
Th t c Th m đ nh và quy t đ nh cho vay\Đ n v thi công\Đ i t ngủ ụ ẩ ị ế ị ơ ị ố ượ
khách hàng là Doanh nghi p Nhà n c.ệ ướ
N i ti p nh n h s : ơ ế ậ ồ ơ
Tên đ n v :ơ ị 1. Tr c ti p t i tr s làm vi c c a các S Giao d ch, Chi nhánhự ế ạ ụ ở ệ ủ ở ị
NHPT 2. Qua h th ng b u chính. ệ ố ư
Đ a ch :ị ỉ
Th i gian ti p nh n: ờ ế ậ T th 2 đ n th 6 ừ ứ ế ứ Trình t th c hi n: ự ự ệ
1. Khách hàng g i h s đ ngh vay v n đ n S Giao d ch, Chi nhánh NHPT (sau đâyử ồ ơ ề ị ố ế ở ị
g i t t là Chi nhánh NHPT.ọ ắ
2. Cán b Chi nhánh NHPT ti p nh n h s và l p Phi u giao nh n h s .ộ ế ậ ồ ơ ậ ế ậ ồ ơ
3. Chi nhánh NHPT th m tra h s vay v n.ẩ ồ ơ ố
4. Chi nhánh chuy n h s báo cáo T ng Giám đ c xem xét. ể ồ ơ ổ ố
5. Sau khi có ý ki n c a T ng giám đ c NHPT, S giao d ch, Chi nhánh NHPT có vănế ủ ổ ố ở ị
b n thông báo ch p thu n ho c t ch i (nêu rõ lý do) g i Khách hàng.ả ấ ậ ặ ừ ố ử
6. N u ch p thu n: có văn b n Thông báo cho vay g i Khách hàngế ấ ậ ả ử
Cách th c th c hi n: ứựệ1. Tr c ti p t i tr s làm vi c c a các S Giao d ch,ự ế ạ ụ ở ệ ủ ở ị
Chi nhánh NHPT 2. Qua h th ng b u chính.ệ ố ư Thành ph n h s : ầ ồ ơ
1. Quy t đ nh thành l p, Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh (b n sao cóế ị ậ ấ ứ ậ ả
ch ng th c) (ứ ự B n saoả)
2. Đi u l doanh nghi p - b n sao y c a Khách hàng. (ề ệ ệ ả ủ B n saoả)
3. Văn b n xác đ nh rõ ng i đ i di n theo pháp lu t c a Khách hàng (ápả ị ườ ạ ệ ậ ủ
d ng trong tr ng h p Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh ho c Đi u lụ ườ ợ ấ ứ ậ ặ ề ệ
không có n i dung này ho c có n i dung này nh ng th c t đã thay đ i) -ộ ặ ộ ư ự ế ổ
sao y b n chính c a Khách hàng (ả ủ B n saoả)
4. Quy t đ nh b nhi m k toán tr ng ho c ph trách k toán do cế ị ổ ệ ế ưở ặ ụ ế ơ
quan ho c ng i có th m quy n ban hành - sao y b n chính c a Kháchặ ườ ẩ ề ả ủ
hàng. (B n saoả)
5. Văn b n c a c p có th m quy n ch p thu n v vi c vay v n và thả ủ ấ ẩ ề ấ ậ ề ệ ố ế
ch p, c m c tài s n trong tr ng h p ph i có ý ki n c a c p có th mấ ầ ố ả ườ ợ ả ế ủ ấ ẩ
quy n theo quy đ nh c a pháp lu t ho c đi u l doanh nghi p - b n chínhề ị ủ ậ ặ ề ệ ệ ả
(B n chínhả)
6. Báo cáo tài chính 02 năm g n nh t (đã đ c ki m toán - n u có); (ầ ấ ượ ể ế B nả
chính ho c b n saoặ ả )
7. Báo cáo nhanh tình hình tài chính quý g n nh t (M u s 05); (ầ ấ ẫ ố Theo
m uẫ)
8. + Báo cáo v tình hình quan h tín d ng v i các t ch c tín d ng (M uề ệ ụ ớ ổ ứ ụ ẫ
s 06); (ốTheo m uẫ)

9. Gi y đ ngh vay v n kèm ph ng án s n xu t kinh doanh (M u 02, 03ấ ề ị ố ươ ả ấ ẫ
ho c 04); (ặTheo m uẫ)
10. Ph ng án tr n v n vay (ươ ả ợ ố B n chính ho c b n saoả ặ ả )
11. K ho ch vay v n ng n h n các t ch c tín d ng khác (ế ạ ố ắ ạ ổ ứ ụ B n chínhả
ho c b n saoặ ả )
12. Các h p đ ng kinh t v cung ng hàng hóa, d ch v ,… (n u có);ợ ồ ế ề ứ ị ụ ế
(B n chính ho c b n saoả ặ ả )
13. Quy t đ nh trúng th u ho c ch đ nh th u; (ế ị ầ ặ ỉ ị ầ B n chínhả)
14. H p đ ng xây d ng (ợ ồ ự B n chính ho c b n saoả ặ ả )
15. D toán trúng th u ho c d toán chi ti t đ c duy t (ự ầ ặ ự ế ượ ệ B n chínhả
ho c b n saoặ ả )
16. K ho ch thi công quý, năm c a khách hàng; (ế ạ ủ B n chính ho c b nả ặ ả
sao)
17. Văn b n c a bên A xác nh n đ ng ý khi hoàn thành kh i l ng theoả ủ ậ ồ ố ượ
H p đ ng xây d ng thì thanh toán cho bên B đ tr n (ợ ồ ự ể ả ợ B n chínhả)
S l ng b h s : ố ượ ộ ồ ơ 01 b ộ Th i h n gi i quy t: ờ ạ ả ế T i đa 14 ngày làm vi c k tố ệ ể ừ
khi nh n đ h s theo quy đ nh. ngày () ậ ủ ồ ơ ị Phí, l phí: ệ không Yêu c u đi u ki n: ầ ề ệ
1. Ch đ u t , doanh nghi p đang có quan h tín d ng đ u t , tín d ng xu t kh u c aủ ầ ư ệ ệ ụ ầ ư ụ ấ ẩ ủ
Nhà n c;ướ
2. Khách hàng có uy tín trong quan h tín d ng v i NHPT và các t ch c tín d ng khác;ệ ụ ớ ổ ứ ụ
có tình hình tài chính lành m nh, đ m b o kh năng tr n đ y đ n g c và lãi v n vayạ ả ả ả ả ợ ầ ủ ợ ố ố
thí đi m cho NHPT;ể
3. D án/ph ng án s n xu t kinh doanh ph i đ c NHPT th m đ nh, có hi u qu kinhự ươ ả ấ ả ượ ẩ ị ệ ả
t và đ m b o kh năng tr n vay cho NHPT đ y đ , đúng h n;ế ả ả ả ả ợ ầ ủ ạ
4. Khách hàng ph i m tài kho n thanh toán và s d ng d ch v thanh toán t i NHPT;ả ở ả ử ụ ị ụ ạ
đ ng th i cam k t chuy n toàn b doanh thu c a Khách hàng liên quan đ n dồ ờ ế ể ộ ủ ế ự
án/ph ng án s n xu t kinh doanh đ c NHPT cho vay v tài kho n này.ươ ả ấ ượ ề ả
Căn c pháp lý: ứ
1.Công văn s 3383/NHPT-TDTW ngày 31/10/2007 v vi c h ng d n cho vay thí đi mố ề ệ ướ ẫ ể
nâng cao hi u qu s d ng v n tín d ng đ u t và tín d ng xu t kh u c a Nhà n c.ệ ả ử ụ ố ụ ầ ư ụ ấ ẩ ủ ướ
2. Công văn 1881/NHPT-TDTW ngày 28/5/2008 v vi c h ng d n b sung cho vay thíề ệ ướ ẫ ổ
đi m nâng cao hi u qu s d ng v n TDĐT và TDXK c a Nhà n c.ể ệ ả ử ụ ố ủ ướ
3.S tay nghi p v tín d ng Xu t kh u ban hành kèm Quy t đ nh s 105/QĐ-NHPT ngàyổ ệ ụ ụ ấ ẩ ế ị ố
04/03/2008 c a T ng giám đ c NHPT./.ủ ổ ố

