THÔNG TƯ
C A B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN S 32/2006/TT-BNN
NGÀY 08 THÁNG 05 NĂM 2006
H NG D N VI C TH C HI N NGH Đ NH S 12/2006/NĐ-CP NGÀY 23 THÁNG 01ƯỚ
NĂM 2006 C A CHÍNH PH “QUY Đ NH CHI TI T THI HÀNH LU T TH NG M I V ƯƠ
HO T Đ NG MUA BÁN HÀNG HOÁ QU C T VÀ CÁC Đ I LÝ, MUA, BÁN, GIA CÔNG
VÀ QUÁ C NH HÀNG HOÁ V I N C NGOÀI” ƯỚ
Căn c Ngh đ nh s 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2003 c a Chính ph
quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p Phát ơ
tri n nông thôn;
Căn c Ngh đ nh s 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 c a Chính ph
“Quy đ nh chi ti t thi hành Lu t Th ng m i v ho t đ ng mua bán hàng hoá qu c t ế ươ ế
các đ i lý, mua, bán, gia công và quá c nh hàng hoá v i n c ngoài”; ướ
B Nông nghi p Phát tri n nông thôn (sau đây g i t t B Nông nghi p
PTNT) h ng d n vi c xu t kh u, nh p kh u các lo i hàng hoá thu c di n qu n lý chuyênướ
ngành nông nghi p nh sau: ư
CH NG IƯƠ
QUY Đ NH CHUNG
1. Thông t này áp d ng đ i v i vi c xu t kh u, nh p kh u hàng hoá thu c di nư
qu n lý chuyên ngành nông nghi p, g m:
a. Xu t kh u g , s n ph m g t r ng t nhiên trong n c; C i, than làm t g ướ
ho c c i có ngu n g c t g r ng t nhiên trong n c; ướ
b. Xu t kh u, nh p kh u đ ng v t, th c v t hoang dã nguy c p, quý, hi m; ế
c. Xu t kh u, nh p kh u gi ng cây tr ng;
d. Xu t kh u, nh p kh u gi ng v t nuôi;
đ. Nh p kh u thu c thú y, nguyên li u làm thu c thú y, v c xin, ch ph m sinh h c, ế
vi sinh v t và hoá ch t dùng trong thú y;
e. Nh p kh u thu c b o v th c v t (BVTV), nguyên li u thu c BVTV và sinh v t
s ng trong lĩnh v c BVTV;
g. Nh p kh u th c ăn chăn nuôi (TACN) và nguyên li u TACN;
h. Nh p kh u phân bón và các ch ph m phân bón; ế
i. Xu t kh u, nh p kh u ngu n gen cây tr ng, v t nuôi, vi sinh v t ph c v nghiên
c u, trao đ i khoa h c, k thu t.
2. Hàng hoá nh p kh u thu c di n ki m d ch đ ng v t, s n ph m đ ng v t, tr c ướ
khi thông quan, ph i th c hi n quy đ nh t i các Quy t đ nh s 45/2005/QĐ-BNN, ngày 25 ế
tháng 07 năm 2005 v vi c ban hành Danh m c đ i t ng ki m d ch đ ng v t, s n ph m ượ
1
đ ng v t; Danh m c đ ng v t, s n ph m đ ng v t thu c di n ph i ki m d ch Quy tế
đ nh s 15/2006/QĐ-BNN ngày 08 tháng 03 năm 2006 v Quy trình, th t c ki m d ch
đ ng v t, s n ph m đ ng v t, ki m tra v sinh thú y.
3. Hàng hoá nh p kh u trong Danh m c v t th thu c di n ki m d ch th c v t
tr c khi thông quan ph i th c hi n quy đ nh t i các Quy t đ nh ướ ế s 72/2005/QĐ-BNN ngày
14 tháng 11 năm 2005 v vi c công b Danh m c v t th thu c di n ki m d ch th c v t
c a Vi t Nam, Quy t đ nh s 73/2005/QĐ-BNN ngày 14 tháng 11 năm 2005 v vi c ban ế
hàng Danh m c đ i t ng ki m d ch th c v t c a Vi t Nam Quy t đ nh s ượ ế
16/2004/QĐ/BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2006 v vi c ban hành quy đ nh v các th
t c ki m tra v t th và l p h s ki m d ch th c v t. ơ
4. Tr ng h p c a kh u ch a c quan ki m d ch đ ng, th c v t thì hàng hoáườ ư ơ
đ c thông quan theo c ch đăng ký tr c, ki m tra sau, c th là:ượ ơ ế ướ
C quan ki m d ch th ki m d ch cùng lúc C quan h i quan ki m tra hàng hoáơ ơ
ho c ki m d ch sau khi hàng hoá đã hoàn thành th t c h i quan theo th i gian và đ a đi m
đ c xác đ nh trong gi y đăng ký ki m d ch. ượ
5. Vi c ki m tra ch t l ng thu c BVTV nguyên li u thu c BVTV th c hi n ượ
theo hình th c đăng ký tr c và ki m tra ch t l ng sau khi thông quan. ướ ượ
6. Các danh m c hàng hoá thu c di n qu n chuyên ngành nông nghi p t i các
quy t đ nh đ c đ c p đ n trong Thông t này đ c áp d ng cho đ n khi hoàn thànhế ượ ế ư ượ ế
vi c áp mã s HS.
7. Khi ban hành m i, s a đ i ho c b sung các Danh m c hàng hoá thu c di n
qu n chuyên ngành nông nghi p đ c quy đ nh t i Thông t này, các C c đ c B ượ ư ượ
Nông nghi p PTNT giao nhi m v qu n chuyên ngành trách nhi m thông báo cho
H i quan và các c quan liên quan. ơ
8. Th ng nhân ch u trách nhi m tr c pháp lu t v tính chính xác c a n i dungươ ướ
khai báo khi xu t kh u, nh p kh u th c hi n các quy đ nh hi n hành c a Nhà n c v ướ
tiêu chu n ch t l ng hàng hoá. ượ
CH NG IIƯƠ
QUY Đ NH C TH
1. Xu t kh u g và s n ph m g ; C i, than làm t g ho c c i ngu n g c
t g r ng t nhiên trong n c ướ
1.1. C m xu t kh u g , s n ph m g r ng t nhiên trong n c, g m: ướ
a. G tròn các lo i.
b. G x các lo i.
c. S n ph m làm t g thu c di n nguy c p, quý, hi m thu c nhóm IA quy đ nh t i ế
Ngh đ nh s 32/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 03 năm 2006 c a Chính ph v qu n th c
v t r ng, đ ng v t r ng nguy c p, quý, hi m; s n ph m làm t g quy đ nh t i Ph l c I ế
2
c a Công c v buôn bán qu c t các lo i đ ng v t, th c v t hoang nguy c p (Công ướ ế
c CITES ).ướ
1.2. Các s n ph m g xu t kh u theo đi u ki n ho c theo gi y phép:
a. S n ph m làm t g thu c di n nguy c p, quý, hi m thu c nhóm IIA quy đ nh ế
t i Ngh đ nh s 32/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 03 năm 2006 c a Chính ph v qu n
th c v t r ng, đ ng v t r ng nguy c p, quý, hi m ch đ c phép xu t kh u d ng đ g ế ượ
m ngh và đ g cao c p. Khi xu t kh u, th ng nhân kê khai t i H i quan c a kh u. ươ
Đ g m ngh các s n ph m g hoàn ch nh s n xu t b ng ph ng pháp th ươ
công ho c máy, ho c th công k t h p máy; đ c hoàn thi n b ng các công ngh đ c, ế ượ
ch m, tr , kh c, kh m, ti n, trang trí b m t nh s n mài, m vàng, s n bóng các lo i. ư ơ ơ
Đ g cao c p các s n ph m hoàn ch nh, đ c s n xu t b ng ph ng pháp th ượ ươ
công ho c máy, ho c th công k t h p máy, đ c đánh bóng ho c ph s n b m t. ế ượ ơ
b. S n ph m làm t g quy đ nh t i Ph l c II, III c a Công c CITES, khi xu t ướ
kh u ph i gi y phép CITES do c quan th m quy n qu n CITES Vi t Nam (g i t t ơ
là Văn phòng CITES Vi t Nam) c p.
1.3. Đ c xu t kh u các lo i c i, than làm t g ho c c i có ngu n g c t g r ngượ
t nhiên trong n c trong các tr ng h p sau: ướ ườ
a. C i, than t g t n thu, t n d ng, g cành ng n trong quá trình khai thác g r ng
t nhiên đ c quy đ nh t i Quy ch khai thác g lâm s n khác ban hành kèm theo Quy t ượ ế ế
đ nh s 40/2005/QĐ-BNN ngày 07 tháng 07 năm 2005 c a B Nông nghi p và PTNT;
b. C i, than t g t n thu, t n d ng, g cành ng n trong quá trình khai thác g r ng
t nhiên đ chuy n đ i m c đích s d ng đ t sang xây d ng các công trình tr ng đi m
qu c gia, nh : Xây d ng lòng h th y đi n, l i đi n cao áp, đ ng giao thông, khu công ư ướ ườ
nghi p… theo quy đ nh c a Lu t Đ t đai, Lu t B o v và Phát tri n r ng;
c. C i, than t g t n thu, t n d ng, trong r ng t nhiên b thiên tai nh : bão l t, ư
cháy r ng…
Khi xu t kh u các s n ph m trên ph i xác nh n c a S Nông nghi p Phát
tri n nông thôn s t i và n p cho H i quan c a kh u khi làm th t c xu t kh u. N i dung
xác nh n g m: S l ng hàng hoá đ c phép xu t kh u; Tên ng i xu t kh u; Th i gian ượ ượ ườ
hi u l c c a văn b n xác nh n.
2. Xu t kh u, nh p kh u đ ng v t, th c v t (tr g s n ph m g quy
đ nh t i M c 1) hoang dã nguy c p, quý, hi m ế
2.1. C m xu t kh u m c đích th ng m i đ ng v t, th c v t hoang nguy ươ
c p, quý, hi m sau đây: ế
a. Đ ng v t r ng nguy c p, quý, hi m thu c nhóm IB IIB, th c v t r ng thu c ế
nhóm IA t i Ngh đ nh s 32/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 03 năm 2006 c a Chính ph v
qu n lý th c v t r ng, đ ng v t r ng nguy c p, quý, hi m. ế
b. Đ ng v t, th c v t hoang dã quy đ nh t i Ph l c I c a Công c CITES; ướ
3
c. Đ ng v t hoang dã là thiên đ ch c a chu t theo Ch th s 9/1998/CT-TTg ngày 18
tháng 02 năm 1998 c a Th t ng Chính ph Quy t đ nh s 140/2000/QĐ/BNN-KL ướ ế
ngày 21 tháng 12 năm 2000 c a B Nông nghi p và PTNT v vi c công b Danh m c m t
s lo i đ ng v t hoang dã là thiên đ ch c a chu t;
d. Tinh d u tr m (gió b u) tinh d u x theo Quy t đ nh s 45/1999/QĐ-BNN- ế
KL ngày 02 tháng 03 năm 1999 c a B Nông nghi p và PTNT.
2.2. Đ ng v t, th c v t hoang nguy c p, quý, hi m đ c xu t kh u khi ế ượ
nh ng đi u ki n sau:
a. Đ ng v t, th c v t hoang nguy c p, quý, hi m đ c quy đ nh t i Kho n 2.1 ế ượ
khi xu t kh u không m c đích th ng m i (ph c v ngo i giao, nghiên c u khoa h c, ươ
trao đ i gi a các v n đ ng v t, v n th c v t, tri n lãm, bi u di n xi c, trao đ i, trao ườ ườ ế
tr m u v t gi a các C quan th m quy n qu n lý CITES các n c) ph i đ c Văn phòng ơ ướ ượ
CITES Vi t Nam c p phép.
b. Đ c phép xu t kh u đ ng v t, th c v t hoang dã nguy c p, quý hi m sau:ượ ế
- Đ ng v t, th c v t hoang nguy c p, quý, hi m ngu n g c nuôi sinh s n, ế
tr ng c y nhân t o.
- Th c v t r ng t t nhiên thu c nhóm IIA, quy đ nh t i Ngh đ nh s 32/2006/NĐ-
CP c a Chính ph v qu n lý th c v t r ng, đ ng v t r ng nguy c p, quý, hi m. ế
- Đ ng v t, th c v t hoang t t nhiên quy đ nh t i các Ph l c II III c a
Công c CITES, không quy đ nh t i Ngh đ nh s 32/2006/NĐ-CP c a Chính ph v qu nướ
lý th c v t r ng, đ ng v t r ng nguy c p, quý, hi m. ế
Xu t kh u đ ng v t, th c v t hoang (tr s n ph m g quy đ nh t i đi m a,
kho n 1.2 M c 1) ph i đ c Văn phòng CITES Vi t Nam c p gi y phép. ượ
2.3. Nh p kh u đ ng v t, th c v t hoang dã quy đ nh t i các Ph l c c a Công c ướ
CITES ph i đ c Văn phòng CITES Vi t Nam c p gi y phép. ượ
3. Xu t kh u, nh p kh u gi ng cây tr ng
3.1. Xu t kh u gi ng cây tr ng:
a. C m xu t kh u các lo i gi ng cây tr ng quý hi m n m trong Danh m c gi ng ế
cây tr ng quý hi m c m xu t kh u do B Nông nghi p và PTNT ban hành theo Quy t đ nh ế ế
s 69/2004/QĐ-BNN ngày 03 tháng 12 năm 2004.
b. Đ i v i các lo i gi ng cây tr ng khác không thu c Danh m c trên, khi xu t
kh u, th ng nhân ch ph i làm th t c t i H i quan c a kh u. ươ
3.2. Nh p kh u gi ng cây tr ng:
a. Đ i v i gi ng cây tr ng thu c các Danh m c gi ng cây tr ng đ c phép s n ượ
xu t kinh doanh t i Quy t đ nh s 74/2004/QĐ-BNN ngày 16 tháng 12 năm 2004 Danh ế
m c gi ng cây lâm nghi p đ c phép s n xu t kinh doanh t i Quy t đ nh s 14/2005/QĐ- ượ ế
BNN ngày 15 tháng 03 năm 2005 do B Nông nghi p PTNT ban hành, khi nh p kh u,
th ng nhân ch ph i làm th t c t i H i quan c a kh u.ươ
4
b. Các lo i gi ng cây tr ng ngoài Danh m c trên, khi nh p kh u đ nghiên c u,
kh o nghi m, s n xu t th ho c các tr ng h p đ c bi t khác ph i đ c C c Tr ng tr t ườ ượ
i v i gi ng cây nông nghi p) và C c Lâm nghi p i v i gi ng cây lâm nghi p) thu c
B Nông nghi p PTNT c p phép. Căn c vào k t qu kh o nghi m, s n xu t th , B ế
Nông nghi p PTNT s công nh n gi ng m i, sau đó b sung vào Danh m c gi ng cây
tr ng đ c phép s n xu t, kinh doanh. ượ
4. Xu t kh u, nh p kh u gi ng v t nuôi
4.1. Xu t kh u gi ng v t nuôi:
a. C m xu t kh u các lo i gi ng v t nuôi quý hi m n m trong Danh m c gi ng v t ế
nuôi qúy hi m c m xu t kh u theo Quy t đ nh s 78/2004/QĐ-BNN ngày 31 tháng 12 nămế ế
2004 c a B Nông nghi p và PTNT.
b. Đ i v i các lo i gi ng v t nuôi khác ngoài Danh m c trên, khi xu t kh u,
th ng nhân ch ph i làm th t c t i H i quan c a kh u xu t trình gi y ch ng nh nươ
ki m d ch đ ng v t n u n c nh p kh u ho c ch hàng có yêu c u. ế ướ
4.2. Nh p kh u gi ng v t nuôi:
a. Đ i v i gi ng v t nuôi trong Danh m c gi ng v t nuôi đ c phép s n xu t, kinhượ
doanh do B Nông nghi p PTNT ban hành t i Quy t đ nh s 67/2005 ế /QĐ-BNN ngày 31
tháng 10 năm 2005, khi nh p kh u, th ng nhân ch ph i làm th t c t i H i quan c a ươ
kh u.
b. Các lo i gi ng v t nuôi ngoài Danh m c trên, khi nh p kh u ph i đ c C c ượ
Chăn nuôi thu c B Nông nghi p PTNT c p gi y phép kh o nghi m. Căn c vào k t ế
qu kh o nghi m, B Nông nghi p PTNT s b sung vào Danh m c gi ng v t nuôi
đ c ượ đ c phép s n xu t, kinh doanhượ .
c. Nh p kh u phôi, tinh d ch gia súc, môi tr ng pha ch tinh, tr ng gi ng gia súc ườ ế
tr ng gi ng gia c m ph i gi y phép c a C c Chăn nuôi thu c B Nông nghi p
PTNT.
5. Nh p kh u thu c thú y, nguyên li u làm thu c thú y, v c xin, ch ph m ế
sinh h c, vi sinh v t, hoá ch t dùng trong thú y
5.1. Đ i v i các lo i thu c thú y, nguyên li u làm thu c thú y, ch ph m sinh h c ế
và hoá ch t dùng trong thú y t i các Quy t đ nh s 05/2006/QĐ-BNN ngày 12 tháng 01 năm ế
2006 v Danh m c thu c thú y, nguyên li u làm thu c thú y và Quy t đ nh s 04/2006/QĐ- ế
BNN ngày 12 tháng 01 năm 2006 v Danh m c v c xin, ch ph m sinh h c, vi sinh v t, ế
hoá ch t dùng trong thú y đ c phép l u hành t i Vi t Nam, khi nh p kh u th ng nhân ượ ư ươ
ch ph i làm th t c t i H i quan c a kh u. Riêng đ i v i các lo i v c xin vi sinh v t
t i Quy t đ nh s 04/2006/QĐ-BNN ph i có ý ki n c a C c Thú y thu c B Nông nghi p ế ế
và PTNT.
5.2. Đ i v i nh p kh u các lo i thu c thú y, nguyên li u làm thu c thú y, v c xin,
ch ph m sinh h c, vi sinh v t, hoá ch t dùng trong thú y ngoài các Danh m c nêu trên, khiế
nh p kh u, th ng nhân ph i có xác nh n c a C c Thú y thu c B Nông nghi p và PTNT ươ
trong đ n hàng nh p kh u .ơ
5