Th t c Phê duy t quy t toán d án đ u t hoàn thành - D án nhóm A ế ư
N i ti p nh n h s : ơ ế ơ
n đ n v :ơ B ph n ti p nh n hoàn tr k t qu S Tài chính ế ế
Đ a ch :
Th i gian ti p nh n: ế T th 2 đ n th 7 (Sáng: t 7h30 đ n 11h00, Chi u: t ế ế
14h đ n 16h30) ế Trình t th c hi n:
1. Đ i v i đ n v (t ch c): ơ
B c 1: Hoàn thi n h s th t c đúng quy đ nh c a pháp lu t n p t iướ ơ
S Tài chính
B c 2: Nh n k t qu sau 06 tháng ướ ế
2. Đ i v i c quan th lý th t c hành chính: ơ
B c 1: S i chính nh n h s , ki m tra tính h p l , n u thi u ho cướ ơ ế ế
ch a đ y đ thì h ng d n hoàn thi n theo quy đ nh, tr ng h p đ y đư ướ ườ
h p l thì ti p nh n ghi gi y h n tr h s ế ơ
B c 2: Chuy n png chunn th lý, th m đ nh h sướ ơ
B c 3: Sau khi th m đ nh xong, S Tài chính trình UBND t nh xem xét,ướ
phê duy t;
B c 4: Sau khi UBND t nh đã xemt phê duy t thì tr k t quướ ế
Th i gian ti p nh n và tr k t qu : T th hai đ n sáng th b y hàng tu n; ế ế ế
Sáng t 07h 30 đ n 11h00; chi u 14h00 đ n 16h30 ế ế Cách th c th c hi n:ứựệ
G i và nh n k t qu tr c ti p t i S i cnh. ế ế Thành ph n h s : ơ
1. T trình đ ngh quy t toán c a ch đ u t ( ế ư B n chính)
2. Văn b n y quy n quy t toán (n u có) ( ế ế B n chính)
3. o cáo quy t toán v n đ u t (ế ư B n chính)
4. Báo cáo k t qu ki m toán báo cáo quy t toán v n đ u t c a d ánế ế ư
hoàn thành (B n chính)
5. Quy t đ nh phê duy t đi u ch nh d án, BCKTKT (n u có) (ế ế B n sao)
6. H s d án (thuy t minh + thi t k c s đ c th m đ nh) ( ơ ế ế ế ơ ượ B n sao)
7. Quy t đ nh phê duy t k ho ch đ u th u (ế ế B n sao)
8. Quy t đ nh phê duy t k ho ch đ u th u cho gói th u CBĐT (ế ế B n
sao)
9. Quy t đ nh phê duy t đi u ch nh k ho ch đ u th u (n u có) (ế ế ế B n
sao)
10. Quy t đ nh phê duy t h s m i th u c a cáci th u (ế ơ B n sao)
11. H s m i th u c a các gói th u ( ơ B n sao)
12. Quy t đ nh phê duy t t ng d toán (ế B n sao)
13. Quy t đ nh phê duy t đi u ch nh t ng d toán (ế B n sao)
14. Quy t đ nh phê duy t thi t k k thu t thi công và d toán (ế ế ế B n sao)
15. Quy t đ nh phê duy t thi t k k thu t thi công d toán 1 (ế ế ế B n
sao)
16. Quy t đ nh phê duy t thi t k k thu t thi công d toán 2 (ế ế ế B n
sao)
17. Quy t đ nh phê duy t thi t k k thu t thi công d toán 3 (ế ế ế B n
sao)
18. Quy t đ nh phê duy t thi t k k thu t thi công d toán 4 (ế ế ế B n
sao)
19. K t qu th m đ nh d toán các h ng m c công trình (ế B n sao)
20. Các Thông báo th m đ nh giá v v t t thi t b (n u có) ( ư ế ế B n sao)
21. K t qu ki m đ nh ch t l ng đ i v i thi t b ngo i nh p (n u có)ế ượ ế ế
(B n sao)
22. Quy t đ nh phê duy t k t qu đ u th u (ế ế B n sao)
23. Quy t đ nh phê duy t k t qu đ u th u (ế ế B n sao)
24. Quy t đ nh phê duy t k t qu chào hàng c nh tranh (n u có) (ế ế ế B n
sao)
25. Quy t đ nh phê duy t k t qu mua s m tr c ti p (n u có) (ế ế ế ế B n sao)
26. H s d th u + d toán d th u c a đ n v trúng th u ( ơ ơ B n sao)
27. Th gi m giá d th u (n u có) (ư ế B n sao)
28. D toán d th u sau khi s a l i và hi u ch nh sai l ch ( B n sao)
29. Quy t đ nh phê duy t ch đ nh th u cho i th u CBĐT (ế B n sao)
30. Quy t đ nh phê duy t ch đ nh th u 1 (ế B n sao)
31. Quy t đ nh phê duy t ch đ nh th u 2 (ế B n sao)
32. Quy t đ nh phê duy t d toán chi phí QLDA (ế B n sao)
33. Ch ng t thu – chi chi p c a Ban QLDA ( B n sao)
34. Quy t đ nh phê duy t đ n v trúng tuy n ph ng án trúng tuy nế ơ ươ
thi t k ki n trúc (n u có) (ế ế ế ế B n sao)
35. Quy t đ nh phê duy t kinh phí thi tuy n ki n trúc (n u có) (ế ế ế B n sao)
36. Quy t đ nh phê duy t giá tr đ n bù, GPMB, tái đ nh c (ế ư B n sao)
37. Quy t đ nh, TB phê duy t DT chi phí ho t đ ng c a h i đ ng GPMBế
(B n sao)
38. Ch ng t thu chi c a H i đ ng đ n bù GPMB ( B n sao)
39. Biên b n xác nh n g tr đ n bù thi t h i ( B n sao)
40. Phi u chi tr ti n cho đ i t ng đ c đ n bù (ế ượ ượ B n sao)
41. B ng t ng h p danh ch đ n có xác nh n c a các đ i t ng đ c ượ ượ
đ n bù (B n sao)
42. Quy t đ nh phê duy t d toán rà phá bom mìn (ế B n sao)
43. Báo cáo k t qu th m đ nh d toán phá bom mìn (+DT chi ti t)ế ế
(B n sao)
44. H s ph ng án thi công dòm, x lý bom mìn, v t n ( ơ ươ B n sao)
45. K t qu th m đ nh ph ng án thi công tìm, x bom n (ế ươ B n
sao)
46. Quy t đ nh phê duy t l a ch n đ n v th c hi n rà phá bom mìn (ế ơ B n
sao)
47. Gi y phépnh ngh c a đ n v th c hi n ( ơ B n sao)
48. Nh t kýng trình (B n sao)
49. Các biên b n nghi m thu giai đo n, nghi m thu hn thành ( B n sao)
50. D toán tiêu h y bom mìn, v t n đ c duy t (n u có) ( ượ ế B n sao)
51. Biên b n tiêu h y bom mìn, v t n (n u có) ( ế B n sao)
52. B ng nghi m thu kh i l ng hoàn thành ( ượ B n sao)
53. B n v hoànng rà phá bom mìn ( B n sao)
54. Biên b n ki m tra, giám đ nh ch t l ng công trình phá bom mìn, ượ
v t n ( B n sao)
55. T p b n v thi t k ( ế ế B n sao)
56. T p b n v hoànng (ậảẽ B n g c )
57. Cácgiao nh n th u xây l p ( B n sao)
58. Cácgiao nh n th u thi t b ( ế B n sao)
59. Các thanh HĐ thi t k k thu t, kh o sát (ế ế B n sao)
60. H s k t qu kh o sát đ a hình, đ a ch t ( ơ ế B n sao)
61. D toán chi phí kh o sát đ c duy t (n u có DT riêng) ( ượ ế B n sao)
62. HĐ và thanh lý HĐ t v n QLDA (ư B n sao)
63. HĐ và thanh lý HĐ t v n giám sát (ư B n sao)
64. HĐ và thanh lý HĐ gói th u t v n kh o sát, l p d án ( ư B n sao)
65. HĐ và thanh lý HĐ b o hi m công trình ( B n sao)
66. HĐ và thanh lý HĐ đo đ c đ a chính (n u có) ( ế B n sao)
67. HĐ và thanh lý HĐ hn tr m t đ ng (n u có) ( ườ ế B n sao)
68. Các biên b n nghi m thu KT t ng giai đo n ( B n sao)
69. Các biên b n nghi m thu kh i l ng t ng giai đo n ( ượ B n sao)
70. Các t p nghi m thu kh i l ng hn thành ( ượ B n g c )
71. Gi y ch ng nh n phù h p v ch t l ng công trình i v i CT b t ượ
bu c) (B n sao)
72. Biên b n t ng nghi m thu bàn giao công trình đ a vào s d ng ( ư B n
chính)
73. Nh t kýng trình (B n sao)
74. Các văn b n ki m tra ch t l ng v t li u ( ượ B n sao)
75. Các văn b n đánh giá ch t l ngng trình ( ượ B n sao)
76. Phi u thu ho c hoá đ n tài chính (n u có) các chi phí th m đ nh c aế ơ ế
các đ n v t v n, phi u thu l phí c a các S chuyên ngành (ơ ư ế B n sao)
77. Các phi u giá thanh toán, y nhi m chi, gi y rút ti n (ế B n sao)
78. Hoá đ n v t t thi t b h p pháp c a đ n v bán v t t , thi t bơ ư ế ơ ư ế
(nh ng lo i kng trong thông báo giá VL ng tháng) ( B n sao)
79. H p đ ng mua bán v t t , thi t b gi a đ n v XL bên bán ( ư ế ơ B n
sao)
80. Hoá đ n GTGT c a các đ n v th c hi n xu t cho ch đ u t (ơ ơ ư B n
sao)
81. Các văn b n kc có liên quan (B n sao)
82. H s trình duy t quy t toán theo quy đ nh t i TT 33/2007/TT- BTC ơ ế
ngày 9/4/2007 c a B Tài cnh ( B n chính)
83. Báo cáo Quy t toán v n đ u t hoàn thành c a công tnh (ế ư B n chính)
84. T trình đ ngh phê duy t quy t toán kèm theo báo cáo th m tra ế
quy t toán d án hoàn thành (ế B n cnh)
S l ng b h s : ượ ơ 01 b Th i h n gi i quy t: ế 180 ngày () Phí, l phí: Chi
phí th m tra phê duy t quy t toán các d án hoàn thành ế Yêu c u đi u ki n: Căn
c pháp:
+ Thông t s 33/2007/TT-BTC ngày 09/4/2007 c a B Tài chính H ngư ướ
d n quy t toán d án hn thành thu c ngu n v n n n c ế ướ
+ Quy t đ nh s 780/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 c a UBND t nh Banế
nh quy đ nh phân c p th m đ nh phê duy t chi phí qu n d án, th m
tra quy t toán v n đ u t d án hn thành thu c ngu n v n nhà n c; cóế ư ư
hi u l c có hi u l c t ngày 10/4/2008
+ Quy t đ nh s 1491/QĐ-UBND ngày 30/6/2008 c a UBND t nh Ban hànhế
quy đ nh tíêp nh n, gi I quy t th t c nh chính theo c ch m t c a t i ế ơ ế
S Tài chính; có hi u l c t ngày 30/6/2008