THÔNG TƯ LIÊN TCH
HƯỚNG DN CH ĐỘ CHĂM SÓC SC KHO ĐỐI VI NGƯỜI CÓ CÔNG VI
CÁCH MNG
Căn c Ngh định s 54/2006/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2006 ca Chính ph hướng
dn thi hành mt s điu ca Pháp lnh ưu đãi người có công vi cách mng;
B Lao động-Thương binh và Xã hi - B Tài chính - B Y tế hướng dn thc hin Điu
30 ca Ngh định s 54/2006/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2006 ca Chính ph như sau:
Phn 1:
CH ĐỘ BO HIM Y T
Chế độ bo him y tế (BHYT) đối vi người có công vi cách mng và thân nhân ca h
thc hin theo qui định ti Thông tư liên tch s 21/2005/TTLT/BYT-BTC ngày 27 tháng
7 năm 2005 ca Liên B Y tế-Tài chính hướng dn thc hin bo him y tế bt buc và
được sa đổi, b sung mt s ni dung như sau:
I. ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC BO HIM Y T
1. Đối tượng qui định ti tiết a đim 6 mc I phn I ca Thông tư liên tch s
21/2005/TTLT/BYT-BTC được sa đổi như sau:
- Người hot động cách mng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945;
- Người hot động cách mng t ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tng khi nghĩa
19 tháng Tám năm 1945.
2. Đối tượng qui định ti tiết h đim 6 mc I phn I ca Thông tư liên tch s
21/2005/TTLT/BYT-BTC được sa đổi như sau:
- Người được hưởng tr cp phc v thương binh, người hưởng chính sách như thương
binh, thương binh loi B, bnh binh suy gim kh năng lao động t 81% tr lên;
- Con ca: thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loi B,
bnh binh suy gim kh năng lao động t 81% tr lên t 18 tui tr xung hoc trên 18
tui nếu còn tiếp tc đi hc hoc b bnh tt nng khi hết thi hn hưởng BHYT vn b
suy gim kh năng lao động t 61% tr lên.
3. Đối tượng qui định ti đim 6 mc I phn I ca Thông tư liên tch s
21/2005/TTLT/BYT-BTC được b sung như sau:
Người hot động kháng chiến gii phóng dân tc, bo v T quc và làm nghĩa v quc
tế được Nhà nước tng Huân chương Kháng chiến, Huy chương Kháng chiến.
II. QUYN LI BO HIM Y T
Sa đổi tiết a đim 3.2 khon 3 mc I phn II ca Thông tư liên tch s
21/2005/TTLT/BYT-BTC:
Đối vi người hot động cách mng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 và người hot
động cách mng t ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tng khi nghĩa 19 tháng Tám
năm 1945, Bà m Vit Nam anh hùng, thương binh, người hưởng chính sách như thương
binh, thương binh loi B, bnh binh điu tr vết thương, bnh tt tái phát ti các cơ s
khám cha bnh do BHYT qui định, người cao tui t 90 tui tr lên: Quĩ BHYT thanh
toán 100% chi phí ca dch v.
Phn 2:
CH ĐỘ ĐIU DƯỠNG
I. ĐỐI TƯỢNG
1. Điu dưỡng mi năm mt ln
a) Người hot động cách mng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945.
b) Người hot động cách mng t ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tng khi nghĩa
19 tháng Tám năm 1945.
c) Bà m Vit Nam anh hùng.
d) Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loi B (gi chung
là thương binh), bnh binh có t l suy gim kh năng lao động do thương tt, bnh tt t
81% tr lên đang sng ti gia đình.
đ) Người có công giúp đỡ cách mng được Nhà nước tng K nim chương “T quc ghi
công” hoc Bng “Có công vi nước”.
2. Điu dưỡng luân phiên 05 năm mt ln
a) Cha đẻ, m đẻ, v hoc chng ca lit sĩ, người có công nuôi dưỡng lit sĩ;
b) Anh hùng Lc lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong kháng chiến;
c) Người có công giúp đỡ cách mng trong kháng chiến;
d) Người hot động kháng chiến b nhim cht độc hoá hc;
đ) Thương binh, bnh binh có t l suy gim kh năng lao động do thương tt, bnh tt
dưới 81% đang sng ti gia đình;
e) Người hot động cách mng, hot động kháng chiến b địch bt tù đày.
II. CH ĐỘ ĐIU DƯỠNG
1. Phương thc điu dưỡng
a) Điu dưỡng ti các cơ s điu dưỡng:
- Điu dưỡng mt ln, ti đa là 10 ngày (không k thi gian đi và v).
- Mc chi điu dưỡng: 1.000.000 đồng/ người/ln, bao gm:
+ Tin ăn sáng và 2 ba chính: 650.000 đồng
+ Thuc b và thuc cha bnh thông thường: 50.000 đồng
+ Chi khác (quà tng, tin đin, nước cho nhà ngh, khăn mt, xà phòng, bàn chi, thuc
đánh răng, nghe chuyn thi s, văn ngh, tham quan, chp nh, báo chí, phc hi chc
năng,...): 300.000 đồng.
Trong thi gian điu dưỡng tp trung nếu b m đau đột xut thì được gii thiu đi điu
tr ti bnh vin gn nht theo chế độ BHYT hin hành.
b) Điu dưỡng ti gia đình:
- Điu dưỡng mt ln.
- Mc chi điu dưỡng 700.000 đồng/người/ln.
2. Thc hin
a) Hàng năm, căn c d toán chi ưu đãi người có công và thc tế đối tượng thuc din
điu dưỡng ca tng địa phương, B Lao động - Thương binh và Xã hi phi hp vi B
Tài chính phân b kinh phí ngay t đầu năm cho S Lao động Thương binh và Xã hi
quyết định s lượng và lp danh sách đối tượng được điu dưỡng (mu s 01-CSSK) theo
quy định ti mc I phn II ca Thông tư này.
b) Vic điu dưỡng thc hin ch yếu ti các cơ s điu dưỡng và ti gia đình; tu theo
tình trng thương tt, bnh tt và sc kho ca đối tượng, Giám đốc S Lao động -
Thương binh và Xã hi quyết định s lượng điu dưỡng ti gia đình cho phù hp (mu s
02a, 02b-CSSK). S Lao động - Thương binh và Xã hi phi hp vi S Y tế thc hin
thăm khám sc kho cho đối tượng điu dưỡng ti gia đình.
c) Mc chi quy định ti đim 1 mc II phn II ca Thông tư này được thc hin t ngày
01 tháng 01 năm 2007.
Phn 3:
CH ĐỘ CP TIN MUA PHƯƠNG TIN TR GIÚP DNG C CHNH HÌNH
VÀ PHC HI CHC NĂNG
I. ĐỐI TƯỢNG
1. Đối tượng được cp tin mua phương tin tr giúp và dng c chnh hình
a) Người hot động cách mng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945;
b) Người hot động cách mng t ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tng khi nghĩa
19 tháng Tám năm 1945;
c) Thân nhân ca lit sĩ đang hưởng tr cp hàng tháng;
d) Bà m Vit Nam anh hùng;
đ) Anh hùng Lc lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong kháng chiến;
e) Thương binh;
g) Bnh binh;
h) Người hot động kháng chiến b nhim cht độc hoá hc đang hưởng tr cp hàng
tháng;
i) Người hot động cách mng, hot động kháng chiến b địch bt tù, đày được Nhà nước
tng Huân chương Kháng chiến, Huy chương Kháng chiến;
k) Người có công giúp đỡ cách mng được tng K nim chương “T quc ghi công”
hoc “Bng có công vi nước” ;
l) Con đẻ b d dng, d tt ca người tham gia kháng chiến b nhim cht độc hoá hc.
2. Đối tượng được phc hi chc năng
a) Thương binh;
b) Bnh binh;
c) Người hot động kháng chiến b nhim cht độc hoá hc đang hưởng tr cp hàng
tháng.
II. CH ĐỘ CP TIN MUA PHƯƠNG TIN TR GIÚP, DNG C CHNH
HÌNH VÀ PHC HI CHC NĂNG
1- Chế độ cp tin mua phương tin tr giúp, dng c chnh hình
Tu theo tình trng thương tt hoc bnh tt, người có công vi cách mng theo qui định
ti đim 1 mc I phn III ca Thông tư này được cp tin để mua các phương tin tr
giúp và dng c chnh hình theo ch định ca các cơ s chnh hình phc hi chc năng
thuc ngành Lao động - Thương binh và Xã hi hoc ca bnh vin cp tnh tr lên (gi
tt là cơ s y tế) như sau:
a) Chế độ đối vi người b ct chân, ct tay:
- Người b ct chân được cp tin để mua chân gi s dng trong ba năm (nếu cư trú
min núi, vùng cao thì s dng trong hai năm); mi năm được cp thêm 170.000 đồng để
mua các vt phm ph.
- Người b ct tay được cp tin để mua tay gi s dng trong ba năm; mi năm còn được
cp 60.000 đồng để mua các vt phm ph.
- Người b mt c bàn chân hoc na bàn chân không có kh năng lp chân gi, hoc b
ngn chân, bàn chân b lch vo được cp tin để mua mt đôi giy chnh hình hoc mt
đôi dép chnh hình s dng trong mt năm.
b) Người b lit:
- Người b lit na người, lit 2 chi dưới, lit hoàn toàn, người b ct 2 chân không còn
kh năng t di chuyn được cp tin để mua xe lăn hoc xe lc hoc phương tin thay thế
s dng trong bn năm; ngoài ra còn được cp thêm 300.000 đồng/năm để bo trì phương
tin.
Riêng thương binh, bnh binh b lit na người, lit hoàn toàn được cp thêm 1.000.000
đồng/năm để mua các đồ dùng phc v sinh hot.
- Người b lit chân nhưng vn còn kh năng t di chuyn được cp tin mua np atten để
s dng trong hai năm; mi năm được cp tin mua 01 đôi giy chnh hình hoc 01 đôi
dép chnh hình và cp thêm 60.000 đồng/năm để mua các vt phm ph.
c) Người b cng khp gi được cp 60.000 đồng/năm để mua nng và các vt phm ph.
d) Thương binh, bnh binh b điếc do thương tt, bnh tt ( căn c biên bn giám định y
khoa và ch định ca bnh vin cp tnh tr lên) mi năm được cp 200.000 đồng để mua
máy tr thính.