B Y T
-----
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------
S: 05 /2008/TT-BYT Hà Ni, ngày 14 tháng 5 năm 2008
THÔNG TƯ
HƯỚNG DN CHC NĂNG, NHIM V VÀ CƠ CU T CHC B MÁY DÂN
S - K HOCH HÓA GIA ĐÌNH ĐỊA PHƯƠNG
Căn c Ngh định s 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Y tế;
Căn c Ngh định s 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 ca Chính ph quy
định t chc các cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
Căn c Ngh định s 14/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 ca Chính ph quy
định t chc các cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh;
Căn c ch đạo ca Th tướng Chính ph ti công văn s 2694/VPCP-KGXV ngày 28
tháng 4 năm 2008 và Công đin s 695/CĐ-TTg ngày 09 tháng 5 năm 2008 v cng c,
kin toàn b máy làm công tác dân s và kế hoch hóa gia đình các tnh, thành ph
trc thuc Trung ương;
Căn c Thông tư s 03/2008/TTLT-BYT-BNV ngày 25 tháng 4 năm 2008 ca B Y tế
B Ni v hướng dn chc năng, nhim v quyn hn và cơ cu t chc ca S Y tế,
Phòng Y tế thuc U ban nhân dân cp tnh, cp huyn;
B Y tế hướng dn chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca Chi cc dân s
- kế hoch hóa gia đình (DS-KHHGĐ) các tnh, thành ph trc thuc Trung ương (sau
đây gi chung là tnh), Trung tâm DS-KHHGĐ huyn, qun th xã, thành ph thuc tnh
(sau đây gi chung là Trung tâm DS-KHHGĐ huyn), cán b chuyên trách DS-KHHGĐ
xã, phường, th trn (gi chung là cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã) và cng tác
viên DS-KHHGĐ t dân ph, cm dân cư, thôn, bn, phum, sóc, mường (sau đây gi
tt là cng tác viên DS-KHHGĐ thôn bn) như sau:
Phn 1:
CHI CC DÂN S-K HOCH HÓA GIA ĐÌNH
I. V TRÍ VÀ CHC NĂNG
1. Chi cc DS-KHHGĐ tnh là t chc trc thuc S Y tế, thc hin chc năng tham
mưu giúp Giám đốc S Y tế qun lý nhà nước v DS-KHHGĐ, bao gm các lĩnh vc:
quy mô dân s, cơ cu dân s và cht lượng dân s; ch đạo và t chc thc hin các hot
động chuyên môn, nghip v v DS-KHHGĐ trên địa bàn tnh.
2. Chi cc DS-KHHGĐ tnh chu s ch đạo, qun lý v t chc, biên chế và hot động
ca S Y tế, đồng thi chu s ch đạo, hướng dn, kim tra, thanh tra v chuyên môn
nghip v ca Tng cc DS-KHHGĐ thuc B Y tế.
3. Chi cc DS-KHHGĐ tnh có tư cách pháp nhân, có tr s, có con du và tài khon
riêng (k c tài khon ngoi t).
II. NHIM V VÀ QUYN HN
Chi cc DS-KHHGĐ tnh thc hin nhng nhim v, quyn hn c th sau đây theo s
phân cp ca S Y tế:
1. Trình cp có thm quyn ban hành các quyết định, ch th, quy hoch, kế hoch phát
trin dài hn, năm năm và hàng năm, chương trình, đề án v DS-KHHGĐ ca tnh; bin
pháp t chc thc hin các nhim v chuyên môn, ci cách hành chính, phân cp qun lý,
xã hi hoá công tác DS-KHHGĐ trên địa bàn tnh; quy định chc năng, nhim v, quyn
hn, cơ cu t chc, biên chế ca Chi cc.
2. Tham mưu giúpGiám đốc S Y tế trình cp có thm quyn ban hành các quyết định,
ch th cá bit và chương trình, gii pháp, bin pháp huy động, phi hp liên ngành trong
lĩnh vc DS-KHHGĐ.
3. Ch trì, phi hp vi các cơ quan liên quan t chc thc hin các chính sách DS-
KHHGĐ, đào to ngun nhân lc làm công tác DS-KHHGĐ ca địa phương.
4. Giúp Giám đốc S Y tế hướng dn, kim tra, giám sát, đánh giá và chu trách nhim t
chc thc hin các văn bn quy phm pháp lut, chính sách, chiến lược, quy hoch, kế
hoch, các chương trình mc tiêu, chương trình hành động, d án v DS-KHHGĐ sau khi
được phê duyt.
5. Xây dngcác văn bn hướng dn chuyên môn, nghip v v DS-KHHGĐ trình cp có
thm quyn ban hành hoc ban hành theo thm quyn.
6. Qun lý v quy mô DS-KHHGĐ:
a) Theo dõi, qun lý biến động tăng, gim dân s, đề xut các gii pháp điu chnh mc
sinh và t l phát trin dân s trên địa bàn tnh;
b) Hướng dn, kim tra vic thc hin quy định ca pháp lut đối vi các hot động dch
v tư vn kế hoch hoá gia đình và qun lý các phương tin tránh thai; qun lý các dch
v KHHGĐ trên địa bàn tnh;
c) Hướng dn, kim tra vic trin khai thc hin các đề án, mô hình liên quan đến quy mô
DS-KHHGĐ trên địa bàn tnh.
7. Qun lý v cơ cu dân s:
a)Theo dõi, tng hp v cơ cu dân s theo gii tính và độ tui trên địa bàn tnh;
b) Hướng dn, kim tra vic thc hin các quy định ca pháp lut để bo đảm cân bng
gii tính theo quy lut sinh sn t nhiên trên địa bàn tnh;
c) Hướng dn và kim tra vic trin khai thc hin đề án, mô hình liên quan đến điu
chnh cơ cu dân s trên địa bàn tnh.
8. Qun lý v cht lượng dân s:
a) Theo dõi, tng hp v cht lượng dân s trên địa bàn tnh;
b)Hướng dn, kim tra vic thc hin các quy định ca pháp lutđể bo đảm cht lượng
dân s đáp ng nhu cu ngun nhân lc, vic trin khai thc hin các mô hình cao cht
lượng dân s trên địa bàn tnh.
9. Ch tr, phi hp vi Các cơ quan liên quan t chc thc hin các hot động truyn
thông, vn động, giáo dc; cung cp dch v, tư vn v các lĩnh vc DS-KHHGĐ, sc
khe tình dc, sc kho sinh sn v thành niên và thanh niên.
10. T chc thc hin các nghiên cu khoa hc, ng dng tiến b khoa hc và công ngh
trong lĩnh vc DS-KHHGĐ.
11.Xây dng h thông tin qun lý v DS-KHHGĐ; t chc thc hin công tác thng kê,
thông tin và báo cáo v DS-KHHGĐ theo quy định hin hành.
12. Hướng dn, kim tra, to điu kin và h tr cho hot động ca các t chc dch v
công và thc hin xã hi hoá trong lĩnh vc DS-KHHGĐ.
13.Giúp Giám đốc S Y tế qun lý và t chc thc hin các d án đầu tư trong lĩnh vc
DS-KHHGĐ theo phân cp ca S Y tế.
14. T chc đào to, bi dưỡng chuyên môn, nghip v v DS-KHHGĐ cho cán b
chuyên trách DS-KHHGĐ xã và cng tác viên DS-KHHGĐ thôn bn.
15.Qun lý v t chc b máy, biên chế; tài chính, tài sn được giao; qun lý các t chc
s nghip thuc Chi cc; thc hin chế độ tin lương và các chế độ chính sách đói ng,
khen thưởng, k lut theo quy định ca pháp lut và phân cp qun lý ca S Y tế.
16.Kim tra, thanh tra gii quyết khiếu ni, t co và x lý các vi phm trong lĩnh vc
DS-KHHGĐ theo thm quyn.
17.Thc hin các nhim v khác do Giám đốc S Y tế giao.
III.CƠ CU T CHC VÀ BIÊN CH
1. Lãnh đạo Chi cc:
a) Chi cc DS-KHHGĐ có Chi cc trưởng và các Phó Chi cc trưởng.
b) Vic b nhim, min nhim Chi cc trưởng và các Phó Chi cc trưởng được thc hin
theo phân cp qun lý cán b ca địa phương (v chuyên môn: không nht thiết phi có
chuyên môn y tế).
c) Chi cc trưởng Chi cc DS-KHHGĐ chu trách nhim trước Giám đốc S Y tế
trước pháp lut v toàn b hot động ca Chi cc; Phó Chi cc trưởng chu trách nhim
trước Chi cc trưởng và trước pháp lut v lĩnh vc công tác được phân công.
2. Các t chc thuc Chi cc gm: phòng T chc-Hành chính-Kế hoch và Tài v,
phòng DS-KHHGĐ và phòng Truyn thông-Giáo dc.
3. Biên chế:
a) Giám đốc S Y tếphi hp vi Giám đốc S Ni v trình Ch tch U ban nhân dân
tnh phân b biên chế hành chính, s nghip cho Chi cc DS-KHHGĐ, bo đảm s lượng
cán b, công chc theo yêu cu nhim v. Cơ cu biên chế ca Chi cc DS-KHHGĐ gm
nhng cán b, công chc, viên chc có chuyên ngành y tế và các chuyên ngành khác liên
quan.
b)S lượng biên chế c th ca Chi cc do Ch tch U ban nhân dân tnh quyết định
trong tng biên chế hành chính, s nghip ca địa phương, nhưng phi có ít nht 20 biên
chế hành chính (không k lái xe, bo v, tp v theo hp đồng).
Phn 2:
TRUNG TÂM DÂN S - K HOCH HÓA GIA ĐÌNH HUYN
I. V TRÍ VÀ CHC NĂNG
1. Trung tâm DS-KHHGĐ huyn là đơn v s nghip trc thuc Chi cc DS-KHHGĐ đặt
ti huyn, có chc năng trin khai thc hin các nhim v chuyên môn k thut, truyn
thông giáo dc v DS-KHHGĐ trên địa bàn huyn.
2. Trung tâm DS-KHHGĐ huyn chu s qun lý toàn din ca Chi cc DS-KHHGĐ,
đồng thi chu s ch đạo v chuyên môn, k thut v dch v KHHGĐ, truyn thông
giáo dc ca các Trung tâm liên quan cp tnh và chu s qun lý nhà nước theo địa bàn
ca U ban nhân dân huyn
3. Trung tâm DS-KHHGĐ huyn có tư cách pháp nhân, có tr s, có con du và có tài
khon riêng.
II. NHIM V VÀ QUYN HN
1. Xây dng kế hoch trin khai thc hin các nhim v chuyên môn, k thut v DS-
KHHGĐ và truyn thông giáo dc v DS-KHHGĐ trên cơ s kế hoch ca Chi cc DS-
KHHGĐ thuc S Y tế và tình hình thc tế trên địa bàn huyn, trình cp có thm quyn
phê duyt.
2. Trin khai, phi hp thc hin các hot động chuyên môn, k thut, cung cp dch v
v DS-KHHGĐ theo phân cp và theo quy định ca pháp lut.
3. Trin khai, phi hp thc hin các hot động truyn thông, giáo dc, vn động, ph
biến các sn phm truyn thông v DS-KHHGĐ theo phân cp và theo quy định ca pháp
lut.
4. Hướng dn, kim tra và giám sát chuyên môn các hot động v DS-KHHGĐ ca trm
y tế xã và cng tác viên DS-KHHGĐ thôn, bn.
5. Qun lý và trin khai thc hin các d án thuc Chương trình Mc tiêu Quc gia v
DS-KHHGĐ, các d án khác được Chi cc DS-KHHGĐ phân công.
6. T chc tp hun, bi dưỡng kiến thc v chuyên môn, nghip v đối vi cán b
chuyên trách DS-KHHGĐ xã và cng tác viên DS-KHHGĐ thôn, bn.
7. Tham gia nghiên cu khoa hc, ng dng kết qu nghiên cu và tiến b khoa hc, k
thut v lĩnh vc DS-KHHGĐ/SKSS.
8. Qun lý cán b, viên chc, chế độ chính sách, khen thưởng, k lut đối vi cán b,
viên chc và qun lý tài chính, tài sn ca Trung tâm theo quy định ca pháp lut; qun
lý cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã và cng tác viên DS-KHHGĐ thôn, bn.
9. Thc hin các chế độ thng kê, báo cáo theo quy định hin hành.
10. Thc hin các nhim v, quyn hn khác do Chi cc trưởng Chi cc DS-KHHGĐ
U ban nhân dân huyn giao.
III. CƠ CU T CHC VÀ BIÊN CH
1. Lãnh đạo Trung tâm DS-KHHGĐ huyn có Giám đốc và các Phó Giám đốc.
2. Giám đốc và các Phó Giám đốc Trung tâm do Giám đốc S Y tế b nhim, min
nhim theo đề ngh ca Chi cc trưởng Chi cc DS-KHHGĐ và quy định ca pháp lut
(v chuyên môn không nht thiết phi có chuyên môn y tế).