U BAN DÂN TC-B K
HOCH VÀ ĐẦU TƯ-B TÀI
CHÍNH-B XÂY DNG-B NÔNG
NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG
THÔN
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA
VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
******
S: 676/2006/TTLT-UBDT-KHĐT-
TC-XD-NNPTNT
Hà Ni, ngày 30 tháng 8 năm 2006
THÔNG TƯ LIÊN TCH
S 676/2006/TTLT-UBDT-KHĐT-TC-XD-NNPTNT NGÀY 8 THÁNG 8 NĂM 2006
HƯỚNG DN THC HIN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIN KINH T - XÃ HI
CÁC XÃ ĐẶC BIT KHÓ KHĂN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TC VÀ MIN NÚI
GIAI ĐON 2006 – 2010
Căn c Quyết định s 07/2006/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2006 ca Th tướng
Chính ph v vic phê duyt Chương trình phát trin kinh tế xã hi các xã đặc bit khó
khăn vùng đồng bào dân tc và min núi giai đon 2006 - 2010 (sau đây gi chung là
Chương trình 135 giai đon II); liên B: U ban Dân tc, Kế hoch và Đầu tư, Tài chính,
Xây dng, Nông nghip và Phát trin nông thôn hướng dn thc hin như sau:
Phn 1:
QUY ĐỊNH CHUNG
1.Thông tư này hướng dn thc hin các nhim v ca Chương trình 135 giai đon II
theo Quyết định s 07/2006/QĐ-TTg, ngày 10 tháng 01 năm 2006 ca Th tướng Chính
ph (sau đây gi chung là Quyết định 07/2006/QĐ-TTg) và được thc hin trên địa bàn
xã và thôn, bn, buôn, làng, xóm, p (sau đây gi là thôn bn) theo các Quyết định ca
Th tướng Chính ph.
2. Chương trình 135 giai đon II được đầu tư bng nhiu ngun vn: Ngân sách trung
ương, ngân sách địa phư ơng, huy động đóng góp, trong đó Ngân sách Trung ương là h
tr. Phát huy vai trò t lc, t cường ca các h nghèo và toàn th cng đồng vươn lên
thoát nghèo, gn quyn li, trách nhim ca đồng bào các dân tc vào vic tham gia thc
hin chương trình. U ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương (sau đây
gi là UBND tnh) có trách nhim huy động ngun lc ca địa phương, ca các đơn v, t
chc, các tng lp dân cư trong và ngoài tnh và lng ghép các chương trình, d án khác
trên địa bàn để thc hin;
3. Các ngun vn phi đưa vào kế hoch qun lý thng nht. Vic phân b vn Ngân
sách Trung ương (NSTW) h tr cho địa phương hàng năm phi bo đảm tt c các xã,
thôn, bn thuc chương trình đều được th hưởng, thông báo đến tng xã, đầu tư đúng
mc đích, đúng đối tượng, có hiu qu, không để tht thoát. Trung ương phân b vn h
tr cho tnh bình quân theo xã, thôn bn ca tnh; địa phương, vic phân b vn phi
thc hin theo tiêu chí. UBND tnh xây dng tiêu chí theo điu kin v v trí địa lý, din
tích, s dân, t l h nghèo và điu kin đặc thù ca tng xã, thôn bn trình Hi đồng
nhân dân (HĐND) tnh quyết định làm cơ s phân b vn c th cho xã, thôn bn, không
bình quân chia đều;
4.Thc hin chương trình phi công khai, dân ch t cơ s, phát huy mnh m s tham
gia ca người dân trong quá trình thc hin. UBND tnh ch đạo t chc thc hin công
khai theo quy định hin hành;
5. Tăng cường phân cp cho cp xã qun lý tng d án ca chương trình. UBND tnh và
U ban nhân dân huyn, th xã (sau đây gi là UBND huyn) có trách nhim hướng dn
và tăng cường cán b giúp đỡ các xã để xã trc tiếp qun lý.
6. Thc hin chương trình xã phi đạt được các li ích: Xã được h tr đầu tư để phát
trin kinh tế - xã hi; đội ngũ cán b xã, thôn bn và cng đồng được đào to, bi dưỡng
nâng cao năng lc; người dân có vic làm, tăng thêm thu nhp t vic tham gia thc hin
chương trình ca xã.
7. T năm 2008 tr đi, hàng năm thc hin rà soát các xã, thôn bn hoàn thành mc tiêu
để đưa ra khi din đầu tư chương trình.
Phn 2:
QUY ĐỊNH C TH
I. THC HIN CÁC D ÁN VÀ CHÍNH SÁCH
Chương trình 135 giai đon II có bn nhim v, các nhim v ca chương trình được
thc hin bng các d án và chính sách, c th như sau:
1. D án H tr phát trin sn xut và chuyn dch cơ cu kinh tế, nâng cao trình độ sn
xut ca đồng bào các dân tc (gi tt là d án h tr phát trin sn xut).
2. D án Phát trin cơ s h tng thiết yếu.
3. D án Đào to,bi dưỡng nâng cao năng lc cán b xã, thôn bn và cng đồng
4. Chính sách H tr các dch v, ci thin và nâng cao đời sng nhân dân, tr giúp pháp
để nâng cao nhn thc pháp lut
Sau đây là nhng quy định c th v thc hin các d án, chính sách ca Chương trình
135 giai đon II.
1. D án H tr phát trin sn xut
1.1 Đối tượng
a) H nghèo (theo chun nghèo ti Quyết định s 170/2005/QĐ-TTg ngày 8/7/2005
ca Th tướng Chính ph v vic ban hành chun nghèo áp dng cho giai đon 2006 -
2010) được ưu tiên h tr thêm các hot động mang tính dch v ca d án;
b) Nhóm h đang sinh sng trên địa bàn các xã, thôn bn thuc phm vi chương trình
được h tr mt phn cho đầu tư phát trin ca d án.
Nhng h được th hưởng chính sách phi được bình chn công khai, dân ch t cơ
s, UBND xã lp thành danh sách thông qua thường trc HĐND xã trình UBND huyn
phê duyt.
1.2. Ni dung đầu tư D án h tr phát trin sn xut gm các ni dung hot động
sau:
1.2.1. H tr các hot động khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, khuyến công;
1.2.2. H tr xây dng và ph biến nhân rng mô hình sn xut;
1.2.3. H tr ging cây trng, vt nuôi, vt tư sn xut (áp dng vi h nghèo);
1.2.4. H tr mua sm trang thiết b, máy móc, công c chế biến bo qun sn phm
sau thu hoch. Khung mc h tr các loi trang thiết b, máy móc c th do B Nông
nghip và Phát trin nông thôn hướng dn;
1.3. Quy trình lp, thm định, phê duyt d án và kế hoch đầu tư
1.3.1 Quy trình lp, thm định, phê duyt d án do B Nông nghip và Phát trin nông
thôn hướng dn
1.3.2 Lp kế hoch đầu tư: S Nông nghip và Phát trin nông thôn ch trì, phi hp
vi các s, ngành liên quan hướng dn các ni dung đầu tư phù hp vi điu kin ca đi
phương.Tng ni dung đầu tư phi được xây dng t thôn bn, do dân bàn bc la chn.
Căn c vào ni dung đầu tư do dân la chn và s h được th hưởng, UBND xã lp kế
hoch trình UBND huyn thm định, phê duyt và tng hp báo cáo UBND tnh;
Trên cơ s tng hp báo cáo ca các huyn, UBND tnh phê duyt kế hoch vn tng
năm, c giai đon và kế hoch huy động các ngun vn.
1.3.3 Căn c kế hoch vn cho d án đã được HĐND tnh quyết định, S Nông nghip
và Phát trin nông thôn ch trì xây dng mc h tr c th cho tng ni dung, đối tưng
th hưởng trình UBND tnh quyết định để làm cơ s phê duyt d toán và thanh quyết
toán.
1.3.4.Trên cơ s kế hoch vn thc hin d án ca huyn được UBND tnh giao và
định mc h tr, UBND huyn phê duyt d toán ca tng xã, tng hp báo cáo S Nông
nghip & Phát trin nông thôn, S Kế hoch và Đầu tư và Cơ quan thường trc chương
trình biết theo dõi, giám sát thc hin.
1.3.5. Ngun vn xây dng mô hình, mua sm trang thiết b máy móc chế biến, bo
qun sau thu hoch b trí t ngun vn đầu tư phát trin, các ni dung còn li ca d án
b trí t ngun vn s nghip ca d toán ngân sách năm kế hoch.
1.4. T chc thc hin
1.4.1. S Nông nghip và Phát trin nông thôn giúp UBND tnh làm nhim v qun lý
nhà nước đối vi d án trên địa bàn tnh, nhim v c th theo hướng dn ca B Nông
nghip và Phát trin nông thôn.
1.4.2. UBND huyn giao cho mt đơn v ca huyn qun lý thc hin d án; căn c
vào năng lc đội ngũ cán b xã và điu kin c th ca d án, UBND huyn có th giao
cho cp xã qun lý thc hin mt s ni dung hoc toàn b d án.
UBND huyn có trách nhim ch đạo, hướng dn, kim tra giám sát thc hin d án
trên địa bàn.
1.4.3. Ni dung hot động c th, quy trình thc hin, nghim thu, bàn giao…theo
hướng dn ca B Nông nghip & Phát trin nông thôn;
2. D án phát trin cơ s h tng
2.1.Đối tượng công trình đầu tư
2.1.1. Công trình đầu tư ti xã:
a) Công trình giao thông tđến thôn bn, liên thôn bn. Không s dng ngun vn
ca Chương trình 135 để đầu tư đường ô tô đến trung tâm xã;
b) Công trình thu li nh phc v trong phm vi xã hoc liên thôn bn;
c) Công trình đin tđến thôn bn. Không s dng vn ca Chương trình 135 để
đầu tư xây dng công trình đin đến trung tâm xã;
d) Xây dng mi, nâng cp trường, lp hc ti trung tâm xã, đồng b c đin, nước
sinh hot, trang b bàn ghế hc tp, công trình phc v cho hc sinh bán trú, nhà giáo
viên; xây dng lp tiu hc, lp mu giáo, nhà tr, nhà giáo viên công trình ph ti
thôn bn nơi cn thiết;
e) Xây dng mi, nâng cp trm y tếđồng b c công trình ph tr đin, nước sinh
hot, mua sm trang thiết b thiết yếu theo chun hoá cơ s y tế cp xã;
f) Ch: ch h tr đầu tư công trình nhà lng ch và san to mt bng ban đầu dưới
5000 m2;
g) Nhà sinh hot cng đồng ti thôn bn có t 50 h tr lên;
h) Công trình cp nước sinh hot tp trung.
2.1.2. Công trình đầu tư ti thôn, bn thuc xã khu vc II:
a) Công trình giao thông t thôn, bn đến trung tâm xã;
b) Công trình thu li nh: xây dng cng, đập, trm bơm, kênh mương và công trình
trên kênh mương trong phm vi thôn bn...công trình thu li khác có mc vn dưới 500
triu đồng;
c) Công trình đin tđến thôn bn;
d) Xây dng lp tiu hc, mu giáo, nhà tr, nhà giáo viên, c trang b bàn ghế, đin,
nước sinh hot;
e) Nhà sinh hot cng đồng ti thôn bn có t 50 h tr lên;
f) Công trình cp nước sinh hot tp trung;
2.2. Ch đầu tư
2.2.1.Công trình h tng Chương trình 135 là công trình có quy mô nh, xây dng
trong phm vi xã, thôn bn; UBND tnh u quyn cho UBND huyn quyết định đầu tư
công trình h tng thuc chương trình trên địa bàn huyn.
2.2.2.Tu theo quy mô, tính cht công trình, UBND tnh quyết định huyn hoc xã làm
ch đầu tư. Công trình do huyn qun lý thì UBND huyn làm ch đầu tư, do xã qun lý
thì UBND xã làm ch đầu tư:
a) Nhng công trình h tng có quy mô nh, k thut đơn gin giao cho xã làm ch
đầu tư như:
- Đường giao thông đến thôn bn thi công bng phương pháp th công;
- Công trình thu li: ch yếu là đào, đắp kênh mương;
- Lp tiu hc, lp mu giáo, mm non thôn bn;
- Nhà sinh hot cng đồng;
- Công trình cp nước sinh hot cho thôn bn;