
Th t c M tai khoan thanh toan – Đ i v i khách hàng đã mủ ụ ơ ố ớ ơ
tài kho n, có thay đ i thông tin.ả ổ
N i ti p nh n h s : ơ ế ậ ồ ơ
Tên đ n v :ơ ị 1. Tr c ti p t i tr s H i s chính ho c Chi nhánh ho c Sự ế ạ ụ ơ ộ ơ ặ ặ ơ
Giao d ch ho c Phòng Giao d ch. 2. Thông qua h th ng b uị ặ ị ệ ố ư
chính.
Đ a ch :ị ỉ
Th i gian ti p nh n: ờ ế ậ T th 2 đ n th 7 (Sáng: t 7h30 đ n 11h00, Chi u: từ ứ ế ứ ừ ế ề ừ
14h đ n 16h30) ế Trình t th c hi n: ự ự ệ
1. Khách hàng đ ngh Ban TCKT NHPT ho c Phòng TCKT Chi nhánh, S Giao d chề ị ặ ơ ị
ho c B ph n k toán Phòng Giao d ch cung c p 01 (m t) b h s gi y đ ngh bặ ộ ậ ế ị ấ ộ ộ ồ ơ ấ ề ị ổ
sung, s a đ i thông tin tài kho n.ử ổ ả
2 Khách hàng ti n hành kê khai và hoàn thi n các h s theo h ng d n c a Banế ệ ồ ơ ướ ẫ ủ
TCKT ho c Phòng TCKT ho c B ph n k toán.ặ ặ ộ ậ ế
3. Khách hàng n p h s đ ngh b sung, s a đ i thông tin tài kho n t i Ban TCKTộ ồ ơ ề ị ổ ử ổ ả ạ
ho c Phòng TCKT ho c B ph n k toán.ặ ặ ộ ậ ế
4. Ban TCKT ho c Phòng TCKT ho c B ph n k toán ti p nh n, ki m tra h s . ặ ặ ộ ậ ế ế ậ ể ồ ơ
5. N u phù h p theo quy đ nh thì Ban TCKT ho c Phòng TCKT ho c B ph n k toánế ợ ị ặ ặ ộ ậ ế
b sung, s a đ i thông tin khách hàng. N u không phù h p thì tr khách hàng và nêu lýổ ử ổ ế ợ ả
do t ch i thay đ i thông tin tài kho n c a khách hàng.ừ ố ổ ả ủ
Cách th c th c hi n: ứựệ
1. Tr c ti p t i tr s H i s chính ho c Chi nhánh ho c S Giao d ch ho c Phòng Giaoự ế ạ ụ ơ ộ ơ ặ ặ ơ ị ặ
d ch. ị
2. Thông qua h th ng b u chính.ệ ố ư
Thành ph n h s : ầ ồ ơ
1. Gi y đ ngh b sung, s a đ i thông tin tài kho n (03 b n). (ấ ề ị ổ ử ổ ả ả B nả
chính)
2. H s pháp lý liên quan đ n thay đ i thông tin khách hàng, g m các n iồ ơ ế ổ ồ ộ
dung đ c quy đ nh t i Th t c s 64, M c 7 – H s . Các gi y t trongượ ị ạ ủ ụ ố ụ ồ ơ ấ ờ
b h s b sung, s a đ i thông tin tài kho n có th là b n g c ho c b nộ ồ ơ ổ ử ổ ả ể ả ố ặ ả
sao có xác nh n c a c quan c p b n chính ho c có công ch ng, ch ngậ ủ ơ ấ ả ặ ứ ứ
th c c a c quan có th m quy n. Các y u t kê khai trong b h s bự ủ ơ ẩ ề ế ố ộ ồ ơ ổ
sung, s a đ i thông tin tài kho n ph i chính xác, ử ổ ả ả đúng s th t. Khách hàngự ậ

ph i ch u trách nhi m v các y u t đã b sung, s a đ i tài kho n đã g iả ị ệ ề ế ố ổ ử ổ ả ử
Ban TCKT ho c Phòng TCKT ho c B ph n k toán. (ặ ặ ộ ậ ế Theo m uẫ)
S l ng b h s : ố ượ ộ ồ ơ 01 b ộ Th i h n gi i quy t: ờ ạ ả ế Ngay trong ngày làm vi c.ệ
ngày () Phí, l phí: ệ không Yêu c u đi u ki n: không ầ ề ệ Căn c pháp lý: ứ
1. Lu t các t ch c tín d ng năm 1997. ậ ổ ứ ụ
2. Lu t s a đ i b sung m t s đi u c a Lu t các t ch c tín d ng s 20/2004/QH11ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ổ ứ ụ ố
ngày 15/06/2004.
3. Ngh đ nh s 64/2001/NĐ-CP ngày 20/9/2001 c a Chính ph v ho t đ ng thanhị ị ố ủ ủ ề ạ ộ
toán qua các t ch c cung ng d ch v thanh toán.ổ ứ ứ ị ụ
4. Quy t đ nh s 108/2006/QĐ-TTg ngày 19/05/2006 c a Th t ng Chính ph v vi cế ị ố ủ ủ ướ ủ ề ệ
thành l p Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam.ậ ể ệ
5. Quy t đ nh s 110/2006/QĐ-TTg ngày 19/05/2006 c a Th t ng Chính ph v vi cế ị ố ủ ủ ướ ủ ề ệ
phê duy t Đi u l t ch c và ho t đ ngệ ề ệ ổ ứ ạ ộ c a NHPT.ủ
6. Quy t đ nh s 1284/2002/QĐ-NHNN ngày 21/11/2002 c a th ng đ c Ngân hàng Nhàế ị ố ủ ố ố
n c v vi c ban hành “Quy ch m và s d ng tài kho n ti n g i t i Ngân hàng Nhàướ ề ệ ế ơ ử ụ ả ề ử ạ
n c và T ch c tín d ng.ướ ổ ứ ụ
7. Quy t đ nh s 40/QĐ-HĐQL ngày 29/12/2006 c a H i đ ng qu n lý NHPT v vi cế ị ố ủ ộ ồ ả ề ệ
Ban hành Quy ch ho t đ ng thanh toán trong n c qua NHPT.ế ạ ộ ướ
8. Quy t đ nh s 659/QĐ-NHPT ngày 29/12/2006 c a T ng Giám đ c NHPT v vi cế ị ố ủ ổ ố ề ệ
Ban hành Quy đ nh m và s d ng tài kho n ti n g i t i NHPT.ị ơ ử ụ ả ề ử ạ
9. Quy t đ nh s 896/QĐ-NHPT ngày 31/12/2008 c a T ng Giám đ c NHPT v vi c s aế ị ố ủ ổ ố ề ệ ử
đ i b sung m t s quy đ nh v h s m tài kho n c a khách hàng.ổ ổ ộ ố ị ề ồ ơ ơ ả ủ
10. Quy t đ nh s 913/QĐ-NHPT ngày 31/12/2008 c a T ng Giám đ c NHPT v vi cế ị ố ủ ổ ố ề ệ
ban hành ch đ k toán NHPTế ộ ế

