B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO-B
TÀI CHÍNH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 81/2003/TTLT-BTC-BGDĐT Hà Ni, ngày 14 tháng 8 năm 2003
THÔNG TƯ LIÊN TCH
CA B TÀI CHÍNH - B GIÁO DC & ĐÀO TO S 81/2003/TTLT-BTC-BGDĐT
NGÀY 14 THÁNG 08 NĂM 2003 HƯỚNG DN NI DUNG, MC CHI VÀ QUN LÝ
KINH PHÍ THC HIN CHƯƠNG TRÌNH MC TIÊU QUC GIA GIÁO DC VÀ ĐÀO
TO ĐẾN NĂM 2005
Căn c Quyết định s 71/2001/QĐ-TTg ngày 04/05/2001 ca Th tướng Chính ph v các
chương trình mc tiêu quc gia giai đon 2001-2005;
Căn c Quyết định s 42/2002/QĐ-TTg ngày 19/03/2002 ca Th tướng Chính ph v qun lý
điu hành các chương trình mc tiêu quc gia;
Căn c Quyết định s 26/2003/QĐ-TTg ngày 17/02/2003 ca Th tướng Chính ph v vic phê
duyt Chương trình mc tiêu quc gia giáo dc và đào to đến năm 2005;
Liên B Tài chính - B Giáo dc và Đào to hướng dn mt s ni dung, mc chi và qun lý
kinh phí đối vi các D án thuc Chương trình mc tiêu quc gia Giáo dc và Đào to đến năm
2005 như sau:
I. NHNG QUY ĐỊNH CHUNG:
1. Kinh phí thc hin Chương trình mc tiêu quc gia v Giáo dc và Đào to được cân đối trong
d toán chi ngân sách Trung ương, được s dng theo đúng các ni dung hot động ca chương
trình.
Vic cp phát, qun lý, thanh quyết toán kinh phí Chương trình mc tiêu quc gia v Giáo dc và
Đào to thc hin theo đúng các quy định hin hành ca Lut Ngân sách nhà nước. Các B,
ngành và các địa phương có trách nhim phi hp vi cơ quan tài chính các cp qun lý cht ch
kinh phí ca Chương trình, kim tra các khon chi tiêu theo đúng mc tiêu, ni dung, chế độ quy
định.
2. Ngoài kinh phí do ngân sách Trung ương cp cho các B, ngành và các địa phương; Các cp
chính quyn địa phương, Th trưởng các cơ quan, đơn v cn huy động thêm các ngun kinh phí
khác như: đóng góp t nguyn ca cá nhân, các t chc kinh tế - xã hi trong và ngoài nước
(bng tin, hin vt, công lao động...), b sung t ngân sách địa phương và kinh phí ca các B,
ngành để thc hin các D án thuc Chương trình mc tiêu quc gia v giáo dc và đào to.
Vic qun lý, s dng các ngun kinh phí huy động thêm thc hin theo hướng dn ti Thông tư
này và các chế độ qun lý tài chính hin hành.
II. NHNG QUY ĐỊNH C TH:
A. NI DUNG VÀ MT S MC CHI CH YU:
1. D án cng c và phát huy kết qu ph cp giáo dc tiu hc và xoá mù ch, thc hin ph
cp giáo dc trung hc cơ s:
Kinh phí ca D án được chi cho các ni dung sau đây:
1.1. Chi cho vic t chc các lp hc xoá mù ch, ph cp giáo dc tiu hc, ph cp giáo dc
trung hc cơ s:
1.1.1. Chi mua sách giáo khoa, hc phm ti thiu cho hc viên.
1.1.2. Cp sách giáo khoa, hc phm ti thiu cho hc sinh các cơ s giáo dc thuc xã có điu
kin kinh tế xã hi khó khăn và đặc bit khó khăn; hc sinh hc chương trình b túc trung hc cơ
s theo phương thc không chính quy vì hoàn cnh kinh tế đặc bit khó khăn.
1.1.3. Chi mua tài liu ging dy, sách giáo khoa, văn phòng phm cho giáo viên.
1.1.4. Chi mua h sơ theo dõi, biu mu in sn, s đim, s hc b, giy chng nhn, bng tt
nghip, chi thp sáng (đối vi lp hc ban đêm), chi t chc thi tt nghip.
Mc chi cho các ni dung nêu trên (1.1.1, 1.1.2, 1.1.3, 1.1.4) theo thc tế phát sinh ti địa
phương và do U ban nhân dân cp tnh quyết định.
1.1.5. Chi thù lao cho giáo viên: Giáo viên thuc biên chế ngành giáo dc đứng lp dy kiêm
nhim được hưởng thù lao theo chế độ quy định ti Thông tư s 17/TT-LB ngày 27/7/1995 ca
Liên B Lao động, Thương binh và Xã hi - B Tài chính - B Giáo dc và Đào to "Hướng dn
chế độ tr lương dy thêm gi và ph cp dy lp ghép ca ngành giáo dc và đào to" và các
quy định hin hành.
Đối vi nhng người ngoài biên chế ngành giáo dc, nếu có đủ tiêu chun và năng lc ging dy,
có nhu cu tham gia ging dy các lp xoá mù ch, ph cp giáo dc tiu hc và ph cp trung
hc cơ s, khi được Phòng Giáo dc ký hp đồng tđược hưởng mc thù lao tương đương vi
giáo viên trong biên chế dy cùng bc hc.
1.2. Chi cho công tác điu tra cơ bn, bao gm chi xây dng phiếu điu tra, thu thp và nhp s
liu điu tra được vn dng theo quy định ti Thông tư s 45/2001/TTLT/BTC-BKHCNMT
ngày 18/6/2001 ca Liên B Tài chính - B Khoa hc, Công ngh và Môi trường (nay là B
Khoa hc và Công ngh) Hướng dn mt s chế độ chi tiêu đối vi các nhim v khoa hc
công nghệ.
1.3. Chi h tr hot động ca Ban ch đạo cp tnh, huyn, xã; Chi h tr cho cán b t chc,
qun lý lp hc. Mc chi c th do S Giáo dc - Đào to phi hp vi S Tài chính - Vt giá
nghiên cu đề xut trình U ban nhân dân cp tnh quyết định.
1.4. Chi công tác kim tra, ch đạo, công nhn ph cp: thc hin chế độ công tác phí quy định
ti Thông tư s 94/1998/TT-BTC ngày 30/6/1998 ca B Tài chính Quy định chế độ công
tác phí cho cán b công chc Nhà nước đi công tác trong nước.
1.5. Chi ph cp lưu động cho cán b làm chuyên trách công tác xoá mù ch, ph cp giáo dc
tiu hc và ph cp trung hc cơ s cp S, cp phòng, cp xã và cp trường phi thường xuyên
đi đến các thôn, bn, phum, sóc. Mc ph cp lưu động h s 0,2 so vi mc lương ti thiu theo
quy định ti Ngh định s 35/2001/NĐ-CP ngày 9/7/2001 ca Chính ph v "Chính sách đối vi
nhà giáo, cán b qun lý giáo dc công tác trường chuyên bit, vùng có điu kin kinh tế - xã
hi đặc bit khó khăn".
1.6. Chi cho công tác tuyên truyn, thi đua, khen thưởng, hi ngh, tp hun... thc hin theo các
quy định hin hành ca Nhà nước.
2. D án đổi mi chương trình, ni dung sách giáo khoa:
2.1. Nhim v chi ca các cơ quan Trung ương:
2.1.1. Chi biên son chương trình, giáo trình đại hc, cao đng và trung hc chun nghip: Thc
hin theo Thông tư s 87/2001/TT-BTC ngày 30/10/2001 ca B Tài chính "Hướng dn ni
dung, mc chi xây dng chương trình khung cho các ngành đào to đi hc, cao đẳng trung hc
chuyên nghip và biên son chương trình, giáo trình các môn hc".
2.1.2. Chi biên son chương trình, sách giáo khoa, sách bài tp, sách giáo viên, sách hướng dn
nghip v cho các bc hc mm non, tiu hc, trung hc cơ s, trung hc ph thông, trung hc
ph thông k thut và giáo dc không chính quy. C th như sau:
a. Xây dng chương trình tng th và chương trình môn hc:
- Thù lao thu thp tài liu nước ngoài: 2.000 đồng - 5.000 đồng/trang.
- Biên son chương trình: 100.000 đồng/tiết.
- Sa cha, biên tp tng th: 30.000 đồng/tiết.
- Đọc phn bin, nhn xét: 10.000 đồng/tiết/người.
b. Biên son sách giáo khoa, sách bài tp, sách giáo viên, sách hướng dn nghip v:
- Thù lao cho tác gi: 100.000 đồng - 300.000 đồng/tiết.
- Thù lao cho ch biên: 45.000 đồng/tiết.
- Thù lao cho tng ch biên: 30.000 đồng/tiết.
- Thù lao đọc góp ý đề cương: 100.000 đồng - 300.000 đồng/1 bn đề cương.
- Thù lao đọc góp ý bn tho: 1.000 đồng - 3.000 đồng/1 trang bn tho/người (trang bn tho
kh 14,5 x 20,5 cm).
c. Thù lao dch tài liu t tiếng nước ngoài sang tiếng Vit: không quá 35.000 đồng/trang 300 t.
d. Thù lao minh ho sách:
- Thù lao cho bìa: 100.000 đng - 300.000 đồng/bìa.
- Thù lao can, v k thut: 1.000 đồng - 15.000 đồng/hình.
- Thù lao v hình minh ho có tính ngh thut: 20.000 đồng - 200.000 đồng/hình.
e. Chi cho t chc hoàn thin sách:
Ch nhim "D án đổi mi chương trình, ni dung sách giáo khoa" xem xét s cn thiết và quyết
định t chc tri hoàn thin sách đối vi tng loi sách c th. Trong thi gian tp trung theo quy
định để hoàn thin sách trước khi t chc thm định, được chi các ni dung sau:
- Chi thù lao cho tác gi, biên tp viên: 80.000 đồng/người/ngày.
- Chi ph cp tin ăn và tiêu vt (tác gi, biên tp viên, thành viên ban t chc): 55.000
đồng/người/ngày.
- Tin nước ung: 15.000 đng/người/ngày.
- Tin tàu xe: thanh toán theo thc tế.
- Ban t chc thanh toán tin thuê ch , ch làm vic tp trung theo Hp đồng vi loi khách
sn trung bình.
f. Chi cho thm định sách: Trong thi gian tp trung để t chc thm định sách được chi các ni
dung sau:
- Chi ph cp tin ăn và tiêu vt: 55.000 đồng/người/ngày.
- Tin nước ung: 15.000 đng/người/ngày.
- Tin tàu xe: thanh toán theo thc tế.
- Ban t chc thanh toán tin thuê ch , ch làm vic tp trung cho hi đồng thm định theo
Hp đồng vi loi khách sn trung bình.
- Chi đọc thm định: 15.000 đồng/tiết/người.
- Chi thù lao cho các thành viên Hi đồng thm định (tính cho nhng ngày t chc thm định
sách):
+ Ch tch Hi đồng thm định: 50.000 đồng/ngày.
+ Phó ch tch, U viên thư ký Hi đồng thm định: 40.000 đồng/ngày/người.
Ban ch nhim D án báo cáo Ban ch nhim chương trình quyết định mc chi c th đối vi
nhng ni dung chi có quy định khung mc chi nêu trên.
2.1.3. In n sách giáo khoa, sách bài tp, sách giáo viên, hướng dn nghip v, tài liu t chn
(nếu có) để cp phát cho hc sinh và giáo viên các trường tham gia dy thí đim. Nhà xut bn
Giáo dc chu trách nhim thc hin nhim vy theo đúng chi phí thc tế phát sinh.
2.1.4. T chc nghiên cu chế to, thm định, duyt mu thiết b phù hp vi chương trình và
sách giáo khoa mi. Mc chi được thanh toán theo hp đồng thc tế.
2.1.5. Biên son các loi sách dy tiếng Vit và tiếng dân tc cho tr em người dân tc thiu s.
Căn c vào các ni dung và mc chi đã quy định ti Đim 2.1.2 trên đây, Ban ch nhim D án
báo cáo Ban ch nhim chương trình quyết định mc chi c th.
2.1.6. Thù lao biên son, đánh máy, in n các loi tài liu, văn bn hướng dn trin khai, tuyên
truyn, gii thiu v đổi mi chương trình, ni dung sách giáo khoa, đổi mi phương pháp dy
hc. Căn c các nhim v c th và thc tế phát sinh, Ban ch nhim D án xem xét, quy định
mc chi vi nguyên tc hp lý, tiết kim.
2.1.7. Kim tra thc hin ging dy thí đim ti các trường thí đim chương trình và sách giáo
khoa mi:
- Tin tàu xe, tin thuê ch ti nơi đến công tác theo mc quy định ti Thông tư s
94/1998/TT-BTC ngày 30/6/1998 ca B Tài chính "Quy định chế độ công tác phí cho cán b,
công chc nhà nước đi công tác trong nước".
- Tin ph cp công tác phí: Ti các tnh đồng bng, trung du mc ph cp không quá 30.000
đồng/ngày/người; Ti các vùng núi, hi đảo, biên gii, vùng sâu mc ph cp không quá 60.000
đồng/ngày/người.
2.1.8. Tp hun, bi dưỡng nghip v theo chương trình và sách giáo khoa mi cho ging viên
ct cán cp tnh, thành ph: Mc chi theo quy định ca chế độ chi tiêu hi ngh, tp hun, công
tác phí hin hành.
2.1.9. Chi ph cp cho các thành viên Ban ch nhim chương trình và Ban ch nhim các D án
thuc chương trình mc tiêu quc gia Giáo dc và Đào to: 200.000 đồng/tháng/người.