
THÔNG TƯ
C A B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN S 32/2006/TT-BNNỦ Ộ Ệ Ể ố
NGÀY 08 THÁNG 05 NĂM 2006
H NG D N VI C TH C HI N NGH Đ NH S 12/2006/NĐ-CP NGÀY 23 THÁNG 01ƯỚ Ẫ Ệ Ự Ệ Ị Ị Ố
NĂM 2006 C A CHÍNH PH “QUY Đ NH CHI TI T THI HÀNH LU T TH NG M I VỦ Ủ Ị Ế Ậ ƯƠ Ạ Ề
HO T Đ NG MUA BÁN HÀNG HOÁ QU C T VÀ CÁC Đ I LÝ, MUA, BÁN, GIA CÔNGẠ Ộ Ố Ế Ạ
VÀ QUÁ C NH HÀNG HOÁ V I N C NGOÀI”Ả Ớ ƯỚ
Căn c Ngh đ nh s 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2003 c a Chính phứ ị ị ố ủ ủ
quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phátị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ
tri n nông thôn;ể
Căn c Ngh đ nh s 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 c a Chính phứ ị ị ố ủ ủ
“Quy đ nh chi ti t thi hành Lu t Th ng m i v ho t đ ng mua bán hàng hoá qu c t vàị ế ậ ươ ạ ề ạ ộ ố ế
các đ i lý, mua, bán, gia công và quá c nh hàng hoá v i n c ngoài”;ạ ả ớ ướ
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn (sau đây g i t t là B Nông nghi p vàộ ệ ể ọ ắ ộ ệ
PTNT) h ng d n vi c xu t kh u, nh p kh u các lo i hàng hoá thu c di n qu n lý chuyênướ ẫ ệ ấ ẩ ậ ẩ ạ ộ ệ ả
ngành nông nghi p nh sau:ệ ư
CH NG IƯƠ
QUY Đ NH CHUNGỊ
1. Thông t này áp d ng đ i v i vi c xu t kh u, nh p kh u hàng hoá thu c di nư ụ ố ớ ệ ấ ẩ ậ ẩ ộ ệ
qu n lý chuyên ngành nông nghi p, g m:ả ệ ồ
a. Xu t kh u g , s n ph m g t r ng t nhiên trong n c; C i, than làm t gấ ẩ ỗ ả ẩ ỗ ừ ừ ự ướ ủ ừ ỗ
ho c c i có ngu n g c t g r ng t nhiên trong n c;ặ ủ ồ ố ừ ỗ ừ ự ướ
b. Xu t kh u, nh p kh u đ ng v t, th c v t hoang dã nguy c p, quý, hi m;ấ ẩ ậ ẩ ộ ậ ự ậ ấ ế
c. Xu t kh u, nh p kh u gi ng cây tr ng;ấ ẩ ậ ẩ ố ồ
d. Xu t kh u, nh p kh u gi ng v t nuôi;ấ ẩ ậ ẩ ố ậ
đ. Nh p kh u thu c thú y, nguyên li u làm thu c thú y, v c xin, ch ph m sinh h c,ậ ẩ ố ệ ố ắ ế ẩ ọ
vi sinh v t và hoá ch t dùng trong thú y;ậ ấ
e. Nh p kh u thu c b o v th c v t (BVTV), nguyên li u thu c BVTV và sinh v tậ ẩ ố ả ệ ự ậ ệ ố ậ
s ng trong lĩnh v c BVTV;ố ự
g. Nh p kh u th c ăn chăn nuôi (TACN) và nguyên li u TACN;ậ ẩ ứ ệ
h. Nh p kh u phân bón và các ch ph m phân bón;ậ ẩ ế ẩ
i. Xu t kh u, nh p kh u ngu n gen cây tr ng, v t nuôi, vi sinh v t ph c v nghiênấ ẩ ậ ẩ ồ ồ ậ ậ ụ ụ
c u, trao đ i khoa h c, k thu t.ứ ổ ọ ỹ ậ
2. Hàng hoá nh p kh u thu c di n ki m d ch đ ng v t, s n ph m đ ng v t, tr cậ ẩ ộ ệ ể ị ộ ậ ả ẩ ộ ậ ướ
khi thông quan, ph i th c hi n quy đ nh t i các Quy t đ nh s 45/2005/QĐ-BNN, ngày 25ả ự ệ ị ạ ế ị ố
tháng 07 năm 2005 v vi c ban hành Danh m c đ i t ng ki m d ch đ ng v t, s n ph mề ệ ụ ố ượ ể ị ộ ậ ả ẩ
1

đ ng v t; ộ ậ Danh m c đ ng v t, s n ph m đ ng v t thu c di n ph i ki m d ch vàụ ộ ậ ả ẩ ộ ậ ộ ệ ả ể ị Quy tế
đ nh s 15/2006/QĐ-BNN ngày 08 tháng 03 năm 2006 v Quy trình, th t c ki m d chị ố ề ủ ụ ể ị
đ ng v t, s n ph m đ ng v t, ki m tra v sinh thú y. ộ ậ ả ẩ ộ ậ ể ệ
3. Hàng hoá nh p kh u trong Danh m c v t th thu c di n ki m d ch th c v tậ ẩ ụ ậ ể ộ ệ ể ị ự ậ
tr c khi thông quan ph i th c hi n quy đ nh t i các Quy t đ nh ướ ả ự ệ ị ạ ế ị s 72/2005/QĐ-BNN ngàyố
14 tháng 11 năm 2005 v vi c công b Danh m c v t th thu c di n ki m d ch th c v tề ệ ố ụ ậ ể ộ ệ ể ị ự ậ
c a Vi t Nam, Quy t đ nh s 73/2005/QĐ-BNN ngày 14 tháng 11 năm 2005 v vi c banủ ệ ế ị ố ề ệ
hàng Danh m c đ i t ng ki m d ch th c v t c a Vi t Nam và Quy t đ nh sụ ố ượ ể ị ự ậ ủ ệ ế ị ố
16/2004/QĐ/BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2006 v vi c ban hành quy đ nh v các thề ệ ị ề ủ
t c ki m tra v t th và l p h s ki m d ch th c v t.ụ ể ậ ể ậ ồ ơ ể ị ự ậ
4. Tr ng h p c a kh u ch a có c quan ki m d ch đ ng, th c v t thì hàng hoáườ ợ ử ẩ ư ơ ể ị ộ ự ậ
đ c thông quan theo c ch đăng ký tr c, ki m tra sau, c th là:ượ ơ ế ướ ể ụ ể
C quan ki m d ch có th ki m d ch cùng lúc C quan h i quan ki m tra hàng hoáơ ể ị ể ể ị ơ ả ể
ho c ki m d ch sau khi hàng hoá đã hoàn thành th t c h i quan theo th i gian và đ a đi mặ ể ị ủ ụ ả ờ ị ể
đ c xác đ nh trong gi y đăng ký ki m d ch. ượ ị ấ ể ị
5. Vi c ki m tra ch t l ng thu c BVTV và nguyên li u thu c BVTV th c hi nệ ể ấ ượ ố ệ ố ự ệ
theo hình th c đăng ký tr c và ki m tra ch t l ng sau khi thông quan.ứ ướ ể ấ ượ
6. Các danh m c hàng hoá thu c di n qu n lý chuyên ngành nông nghi p t i cácụ ộ ệ ả ệ ạ
quy t đ nh đ c đ c p đ n trong Thông t này đ c áp d ng cho đ n khi hoàn thànhế ị ượ ề ậ ế ư ượ ụ ế
vi c áp mã s HS. ệ ố
7. Khi ban hành m i, s a đ i ho c b sung các Danh m c hàng hoá thu c di nớ ử ổ ặ ổ ụ ộ ệ
qu n lý chuyên ngành nông nghi p đ c quy đ nh t i Thông t này, các C c đ c Bả ệ ượ ị ạ ư ụ ượ ộ
Nông nghi p và PTNT giao nhi m v qu n lý chuyên ngành có trách nhi m thông báo choệ ệ ụ ả ệ
H i quan và các c quan liên quan.ả ơ
8. Th ng nhân ch u trách nhi m tr c pháp lu t v tính chính xác c a n i dungươ ị ệ ướ ậ ề ủ ộ
khai báo khi xu t kh u, nh p kh u và th c hi n các quy đ nh hi n hành c a Nhà n c vấ ẩ ậ ẩ ự ệ ị ệ ủ ướ ề
tiêu chu n ch t l ng hàng hoá.ẩ ấ ượ
CH NG IIƯƠ
QUY Đ NH C THỊ Ụ Ể
1. Xu t kh u g và s n ph m g ; ấ ẩ ỗ ả ẩ ỗ C i, than làm t g ho c c i có ngu n g củ ừ ỗ ặ ủ ồ ố
t g r ng t nhiên trong n cừ ỗ ừ ự ướ
1.1. C m xu t kh u g , s n ph m g r ng t nhiên trong n c, g m:ấ ấ ẩ ỗ ả ẩ ỗ ừ ự ướ ồ
a. G tròn các lo i.ỗ ạ
b. G x các lo i. ỗ ẻ ạ
c. S n ph m làm t g thu c di n nguy c p, quý, hi m thu c nhóm IA quy đ nh t iả ẩ ừ ỗ ộ ệ ấ ế ộ ị ạ
Ngh đ nh s 32/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 03 năm 2006 c a Chính ph v qu n lý th cị ị ố ủ ủ ề ả ự
v t r ng, đ ng v t r ng nguy c p, quý, hi m; s n ph m làm t g quy đ nh t i Ph l c Iậ ừ ộ ậ ừ ấ ế ả ẩ ừ ỗ ị ạ ụ ụ
2

c a Công c v buôn bán qu c t các lo i đ ng v t, th c v t hoang dã nguy c p (Côngủ ướ ề ố ế ạ ộ ậ ự ậ ấ
c CITES ).ướ
1.2. Các s n ph m g xu t kh u theo đi u ki n ho c theo gi y phép:ả ẩ ỗ ấ ẩ ề ệ ặ ấ
a. S n ph m làm t g thu c di n nguy c p, quý, hi m thu c nhóm IIA quy đ nhả ẩ ừ ỗ ộ ệ ấ ế ộ ị
t i Ngh đ nh s 32/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 03 năm 2006 c a Chính ph v qu n lýạ ị ị ố ủ ủ ề ả
th c v t r ng, đ ng v t r ng nguy c p, quý, hi m ch đ c phép xu t kh u d ng đ gự ậ ừ ộ ậ ừ ấ ế ỉ ượ ấ ẩ ở ạ ồ ỗ
m ngh và đ g cao c p. Khi xu t kh u, th ng nhân kê khai t i H i quan c a kh u.ỹ ệ ồ ỗ ấ ấ ẩ ươ ạ ả ử ẩ
Đ g m ngh là các s n ph m g hoàn ch nh s n xu t b ng ph ng pháp thồ ỗ ỹ ệ ả ẩ ỗ ỉ ả ấ ằ ươ ủ
công ho c máy, ho c th công k t h p máy; đ c hoàn thi n b ng các công ngh đ c,ặ ặ ủ ế ợ ượ ệ ằ ệ ụ
ch m, tr , kh c, kh m, ti n, trang trí b m t nh s n mài, m vàng, s n bóng các lo i. ạ ổ ắ ả ệ ề ặ ư ơ ạ ơ ạ
Đ g cao c p là các s n ph m hoàn ch nh, đ c s n xu t b ng ph ng pháp thồ ỗ ấ ả ẩ ỉ ượ ả ấ ằ ươ ủ
công ho c máy, ho c th công k t h p máy, đ c đánh bóng ho c ph s n b m t. ặ ặ ủ ế ợ ượ ặ ủ ơ ề ặ
b. S n ph m làm t g quy đ nh t i Ph l c II, III c a Công c CITES, khi xu tả ẩ ừ ỗ ị ạ ụ ụ ủ ướ ấ
kh u ph i có gi y phép CITES do c quan th m quy n qu n lý CITES Vi t Nam (g i t tẩ ả ấ ơ ẩ ề ả ệ ọ ắ
là Văn phòng CITES Vi t Nam) c p. ệ ấ
1.3. Đ c xu t kh u các lo i c i, than làm t g ho c c i có ngu n g c t g r ngượ ấ ẩ ạ ủ ừ ỗ ặ ủ ồ ố ừ ỗ ừ
t nhiên trong n c trong các tr ng h p sau:ự ướ ườ ợ
a. C i, than t g t n thu, t n d ng, g cành ng n trong quá trình khai thác g r ngủ ừ ỗ ậ ậ ụ ỗ ọ ỗ ừ
t nhiên đ c quy đ nh t i Quy ch khai thác g và lâm s n khác ban hành kèm theo Quy tự ượ ị ạ ế ỗ ả ế
đ nh s 40/2005/QĐ-BNN ngày 07 tháng 07 năm 2005 c a B Nông nghi p và PTNT;ị ố ủ ộ ệ
b. C i, than t g t n thu, t n d ng, g cành ng n trong quá trình khai thác g r ngủ ừ ỗ ậ ậ ụ ỗ ọ ỗ ừ
t nhiên đ chuy n đ i m c đích s d ng đ t sang xây d ng các công trình tr ng đi mự ể ể ổ ụ ử ụ ấ ự ọ ể
qu c gia, nh : Xây d ng lòng h th y đi n, l i đi n cao áp, đ ng giao thông, khu côngố ư ự ồ ủ ệ ướ ệ ườ
nghi p… theo quy đ nh c a Lu t Đ t đai, Lu t B o v và Phát tri n r ng;ệ ị ủ ậ ấ ậ ả ệ ể ừ
c. C i, than t g t n thu, t n d ng, trong r ng t nhiên b thiên tai nh : bão l t,ủ ừ ỗ ậ ậ ụ ừ ự ị ư ụ
cháy r ng…ừ
Khi xu t kh u các s n ph m trên ph i có xác nh n c a S Nông nghi p và Phátấ ẩ ả ẩ ả ậ ủ ở ệ
tri n nông thôn s t i và n p cho H i quan c a kh u khi làm th t c xu t kh u.ể ở ạ ộ ả ử ẩ ủ ụ ấ ẩ N i dungộ
xác nh n ậg m: S l ng hàng hoá đ c phép xu t kh u; Tên ng i xu t kh u; Th i gianồ ố ượ ượ ấ ẩ ườ ấ ẩ ờ
hi u l c c a văn b n xác nh n.ệ ự ủ ả ậ
2. Xu t kh u, nh p kh u đ ng v t, th c v t (tr g và s n ph m g quyấ ẩ ậ ẩ ộ ậ ự ậ ừ ỗ ả ẩ ỗ
đ nh t i M c 1)ị ạ ụ hoang dã nguy c p, quý, hi mấ ế
2.1. C m xu t kh u vì m c đích th ng m i đ ng v t, th c v t hoang dã nguyấ ấ ẩ ụ ươ ạ ộ ậ ự ậ
c p, quý, hi m sau đây:ấ ế
a. Đ ng v t r ng nguy c p, quý, hi m thu c nhóm IB và IIB, th c v t r ng thu cộ ậ ừ ấ ế ộ ự ậ ừ ộ
nhóm IA t i Ngh đ nh s 32/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 03 năm 2006 c a Chính ph vạ ị ị ố ủ ủ ề
qu n lý th c v t r ng, đ ng v t r ng nguy c p, quý, hi m. ả ự ậ ừ ộ ậ ừ ấ ế
b. Đ ng v t, th c v t hoang dã quy đ nh t i Ph l c I c a Công c CITES;ộ ậ ự ậ ị ạ ụ ụ ủ ướ
3

c. Đ ng v t hoang dã là thiên đ ch c a chu t theo Ch th s 9/1998/CT-TTg ngày 18ộ ậ ị ủ ộ ỉ ị ố
tháng 02 năm 1998 c a Th t ng Chính ph và Quy t đ nh s 140/2000/QĐ/BNN-KLủ ủ ướ ủ ế ị ố
ngày 21 tháng 12 năm 2000 c a B Nông nghi p và PTNTủ ộ ệ v vi c công b Danh m c m tề ệ ố ụ ộ
s lo i đ ng v t hoang dã là thiên đ ch c a chu t;ố ạ ộ ậ ị ủ ộ
d. Tinh d u tr m (gió b u) và tinh d u xá x theo Quy t đ nh s 45/1999/QĐ-BNN-ầ ầ ầ ầ ị ế ị ố
KL ngày 02 tháng 03 năm 1999 c a B Nông nghi p và PTNT.ủ ộ ệ
2.2. Đ ng v t, th c v t hoang dã nguy c p, quý, hi m đ c xu t kh u khi cóộ ậ ự ậ ấ ế ượ ấ ẩ
nh ng đi u ki n sau:ữ ề ệ
a. Đ ng v t, th c v t hoang dã nguy c p, quý, hi m đ c quy đ nh t i Kho n 2.1ộ ậ ự ậ ấ ế ượ ị ạ ả
khi xu t kh u không vì m c đích th ng m i (ph c v ngo i giao, nghiên c u khoa h c,ấ ẩ ụ ươ ạ ụ ụ ạ ứ ọ
trao đ i gi a các v n đ ng v t, v n th c v t, tri n lãm, bi u di n xi c, trao đ i, traoổ ữ ườ ộ ậ ườ ự ậ ể ể ễ ế ổ
tr m u v t gi a các C quan th m quy n qu n lý CITES các n c) ph i đ c Văn phòngả ẫ ậ ữ ơ ẩ ề ả ướ ả ượ
CITES Vi t Nam c p phép.ệ ấ
b. Đ c phép xu t kh u đ ng v t, th c v t hoang dã nguy c p, quý hi m sau:ượ ấ ẩ ộ ậ ự ậ ấ ế
- Đ ng v t, th c v t hoang dã nguy c p, quý, hi m có ngu n g c nuôi sinh s n,ộ ậ ự ậ ấ ế ồ ố ả
tr ng c y nhân t o.ồ ấ ạ
- Th c v t r ng t t nhiên thu c nhóm IIA, quy đ nh t i Ngh đ nh s 32/2006/NĐ-ự ậ ừ ừ ự ộ ị ạ ị ị ố
CP c a Chính ph v qu n lý th c v t r ng, đ ng v t r ng nguy c p, quý, hi m.ủ ủ ề ả ự ậ ừ ộ ậ ừ ấ ế
- Đ ng v t, th c v t hoang dã t t nhiên quy đ nh t i các Ph l c II và III c aộ ậ ự ậ ừ ự ị ạ ụ ụ ủ
Công c CITES, không quy đ nh t i Ngh đ nh s 32/2006/NĐ-CP c a Chính ph v qu nướ ị ạ ị ị ố ủ ủ ề ả
lý th c v t r ng, đ ng v t r ng nguy c p, quý, hi m. ự ậ ừ ộ ậ ừ ấ ế
Xu t kh u đ ng v t, th c v t hoang dã (tr s n ph m g quy đ nh t i đi m a,ấ ẩ ộ ậ ự ậ ừ ả ẩ ỗ ị ạ ể
kho n 1.2 M c 1) ph i đ c Văn phòng CITES Vi t Nam c p gi y phép.ả ụ ả ượ ệ ấ ấ
2.3. Nh p kh u đ ng v t, th c v t hoang dã quy đ nh t i các Ph l c c a Công cậ ẩ ộ ậ ự ậ ị ạ ụ ụ ủ ướ
CITES ph i đ c Văn phòng CITES Vi t Nam c p gi y phép.ả ượ ệ ấ ấ
3. Xu t kh u, nh p kh u gi ng cây tr ngấ ẩ ậ ẩ ố ồ
3.1. Xu t kh u gi ng cây tr ng:ấ ẩ ố ồ
a. C m xu t kh u các lo i gi ng cây tr ng quý hi m n m trong Danh m c gi ngấ ấ ẩ ạ ố ồ ế ằ ụ ố
cây tr ng quý hi m c m xu t kh u do B Nông nghi p và PTNT ban hành theo Quy t đ nhồ ế ấ ấ ẩ ộ ệ ế ị
s 69/2004/QĐ-BNN ngày 03 tháng 12 năm 2004. ố
b. Đ i v i các lo i gi ng cây tr ng khác không thu c Danh m c trên, khi xu tố ớ ạ ố ồ ộ ụ ấ
kh u, th ng nhân ch ph i làm th t c t i H i quan c a kh u. ẩ ươ ỉ ả ủ ụ ạ ả ử ẩ
3.2. Nh p kh u gi ng cây tr ng:ậ ẩ ố ồ
a. Đ i v i gi ng cây tr ng thu c các Danh m c gi ng cây tr ng đ c phép s nố ớ ố ồ ộ ụ ố ồ ượ ả
xu t kinh doanh t i Quy t đ nh s 74/2004/QĐ-BNN ngày 16 tháng 12 năm 2004 và Danhấ ạ ế ị ố
m c gi ng cây lâm nghi p đ c phép s n xu t kinh doanh t i Quy t đ nh s 14/2005/QĐ-ụ ố ệ ượ ả ấ ạ ế ị ố
BNN ngày 15 tháng 03 năm 2005 do B Nông nghi p và PTNT ban hành, khi nh p kh u,ộ ệ ậ ẩ
th ng nhân ch ph i làm th t c t i H i quan c a kh u.ươ ỉ ả ủ ụ ạ ả ử ẩ
4

b. Các lo i gi ng cây tr ng ngoài Danh m c trên, khi nh p kh u đ nghiên c u,ạ ố ồ ụ ậ ẩ ể ứ
kh o nghi m, s n xu t th ho c các tr ng h p đ c bi t khác ph i đ c C c Tr ng tr tả ệ ả ấ ử ặ ườ ợ ặ ệ ả ượ ụ ồ ọ
(đ i v i gi ng cây nông nghi p) và C c Lâm nghi p (đ i v i gi ng cây lâm nghi p) thu cố ớ ố ệ ụ ệ ố ớ ố ệ ộ
B Nông nghi p và PTNT c p phép. Căn c vào k t qu kh o nghi m, s n xu t th , Bộ ệ ấ ứ ế ả ả ệ ả ấ ử ộ
Nông nghi p và PTNT s công nh n gi ng m i, sau đó b sung vào Danh m c gi ng câyệ ẽ ậ ố ớ ổ ụ ố
tr ng đ c phép s n xu t, kinh doanh.ồ ượ ả ấ
4. Xu t kh u, nh p kh u gi ng v t nuôiấ ẩ ậ ẩ ố ậ
4.1. Xu t kh u gi ng v t nuôi:ấ ẩ ố ậ
a. C m xu t kh u các lo i gi ng v t nuôi quý hi m n m trong Danh m c gi ng v tấ ấ ẩ ạ ố ậ ế ằ ụ ố ậ
nuôi qúy hi m c m xu t kh u theo Quy t đ nh s 78/2004/QĐ-BNN ngày 31 tháng 12 nămế ấ ấ ẩ ế ị ố
2004 c a B Nông nghi p và PTNT.ủ ộ ệ
b. Đ i v i các lo i gi ng v t nuôi khác ngoài Danh m c trên, khi xu t kh u,ố ớ ạ ố ậ ụ ấ ẩ
th ng nhân ch ph i làm th t c t i H i quan c a kh u và xu t trình gi y ch ng nh nươ ỉ ả ủ ụ ạ ả ử ẩ ấ ấ ứ ậ
ki m d ch đ ng v t n u n c nh p kh u ho c ch hàng có yêu c u. ể ị ộ ậ ế ướ ậ ẩ ặ ủ ầ
4.2. Nh p kh u gi ng v t nuôi: ậ ẩ ố ậ
a. Đ i v i gi ng v t nuôi trong Danh m c gi ng v t nuôi ố ớ ố ậ ụ ố ậ đ c phép s n xu t, kinhượ ả ấ
doanh do B Nông nghi p và PTNT ban hành t i Quy t đ nh s 67/2005ộ ệ ạ ế ị ố /QĐ-BNN ngày 31
tháng 10 năm 2005, khi nh p kh u, th ng nhân ch ph i làm th t c t i H i quan c aậ ẩ ươ ỉ ả ủ ụ ạ ả ử
kh u.ẩ
b. Các lo i gi ng v t nuôi ngoài Danh m c trên, khi nh p kh u ph i đ c C cạ ố ậ ụ ậ ẩ ả ượ ụ
Chăn nuôi thu c B Nông nghi p và PTNT c p gi y phép kh o nghi m. Căn c vào k tộ ộ ệ ấ ấ ả ệ ứ ế
qu kh o nghi m, B Nông nghi p và PTNT s b sung vào Danh m c gi ng v t nuôiả ả ệ ộ ệ ẽ ổ ụ ố ậ
đ c ượ đ c phép s n xu t, kinh doanhượ ả ấ .
c. Nh p kh u phôi, tinh d ch gia súc, môi tr ng pha ch tinh, tr ng gi ng gia súcậ ẩ ị ườ ế ứ ố
và tr ng gi ng gia c m ph i có gi y phép c a C c Chăn nuôi thu c B Nông nghi p vàứ ố ầ ả ấ ủ ụ ộ ộ ệ
PTNT.
5. Nh p kh u thu c thú y, nguyên li u làm thu c thú y, v c xin, ch ph mậ ẩ ố ệ ố ắ ế ẩ
sinh h c, vi sinh v t, hoá ch t dùng trong thú yọ ậ ấ
5.1. Đ i v i các lo i thu c thú y, nguyên li u làm thu c thú y, ch ph m sinh h cố ớ ạ ố ệ ố ế ẩ ọ
và hoá ch t dùng trong thú y t i các Quy t đ nh s 05/2006/QĐ-BNN ngày 12 tháng 01 nămấ ạ ế ị ố
2006 v Danh m c thu c thú y, nguyên li u làm thu c thú y và Quy t đ nh s 04/2006/QĐ-ề ụ ố ệ ố ế ị ố
BNN ngày 12 tháng 01 năm 2006 v Danh m c v c xin, ch ph m sinh h c, vi sinh v t,ề ụ ắ ế ẩ ọ ậ
hoá ch t dùng trong thú y đ c phép l u hành t i Vi t Nam, khi nh p kh u th ng nhânấ ượ ư ạ ệ ậ ẩ ươ
ch ph i làm th t c t i H i quan c a kh u. Riêng đ i v i các lo i v c xin và vi sinh v tỉ ả ủ ụ ạ ả ử ẩ ố ớ ạ ắ ậ
t i Quy t đ nh s 04/2006/QĐ-BNN ph i có ý ki n c a C c Thú y thu c B Nông nghi pạ ế ị ố ả ế ủ ụ ộ ộ ệ
và PTNT.
5.2. Đ i v i nh p kh u các lo i thu c thú y, nguyên li u làm thu c thú y, v c xin,ố ớ ậ ẩ ạ ố ệ ố ắ
ch ph m sinh h c, vi sinh v t, hoá ch t dùng trong thú y ngoài các Danh m c nêu trên, khiế ẩ ọ ậ ấ ụ
nh p kh u, th ng nhân ph i có xác nh n c a C c Thú y thu c B Nông nghi p và PTNTậ ẩ ươ ả ậ ủ ụ ộ ộ ệ
trong đ n hàng nh p kh u .ơ ậ ẩ
5

