
THÔNG TƯ
C A B TÀI CHÍNH S 51/2007/TT-BTC NGÀY 21 THÁNG 5 NĂM 2007 Ủ Ộ Ố
H NG D N CH Đ QU N LÝ, S D NG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀƯỚ Ẫ Ế Ộ Ả Ử Ụ
N C TRANG B , NUÔI D NG, HU N LUY N CHÓ NGHI P V ƯỚ Ị ƯỠ Ấ Ệ Ệ Ụ
C A C QUAN KI M LÂM LÀM CÔNG TÁC B O V R NG Ủ Ơ Ể Ả Ệ Ừ
Căn c Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP ngày 10/6/2003 c a Chính ph quy đ nh chi ti tứ ị ị ố ủ ủ ị ế
và h ng d n thi hành Lu t Ngân sách Nhà n c;ướ ẫ ậ ướ
Căn c Ch th s 08/2006/CT-TTg ngày 8/03/2006 c a Th t ng Chính ph v vi cứ ỉ ị ố ủ ủ ướ ủ ề ệ
tăng c ng các bi n pháp c p bách ngăn ch n tình tr ng ch t phá r ng, khai thác r ngườ ệ ấ ặ ạ ặ ừ ừ
trái phép;
Căn c Công văn s 2066/TTg-NN ngày 18/12/2006 c a Th t ng Chính ph vứ ố ủ ủ ướ ủ ề
kinh phí trang b , nuôi d ng, hu n luy n chó nghi p v b o v r ng; ị ưỡ ấ ệ ệ ụ ả ệ ừ
Sau khi th ng nh t v i B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; B Tài chính h ngố ấ ớ ộ ệ ể ộ ướ
d n ch đ qu n lý, s d ng kinh phí trang b , nuôi d ng, hu n luy n chó nghi p v c aẫ ế ộ ả ử ụ ị ưỡ ấ ệ ệ ụ ủ
các H t Ki m lâm; Đ i Ki m lâm c đ ng và phòng cháy, ch a cháy r ng; H t ki m lâmạ ể ộ ể ơ ộ ữ ừ ạ ể
V n qu c gia, Khu b o t n thiên nhiên làm công tác b o v r ng, nh sau: ườ ố ả ồ ả ệ ừ ư
I- QUY Đ NH CHUNGỊ
1. Thông t này h ng d n ch đ qu n lý, s d ng kinh phí do ngân sách Nhà n cư ướ ẫ ế ộ ả ử ụ ướ
c p đ trang b , nuôi d ng, hu n luy n chó nghi p v s d ng trong công tác b o vấ ể ị ưỡ ấ ệ ệ ụ ử ụ ả ệ
r ng c a các H t Ki m lâm; Đ i Ki m lâm c đ ng và phòng cháy, ch a cháy r ng; H từ ủ ạ ể ộ ể ơ ộ ữ ừ ạ
ki m lâm V n qu c gia, Khu b o t n thiên nhiên (g i chung là c quan Ki m lâm). ể ườ ố ả ồ ọ ơ ể
2. Kinh phí trang b , nuôi d ng, hu n luy n chó nghi p v c a H t Ki m lâm cácị ưỡ ấ ệ ệ ụ ủ ạ ể
V n qu c gia Trung ng qu n lý (g i chung là c quan Ki m lâm Trung ng) do ngânườ ố ươ ả ọ ơ ể ươ
sách Trung ng đ m b o. ươ ả ả
3. Kinh phí trang b , nuôi d ng, hu n luy n chó nghi p v c a các H t Ki m lâm;ị ưỡ ấ ệ ệ ụ ủ ạ ể
Đ i Ki m lâm c đ ng và phòng cháy, ch a cháy r ng; H t ki m lâm V n qu c gia, Khuộ ể ơ ộ ữ ừ ạ ể ườ ố
b o t n thiên nhiên đ a ph ng qu n lý (g i chung là c quan Ki m lâm đ a ph ng) doả ồ ị ươ ả ọ ơ ể ị ươ
ngân sách đ a ph ng đ m b o. ị ươ ả ả
4. Kinh phí trang b , nuôi d ng, hu n luy n chó nghi p v c a các c quan Ki mị ưỡ ấ ệ ệ ụ ủ ơ ể
lâm ph i đ c qu n lý, s d ng đúng m c đích, đúng ch đ , ch u s ki m tra ki m soátả ượ ả ử ụ ụ ế ộ ị ự ể ể
c a c quan ch c năng có th m quy n; cu i năm th c hi n quy t toán kinh phí đã s d ngủ ơ ứ ẩ ề ố ự ệ ế ử ụ
theo quy đ nh hi n hành.ị ệ
II- NH NG QUY Đ NH C THỮ Ị Ụ Ể
1. N i dung chi trang b , nuôi d ng, hu n luy n chó nghi p v b o v r ng: ộ ị ưỡ ấ ệ ệ ụ ả ệ ừ
- Chi mua chó nghi p v theo tiêu chu n quy đ nh (bao g m c mua ban đ u và thayệ ụ ẩ ị ồ ả ầ
th , b sung trong quá trình th c hi n); ế ổ ự ệ
- Chi mua trang, thi t b ph c v công tác nuôi chó nh : n i , cũi, ch u ăn, c d ,ế ị ụ ụ ư ơ ở ậ ổ ề
móc xích, dây c ng, r mõm...ươ ọ

- Chi chăm sóc, nuôi d ng chó nghi p v theo quy đ nh c a B Nông nghi p và Phátưỡ ệ ụ ị ủ ộ ệ
tri n nông thôn; ể
- Chi hu n luy n l i chó nghi p v hàng năm;ấ ệ ạ ệ ụ
- Chi phí t p hu n v qu n lý, chăm sóc, nuôi d ng, hu n luy n, s d ng chóậ ấ ề ả ưỡ ấ ệ ử ụ
nghi p v c a cán b , công ch c ki m lâm. ệ ụ ủ ộ ứ ể
2. M c chi: ứ
Chi trang b , nuôi d ng, hu n luy n chó nghi p v c a các c quan Ki m lâm th cị ưỡ ấ ệ ệ ụ ủ ơ ể ự
hi n theo đ nh m c, ch đ chi tiêu tài chính hi n hành do c quan nhà n c có th mệ ị ứ ế ộ ệ ơ ướ ẩ
quy n quy đ nh. ề ị
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn căn c h ng d n c a B Công an quy đ nhộ ệ ể ứ ướ ẫ ủ ộ ị
ch đ nuôi d ng và trang b đ i v i chó nghi p v (Quy t đ nh s 564/2004/QĐ-BCAế ộ ưỡ ị ố ớ ệ ụ ế ị ố
ngày 16/6/2004 c a B tr ng B Công an ban hành quy ch qu n lý, s d ng chó nghi pủ ộ ưở ộ ế ả ử ụ ệ
v trong l c l ng công an nhân dân; quy đ nh ch đ trang b đ i v i cán b , chi n sĩụ ự ượ ị ế ộ ị ố ớ ộ ế
hu n luy n, s d ng chó nghi p v ; ch đ nuôi d ng và trang b đ i v i chó nghi p v )ấ ệ ử ụ ệ ụ ế ộ ưỡ ị ố ớ ệ ụ
đ ban hành Quy ch qu n lý, s d ng chó nghi p v trong các c quan ki m lâm cho phùể ế ả ử ụ ệ ụ ơ ể
h p v i công tác b o v r ng.ợ ớ ả ệ ừ
3. L p, ch p hành và quy t toán ngân sách nhà n c: ậ ấ ế ướ
Vi c l p d toán, thanh toán và quy t toán kinh phí ngân sách c p đ trang b , nuôiệ ậ ự ế ấ ể ị
d ng, hu n luy n chó nghi p v c a các c quan Ki m lâm th c hi n theo quy đ nh c aưỡ ấ ệ ệ ụ ủ ơ ể ự ệ ị ủ
Lu t Ngân sách Nhà n c và các văn b n h ng d n hi n hành. Thông t này h ng d nậ ướ ả ướ ẫ ệ ư ướ ẫ
c th m t s n i dung nh sau: ụ ể ộ ố ộ ư
a) V l p d toán: ề ậ ự
Hàng năm, căn c vào Ch th c a Th t ng Chính ph , Thông t h ng d n l p dứ ỉ ị ủ ủ ướ ủ ư ướ ẫ ậ ự
toán ngân sách c a B Tài chính, tình hình th c hi n d toán năm tr c; nhu c u trang bủ ộ ự ệ ự ướ ầ ị
chó nghi p v cho các c quan Ki m lâm, đ nh m c kinh t - k thu t, ch đ chi tiêu tàiệ ụ ơ ể ị ứ ế ỹ ậ ế ộ
chính hi n hành và h ng d n t i Thông t này; vi c l p d toán kinh phí ngân sách c pệ ướ ẫ ạ ư ệ ậ ự ấ
đ trang b , nuôi d ng, hu n luy n chó nghi p v c a các c quan Ki m lâm th c hi nể ị ưỡ ấ ệ ệ ụ ủ ơ ể ự ệ
nh sau:ư
- Đ i v i c quan Ki m lâm do Trung ng qu n lý: C c Ki m lâm l p d toán kinhố ớ ơ ể ươ ả ụ ể ậ ự
phí trang b , nuôi d ng, hu n luy n chó nghi p v báo cáo B Nông nghi p và Phát tri nị ưỡ ấ ệ ệ ụ ộ ệ ể
nông thôn xem xét, t ng h p vào d toán ngân sách nhà n c (lo i chi s nghi p kinh t ),ổ ợ ự ướ ạ ự ệ ế
g i B Tài chính t ng h p trình Chính ph trình Qu c h i theo quy đ nh;ử ộ ổ ợ ủ ố ộ ị
- Đ i v i c quan Ki m lâm do đ a ph ng qu n lý: Chi c c Ki m lâm l p d toánố ớ ơ ể ị ươ ả ụ ể ậ ự
kinh phí trang b , nuôi d ng, hu n luy n chó nghi p v , báo cáo S Nông nghi p và Phátị ưỡ ấ ệ ệ ụ ở ệ
tri n nông thôn t ng h p vào d toán ngân sách Nhà n c (lo i chi s nghi p kinh t ), g iể ổ ợ ự ướ ạ ự ệ ế ử
S Tài chính t ng h p vào d toán ngân sách đ a ph ng báo cáo U ban nhân dân c pở ổ ợ ự ị ươ ỷ ấ
t nh, đ trình H i đ ng nhân dân c p t nh theo quy đ nh hi n hành.ỉ ể ộ ồ ấ ỉ ị ệ
b) V phân b và giao d toán: ề ổ ự
- Đ i v i c quan Ki m lâm Trung ng: Căn c d toán đ c c p có th m quy nố ớ ơ ể ươ ứ ự ượ ấ ẩ ề
giao, B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn l p ph ng án phân b kinh phí trang b ,ộ ệ ể ậ ươ ổ ị
nuôi d ng, hu n luy n chó nghi p v chi ti t theo đ n v , nhóm m c chi c a M c l cưỡ ấ ệ ệ ụ ế ơ ị ụ ủ ụ ụ
Ngân sách Nhà n c và n i dung chi g i B Tài chính xem xét th m tra; trong đó: kinh phíướ ộ ử ộ ẩ
mua đ trang b chó nghi p v theo tiêu chu n quy đ nh bao g m c mua ban đ u và thayể ị ệ ụ ẩ ị ồ ả ầ
th , b sung trong quá trình th c hi n phân b đ C c Ki m lâm th c hi n. Đ i v i cácế ổ ự ệ ổ ể ụ ể ự ệ ố ớ
n i dung chi mua trang thi t b ph c v công tác nuôi chó nh n i , cũi, ch u ăn, c d ,ộ ế ị ụ ụ ư ơ ở ậ ổ ề
móc xích, dây c ng, r mõm...; chi chăm sóc, nuôi d ng chó nghi p v ; chi hu n luy nươ ọ ưỡ ệ ụ ấ ệ
l i chó nghi p v hàng năm; chi phí t p hu n v qu n lý, chăm sóc, nuôi d ng, hu nạ ệ ụ ậ ấ ề ả ưỡ ấ
2

luy n, s d ng chó nghi p v c a cán b , công ch c ki m lâm phân b cho c quan Ki mệ ử ụ ệ ụ ủ ộ ứ ể ổ ơ ể
lâm th c hi n.ự ệ
Sau khi có ý ki n th ng nh t c a B Tài chính, B Nông nghi p và Phát tri n nôngế ố ấ ủ ộ ộ ệ ể
thôn giao d toán cho các đ n v th c hi n theo quy đ nh hi n hành.ự ơ ị ự ệ ị ệ
- Đ i v i c quan Ki m lâm đ a ph ng: Căn c d toán đ c c p có th m quy nố ớ ơ ể ị ươ ứ ự ượ ấ ẩ ề
giao, S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn l p ph ng án phân b kinh phí trang b ,ở ệ ể ậ ươ ổ ị
nuôi d ng, hu n luy n chó nghi p v chi ti t theo đ n v , nhóm m c chi c a M c l cưỡ ấ ệ ệ ụ ế ơ ị ụ ủ ụ ụ
ngân sách Nhà n c và n i dung chi g i S Tài chính xem xét th m tra; trong đó: kinh phíướ ộ ử ở ẩ
mua chó nghi p v theo tiêu chu n quy đ nh, bao g m c mua ban đ u và thay th , b sungệ ụ ẩ ị ồ ả ầ ế ổ
trong quá trình th c hi n phân b đ Chi c c Ki m lâm t ch c th c hi n. Đ i v i các n iự ệ ổ ể ụ ể ổ ứ ự ệ ố ớ ộ
dung chi mua trang thi t b ph c v công tác nuôi chó nh n i , cũi, ch u ăn, c d , mócế ị ụ ụ ư ơ ở ậ ổ ề
xích, dây c ng, r mõm...; chi chăm sóc, nuôi d ng chó nghi p v ; chi hu n luy n l iươ ọ ưỡ ệ ụ ấ ệ ạ
chó nghi p v hàng năm; chi phí t p hu n v qu n lý, chăm sóc, nuôi d ng, hu n luy n,ệ ụ ậ ấ ề ả ưỡ ấ ệ
s d ng chó nghi p v c a cán b , công ch c ki m lâm phân b cho c quan Ki m lâmử ụ ệ ụ ủ ộ ứ ể ổ ơ ể
đ a ph ng th c hi n.ị ươ ự ệ
Vi c giao d toán cho các đ n v th c hi n theo quy đ nh hi n hành c a Nhà n c.ệ ự ơ ị ự ệ ị ệ ủ ướ
c) V ch p hành d toán: ề ấ ự
Căn c vào d toán chi ngân sách nhà n c đ c c p có th m quy n giao, các đ n vứ ự ướ ượ ấ ẩ ề ơ ị
th c hi n rút d toán t i Kho b c Nhà n c n i giao d ch; Kho b c nhà n c th c hi nự ệ ự ạ ạ ướ ơ ị ạ ướ ự ệ
ki m soát chi theo ch đ quy đ nh hi n hành.ể ế ộ ị ệ
Kinh phí trang b , t ch c nuôi d ng, hu n luy n chó nghi p v theo quy đ nh t iị ổ ứ ưỡ ấ ệ ệ ụ ị ạ
Thông t này đ c ph n ánh và quy t toán vào Lo i 01-07 “Lâm nghi p và các ho t đ ngư ượ ả ế ạ ệ ạ ộ
d ch v có liên quan”, theo Ch ng t ng ng c a các B , ngành, đ a ph ng và chi ti tị ụ ươ ươ ứ ủ ộ ị ươ ế
theo M c l c ngân sách Nhà n c.ụ ụ ướ
d) V quy t toán: Trình t l p, m u bi u báo cáo, th i gian n p và xét duy t báo cáoề ế ự ậ ẫ ể ờ ộ ệ
quy t toán th c hi n theo quy đ nh hi n hành.ế ự ệ ị ệ
III. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
1. B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn có trách nhi m ban hành Quy đ nh v chộ ệ ể ệ ị ề ế
đ nuôi d ng và trang b chó nghi p v làm công tác b o v r ng; Quy ch qu n lý, sộ ưỡ ị ệ ụ ả ệ ừ ế ả ử
d ng chó nghi p v c a các c quan ki m lâm đ th c hi n th ng nh t trong c n c.ụ ệ ụ ủ ơ ể ể ự ệ ố ấ ả ướ
2. S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ch đ o Chi c c ki m lâm l p k ho chở ệ ể ỉ ạ ụ ể ậ ế ạ
s d ng chó nghi p v b o v r ng; ngu n kinh phí trang b , nuôi d ng, hu n luy n chóử ụ ệ ụ ả ệ ừ ồ ị ưỡ ấ ệ
nghi p v trình y ban nhân dân c p t nh quy t đ nh.ệ ụ Ủ ấ ỉ ế ị
3. Thông t này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng công báo; ư ệ ự ể ừ
Trong quá trình th c hi n, n u có v ng m c, đ ngh các đ n v ph n ánh v Bự ệ ế ướ ắ ề ị ơ ị ả ề ộ
Tài chính đ s a đ i cho phù h p.ể ử ổ ợ
KT.B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Đ Hoàng Anh Tu nỗ ấ
3

4

