B QUC PHÒNG-B
LAO ĐỘNG,THƯƠNG
BINH VÀ XÃ HI
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 190/2005/TTLT-BQP-
BLĐTBXH-BTC
Hà Ni, ngày 07 tháng 12 năm 2005
THÔNG TƯ LIÊN TCH
HƯỚNG DN THC HIN QUYT ĐỊNH S 92/2005/QĐ-TTG NGÀY 29 THÁNG
4 NĂM 2005 CA TH TƯỚNG CHÍNH PH V THC HIN CH ĐỘ ĐỐI VI
QUÂN NHÂN LÀ DÂN TC ÍT NGƯỜI THUC QUÂN KHU 7, QUÂN KHU 9,
THAM GIA KHÁNG CHIN CHNG M, V ĐỊA PHƯƠNG TRƯỚC NGÀY
10/01/1982
Căn c Quyết định s 92/2005/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2005 ca Th tướng Chính
ph v thc hin chế độ đối vi quân nhân là dân tc ít người các tnh thuc Quân khu 7,
Quân khu 9, tham gia kháng chiến chng M v địa phương trước ngày 10/01/1982, Liên
B Quc phòng, B Lao động - Thương binh và Xã hi, B Tài chính hướng dn thc
hin như sau:
I. ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIU KIN
1. Đối tượng và điu kin áp dng:
a. Đối tượng và điu kin hưởng tr cp bnh binh:
- Quân nhân là dân tc ít người các tnh thuc Quân khu 7, Quân khu 9 nhp ngũ trước
ngày 30/4/1975, tham gia kháng chiến chng M đã v địa phương trước ngày ban hành
Lut nghĩa v quân s, Lut v s quan quân đội nhân dân (ngày 10/01/1982), chưa được
hưởng chế độ Bo him xã hi, tr cp thương binh, người hưởng chính sách như thương
binh, tr cp cp phc viên, xut ngũ, tr cp người nhim cht độc hóa hc, mt sc lao
động do bnh tt t 61% tr lên do mt trong các trường hp sau:
+ Hot động chiến trường;
+ Hot động địa bàn đặc bit khó khăn gian kh t 3 năm tr lên;
+ Hot động địa bàn đặc bỉệt khó khăn gian kh chưa đủ 3 năm nhưng đã có trên 10
năm phc v trong quân đội nhân dân;
+ Đã công tác trong quân đội nhân dân đủ 15 năm tr lên.
- Dân tc ít người thuc các tnh địa bàn Quân khu 7, Quân khu 9 nêu ti Thông tư này
là: JcLây, XTiêng, KHo, Khơme, Hoa, Châu Ro hoc các dân tc thiu s khác (bao
gm c quân nhân là dân tc ít người được ra min Bc tp kết theo Hip định Giơnevơ
(1954) sau đó tr li min Nam trước ngày 30/4/1975 tiếp tc phc v trong quân đội).
- Hot động chiến trường min Nam, Lào, Campuchia trước ngày 30/4/1975;
Nhng đối tượng trên do hoàn cnh đặc bit ca gia đình, do phong tc tp quán, điu
kin sc khe, v địa phương không có h sơ, quyết định phc viên, xut ngũ, giy chng
nhn ca đơn v.
b. Đối tượng và điu kin hưởng chế độ tr cp xut ngũ:
Quân nhân đủ điu kin quy định nêu trên, sau khi được Hi đồng giám định y khoa cp
có thm quyn ca quân đội kết lun mt sc lao động do bnh tt dưới 61% thì được
hưởng chế độ xut ngũ theo Quyết định s 595/QĐ-TTg ngày 15/12/1993 ca Th tướng
Chính ph.
2. Đối tượng không áp dng:
- Quân nhân phc viên, xut ngũ được gii quyết hưởng chế độ theo Quyết định s
290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 ca Th tướng Chính ph.
- Quân nhân sau khi v địa phương đã tham gia các t chc phn động chng li chính
quyn nhân dân hoc vi phm pháp lut hình s nghiêm trng, b pht tù t 5 năm tr lên;
- Quân nhân sau khi đã v địa phương mt thi gian li tiếp tc tái ngũ hoc thoát ly công
tác cơ quan dân chính Đảng, Nhà nước đã được hưởng tr cp bo him xã hi mt ln;
- Quân nhân là dân tc ít người min Bc chuyn vào min Nam sinh sng sau ngày
30/4/1975;
- Quân nhân đi tp kết min Bc theo Hip định Giơnevơ (1954) tr v min Nam
trước ngày 30/4/1975 nhưng không tham gia phc v trong quân đội.
II. CH ĐỘ VÀ MC HƯỞNG
1. Chế độ tr cp bnh binh
Đối tượng đủ điu kin quy định ti Đim a, Khon 1, Mc I Thông tư này được hưởng
tr cp bnh binh theo quy định ca Pháp lnh ưu đãi Người có công vi Cách mng s
26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29/6/2005 và các văn bn hướng dn thc hin Pháp lnh
hin hành. Tr cp bnh binh được hưởng t ngày Tư lnh quân khu ký quyết định cp
giy chng nhn bnh binh.
2. Chế độ xut ngũ:
Đối tượng quy định ti Đim b, Khon 1, Mc I ca Thông tư này được hưởng tr cp
xut ngũ, tr cp hc ngh theo quy định ti Quyết định s 595/QĐ-TTg ngày
15/12/1993 và Thông tư Liên tch s 448/TTLB ngày 28/3/1994 ca Liên B quc
phòng, B Lao động - Thương binh và Xã hi, B Tài chính hướng dn thc hin đối vi
quân nhân xut ngũ:
2.1. Tr cp xut ngũ:
a. Đối vi s quan, quân nhân chuyên nghip:
- Tr cp xut ngũ = s năm công tác
được tính tui quân
x 1,5 tháng tin lương
Nếu có tháng l thì:
+ Dưới 1 tháng không hưởng tr cp;
+ T 1 đến dưới 6 tháng được tr cp bng 1 tháng tin lương;
+ T 6 tháng tr lên được tr cp bng 1,5 tháng tin lương;
- Tin lương để tính tr cp xut ngũ nói trên gm: Lương cp hàm hoc bc lương
chuyên nghip, ph cp thâm niên (nếu có) trước khi xut ngũ, được chuyn đổi tương
ng theo bng lương quy định hin hành ti thi đim ký Quyết định xut ngũ. H s
lương được tính chuyn đổi theo quy định ti Ngh định s 25/CP ngày 23/5/1993 và điu
chnh theo quy định ti Ngh định s 208/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 (tăng 10%),
Ngh định s 117/2005/NĐ-CP ngày 15/9/2005 (tăng 10% hoc 8% tùy theo h s lương)
ca Chính ph.
Ví d: đồng chí Nguyn Văn A nhp ngũ tháng 6/1965 xut ngũ tháng 6/1975; cp bc
trước khi xut ngũ Thiếu úy. Tr cp xut ngũ được tính như sau: H s lương theo Ngh
định s 25/CP cp Thiếu úy là 3,2, điu chnh theo Ngh định s 208/2004/NĐ-CP tăng
10%, điu chnh theo Ngh định s 117/2005/NĐ-CP tăng 10% (h s lương dưới 4,4).
(Lương ti thiu 350.000đ/tháng theo Ngh định s 118/2005/NĐ-CP ngày 15/9/2005 ca
Chính ph)
- Lương quân hàm Thiếu úy 350.000đ x 3,2 x 1,1 x 1,1 = 1.355.200đ
- Ph cp thâm niên 10% x 1.355.200đ = 135.520đ
Cng tin lương 1 tháng để tính tr cp: = 1.490.720đ
- Tr cp được hưởng: 10 năm x 1,5 tháng x 1.490.720đ = 22.360.800đ
b. Đối vi h s quan, binh s:
- Tr cp xut ngũ = s năm phc v ti ngũ x 2 tháng lương ti thiu
+ Nếu có tháng l thì dưới 1 tháng không hưởng tr cp;
+ T 1 đến dưới 6 tháng được tr cp bng 1 tháng tin lương ti thiu;
+ T 6 tháng tr lên được tr cp bng 2 tháng tin lương ti thiu;
Tháng lương ti thiu theo quy định ca Chính ph ti thi đim ban hành Quyết định
xut ngũ.
Ví d: đồng chí Nguyn Văn B nhp ngũ tháng 4/1971, xut ngũ tháng 7/1976; cp bc
trước khi xut ngũ Trung s. Tr cp xut ngũ ti thi đim tháng 10/2005 như sau:
(Lương ti thiu 350.000đ/tháng theo Ngh định s 118/2005/NĐ-CP ngày 15/9/2005 ca
Chính ph)
- T tháng 4/1971 đến tháng 4/1976 = 6 năm phc v ti ngũ
- T tháng 5/1976 đến tháng 7/1976 = 03 tháng
- Tr cp xut ngũ 350.000đ x 02 tháng x 06 năm = 4.200.000đ
- Tháng l được tính tr cp bng 01 tháng x 350.000đ = 350.000đ
- Tng s tin tr cp xut ngũ đồng chí B được lĩnh bng:
4.200.000đ + 350.000đ = 4.550.000đ
2.2. Tr cp hc ngh:
Quân nhân xut ngũ được hưởng tr cp hc ngh (hoc đào to li ngh, hoc h tr
vic làm), mc tr cp bng 3 tháng lương ti thiu (mc 350.000đ).
III. H SƠ VÀ QUY TRÌNH XÉT DUYT
1. H sơ xét hưởng chế độ:
- Đơn đề ngh ca đối tượng (mu s 01) nói rõ v quá trình phc v trong quân đội kèm
theo các giy t liên quan (nếu có), xác nhn ca chính quyn địa phương (ghi rõ quán
trình phc v ti ngũ và t khi v địa phương đến nay);
- Biên bn ca Hi đồng chính sách xã, phường, th trn gm: đại din Đảng y, y ban
nhân dân, Mt trn T quc, Hi Cu chiến binh, Công an, Xã đội, Ban thương binh xã
hi và Y tế xã phường (mu s 2);
- Xác nhn ca Ban ch huy quân s, qun (huyn, th xã) v quá trình phc v trong
quân đội (mu s 03);
- Giy chng nhn bnh tt (mu s 7-BB1); Phiếu cá nhân (mu s 7-BB5) do B Ch
huy quân s tnh ký;
- Biên bn giám định bnh tt ca Hi đồng giám định y khoa cp có thm quyn (mu s
7-BB2);
Căn c vào kết lun ca Hi đồng giám định y khoa, nếu đủ điu kin cp giy chng
nhn bnh binh thì cơ quan chc năng quân khu hoàn chnh th tc gii quyết quyn li
gm:
- Quyết định cp giy chng nhn và tr cp bnh binh (mu s 7-BB3) do Tư lnh quân
khu ký;
- Phiếu tr cp bnh binh (mu s 7-BB4); Bn trích lc h sơ bnh binh (mu s 7-BB6)
do Cc Chính tr quân khu ký;
- Giy chng nhn bnh binh do Tư lnh quân khu ký;
- Giy gii thiu di chuyn h sơ có xác nhn mc tr cp và ngày, tháng, năm hưởng tr
cp (mu s 7-BB9);
- Các giy t khác có liên quan (nếu có);
- Danh sách bnh binh (mu s 4).
Đối tượng đã giám định mt sc lao động do bnh tt dưới 61% được hưởng chế độ quân
nhân xut ngũ; h sơ như đã lp trước khi giám định và kèm theo Quyết định xut ngũ do
Tư lnh quân khu ký.
2. Quy trình xét duyt:
- y ban nhân dân xã, th trn, phường (gi tt là cp xã) tiếp nhn đơn ca đối tượng và
các giy t liên quan (nếu có), xét duyt h sơ, tng hp lp danh sách báo cáo v Ban
ch huy quân s huyn.
- Ban ch huy quân s qun, huyn, th xã (gi tt là huyn) tiếp nhn h sơ do y ban
nhân dân xã đề ngh, phi hp vi Phòng Ni v - Lao động - Xã hi, Bo him xã hi,
kim tra, rà soát nếu đủ điu kin thì chuyn đến B ch huy quân s tnh.