B NÔNG NGHIP
VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN
-----
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------
S: 90/2008/TT-BNN Hà Ni, ngày 28 tháng 8 năm 2008
THÔNG TƯ
HƯỚNG DN X LÝ TANG VT LÀ ĐỘNG VT RNG SAU KHI X
TNCH THU
Căn c Ngh định s 01/2008/NĐ-CP, ngày 3 tháng 1 năm 2008 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Nông nghip và Phát
trin nông thôn;
Căn c Ngh định s 32/2006/NĐ-CP, ngày 30 tháng 3 năm 2006 ca Chính ph v
qun lý thc vt rng, động vt rng nguy cp, quý, hiếm;
Căn c Ngh định s 159/2007/NĐ-CP, ngày 30 tháng 10 năm 2007 ca Chính ph v
x pht vi phm hành chính trong lĩnh vc qun lý rng, bo v rng và qun lý lâm
sn,
B Nông nghip và Phát trin nông thôn hướng dn vic x lý tang vt là động vt
rng sau khi x lý tch thu trong các v vi phm hành chính như sau:
A. HƯỚNG DN CHUNG
I. PHM VI ĐIU CHNH VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DNG
1. Phm vi điu chnh: Thông tư này hướng dn trình t, th tc, phương thc x
tang vt là động vt rng sau khi x lý tch thu ca các v x pht vi phm hành
chính trong lĩnh vc qun lý rng, bo v rng và qun lý lâm sn.
2. Đối tượng áp dng: cá nhân, t chc trong nước, người Vit Nam định cư nước
ngoài; cá nhân, t chc nước ngoài có hot động liên quan đến xđộng vt rng
sau khi x lý tch thu trên lãnh th Vit Nam.
Trường hp Điu ước quc tế mà nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam là thành
viên có quy định khác thì áp dng theo quy định ca Điu ước quc tế đó.
II. GII THÍCH MT S THUT NG
1. Động vt rng nguy cp, quý, hiếm trong nước gm nhng loài động vt nhóm IB,
IIB thuc Danh mc các loài động vt nguy cp, quý, hiếm trong nước theo quy định
hin hành ca Chính ph.
2. Động vt hoang dã nguy cp nhp khNu là nhng loài quy định ti các Ph lc I, và
II ca Công ước v Buôn bán quc tế các loài động vt hoang dã nguy cp (sau đây
viết tt là Công ước CITES) do B Nông nghip và Phát trin nông thôn công b.
3. Động vt rng thông thường là nhng loài động vt không thuc các khon 1 và 2
mc này.
4. i cư trú t nhiên ca động vt rng là môi trường t nhiên, nơi mà động vt rng
đó sinh sng trước khi b săn bt.
5. Tiêu hu là vic hu dit toàn b hay mt phn cơ th ca động vt rng bng cách
thiêu đốt hoc đào h chôn lp.
6. B phn cơ th ca động vt rng là các thành phn thuc cơ th ca động vt rng
như chi, xương, sng, da, lông, ngà, móng, vNy, răng và các b phn khác ca động
vt rng được tách ri t cơ th động vt rng, chưa qua chế biến.
7. Sn phNm t động vt rng là sn phNm được chế biến t nguyên liu là động vt
rng hoc b phn cơ th ca động vt rng.
8. Tang vt trong Thông tư này bao gm động vt rng còn sng, đã chết, b phn,
sn phNm ca chúng đã có quyết định x lý tch thu trong các v x pht vi phm
hành chính.
B. CÁC BIN PHÁP X LÝ TANG VT SAU KHI X LÝ TNCH THU
Vic áp dng các bin pháp x lý tang vt được thc hin theo nguyên tc: áp dng
các bin pháp x lý tang vt t trên xung dưới, khi không xđược bng bin pháp
trước mi xem xét áp dng bin pháp kế tiếp; thc hin các bin pháp x lý tang vt
phi đảm bo các điu kin ca bin pháp xđó theo hướng dn ti Mc II Phn C
Thông tư này.
I. X LÝ TANG VT LÀ ĐỘN G VT RỪN G CÒN SỐN G THUC LOÀI NGUY
CP, QUÝ, HIM TRONG C
1. Tang vt là động vt rng còn sng thuc nhóm IB được x lý bng mt trong nhng
bin pháp dưới đây:
a) Th li nơi cư trú t nhiên.
b) Trong trường hp động vt rng b thương, m, yếu cn cu h thì chuyn giao
cho Trung tâm cu h động vt.
c) Chuyn giao cho các cơ s nghiên cu khoa hc (bao gm c cơ s nghiên cu
nhân ging), giáo dc môi trường.
d) Bán cho các vườn thú, đơn v biu din ngh thut, cơ s gây nuôi động vt hp
pháp theo quy định ca pháp lut.
đ) Tiêu hu các cá th động vt rng mang bnh hoc trong trường hp không x
được bng các bin pháp trên.
2. Tang vt là động vt rng còn sng thuc Nhóm IIB được x lý bng mt trong
nhng bin pháp dưới đây:
a) Th li nơi cư trú t nhiên.
b) Trong trường hp động vt rng b thương, m, yếu cn cu h thì chuyn giao
cho Trung tâm cu h động vt.
c) Chuyn giao cho các cơ s nghiên cu khoa hc (bao gm c cơ s nghiên cu
nhân ging), giáo dc môi trường.
d) Bán cho các vườn thú; đơn v biu din ngh thut; cơ s gây nuôi sinh sn động
vt; t chc, cá nhân kinh doanh động vt rng hp pháp theo quy định ca pháp lut.
đ) Tiêu hu các cá th động vt rng mang bnh hoc trong trường hp không x
được bng các bin pháp trên.
II. X LÝ TANG VT LÀ ĐỘN G VT RỪN G THUC LOÀI NGUY CP, QUÝ,
HIM TRONG C ĐÃ CHT HOC B PHẬN CƠ TH, SẢN PHM CA
CHÚNG
1. Tang vt là động vt rng đã chết hoc b phn ca chúng thuc nhóm IB được x
lý bng mt trong nhng bin pháp dưới đây:
a) Chuyn giao cho cơ quan khoa hc, cơ s đào to, giáo dc môi trường, bo tàng
chuyên ngành, cơ quan qun lý chuyên ngành, trung tâm cu h loài đó để làm tiêu
bn hoc chuyn giao cơ s y tế để nghiên cu, bào chế thuc.
b) Tiêu hu trong trường hp tang vt mang bnh hoc không xđược bng bin
pháp trên.
2. Tang vt là động vt rng đã chết hoc b phn ca chúng thuc nhóm IIB được x
bng mt trong nhng bin pháp dưới đây:
a) Chuyn giao cho cơ quan khoa hc, cơ s đào to, giáo dc môi trường, bo tàng
chuyên ngành, cơ quan qun lý chuyên ngành, trung tâm cu h loài đó để làm tiêu
bn hoc chuyn giao cơ s y tế để nghiên cu, bào chế thuc.
b) Bán cho các t chc, cá nhân được phép kinh doanh theo quy định ca pháp lut.
c) Tiêu hu trong trường hp tang vt mang bnh hoc không xđược bng các
bin pháp trên.
III. X LÝ TANG VT LÀ ĐỘN G VT HOANG DÃ CÒN SỐN G THUC LOÀI
NGUY CP NHP KHU VÀO VIT NAM THUC PH LC CA CÔNG
ƯỚC CITES
1. Tang vt là động vt hoang dã còn sng thuc Ph lc I được x lý như sau:
a) Tr li nước xut khNu hoc nước tái xut khNu theo quy định ca Công ước
CITES.
b) Trong trường hp b thương, m, yếu cn cu h thì chuyn cho Trung tâm cu h
động vt ti Vit Nam.
c) Chuyn giao cho các cơ s nghiên cu khoa hc (bao gm c cơ s nghiên cu
nhân ging), giáo dc môi trường trong và ngoài nước.
d) Bán cho các vườn thú; đơn v biu din ngh thut; cơ s gây nuôi sinh sn động
vt đã được thành lp theo quy định pháp lut hin hành.
đ) Tiêu hu các cá th động vt rng mang bnh hoc trong trường hp không x
được bng các bin pháp trên.
2. Tang vt là động vt hoang dã còn sng thuc Ph lc II được x lý như sau:
a) Tr li nước xut khNu hoc nước tái xut khNu theo quy định ca Công ước
CITES.
b) Trong trường hp b thương, m, yếu cn cu h thì chuyn cho Trung tâm cu h
động vt ti Vit Nam.
c) Chuyn giao cho các cơ s nghiên cu khoa hc (bao gm c cơ s nghiên cu
nhân ging), giáo dc môi trường trong và ngoài nước.
d) Bán cho các vườn thú; đơn v biu din ngh thut; cơ s gây nuôi sinh sn động
vt; t chc, cá nhân kinh doanh động vt rng hp pháp theo quy định ca pháp lut.
Trong trường hp t chc, cá nhân mua để xut khNu, thì vic xut khNu phi thc
hin theo quy định ca Công ước CITES.
đ) Tiêu hu các cá th động vt rng mang bnh hoc trong trường hp không x
được bng các bin pháp trên.
IV. X LÝ TANG VT LÀ ĐỘN G VT HOANG DÃ THUC LOÀI NGUY CP
ĐÃ CHT, B PHẬN CƠ TH, SẢN PHM CA CHÚNG NHP KHU VÀO
VIT NAM THUC PH LC CA CÔNG ƯỚC CITES
1. Tang vt thuc Ph lc I được x lý như sau:
a) Tr li nước xut khNu hoc nước tái xut khNu theo quy định ca Công ước
CITES.
b) Chuyn giao cho cơ quan khoa hc, cơ s đào to, giáo dc môi trường, bo tàng
chuyên ngành, cơ quan qun lý chuyên ngành, trung tâm cu h loài đó để làm tiêu
bn.
c) Tiêu hu trong trường hp tang vt mang bnh hoc không xđược bng các
bin pháp trên.
2. Tang vt thuc Ph lc II được x lý như sau:
a) Tr li nước xut khNu hoc nước tái xut khNu theo quy định ca Công ước
CITES.
b) Chuyn giao cho cơ quan khoa hc, cơ s đào to, giáo dc môi trường, bo tàng
chuyên ngành, cơ quan qun lý chuyên ngành, trung tâm cu h loài đó để làm tiêu
bn hoc chuyn giao cho cơ s y tế để nghiên cu, bào chế thuc.
c) Bán cho các t chc, cá nhân được phép kinh doanh theo quy định ca pháp lut.
Trong trường hp t chc, cá nhân mua để xut khNu, thì vic xut khNu phi thc
hin theo quy định ca Công ước CITES.
d) Tiêu hu trong trường hp tang vt mang bnh hoc không xđược bng các
bin pháp trên.
V. X LÝ TANG VT LÀ ĐỘN G VT RỪN G THÔNG THƯỜN G
1. Tang vt là động vt rng thông thường còn sng được x lý bng mt trong nhng
bin pháp sau:
a) Th li nơi cư trú t nhiên.
b) Bán cho các t chc, cá nhân được phép kinh doanh theo quy định ca pháp lut.
c) Tiêu hu trong trường hp tang vt mang bnh hoc không xđược bng các
bin pháp trên.
2. Tang vt là động vt rng thông thường đã chết hoc b phn cơ th ca chúng
a) Bán cho các t chc, cá nhân được phép kinh doanh theo quy định ca pháp lut.
b) Tiêu hu trong trường hp tang vt mang bnh hoc không xđược bng bin
pháp trên.
C. THM QUYN, ĐIU KIN, TH TC, KINH PHÍ X LÝ TANG VT
I. THM QUYỀN QUYT ĐNN H X LÝ TANG VT
1. Người có thNm quyn quyết định x lý tang vt là người có thNm quyn quyết định
x pht vi phm hành chính tch thu tang vt đó theo quy định hin hành ca pháp
lut.
Người có thNm quyn quyết định x lý tang vt, ra quyết định áp dng bng mt trong
các bin pháp x lý tang vt sau đây:
a) Th li nơi cư trú t nhiên.
b) Chuyn giao cho Trung tâm cu h động vt.
c) Chuyn giao cho các cơ s nghiên cu khoa hc (bao gm c cơ s nghiên cu
nhân ging), giáo dc môi trường.