B TÀI CHÍNH-B Y T
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 51/2002/TTLT-BTC-BYT Hà Ni , ngày 03 tháng 6 năm 2002
THÔNG TƯ LIÊN TNCH
CA B TÀI CHÍNH - B Y T S 51/2002/TT-LT/BTC-BYT NGÀY 3 THÁNG
6 NĂM 2002 HƯỚNG DN NI DUNG VÀ MC CHI CHƯƠNG TRÌNH MC
TIÊU QUC GIA PHÒNG CHNG MT S BNH XÃ HI, BNH DNCH
NGUY HIM VÀ HIV/AIDS
Căn c Quyết định s 71/2001/QĐ-TTg ngày 04/5/2001 ca Th tướng Chính ph v
các chương trình mc tiêu quc gia giai đon 2001-2005;
Căn c Quyết định s 190/2001/QĐ-TTg ngày 13/12/2001 ca Th tướng Chính ph
v vic phê duyt Chương trình mc tiêu quc gia Phòng, chng mt s bnh xã hi,
bnh dch nguy him và HIV/AIDS giai đon 2001-2005;
Căn c Quyết định s 42/2002/QĐ-TTg ngày 19/3/2002 ca Th tướng Chính ph v
vic qun lý và điu hành các Chương trình mc tiêu quc gia;
Liên B Tài chính-Y tế hướng dn ni dung và mc chi ca các D án thuc Chương
trình mc tiêu quc gia phòng chng mt s bnh xã hi, bnh dch nguy him và
HIV/AIDS (sau đây gi tt là Chương trình PCMSBXH, BDNH & HIV/AIDS) như
sau:
A. NHNG QUY ĐNNH CHUNG:
1. Chương trình PCMSBXH, BDNH & HIV/AIDS bao gm các D án được quy định
ti Quyết định s 190/2001/QĐ-TTg ngày 13/12/2001 ca Th tướng Chính ph v
vic phê duyt Chương trình mc tiêu quc gia Phòng, chng mt s bnh xã hi,
bnh dch nguy him và HIV/AIDS giai đon 2001-2005. Kinh phí ca Chương trình
PCMSBXH, BDNH & HIV/AIDS được hình thành t ngun Ngân sách Nhà nước
cp và các ngun vn huy động khác theo quy định ca Nhà nước.
2. Đối tượng thc hin Thông tư này là tt c các đơn v s dng kinh phí ca
Chương trình PCMSBXH, BDNH & HIV/AIDS.
B. CÔNG TÁC QUN LÝ TÀI CHÍNH CA CHƯƠNG TRÌNH PCMSBXH,
BDNH&HIV/AIDS:
I. NI DUNG CHI CHUNG CA CÁC D ÁN THUC CHƯƠNG TRÌNH
PCMSBXH, BDNH & HIV/AIDS:
1. Chi viết, biên son và dch tài liu chuyên môn nghip v ca tng D án, mc chi
c th như sau:
- Chi viết, biên son tài liu chuyên môn nghip v: Mc chi ti đa không quá 50.000
đồng/trang tiêu chuNn 300 t.
- Dch và hiu đính tài liu t tiếng Vit sang tiếng nước ngoài: Mc chi ti đa không
quá 40.000 đồng/trang tiêu chuNn 300 t.
- Dch và hiu đính tài liu t tiếng nước ngoài sang tiếng Vit: Mc chi ti đa không
quá 35.000 đồng/trang tiêu chuNn 300 t.
2. Chi cho các lp đào to, tp hun chuyên môn nghip v ca tng D án. Mc chi
theo quy định ca chế độ chi tiêu hi ngh, tp hun hin hành.
3. Chi đào to, hp tác, trao đổi kinh nghim ngoài nước do Ch nhim Chương
trình quyết định. Mc chi theo quy định ca chế độ công tác phí ngn hn nước
ngoài hin hành.
4. Chi cho công tác truyn thông, giáo dc; chi in n phNm truyn thông, tài liu và
các biu mu phc v cho hot động ca các d án trung ương và địa phương. Mc
chi cho công tác tuyên truyn trên các phương tin thông tin đại chúng như: trên đài
phát thanh, đài truyn hình, báo chí theo mc giá quy định ca Nhà nước.
5. Mua phương tin vn chuyn phc v hot động chuyên môn như: Mua ô tô
chuyên dùng cho ngành y tế; mua xe máy, xe đạp phù hp vi địa bàn min núi; mua
xung, ghe (đối vi các địa phương đi li bng đường thu là chính) sau khi được cp
có thNm quyn phê duyt.
6. Sa cha thiết b, phương tin chuyên môn nghip v, duy tu bo dưỡng kho thuc,
hoá cht, vc xin, sinh phNm.
7. Chi đánh giá và giám sát định k vic thc hin các mc tiêu chuyên môn ca tng
d án.
8. Chi cho các cuc điu tra theo ni dung chuyên môn ca tng d án đã được B Y
tế duyt. Nội dung và mc chi c th được áp dng theo quy định ti Thông tư s
114/2000/TT-BTC ngày 27/11/2000 ca B Tài chính Hướng dn qun lý kinh phí
chi các cuc điu tra thuc ngun vn s nghip t Ngân sách Nhà nước.
9. Thuê chuyên gia trong, ngoài nước và văn phòng chuyên gia (nếu có).
10. Chi khen thưởng theo Quyết định ca B trưởng B Y tế hoc ca Ch nhim
Chương trình PCMSBXH, BDNH&HIV/AIDS. Nội dung và mc chi c th được áp
dng theo quy định ti Thông tư s 25/2001/TT-BTC ngày 16/4/2001 ca B Tài
chính hướng dn công tác qun lý tài chính thc hin chế độ khen thưởng thành tích
xut sc thc hin nhim v kinh tế - xã hi và bo v t quc.
11. Chi nghiên cu khoa hc gn vi ni dung ca d án theo đề cương nghiên cu đã
được B Y tế duyt. Mc chi áp dng theo quy định ti Thông tư liên tch s
45/2001/TTLT/BTC-BKHCNMT ngày 18/6/2001 ca Liên B Tài chính - Khoa hc
Công ngh và Môi trường hướng dn mt s chế độ chi tiêu đối vi các nhim v
khoa hc và công ngh.
12. Chi vn đối ng trong nước (nếu có) ca các d án vn vay ODA, vin tr nước
ngoài đã được quy định trong hip định gia Chính ph Vit Nam và Chính ph các
nước hoc các t chc quc tế.
13. Thanh toán tin tu xe cho cán b y tế xã, thôn, bn lên xã, huyn, tnh tp hun
theo mc giá cước vn chuyn hành khách thông thường trong trường hp xã không
thanh toán tin công tác phí t ngun ngân sách xã.
14. Chi cho cán b đi giám sát dch t ca các D án. Mc chi 8.000 đồng/người/ngày
ngoài chế độ công tác phí hin hành.
15. Các khon chi khác (nếu có).
Ban Điu hành các D án ca Chương trình có trách nhim xét duyt và công b danh
sách tnh, qun, huyn, xã, phường trng đim hàng năm làm cơ s pháp lý cho vic
điu hành, giám sát chi tiêu ca D án.
II. NỘI DUNG CHI C TH CHO TỪN G D ÁN CA CHƯƠN G TRÌNH
PCMSBXH, BDNH & HIV/AIDS:
Ngoài nhng ni dung chi chung nêu trên, tng d án được chi nhng ni dung đặc
thù như sau:
1. Nội dung chi ca D án Phòng, chng bnh st rét (PCSR):
1.1. Mua thuc st rét; thuc h tr (gm thuc kháng sinh thông thường, thuc
chng a chy, gim đau, h st, sinh t).
1.2. Mua hóa cht dit mui, hóa cht xét nghim.
1.3. Mua dng c phun tNm hoá cht, dng c điu tra côn trùng, kính hin vi và dng
c xét nghim.
1.4. Mua màn cp cho dân nghèo vùng st rét.
1.5. Chi cho cán b các đội lưu động đi phòng chng st rét ti huyn có st rét ngoài
chế độ công tác phí hin hành. Mc chi 8.000 đồng/người/ngày.
1.6. Chi cho các cán b y tế xã làm công tác phòng chng st rét ti xã trng đim st
rét. Mc chi 60.000 đồng/xã/tháng.
1.7. Chi cho các cán b y tế thôn, bn hoc cng tác viên phòng chng st rét thôn,
bn trng đim st rét. Mc chi 20.000 đồng/thôn, bn/tháng.
1.8. Chi cho cán b làm xét nghim lam máu tìm ký sinh trùng st rét. Mc chi 300
đồng/lam.
1.9. Chi cho người làm mi và người bt mui đêm. Mc chi 15.000 đồng/người/đêm.
1.10. Chi cho người trc tiếp phun, tNm hoá cht dit mui. Mc chi 15.000
đồng/người/ngày.
1.11- Chi h tr cho cán b ti đim kính hin vi khi có dch st rét. Mc 10.000
đồng/người/ngày.
2. Nội dung chi ca D án Phòng, chng bnh bướu c:
2.1. Mua thuc điu tr, hóa cht phòng chng các ri lon thiếu I t.
2.2. Mua máy siêu âm chuyên dùng cho tuyến giáp, máy định lượng I t niu, máy
định lượng hóc môn tuyến giáp, tuyến yên, máy đo phóng x và các thiết b ph kin
kèm theo để trang b cho các trung tâm (trm) thc hin chc năng phòng chng bướu
c ca các tnh, thành ph trc thuc Trung ương.
2.3. Chi tr công xét nghim mu mui I t. Mc chi 1.500 đồng/mu.
2.4- Chi tr công xét nghim định lượng I t niu. Mc chi 2.000 đồng/mu.
2.5. Chi tr công xét nghim định lượng ni tiết t tuyến yên (T3, T4, TSH). Mc chi
2.000 đồng/mu.
2.6. Chi cho cán b y tế đi ly mu mui I t ti nhà dân, nơi sn xut, kho cha mui
i t, đim bán l; mu nước tiu ti thc địa. Mc chi 1.000 đồng/mu.
2.7. Chi cho cán b y tế đi ly mu máu ti thc địa và vn chuyn mu máu để xét
nghim. Mc chi 2.000 đồng/mu.
2.8. Chi h tr mi huyn mt định sut làm công tác chuyên trách phòng chng các
ri lon thiếu ht i t nếu duy trì được t l ph mui i t ti thiu 70% s gia đình
trong huyn. Mc chi 50.000 đồng/định sut/tháng.
2.9. Chi tr công giám sát cht lượng mui i t ti h gia đình, nơi sn xut, đim bán
l để xác định các yếu t nh hưởng đến cht lượng mui i t và các lý do không s
dng mui i t theo mu phiếu giám sát do B Y tế ban hành, mc chi c th (k c
chi phí đi li và công thu thp s liu ti phiếu giám sát) như sau:
- Mc chi đối vi khu vc min núi, biên gii, hi đảo là 12.000 đồng/1 phiếu giám
sát (h gia đình), đối vi các vùng còn li là 10.000 đồng/1 phiếu giám sát (h gia
đình).
- Mc chi đối vi giám sát cht lượng mui I t ti nơi sn xut, đim bán l là 5.000
đồng/1 phiếu giám sát.
- Chi thù lao nhp s liu vào máy vi tính, phân tích, x lý s liu. Mc chi 2.000
đồng/1 phiếu giám sát h gia đình; 1.000 đồng/phiếu giám sát nơi sn xut hoc đim
bán l.
- Chi thù lao cho cán b hướng dn t chc và theo dõi công tác giám sát cht lượng
mui i t. Mc chi 30.000 đồng/xã giám sát/đợt. Danh sách các xã giám sát do Ban
Điu hành D án quyết định.
3. Nội dung chi ca D án Tiêm chng m rng (TCMR):
3.1. Mua, tiếp nhn bo qun và vn chuyn vc xin đến tuyến huyn, tuyến xã phc
v TCMR.
3.2. Mua trang thiết b, dng c để bo qun và vn chuyn vc xin, dng c tiêm
chng và dng c đảm bo an toàn tiêm chng trong công tác TCMR.
3.3. H tr mua trang thiết b, dng c, sinh phNm chNn đoán, hoá cht cho các phòng
thí nghim phc v công tác TCMR Trung ương và các Vin khu vc.
3.4. Tr công xét nghim mu phân để phát hin bi lit. Mc chi 3.000 đồng/mu
kép.
3.5. Tr công xét nghim huyết thanh si. Mc chi 2.000 đồng/mu.
3.6. Chi h tr cho cán b y tế chuyên trách TCMR ti các xã đặc bit khó khăn theo
danh mc quy định ca Chính ph, mi xã mt định sut. Mc chi 20.000 đồng/định
sut/tháng.
3.7. Chi cho cán b đi tiêm chng đã cho tr ung hoc tiêm vc xin đủ 8 liu trong
vòng 9-12 tháng. Mc chi đối vi vùng núi, vùng sâu, vùng xa, hi đảo là 3.000
đồng/tr đủ liu, đối vi các vùng còn li là 1.500 đồng/tr đủ liu.
3.8. Chi cho cán b đi tiêm chng đã tiêm đủ liu vc xin un ván cho ph n có thai
và ph n tui sinh đẻ t 15-35 tui các huyn trng đim. Mc chi đối vi vùng
núi, vùng sâu, vùng xa, hi đảo là 2.000 đồng/người đủ liu, đối vi các vùng còn li
là 1.000 đồng/người đủ liu.
3.9. Chi cho cán b đi tiêm chng đã cho tr ung đủ 2 liu vc xin bi lit cách nhau
1 tháng trong chiến dch tiêm chng toàn quc hoc khu vc. Mc chi đối vi vùng
núi, vùng sâu, vùng xa, hi đảo là 1.000 đồng/tr đủ liu, đối vi các vùng còn li là
500 đồng/tr đủ liu.
3.10. Chi giám sát mt trưng hp lit mn cp t ngày phát bnh đến ngày th 60,
ly và chuyn bnh phNm theo quy định. Mc chi đối vi vùng núi, vùng sâu, vùng
xa, hi đảo là 150.000 đồng/ca bnh, đối vi các vùng còn li là 50.000 đồng/ca bnh.
3.11. Chi giám sát mt trưng hp chết sơ sinh nghi un ván sơ sinh, si, hoc các
bnh khác thuc phm vi phòng chng ca D án TCMR: Mc chi đối vi vùng núi,
vùng sâu, vùng xa, hi đảo là 15.000 đồng/ca bnh, đối vi các vùng còn li là 5.000
đồng/ca bnh.
3.12. Chi cho cán b tham gia chng dch các bnh thuc phm vi phòng chng ca
D án TCMR. Mc chi 12.000 đồng/người/ngày.