intTypePromotion=3

Thực hành về Excel

Chia sẻ: Nguyen Thi My Ngoc | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:45

0
660
lượt xem
374
download

Thực hành về Excel

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ
Lưu

Nội dung Text: Thực hành về Excel

  1. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành PHẦN 1: MICROSOFT EXCEL BÀI THỰC HÀNH SỐ 1 Tên bài: Các thao tác cơ bản trên Excel Thời gian: 4 tiết 1. Mục đích và yêu cầu 1.1 Mục đích - Củng cố kiến thức cơ bản trong Excel - Thực hiện được các thao tác cơ bản: định dạng bảng tính, tính toán cơ bản, … 1.2 Yêu cầu - Nắm vững nội dung lý thuyết chương 1 - Hoàn thành nội dung của bài thực hành theo đúng thời gian quy định. - Tuân thủ đúng quy định của phòng thực hành. 2. Nội dung và hướng dẫn thực hành Nội dung 1. Thực hiện các thao tác cơ bản với Microsoft Excel: 1) Khởi động chương trình. 2) Tạo mới, lưu và mở bảng tính. 3) Thực hiện các thao tác với WorkSheet. Nội dung 2. Thực hiện các yêu cầu để hoàn thiện bảng tính sau: CHẤT LƯỢNG LÀ HÀNG ĐẦU CÔNG TY TNHH MINH PHƯƠNG MINHPHUONG ĐC: 42 Trần Phú, Đà Nẵng ĐT: 0904.444.444 Email:minhphuong@gmail.com HÓA ĐƠN Tên khách hàng: Nguyễn Văn Toàn SỐ ĐƠ N STT TÊN SÁCH THÀNH TIỀN LƯỢNG GIÁ 1 Tin học văn phòng 20 52.000 ? 2 Toán cao cấp 10 56.000 ? 3 Kế Toán - Tài chính 14 60.000 ? 4 Tài chính doanh nghiệp 23 72.000 ? 5 Kế toán doanh nghiệp 32 50.000 ? Tổng cộng ? ? Tin học ứng dụng trong kinh doanh Trang 1
  2. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành Yêu cầu: 1) Nhập nội dung bảng tính trên vào sheet 1. 2) Tính cột THÀNH TIỀN = SỐ LƯỢNG * ĐƠN GIÁ 3) Tính Tổng cộng cho các cột SỐ LƯỢNG, THÀNH TIỀN. 4) Thực hiện định dạng các cột SỐ LƯỢNG, THÀNH TIỀN có dấu phân cách phần nghìn. 5) Trang trí bảng tính. Nội dung 3. Thực hiện các yêu cầu để hoàn thiện bảng tính sau: Uy tín dẫn đến thành công CÔNG TY TNHH MINH PHƯƠNG MINHPHUONG ĐC: 120 Lý Thái Tổ, Đà Nẵng ĐT: 0904.444.444 Email:minhphuong@gmail.com BẢNG THỐNG KÊ ĐVT: VNĐ STT TÊN VĂN PHÒNG PHẨM ĐVT ĐƠN GIÁ SỐ LƯỢNG GHI CHÚ 001 Giấy A4 loại I Ram 52.000 10 500 tờ/ram 002 Giấy A4 màu Ram 56.000 14 500 tờ/ram 003 Giấy A3 Thái Lan 80 Ram 101.000 18 500 tờ/ram 004 Giấy Note 3x4 Xấp 4.200 22 005 Giấy bìa màu A4 Thái Lan Ram 60.000 26 006 Mực đóng dấu Shiny Hộp 30.000 30 007 Kim kép giấy số 8 Hộp 2.000 24 008 Bút dạ quang TL HL-03 Cây 4.300 38 009 Bấm số 10 Stacom Inox Cái 12.000 45 010 Đĩa vi tính Maxell Cái 7.800 50 Chính hãng Tổng cộng Đà Nẵng, ngày 20 tháng 8 năm 2008 Yêu cầu: 1) Nhập nội dung bảng tính trên vào Sheet 2. 2) Thêm cột THÀNH TIỀN vào trước cột GHI CHÚ và tính cột THÀNH TIỀN = SỐ LƯỢNG * ĐƠN GIÁ 3) Tính Tổng cộng cho các cột SỐ LƯỢNG, THÀNH TIỀN. 4) Trang trí bảng tính. Tin học ứng dụng trong kinh doanh Trang 2
  3. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành Nội dung 4. Thực hiện các yêu cầu để hoàn thiện bảng tính sau: BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN THÁNG 10-2008 Bảo hiểm Bảo hiểm Nhân Ngày Lương Phụ cấp Thực STT xã hội Y tế viên công cơ bản lãnh 30% 20% 5% An 25 25000 Bình 26 30000 Thịnh 22 42000 Vương 23 30000 Vui 24 27000 Tươi 25 32000 Tổng cộng ? ? ? ? ? Yêu cầu: 1) Nhập nội dung bảng tính trên vào Sheet 3. 2) Điền thông tin vào cột STT bằng chức năng Fillhand (từ 1 đến 6) 3) Tính giá trị cho cột Phụ cấp, Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm Y tế biết rằng giá trị cho mỗi cột được tính bằng Tỷ lệ % * Lương với Lương = Ngày công* Lương cơ bản. 4) Tính Thực lãnh = Lương + Phụ cấp - Bảo hiểm xã hội - Bảo hiểm Y tế 5) Tính Tổng cộng cho các cột Ngày công, Phụ cấp, Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế và Thực lãnh 6) Trang trí bảng tính và định dạng cho cột Thực lãnh có ký hiệu đơn vị là “VND”. Nội dung 5: Thực hiện các yêu cầu để hoàn thiện bảng tính sau BẢNG TÍNH TIỀN KHÁCH SẠN KHÁCH NGÀY ĐƠN TIỀN PHỤ TỔNG STT NGÀY ĐI HÀNG ĐẾN GIÁ PHÒNG THU CỘNG 1 Nguyễn Văn An 20/10/2007 25/10/2007 200000 2 Trần Thị Hoa 10/06/2007 04/07/2007 150000 3 Nguyễn Trang 03/07/2007 13/07/2007 300000 4 Phan Anh Vũ 08/10/2007 04/11/2007 150000 5 Bùi Tấn Minh 16/02/2007 02/03/2007 200000 6 Lê Trọng Khôi 23/05/2007 30/05/2007 250000 TỔNG CỘNG ? ? ? Yêu cầu: 1) Nhập nội dung bảng tính trên vào Sheet 4. Tin học ứng dụng trong kinh doanh Trang 3
  4. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành 2) Chèn thêm trước cột ĐƠN GIÁ một cột đặt tên là SỐ NGÀY Ở. Tính giá trị cho cột SỐ NGÀY Ở biết rằng: SỐ NGÀY Ở = NGÀY ĐI – NGÀY ĐẾN +1. 3) Tính giá trị cột TIỀN PHÒNG = SỐ NGÀY Ở * ĐƠN GIÁ. 4) Tính giá trị cột PHỤ THU = 5% TIỀN PHÒNG. 5) Tính giá trị cột TỔNG CỘNG = TIỀN PHÒNG + PHỤ THU. 6) Thực hiện định dạng các cột ĐƠN GIÁ, TIỀN PHÒNG, PHỤ THU, TỔNG CỘNG có ký tự phân cách hàng nghìn. 7) Trang trí bảng tính. Tin học ứng dụng trong kinh doanh Trang 4
  5. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành BÀI THỰC HÀNH SỐ 2 Tên bài: Thực hiện tính toán với các hàm logic, hàm số, hàm text, hàm thống kê Thời gian: 2 tiết 1. Mục đích và yêu cầu: 1.1 Mục đích: - Củng cố các kiến thức các hàm đã học - Thực hiện tính toán các hàm logic, hàm sô, hàm text… ́ 1.2 Yêu cầu - Nắm vững nội dung lý thuyết chương 1,2. - Hoàn thành nội dung của bài thực hành theo đúng thời gian quy định. - Tuân thủ đúng quy định của phòng thực hành. 2. Nội dung và hướng dẫn thực hành: Nội dung 1. Thực hiện các yêu cầu để hoàn thiện bảng tính sau: Đơn giá Tuần 650000 BẢNG TÍNH TIỀN THUÊ XE Ngày 100000 Quy Đổi Tên Ngày Số Ngày Số Số Ngày Phải Ngày Trả Khách Thuê Thuê Tuần Lẽ Trả Nguyễn 20/01/2008 30/01/2008 Lê 01/01/2008 17/01/2008 Giao 20/03/2008 28/04/2008 Vy 05/10/2008 26/10/2008 Tổng Cộng ? ? ? ? Yêu cầu: 1) Nhập các số liệu trên vào bảng tính 2) Tính giá trị cho cột Số Ngày Thuê, biết Số Ngày Thuê = Ngày trả - Ngày thuê. 3) Hãy quy đổi Số Ngày Thuê thành Số Tuần và Số Ngày Lẽ. Ví dụ: Số Ngày Thuê = 10 thì quy đổi thành 1 tuần và 3 ngày lẽ. 4) Tính giá trị cho cột Phải trả biết Phải trả = Số tuần * Đơn giá tuần + Số ngày * Đơn giá ngày. 5) Tính Tổng cộng cho các cột Số Ngày Thuê, Số tuần, Số Ngày Lẽ, Phải trả. Tin học ứng dụng trong kinh doanh Trang 5
  6. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành Nội dung 2. Thực hiện các yêu cầu để hoàn thiện bảng tính sau: BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN Tên Nhân Chức Hệ Ngày Thực STT PCCV Lương Viên Vụ Số công lãnh 1 Hồ Văn Thanh GĐ 3.26 25 2 Lê Viết Việt PGĐ 2.98 26 3 Hồ Thu Thủy TP 2.70 28 4 Trần Hoàng NV 1.86 24 5 Hoàng Trang NV 1.86 27 Trần Thu 6 Oanh NV 1.86 23 7 Ngô Văn Hà PP 2.42 26 8 Trần Vũ PGĐ 2.98 27 9 Lê Minh NV 1.86 25 Tổng cộng ? ? ? ? Giá trị lớn nhất ? ? ? ? Giá trị nhỏ nhất ? ? ? ? Giá trị trung bình ? ? ? ? Yêu cầu: 1) Tính giá trị cột Lương = (Hệ số*Ngày công*540000)/26, nếu Ngày công >26 thì số ngày dư tính được tính gấp đôi, làm tròn đến hàng trăm. 2) Tính giá trị cột PCCV biết: - Nếu chức vụ là “GĐ” thì PCCV = 200000 - Nếu chức vụ là “PGĐ” hoặc “TP” thì PCCV = 120000 - Nếu chức vụ là “PP” thì PCCV = 50000 3) Tính giá trị cột Thực lãnh = PCCV + Lương 4) Tính Tổng cộng, Giá trị lớn nhất, Giá trị nhỏ nhất, Giá trị trung bình cho các cột PCCV, Lương và Thực lãnh. 5) Tính tổng tiền Thực lãnh đối với những nhân viên có ngày công >26 6) Trang trí bảng tính. Tin học ứng dụng trong kinh doanh Trang 6
  7. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành Nội dung 3. Thực hiện các yêu cầu để hoàn thiện bảng tính sau: BẢNG THỐNG KÊ DOANH THU Khách Quốc Loại Đơn Thành Tiền Phải STT Ngày đến Ngày đi hàng tịch phòng giá tiền giảm trả 1 Trần An VN 20/10/2007 25/10/2007 A 2 Herry Anh 10/06/2007 04/07/2007 C 3 Daniela Pháp 03/07/2007 13/07/2007 B 4 Jonh Đức 08/10/2007 04/11/2007 B 5 Lê Hiền VN 16/02/2007 02/03/2007 A 6 Alex Mỹ 23/05/2007 30/05/2007 B Tổng cộng ? ? ? Yêu cầu: 1) Chèn và tính thêm cột Số ngày ở, biết rằng:Số ngày ở = Ngày đi – Ngày đến. 2) Tính giá trị cột Đơn giá biết rằng: - Loại phòng A : 250000 - Loại phòng B : 200000 - Loại phòng C : 150000 3) Tính giá trị cột Thành tiền = Số ngày ở * Đơn giá. 4) Tính giá trị cột Tiền giảm biết rằng: - Nếu Số ngày ở >= 30 thì được giảm 10% tiền phòng. - Nếu Số ngày ở >= 25 thì được giảm 5% tiền phòng. - Các trường hợp khác không giảm. 5) Tính giá trị cột Phải trả = Thành tiền – Tiền giảm. 6) Hoàn thành các thông tin sau (thay các dấu ? bằng công thức tính toán) Tin học ứng dụng trong kinh doanh Trang 7
  8. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành Yêu cầu Kết quả a. Số khách du lịch có quốc tịch Việt Nam ? ? b. Tỷ lệ % giữa khách du lịch Việt Nam và Nước Ngoài ? ? c. Tổng Số Ngày Ở của khách nước ngoài ? ? d. Có bao nhiêu khách có tên bắt đầu là chữ H ? ? e. Có bao nhiêu khách có bao nhiêu khách có Số Ngày Ở 100 ? Yêu cầu: Tin học ứng dụng trong kinh doanh Trang 8
  9. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành 1) Định dạng Ngày nhập, Ngày bán theo dạng ngày, tháng, năm (dd/mm/yyyy) 2) Điền thông tin vào cột Nhận xét, với các yêu cầu sau: - Nếu thời gian lưu kho 100. 8) Trang trí bảng tính và định dạng cột Đơn giá, Thành tiền, Thuế, Tổng tiền có dấu phân cách hàng nghìn. Tin học ứng dụng trong kinh doanh Trang 9
  10. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành BÀI THỰC HÀNH SỐ 3 Tên bài: Hàm tìm kiếm và tham chiếu, hàm thời gian Thời gian: 4 tiết 1. Mục đích và yêu cầu: 1.1 Mục đích: - Củng cố lại kiến thức các hàm đã học. - Thực hiện tính toán các hàm xử lý dữ liêu ngày giờ, hàm tìm kiếm và tham ̣ chiếu. 1.2 Yêu cầu - Nắm vững nội dung lý thuyết chương 2. - Hoàn thành nội dung của bài thực hành theo đúng thời gian quy định. - Tuân thủ đúng quy định của phòng thực hành. 2. Nội dung và hướng dẫn thực hành: Nội dung 1: Thực hiện các yêu cầu để hoàn thiện bảng tính sau: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐÀ NẴNG BẢNG TỔNG KẾT TÌNH HÌNH TIÊU THỤ ĐIỆN THÁNG 05/2008 SỐ KW SỐ KW KHÁCH KHU CHỈ SỐ CHỈ SỐ TIỀN THUẾ THÀNH STT ĐỊNH TIÊU HÀNG VỰC CŨ MỚI ĐIỆN GTGT TIỀN MỨC THỤ 1 Thanh KV1 570 678 2 Việt KV2 480 536 3 Thuỷ KV3 234 556 4 Hoàng KV1 165 189 5 Trang KV2 378 689 6 Hùng KV1 289 390 Tổng cộng ? ? ? ? Thống kê 1. Có bao nhiêu khách hàng ở KV1 ? 2. Có bao nhiêu khách hàng sử dụng vượt 300 số ? KW tiêu thụ 3. Có bao nhiêu khách hàng sẽ bị cắt điện ? BẢNG 1 Tin học ứng dụng trong kinh doanh Trang 10
  11. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành KHU VỰC SỐ KW ĐỊNH MỨC KV1 70 KV2 150 KV3 250 Yêu cầu: 1) Dựa vào Bảng 1 thực hiện việc điền SỐ KW ĐỊNH MỨC theo từng khu vực cho các khách hàng trong bảng trên. 2) Tính Số kw tiêu thụ = Chỉ số mới – Chỉ số cũ. 3) Tính Tiền điện biết rằng: - Nếu Số kw tiêu thụ
  12. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành BẢNG THEO DÕI DOANH THU NGÀY NGÀY LOẠI ĐƠN SỐ TIỀN STT HỌ TÊN ĐẾN ĐI PHÒNG GIÁ NGÀY Ở PHÒNG Hồ Thanh 19/03/07 23/03/07 L2-C Ngô Việt 21/03/07 29/03/07 TR-B Trần Hoàng 16/03/07 18/03/07 L1-A Hồ Thị Trang 28/03/07 14/04/07 TR-B Phạm Trung 06/03/07 12/03/07 L1-C Trần Dũng 06/03/07 19/03/07 L2-B Lê Thị Hiếu 18/03/07 26/03/07 L3-B Nguyễn Tuân 01/04/07 04/04/07 TR-A TỔNG CỘNG ? ? Thống kê 1 Có bao nhiêu khách đến vào ngày 06/03/2007 ? 2 Có bao nhiêu khách ở loại phòng TR-B ? 3 Có bao nhiêu khách lưu trú với số ngày ở >=10 ? 4 Tổng tiền cho các khách hàng ở loại phòng A ? 5 Tổng tiền cho các khách hàng ở loại phòng B ? 6 Tổng tiền cho các khách hàng ở loại phòng C ? BẢNG GIÁ TIỀN PHÒNG HẠNG L1 L2 L3 TR A 310 290 270 250 B 300 280 260 240 C 210 190 170 150 Yêu cầu: 1) Định dạng cột Ngày đến, Ngày đi dạng ngày, tháng, năm (dd/mm/yy). 2) Tính Đơn giá cho mỗi loại phòng theo Bảng giá tiền phòng 3) Tính Số ngày ở, biết rằng: Số ngày ở =Ngày đi – Ngày đến +1 4) Tính Tiền phòng, biết rằng: Tiền phòng = Số ngày ở * Đơn giá 5) Chèn thêm cột Tiền giảm vào sau cột Tiền phòng và cột Tiền giảm sẽ được tính như sau: - Nếu ở từ 1 đến 10 ngày thì giảm bằng 0 - Nếu ở từ 11 đến 20 ngày thì giảm 5%*Tiền phòng. - Nếu ở từ 21 ngày trở lên thì giảm 10%* Tiền phòng. Tin học ứng dụng trong kinh doanh Trang 12
  13. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành 6) Tính Tổng cộng cho các cột Số ngày ở, Tiền phòng, Tiền giảm. 7) Tính và điền các giá trị vào bảng thống kê trên. 8) Trang trí bảng tính Nội dung 3: Cho các bảng tính sau: Bảng 1: Công ty Sản xuất Đồ hộp Phương Thanh BẢNG THEO DÕI TÌNH HÌNH SẢN XUẤT Tháng 08-2008 Tiền Tên Mã Tên Số Mức Phụ Thực STT Thưởn Nhân Viên Sản Phẩm Sản Phẩm Lượng Lương Cấp lãnh g Vui CH-2 826 360.000 Mừng TC-1 987 240.000 Chiến TN-1 450 320.000 Thắng XX-2 478 540.000 Thanh TN-1 774 750.000 Hoa TC-1 250 800.000 Tổng Cộng Bảng 2: BẢNG TRA TÊN VÀ ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM Mã SP CH TC TN XX Tên SP Cá Hộp Trái Cây Hộp Thịt Nguội Xúc Xích Loại 1 200 400 600 800 Loại 2 400 600 800 1000 Yêu cầu: 1) Điền số liệu cho cột Tên Sản Phẩm dựa vào 2 ký tự bên trái của Mã Sản Phẩm ở Bảng 1 và tra ở Bảng 2 2) Tính Phụ Cấp bằng công thức: Phụ Cấp = Số Lượng * Đơn Giá Hoàn Thành Một Sản Phẩm. Trong đó : Đơn Giá cho mỗi đơn vị sản phẩm được tra trong Bảng 2 dựa vào Mã Sản Phẩm ở Bảng 1 và ký tự đầu tiên bên phải của Mã Sản Phẩm quy định Loại sản phẩm. 3) Tính Tiền Thưởng cho mỗi công nhân theo quy định sau Tin học ứng dụng trong kinh doanh Trang 13
  14. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành Số Lượng Sản Phẩm Mức thưởng Hoàn Thành Từ 0 đến 500 0 Từ 500 đến 750 100.000 Trên 750 200.000 4) Tính Thành Tiền = Mức Lương + Phụ Cấp + Tiền Thưởng 5) Tính giá trị Tổng Cộng cho các cột Số Lượng, Phụ Cấp, Tiền Thưởng và Thành Tiền 6) Trang trí bảng tính Nội dung 4: Thực hiện các yêu cầu để hoàn thiện bảng tính sau: Bảng 1: BẢNG THEO DÕI CUỘC GỌI Thời gian Thời gian Số Hình thức Thành Tiền Phải Ngày gọi bắt đầu kết thúc phút gọi tiền giảm trả 20/03/2003 12:30:45 12:47:30 LT 24/04/2003 23:01:30 23:45:56 NT 30/06/2003 14:20:30 14:37:01 DD 05/07/2003 06:18:08 06:27:00 DD 12/08/2003 17:02:45 17:34:56 LT 07/09/2003 03:02:58 03:25:49 NT Tổng Cộng Bảng 2: BẢNG TRA GIÁ CƯỚC CUỘC GỌI Hình Thức Đơn Giá Diễn Giải Gọi (đ/phút) NT Nội Tỉnh 1200 LT Liên Tỉnh 1800 DD Di Động 2700 Yêu cầu: 1) Tính Số Phút cho mỗi cuộc gọi, biết rằng Số Phút được tính bằng Thời Gian Kết Thúc - Thời Gian Bắt Đầu và số giây lẻ >30 thì tính thêm 1 phút. Ví dụ: - Bắt đầu gọi lúc: 13:02:01 và Kết thúc lúc: 13:04:58 thì tính là: 3 phút (02:57) - Bắt đầu gọi lúc: 14:20:37 và Kết thúc lúc: 14:25:27 thì tính là : 5 phút (04:50) Tin học ứng dụng trong kinh doanh Trang 14
  15. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành 2) Tính Thành Tiền = Số Phút * Đơn Giá trong đó Đơn Giá cho mỗi cuộc gọi thì dựa vào Hình Thức Gọi ở Bảng 1 và tra ở Bảng 2 3) Tính Tiền Giảm cho mỗi cuộc gọi biết rằng nếu gọi vào ngày Thứ Bảy hoặc Chủ Nhật thì được giảm 10% Thành Tiền, còn gọi vào các ngày khác thì không giảm. HD: Sử dụng hàm Weekday(serial_number, [return_type]) trả về số ngày trong tuần, nếu return_type bỏ trống hoặc 1 thì hàm Weekday trả về số 1 là ngày chủ nhật, nếu return_type = 2 thì hàm Weekday trả về số 1 là Thứ 2, nếu return_type = 3 thì hàm Weekday trả về số 0 là Thứ 2. 4) Tính Phải Trả = Thành Tiền - Tiền Giảm 5) Hoàn thành Bảng Thống Kê sau : Hình Thức Tổng Số Tổng Số Tiền Gọi Phút Gọi Phải Trả NT LT DD Tổng Cộng Tin học ứng dụng trong kinh doanh Trang 15
  16. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành BÀI THỰC HÀNH SỐ 5 Tên bài: Thực hiện tính toán với các hàm Thời gian: 2 tiết 1. Mục đích và yêu cầu: 1.1 Mục đích: - Củng cố kiến thức về các hàm cơ bản trong Excel. - Thực hiện tính toán giữa các Sheet với nhau. 1.2 Yêu cầu - Nắm vững nội dung lý thuyết chương 2 - Hoàn thành nội dung của bài thực hành theo đúng thời gian quy định. - Tuân thủ đúng quy định của phòng thực hành. 2. Nội dung và hướng dẫn thực hành: Thực hiện quản lý tiền lương: Hãy tạo một Workbook có tên BANG LUONG 07-08.XLS gồm các Sheet sau: - Sheet Danh sách cán bộ - Sheet Ngày công quy đổi - Sheet Bảng chấm công - Sheet Bảng lương Sau đó thực hiện các yêu cầu trong từng sheet. Nội dung 1:Sheet Danh sách cán bộ: CÔNG TY TNHH PHƯƠNG TÙNG DANH SÁCH CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN MA PHÒN HỆ PHỤ STT HỌ VÀ TÊN NGÀY SINH PHÁI NV G BAN SỐ C ẤP 01 GD01 Trần Quốc Anh 20/03/1972 Nam 4 200000 02 GD02 Nguyễn Thái Bình 24/04/1981 Nam 3 150000 03 KD06 Lê Bảo Trân Châu 06/03/1968 Nữ 2,34 04 KH01 Lê Văn Đạ i 30/06/1980 Nam 3,89 100000 05 KD05 Trần Đình Định 28/03/1964 Nam 4 100000 06 KT03 Phạm Thị Thu Hà 01/04/1974 Nữ 4 07 KH02 Nguyễn Thị Hoa 05/07/1987 Nữ 2,67 08 GD03 Trương Thị Hòa 15/04/1977 Nữ 3 120000 09 KH03 Phùng Minh Hoàng 12/08/1988 Nữ 2,34 10 KT01 Nguyễn Hữu Lộc 06/03/1978 Nam 3,33 Tin học ứng dụng trong kinh doanh Trang 16
  17. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành 11 KD04 Nguyễn Thanh Quân 16/03/1979 Nữ 3 12 KD01 Nguyễn Hữu Siêu 07/09/1984 Nam 2,67 13 KD02 Lê Quang Thái 19/03/1985 Nam 3 14 KD03 Cái Trọng Thành 21/03/1981 Nam 2,34 15 KT02 Nguyễn Thanh Vân 18/03/1982 Nữ 3,66 Yêu cầu: 1) Nhập bảng số liệu trên. 2) Tạo Custom List cho MA NV để dùng cho các bảng sau. 3) Điền thông tin vào cột Phòng Ban với tên phòng được tra ở bảng Phòng ban dựa vào 2 ký tự đầu của MaNV 4) Thống kê số các bộ theo từng phòng BẢNG PHÒNG BAN Mã phòng Tên phòng Số cán bộ GD Giám đốc KD Kinh doanh KH Kế hoạch KT Kế toán Nội dung 2: Sheet Ngày công quy đổi. Nhập bảng ngày công quy đổi sau: BẢNG QUY ĐỔI NGÀY CÔNG KÝ QUI STT HIỆU Ý NGHĨA ĐỔI 1 K Việc riêng không lương 0,00 2 N 1/2 công thường 0,50 3 O Nghỉ ốm 0,75 4 P Nghỉ phép 0,75 5 R Việc riêng có lương 0,75 6 T Làm thêm ngày CN 1,50 7 X Công thường 1,00 Tin học ứng dụng trong kinh doanh Trang 17
  18. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành Nội dung 3: Sheet Bảng chấm công Tin học ứng dụng trong kinh doanh Trang 18
  19. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành Yêu cầu: 1) Nhập các ngày trong tháng 7 ở hàng số 6. 2) Định dạng màu đỏ cho các ngày Chủ nhật HD: Dùng hàm Date(year,month,day) để trả về chuỗi dữ liêu theo định dạng ̣ ngày tháng năm theo quy định của hệ điều hành Windows. 3) Điền MANV theo Custom List đã tạo ở trên, dùng công thức để điền dữ liêu ̣ cho cột HỌ TÊN 4) Định dạng in thường (Regular) cho Công thường, in đậm (Bold) cho các công còn lại. 5) Lập công thức quy đổi cho cột Công qui đổi dựa vào bảng Qui đổi ngày công 6) Làm ẩn công thức ở cột Công qui đổi để bảo vệ nó. Tin học ứng dụng trong kinh doanh Trang 19
  20. Trường C Đ CNTT HN Việt Hàn Giáo trình thực hành Nội dung 4: Sheet Bảng Lương Tin học ứng dụng trong kinh doanh Trang 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản