B CÔNG NGHIP-BAN VT GIÁ
CHÍNH PH
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
******
S : 09/2001/TTLT-BCN-BVGCP Hà Ni, ngày 31 tháng 10 năm 2001
THÔNG TƯ LIÊN TCH
HƯỚNG DN MUA, BÁN CÔNG SUT PHN KHÁNG
Căn c Điu 32 Ngh định s 45/2001/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2001 ca Chính ph v hot
động đin lc và s dng đin;
Để bo đảm vic cung cp, s dng đin tin cy, an toàn và hiu qu, B Công nghip-Ban Vt
giá Chính ph hướng dn vic mua, bán công sut phn kháng như sau:
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Bên mua đin khi s dng đin vào mc đích sn xut, kinh doanh, dch v có công sut s
dng t 80 kW hoc máy biến áp có dung lượng t 100 kVA tr lên và có h s công sut (cosϕ) <
0,85 phi mua công sut phn kháng.
Bên bán đin có trách nhim đảm bo cht lượng đin theo quy định ti Ngh định 45/2001/NĐ-CP.
Bên mua đin có trách nhim đảm bo h s công sut (cosϕ) 0,85. Trường hp bên bán đin
không đảm bo cht lượng đin theo quy định ti Ngh định s 45/2001/NĐ-CP và tha thun trong
hp đồng, bên mua đin không phi mua công sut phn kháng khi h s công sut (cosϕ) < 0,85.
2. Trong Thông tư này các khái nim dưới đây được hiu như sau:
- Công sut phn kháng là mt thành phn tham gia vào các quá trình t hóa các thiết b đin và
nh hưởng trc tiếp đến cht lượng đin năng. Bên bán đin có trách nhim to phương thc vn
hành ti ưu, cân bng công sut phn kháng trên toàn h thng đin để đảm bo cht lượng đin
năng theo quy định đồng thi bên mua đin cũng có trách nhim đảm bo h s công sut (cosϕ)
0,85.
- Tin mua công sut phn kháng là s tin bên mua đin phi tr cho bên bán đin đểđắp các
khon chi phí mà bên bán đin phi đầu tư theo ngun công sut phn kháng hoc thay đổi
phương thc vn hành lưới đin do bên mua đin s dng quá lượng công sut phn kháng quy
định.
- Tin bán công sut phn kháng ca bên mua đin cho bên bán đin là s tin bên bán đin phi
tr cho bên mua đin khi có nhu cu b sung lượng công sut phn kháng hao ht trên lưới đin
vi điu kin bên mua đin có kh năng phát công sut phn kháng vào lưới đin.
3. Vic mua công sut phn kháng ca bên mua đin được xác định thông qua h s công sut
trung bình. H s công sut trung bình được tính bng lượng đin năng ghi được ti công tơ đo
đếm đin năng tác dng và đin năng phn kháng trong mt k ghi ch s công tơ.
4. Bên mua đin phi thanh toán tin mua công sut phn kháng cùng k vi tin mua đin năng
tác dng. Hóa đơn mua công sut phn kháng thc hin theo mu đã đăng ký vi B Tài chính.
Vic x lý n tin mua công sut phn kháng được thc hin như x lý n tin đin năng tác
dng.
II. PHƯƠNG PHÁP TÍNH TIN MUA CÔNG SUT PHN KHÁNG CA BÊN MUA ĐIN
1. Cách xác định h s công sut trung bình
a/ H s công sut trung bình (cosϕ) được xác định như sau:
A
p
cosϕ = ----------------
Ap2 + Aq2
Trong đó:
Ap: Đin năng tác dng trong mt chu k ghi ch s công tơ (kWh)
2
Aq: Đin năng phn kháng trong mt chu k ghi ch s công tơ tương ng (kVArh).
b/ Trường hp bên mua đin ký mt hp đồng kinh tế cho nhiu công tơ ti mt địa đim được
cp chung cùng mt đường dây trung thế, cao thế thì h s công sut trung bình được xác định
bng cách cng sn lượng đin năng tác dng và đin năng phn kháng ca các công tơ để tính
cosϕ trung bình.
c/ Trường hp bên mua đin có s dng đin ngoài mc đích sn xut, kinh doanh, dch v thì
vic xác định h s công sut như sau:
- Khi có công tơ đo đếm phn đin năng s dng để sn xut, kinh doanh, dch v thì ch áp dng
mua công sut phn kháng đối vi phn đin năng s dng cho mc đích này.
- Khi không tách riêng được phn đin năng s dng để sn xut, kinh doanh, dch v mà ch
công tơ đo đếm đin năng chung, nếu h s công sut cosϕ < 0,85 bên mua đin vn phi mua
công sut phn kháng cho c phn đin năng chung đó.
2. Phương pháp xác định tin mua công sut phn kháng
Tin mua công sut phn kháng (chưa có thuế GTGT) được tính theo công thc:
T
q = Ta x k %
Trong đó:
Tq: Tin mua công sut phn kháng (chưa có thuế GTGT)
Ta: Tin mua đin năng tác dng (chưa có thuế GTGT)
k: H sđắp chi phí do bên mua đin s dng quá lượng công sut phn kháng quy định (%)
H s k được tính theo bng sau:
TT H s công sut
(cosϕ)
k (%) STT H s công sut
(cosϕ)
k (%)
1 0,85 0 15 0,71 19,72
2 0,84 1,19 16 0,70 21,43
3 0,83 2,41 17 0,69 23,19
4 0,82 3,66 18 0,68 25,00
5 0,81 4,94 19 0,67 26,87
6 0,80 6,25 20 0,66 28,79
7 0,79 7,59 21 0,65 30,77
8 0,78 8,97 22 0,64 32,81
9 0,77 10,39 23 0,63 34,92
10 0,76 11,84 24 0,62 37,10
11 0,75 13,33 25 0,61 39,34
12 0,74 14,86 26 0,60 41,67
13 0,73 16,44 27 Dưới 0,60 44,07
14 0,72 18,06
III. VIC BÁN CÔNG SUT PHN KHÁNG CA BÊN MUA ĐIN CHO BÊN BÁN ĐIN
Bên mua đin bán công sut phn kháng khi thiết b bù ca bên mua đin có kh năng phát công
sut phn kháng lên lưới và bên bán đin có nhu cu mua. Tin bán công sut phn kháng do hai
bên mua, bán đin tha thun trong hp đồng. Trường hp hai bên không tha thun được thì
kiến ngh B Công nghip, Ban Vt giá Chính ph quyết định.
IV. T CHC THC HIN
Thông tư này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày ký và áp dng thng nht trong c
nước. Mi quy định trước đây trái vi Thông tư này đều bãi b.
2
3
Trong quá trình thc hin nếu có vướng mc đề ngh các t chc, cá nhân mua bán đin kp thi
phn ánh v B Công nghip, Ban Vt giá Chính ph sa đổi, b sung cho phù hp./.
TRƯỞNG BAN BAN VT GIÁ
CHÍNH PH
Nguyn Ngc Tun
KT. B TRƯỞNG B CÔNG NGHIP
TH TRƯỞNG
Hoàng Trung Hi
Nơi nhn :
- Th tướng, các Phó Th tướng CP,
- Các B, Cơ quan ngang B,
cơ quan thuc Chính ph,
- HĐND, UBND các tnh, TP trc thuc TƯ,
- Cơ quan Trung ương ca các đoàn th,
- Vin kim sát ND ti cao,
- Tòa án Nhân dân ti cao,
- Phòng Thương mi & Công nghiêp VN,
- Các Tng Công ty 91,
- Các cơ quan DN trc thucc B,
- Công báo,
- Lưu KTAT, PC, VP.
3