B TÀI CHÍNH-B NÔNG
NGHIP VÀ PHÁT TRIN
NÔNG THÔN
-----
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
--------
S: 48/2008/TTLT-BTC-BNN Hà Ni, ngày 12 tháng 6 năm 2008
THÔNG TƯ LIÊN TCH
SA ĐỔI, B SUNG MT S ĐIM THÔNG TƯ LIÊN TCH S 80/2007/TTLT-
BTC-BNN NGÀY 11/7/2007 HƯỚNG DN CH ĐỘ QUN LÝ, S DNG KINH
PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI CHO CHƯƠNG TRÌNH MC TIÊU QUC GIA
NƯỚC SCH VÀ V SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN GIAI ĐON 2006-2010
Căn c Ngh định s 60/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2003 ca Chính ph quy định
chi tiết và hướng dn thi hành Lut Ngân sách nhà nước;
Căn c Quyết định s 104/2000/QĐ-TTg ngày 25 tháng 8 năm 2000 ca Th tướng
Chính ph v vic phê duyt Chiến lược quc gia v cp nước sch và v sinh môi trường
nông thôn đến năm 2020;
Căn c Quyết định s 277/2006/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2006 ca Th tướng
Chính ph v phê duyt Chương trình mc tiêu Quc gia nước sch và v sinh môi
trường nông thôn giai đon 2006-2010;
Để phù hp vi tình hình thc tế, B Tài chính - B Nông nghip và Phát trin nông thôn
hướng dn sa đổi, b sung mt s đim Thông tư liên tch s 80/2007/TTLT-BTC-BNN
ngày 11 tháng 7 năm 2007 hướng dn chế độ qun lý, s dng kinh phí ngân sách Nhà
nước chi cho Chương trình mc tiêu quc gia nước sch và v sinh môi trường nông thôn
giai đon 2006-2010, như sau:
1. B sung vào cui khon 2, Mc I như sau:
Ngoài các ni dung chi và mc chi quy định ti Thông tư này, tu theo kh năng kinh phí
điu kin c th, các địa phương ch động b trí ngân sách địa phương và các ngun
tài chính hp pháp để thc hin các chế độ, chính sách ca địa phương nhm nâng cao
hiu qu ca chương trình.
2. Sa đổi ni dung th 2, tiết a, đim 1.1, khon 1, Mc II, như sau:
- Tp hun nghip v: Chi tài liu giáo trình cho lp hc; tr thù lao cho ging viên dy
lý thuyết theo chế độ quy định; mua dng c, vt tư thc hành (nếu có); chi qun lý lp
hc: nước ung, thuê hi trường, xăng xe đi li cho ging viên và cán b t chc lp hc;
chi tin công tác phí theo chế độ quy định (tin tàu xe đi li, ph cp lưu trú, tin thuê
ch nơi đến; h tr tin ăn) cho cán b, công chc, viên chc, hc viên tham gia tp
hun. Cơ quan đơn v ch trì tp hun cn thông báo rõ trong giy triu tp cho cơ quan,
đơn v c người đi tham gia tp hun biết, không thanh toán các khon chi nêu trên.
3. Sa đổi ni dung gch đầu dòng th 4, tiết a, đim 1.1, khon 1, Mc II, chi thc
hin h thng giám sát, như sau:
- Chi thc hin h thng giám sát đánh giá Chương trình mc tiêu quc gia nước sch và
v sinh môi trường nông thôn (bao gm c chi phí ly mu, phân tích cht lượng nước).
4. Sa đổi ni dung gch đầu dòng th 2, tiết b, đim 1.1, khon 1, Mc II v ni
dung chi c th cho mt mô hình nhà tiêu hp v sinh, như sau:
- Ni dung chi c th cho mt mô hình bao gm:
+ Chi chn đim xây dng d án, phng vn, x lý ly s liu;
+ Chi phí cán b ch đạo k thut: Đối vi cán b hp đồng: mc ti đa là 2,5 ln mc
lương ti thiu/tháng (22 ngày) cho nhng ngày ch đạo trc tiếp mô hình; đối vi công
chc, viên chc Nhà nước được thanh toán chế độ công tác phí theo quy định hin hành;
+ Chi tuyên truyn vn động xã hi, hướng dn k thut cho dân;
+ Chi kim tra, nghim thu d án;
+ Chi h tr mt phn vt tư (st, thép, xi măng, gch, cát...) cho người dân tham gia mô
hình, ni dung chi này chiếm ti thiu 80% tng chi phí mô hình ca mt xã.
Mc h tr cho tng h gia đình trong mô hình c th như sau: Đối vi các h nghèo, các
h thuc các xã đặc bit khó khăn, vùng đồng bào dân tc và min núi, vùng bãi ngang
ven bin và hi đảo, xã biên gii theo quy định ca Th tướng Chính ph, mc ngân sách
nhà nước h tr theo d toán được cp có thm quyn phê duyt nhưng ti đa không quá
1.000.000 đồng/h; đối vi gia đình thuc các vùng khác, mc ngân sách nhà nước h tr
theo d toán được cp có thm quyn phê duyt nhưng ti đa không quá 800.000
đồng/h.
Các h gia đình đã được h tr ci thin môi trường t Chương trình 135 giai đon II
theo Quyết định s 112/2007/QĐ-TTg ngày 20/7/2007 ca Th tướng Chính ph v
chính sách h tr các dch v, ci thin và nâng cao đời sng nhân dân, tr giúp pháp lý
để nâng cao nhn thc pháp lut, thì không được h tr xây dng công trình v sinh ca
Chương trình.
Vic la chn h và mc h tr cho tng h do UBND cp tnh hoc y quyn cho
UBND cp dưới quyết định trên cơ s đối tượng, th t ưu tiên nhưng không vượt quá
tng mc h tr cho 01 xã.
5. Sa đổi ni dung gch đầu dòng th 4, tiết b, đim 1.1, khon 1, Mc II v ni
dung chi mô hình x lý cht thi chăn nuôi, như sau:
- Ni dung chi cho mô hình theo ni dung chi c th cho mô hình nhà tiêu v sinh ti
đim (4) trên đây.
+ Mc h tr ca ngân sách Nhà nước cho các h nông dân tham gia mô hình x lý cht
thi chăn nuôi t l h tr theo d toán được cp có thm quyn phê duyt nhưng ti đa
không quá 1.000.000 đồng/h.
Các h gia đình đã được h tr ci thin môi trường t chương trình 135 giai đon II theo
Quyết định s 112/2007/QĐ-TTg ngày 20/7/2007 ca Th tướng Chính ph v chính
sách h tr các dch v, ci thin và nâng cao đời sng nhân dân, tr giúp pháp lý để
nâng cao nhn thc pháp lut thì không được h tr mô hình x lý cht thi chăn nuôi
ca Chương trình.
Trường hp có lp đặt biogas thì được h tr thêm 200.000 đồng/h.
Nếu mt xã trin khai mô hình lng ghép ni dung nhà tiêu hp v sinh và x lý cht thi
chung tri chăn nuôi, thì mc h tr ca ngân sách Nhà nước cho mô hình lng ghép ti
đa là 200 triu đồng.
Vic la chn danh sách h gia đình được h tr và mc h tr cho tng h gia đình do
UBND cp tnh hoc cơ quan được UBND cp tnh y quyn quyết định theo nguyên tc,
th t ưu tiên. Mc h tr ti đa không vượt quá tng mc h tr cho 01 xã.
6. Sa đổi ni dung gch đầu dòng th 3 tiết a, đim 1.2, khon 1, Mc II v h tr
xây dng công trình cung cp nước sch, như sau:
- Chi h tr xây dng, nâng cp, m rng công trình cung cp nước sch, k c công trình
cp nước cho trường hc (nhà tr, mu giáo, trường Tiu hc, trường Trung hc cơ s,
trường Trung hc ph thông, trường dy ngh nông thôn), trm xá, ch, công trình
công cng và tr s UBND xã vùng nông thôn; đồn biên phòng và cm dân cư tuyến
biên gii.
7. Sa đổi ni dung gch đầu dòng th 3 tiết b, đim 1.2, khon 1, Mc II v mc h
tr công trình cung cp nước sch tp trung, như sau:
- Công trình cp nước tp trung: Ngân sách Nhà nước h tr mt phn st thép, xi măng,
gch, cát, thiết b cho hng mc công trình đầu ngun, trm x lý nước, đường ng dn
chính. Mc h tr c th như sau:
* Mc ngân sách Nhà nước h tr không quá 45% đối vi vùng th trn, th t; không quá
60% đối vi vùng đồng bng, vùng duyên hi; không quá 75% đối vi các vùng nông
thôn khác theo d toán công trình được cp có thm quyn phê duyt;
* Không quá 90% tng d toán công trình được cp có thm quyn phê duyt đối vi xã
đặc bit khó khăn vùng đồng bào dân tc và min núi, vùng bãi ngang ven bin và hi
đảo, xã biên gii theo quy định ca Th tướng Chính ph; trường hp Th tướng Chính
ph đã quyết định ngân sách Nhà nước h tr đầu tư công trình cp nước, thì ngun kinh
phí và mc h tr đầu tư thc hin theo các Quyết định ca Th tướng Chính ph;
* Đối vi công trình nước sch ca trm xá, trường hc nông thôn (nhà tr, mu giáo,
trường tiu hc, trường Trung hc cơ s, trường Trung hc ph thông, trường dy ngh
nông thôn), ch nông thôn, ngân sách Nhà nước h tr không quá 75% tng d toán công
trình được cp có thm quyn phê duyt; riêng đối vi các đơn v không có ngun thu,
UBND cp tnh xem xét quyết định mc đầu tư t ngân sách Nhà nước (bao gm ngân
sách Trung ương và vn ODA b sung có mc tiêu cho ngân sách địa phương; ngân sách
địa phương đầu tư cho chương trình) cho phù hp.
Công trình cp nước tp trung t chy (ch thc hin vùng núi cao): Ngân sách Nhà
nước h tr không quá 90% tng d toán công trình được cp có thm quyn phê duyt.
Căn c mc h tr nêu trên; các B, ngành, U ban nhân dân các tnh phê duyt mc h
tr cho các d án liên thôn (liên bn, liên p), xã, thc hin d án cho phù hp vi kh
năng kinh phí được phân b hàng năm.
8. Sa đổi ni dung gch đầu dòng th 4 tiết b, đim 1.2, khon 1, Mc II v mc h
tr công trình cung cp nước sch phân tán, như sau:
Công trình cp nước phân tán: Ngân sách Nhà nước h tr mt phn vt tư như: ng,
bơm tay, xi măng, máng thu hng nước mưa tu theo tng loi hình cp nước cho h
nghèo; h gia đình chính sách xã hi; h gia đình các xã đặc bit khó khăn vùng đồng
bào dân tc và min núi, vùng bãi ngang ven bin và hi đảo, xã biên gii theo các quy
định ca Th tướng Chính ph; trường hp Th tướng Chính ph đã Quyết định ngân
sách Nhà nước h tr đầu tư công trình cp nước phân tán, thì ngun kinh phí và mc h
tr đầu tư thc hin theo các quyết định ca Th tướng Chính ph
- Mc h tr c th như sau: “Loi giếng khoan đường kính nh, giếng đào, b cha
nước mưa (4m3) và lu cha nước mưa (2m3): Mc ngân sách Nhà nước h tr không quá
45% đối vi vùng đồng bng, không quá 60% đối vi vùng trung du và không quá 75%
đối vi vùng min núi theo d toán được cp có thm quyn phê duyt.
Riêng đối vi h gia đình bà m Vit Nam anh hùng, gia đình lit sĩ, gia đình có công vi
cách mng: Ngân sách Nhà nước h tr 100% giá tr ca công trình do cp có thm
quyn phê duyt; đối vi h gia đình có người tàn tt thc s khó khăn UBND cp tnh
xem xét quyết định mc h tr cho phù hp.
9. Sa đổi gch đầu dòng th nht, khon 1, Mc III như sau:
1. B Nông nghip và Phát trin nông thôn: “- Lp kế hoch và tng hp nhu cu kinh
phí thc hin Chương trình mc tiêu quc gia nước sch và v sinh môi trường nông thôn
hàng năm, trên cơ s đề ngh ca các B, ngành, đoàn th và các tnh, thành ph trc
thuc Trung ương, gi B Tài nguyên và Môi trường (phn kinh phí s nghip), B Kế
hoch và Đầu tư, B Tài chính để tng hp báo cáo cp có thm quyn xem xét quyết
định; ch trì cung cp cho các nhà tài tr kế hoch ngân sách năm và kế hoch hành động
ca Chương trình theo hip định đã ký.
10. T chc thc hin:
Thông tư này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng trên công báo. Nhng ni
dung khác quy định ti Thông tư liên tch s 80/2007/TTLT-BTC-BNN ngày 11/7/2007
ca B Tài chính, B Nông nghip và Phát trin nông thôn hướng dn chế độ qun lý, s
dng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình mc tiêu quc gia nước sch và
v sinh môi trường nông thôn giai đon 2006-2010 vn có hiu lc thi hành.
Trong quá trình thc hin nếu có vướng mc, đề ngh các đơn v phn ánh v Liên B để
nghiên cu sa đổi cho phù hp ./.
KT. B TRƯỞNG
B NÔNG NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG
THÔN
TH TRƯỞNG
Đào Xuân Hc
KT.B TRƯỞNG
B TÀI CHÍNH
TH TRƯƠNG
Phm S Danh
Nơi nhn:
- Ban Bí thư TW Đảng;
- TTg, các Phó TTg
- VPQH; VP CTN; VPCP;
- Văn phòng TW và các Ban ca Đảng;
- Tòa án NDTC; Vin KS NDTC;
- Kim toán N nước;
- Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph;
- Các Đoàn th, hi qun chúng TW;
- UBND các tnh, thành ph trc thuc TW;
- S Tài chính, KBNN, Cc Thuế các tnh, TP trc thuc TW;
- S NN&PTNT các tnh, TP trc thuc TW;
- Ban ch đạo CTNSVSMTNT các tnh, thành ph;
- Công báo;
- Cc Kim tra văn bn - B Tư Pháp;
- Website Chính ph; Website B Tài chính;
- Lưu: VT B Tài chính, B NN&PTNT.