B TÀI CHÍNH-B VĂN HOÁ-
THÔNG TIN
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 102/2003/TTLT-BTC-BVHTT Hà Ni , ngày 30 tháng 10 năm 2003
THÔNG TƯ LIÊN TCH
CA B TÀI CHÍNH - B VĂN HÓA THÔNG TIN S 102/2003/TTLT/BTC-BVHTT
NGÀY 30 THÁNG 10 NĂM 2003 HƯỚNG DN NI DUNG, MC CHI VÀ QUN LÝ
KINH PHÍ THC HIN CHƯƠNG TRÌNH MC TIÊU QUC GIA V VĂN HOÁ ĐẾN
NĂM 2005
Căn c Quyết định s 71/2001/QĐ-TTg ngày 04/05/2001 ca Th tướng Chính ph "V các
Chương trình mc tiêu quc gia giai đon 2001-2005";
Căn c Quyết định s 42/2002/QĐ-TTg ngày 19/03/2002 ca Th tướng Chính ph "V qun lý,
điu hành các Chương trình mc tiêu quc gia";
Căn c Quyết định s 19/2003/QĐ-TTg ngày 28/01/2003 ca Th tướng Chính ph "V vic phê
duyt Chương trình mc tiêu quc gia v văn hoá đến năm 2005";
Căn c Quyết định s 31/2003/QĐ-TTg ngày 26 tháng 02 năm 2003 ca Th tưưưướng Chính
ph v vic b sung d án Xây dng mt s làng, bn, buôn văn hoá vùng có hoàn cnh đặc
bit vào Chương trình mc tiêu quc gia v văn hoá giai đon 2001 - 2005;
Căn c Quyết định s 124/2003/QĐ-TTg ngày 17/7/2003 ca Th tướng Chính ph phê duyt Đề
án Bo tn, phát trin văn hoá các dân tc thiu s Vit Nam;
Căn c Quyết định s 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 ca Th tướng Chính ph v Chính
sách ưu đãi hưởng th văn hoá;
Căn c Thông tưưưư liên tch B Kế hoch & Đầu tưưưư và B Tài chính s
01/2003/TTLT/BKH-BTC ngày 06/01/2003 Hướng dn thc hin Quyết định s 42/2002/QĐ/TTg
ngày 19/3/2002 ca Th tưưướng Chính ph v qun lý và điu hành các Chưưưương trình mc
tiêu quc gia;
Liên B Tài chính - B Văn hoá - Thông tin hưưưướng dn mt s ni dung, mc chi và qun lý
kinh phí đối vi các D án thuc Chưưưương trình mc tiêu quc gia v văn hoá đến năm 2005
nhưưưư sau:
A- NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
1- Đối tưưưượng thc hin Thông tưưưưy là các đơn v s dng kinh phí ca Chương trình
mc tiêu quc gia v văn hoá.
2- Kinh phí thc hin Chương trình mc tiêu quc gia v văn hoá được cân đi trong d toán chi
ngân sách Trung ương, được s dng theo đúng các ni dung hot động ca chương trình.
Vic cp phát, qun lý, thanh quyết toán kinh phí Chương trình mc tiêu quc gia v văn hoá
thc hin theo đúng các quy định hin hành ca Lut Ngân sách nhà nước và các văn bn hướng
dn thi hành Lut. Các B, ngành và các địa phương có trách nhim phi hp vi cơ quan tài
chính các cp qun lý cht ch kinh phí ca Chương trình, kim tra các khon chi tiêu theo đúng
mc tiêu, ni dung, chế độ quy định.
3- Ngoài kinh phí do ngân sách Trung ương cp cho các B, ngành và các địa phương; Các cp
chính quyn địa phương, Th trưởng các cơ quan, đơn v cn huy động thêm các ngun kinh phí
khác như: đóng góp t nguyn ca cá nhân, các t chc kinh tế - xã hi trong và ngoài nước
(bng tin, hin vt, công lao động...), b sung t ngân sách địa phương và kinh phí ca các B,
ngành để thc hin các D án thuc Chương trình mc tiêu quc gia v văn hoá.
Vic qun lý, s dng các ngun kinh phí huy động thêm thc hin theo hướng dn ti Thông tư
này và các chế độ qun lý tài chính hin hành.
B- NHNG QUY ĐỊNH C TH
I- NI DUNG VÀ MC CHI CHUNG CA CÁC D ÁN
1- T chc biên son và dch tài liu chuyên môn nghip v ca tng D án, mc chi c th
nhưưư sau:
- Biên son tài liu chuyên môn nghip v được nghim thu. Mc chi ti đa không quá 50.000
đồng/trang tiêu chun 300 t;
- Dch và hiu đính tài liu t tiếng Vit sang tiếng nưưưước ngoài. Mc chi ti đa không quá
40.000 đồng/ trang tiêu chun 300 t.
- Dch và hiu đính tài liu t tiếng nưưưước ngoài và tiếng các dân tc thiu s ca Vit Nam
sang tiếng Vit. Mc chi ti đa không quá 35.000 đồng/trang tiêu chun 300 t.
2- Đào to, tp hun chuyên môn nghip v trong nước. Mc chi áp dng theo Thông tư s
105/2001/TT-BTC ngày 27/12/2001 ca B Tài chính v hướng dn qun lý, s dng kinh phí
đào to bi dưỡng cán b công chc nhà nước;
3- Đào to, hp tác, trao đổi kinh nghim nưưưước ngoài do Ban Ch nhim Chưưưương trình
quyết định. Mc chi theo các qui định hin hành đối vi cán b được c đi công tác nước ngoài;
4- Điu tra, sưưưưu tm theo các ni dung chuyên môn ca tng d án đã được cp có thm
quyn phê duyt, ni dung và mc chi áp dng theo quy định ti Thông tưưưư s 114/2000/TT-
BTC ngày 27/11/2000 ca B Tài chính hướng dn qun lý kinh phí các cuc điu tra thuc
ngun vn s nghip t ngân sách Nhà nưưưước;
5- Chi vn đối ng trong nưưưước đối vi các d án vay vn ODA, vin tr nước ngoài (nếu có)
đã đưưưược quy định trong Hip định gia Chính ph Vit Nam và Chính ph các nưưưước
hoc t chc quc tế theo quy định hin hành;
6- Các khon chi khác liên quan đến Chương trình mc tiêu quc gia v văn hoá.
II- NI DUNG VÀ MT S MC CHI CH YU:
1- D án Chng xung cp và tôn to các di tích lch s, cách mng và kháng chiến:
1.1- Chi lp d án, thiết kế, kho c, trùng tu, bo qun, tôn to... các di tích lch s, cách mng
và kháng chiến theo Quy chế Qun lý đầu tư và xây dng, Quy chế đấu thu và các văn bn
hướng dn hin hành;
1.2- Chi mua sm trang thiết b phc v nghiên cu, bo qun di tích theo quyết định ca cp có
thm quyn phê duyt theo quy định hin hành v mua sm tài sn;
Mc chi cho các ni dung 1.1; 1.2 do B trưởng B Văn hoá-Thông tin quyết định (đối vi phn
nhim v do các đơn v trc thuc B Văn hoá- Thông tin thc hin) hoc U ban nhân dân cp
tnh quyết định (đối vi phn nhim v do các đơn v trc thuc địa phương thc hin) căn c
vào các chế độ, tiêu chun, định mc tài chính hin hành và phù hp vi tình hình thc tế.
1.3- Chi bo qun di tích bng hoá cht theo quyết định phê duyt ca B trưưưưởng B Văn
hoá-Thông tin. Mc chi do B trưưưưởng B Văn hoá- Thông tin quyết định cho tng tiu d
án.
2- D án sưu tm, bo tn các giá tr văn hoá phi vt th tiêu biu và xây dng ngân hàng d liu
v văn hoá phi vt th:
2.1- Chi h tr điu tra, thng kê, h thng hoá, lp bn đồ di sn văn hoá phi vt th ca tng
tnh, thành ph trc thuc Trung ưưương;
Chi h tr điu tra, sưưưưu tm toàn din, ghi chép, lưu gi dưưưưới các n phm băng, đĩa (c
hình và tiếng), tài liu viết, in sách, trang phc, đạo c các di sn văn hoá phi vt th tiêu biu
ca mt s địa phương và dân tc ít ngưưười.
Mc h tr chung cho mi tnh, thành ph trc thuc Trung ưương ti đa là 50 triu đồng, s còn
li do ngân sách ca địa phương b trí. Đối vi các tnh min núi có khó khăn hoc các tnh có
nhiu di sn văn hoá phi vt th, mc h tr c th do B trưởng B Văn hoá - Thông tin quyết
định nhưng không quá 100 triu đồng/tnh.
2.2- Chi xây dng đề cương, bi cnh, trang phc, đạo c, kch bn, đạo din, hoá trang, thù lao,
nhun bút, tr công ngưưười cung cp thông tin, chuyên gia hoc ngh nhân tưưư vn nhm
nghiên cu phc dng và ph biến mt s loi hình sinh hot văn hoá- ngh thut truyn thng.
2.3- Chi tr công lao động ngưưười nhp s liu, xây dng thưưưư mc để lưu tr các giá tr văn
hoá phi vt th đã sưưưưu tm đưưưược, chi mua sm trang thiết b bo qun kho ngân hàng d
liu.
2.4- Chi tuyên truyn các giá tr văn hoá phi vt th trên các phưưưương tin thông tin đại chúng
(Đài phát thanh, Đài truyn hình, báo chí) và in sách, các n phm là băng, đĩa hình, chi tr thuê
bao và cưưước phí hàng tháng ph biến trên mng Internet văn hoá phi vt th Vit Nam.
Mc chi cho các ni dung 2.2, 2.3, 2.4 do B trưởng B Văn hoá- Thông tin quyết định (đối vi
phn nhim v do các đơn v trc thuc B Văn hoá - Thông tin thc hin) hoc U ban nhân
dân cp tnh quyết định (đối vi phn nhim v do các đơn v trc thuc địa phương thc hin)
căn c vào các chế độ, tiêu chun, định mc tài chính hin hành và phù hp vi tình hình thc tế.
3- D án điu tra, bo tn mt s làng, bn, buôn, phum, sóc (sau đây gi chung là làng) tiêu
biu và l hi truyn thng đặc sc ca dân tc ít người:
3.1- Chi điu tra và lp h sơ mt s làng tiêu biu ca dân tc ít ngưưưười hin còn gi
đưưưược nhiu đặc trưưưng văn hoá c truyn. Chi tuyn chn lp d án và thc hin tđim
bo tn 2 - 3 làng đặc bit tiêu biu theo quyết định phê duyt ca cp có thm quyn;
3.2- Chi h tr t chc l hi truyn thng đặc sc ca mt s dân tc ít người theo mc 50-100
triu đồng/mt l hi/năm; mc h tr c th cho tng l hi do B trưởng B Văn hoá - Thông
tin quyết định; s còn li do ngân sách địa phương b trí và huy động t các ngun khác;
Mc chi cho các ni dung 3.1, 3.2 do B trưởng B Văn hoá - Thông tin quyết định (đối vi
phn nhim v do các đơn v trc thuc B Văn hoá - Thông tin thc hin) hoc U ban nhân
dân cp tnh quyết định (đối vi phn nhim v do các đơn v trc thuc địa phương thc hin)
căn c vào các chế độ, tiêu chun, định mc tài chính hin hành và phù hp vi tình hình thc tế.
4- Xây dng các thiết chế văn hoá thông tin cơ s, xây dng mô hình hot động văn hoá thông
tin làng, xã:
4.1- Chi h tr mt ln (cho c giai đon 2001-2005) mua trang thiết b phc v cho hot động
ca nhà văn hoá, làng văn hoá, đội thông tin lưưưưu động (thiết b âm thanh, ánh sáng, nhc c,
ti vi, giá để sách, thiết b chng cháy, chng m mc...). Mc h tr không quá: 60 triu đồng
cho mt nhà văn hoá tnh; 30 triu đồng cho mt nhà văn hoá và mt đội thông tin lưưưưu động
huyn; 15 triu đồng cho mt nhà văn hoá xã; 10 triu đồng cho mt làng đạt tiêu chun văn hoá
cp tnh 3 năm lin; 15 triu đồng cho mtđặc bit khó khăn; 100 triu đồng cho mt kho thư
vin tnh;
4.2- Chi h tr mt ln không quá100 triu đồng (cho c giai đon 2001-2005) xây dng nhà văn
hoá xã.
4.3- Chi mua xe ô tô chuyên dng hoc mt thuyn văn hoá cho các đội thông tin lưu động
huyn min núi đặc bit khó khăn theo giá đấu thu hoc ch định thu theo quy định hin hành
v qun lý và mua sm tài sn bng kinh phí ngân sách nhà nước;
4.4- Chi h tr ban đầu không quá 200 triu đồng/1cm/1 ca khu biên gii cho xây dng cm
thông tin c động ti các ca khu biên gii quc gia gm chi xây dng ti ch cm c động
mang biu trưng văn hoá Vit Nam và đặc trưng văn hoá ca tnh có ca khu biên gii; chi mua
pa nô, tranh c động phc v cho thông tin theo chuyên đề ti cm c động....
Mc chi do B trưởng B Văn hoá- Thông tin quyết định (đối vi phn nhim v do các đơn v
trc thuc B Văn hoá - Thông tin thc hin) hoc U ban nhân dân cp tnh quyết định (đối vi
phn nhim v do các đơn v trc thuc địa phương thc hin) căn c vào các chế độ, tiêu chun,
định mc tài chính hin hành và phù hp vi tình hình thc tế.
Các ni dung chi 4.1, 4.2, 4.3 nêu trên ưu tiên trước hết cho vùng cao, vùng sâu, vùng xa, vùng
min núi, vùng đồng bào dân tc nhm thu hp khong cách v hưởng th văn hoá gia các
vùng.
5- D án đẩy mnh phong trào xây dng làng, xã, phưưưường văn hoá:
5.1- Chi nghiên cu tiêu chun xây dng, định biên cán b, xếp hng đối vi tng loi đơn v cơ
s nhưưưư nhà văn hoá, thưưưư vin, cm văn hoá, làng văn hoá và chi nghiên cu ni dung,
phương pháp hot động các cp, tng loi đơn v cơ s...;
5.2- Chi xây dng chế độ khen thưưởng gia đình, làng, xã, phưưưường đạt tiêu chun văn hoá;
5.3- Chi nghiên cu xây dng cơ chế chính sách đối vi cán b làm công tác văn hoá thông tin
vùng cao, vùng sâu, vùng xa.
Mc chi do B trưởng B Văn hoá- Thông tin quyết định (đối vi phn nhim v do các đơn v
trc thuc B Văn hoá - Thông tin thc hin) hoc U ban nhân dân cp tnh quyết định (đối vi
phn nhim v do các đơn v trc thuc địa phương thc hin) căn c vào các chế độ, tiêu chun,
định mc tài chính hin hành và phù hp vi tình hình thc tế.
6- D án cp sn phm văn hoá thông tin cho cơ s:
6.1- Chi h tr mua các sn phm văn hoá thông tin bao gm sách, băng, đĩa có chương trình cho
các xã đặc bit khó khăn, các trưưường dân tc ni trú theo quyết định phê duyt ca B trưởng
B Văn hoá -Thông tin hàng năm;
6.2- Chi h tr mua sách cho thưưưư vin các huyn vùng cao, vùng sâu, vùng xa theo s
lưưượng và chng loi do B trưưưưởng B Văn hoá Thông tin quyết định hàng năm; chi h tr
xây dng thí đim t sách lưưưu động cho thưưưư vin tnh, thành ph để luân chuyn v
thưưưư vin cơ s.
Mc chi thanh toán theo giá bán tr chiết khu theo quy định hin hành và giá đặt hàng đã được
cơ quan qun lý giá thm định.
7- D án phi hp vi B tư lnh biên phòng tăng cường hot động văn hoá thông tin tuyến biên
gii và hi đảo: