
B T PHÁPỘ Ư
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
----------------
S : 23/2010/TT-BTPốHà N i, ngày 06 tháng 12 năm 2010ộ
THÔNG TƯ
QUY Đ NH CHI TI T VÀ H NG D N TH C HI N NGH Đ NH S 17/2010/NĐ-CP NGÀY 04Ị Ế ƯỚ Ẫ Ự Ệ Ị Ị Ố
THÁNG 3 NĂM 2010 C A CHÍNH PH V BÁN Đ U GIÁ TÀI S NỦ Ủ Ề Ấ Ả
Căn c Ngh đ nh s 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 c a Chính ph v bán đ u giá tàiứ ị ị ố ủ ủ ề ấ
s n;ả
Căn c Ngh đ nh s 93/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 8 năm 2008 c a Chính ph quy đ nh ch c năng,ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B T pháp;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ư
B T pháp quy đ nh chi ti t và h ng d n th c hi n Ngh đ nh s 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3ộ ư ị ế ướ ẫ ự ệ ị ị ố
năm 2010 c a Chính ph v bán đ u giá tài s n (sau đây g i t t là Ngh đ nh s 17/2010/NĐ-CP)ủ ủ ề ấ ả ọ ắ ị ị ố
nh sau:ư
Ch ng Iươ
ĐÀO T O NGH Đ U GIÁẠ Ề Ấ
Đi u 1. Khóa đào t o ngh đ u giáề ạ ề ấ
1. Khóa đào t o ngh đ u giá đ c t ch c theo hình th c đào t o t p trung nh m trang b cho h cạ ề ấ ượ ổ ứ ứ ạ ậ ằ ị ọ
viên ki n th c pháp lu t c b n v bán đ u giá tài s n, đ o đ c ngh nghi p, k năng hành nghế ứ ậ ơ ả ề ấ ả ạ ứ ề ệ ỹ ề
bán đ u giá, qua đó tiêu chu n hóa v chuyên môn, nghi p v , đ o đ c ngh nghi p c a đ i ngũấ ẩ ề ệ ụ ạ ứ ề ệ ủ ộ
đ u giá viên. ấ
C s đào t o ngh đ u giá t ch c các khóa đào t o ngh theo đ nh kỳ ho c căn c theo nhu c uơ ở ạ ề ấ ổ ứ ạ ề ị ặ ứ ầ
đào t o th c t . ạ ự ế
2. H c viên đăng ký tham d khóa đào t o ngh theo thông báo chiêu sinh c a c s đào t o nghọ ự ạ ề ủ ơ ở ạ ề
đ u giá. ấ
3. B tr ng B T pháp phê duy t ch ng trình khung c a khóa đào t o ngh đ u giá. Th i gianộ ưở ộ ư ệ ươ ủ ạ ề ấ ờ
đào t o ngh là ba tháng, bao g m th i gian đào t o t i c s đào t o ngh và th i gian th c t p t iạ ề ồ ờ ạ ạ ơ ở ạ ề ờ ự ậ ạ
t ch c bán đ u giá chuyên nghi p. Th i gian đào t o t i c s đào t o g m có ph n h c lý thuy tổ ứ ấ ệ ờ ạ ạ ơ ở ạ ồ ầ ọ ế
và ph n th c hành, trong đó ph n th c hành chi m 1/2 t ng s ti t h c. ầ ự ầ ự ế ổ ố ế ọ
Đi u 2. C s đào t o ngh đ u giáề ơ ở ạ ề ấ
1. C s đào t o ngh đ u giá theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 6 c a Ngh đ nh s 17/2010/NĐ-CP làơ ở ạ ề ấ ị ạ ả ề ủ ị ị ố
H c vi n T pháp tr c thu c B T pháp. ọ ệ ư ự ộ ộ ư
2. Quy n h n c a c s đào t o ngh đ u giá:ề ạ ủ ơ ở ạ ề ấ
a) Chiêu sinh theo đúng đ i t ng quy đ nh t i kho n 1 Đi u 6 c a Ngh đ nh s 17/2010/NĐ-CP;ố ượ ị ạ ả ề ủ ị ị ố
b) C p Ch ng ch đào t o ngh đ u giá cho h c viên đáp ng đ đi u ki n c a khóa đào t o ngh ; ấ ứ ỉ ạ ề ấ ọ ứ ủ ề ệ ủ ạ ề
c) Thu h c phí c a h c viên nh m bù đ p chi phí h p lý c a khóa đào t o ngh . Vi c thu, qu n lý vàọ ủ ọ ằ ắ ợ ủ ạ ề ệ ả
s d ng ngu n thu t h c phí đ c th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t.ử ụ ồ ừ ọ ượ ự ệ ị ủ ậ
3. Trách nhi m c a c s đào t o ngh đ u giá:ệ ủ ơ ở ạ ề ấ
a) Xây d ng giáo trình gi ng d y phù h p v i ch ng trình khung c a khóa đào t o ngh đ u giá; ự ả ạ ợ ớ ươ ủ ạ ề ấ
b) B o đ m c s v t ch t, gi ng viên phù h p v i quy mô khóa đào t o ngh đ u giá;ả ả ơ ở ậ ấ ả ợ ớ ạ ề ấ
c) Báo cáo B T pháp v n i dung ch ng trình đào t o, giáo trình gi ng d y, danh sách h c viên,ộ ư ề ộ ươ ạ ả ạ ọ
gi ng viên tham gia gi ng d y ch m nh t là m i ngày làm vi c tr c ngày m khóa đào t o; ả ả ạ ậ ấ ườ ệ ướ ở ạ
d) T ch c vi c th c t p và đánh giá k t qu th c t p c a h c viên;ổ ứ ệ ự ậ ế ả ự ậ ủ ọ
đ) G i báo cáo k t qu t ch c khóa đào t o ngh đ u giá v B T pháp trong vòng ba m i ngàyử ế ả ổ ứ ạ ề ấ ề ộ ư ươ
k t ngày k t thúc khóa h c.ể ừ ế ọ
Đi u 3. Gi m th i gian đào t o ngh đ u giáề ả ờ ạ ề ấ
1. Nh ng ng i có b ng t t nghi p đ i h c ngành lu t theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 7 c a Nghữ ườ ằ ố ệ ạ ọ ậ ị ạ ả ề ủ ị
đ nh s 17/2010/NĐ-CP đ c gi m th i gian đào t o ki n th c pháp lu t nh ng không v t quá 1/3ị ố ượ ả ờ ạ ế ứ ậ ư ượ
t ng s ti t h c c a ph n ki n th c pháp lu t trong ch ng trình đào t o ngh đ u giá.ổ ố ế ọ ủ ầ ế ứ ậ ươ ạ ề ấ
1

2. C s đào t o ngh đ u giá th c hi n vi c gi m th i gian đào t o ngh đ u giá căn c vào quyơ ở ạ ề ấ ự ệ ệ ả ờ ạ ề ấ ứ
đ nh t i Thông t này, ch ng trình c a khóa đào t o ngh đ u giá và quy ch đào t o c a t ch cị ạ ư ươ ủ ạ ề ấ ế ạ ủ ổ ứ
mình.
Đi u 4. Th c t p ngh đ u giáề ự ậ ề ấ
1. C s đào t o ngh đ u giá có trách nhi m liên h v i t ch c bán đ u giá chuyên nghi p đ ti pơ ở ạ ề ấ ệ ệ ớ ổ ứ ấ ệ ể ế
nh n h c viên th c t p, h ng d n vi t báo cáo k t qu th c t p, đánh giá vi c th c t p c a h cậ ọ ự ậ ướ ẫ ế ế ả ự ậ ệ ự ậ ủ ọ
viên.
2. Trung tâm d ch v bán đ u giá tài s n, doanh nghi p bán đ u giá tài s n n i nh n h c viên th cị ụ ấ ả ệ ấ ả ơ ậ ọ ự
t p có trách nhi m t o đi u ki n cho h c viên th c t p; cho phép h c viên tham d các cu c đ u giáậ ệ ạ ề ệ ọ ự ậ ọ ự ộ ấ
tài s n; c đ u giá viên có kinh nghi m bán đ u giá tài s n đ h ng d n th c t p, giám sát và nh nả ử ấ ệ ấ ả ể ướ ẫ ự ậ ậ
xét v quá trình th c t p c a h c viên.ề ự ậ ủ ọ
3. H c viên th c t p ph i tuân th n i quy, quy ch c a t ch c bán đ u giá tài s n n i mình th cọ ự ậ ả ủ ộ ế ủ ổ ứ ấ ả ơ ự
t p, th c hi n các công vi c theo s h ng d n c a đ u giá viên; hoàn thành báo cáo k t qu th cậ ự ệ ệ ự ướ ẫ ủ ấ ế ả ự
t p và n p cho c s đào t o ngh đ u giá. ậ ộ ơ ở ạ ề ấ
Ch ng IIươ
Đ U GIÁ VIÊNẤ
Đi u 5. Đăng ký danh sách đ u giá viênề ấ
1. T ch c bán đ u giá chuyên nghi p th c hi n đăng ký danh sách đ u giá viên và vi c thay đ i, bổ ứ ấ ệ ự ệ ấ ệ ổ ổ
sung danh sách đ u giá viên c a t ch c mình t i S T pháp n i t ch c bán đ u giá tài s n đ t trấ ủ ổ ứ ạ ở ư ơ ổ ứ ấ ả ặ ụ
s chính; đăng ký danh sách đ u giá viên, thay đ i, b sung đ u giá viên c a chi nhánh c a doanhở ấ ổ ổ ấ ủ ủ
nghi p bán đ u giá tài s n t i S T pháp n i đ t tr s c a chi nhánh. ệ ấ ả ạ ở ư ơ ặ ụ ở ủ
H s đăng ký g m m t b gi y t sau đây:ồ ơ ồ ộ ộ ấ ờ
a) Văn b n đ ngh c a t ch c bán đ u giá chuyên nghi p, kèm theo danh sách đ u giá viên;ả ề ị ủ ổ ứ ấ ệ ấ
b) B n sao Ch ng ch hành ngh đ u giá;ả ứ ỉ ề ấ
c) B n sao quy t đ nh tuy n d ng, b nhi m ho c h p đ ng lao đ ng. ả ế ị ể ụ ổ ệ ặ ợ ồ ộ
2. Trong th i h n năm ngày làm vi c k t ngày nh n đ c h s , S T pháp ghi vào s theo dõi vờ ạ ệ ể ừ ậ ượ ồ ơ ở ư ổ ề
vi c đăng ký đ u giá viên, b sung, thay đ i đ u giá viên và thông báo b ng văn b n cho t ch c bánệ ấ ổ ổ ấ ằ ả ổ ứ
đ u giá chuyên nghi p. ấ ệ
Đi u 6. Th đ u giá viên ề ẻ ấ
1. Giám đ c Trung tâm d ch v bán đ u giá tài s n, doanh nghi p bán đ u giá tài s n c p Th đ uố ị ụ ấ ả ệ ấ ả ấ ẻ ấ
giá viên cho đ u giá viên đ s d ng trong th i gian làm vi c t i Trung tâm, doanh nghi p theo M uấ ể ử ụ ờ ệ ạ ệ ẫ
s 08 ban hành kèm theo Thông t này và m u phôi Th do B T pháp cung c p. ố ư ẫ ẻ ộ ư ấ
2. Đ u giá viên ph i đeo Th trong khi đi u hành cu c bán đ u giá tài s n. ấ ả ẻ ề ộ ấ ả
Đi u 7. Thu h i Ch ng ch hành ngh đ u giá ề ồ ứ ỉ ề ấ
1. Ng i b thu h i Ch ng ch hành ngh đ u giá khi không làm vi c th ng xuyên t i t ch c bánườ ị ồ ứ ỉ ề ấ ệ ườ ạ ổ ứ
đ u giá tài s n, không còn ho t đ ng trong lĩnh v c bán đ u giá tài s n theo quy đ nh t i đi m bấ ả ạ ộ ự ấ ả ị ạ ể
kho n 1 Đi u 11 c a Ngh đ nh s 17/2010/NĐ-CP là tr ng h p ng i đó không thu c đ i t ngả ề ủ ị ị ố ườ ợ ườ ộ ố ượ
đ c tr l ng, tr công trong th i gian liên t c m t năm t i Trung tâm d ch v bán đ u giá tài s nượ ả ươ ả ờ ụ ộ ạ ị ụ ấ ả
ho c doanh nghi p bán đ u giá tài s n.ặ ệ ấ ả
2. Khi có đ u giá viên thu c tr ng h p b thu h i Ch ng ch hành ngh đ u giá theo quy đ nh t iấ ộ ườ ợ ị ồ ứ ỉ ề ấ ị ạ
Đi u 11 c a Ngh đ nh s 17/2010/NĐ-CP, t ch c bán đ u giá tài s n không phân công đ u giá viênề ủ ị ị ố ổ ứ ấ ả ấ
đó đi u hành các cu c bán đ u giá tài s n, thông báo ngay b ng văn b n cho S T pháp n i đ t trề ộ ấ ả ằ ả ở ư ơ ặ ụ
s chính c a t ch c bán đ u giá tài s n ho c S T pháp n i đ t tr s c a Chi nhánh, trong đóở ủ ổ ứ ấ ả ặ ở ư ơ ặ ụ ở ủ
nêu rõ lý do ng i đó thu c tr ng h p b thu h i Ch ng ch kèm theo các gi y t ch ng minh (n uườ ộ ườ ợ ị ồ ứ ỉ ấ ờ ứ ế
có).
Tr ng h p t ch c, cá nhân khác phát hi n ng i có Ch ng ch hành ngh đ u giá thu c tr ngườ ợ ổ ứ ệ ườ ứ ỉ ề ấ ộ ườ
h p b thu h i Ch ng ch thì thông báo cho S T pháp n i đ t tr s c a t ch c bán đ u giá tàiợ ị ồ ứ ỉ ở ư ơ ặ ụ ở ủ ổ ứ ấ
s n có ng i thu c tr ng h p b thu h i Ch ng ch . S T pháp có trách nhi m ti n hành xem xét,ả ườ ộ ườ ợ ị ồ ứ ỉ ở ư ệ ế
xác minh đ x lý theo th m quy n. ể ử ẩ ề
Ch m nh t là b y ngày làm vi c k t ngày S T pháp phát hi n ng i có Ch ng ch hành nghậ ấ ả ệ ể ừ ở ư ệ ườ ứ ỉ ề
đ u giá thu c tr ng h p b thu h i Ch ng ch thì S T pháp ph i có văn b n đ ngh B T phápấ ộ ườ ợ ị ồ ứ ỉ ở ư ả ả ề ị ộ ư
thu h i Ch ng ch , kèm theo các gi y t ch ng minh ng i đó thu c tr ng h p b thu h i Ch ng ch .ồ ứ ỉ ấ ờ ứ ườ ộ ườ ợ ị ồ ứ ỉ
3. Trong th i h n m i lăm ngày làm vi c, k t ngày nh n đ c văn b n đ ngh c a S T pháp,ờ ạ ườ ệ ể ừ ậ ượ ả ề ị ủ ở ư
B tr ng B T pháp ra quy t đ nh thu h i Ch ng ch hành ngh đ u giá; đ i v i tr ng h p ph cộ ưở ộ ư ế ị ồ ứ ỉ ề ấ ố ớ ườ ợ ứ
2

t p thì không quá ba m i ngày. Trong tr ng h p không đ căn c đ thu h i Ch ng ch thì B Tạ ươ ườ ợ ủ ứ ể ồ ứ ỉ ộ ư
pháp thông báo b ng văn b n cho c quan, t ch c, cá nhân có liên quan. ằ ả ơ ổ ứ
Quy t đ nh thu h i Ch ng ch hành ngh đ u giá đ c g i cho ng i b thu h i Ch ng ch , t ch cế ị ồ ứ ỉ ề ấ ượ ử ườ ị ồ ứ ỉ ổ ứ
bán đ u giá tài s n n i ng i đó làm vi c, S T pháp n i đ t tr s chính c a t ch c bán đ u giáấ ả ơ ườ ệ ở ư ơ ặ ụ ở ủ ổ ứ ấ
tài s n.ả
4. Ng i b thu h i Ch ng ch hành ngh đ u giá ph i n p l i Ch ng ch hành ngh đ u giá, Thườ ị ồ ứ ỉ ề ấ ả ộ ạ ứ ỉ ề ấ ẻ
đ u giá viên ch m nh t là m i ngày làm vi c k t ngày quy t đ nh thu h i Ch ng ch hành nghấ ậ ấ ườ ệ ể ừ ế ị ồ ứ ỉ ề
đ u giá có hi u l c.ấ ệ ự
Đi u 8. C p đ i Th đ u giá viên đ c c p theo quy đ nh c a Ngh đ nh s 05/2005/NĐ-CP ề ấ ổ ẻ ấ ượ ấ ị ủ ị ị ố
1. Trong th i h n 06 tháng k t ngày Thông t này có hi u l c, ng i đã đ c c p Th đ u giá viênờ ạ ể ừ ư ệ ự ườ ượ ấ ẻ ấ
theo quy đ nh c a Ngh đ nh s 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 c a Chính ph v bán đ u giá tàiị ủ ị ị ố ủ ủ ề ấ
s n ph i làm th t c đ ngh B T pháp c p đ i Th đ u giá viên thành Ch ng ch hành ngh đ uả ả ủ ụ ề ị ộ ư ấ ổ ẻ ấ ứ ỉ ề ấ
giá.
H s đ ngh c p đ i g m có:ồ ơ ề ị ấ ổ ồ
a) Đ n đ ngh B T pháp c p đ i Th đ u giá viên theo M u s 07 ban hành kèm theo Thông tơ ề ị ộ ư ấ ổ ẻ ấ ẫ ố ư
này;
b) B n sao Th đ u giá viên;ả ẻ ấ
c) 02 nh 3 cm x 4cm.ả
2. Trong th i h n m i lăm ngày làm vi c, k t ngày nh n đ c h s h p l và l phí c p Ch ngờ ạ ườ ệ ể ừ ậ ượ ồ ơ ợ ệ ệ ấ ứ
ch hành ngh đ u giá theo quy đ nh, B T pháp c p Ch ng ch hành ngh đ u giá cho ng i đỉ ề ấ ị ộ ư ấ ứ ỉ ề ấ ườ ề
ngh c p đ i; trong tr ng h p t ch i thì thông báo lý do b ng văn b n. Ng i đ c c p Ch ng chị ấ ổ ườ ợ ừ ố ằ ả ườ ượ ấ ứ ỉ
hành ngh đ u giá ph i n p l i Th đ u giá viên đã đ c c p. ề ấ ả ộ ạ ẻ ấ ượ ấ
Đi u 9. Đi u hành cu c bán đ u giá c a H i đ ng bán đ u giá tài s n c p huy nề ề ộ ấ ủ ộ ồ ấ ả ấ ệ
Trong tr ng h p H i đ ng bán đ u giá tài s n c p huy n ký h p đ ng v i t ch c bán đ u giáườ ợ ộ ồ ấ ả ấ ệ ợ ồ ớ ổ ứ ấ
chuyên nghi p đ c đ u giá viên đi u hành cu c bán đ u giá tài s n theo quy đ nh t i đi m b kho nệ ể ử ấ ề ộ ấ ả ị ạ ể ả
1 Đi u 21 c a Ngh đ nh s 17/2010/NĐ-CP, thì đ u giá viên ch u trách nhi m đi u hành cu c bánề ủ ị ị ố ấ ị ệ ề ộ
đ u giá tài s n c a H i đ ng bán đ u giá tài s n c p huy n. K t thúc cu c bán đ u giá, đ u giá viênấ ả ủ ộ ồ ấ ả ấ ệ ế ộ ấ ấ
l p h p đ ng mua bán tài s n bán đ u giá và chuy n cho Ch t ch H i đ ng bán đ u giá tài s n c pậ ợ ồ ả ấ ể ủ ị ộ ồ ấ ả ấ
huy n ký h p đ ng v i ng i mua đ c tài s n bán đ u giá. ệ ợ ồ ớ ườ ượ ả ấ
Ch ng IIIươ
T CH C BÁN Đ U GIÁ TÀI S N VÀ TRÌNH T , TH T C BÁN Đ U GIÁ TÀIỔ Ứ Ấ Ả Ự Ủ Ụ Ấ
S NẢ
Đi u 10. Ng i có tài s n bán đ u giá ề ườ ả ấ
Ng i có tài s n bán đ u giá quy đ nh t i kho n 6 Đi u 2 c a Ngh đ nh s 17/2010/NĐ-CP là cáườ ả ấ ị ạ ả ề ủ ị ị ố
nhân, t ch c sau đây:ổ ứ
1. Ch s h u tài s n, ng i đ c ch s h u y quy n bán tài s n.ủ ở ữ ả ườ ượ ủ ở ữ ủ ề ả
2. Ng i có trách nhi m chuy n giao tài s n đ bán đ u giá là c quan quy t đ nh t ch thu sung quườ ệ ể ả ể ấ ơ ế ị ị ỹ
nhà n c đ i v i tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính theo quy đ nh c a pháp lu t v x lý viướ ố ớ ậ ươ ệ ạ ị ủ ậ ề ử
ph m hành chính.ạ
3. C quan, t ch c, đ n v đ c giao qu n lý s d ng ho c ch trì x lý tài s n nhà n c. ơ ổ ứ ơ ị ượ ả ử ụ ặ ủ ử ả ướ
4. Ngân hàng, t ch c tín d ng đ i v i tài s n b o đ m.ổ ứ ụ ố ớ ả ả ả
5. Ch p hành viên, c quan thi hành án dân s , cá nhân, t ch c khác có th m quy n x lý tài s nấ ơ ự ổ ứ ẩ ề ử ả
c a ng i khác thông qua bán đ u giá tài s n theo quy đ nh c a pháp lu t. ủ ườ ấ ả ị ủ ậ
Đi u 11. Doanh nghi p bán đ u giá tài s n ề ệ ấ ả
1. Doanh nghi p bán đ u giá tài s n đ c l p chi nhánh trong và ngoài ph m vi t nh, thành phệ ấ ả ượ ậ ở ạ ỉ ố
tr c thu c Trung ng n i doanh nghi p đ t tr s chính. Chi nhánh c a doanh nghi p bán đ u giáự ộ ươ ơ ệ ặ ụ ở ủ ệ ấ
tài s n đ c thành l p, ho t đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t v doanh nghi p và pháp lu t v bánả ượ ậ ạ ộ ị ủ ậ ề ệ ậ ề
đ u giá tài s n. ấ ả
2. Trong tr ng h p doanh nghi p bán đ u giá tài s n l p chi nhánh t i t nh, thành ph tr c thu cườ ợ ệ ấ ả ậ ạ ỉ ố ự ộ
Trung ng n i doanh nghi p đ t tr s chính, thì trong th i h n b y ngày làm vi c, k t ngày đ cươ ơ ệ ặ ụ ở ờ ạ ả ệ ể ừ ượ
c p Gi y ch ng nh n đăng ký ho t đ ng chi nhánh, doanh nghi p ph i thông báo b ng văn b n vấ ấ ứ ậ ạ ộ ệ ả ằ ả ề
vi c l p chi nhánh cho S T pháp n i doanh nghi p đ t tr s chính, kèm theo b n sao Gi y ch ngệ ậ ở ư ơ ệ ặ ụ ở ả ấ ứ
nh n đăng ký kinh doanh c a doanh nghi p ho c b n sao Gi y ch ng nh n đăng ký ho t đ ng c aậ ủ ệ ặ ả ấ ứ ậ ạ ộ ủ
chi nhánh.
3

Tr ng h p doanh nghi p l p chi nhánh t i t nh, thành ph khác n i doanh nghi p đ t tr s chínhườ ợ ệ ậ ạ ỉ ố ơ ệ ặ ụ ở
thì trong th i h n b y ngày làm vi c, k t ngày đ c c p Gi y ch ng nh n đăng ký ho t đ ng chiờ ạ ả ệ ể ừ ượ ấ ấ ứ ậ ạ ộ
nhánh, doanh nghi p bán đ u giá tài s n ph i thông báo b ng văn b n cho S T pháp n i đ t trệ ấ ả ả ằ ả ở ư ơ ặ ụ
s c a chi nhánh, kèm theo b n sao Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh c a doanh nghi p và b nở ủ ả ấ ứ ậ ủ ệ ả
sao Gi y ch ng nh n đăng ký ho t đ ng c a chi nhánh. ấ ứ ậ ạ ộ ủ
3. N i dung thông báo c a doanh nghi p bán đ u giá tài s n nêu t i kho n 2 Đi u này g m các n iộ ủ ệ ấ ả ạ ả ề ồ ộ
dung sau đây:
a) Tên và đ a ch tr s chính c a doanh nghi p;ị ỉ ụ ở ủ ệ
b) Ngành, ngh kinh doanh c a doanh nghi p;ề ủ ệ
c) Tên chi nhánh;
d) Đ a ch tr s chi nhánh;ị ỉ ụ ở
đ) N i dung, ph m vi ho t đ ng c a chi nhánh; ộ ạ ạ ộ ủ
e) H , tên, n i c trú, s Gi y ch ng minh nhân dân c a ng i đ ng đ u chi nhánh.ọ ơ ư ố ấ ứ ủ ườ ứ ầ
4. Đ i v i doanh nghi p bán đ u giá tài s n đ ng th i có ch c năng th m đ nh giá, n u doanhố ớ ệ ấ ả ồ ờ ứ ẩ ị ế
nghi p ho c chi nhánh c a doanh nghi p ho c các t ch c tr c thu c doanh nghi p, đ n v kinh tệ ặ ủ ệ ặ ổ ứ ự ộ ệ ơ ị ế
mà doanh nghi p đó có c ph n chi ph i đã ti n hành th m đ nh giá tài s n đ bán đ u giá thì doanhệ ổ ầ ố ế ẩ ị ả ể ấ
nghi p bán đ u giá tài s n không đ c đ ng th i ti n hành bán đ u giá tài s n đó. ệ ấ ả ượ ồ ờ ế ấ ả
Đi u 12. H i đ ng bán đ u giá tài s n trong tr ng h p đ c bi t ề ộ ồ ấ ả ườ ợ ặ ệ
1. Vi c xác đ nh tài s n nhà n c có giá tr l n, ph c t p do đ i di n ch s h u có th m quy nệ ị ả ướ ị ớ ứ ạ ạ ệ ủ ở ữ ẩ ề
quy t đ nh theo quy đ nh c a pháp lu t v qu n lý, s d ng tài s n nhà n c và h ng d n c a Bế ị ị ủ ậ ề ả ử ụ ả ướ ướ ẫ ủ ộ
Tài chính.
2. Tr ng h p không thuê đ c t ch c bán đ u giá chuyên nghi p là tr ng h p đã h t th i h nườ ợ ượ ổ ứ ấ ệ ườ ợ ế ờ ạ
thông báo công khai v vi c thuê t ch c bán đ u giá chuyên nghi p đ th c hi n bán đ u giá tàiề ệ ổ ứ ấ ệ ể ự ệ ấ
s n mà không có t ch c nào đăng ký tham gia ho c đã ti n hành đ u th u mà không có t ch c bánả ổ ứ ặ ế ấ ầ ổ ứ
đ u giá chuyên nghi p nào trúng th u. ấ ệ ầ
Thông báo công khai v vi c thuê t ch c bán đ u giá chuyên nghi p đ th c hi n bán đ u giá tàiề ệ ổ ứ ấ ệ ể ự ệ ấ
s n ph i đ c g i cho các t ch c bán đ u giá chuyên nghi p t i đ a ph ng và ph i đ c thôngả ả ượ ử ổ ứ ấ ệ ạ ị ươ ả ượ
báo ít nh t hai l n, m i l n cách nhau ba ngày trên ph ng ti n thông tin đ i chúng c a Trung ngấ ầ ỗ ầ ươ ệ ạ ủ ươ
ho c đ a ph ng.ặ ị ươ
Đi u 13. Quy ch bán đ u giá tài s nề ế ấ ả
1. Trung tâm d ch v bán đ u giá tài s n, doanh nghi p bán đ u giá tài s n, H i đ ng bán đ u giá tàiị ụ ấ ả ệ ấ ả ộ ồ ấ
s n ban hành quy ch bán đ u giá tài s n c a t ch c mình phù h p v i quy đ nh c a Ngh đ nh sả ế ấ ả ủ ổ ứ ợ ớ ị ủ ị ị ố
17/2010/NĐ-CP; th c hi n nghiêm túc quy ch bán đ u giá tài s n trong quá trình t ch c bán đ uự ệ ế ấ ả ổ ứ ấ
giá.
2. Quy ch bán đ u giá tài s n bao g m nh ng n i dung ch y u sau đây: ế ấ ả ồ ữ ộ ủ ế
a) Đi u ki n, cách th c đăng ký tham gia đ u giá; ề ệ ứ ấ
b) Quy đ nh v phí tham gia đ u giá, ti n đ t tr c;ị ề ấ ề ặ ướ
c) Quy đ nh v cách th c đ u giá; ị ề ứ ấ
d) Nguyên t c xác đ nh b c giá;ắ ị ướ
đ) Quy đ nh v vi c rút l i đăng ký tham gia đ u giá, x lý kho n ti n đ t tr c c a ng i đăng kýị ề ệ ạ ấ ử ả ề ặ ướ ủ ườ
tham gia đ u giá khi rút l i đăng ký tham gia đ u giá trong th i h n đăng ký;ấ ạ ấ ờ ạ
e) Các tr ng h p không đ c ti p t c tham gia đ u giá; ườ ợ ượ ế ụ ấ
g) Các tr ng h p không đ c tr l i ti n đ t tr c;ườ ợ ượ ả ạ ề ặ ướ
h) N i dung c n thi t khác liên quan đ n vi c t ch c bán đ u giá tài s n.ộ ầ ế ế ệ ổ ứ ấ ả
Đi u 14. Niêm y t, thông báo công khai vi c bán đ u giá tài s n ề ế ệ ấ ả
1. T ch c bán đ u giá tài s n th c hi n niêm y t vi c bán đ u giá tài s n theo quy đ nh t i kho n 1ổ ứ ấ ả ự ệ ế ệ ấ ả ị ạ ả
Đi u 28 c a Ngh đ nh s 17/2010/NĐ-CP.ề ủ ị ị ố
2. Đ i v i tài s n bán đ u giá là b t đ ng s n, khi niêm y t t i n i có b t đ ng s n thì t ch c bánố ớ ả ấ ấ ộ ả ế ạ ơ ấ ộ ả ổ ứ
đ u giá tài s n l u tài li u, hình nh v vi c niêm y t trong h s ho c l p văn b n có xác nh n c aấ ả ư ệ ả ề ệ ế ồ ơ ặ ậ ả ậ ủ
y ban nhân dân xã, ph ng, th tr n n i có b t đ ng s n bán đ u giá v vi c đã niêm y t, thôngỦ ườ ị ấ ơ ấ ộ ả ấ ề ệ ế
báo công khai.
Đi u 15. Trình t ti n hành cu c bán đ u giá tài s nề ự ế ộ ấ ả
4

1. Vi c ti n hành cu c bán đ u giá tài s n ph i tuân theo th t c bán đ u giá tài s n quy đ nh t iệ ế ộ ấ ả ả ủ ụ ấ ả ị ạ
Đi u 34 c a Ngh đ nh s 17/2010/NĐ-CP, quy ch bán đ u giá tài s n do t ch c bán đ u giá tàiề ủ ị ị ố ế ấ ả ổ ứ ấ
s n quy đ nh. ả ị
2. Đ u giá viên công b b c giá ngay t khi b t đ u cu c bán đ u giá tài s n và có th đi u ch nhấ ố ướ ừ ắ ầ ộ ấ ả ể ề ỉ
b c giá cho phù h p v i t ng vòng đ u giá trong khi đi u hành cu c bán đ u giá. ướ ợ ớ ừ ấ ề ộ ấ
3. Đ i v i hình th c đ u giá tr c ti p b ng l i nói, đ u giá viên nh c l i giá kh i đi m, yêu c u ng iố ớ ứ ấ ự ế ằ ờ ấ ắ ạ ở ể ầ ườ
tham gia đ u giá b t đ u tr giá t giá kh i đi m. Sau m i l n ng i tham gia đ u giá tr giá, đ u giáấ ắ ầ ả ừ ở ể ỗ ầ ườ ấ ả ấ
viên nh c l i ba l n, rõ ràng, chính xác b ng l i nói giá đã tr cao nh t, m i l n cách nhau kho ng baắ ạ ầ ằ ờ ả ấ ỗ ầ ả
m i giây. Sau ba l n nh c l i, n u không có ng i tr giá ti p thì đ u giá viên công b k t qu . ươ ầ ắ ạ ế ườ ả ế ấ ố ế ả
4. Đ i v i hình th c đ u giá b ng b phi u thì s vòng b phi u, cách th c ti n hành b phi u ph iố ớ ứ ấ ằ ỏ ế ố ỏ ế ứ ế ỏ ế ả
đ c t ch c bán đ u giá tài s n ho c đ u giá viên th a thu n v i ng i có tài s n bán đ u giá.ượ ổ ứ ấ ả ặ ấ ỏ ậ ớ ườ ả ấ
Trong tr ng h p th c hi n cách th c b phi u nhi u vòng thì m i ng i tham gia đ u giá đ c phátườ ợ ự ệ ứ ỏ ế ề ỗ ườ ấ ượ
m t t phi u tr giá, ghi giá mu n tr vào phi u c a mình và b phi u vào hòm phi u. Sau khi thuộ ờ ế ả ố ả ế ủ ỏ ế ế
h t các phi u đã phát, đ u giá viên công b m c giá tr cao nh t c a vòng b phi u mà không côngế ế ấ ố ứ ả ấ ủ ỏ ế
b tên c a ng i đã tr giá cao nh t, ti p t c phát phi u cho nh ng ng i tham gia đ u giá đ b tố ủ ườ ả ấ ế ụ ế ữ ườ ấ ể ắ
đ u tr giá cho vòng ti p theo. Cu c bán đ u giá k t thúc khi không còn ai yêu c u tr giá ti p. ầ ả ế ộ ấ ế ầ ả ế
5. Các hình th c đ u giá khác do ng i có tài s n bán đ u giá và t ch c bán đ u giá tài s n th aứ ấ ườ ả ấ ổ ứ ấ ả ỏ
thu n ph i tuân theo nguyên t c, trình t , th t c bán đ u giá tài s n quy đ nh t i Ngh đ nh sậ ả ắ ự ủ ụ ấ ả ị ạ ị ị ố
17/2010/NĐ-CP và Thông t này. ư
Đi u 16. Bán đ u giá quy n s d ng đ t trong tr ng h p Nhà n c giao đ t có thu ti n sề ấ ề ử ụ ấ ườ ợ ướ ấ ề ử
d ng đ t ho c cho thuê đ t ụ ấ ặ ấ
1. T ch c phát tri n qu đ t ho c c quan đ c y ban nhân dân c p có th m quy n giao x lýổ ứ ể ỹ ấ ặ ơ ượ Ủ ấ ẩ ề ử
vi c bán đ u giá quy n s d ng đ t ph i ký h p đ ng bán đ u giá tài s n v i t ch c bán đ u giáệ ấ ề ử ụ ấ ả ợ ồ ấ ả ớ ổ ứ ấ
chuyên nghi p theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 25 c a Ngh đ nh s 17/2010/NĐ-CP đ th c hi n vi cệ ị ạ ả ề ủ ị ị ố ể ự ệ ệ
bán đ u giá quy n s d ng đ t; thu ti n bán đ u giá quy n s d ng đ t c a ng i mua đ c tài s nấ ề ử ụ ấ ề ấ ề ử ụ ấ ủ ườ ượ ả
và thanh toán phí bán đ u giá cho t ch c bán đ u giá chuyên nghi p.ấ ổ ứ ấ ệ
2. Khi th c hi n vi c bán đ u giá quy n s d ng đ t, t ch c bán đ u giá chuyên nghi p ti n hànhự ệ ệ ấ ề ử ụ ấ ổ ứ ấ ệ ế
các công vi c sau đây:ệ
a) Niêm y t, thông báo vi c bán đ u giá, thu phí h s tham gia đ u giá và kho n ti n đ t tr c; ế ệ ấ ồ ơ ấ ả ề ặ ướ
b) Ti n hành cu c bán đ u giá theo trình t quy đ nh t i Đi u 34 c a Ngh đ nh s 17/2010/NĐ-CP vàế ộ ấ ự ị ạ ề ủ ị ị ố
Đi u 15 c a Thông t này, không ký h p đ ng mua bán tài s n bán đ u giá mà chuy n toàn b hề ủ ư ợ ồ ả ấ ể ộ ồ
s phiên đ u giá trong th i h n ch m nh t là ba ngày làm vi c kèm theo danh sách ng i mua đ cơ ấ ờ ạ ậ ấ ệ ườ ượ
tài s n bán đ u giá cho T ch c phát tri n qu đ t ho c c quan đ c y ban nhân dân c p có th mả ấ ổ ứ ể ỹ ấ ặ ơ ượ Ủ ấ ẩ
quy n giao x lý vi c bán đ u giá quy n s d ng đ t đ hoàn thi n các th t c theo quy đ nh c aề ử ệ ấ ề ử ụ ấ ể ệ ủ ụ ị ủ
pháp lu t v đ t đai. ậ ề ấ
3. Căn c tình hình th c t c a đ a ph ng, y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ngứ ự ế ủ ị ươ Ủ ỉ ố ự ộ ươ
xem xét, ban hành quy ch bán đ u giá quy n s d ng đ t đ giao đ t có thu ti n s d ng đ t ho cế ấ ề ử ụ ấ ể ấ ề ử ụ ấ ặ
cho thuê đ t phù h p v i quy đ nh c a Ngh đ nh s 17/2010/NĐ-CP, Thông t này và pháp lu t vấ ợ ớ ị ủ ị ị ố ư ậ ề
đ t đai. ấ
N i dung c a quy ch c n quy đ nh rõ c quan, đ n v đ c giao ký k t h p đ ng bán đ u giá quy nộ ủ ế ầ ị ơ ơ ị ượ ế ợ ồ ấ ề
s d ng đ t; c quan, đ n v th c hi n các th t c đ ngh y ban nhân dân c p có th m quy nử ụ ấ ơ ơ ị ự ệ ủ ụ ề ị Ủ ấ ẩ ề
quy t đ nh giao đ t, cho thuê đ t và trình c quan nhà n c có th m quy n c p Gi y ch ng nh nế ị ấ ấ ơ ướ ẩ ề ấ ấ ứ ậ
quy n s d ng đ t theo quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai.ề ử ụ ấ ị ủ ậ ề ấ
Trong tr ng h p y ban nhân dân c p có th m quy n đ a ph ng giao cho t ch c bán đ u giáườ ợ Ủ ấ ẩ ề ở ị ươ ổ ứ ấ
chuyên nghi p th c hi n vi c bán đ u giá quy n s d ng đ t thì quy n và nghĩa v c a các đ n vệ ự ệ ệ ấ ề ử ụ ấ ề ụ ủ ơ ị
liên quan ph i đ c quy đ nh rõ trong quy ch bán đ u giá quy n s d ng đ t đ giao đ t có thu ti nả ượ ị ế ấ ề ử ụ ấ ể ấ ề
s d ng đ t ho c cho thuê đ t t i đ a ph ng.ử ụ ấ ặ ấ ạ ị ươ
Đi u 17. X lý kho n ti n đ t tr c trong tr ng h p t ch i mua tài s n bán đ u giá là tangề ử ả ề ặ ướ ườ ợ ừ ố ả ấ
v t, ph ng ti n vi ph m hành chính, tài s n thi hành ánậ ươ ệ ạ ả
1. Đ i v i tài s n là tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính, kho n ti n đ t tr c c a ng i t ch iố ớ ả ậ ươ ệ ạ ả ề ặ ướ ủ ườ ừ ố
mua tài s n bán đ u giá theo quy đ nh t i Đi u 39 c a Ngh đ nh s 17/2010/NĐ-CP thu c v ng iả ấ ị ạ ề ủ ị ị ố ộ ề ườ
có tài s n bán đ u giá là c quan có th m quy n t ch thu tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính.ả ấ ơ ẩ ề ị ậ ươ ệ ạ
Kho n ti n này đ c qu n lý, s d ng theo h ng d n c a B Tài chính. ả ề ượ ả ử ụ ướ ẫ ủ ộ
2. Đ i v i tài s n thi hành án, kho n ti n đ t tr c c a ng i t ch i mua tài s n bán đ u giá theoố ớ ả ả ề ặ ướ ủ ườ ừ ố ả ấ
quy đ nh t i Đi u 39 c a Ngh đ nh s 17/2010/NĐ-CP thu c v ng i có tài s n bán đ u giá là cị ạ ề ủ ị ị ố ộ ề ườ ả ấ ơ
quan thi hành án dân s có th m quy n x lý tài s n thi hành án và đ c s d ng đ thanh toán cácự ẩ ề ử ả ượ ử ụ ể
chi phí phát sinh liên quan đ n vi c x lý tài s n, chi phí bán đ u giá tài s n đó. Kho n ti n này đ cế ệ ử ả ấ ả ả ề ượ
qu n lý, s d ng theo h ng d n c a B Tài chính. ả ử ụ ướ ẫ ủ ộ
5

