2 CÔNG BÁO/S 339 + 340/Ngày 21-6-2013
PHN VĂN BN QUY PHM PHÁP LUT
B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
B TÀI NGUYÊN
VÀ MÔI TRƯỜNG
S: 07/2013/TT-BTNMT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày 07 tháng 5 năm 2013
THÔNG TƯ
Sa đổi, b sung Định mc kinh tế - k thut các công trình địa cht
ban hành kèm theo Thông tư s 11/2010/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2010
ca B trưởng B Tài nguyên và Môi trường
Căn c Lut Khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn c Ngh định s 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 ca
Chính
ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Khoáng sn;
Căn c Ngh định s 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 ca
Chính
ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Tài nguyên
và Môi trường;
Theo đề ngh ca Tng cc trưởng Tng cc địa cht và Khoáng sn Vit Nam và
V trưởng V Pháp chế;
B trưng B Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư sa đổi, b
sung
Định mc kinh tế - k thut các công trình địa cht ban hành kèm theo
Thông tư
s 11/2010/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2010 ca B trưởng B Tài nguyên
và Môi trường.
Điu 1. Sa đổi, b sung Định mc kinh tế - k thut các công trình địa cht ban
hành kèm theo Thông tư s 11/2010/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2010 ca
B trưởng B Tài nguyên và Môi trường:
1. Khon 2 Phn I ca Định mc được sa đổi, b sung như sau:
“2. Định mc áp dng cho các khi công vic sau:
- Công tác địa cht;
- Công tác khoan;
- Công tác khai đào;
- Công tác gia công mu và phân tích - thí nghim;
- Công tác địa cht thy văn - địa cht công trình;
- Công tác địa vt lý;
CÔNG BÁO/S 339 + 340/Ngày 21-6-2013 3
- Công tác trc địa;
- Công tác thông tin - tin hc;
- Công tác bo tàng địa cht;
- Công tác đo GPS;
- Công tác đo địa chn;
- Công tác đo sâu nh đin phân cc kích thích dòng mt chiu;
- Công tác đo georada;
- Công tác đo sâu trưng chuyn;
- Công tác đo địa vt lý l khoan có độ sâu ln hơn 500m;
- Công tác khoan máy ti độ sâu 1200m;
- Công tác ly mu cơđá.”
2. B sung vào Định mc sau Phn X. Bo tàng các phn sau:
- Phn XI. Đo GPS;
- Phn XII. Đo địa chn;
- Phn XIII. Đo sâu nh đin phân cc kích thích dòng mt chiu;
- Phn XIV. Đo georada;
- Phn XV. Đo sâu trưng chuyn;
- Phn XVI. Đo địa vt lý l khoan có độ sâu ln hơn 500m;
- Phn XVII. Khoan máy ti độ sâu 1200m;
- Phn XVII. Ly mu cơđá.
Ni dung c th các phn t phn XI đến phn XVII quy định ti Định
mc
kinh tế - k thut các công trình địa cht (b sung) ban hành kèm theo
Thông
tư này.
Điu 2. Thay thế Bng phân cp đất đá cho công tác khoan (Bng 1) quy định ti
Phn III. Khoan và Bng phân cp đất đá cho công tác khai đào (Bng 1) quy định ti
Phn IV. Khai đào ca Định mc kinh tế - k thut các công trình địa cht ban
hành kèm theo Thông tư s 11/2010/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2010 ca
B trưởng B Tài nguyên và Môi trưng bng Bng phân cp đất đá cho công tác
khoan và khai đào ti Ph lc ban hành kèm theo Thông tư này.
Điu 3. Hiu lc thi hành
Thông tư này có hiu lc thi hành k t ngày 24 tháng 6 năm 2013.
4 CÔNG BÁO/S 339 + 340/Ngày 21-6-2013
Điu 4. T chc thc hin
B trưng, Th trưởng các cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph,
Ch tch y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương, Tng Cc
trưởng Tng cc Địa cht và Khoáng sn Vit Nam, Th trưởng các đơn v trc
thuc B Tài nguyên và Môi trường và các t chc, cá nhân có liên quan chu trách
nhim thi hành Thông tư này./.
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Nguyn Linh Ngc
CÔNG BÁO/S 339 + 340/Ngày 21-6-2013 5
ĐỊNH MC KINH T - K THUT
CÁC CÔNG TRÌNH ĐỊA CHT (B SUNG)
(Ban hành kèm theo Thông tư s 07/2013/TT-BTNMT ngày 07 tháng 5 năm 2013
ca B trưởng B Tài nguyên và Môi trường)
Phn XI
ĐO GPS
I. ĐỊNH MC LAO ĐỘNG
1. Phc v đo đim trng lc thường mt đất
1.1. Ni dung công vic
1.1.1. Công tác thc địa
- Nghiên cu mc đích, yêu cu ca đề án, quy phm k thut;
- Xác định v trí tuyến đo, mc đo, tiến hành đo đạc, lp bng kết qu
đim đo;
- Kim tra hot động ca máy móc, thiết b trước và sau khi đo đạc
hàng ngày;
- Cân bng máy, định tâm;
- Di chuyn trên tuyến đo;
- Gn kết s liu đo đạc: ta độ, độ cao vào bn đồ địa hình, đánh giá
sai s;
- Lp phiếu mô t đim đo trng lc.
1.1.2. Công tác trong phòng
- Trút d liu t máy thu vào máy tính;
- Tính toán bình sai giá tr ta độđộ cao đo đạc;
- Tính toán x lý s liu;
- Đưa ta độđộ cao lên bn đồ.
1.2. Phân loi khó khăn Bng 1
Khó khăn Đặc đim ca vùng
Loi I Vùng đồng bng dân cư thưa tht, địa hình, địa vt đơn gin,
vùng đồi
thp dưi 50m không cây, đi li thun tin d dàng
Loi II
Vùng đồng bng dân cư đông, vườn có ít cây ăn qu, vùng th
trn, vùng
rung nước, đầm ly cn, bãi thy triu cn, đi li d
dàng, ít cây, vùng
đồi núi thp dưới 50m ít cây cao hoc ch
c, sim, mua, cây thp dưới đầu người
Loi III
Vùng đồng bng dân cư đông, vườn có cây ăn qu, tre trúc rm rp,
vùng th xã, thành ph nh, khu công nghip nh, khu công trường
khai thác l thiên, địa vt đơn gin, vùng núi cao dưới 300m.
Cây ci chiếm dưới 50% din tích, lau sy thp thoáng không quá
đầu người, đi li dng, vùng đầm ly, bãi thy triu tht cn c
cây chiếm dưới 50% din tích
6 CÔNG BÁO/S 339 + 340/Ngày 21-6-2013
Khó khăn Đặc đim ca vùng
Loi IV
Vùng thành ph, khu công nghip ln, vùng khai thác l thiên
theo
phương pháp cơ gii, địa vt phc tp, vùng núi cao dưới
300m cây ci
rm chiếm trên 50% din tích hoc lau sy cao quá
đầu người, đi li khó khăn, vùng núi cao t 300m đến 800m không
cây hoc ít cây chiếm dưới 50% din tích, vùng núi đá vôi cao dưới
300m không cây hoc cây chiếm
dưới 50% din tích, đi li khó
khăn; Vùng đầm ly, bãi thy triu tht
cn, cây sú vt chiếm trên
50% din tích, vùng đầm ly bãi thy triu tht sâu (quá 0,3m) cây
ci rm chiếm dưới 50% din tích
Loi V
Vùng núi cao t 300m đến 800m, cây ci rm chiếm trên 50% din
tích,
vùng đá vôi cao dưới 300m, cây ci rm, dây leo chng cht
chiếm trên
50% din tích, đi li rt khó khăn nguy him, vùng
núi đá vôi cao trên
300m cây ci thưa đi li rt khó khăn nguy
him, vùng đầm ly bãi thy
triu tht sâu (quá 0,3m) cây ci, sú
vt rm chiếm trên 50% din tích,
vùng núi cao trên 800m, cây ci
thưa chiếm 50% din tích
1.3. Điu kin thi công
S dng loi máy đo 4600LS và các máy GPS có độ chính xác tương đương.
1.4. Định biên Bng 2
Loi lao động (s người)
TT Ni dung công vic KSC6 KS6 KTV7 LX4(B12N2) Tng s
1 Công tác thc địa 1 2 2 1 6
2 Công tác trong phòng 1 1 1 3
1.5. Định mc thi gian: Công - nhóm/đim
1.5.1. Công tác thc địa
Bng 3
Địa hình
Khong cách đim
(m) Loi I Loi II Loi III Loi IV Loi V
25 0,16 0,18 0,18 0,19 0,22
50 0,18 0,18 0,19 0,20 0,23
100 0,19 0,20 0,22 0,23 0,27
250 0,20 0,22 0,25 0,28 0,32
500 0,22 0,25 0,28 0,31 0,36
1000 0,23 0,26 0,30 0,33 0,38
2000 0,26 0,30 0,34 0,37 0,43
3000 0,30 0,33 0,37 0,44 0,50