B GIÁO DC VÀ ĐÀO
TO-B TÀI CHÍNH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 13/2002/TTLT-BGDĐT-
BTC
Hà Ni, ngày 28 tháng 3 năm 2002
THÔNG TƯ LIÊN TNCH
CA B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO, B TÀI CHÍNH S 13/2002/TTLT/
BGDĐT-BTC NGÀY 28/3/2002 HƯỚNG DN THC HIN QUYT ĐNN H S
194/2001/QĐ-TTG NGÀY 21/12/2001 CA TH TƯỚNG CHÍNH PH V VIC
ĐIU CHNH MC HC BNG CHÍNH SÁCH VÀ TR CP XÃ HI ĐỐI VI
HC SINH, SINH VIÊNNGƯỜI DÂN TC THIU S HC TI CÁC
TRƯỜNG ĐÀO TO CÔNG LP QUY ĐNN H TI QUYT ĐNN H S
1121/1997/QĐ-TTG NGÀY 23/12/1997 CA TH TƯỚNG CHÍNH PH
Thi hành Quyết định s 194/2002/QĐ-TTg ngày 21/12/2001 ca Th tướng Chính
ph v vic điu chnh mc hc bng chính sách và tr cp xã hi đối vi hc sinh,
sinh viên là người dân tc thiu s hc ti các trường đào to công lp, quy định ti
Quyết định s 1121/1997/QĐ-TTg ngày 23/12/1997 ca Th tướng Chính ph, liên
B Giáo dc và Đào to, B Tài chính hướng dn thc hin vic điu chnh mc hc
bng chính sách và tr cp xã hi đối vi hc sinh, sinh viên là người dân tc thiu s
hc ti các trường đào to công lp như sau:
I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DNG VÀ PHM VI ĐƯỢC ĐIU CHNH MC HC
BNG CHÍNH SÁCH VÀ TR CP XÃ HI
Đối tượng được điu chnh mc hc bng chính sách và tr cp xã hi là hc sinh,
sinh viên người dân tc thiu s hc ti các trường dào to công lp được hưởng hc
bng chính sách và tr cp xã hi theo quy định ti Quyết định s 1121/1997/QĐ-TTg
ngày 23/12/1997 ca Th tướng Chính ph v hc bng và tr cp xã hi đối vi hc
sinh, sinh viên các trường đào to công lp.
- Mc hc bng chính sách được điu chnh t 120.000 đồng/người/tháng lên 160.000
đồng/người/ tháng áp dng đối vi sinh viên h c tuyn, sinh viên các trường d b
di hc dân tc, hc sinh các trường ph thông dân tc ni trú.
- Mc tr cp xã hi được điu chnh t 100.000 đồng/người/tháng lên 140.000
đồng/người/tháng áp dng đối vi hc sinh, sinh viên các xã vùng cao, vùng sâu và
vùng có điu kin kinh tế - xã hi đặc bit khó khăn hc ti các trường đào to công
lp, h chính quy, dài hn tp trung.
Danh sách các xã có điu kin kinh tế - xã hi đặc bit khó khăn thc hin theo các
Quyết định ca Th tướng Chính ph.
II- T CHC THC HIN
Kinh phí thc hin mc hc bng chính sách và tr cp xã hi đối vi hc sinh, sinh
viên là người dân tc thiu s hc ti các trường đào to công lp theo quy định ti
Thông tư này được b trí trong d toán ngân sách hàng năm ca các B, địa phương.
Các B, địa phương đảm bo b trí kinh phí thc hin chế độ hc bng chính sách và
tr cp xã hi theo quy định.
Các quy định v mc hc bng chính sách và tr cp xã hi ca Thông tư này thay
thế cho nhng quy định v mc hc bng chính sách quy định ti tiết a, b, c mc 1
đim II Phn I và mc tr cp xã hi quy định ti mc 1 đim I Phn Il ca Thông tư
liên tch s 53/1998/TTLT-BGDĐT-BTC-BLDTBXH ngày 25/8/1998 hướng dn
thc hin chế độ hc bng và tr cp xã hi đối vi hc sinh, sinh viên các trường đào
to công lp ca liên B Giáo dc và Đào to, B Tài chính, B Lao động - Thương
binh và Xã hi và đim th nht mc 2 Phn II ca Thông tư liên tch s
126/1998/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 09/9/1998 ca liên B Tài chính - B Giáo dc
Đào to hướng dn mt s chế độ tài chính đối vi hc sinh các trường ph thông
dân tc ni trú và các trường d b đại hc.
Các ni dung khác vn thc hin theo Thông tư liên tch s 53/1998/TTLT-BGDĐT-
BTC-BLĐTBXH ngày 25/8/1998 ca liên B Giáo dc và Đào to, B Tài chính, B
Lao động - Thương binh và Xã hi và Thông tư liên tch s 126/1998/TTLT-BTC-
BGDĐT ngày 09/9/1998 c hên B Tài chính - Giáo dc và Đào to. a
III- ĐIU KHON THI HÀNH
Thông tư liên tch này có hiu lc thi hành k t ngày 01 tháng 1 năm 2002.
Trong quá trình thc hin, nếu phát sinh vướng mc, đề ngh phn ánh v liên B để
nghiên cu, gii quyết.
Nguyn Th Kim Ngân
(Đã ký)
Trn Văn Nhung
(Đã ký)