B QUC PHÒNG-B TÀI CHÍNH-
B K HOCH VÀ ĐẦU TƯ-B LAO
ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HI
------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------------
S: 43/2009/TTLT-BQP-BTC-
BKH&ĐT-BLĐTB&XH
Hà Ni, ngày 31 tháng 07 năm 2009
THÔNG TƯ LIÊN TCH
HƯỚNG DN THC HIN MT S ĐIU NGH ĐỊNH S 117/2008/NĐ-CP NGÀY 14/11/2008
CA CHÍNH PH V PHÒNG TH DÂN S
Căn c Ngh định s 178/2007/NĐ-CP ngày 03/12/2007 ca Chính ph Quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B, cơ quan ngang B;
Căn c Ngh định s 117/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 ca Chính ph v Phòng th dân s;
Liên B B Quc phòng - B Tài chính - B Kế hoch và Đầu tư - B Lao động - Thương binh và
Xã hi hướng dn thc hin mt s điu Ngh định s 117/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 ca
Chính ph v Phòng th dân s (sau đây gi tt là Ngh định 117/2008/NĐ-CP) như sau:
I. THM QUYN HUY ĐỘNG, CH ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VI LC LƯỢNG THC HIN
NHIM V PHÒNG TH DÂN S
Điu 1. Thm quyn huy động
1. Lc lượng phòng th dân s nòng ct
a. Dân quân t v
Thm quyn huy động lc lượng dân quân t v thc hin theo pháp lut v Dân quân t v.
b. Lc lượng phòng th dân s ca Quân đội nhân dân, Công an nhân dân.
- Thm quyn huy động thc hin theo quy định ti Điu 11 Pháp lnh Tình trng khn cp s
29/2000/PL-UBTVQH10.
- Vic t chc, ch huy lc lượng thuc quyn các cp thuc Quân đội nhân dân thc hin nhim
v phòng th dân s theo quy định ti khon 17, Điu 2 Ngh định s 104/2008/NĐ-CP ngày
16/9/2008 ca Chính ph Quy định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B
Quc phòng và Điu lnh Qun lý b đội do B Quc phòng ban hành.
- Vic t chc, ch huy lc lượng thuc quyn các cp thuc Công an nhân dân thc hin theo
quy định ti khon 2, Điu 17 và khon 2, Điu 19 Lut Công an nhân dân s 54/2005/QH11 và
Điu lnh Công an nhân dân do B Công an ban hành.
c. Lc lượng phòng th dân s thuc quyn các B, ngành Trung ương
Thm quyn huy động thc hin theo đim d, khon 1, Điu 6 Ngh định s 71/2002/NĐ-CP ngày
23/7/2002 ca Chính ph Quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Pháp lnh Tình trng khn
cp trong trường hp có thm ha ln, dch bnh nguy him (gi tt là Ngh định s 71/2002/NĐ-
CP).
d. Lc lượng phòng th dân s thuc quyn y ban nhân dân các cp
Thm quyn huy động thc hin theo khon 2, Điu 28 Lut Quc phòng s 39/2005/QH11.
2. Lc lượng phòng th dân s rng rãi
Trong trường hp cn huy động lc lượng phòng th dân s rng rãi và phương tin tham gia
x lý các tình hung phòng th dân s, người đứng đầu các B, cơ quan ngang B, cơ quan
thuc Chính ph, các t chc kinh tế, các cơ quan đoàn th Trung ương (gi tt là cơ quan, t
chc Trung ương) và Ch tch y ban nhân dân các cp, được quyn điu động lc lượng
phòng th dân s rng rãi thuc quyn thc hin nhim v phòng th dân s ti cơ quan, t
chc, địa phương, hoc huy động làm nhim v nơi khác theo lnh ca cp có thm quyn được
quy định ti đim d, khon 1 và khon 2, Điu 6 và đim g, khon 1 và khon 2, khon 3, Điu 7
Ngh định 71/2002/NĐ-CP.
Điu 2. Điu kin được hưởng chế độ đối vi người t nguyn tham gia thc hin nhim
v phòng th dân s
Nhng người t nguyn tham gia nhim v phòng th dân s được hưởng các chế độ nhưc
đối tượng được cp có thm quyn huy động nếu đủ các điu kin sau đây:
1. Được Ch tch y ban nhân dân cp xã, người đứng đầu cơ quan, t chc trc tiếp qun lý
xác nhn nhân thân, thi gian t nguyn tham gia thc hin nhim v phòng th dân s.
2. Được người ch huy (hoc ph trách) lc lượng phòng th dân s (t, đội, b phn) và cp
trên ca người ch huy trc tiếp người t nguyn tham gia thc hin nhim v phòng th dân s
xác nhn thi gian thc hin nhim v phòng th dân s.
3. Người t nguyn tham gia thc hin nhim v phòng th dân s chp nhn chế độ được
hưởng theo quy định ca pháp lut.
Điu 3. Chính sách đối vi người thc hin nhim v phòng th dân s
1. Cách tính ngày công thc hin nhim v phòng th dân s
a. Người không hưởng lương t ngân sách nhà nước
Theo quy định ti Điu 68 và đim a, khon 1, Điu 61 B Lut lao động, mt ngày công bng 08
gi; thi gian thc hin nhim v phòng th dân s ngoài 08 gi/trong ngày (tr thi gian t 22
gi đến 06 gi sáng ngày hôm sau, tính vào ban đêm) được nhân vi h s 1,5. Ngày công thc
hin nhim v phòng th dân s được tính như sau:
Nc = TGc +[(TGs - TGc) x 1,5]
TGc
Trong đó:
- Nc: Ngày công thc hin nhim v phòng th dân s
- TGc: Thi gian 01 ngày công (08 gi).
- TGs: Tng s thi gian (gi) ca người đã thc hin nhim v phòng th dân s.
- 1,5: H s thi gian thc hin nhim v phòng th dân s ngoài 08 gi/trong ngày (tr thi gian
t 22 gi đến 06 gi sáng ngày hôm sau, tính vào ban đêm).
Ví d: Đồng chí A thc hin nhim v phòng th dân s t 08 gi đến 20 gi trong ngày, ngày
công ca đồng chí A thc hin nhim v phòng th dân s được tính như sau:
Nc = 08 gi + [(12 gi - 08 gi) x 1,5]
08 gi = 1,75 công
b. Người hưởng lương t ngân sách Nhà nước
Thc hin theo quy định ti Mc 5 Thông tư s 12/2003/TT-BLĐTBXH ngày 30/5/2003 ca B
Lao động - Thương binh và Xã hi hướng dn thc hin mt s điu ca Ngh định s
114/2002/NĐ-CP ngày 31/12/2002 ca Chính ph v tin lương đối vi người lao động làm vic
trong các doanh nghip nhà nước.
c. Người thc hin nhim v phòng th dân s vào các ngày l, th 7, ch nht thc hin theo
đim b, khon 1, Điu 61 B Lut lao động.
- Người không hưởng lương t ngân sách nhà nước được cp huy động tr cp ngày công lao
động, mc tr cp gp đôi so vi ngày thường.
- Người hưởng lương t ngân sách nhà nước được tr lương ít nht bng 200% lương ca ngày
làm vic bình thường.
2. Người được huy động thc hin nhim v phòng th dân s hưởng lương t ngân sách nhà
nước
Trong thi gian được huy động thc hin nhim v phòng th dân s, cơ quan qun lý chu trách
nhim đóng bo him xã hi, bo him y tế cho người lao động. Người được huy động thc hin
nhim v phòng th dân s được hưởng đầy đủ các chế độ bo him xã hi, bo him y tế theo
quy định ca pháp lut.
3. Người được huy động thc hin nhim v phòng th dân s không hưởng lương t ngân
sách nhà nước, đang làm vic ti các cơ quan, t chc, doanh nghip thuc đối tượng tham gia
bo him xã hi bt buc, bo him y tế.
Trong thi gian được huy động thc hin nhim v phòng th dân s, nếu thi gian huy động
thc hin nhim v phòng th dân s t 14 ngày trong tháng (tính theo ngày làm vic bình
thường), cơ quan huy động trích chuyn cơ quan, t chc, doanh nghip qun lý người lao động
ngun kinh phí để đóng bo him xã hi, bo him y tế ca tháng đó; nếu thi gian huy động
thc hin nhim v phòng th dân s dưới 14 ngày trong tháng (tính theo ngày làm vic bình
thường), cơ quan, t chc, doanh nghip qun lý người lao động có trách nhim đóng bo him
cho người lao động. Người được huy động thc hin nhim v phòng th dân s được hưởng
đầy đủ các chế độ bo him xã hi, bo him y tế theo quy định ca pháp lut.
4. Người được huy động thc hin nhim v phòng th dân s không thuc đối tượng tham gia
bo him xã hi bt buc, bo him y tế.
a. Trong thi gian được huy động thc hin nhim v phòng th dân s nếu b m đau, tai nn
ri ro được gii quyết chế độ tr cp như sau:
Được chi tr toàn b chi phí khám, cha bnh, dưỡng thương (theo mc vin phí làm căn c
thanh toán bo him y tế) và được tr cp tin ăn, mc tr cp thp nht bng 0,04 so vi mc
lương ti thiu chung. Thi gian hưởng chi phí khám, cha bnh, dưỡng thương, tr cp tin ăn
ti đa không quá 30 ngày/năm.
b. Mc tr cp suy gim kh năng lao động
Trong trường hp b tai nn do thc hin nhim v phòng th dân s, được tr cp mt ln, mc
tr cp như sau:
Sau khi điu tr n định vết thương do tai nn, được cơ quan huy động gii thiu đi giám định
mc suy gim kh năng lao động; nếu suy gim 5% kh năng lao động thì được hưởng 05 tháng
lương ti thiu chung, sau đó c suy gim thêm 1% thì được hưởng thêm 0,5 tháng lương ti
thiu chung.
c. Nhng người thc hin nhim v phòng th dân s làm vic trong môi trường độc hi được
hưởng chế độ theo hướng dn ti Thông tư liên tch s 10/1999/TTLT-BLĐTBXH-BYT ngày
17/3/1999 ca liên B: B Lao động - Thương binh và Xã hi - B Y tế hướng dn thc hin chế
độ bi dưỡng bng hin vt trong điu kin có yếu t nguy him độc hi.
d. Trường hp người thc hin nhim v phòng th dân s vi phm k lut trong quá trình thc
hin nhim v. Vic x lý thc hin theo quy định t Điu 84 đến Điu 94 ca B Lut lao động.
5. Th tc gii quyết đối vi người thc hin nhim v phòng th dân s b m đau, tai nn, chết
chưa tham gia bo him xã hi.
a. B m đau
- Do y ban nhân dân cp xã hoc cơ quan, t chc trc tiếp qun lý người b m đau th lý,
báo cáo y ban nhân dân cp huyn hoc người đứng đầu cơ quan, t chc cp trên ca cơ
quan, t chc có người b m đau xem xét, gii quyết;
- Giy xác nhn nghi m đối vi lao động điu tr ngoi trú, giy ra vin đối vi người điu tr ni
trú ti cơ s y tế ca bnh vin cp huyn và tương đương tr lên.
b. B tai nn
- Do y ban nhân dân cp xã hoc cơ quan, t chc trc tiếp qun lý người b tai nn th lý, báo
cáo y ban nhân dân cp huyn hoc người đứng đầu cơ quan, t chc cp trên ca cơ quan,
t chc có người b tai nn xem xét, gii quyết.
- Giy xác nhn b thương do tai nn đối vi lao động điu tr ngoi trú, giy ra vin đối vi người
điu tr ni trú ti cơ s y tế ca bnh vin cp huyn và tương đương tr lên.
- Biên bn giám định mc suy gim kh năng lao động ca Hi đồng giám định y khoa cp có
thm quyn.
c. B chết
- Đơn đề ngh ca gia đình người tham gia nhim v phòng th dân s b chết, chng nhn ca
y ban nhân dân cp xã, xác nhn ca y ban nhân dân cp huyn và người ch huy (cp đội
trưởng đội phòng th dân s tr lên) người b chết. Nếu người b chết thuc cơ quan, t chc,
do cơ quan, t chc chng nhn; xác nhn ca người đứng đầu cp trên cơ quan, t chc trc
tiếp qun lý người b chết và ca người ch huy (cp đội trưởng đội phòng th dân s tr lên)
người b chết;
- Giy chng t.
6. Cơ quan th lý h sơ và gii quyết chế độ cho người b m đau
a. Người được cp có thm quyn huy động thc hin nhim v phòng th dân s
H sơ người b m đau khi thc hin nhim v phòng th dân s do cơ quan huy động người b
m đau th lý xem xét, quyết định theo quy định ca pháp lut.
b. Người t nguyn tham gia nhim v phòng th dân s
Người t nguyn tham gia nhim v phòng th dân s đủ điu kin hưởng các chế độ như đối
tượng được cp có thm quyn huy động, khi b m đau, h sơ do y ban nhân dân cp xã hoc
cơ quan, t chc trc tiếp qun lý người b m đau th lý, xem xét, đề ngh cp có thm quyn
quyết định.
7. Cơ quan th lý h sơ và gii quyết chế độ cho người b tai nn
Thc hin theo Thông tư liên tch s 14/2005/TTLT-BLĐTBXH-BYT-TLĐLĐVN ngày 8/3/2005
ca liên B: B Lao động - Thương binh và Xã hi, B Y tế, Tng Liên đoàn lao động Vit Nam
hướng dn vic khai báo, điu tra, lp biên bn, thng kê và báo cáo định k tai nn lao động.
Điu 4. Người thc hin nhim v phòng th dân s b thương, b chết được xem xét xác
nhn thương binh, lit sĩ
1. Điu kin được xem xét xác nhn thương binh, lit sĩ
a. Trường hp b thương, b chết: Thc hin theo quy định ti khon 4, Điu 3 và khon 5, Điu
11 Ngh định s 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 ca Chính ph hướng dn thi hành mt s điu
ca Pháp lnh Ưu đãi người có công vi cách mng.
b. Tiêu chun được xét: Khi thc hin nhim v phòng th dân s có hành động dũng cm,
không s hy sinh tính mng, quyết tâm cu người, cu tài sn ca nhà nước, nhân dân; khi gp
thm ha, dũng cm bo v tài sn ca nhà nước, tính mng và tài sn ca công dân, xung
phong vào nhng nơi nguy him, nêu gương sáng địa phương, hoc đã hy sinh anh dũng
được nhân dân kính phc, nêu gương hc tp. Được cp có thm quyn khen thưởng t hình
thc Bng khen tr lên.
2. H sơ người b thương, b chết xem xét xác nhn thương binh, lit sĩ
H sơ, quyn li ca người b thương hưởng chính sách thương binh; h sơ người b chết đưc
công nhn lit sĩ, chế độ ưu đãi đối vi thân nhân lit sĩ thc hin theo quy định ca Pháp lnh
Ưu đãi người có công vi cách mng s 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29/6/2005 và các văn bn
hướng dn thi hành
II. NGÂN SÁCH BO ĐẢM CÔNG TÁC PHÒNG TH DÂN S
Điu 5. Ngân sách bo đảm hun luyn, din tp và hot động phòng th dân s
1. Chi cho hun luyn phòng th dân s
a. Chi bi dưỡng, tp hun cán b, giáo viên
Cán b, giáo viên xa nơi tp hun phi mua vé tàu xe, thuê phương tin để đến nơi d tp
hun và thuê ch ngh trong nhng ngày tp hun (trong trường hp nơi t chc tp hun không
b trí được ch ngh), ph cp lưu trú được s dng kinh phí ca cơ quan, t chc, đơn v c đi
d tp hun bo đảm, mc chi cho các ni dung trên thc hin theo quy định hin hành v chế
độ công tác phí ca B Tài chính.
b. Thù lao biên son tài liu, giáo trình
Cán b, giáo viên biên son tài liu, giáo trình ging dy các lp tp hun hoc hun luyn ph
thông v phòng th dân s thc hin theo đim d, khon 1, Mc II Thông tư s 51/2008/TT-BTC
ngày 16/6/2008 ca B Tài chính hướng dn qun lý và s dng kinh phí đào to, bi dưỡng cán
b, công chc nhà nước (gi tt là Thông tư s 51/2008/TT-BTC).
c. Chi bi dưỡng giáo viên trc tiếp hun luyn phòng th dân s
- Giáo viên thuc biên chế ca cơ quan, t chc, địa phương trc tiếp ging dy v phòng th
dân s được bo đảm tin nước ung, tin lên lp thêm gi ngoài thi gian định mc (nếu có)
theo quy định ti khon 6, mc II Thông tư s 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 ca B Tài chính
quy định chế độ công tác phí, chế độ chi t chc các Hi ngh đối vi các cơ quan nhà nước và
đơn v s nghip công lp (gi tt là Thông tư s 23/2007/TT-BTC) và khon 2, Mc II Thông tư
liên tch s 50/2008/TTLT-BTC-BGD&ĐT-BNV ngày 9/8/2008 ca liên B: B Tài chính, B Giáo
dc và Đào to, B Ni v hướng dn thc hin chế độ tr lương dy thêm gi đối vi nhà giáo
trong các cơ s giáo dc công lp.
- Giáo viên được mi ging dy các lp tp hun hoc hun luyn cho các lc lượng phòng th
dân s. Tùy theo s lượng, trình độ người được tp hun, hun luyn và ni dung tp hun,
hun luyn có th mi giáo viên mt s chuyên ngành ging dy. Mc chi thù lao mi giáo viên,
báo cáo viên (bao gm son giáo án, bài ging, tin ăn) thc hin theo quy định hin hành ca
B Tài chính.
d. Chi qun lý phc v hun luyn phòng th dân s
Bao gm các ni dung chi:
- Chi t chc các lp hun luyn;
- Chi thuê phòng hc, xây dng, ci to thao trường (nếu có);
- Chi bo đảm vt cht, in n tài liu;
- Chi đin, nước, xăng, du, khu hao khí tài, phương tin;
- Chi bo đảm y tế thông thường;
- Chi khác có liên quan.
Mc chi theo chế độ hin hành.
2. Chi cho din tp phòng th dân s (được t chc t cp huyn, trung đoàn và tương đương;
s ngành cp tnh tr lên)
a. Chi hp Ban ch đạo; B phn đạo din; B phn phc v din tp
Thc hin theo khon 5, khon 6, Mc II Thông tư s 23/2007/TT-BTC
b. Chi son tho, hi tho và hoàn chnh các văn kin, tài liu phc v công tác ch đạo và t
chc thc hành din tp, thc hin theo quy định ti đim h, khon 1, Mc III Thông tư s
51/2008/TT-BTC và quy định ca người đứng đầu cơ quan, t chc Trung ương, Ch tch y
ban nhân dân cp tnh ti thi đim đó.