B CÔNG AN-B TÀI
CHÍNH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 97/1999/TTLT-BTC-BCA Hà Ni , ngày 14 tháng 8 năm 1999
THÔNG TƯ LIÊN TNCH
CA B TÀI CHÍNH - B CÔNG AN S 97/1999/TTLB-BTC-BCA NGÀY 14
THÁNG 8 NĂM 1999 HƯỚNG DN NI DUNG CHI VÀ QUN LÝ KINH PHÍ
CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG PHÒNG, CHNG MA TUÝ NĂM 1998 - 2000
Căn c Ngh quyết 06/CP ngày 29/01/1993 ca Chính ph: v vic tăng cường ch
đạo công tác phòng, chng và kim soát ma tuý;
Căn c Quyết định s 743/TTg ngày 14/11/1995 ca Th tướng Chính ph: v vic
phê duyt kế hoch tng th phòng, chng và kim soát ma tuý; Quyết định s
139/1998/QĐ-TTg ngày 31/07/1998 ca Th tướng Chính ph: Phê duyt Chương
trình hành động phòng, chng ma tuý năm 1998 - 2000 và Công văn s 04/CP-VX
ngày 04/01/1999 ca Chính ph: V cơ chế qun lý các mc tiêu, nhim v ca các
Chương trình quc gia cũ.
Căn c Ngh định s 87/CP ngày 19/12/1996 ca Chính ph: quy định chi tiết vic
phân cp qun lý, lp, chp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước; Ngh định s
51/1998/NĐ-CP ngày 18/7/1998 ca Chính ph: sa đổi b sung mt s điu ca
Ngh định s 87/CP ngày 19/12/1996.
Liên B Tài chính - Công an hướng dn vic qun lý và s dng kinh phí Chương
trình hành động phòng, chng ma tuý như sau:
I. QUY ĐNNH CHUNG
1. Kinh phí thc hin Chương trình hành động phòng, chng ma tuý được b trí trong
d toán ngân sách Nhà nước hàng năm và giao cho các B, cơ quan Trung ương, các
tnh, thành ph trc thuc Trung ương (dưới đây gi tt là các địa phương) thc hin.
2. Ngoài kinh phí do ngân sách Trung ương chi cho các B, cơ quan Trung ương, các
địa phương để thc hin nhim v phòng, chng ma tuý, các cp Chính quyn địa
phương, Th trưởng các cơ quan, đơn v được huy động thêm các ngun kinh phí
khác như: đóng góp t nguyn ca cá nhân, các t chc kinh tế - xã hi trong và ngoài
nước (bng tin và hin vt) b sung t ngân sách địa phương để thc hin nhim v
phòng, chng ma tuý, theo các quy định ca pháp lut.
3. Kinh phí Chương trình hành động phòng, chng ma tuý được cp phát, qun lý,
thanh, quyết toán theo đúng các quy định hin hành ca Lut ngân sách Nhà nước.
Các B, cơ quan Trung ương, U ban quc gia phòng, chng ma tuý và Ban ch đạo
phòng, chng ma tuý các địa phương có trách nhim phi hp vi cơ quan Tài
chính các cp qun lý cht ch kinh phí Chương trình, kim tra các khon chi tiêu
theo đúng mc tiêu, ni dung, chế độ quy định.
II. NHNG QUY ĐNNH C TH
1. Kinh phí thc hin Chương trình hành động phòng, chng ma tuý thuc ngân sách
Trung ương phân b cho các B, cơ quan Trung ương và các địa phương để chi cho
nhng ni dung sau:
1.1. Chi cho hot động thông tin, tuyên truyn, giáo dc, đào to, hi tho, tp hun
nghip v chuyên môn, vn động phong trào qun chúng nhân dân phòng, chng ma
tuý.
1.2. Chi phá b cây có cht ma tuý mc hoang hoc trng trái phép (không thc hin
vic h tr đối vơí các h gia đình tái trng cây có cht ma tuý) bao gm:
- Tr giúp các h gia đình gp khó khăn v đời sng do phá b cây trng có cht ma
tuý. Mc h tr ti đa không quá 500.000 đồng/h/năm.
- H tr cây, con ging cho đồng bào phá b cây có cht ma tuý, chuyn hướng sn
xut. Mc h tr ti đa không quá 1.000.000 đồng/h/năm.
- Chi cho các lc lượng tham gia phá b cây có cht ma tuý mc hoang, trng trái
phép: Chi phí tính theo s người và s ngày công thc tế tham gia phá b cây có cht
ma tuý.
1.3. Chi cho công tác phòng, chng ti phm v ma tuý bao gm:
- Chi để phá các t đim, nhóm, đường dây vn chuyn, mua, bán, tàng tr ma tuý.
- Chi xét nghim, giám định, phát hin các cht ma tuý.
- Chi h tr cho các hot động điu tra ti phm v ma tuý.
- Chi h tr công tác truy t, xét x ti phm ma tuý trong các v án xét x lưu động.
- Chi mua sm, sa cha trang, thiết b, phương tin đặc chng, chuyên dùng phc v
công tác phòng, chng ti phm v ma tuý.
1.4. Chi khen thưởng.
V hình thc, đối tượng, tiêu chuNn, th tc, ni dung khen thưởng: thc hin theo
Ngh định s 56/CP ngày 30/07/1998 ca Chính ph: Quy định các hình thc, đối
tượng và tiêu chuNn khen thưởng; Thông tư s 24/1999/BTC-TT ngày 4/03/1999 ca
B Tài chính: Hướng dn công tác qun lý tài chính thc hin chế độ khen thưởng
thành tích xut sc thc hin nhim v kinh tế - xã hi và bo v T quc.
Nhng người có công phát hin, t giác ti phm, thu gi các cht ma tuý vi s
lượng ln hoc trc tiếp tham gia bt, gi ti phm v ma tuý, nhng tp th, cá nhân
có thành tích xut sc, được khen thưởng đột xut, thì mc tin thưởng do Ch tch
U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương, Ch tch U ban Quc gia
phòng, chng ma tuý xem xét quyết định.
1.5. Chi qun lý, ch đạo công tác phòng, chng ma tuý Trung ương bao gm:
- Chi v văn phòng phNm, mua sm, sa cha phương tin, trang, thiết b văn phòng,
đin, nước, bưu cước phí, đàm thoi phí.
- Chi hi ngh, hi tho, tp hun, nghiên cu khoa hc, điu tra, kho sát, sơ kết,
tng kết, biên son, in n, phát hành tài liu.
- Chi cng tác viên, thuê chuyên gia.
- Chi khác.
Các khon chi trên thc hin theo đúng các chế độ, quy định hin hành.
Các hi ngh t chc trong nước thc hin chi tiêu theo quy định ti Thông tư s
93/1998/TT-BTC ngày 30/06/1998 ca B Tài chính: quy định chế độ chi tiêu hi
ngh.
Vic thanh toán tin ăn, tin thuê phòng ng, tin mua vé tàu, xe, vé máy bay, ph
cp công tác phí.... thc hin theo quy định ti Thông tư s 94/1998/TT-BTC ngày
30/06/1998 ca B Tài chính: quy định chế độ công tác phí cho cán b, công chc
nhà nước đi công tác trong nước.
Đối vi hi ngh Quc tế mà các nước là thành viên khi ASEAN thc hin theo quy
định ti Thông tư s 149/TT-BTC ngày 17/11/1998 ca B Tài chính: Quy định chế
độ chi tiêu cho vic t chc hi ngh Quc tế ASEAN ti Vit Nam. Đối vi các hi
nghNhà nước Vit Nam là thành viên, đã tham gia hoc ký kết các Hip định,
Hip ước vi các nước, các T chc quc tế, thc hin theo các chế độ, quy định hin
hành.
1.6. Chi vn đối ng các D án hp tác, vin tr, tăng cường hp tác quc tế v
phòng, chng và kim soát ma tuý, thc hin theo các chế độ, quy định hin hành.
1.7. Chi t chc cai nghin ma tuý cho phm nhân nghin ma tuý đang ci to trong
các tri giam, tri tm giam do B Công an qun lý.
1.8. Chi h tr nâng cp, sa cha, mua sm trang thiết b, công c lao động ti các
cơ s cai nghin, cha bnh, dy ngh, cho các đối tượng cai nghin tp trung thuc
địa phương qun lý.
2. Ngân sách địa phương chi cho chương trình hành động phòng, chng ma tuý:
Ngoài phn kinh phí do ngân sách Trung ương cp u quyn theo quy định hin hành,
ngân sách địa phương được chi mt s ni dung cho công tác phòng, chng ma tuý
như sau:
- Chi cho công tác giáo dc, hot động thông tin, truyn thông phòng, chng các ti
phm v ma tuý.
- Chi hot động ca các cơ s cai nghin, cha bnh, dy ngh cho đối tượng cai
nghin.
- Chi xây dng, sa cha, nâng cp, mua sm công c lao động ti các cơ s cai
nghin, cha bnh, dy ngh cho đối tượng cai nghin.
- Chi phá b cây có cht ma tuý mc hoang, trng trái phép (trường hp kinh phí
Trung ương h tr không đủ chi).
- Tr cp tin sinh hot phí, tin thuc cha bnh, tin hc ngh cho các đối tượng cai
nghin theo Quyết định s 167/TTg ngày 8 tháng 4 năm 1994 ca Chính ph.
- H tr công tác xây dng xã, phường, trường hc trng đim: không có ti phm v
t nn nghin ma tuý, thc hin tt công tác cai nghin, chng tái nghin và to vic
làm cho đối tượng đã cai nghin ma tuý. Mc h tr ti đa không quá 5 triu đồng/xã,
phường/năm.
3. Các khon do các cá nhân, các t chc trong và ngoài nước vin tr, đóng góp; các
khon h tr t ngân sách các cp cho Chương trình hành động phòng, chng ma tuý
được chi theo các ni dung quy định ti đim 1 và 2, phn II Thông tư này và được
qun lý theo các chế độ, quy định hin hành.
III. QUY TRÌNH LP D TOÁN, PHÂN B, CP PHÁT, QUN LÝ VÀ
THANH, QUYT TOÁN KINH PHÍ PHÒNG, CHNG MA TUÝ
Quy trình lp d toán, phân b, cp phát, qun lý và thanh, quyết toán kinh phí
Chương trình quc gia phòng, chng ma tuý thc hin theo đúng các quy định ti
Thông tư s 103/1998/TT-BTC ngày 18/07/1998 ca B Tài chính: Hướng dn vic
phân cp, lp, chp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước; Thông tư s 06/TT-LB
ngày 29/4/1997 ca Liên b Kế hoch đầu tư - Tài chính: V phân b, cp phát, qun
lý, s dng kinh phí các Chương trình, Mc tiêu quc gia và các quy định hin hành.
Ngoài ra, cn lưu ý:
1. Đối vi các b, cơ quan Trung ương: Hàng năm, căn c vào d toán kinh phí được
thông báo, phân b d toán kinh phí theo ni dung chi và Mc lc ngân sách hin
hành, tiến hành ký kết "Hp đồng trách nhim" v ni dung các công vic trin khai
trong năm vi U ban quc gia phòng, chng ma tuý. B Tài chính căn c vào d
toán kinh phí, tiến độ thc hin và ni dung công vic cn trin khai đã ký kết trong
"Hp đồng trách nhim", cp phát kinh phí trc tiếp cho các B, cơ quan Trung ương,
trong phm vi d toán kinh phí chi ngân sách năm, được Nhà nước thông báo.
2. Đối vi các địa phương được giao ch tiêu kinh phí thc hin Chương trình quc
gia phòng, chng ma tuý, B Tài chính cp kinh phí theo hình thc: "Kinh phí u
quyn" v S Tài chính - Vt giá các địa phương theo các quy định hin hành.
Ban thường trc phòng, chng ma tuý các địa phương căn c ch tiêu kinh phí, yêu
cu, nhim v được giao, định mc, chế độ chi tiêu, hướng dn các cơ quan, đơn v
tham gia Chương trình phòng, chng ma tuý địa phương lp d toán chi tiêu, ký kết
"Hp đồng trách nhim" vi Ban ch đạo phòng, chng ma tuý các địa phương, tng
hp, trình U ban nhân dân tnh, thành ph phê duyt. Sau khi được U ban nhân dân
Vic quyết toán kinh phí Chương trình hành động phòng, chng ma tuý thc hin
theo các quy định ca Lut ngân sách Nhà nước và các chế độ, quy định hin hành.
Các b, cơ quan Trung ương, các địa phương khi gi báo cáo quyết toán v B Tài
chính phi gi kèm bn thanh lý "Hp đồng trách nhim" v ni dung các công vic
trin khai trong năm vi U ban quc gia phòng, chng ma tuý (đối vi các B, cơ
quan Trung ương) và Ban ch đạo phòng, chng ma tuý (đối vi các địa phương).
3. Chế độ báo cáo: Các b, cơ quan Trung ương, các địa phương, lp báo cáo 6 tháng,
năm v tình hình thc hin nhim v, kinh phí Chương trình hành động phòng, chng
ma tuý (k c ngun kinh phí do ngân sách Trung ương cp và các ngun kinh phí
khác) gi v U ban quc gia phòng, chng ma tuý (Văn phòng U ban quc gia
phòng, chng ma tuý) để tng hp, báo cáo Chính ph.
IV. ĐIU KHON THI HÀNH
Thông tư này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày ký và thay thế Thông tư s
78/TT-LB ngày 11/9/1993 ca Liên B Tài chính - U ban Dân tc - Min núi:
Hướng dn cp phát, qun lý s dng kinh phí phòng, chng và kim soát ma tuý.
Trong quá trình thc hin, nếu có vướng mc, đề ngh phn ánh v Liên B Tài chính
- Công an để nghiên cu, gii quyết.
Lê Thế Tim
(Đã ký)
Phm Văn Trng
(Đã ký)