
Th t c C p Gi y phép th c hi n qu ng cáo trên b ng, bi n, paủ ụ ấ ấ ự ệ ả ả ể
nô đ i v i hàng hoá, d ch v trong lĩnh v c y t (Bao g m: v cố ớ ị ụ ự ế ồ ắ
xin, sinh ph m y t , hoá ch t, ch ph m di t côn trùng, di tẩ ế ấ ế ẩ ệ ệ
khu n dùng trong lĩnh v c gia d ng và y t , th c ph m, ph giaẩ ự ụ ế ự ẩ ụ
th c ph m (do C c An toàn v sinh th c ph m c p Gi y ti pự ẩ ụ ệ ự ẩ ấ ấ ế
nh n)ậ
N i ti p nh n h s : ơ ế ậ ồ ơ
Tên đ n v :ơ ị B ph n ti p nh n và hoàn tr k t qu S VHTTDLộ ậ ế ậ ả ế ả ở
Đ a ch :ị ỉ
Th i gian ti p nh n: ờ ế ậ T th 2 đ n th 7 (Sáng: t 7h30 đ n 11h00,ừ ứ ế ứ ừ ế
Chi u: t 14h đ n 16h30) ề ừ ế Trình t th c hi n: ự ự ệ
1. Đ i v i t ch c, cá nhân:ố ớ ổ ứ
- B c 1: T ch c, cá nhân mu n c p gi y phép th c hi n qu ng cáo ph i g iướ ổ ứ ố ấ ấ ự ệ ả ả ử
h s đ ngh c p gi y phép đ n b ph n tiêp nhân va tr k t qu cua VP. Sồ ơ ề ị ấ ấ ế ộ ậ ả ế ả ở
VHTTDL Th a Thiên Hu . ừ ế
- B c 2: Sau 05 ngày (đ i v i nh ng tr ng h p th c hi n Thông t liên B ),ướ ố ớ ữ ườ ợ ự ệ ư ộ
04 ngày (gia h n), B ph n ti p nh n và tr k t qu trao gi y phép cho t ch c,ạ ộ ậ ế ậ ả ế ả ấ ổ ứ
cá nhân.
T ch c ho c cá nhân đ n nh n k t qu t i b ph n tiêp nhân va tr k t quổ ứ ặ ế ậ ế ả ạ ộ ậ ả ế ả
cua VP. S VHTTDL Th a Thiên Hu (S 8 Lý Th ng Ki t, Tp. Hu ). ở ừ ế ố ườ ệ ế
Th i gian n p h s :ờ ộ ồ ơ
Vào các ngày th 2, 3, 4, 5, 6 và đ n sáng th 7 hàng tu n.ứ ế ứ ầ
Sáng: t 7h30 đ n 10h30ừ ế
Chi u: t 13h30 đ n 16h30ề ừ ế
Th i gian tr k t qu : ờ ả ế ả
Vào các ngày th 2, 3, 4, 5, 6 và đ n sáng th 7 hàng tu n.ứ ế ứ ầ
Sáng: t 7h30 đ n 10h30ừ ế
Chi u: t 13h30 đ n 16h30ề ừ ế
2. Đ i v i c quan ố ớ ơ th c hi n th t c hành chínhự ệ ủ ụ :
- B c 1: Cán b ti p nh n h s ki m tra tinh phap ly va nôi dung hô s , n uướ ộ ế ậ ồ ơ ể ơ ế
h s ch a đây đu hoăc không h p l thì h ng d n ng i n p làm hoàn ch nhồ ơ ư ợ ệ ướ ẫ ườ ộ ỉ
theo quy đ nh.ị
Tr ng h p hô s đa đây đu, h p lê thi viêt giây hen giao cho ng i nôp. ườ ợ ơ % ợ ườ
B c 2:ướ Chuy n phòng chuyên môn x lý h s .ể ử ồ ơ
Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày nh n h s h p l đ c ghiờ ạ ệ ể ừ ậ ồ ơ ợ ệ ượ
trong s ti p nh n h s , S Văn hoá, Th thao và du l ch c p gi y phép th cổ ế ậ ồ ơ ở ể ị ấ ấ ự
hi n qu ng cáo. Tr ng h p không c p Gi y phép ph i tr l i băng văn b nệ ả ườ ợ ấ ấ ả ả ờ ả
cho t ch c, cá nhân xin phép th c hi n qu ng cáo và nêu rõ lý doổ ứ ự ệ ả Cách th cứ
th c hi n: ự ệ H s đ c n p tr c ti p t i b ph n ti p nh n và tr k t qu c aồ ơ ượ ộ ự ế ạ ộ ậ ế ậ ả ế ả ủ
S VHTTDLở Thành ph n h s : ầ ồ ơ

1. Đ n xin c p gi y phép th c hi n qu ng cáo (ơ ấ ấ ự ệ ả Theo m uẫ)
2. B n sao Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh c a t ch c ho cả ấ ứ ậ ủ ổ ứ ặ
cá nhân xin c p gi y phép th c hi n qu ng cáo (ấ ấ ự ệ ả B n saoả)
3. M u (ma-két) s n ph m qu ng cáo in m u có ch ký c a cáẫ ả ẩ ả ầ ữ ủ
nhân xin phép th c hi n qu ng cáo ho c có đóng d u n u ng i xinự ệ ả ặ ấ ế ườ
phép là t ch c (02b n). (ổ ứ ả B n chínhả)
4. Đ i v i qu ng cáo thu c dùng cho ng i; v c xin, sinh ph m yố ớ ả ố ườ ắ ẩ
t ; hoá ch t, ch ph m di t côn trùng, di t khu n dùng trong lĩnhế ấ ế ẩ ệ ệ ẩ
v c gia d ng và y t ; th c ph m, ph gia th c ph m ph i có gi yự ụ ế ự ẩ ụ ự ẩ ả ấ
ti p nh n h s qu ng cáo c a các c quan thu c B Y t ( C c Anế ậ ồ ơ ả ủ ơ ộ ộ ế ụ
toàn v sinh th c ph m) theo quy đ nh t i đi m a kho n 2 M c IIIệ ự ẩ ị ạ ể ả ụ
Thông t liên t ch s 01/2004/TTLT/BVHTT-BYT ngày 12 tháng 01ư ị ố
năm 2004 c a B Văn hoá Thông tin - B Y t . (ủ ộ ộ ế B n chínhả)
5. Tr ng h p xin gia h n th c hi n qu ng cáo (n u không thayườ ợ ạ ự ệ ả ế
đ i v n i dung, hình th c, đ a đi m, kích th c) ph i g i đ n xinổ ề ộ ứ ị ể ướ ả ử ơ
gia h n th c hi n qu ng cáo kèm theo b n photo gi y phép th cạ ự ệ ả ả ấ ự
hi n qu ng cáo đã c p. (ệ ả ấ B n chínhả)
6. Đ i v i qu ng cáo đã h t th i h n th c hi n qu ng cáo mà tố ớ ả ế ờ ạ ự ệ ả ổ
ch c, cá nhân mu n qu ng cáo tên giao d ch, đ a ch , đi n tho i c aứ ố ả ị ị ỉ ệ ạ ủ
mình trên ph ng ti n đó ph i g i thông báo băng văn b n kèm theoươ ệ ả ử ả
m u (makét) đ n S VHTTDL n i th c hi n qu ng cáo (ẫ ế ở ơ ự ệ ả B nả
chính)
S l ng b h s : ố ượ ộ ồ ơ 01 b ộ Th i h n gi i quy t: ờ ạ ả ế C p m i: 14 ngày (Giaấ ớ
h n: 05 ngày) ngày () ạ Phí, l phí: ệ M c l phí quy đ nh c th t i Thôngự ệ ị ụ ể ạ
t s 64/2008/TT-BTC ngày 18 tháng 7 năm 2008 c a B Tài chính . ư ố ủ ộ Yêu
c u đi u ki n: ầ ề ệ Căn c pháp lý: ứ
Pháp l nh Qu ng cáo sệ ả ố 39/2001/PL-UBTVQH ngày 16/11/2001.Ngh đ nh sị ị ố
24/2003/NĐ-CP ngày 13/3/2003 c a Chính ph Quy đ nh chi ti t thi hành Phápủ ủ ị ế
l nh Qu ng cáo.ệ ả
Thông t 43/2003/TT-BVHTT ngày 16/7/2003 c a B VHTT v "H ng d n th cư ủ ộ ề ướ ẫ ự
hi n Ngh đ nh s 24/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2003 c a Chính phệ ị ị ố ủ ủ
qui đ nh chi ti t thi hành Pháp l nh Qu ng cáo".ị ế ệ ả
Thông t Liên t ch s 06/2007/TTLT/BVHTT-BYT-BNN-BXD ngày 28 tháng 2ư ị ố
năm 2007 c a B Văn hoá Thông tin, B Y t - B Nông nghi p và Phát tri nủ ộ ộ ế ộ ệ ể
Nông thôn - B Xây d ng H ng d n th t c c p gi y phép th c hi n qu ngộ ự ướ ẫ ủ ụ ấ ấ ự ệ ả
cáo m t c a liên thông.ộ ử
- Quy t đ nh s 1036/QĐ-UBND ngày 17/4/2006 c a UBND t nh v vi c Phêế ị ố ủ ỉ ề ệ
duy t Quy ho ch qu ng cáo trên đ a bàn t nh Th a Thiên Hu giai đo n t 2006ệ ạ ả ị ỉ ừ ế ạ ừ
đ n 2010.ế

- Quy t đ nh s 1483/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2008 c a UBND t nh Th aế ị ố ủ ỉ ừ
Thiên Hu v Ban hành Quy đ nh ti p nh n, gi i quy t th t c hành chính theo cế ề ị ế ậ ả ế ủ ụ ơ
ch m t c a t i S Văn hóa, Th thao và Du l ch.ế ộ ử ạ ở ể ị
- Quy t đ nh s 400/QĐ-UBND ngày 25/2/2009 c a UBND t nh v vi c Phêế ị ố ủ ỉ ề ệ
duy t b sung Quy ho ch qu ng cáo trên đ a bàn t nh Th a Thiên Hu giaiệ ổ ạ ả ị ỉ ừ ế
đo n t 2006 đ n 2010ạ ừ ế

