
THÔNG T LIÊN T CHƯ Ị
C A B TÀI CHÍNH - B VĂN HOÁ, TH THAO VÀ DU L CHỦ Ộ Ộ Ể Ị
S 109/2008/TTLT/BTC-BVHTTDL NGÀY 19 THÁNG 11 NĂM 2008Ố
H NG D N CH Đ CHI TIÊU Đ I V I CÔNG TÁC T CH C DI N ĐÀN DUƯỚ Ẫ Ế Ộ Ố Ớ Ổ Ứ Ễ
L CH ASEAN NĂM 2009 T I VI T NAM Ị Ạ Ệ
Căn c Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP ngày ứ ị ị ố 6/6/2003 c a Chính ph v quy đ nh chiủ ủ ề ị
ti t và h ng d n thi hành Lu t ngân sách Nhà n c;ế ướ ẫ ậ ướ
Căn c Ngh đ nh s 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 c a Chính ph quy đ nh ch cứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m vệ ụ, quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính;ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Căn c ứNgh đ nh s 185/2007/NĐ-CP ngày 25/12/2007 c a Chính ph quy đ nhị ị ố ủ ủ ị
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch;ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ể ị
Th c hi n ý kiự ệ n ch đ o c a Th t ng Chính ph t i công văn s 6926/VPCP-ế ỉ ạ ủ ủ ướ ủ ạ ố
QHQT ngày 28/11/2007 c a Văn phòng Chính ph v Đ án t ch c Di n đàn Du l chủ ủ ề ề ổ ứ ễ ị
ASEAN 2009 t i Hà N i,ạ ộ
Liên B Tài chính - ộB Văn hóa, Th thao và Du l ch h ng d n ch đ chi tiêu tộ ể ị ướ ẫ ế ộ ổ
ch c Di n đàn Du l ch ASEAN năm 2009 t i Vi t Nam (ATF 09) nh sau:ứ ễ ị ạ ệ ư
I. QUY Đ NH CHUNGỊ
1. Đ i t ng th c hi n ố ượ ự ệ Thông t này là các c quan, đ n v (sau đây g i t t là đ nư ơ ơ ị ọ ắ ơ
v ) đ c giao kinh phí đ th c hi n nhi m v t ch c và ph c v ATF 09 t i Vi t Nam.ị ượ ể ự ệ ệ ụ ổ ứ ụ ụ ạ ệ
2. Các đ n v có trách nhi m s d ng đúng m c đích kinh phí đ c c p đ th cơ ị ệ ử ụ ụ ượ ấ ể ự
hi n các nhi m v , công vi c liên quan đ n vi c t ch c, ph c v các ho t đ ng trongệ ệ ụ ệ ế ệ ổ ứ ụ ụ ạ ộ
khuôn kh ATF 09 đã đ c c p có th m quy n phê duy t, không s d ng kinh phí này đổ ượ ấ ẩ ề ệ ử ụ ể
chi cho các n i dung công vi c khác thu c nhi m v th ng xuyên c a đ n v .ộ ệ ộ ệ ụ ườ ủ ơ ị
3. Ngoài nh ng ch đ , đ nh m c chi đ c quy đ nh c th t i Thông t này, cácữ ế ộ ị ứ ượ ị ụ ể ạ ư
ch đ chi đ th c hi n các ho t đ ng liên quan đ n vi c t ch c, ph c v ATF 09 th cế ộ ể ự ệ ạ ộ ế ệ ổ ứ ụ ụ ự
hi n theo ch đ chi tài chính hi n hành. ệ ế ộ ệ
4. Vi c qu n lý và s d ng kinh phí, tài s n đ t ch c và ph c v ATF 09 th cệ ả ử ụ ả ể ổ ứ ụ ụ ự
hi n theo quy đ nh c a Lu t ngân sách Nhà n c, các văn b n qu n lý tài chính, tài s nệ ị ủ ậ ướ ả ả ả
hi n hành c a Nhà n c và các quy đ nh t i Thông t này.ệ ủ ướ ị ạ ư
II. QUY Đ NH C THỊ Ụ Ể
1. Ngu n kinh phíồ t ch c ATF 09:ổ ứ
- Ngân sách Nhà n c;ướ
- Ngu n thu v cho thuê gian hàng t i H i ch ồ ề ạ ộ ợ (Travex): M c thu v cho thuê gianứ ề
hàng do B tr ng B Văn hoá, Th thao và Du l ch -Tr ng Ban Ch đ o ATF 09 phêộ ưở ộ ể ị ưở ỉ ạ
duy t trên nguyên t c l y thu, bù chi đ m b o các chi phí c n thi t cho vi c t ch c H iệ ắ ấ ả ả ầ ế ệ ổ ứ ộ
ch .ợ
- Các kho n đóng góp, ng h , tài tr c a các t ch c, doanh nghi p, cá nhân trongả ủ ộ ợ ủ ổ ứ ệ
và ngoài n c;ướ
- Các ngu n thu v qu ng cáoồ ề ả ;
- Các ngu n thu khác (n u có).ồ ế

2. N i dung chi: Kinh phí t ch c ATF 09 đ c s d ng đ chi cho nh ng n i dungộ ổ ứ ượ ử ụ ể ữ ộ
sau:
- Chi tuyên truy n tr c ti p (in panô, áp phích, logo, phù hi u, băng c , kh u hi u,ề ự ế ệ ờ ẩ ệ
tài li u, n ph m qu ng bá) và tuyên truy n trên các ph ng ti n thông tin đ i chúng (phátệ ấ ẩ ả ề ươ ệ ạ
thanh, truy n hình, báo chí...).ề
- Chi phí thuê ph ng ti n, trang thi t b , đ a đi m ph c v t ch c ATF 09 theo dươ ệ ế ị ị ể ụ ụ ổ ứ ự
toán do B tr ng B Văn hoá, Th thao và Du l ch - Tr ng Ban T ch c ATF 09 phêộ ưở ộ ể ị ưở ổ ứ
duy t.ệ
- Chi phí cho khách m i qu c t :ờ ố ế
+ Chi phí thuê phòng khách s n, ph ng ti n đón, ti n t i sân bay và đi l i đ i v iạ ươ ệ ễ ạ ạ ố ớ
B tr ng, T ng th ký ASEAN và tr ng đoàn c p cao c quan du l ch qu c gia (NTOs), ộ ưở ổ ư ưở ấ ơ ị ố
+ Chi thuê ph ng ti n đón, ti n t i sân bay và ph ng ti n đi l i tham gia các sươ ệ ễ ạ ươ ệ ạ ự
ki n t i ATFệ ạ 09 đ i v i khách m i.ố ớ ờ
+ Chi vé máy bay kh h i, chi phí thuê phòng khách s n, ph ng ti n đón, ti n t iứ ồ ạ ươ ệ ễ ạ
sân bay và ph ng ti n đi l iươ ệ ạ khi tham gia các s ki n t i ATF 09 đ i v i m t s kháchự ệ ạ ố ớ ộ ố
m i theo thông l c a ASEAN là các ờ ệ ủ hãng l hành, hãng đ i lý l hành (khách hàng -ữ ạ ữ
buyers) mua s n ph m du l ch (tour) t các th tr ng ngu n; ả ẩ ị ừ ị ườ ồ danh sách khách m i và th iờ ờ
gian l u trú đ i v i khách m i do B tr ng B Văn hoá, Th thao và Du l ch - Tr ngư ố ớ ờ ộ ưở ộ ể ị ưở
ban T ch c ATF 09 phê duy t trong khuôn kh d toán kinh phí t ch c Di n đàn ATF 09ổ ứ ệ ổ ự ổ ứ ễ
đ c Th t ng Chính ph phê duy t. ượ ủ ướ ủ ệ
+ Chi chiêu đãi, ti p xã giao và các ếbu i làm vi c. ổ ệ
- Chi làm bi u t ng ể ượ ATF 09 và các t ng ph m, v t ph m, k ni m khác.ặ ẩ ậ ẩ ỷ ệ
- Chi in gi y m i, làm th cho các thành viên tham d ATF 09.ấ ờ ẻ ự
- Chi t ch c các h i ngh , h i th o, phiên h p nhóm công tác, phiên h p các Cổ ứ ộ ị ộ ả ọ ọ ơ
quan Du l ch qu c gia ASEAN, các phiên h p B tr ng Du l ch ASEAN, các di n đàn...ị ố ọ ộ ưở ị ễ
trong khuôn kh ATF 09.ổ
- Chi ho t đ ng c a Ban Ch đ o, Ban T ch c ATF 09, các Ti u ban giúp vi c vàạ ộ ủ ỉ ạ ổ ứ ể ệ
Văn phòng th ng tr c c a Ban T ch c ATF 09 .ườ ự ủ ổ ứ
- Chi công tác b o đ m an ninh, tr t t , v sinh, y t , ph c v .ả ả ậ ự ệ ế ụ ụ
- Chi thông tin, liên l c.ạ
- Chi cho các ho t đ ng văn hoá ngh thu t chào m ng và ph c v đ i bi u thamạ ộ ệ ậ ừ ụ ụ ạ ể
d ATF 09.ự
- Chi t ch c L khai m c và L b m c ATF 09.ổ ứ ễ ạ ễ ế ạ
- Chi xây d ng và t ch c ho t đ ng c a website ATF 09.ự ổ ứ ạ ộ ủ
- Chi t p hu n và b i d ng đ i ngũ tình nguy n viên.ậ ấ ồ ưỡ ộ ệ
- Các kho n chi khác liên quan tr c ti p đ n vi c t ch c, ph c v các ho t đ ngả ự ế ế ệ ổ ứ ụ ụ ạ ộ
ATF 09.
3. M t s m c chi t ch c ATF 09:ộ ố ứ ổ ứ
a) Đ i v i đ i bi u và khách m i thu c đ i t ng do Vi t Nam đài th kinh phí:ố ớ ạ ể ờ ộ ố ượ ệ ọ
Th c hi n các n i dung và m c đài th theo quy đ nh c th t i Thông t sự ệ ộ ứ ọ ị ụ ể ạ ư ố
57/2007/TT-BTC ngày 11/6/2007 c a B Tài chính quy đ nh ch đ chi tiêu đón ti p kháchủ ộ ị ế ộ ế
n c ngoài vào làm vi c t i Vi t Nam, chi tiêu t ch c các h i ngh , h i th o qu c t t iướ ệ ạ ệ ổ ứ ộ ị ộ ả ố ế ạ
Vi t Nam và chi tiêu ti p khách trong n c.ệ ế ướ
2

b) Đ i v i cán b và nhân viên ph c v ATF 09:ố ớ ộ ụ ụ
- Ti n b i d ng: Cán b , nhân viên tr c ti p tham gia ph c v ATF 09 (bao g mề ồ ưỡ ộ ự ế ụ ụ ồ
c ngày l và ngày ch nh t) đ c h ng ti n b i d ng làm nhi m v theo các m c sau:ả ễ ủ ậ ượ ưở ề ồ ưỡ ệ ụ ứ
+ Các thành viên Ban Ch đ o, Ban T ch c ATF 09: 150.000 đ ng/ngày/ng i.ỉ ạ ổ ứ ồ ườ
+ Thành viên các Ti u ban, Văn phòng th ng tr c ATF 09: 100.000ể ườ ự
đ ng/ngày/ng i.ồ ườ
+ Nhân viên ph c v (b o v , lái xe, l tân, tình nguy n viên,....) do Tr ng ban Tụ ụ ả ệ ễ ệ ưở ổ
ch c phê duy t danh sách: 100.000 đ ng/ngày/ng i.ứ ệ ồ ườ
Tr ng h p m t ng i làm nhi u nhi m v khác nhau trong m t ngày, ch đ cườ ợ ộ ườ ề ệ ụ ộ ỉ ượ
h ng m t m c b i d ng cao nh t.ưở ộ ứ ồ ưỡ ấ
S ngày đ c h ng ti n b i d ng là s ngày th c t làm vi c trong th i gianố ượ ưở ề ồ ưỡ ố ự ế ệ ờ
chính th c di n ra các s ki n ATF 09. Tr ng h p công vi c ph i tri n khai s m ho cứ ễ ự ệ ườ ợ ệ ả ể ớ ặ
k t thúc mu n h n so v i s ngày chính th c c a ATF 09 s thanh toán theo phê duy t c aế ộ ơ ớ ố ứ ủ ẽ ệ ủ
Tr ng ban T ch c ATF 09; m c b i d ng đ c h ng theo đúng ch đ và th i gianưở ổ ứ ứ ồ ưỡ ượ ưở ế ộ ờ
thanh toán cho nh ng ngày tri n khai s m ho c kéo dài nh ng t i đa không quá 5 ngày.ữ ể ớ ặ ư ố
- Chi h tr c c đi n tho i di đ ng cho cán b , nhân viên: Th c hi n khoán chiỗ ợ ướ ệ ạ ộ ộ ự ệ
phí c c đi n tho i trong th i gian t ch c ATF 09 theo các m c khoán nh sau:ướ ệ ạ ờ ổ ứ ứ ư
+ Các thành viên Ban Ch đ o, Tr ng, Phó Ban T ch c, Tr ng Ti u ban vàỉ ạ ưở ổ ứ ưở ể
Chánh Văn phòng th ng tr c ATF 09: 300.000 đ ng/ng i.ườ ự ồ ườ
+ Thành viên các Ti u ban, Văn phòng th ng tr c, nhóm Th ký ATF 09: 200.000ể ườ ự ư
đ ng/ng i.ồ ườ
c) M t s m c chi khác liên quan tr c ti p đ n công tác t ch c ATF 09:ộ ố ứ ự ế ế ổ ứ
- Chi các cu c h p có liên quan: Các cu c h p c a Ban Ch đ o, Ban T ch c, cácộ ọ ộ ọ ủ ỉ ạ ổ ứ
Ti u ban, Văn phòng th ng tr c ATF 09: 50.000 đ ng/ng i/cu c.ể ườ ự ồ ườ ộ
- Chi phí xây d ng website ATF 09: Th c hi n theo Thông t s 43/2008/TTLT-ự ự ệ ư ố
BTC-BTTTT ngày 26/5/2008 c a Liên B Tài chính - B Thông tin và Truy n thôngủ ộ ộ ề
h ng d n qu n lý và s d ng kinh phí chi ng d ng công ngh thông tin trong ho t đ ngướ ẫ ả ử ụ ứ ụ ệ ạ ộ
c a c quan Nhà n c.ủ ơ ướ
- Chi d ch thu t: Th c hi n theo quy đ nh t i Thông t s 57/2007/TT-BTC ngàyị ậ ự ệ ị ạ ư ố
11/6/2007 c a B Tài chính, c th :ủ ộ ụ ể
+ D ch vi t: M c chi t 50.000đ ng/trang - 70.000 đ ng/trang (300 ch /trang).ị ế ứ ừ ồ ồ ữ
+ D ch nói: ị
* D ch nói thông th ng: không quá 80.000 VND/gi /ng i, t ng đ ng khôngị ườ ờ ườ ươ ươ
quá 640.000 VND/ngày/ng i làm vi c 8 ti ng.ườ ệ ế
* D ch đu i: M c chi t i đa không quá 200.000 VND/gi /ng i, t ng đ ngị ổ ứ ố ờ ườ ươ ươ
1.600.000 VND/ngày/ng i làm vi c 8 ti ng.ườ ệ ế
Đ nh m c chi d ch thu t nêu trên ch áp d ng trong tr ng h p c n thi t ph i thuêị ứ ị ậ ỉ ụ ườ ợ ầ ế ả
phiên d ch t bên ngoài. Tr ng h p phiên d ch là cán b c a các c quan, đ n v đ c cị ừ ườ ợ ị ộ ủ ơ ơ ị ượ ử
tham gia phiên d ch ph c v ATF 09, không đ c áp d ng đ nh m c trên, ch đ c thanhị ụ ụ ượ ụ ị ứ ỉ ượ
toán ti n b i d ng ph c v theo m c chi quy đ nh t i Thông t này. ề ồ ưỡ ụ ụ ứ ị ạ ư
- Các kho n chi phát sinh theo th c t ch a đ c quy đ nh t i Thông t này ph iả ự ế ư ượ ị ạ ư ả
đ c Tr ng ban Ch đ o ho c Tr ng ban T ch c phê duy t; đ ng th i ph i đ m b oượ ưở ỉ ạ ặ ưở ổ ứ ệ ồ ờ ả ả ả
đ y đ các văn b n pháp lý, h s đ u th u, h p đ ng, hoá đ n, ch ng t chi tiêu h pầ ủ ả ồ ơ ấ ầ ợ ồ ơ ứ ừ ợ
pháp, h p l .ợ ệ
3

- B ph n nào đ c khoán g n kinh phí thì có trách nhi m chi thù lao cho cán bộ ậ ượ ọ ệ ộ
c a b ph n đó.ủ ộ ậ
- Đ i t ng tham gia các ho t đ ng văn hóa ngh thu t chào m ng và ph c v đ iố ượ ạ ộ ệ ậ ừ ụ ụ ạ
bi u tham gia ATF 09 đ c thanh toán theo h p đ ng ký k t gi a Ban T ch c v i cácể ượ ợ ồ ế ữ ổ ứ ớ
đ n v bi u di n.ơ ị ể ễ
- Chi thuê tài s n, trang thi t b , in n tài li u, n ph m qu ng bá, s n xu t bi uả ế ị ấ ệ ấ ẩ ả ả ấ ể
t ng, t ng ph m... có giá tr t 100 tri u đ ng tr lên ph i th c hi n đ u th u, áp d ngượ ặ ẩ ị ừ ệ ồ ở ả ự ệ ấ ầ ụ
theo quy đ nh c a Lu t Đ u th u và các văn b n h ng d n th c hi n Lu t Đ u th u.ị ủ ậ ấ ầ ả ướ ẫ ự ệ ậ ấ ầ
- Đ i v i nh ng n i dung chi mua s m và các kho n chi có tính ch t đ c thù ch aố ớ ữ ộ ắ ả ấ ặ ư
có đ nh m c chi, đ n giá quy đ nh c a Nhà n c, thì ph i có ý ki n c a B Tài chính vàị ứ ơ ị ủ ướ ả ế ủ ộ
đ c B tr ng B Văn hoá, Th thao và Du l ch - Tr ng Ban Ch đ o phê duy t d toánượ ộ ưở ộ ể ị ưở ỉ ạ ệ ự
tr c khi th c hi n đ làm căn c quy t toán kinh phí.ướ ự ệ ể ứ ế
4. Ngoài nh ng ngày chính th c di n ra các s ki n ATF 09 (Khai m c, B m c,ữ ứ ễ ự ệ ạ ế ạ
các phiên h p Nhóm công tác, NTOs, H i ngh B tr ng, Travex, các ho t đ ng bên l ),ọ ộ ị ộ ưở ạ ộ ề
tr ng h p cán b , nhân viên Vi t Nam ph i đi công tác đ ph c v các ho t đ ng có liênườ ợ ộ ệ ả ể ụ ụ ạ ộ
quan tr c ti p đ n ATF 09, thì đ c thanh toán ti n công tác phí theo quy đ nh hi n hànhự ế ế ượ ề ị ệ
c a B Tài chính v ch đ công tác phí, ch đ chi t ch c các cu c h i ngh đ i v i cácủ ộ ề ế ộ ế ộ ổ ứ ộ ộ ị ố ớ
c quan hành chính và đ n v s nghi p công l p.ơ ơ ị ự ệ ậ
III. L P D TOÁN, PHÂN B D TOÁN VÀ QUY T TOÁN KINH PHÍẬ Ự Ổ Ự Ế
1. L p d toán:ậ ự
Căn c vào d ki n kh i l ng và n i dung công vi c liên quan đ n t ch c cácứ ự ế ố ượ ộ ệ ế ổ ứ
ho t đ ng c a ATF 09 đã đ c B tr ng B Văn hoá, Th thao và Du l ch phê duy t; dạ ộ ủ ượ ộ ưở ộ ể ị ệ ự
ki n các ngu n thu, đ nh m c chi tiêu theo quy đ nh hi n hành và các m c chi quy đ nh t iế ồ ị ứ ị ệ ứ ị ạ
ph n II Thông t này, các đ n v đ c giao nhi m v tham gia t ch c ATF 09 xây d ngầ ư ơ ị ượ ệ ụ ổ ứ ự
d toán kinh phí c n thi t th c hi n nhi m v g i v B Văn hoá, Th thao và Du l ch. Bự ầ ế ự ệ ệ ụ ử ề ộ ể ị ộ
Văn hoá, Th thao, Du l ch có trách nhi m rà soát l i n i dung công vi c và d toán kinhể ị ệ ạ ộ ệ ự
phí đ ngh c a các đ n v theo đúng ch đ quy đ nh, t ng h p g i B Tài chính đ th mề ị ủ ơ ị ế ộ ị ổ ợ ử ộ ể ẩ
đ nh trình c p có th m quy n phê duy t.ị ấ ẩ ề ệ
2. Phân b d toán:ổ ự
a) Căn c t ng m c d toán kinh phí đ t ch c các ho t đ ng ATF 09 đ c c pứ ổ ứ ự ể ổ ứ ạ ộ ượ ấ
có th m quy n phê duy t, B Văn hoá, Th thao và Du l ch xây d ng ph ng án phân bẩ ề ệ ộ ể ị ự ươ ổ
kinh phí cho các đ n v tr c ti p th c hi n các nhi m v theo s phân công c a Ban Tơ ị ự ế ự ệ ệ ụ ự ủ ổ
ch c ATF 09 g i B Tài chính th m đ nh theo quy đ nh hi n hành. ứ ử ộ ẩ ị ị ệ
b) B Tài chính th c hi n thông báo d toán kinh phí chi cho công tác an ninh tộ ự ệ ự ổ
ch c ATF 09 cho B Công an đ th c hi n. ứ ộ ể ự ệ
c) Đ i v i các kho n thu cho thuê gian hàng, đóng góp, ng h , tài tr c a các tố ớ ả ủ ộ ợ ủ ổ
ch c, doanh nghi p, cá nhân trong và ngoài n c và các ngu n thu khác (n u có) đ tứ ệ ướ ồ ế ể ổ
ch c ATF 09, B Văn hoá, Th thao và Du l ch ph i ph n ánh đ y đ s thu theo quy đ nh,ứ ộ ể ị ả ả ầ ủ ố ị
đ ng th i ch u trách nhi m qu n lý và s d ng ngu n kinh phí này đ th c hi n các côngồ ờ ị ệ ả ử ụ ồ ể ự ệ
vi c thu c n i dung t ch c ATF 09 theo quy đ nh tài chính hi n hành.ệ ộ ộ ổ ứ ị ệ
3. Quy t toán:ế
a) Các đ n v đ c giao kinh phí có trách nhi m qu n lý, s d ng và quy t toánơ ị ượ ệ ả ử ụ ế
kinh phí đ i v i ph n kinh phí t ch c các ho t đ ng c a ATF 09 đ c giao (bao g m cố ớ ầ ổ ứ ạ ộ ủ ượ ồ ả
các ngu n thu khác, n u có) theo quy đ nh hi n hành.ồ ế ị ệ
4

b) K t thúc các ho t đ ng ATF 09, ch m nh t trong vòng 60 ngày, các đ n v đ cế ạ ộ ậ ấ ơ ị ượ
giao nhi m v tham gia t ch c ATF 09 có trách nhi m quy t toán ph n kinh phí đ cệ ụ ổ ứ ệ ế ầ ượ
giao, g i báo cáo quy t toán v B Văn hoá, Th thao và Du l ch phê duy t đ g i B Tàiử ế ề ộ ể ị ệ ể ử ộ
chính.
IV. ĐI U KHO N THI HÀNHỀ Ả
Thông t này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo và ápư ệ ự ể ừ
d ng cho t ch c Di n đàn Du l ch ASEAN năm 2009 t i Vi t Nam ụ ổ ứ ễ ị ạ ệ
Trong quá trình th c hi n n u phát sinh v ng m c, đ ngh ph n ánh k p th i vự ệ ế ướ ắ ề ị ả ị ờ ề
Liên B đ nghiên c u, s a đ i, b sung cho phù h p./.ộ ể ứ ử ổ ổ ợ
KT.B TR NG Ộ ƯỞ
B VĂN HOÁ, TH THAOVÀ DU L CHỘ Ể Ị
TH TR NGỨ ƯỞ
Tr n Chi n Th ng ầ ế ắ
KT.B TRỘ Ư NGỞ
B TÀI CHÍNHỘ
TH TR NGỨ ƯỞ
Ph m S Danhạ ỹ
5

