B THÔNG TIN
VÀ TRUYN THÔNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------
S: 39/2009/TT-BTTTT Hà Ni, ngày 14 tháng 12 năm 2009
THÔNG TƯ
SA ĐỔI, B SUNG QUYT ĐỊNH S 51/2008/QĐ-BTTTT NGÀY 18 THÁNG
11 NĂM 2008 CA B THÔNG TIN VÀ TRUYN THÔNG BAN HÀNH QUY
ĐỊNH V VIC NGHIM THU SN LƯỢNG DCH V VIN THÔNG CÔNG
ÍCH VÀ THANH TOÁN, QUYT TOÁN KINH PHÍ H TR CUNG NG DCH
V VIN THÔNG CÔNG ÍCH GIAI ĐON 2008 - 2010
B TRƯỞNG B THÔNG TIN VÀ TRUYN THÔNG
Căn c Ngh định s 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 ca Chính ph
quy định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Thông tin và
Truyn thông;
Căn c Quyết định s 191/2004/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2004 ca Th tướng
Chính ph v thành lp, t chc và hot động ca Qu Dch v vin thông công ích
Vit Nam;
Căn c Quyết định s 74/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2006 ca Th tướng
Chính ph phê duyt Chương trình cung cp dch v vin thông công ích đến năm
2010;
Căn c Thông tư s 67/2006/TT-BTC ngày 18 tháng 7 năm 2006 ca B Tài chính
hướng dn thc hin chế độ qun lý tài chính ca Qu Dch v vin thông công ích
Vit Nam;
Theo đề ngh ca V trưởng V Kế hoch- Tài chính,
QUY ĐỊNH:
Điu 1. Sa đổi, b sung Quy định v nghim thu sn lượng dch v vin thông công
ích và thanh toán, quyết toán kinh phí h tr cung ng dch v vin thông công ích
giai đon 2008 – 2010 ban hành kèm theo Quyết định s 51/2008/QĐ-BTTTT ngày
18 tháng 11 năm 2008 ca B Thông tin và Truyn thông như sau:
1. B sung đim c vào khon 2, Điu 4 như sau:
“c) Hướng dn các phòng Văn hoá - Thông tin cp huyn báo cáo U ban nhân dân
cp huyn ph biến chính sách v cung cp dch v vin thông công ích đến chính
quyn cp xã và tham gia phi hp vi S Thông tin và Truyn thông thm tra, xác
nhn sn lượng dch v vin thông công ích, đồng thi phi hp vi U ban nhân dân
cp xã kim tra vic thc hin chính sách h tr v vin thông công ích ca Nhà nước
ti địa phương.
2. B sung khon 5, 6 vào Điu 7 như sau:
“5. Biên bn xác định kinh phí h tr cung ng dch v vin thông công ích.”
“6. Báo cáo tình hình tr vào cước s dng dch v kinh phí h tr thiết b đầu cui và
h tr cước duy trì thuê bao đin thoi c định cho ch thuê bao ti vùng được cung
cp dch v vin thông công ích đối vi nhng thuê bao phát trin mi ca cá nhân,
h gia đình và Báo cáo danh sách cá nhân, h gia đình được tr vào cước s dng
dch v kinh phí h tr thiết b đầu cui và h tr cước duy trì thuê bao đin thoi c
định ti vùng được cung cp dch v vin thông công ích”.
3. Sa đổi khon 1, Điu 8 như sau:
“1. Tm cp kinh phí hàng quý:
a) Trong phm vi 10 ngày làm vic, k t ngày nhn được Biên bn xác nhn sn
lượng dch v vin thông công ích đã thc hin k trước ca ít nht 2/3 (hai phn ba)
s địa phương có vùng công ích và các h sơ liên quan, Qu Dch v vin thông công
ích Vit Nam tm ng 75% kinh phí h tr cho k sau (kinh phí h tr tng k theo
quy định ca Hp đồng cung ng dch v vin thông công ích ) trên cơ s tiến độ
hoàn thành sn lượng k trước ca doanh nghip theo Hp đồng (riêng quý I, Qu
Dch v vin thông công ích Vit Nam tm cp cho doanh nghip 75% kinh phí duy
trì theo sn lượng ca quý IV ca năm lin k).
b) Vic tm ng kinh phí h tr doanh nghip cung ng dch v vin thông công ích
không phân bit k nghim thu 3 tháng hoc 6 tháng mt ln mà theo Hp đồng cung
ng dch v vin thông công ích.
c) Đối vi kinh phí h tr thiết b đầu cui cho thuê bao cá nhân, h gia đình phát
trin mi, Qu tm ng cho doanh nghip theo tiến độ tr vào cước s dng dch v
thc tế hàng quý.”
4. B sung đim c vào khon 2, Điu 8 như sau:
“c) Đối vi kinh phí h tr thiết b đầu cui cho thuê bao cá nhân h gia đình phát
trin mi, Qu thanh toán cho doanh nghip theo tiến độ tro cước s dng thc tế
hàng quý.”
5. B sung Điu 10 vào Chương II như sau:
Điu 10. X lý thm tra, xác nhn, nghim thu sn lượng dch v vin thông công
ích năm 2009:
Năm 2009, vic thm tra, xác nhn và nghim thu sn lượng dch v vin thông công
ích được chia thành 02 đợt: 3 quý đầu năm và quý IV kết hp c năm”.
6. Sa đổi, b sung Ph lc 1- Biu mu báo cáo, xác nhn, nghim thu sn
lượng và thanh toán, quyết toán kinh phí h tr cung ng dch v vin thông
công ích (ban hành kèm theo Quyết định s 51/2008/QĐ-BTTTT ngày 18/11/2008
ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông):
a) Sa đổi, b sung Biên bn nghim thu sn lượng và kinh phí h tr cung ng dch
v vin thông công ích (mu 04-TT/VTCI ti phn II Ph lc 1 ban hành kèm theo
Quyết định s 51/2008/QĐ-BTTTT ngày 18/11/2008 ca B trưởng B Thông tin và
Truyn thông) như Ph lc 1 kèm theo Thông tưy.
b) Sa đổi, b sung Bng kê chi tiết thuê bao đin thoi c định và Bng kê chi tiết
thuê bao Internet ADSL trong vùng công ích ti phn IV Ph lc 1 ban hành kèm theo
Quyết định s 51/2008/QĐ-BTTTT ngày 18/11/2008 ca B trưởng B Thông tin và
Truyn thông như Ph lc 2 kèm theo Thông tư này.
c) B sung Danh mc và chi tiết Biu mu Báo cáo tình hình gim tr kinh phí h tr
thiết b đầu cui vào cước s dng hàng tháng đối vi nhng thuê bao phát trin mi
ca cá nhân, h gia đình và Báo cáo danh sách h gia đình được gim tr vào cước s
dng dch v kinh phí h tr thiết b đầu cui và h tr cước duy trì thuê bao đin
thoi c định ti vùng được cung cp dch v vin thông công ích vào phn II mc A
và phn II mc C Ph lc 1 ban hành kèm theo Quyết định s 51/2008/QĐ-BTTTT
ngày 18/11/2008 ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông như Ph lc 3 kèm
theo Thông tư này.
Điu 2. Thông tư này có hiu lc thi hành k t ngày 01 tháng 02 năm 2010, áp dng
cho vic nghim thu sn lượng và thanh toán, quyết toán kinh phí h tr cung ng
dch v vin thông công ích theo Hp đồng đặt hàng cung ng dch v vin thông
công ích các năm 2009-2010.
Điu 3. Chánh Văn phòng B, V trưởng V Kế hoch - Tài chính, V trưởng V
Vin thông, Cc trưởng Cc Qun lý cht lượng công ngh thông tin và truyn thông;
Hi đồng qun lý, Trưởng Ban Kim soát, Giám đốc Qu Dch v vin thông công
ích Vit Nam; Giám đốc các S Thông tin và Truyn thông; Hi đồng qun tr, Tng
giám đốc, Giám đốc các doanh nghip cung ng dch v vin thông vin thông công
ích và Th trưởng các đơn v liên quan chu trách nhim trin khai thi hành Thông tư
này.
Nơi nhn:
- Như điu 3;
- Vin Kim sát NDTC;
- Toà án NDTC;
- Văn phòng Chính ph;
- B Tài chính;
- B trưởng và các Th trưởng B TTTT;
- Cc Kim tra văn bn QPPL (B Tư
pháp);
- Các đơn v thuc B TTTTT;
- TTĐT Chính ph, Công báo;
- Các doanh nghip vin thông;
- Lưu VT, KHTC.
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Trn Đức Lai
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BN
Phu luc 1 Phu luc 2 Phu luc 3