Thực hiện chính sách phát triển công nghệ cao ở Việt Nam

Chia sẻ: FA FA | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
18
lượt xem
0
download

Thực hiện chính sách phát triển công nghệ cao ở Việt Nam

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Phát triển công nghệ cao là tất yếu ở nước ta, chính sách phát triển công nghệ cao được ban hành và tổ chức thực hiện ở nước ta trong đó có Luật công nghệ cao năm 2008. Tuy nhiên, việc thực hiện chính sách này còn chưa đạt kết quả như mong muốn. Qua nghiên cứu thực tiễn thực hiện chính sách khu công nghệ cao và chính sách phát triển nông nghiệp công nghệ cao ở nước ta cho thấy còn có nhiều hạn chế và thách thức. Bài nghiên cứu này đánh giá thực trạng và đề xuất những giải pháp hoàn thiện chính sách phát triển công nghệ cao nhằm phát triển bền vững ở Việt Nam.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thực hiện chính sách phát triển công nghệ cao ở Việt Nam

Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: N h<br /> <br /> cứu hí h s ch v Qu<br /> <br /> T p 32 S 4 (2016) 50-56<br /> <br /> Thực h ệ chí h s ch ph t tr ể cô<br /> Đỗ Phú H<br /> <br /> hệ cao ở V ệt Nam<br /> <br /> *<br /> <br /> Trường Đại học Nội Vụ Hà Nội, Bộ Nội Vụ, 36 Xuân La, Hà Nội, Việt Nam<br /> hỉ h sửa<br /> <br /> y 22 th<br /> <br /> Nh<br /> y 05 th<br /> 10 ăm 2016<br /> 11 ăm 2016; hấp h đă<br /> y 18 th<br /> <br /> 12 ăm 2016<br /> <br /> Tóm tắt: Ph t tr ể cô<br /> hệ cao tất yếu ở ước ta chí h s ch ph t tr ể cô<br /> hệ cao được<br /> ba h h v tổ chức thực h ệ ở ước ta tro đó có Lu t cô<br /> hệ cao ăm 2008. Tuy nhiên,<br /> v ệc thực h ệ chí h s ch y cò chưa đạt kết qu hư mo mu . Qua h<br /> cứu thực t ễ<br /> thực h ệ chí h s ch khu cô<br /> hệ cao v chí h s ch ph t tr ể ô<br /> h ệp cô<br /> hệ cao ở<br /> ước ta cho thấy cò có h ều hạ chế v th ch thức. B<br /> h cứu y đ h<br /> thực trạ v đề<br /> xuất hữ<br /> ph p ho th ệ chí h s ch ph t tr ể cô<br /> hệ cao hằm ph t tr ể bề vữ ở<br /> V ệt Nam.<br /> Từ khóa: hí h s ch cô<br /> hệ cao kết qu thực h ệ chí h s ch cô<br /> cao ph t tr ể ô<br /> h ệp cô<br /> hệ cao.<br /> <br /> 1. Đặt vấn đề<br /> <br /> hệ<br /> <br /> ra kh ch m chạp. V ệc mắc kẹt tro c c hoạt<br /> độ tạo ít<br /> trị a tă đã hạ chế kh ă<br /> học hỏ cô<br /> hệ v â cao ă<br /> ực s<br /> tạo.<br /> Nă<br /> ực khoa học cô<br /> hệ v đổ mớ<br /> s<br /> tạo h ệ cò yếu v hệ th<br /> đổ mớ s<br /> tạo qu c a cò<br /> o trẻ ma h mú (WB<br /> 2015). ô<br /> t c<br /> h<br /> cứu v ph t tr ể<br /> (R&D) vẫ chỉ<br /> hoạt độ chưa thực chất<br /> tro c c doa h h ệp v c c cơ qua<br /> h<br /> cứu h ước [2]. Mức độ cạ h tra h<br /> yc<br /> tă tr thế ớ đò hỏ ph sớm đầu tư v o<br /> v ệc ph t tr ể ă<br /> ực cô<br /> hệ cao qua hoạt<br /> độ R&D. Rõ r<br /> v ệc â cao ă<br /> ực<br /> đổ mớ s<br /> tạo trở<br /> cấp th ết để doa h<br /> h ệp có thể â cao vị thế tro chuỗ<br /> trị<br /> to cầu. V ệc đẩy mạ h đầu tư v o N hằm<br /> tă cườ<br /> hợp ho v đ ều chỉ h hệ th<br /> đổ mớ s<br /> tạo theo hướ t p tru hơ v o<br /> các doa h h ệp<br /> ộ du chí h của N hị<br /> quyết Tru ươ 6 về ph t tr ể Khoa học v<br /> ô<br /> hệ Ba<br /> hấp h h Tru ươ Đ<br /> <br /> V ệt Nam đã đạt được th h tích ấ tượ<br /> về ph t tr ể k h tế v xã hộ . Th h tựu ph t<br /> tr ể k h tế đã úp â cao thu h p v<br /> m<br /> hèo ma<br /> ạ cuộc s<br /> t t đẹp hơ [1]. B<br /> c h ay : T c độ tă trưở GDP đã<br /> m<br /> tro kh<br /> uồ ực cho tă trưở trước đây<br /> đa suy<br /> m m tă<br /> uy cơ rơ v o “bẫy<br /> thu h p tru bì h”. Tă trưở V ệt Nam sẽ<br /> ph dựa h ều hơ v o v ệc tă<br /> ă suất ao<br /> độ thô qua đổ mớ s<br /> tạo v cô<br /> hệ<br /> cao ( N ). Nếu v y V ệt Nam ph c th ệ<br /> ă<br /> ực đổ mớ s<br /> tạo v ph t tr ể<br /> N<br /> tro<br /> ước. V ệt Nam đã mở rộ v đa dạ<br /> ho cơ cấu<br /> h h<br /> xuất khẩu hư qu<br /> trì h chuyể đổ cơ cấu sa xuất khẩu c c mặt<br /> h<br /> v dịch vụ “cô<br /> hệ cao” phức tạp hơ<br /> v có h m ượ tr thức cao hơ vẫ cò d ễ<br /> <br /> _______<br /> <br /> <br /> hệ cao khu cô<br /> <br /> ĐT.: 84-934401212<br /> Email: haiphudo@gmail.com<br /> <br /> 50<br /> <br /> Đ.P. Hải / Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Nghi n c u Chính sách và Quản lý, T p 32,<br /> <br /> khóa XI (N hị quyết s 20-NQ/TW) N hị<br /> quyết [3] đã chỉ ra ph t tr ể KH N phục vụ sự<br /> h ệp cô<br /> h ệp hóa h ệ đạ hóa tro đ ều<br /> k ệ k h tế thị trườ đị h hướ xã hộ chủ<br /> hĩa v hộ h p qu c tế. Như v y chí h s ch<br /> ph t tr ể<br /> N được hoạch đị h v xây dự<br /> tuy h<br /> khô rõ cho đế ay chí h s ch<br /> được thực h ệ hư thế o? B<br /> h<br /> cứu<br /> y đ h<br /> thực trạ thực h ệ chí h s ch<br /> ph t tr ể N ở ước ta qua sử dụ phươ<br /> ph p<br /> h<br /> cứu đị h tí h<br /> h<br /> cứu 02<br /> trườ hợp (case study) về thực h ệ<br /> ph p<br /> chí h s ch ph t tr ể khu N v thực h ệ<br /> chí h s ch ph t tr ể v ứ dụ<br /> N tro<br /> ô<br /> h ệp ở ước ta tro thờ a qua. Kết<br /> qu<br /> h<br /> cứu đ đế chỉ ra hữ hạ chế v<br /> th ch thức từ đó có hữ khuyế<br /> hị cơ b<br /> tă<br /> cườ<br /> thực h ệ chí h s ch ph t tr ể<br /> N ở V ệt Nam.<br /> 2. Chính sách phát triển công nghệ cao<br /> Nh thức được va trò của cô<br /> hệ cao<br /> ( N ) tro ph t tr ể đất ước Đ<br /> v Nh<br /> ước ta đã rất qua tâm đầu tư ph t tr ể N .<br /> N hị quyết TW 6 về PT-KHCN BCH TW<br /> Đ<br /> khóa XI (N hị quyết s 20-NQ/TW) [4];<br />  Lựa chọ 4 ĩ h vực ưu t<br /> ph t tr ể N<br /> cô<br /> hệ thô t<br /> cô<br /> hệ s h học,<br /> cô<br /> hệ v t ệu mớ v cô<br /> hệ tự độ<br /> ho . c<br /> ph p chí h s ch:<br /> - G ph p chí h s ch ph t tr ể hâ ực<br /> CNC;<br /> - G ph p chí h s ch đầu tư ph t tr ể<br /> cô<br /> hệ cao<br /> - G ph p chí h s ch ph t tr ể mạ<br /> ướ<br /> các Khu CNC;<br /> - G ph p chính s ch ph t tr ể c c Khu<br /> Nô<br /> h ệp ứ dụ<br /> N ;<br /> - G<br /> ph p chí h s ch khuyế khích<br /> chuyể<br /> ao cô<br /> hệ cao v o V ệt Nam;<br /> - G ph p chí h s ch ph t tr ể thô t<br /> khoa học v cô<br /> hệ;<br /> Nh ều cô cụ chí h s ch đã được ba h h<br /> hằm ph t tr ể<br /> N khu cô<br /> hệ cao đã<br /> <br /> 4 (2016) 50-56<br /> <br /> 51<br /> <br /> được xây dự v ba h h thể h ệ tro c c<br /> Lu t (Lu t N Lu t KH H) v c c vă b<br /> dướ Lu t ( hị đị h quyết đị h ...). c chí h<br /> s ch được thể h ệ tro c c vă b ph p quy<br /> y đã bước đầu tạo mô trườ t t cho ph t<br /> tr ể<br /> N . Nh ều quyết đị h chí h s ch được<br /> ban hành:<br /> - Khuyế khích đầu tư tạ Khu N ;<br /> - Da h mục N được ưu t<br /> đầu tư ph t<br /> tr ể v da h mục s phẩm N được khuyế<br /> khích ph t tr ể ;<br /> - Thẩm quyề trì h tự thủ tục chứ<br /> h<br /> tổ chức c hâ hoạt độ ứ dụ<br /> N<br /> chứ<br /> h tổ chức c hâ<br /> h<br /> cứu v<br /> ph t tr ể<br /> N v cô<br /> h doa h<br /> h ệp<br /> CNC;<br /> - Thẩm quyề trì h tự thủ tục cô<br /> h<br /> doa h h ệp ô<br /> h ệp ứ dụ<br /> N ;<br /> - hươ trì h qu c a ph t tr ể N đế<br /> ăm 2020;<br /> - hươ trì h ph t tr ể ô<br /> h ệp ứ<br /> dụ<br /> N thuộc hươ trì h qu c a ph t<br /> tr ể N đế ăm 2020;<br /> - hươ<br /> trì h ph t tr ể một s<br /> h<br /> cô<br /> h ệp N thuộc hươ trì h qu c a<br /> ph t tr ể N ;<br /> - hươ trì h h<br /> cứu đ o tạo v xây<br /> dự hạ tầ kỹ thu t N thuộc hươ trì h<br /> qu c a ph t tr ể N đế ăm 2020;<br /> - Da h mục N được ưu t<br /> đầu tư ph t<br /> tr ể v Da h mục s phẩm N được khuyế<br /> khích ph t tr ể thuộc ĩ h vực a<br /> h qu c<br /> phòng;<br /> - Da h mục N được ưu t<br /> đầu tư ph t<br /> tr ể v Da h mục s phẩm N được khuyế<br /> khích ph t tr ể ;<br /> - Quy hoạch tổ thể ph t tr ể khu N<br /> đế ăm 2020 v đị h hướ đế ăm 2030;<br /> - Quy đị h t u chí x c đị h doa h h ệp<br /> CNC;<br /> - T u chuẩ x c đị h dự<br /> s xuất s<br /> phẩm N p dụ đ vớ c c dự<br /> s xuất<br /> s phẩm N đầu tư v o Khu N Hòa Lạc<br /> v Khu N Th h ph Hồ hí M h.<br /> <br /> 52<br /> <br /> Đ.P. Hải / Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Nghi n c u Chính sách và Quản lý, T p 32,<br /> <br /> 3. Thực trạng thực hiện chính sách phát<br /> triển công nghệ cao để phát triển bền vững<br /> 3.1. Trườ hợp 1: Thực h ệ chí h s ch ph t<br /> tr ể khu cô<br /> hệ cao<br /> 3.1.1. Kết qu thực h ệ chí h s ch phát<br /> tr ể khu cô<br /> hệ cao<br /> ho đế ay V ệt Nam có 3 khu N được<br /> th h p v đã đ v o hoạt độ<br /> Khu CNC<br /> Hòa Lạc, Khu CNC TP Hồ Chí Minh và Khu<br /> CNC Đà Nẵng. Khu N Hòa Lạc vớ tổ<br /> d ệ tích 1.586 ha ằm tr địa b ha huyệ<br /> Qu c Oa v Thạch Thất H Nộ được Thủ<br /> tướ<br /> hí h phủ ra Quyết đị h s<br /> 198/1998/QĐ-TTg th h p v o<br /> y 12 th<br /> 10 ăm 1998. Dự k ế ho th h xây dự v o<br /> ăm 2018, Ba Qu<br /> Khu N Hòa Lạc đã<br /> cấp 04 ấy chứ<br /> h đầu tư cho c c dự<br /> vớ s v 3.582 65 tỷ đồ<br /> â tổ s ũy<br /> kế s dự<br /> được cấp ấy chứ<br /> h đầu tư<br /> (cò h ệu ực)<br /> 70 dự<br /> vớ tổ s v<br /> 56.980 91 tỷ đồ<br /> vớ d ệ tích sử dụ đất<br /> 350 43 ha. Khu N TP Hồ hí M h được<br /> Thủ tướ<br /> hí h phủ th h p ăm 2002 vớ<br /> tổ d ệ tích 913 ha cho ha a đoạ vớ<br /> tổ<br /> ũy kế v đầu tư xây dự khu N đã<br /> tr ể kha có tớ 4/5<br /> v từ â s ch địa<br /> phươ<br /> chỉ 1/5 từ â s ch Tru ươ mà<br /> đây ạ<br /> một thu<br /> ợ rất ớ vì t ềm ực k h<br /> tế của Th h ph đ m b o cho khu CNC không<br /> ph trô chờ v o<br /> uồ k h phí hạ hẹp<br /> được cấp hỏ ọt từ â s ch Tru ươ .<br /> Khu N TP Hồ hí M h đã cấp ấy chứ<br /> h đầu tư cho 68 dự<br /> có h ệu ực được vớ<br /> tổ v đầu tư đạt 4.175 1 tr ệu USD. Tỷ ệ<br /> ộ địa hóa tro s phẩm tă từ 20-22%<br /> ( ăm 2010) đế hơ 32% ( ăm 2014) vượt chỉ<br /> t u kế hoạch đề ra (25% v o ăm 2015). Khu<br /> N Đ N<br /> được th h p theo Quyết đị h<br /> s 1979/QĐ-TTg ngày 28/10/2010. Đế<br /> ay<br /> Ba qu<br /> khu N Đ N<br /> đã cấp ấy<br /> chứ<br /> h đầu tư cho 2 dự<br /> FDI s xuất<br /> s phẩm N của Nh t B vớ tổ s v<br /> đầu tư 61 78 tr ệu USD.<br /> 3.1.2. Nhữ hạ chế v th ch thức tro<br /> thực h ệ chí h s ch khu cô<br /> hệ cao<br /> <br /> 4 (2016) 50-56<br /> <br /> Th nhất: Hoạt độ R&D vẫ chưa tạo ra<br /> h ều cô<br /> hệ ma tí h đột ph một s kết<br /> qu<br /> h<br /> cứu đã được p dụ<br /> hư chưa<br /> thực sự ổ đị h v ho chỉ h dù kết qu R&D<br /> của c c chươ trì h KH N trọ đ ểm qu c<br /> a tro<br /> ĩ h vực N đã được p dụ<br /> ha h<br /> chó<br /> có h ệu qu v o s xuất v đờ s<br /> óp phầ<br /> quyết qua hệ ắ kết ữa<br /> nghiê cứu v s xuất. Hoạt độ R&D ó<br /> chu chưa được chú trọ tro doa h h ệp:<br /> Hoạt độ<br /> R&D của c c doa h<br /> h ệp đều<br /> chưa đạt về ch phí ẫ s hâ ực d h cho<br /> R&D theo Lu t CNC, tổ ch phí bì h quâ ba<br /> ăm cho R&D h ệ dướ 1% v hâ ực dướ<br /> 2%. Th ếu ắ kết ữa c c doa h h ệp vớ<br /> c c vệ<br /> h<br /> cứu trườ<br /> đạ học tro<br /> h cứu khoa học v ph t tr ể cô<br /> hệ.<br /> Th hai: Nh ều doa h h ệp FDI hưở<br /> ợ về chí h s ch ưu đã đầu tư v o CNC,<br /> hư khô đầu tư v o R&D. V FDI đổ v o<br /> V ệt Nam h ều ăm qua đế từ c c t p đo<br /> cô<br /> hệ to cầu<br /> kh ớ chỉ tí h ăm<br /> 2015 ước ta đã thu hút 22.76 tỷ<br /> â<br /> 14.5 tỷ USD. Tuy nhiên,<br /> trị<br /> tă công<br /> hệ th t sự bở<br /> uồ v<br /> y rất thấp bở vì<br /> chủ yếu đầu tư v o khâu a cô<br /> ắp r p v<br /> k ểm tra s phẩm m khô đầu tư v o N .<br /> G trị a tă cò thấp chỉ đạt 10%: Tạ Khu<br /> CNC TP.H M 29 h s xuất có doa h s<br /> xuất khẩu uỹ kế 3 6 tỉ USD hư<br /> trị h p<br /> khẩu ch ếm hơ 3 2 tỉ USD hư v y<br /> trị<br /> a tă thấp đế chủ yếu từ cô<br /> ao độ .<br /> UNIDO kh o s t ầ 1.500 doa h h ệp FDI<br /> tạ V ệt Nam tạ b o c o “Đầu tư cô<br /> h ệp<br /> V ệt Nam 2011” cho b ết<br /> trị a tă rất<br /> thấp đạt 5 – 10%. Mỗ doa h h ệp FDI thu<br /> hút trung bình kho<br /> 800 ao độ phổ thô<br /> ch ếm 70 – 80% nên<br /> trị a tă thấp chủ<br /> yếu ắp r p v k ểm tra s phẩm đó<br /> ó.<br /> Th ba: UNIDO cho rằ các ngành CNC<br /> đ ể hì h thườ dựa v o s xuất ắp r p sử<br /> dụ<br /> h ều ao độ<br /> hư chế tạo m y tí h đ ệ<br /> tử s phẩm qua học v th ết bị đ ệ hư<br /> ă suất v h ệu qu kỹ thu t cô<br /> hệ ạ ở<br /> mức thấp hất. Doa h h ệp FDI<br /> h dệt<br /> may da<br /> y đồ ỗ sử dụ cô<br /> hệ thấp<br /> hơ hư<br /> trị a tă cho ườ ao độ<br /> <br /> Đ.P. Hải / Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Nghi n c u Chính sách và Quản lý, T p 32,<br /> <br /> cao hơ h ều ầ so vớ doa h h ệp FDI s<br /> xuất vớ cô<br /> hệ cao hư đ ệ tử ho dược;<br /> v sử dụ cô<br /> hệ tru bì h hư cơ khí ắp<br /> r p uyệ k m.<br /> Th tư: Ưu đã cho h đầu tư CNC cao<br /> hơ<br /> h ều so vớ đầu tư thô<br /> thườ , các<br /> doa h h ệp đã khô<br /> ừ tạo ra sức ép vớ<br /> hí h phủ để được hưở ưu đã về N . Các<br /> h ệp hộ<br /> h hề tro<br /> ước ạ chưa đủ kh<br /> ă t ếp c<br /> m đ trọ hoặc th ết p<br /> kết hợp t c vớ kh doa h h ệp FDI. UNIDO<br /> h đị h v ệc chuyể<br /> ao cô<br /> hệ v tr<br /> thức của doa h h ệp FDI tạ V ệt Nam khô<br /> đạt do bở phụ thuộc h ều v o h<br /> hoá trung<br /> a v h p khẩu. Nếu v ệc thu hút FDI khô<br /> so h h vớ c c chươ trì h ph t tr ể cô<br /> h ệp k h tế xã hộ thì dù c c h đầu tư<br /> chịu th ết p bộ ph R&D cũ khó tạo ra<br /> được phầ<br /> trị c t õ .<br /> Th năm: R&D<br /> t u chí qua trọ khi<br /> thẩm đị h dự<br /> hư thực tế h m ượ<br /> y<br /> chưa thể h ệ rõ tro s phẩm v h ều h<br /> đầu tư khô thực h ệ theo cam kết ba đầu.<br /> ầ phâ b ệt rõ doa h h ệp CNC s phẩm<br /> cô<br /> hệ cao vớ h m ượ cô<br /> hệ thực<br /> sự của s<br /> phẩm đó m ra tạ nhà máy<br /> V ệt Nam.<br /> Th sáu: Ph t tr ể khu N ở ước ta<br /> đa bị ch ph<br /> ặ<br /> ề bở tí h cục bộ địa<br /> phươ .<br /> c địa phươ đa<br /> a h đua hau<br /> xúc t ế xây dự khu N . Tro dự<br /> xây<br /> dự khu N thườ khô có hữ tí h<br /> to về h hưở<br /> a to sa địa phươ<br /> kh c cũ<br /> hư thừa hưở t c độ của khu<br /> N đó tr c c địa b<br /> â c . H u qu<br /> của sự th ếu ph hợp sẽ phâ t<br /> uồ ực<br /> của đất ước tra h<br /> h uồ v có hạ cho<br /> ph t tr ể khu N<br /> ây khó khă cho cô t c<br /> quy hoạch ở tầm qu c a.<br /> Th bảy: Sự ú tú tro đị h hướ<br /> ph t tr ể ĩ h vực CNC về ĩ h vực ưu t<br /> t p<br /> tru đầu tư và tro v ệc x c đị h mô hì h<br /> hoạt độ của các khu chức ă v sự<br /> kết<br /> ữa c c khu chức ă tro khu N .<br /> c<br /> Ba qu<br /> cũ chưa x c đị h được mô hì h<br /> phù hợp cho qu<br /> v h h khu N . Sự<br /> <br /> 4 (2016) 50-56<br /> <br /> 53<br /> <br /> ch m trễ về<br /> phó mặt bằ do sự phâ<br /> cô tr ch h ệm chưa rõ r<br /> ữa Ba qu<br /> khu N v chí h quyề địa phươ liên<br /> qua đế kế hoạch cụ thể cho v ệc t đị h cư.<br /> Thủ tục h h chí h rườm r khô kịp thay đổ<br /> vớ c c b ế độ<br /> c thị trườ<br /> m ch m<br /> trễ v ệc xét duyệt v tr ể kha c c dự đầu tư<br /> xây dự cơ sở hạ tầ . Sự th ếu hụt trầm trọ<br /> v chưa s s<br /> về uồ hâ ực N ở c c<br /> vị trí cô v ệc kh c hau<br /> uy<br /> hâ chủ<br /> yếu chưa thu hút được c c dự<br /> đầu tư s<br /> xuất s phẩm N cũ<br /> hư c c dự<br /> đầu tư<br /> cho R&D vào các Khu N ở ước ta.<br /> 3.2. Trườ hợp 2: Thực h ệ chí h s ch ứ<br /> dụ cô<br /> hệ cao tro<br /> ĩ h vực ô<br /> h ệp<br /> để ph t tr ể bề vữ<br /> 3.2.1. Kết qu thực h ệ chí h s ch ứ<br /> dụ cô<br /> hệ cao tro<br /> ĩ h vực ô<br /> h ệp<br /> Đ<br /> v Nh ước uô qua tâm tớ ph t<br /> tr ể v ứ dụ cô<br /> hệ cao tro<br /> ô<br /> h ệp cho ph t tr ể bề vữ . Nh ều chí h<br /> s ch về ứ dụ cô<br /> hệ cao tro<br /> ô<br /> h ệp đã được ba h h1 (Tạp chí cộ s<br /> 2016) [5].<br /> Ph t tr ể ô<br /> h ệp ứ dụ<br /> N ở<br /> ước ta h ệ ay bao ồm c c ộ du chủ yếu<br /> sau: ( ) Lựa chọ ứ dụ v o từ<br /> ĩ h vực<br /> <br /> _______<br /> 1<br /> <br /> Lu t ô<br /> hệ cao ba h h<br /> y 13 th<br /> 11 ăm<br /> 2008; Quyết đị h s 11/2006/QĐ-TTg ngày 12 tháng 01<br /> ăm 2006 của Thủ tướ<br /> hí h phủ ph duyệt " hươ<br /> trì h trọ đ ểm ph t tr ể v ứ dụ cô<br /> hệ s h học<br /> tro ĩ h vực ô<br /> h ệp v ph t tr ể ô thô đế ăm<br /> 2020". Quyết đị h s 97/2007/QĐ-TTg ngày 28 tháng 6<br /> ăm 2007 của Thủ tướ<br /> hí h phủ ph duyệt “Đề ph t<br /> tr ể v ứ dụ cô<br /> hệ s h học tro<br /> ĩ h vực thuỷ<br /> s đế ăm 2020”. Quyết đị h s 2457/QĐ-TTg ngày<br /> 31 tháng 12 ăm 2010 của Thủ tướ<br /> hí h phủ về v ệc<br /> ph duyệt hươ trì h qu c a ph t tr ể cô<br /> hệ cao<br /> đế ăm 2020; h ế ược ph t tr ể khoa học v cô<br /> hệ V ệt Nam a đoạ 2011- 2020. Quyết đị h s<br /> 1895/QĐ-TT<br /> y 17/12/2012 của Thủ tướ<br /> hí h phủ<br /> về v ệc ph duyệt hươ trì h ph t tr ể ô<br /> h ệp<br /> ứ dụ cô<br /> hệ cao đế ăm 2020; Quyết đị h s<br /> 575/QĐ-TT<br /> y 04/5/2015 của Thủ tướ<br /> hí h phủ về<br /> v ệc ph duyệt Quy hoạch tổ thể khu và vùng nông<br /> h ệp ứ dụ cô<br /> hệ cao thuộc hươ trì h qu c<br /> a ph t tr ể cô<br /> hệ cao đế ăm 2020 đị h hướ<br /> đế ăm 2030.<br /> <br /> 54<br /> <br /> Đ.P. Hải / Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Nghi n c u Chính sách và Quản lý, T p 32,<br /> <br /> s<br /> <br /> xuất ô<br /> h ệp h<br /> hóa hữ cô<br /> hệ t ế bộ hất về<br /> cô<br /> hệ canh tác,<br /> chă uô t<br /> t ế cô<br /> hệ tướ cô<br /> hệ<br /> thu hoạch – b o qu – chế b ế . Ứ dụ<br /> cô<br /> hệ thô<br /> t v o qu<br /> xây dự<br /> thươ<br /> h ệu v xúc t ế thị trườ . ( ) S<br /> phẩm ô<br /> h ệp ứ dụ<br /> N<br /> s phẩm<br /> h<br /> hóa ma tí h đặc trư của từ vù<br /> s h th đạt ă suất v h ệu qu k h tế cao<br /> tr đơ vị d ệ tích có kh ă cạ h tra h<br /> cao về chất ượ vớ s phẩm cù<br /> oạ tr<br /> thị trườ tro<br /> ước v thế ớ cò đ ều k ệ<br /> mở rộ quy mô s xuất v s<br /> ượ h<br /> hóa khi có y u cầu của thị trườ . ( ) S xuất<br /> ô<br /> h ệp ứ dụ<br /> N tạo ra s phẩm<br /> ph theo một chu trì h khép kí khắc phục<br /> được hữ yếu t rủ ro của thị trườ . ( v)<br /> Ph t tr ể<br /> ô<br /> h ệp ứ<br /> dụ<br /> N theo<br /> từ<br /> a đoạ v mức độ ph t tr ể kh c hau,<br /> tùy tì h hì h cụ thể của từ<br /> ơ hư ph<br /> thể h ệ được hữ đặc trư cơ b<br /> tạo ra<br /> được hữ h ệu qu to ớ hơ h ều so vớ<br /> s xuất bì h thườ .<br /> Tro thờ a qua ngành ô<br /> h ệp đã<br /> có th h tựu ổ b t tro ứ dụ<br /> N về<br /> mớ tro c c ĩ h vực ô<br /> h ệp âm<br /> h ệp thủy s . c<br /> mớ vượt ă suất<br /> đa trồ phổ b ế tro s xuất từ 1015% có đặc tí h t t ă suất cao ch<br /> sâu<br /> bệ h v b ế đổ khí h u.<br /> 3.2.2. Những hạn chế và thách th c trong<br /> quá trình thực hiện chính sách phát triển và<br /> ng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp<br /> Th nhất: ò hạ chế h thức về vị trí<br /> va trò của N đ vớ ph t tr ể ô<br /> h ệp<br /> của h ều cấp ủy đ<br /> chí h quyề chưa co<br /> đây một h ệm vụ trọ tâm; chưa b trí c<br /> bộ ã h đạo có đủ thẩm quyề trực t ếp chỉ đạo<br /> v phâ bổ uồ ực cho ph t tr ể v ứ<br /> dụ<br /> N tro<br /> ô<br /> h ệp.<br /> Th hai: hí h s ch ph t tr ể ô<br /> h ệp<br /> N đã được ba h h hư cò th ếu đồ<br /> bộ th ếu tí h đột ph N ; một s chủ trươ<br /> chính s ch chưa hợp<br /> th ếu tí h kh th<br /> hư ch m được đ ều chỉ h bổ su kịp thờ .<br /> Nh ều cô cụ chí h s ch khuyế khích doa h<br /> <br /> 4 (2016) 50-56<br /> <br /> h ệp đầu tư v o ph t tr ể<br /> N tro<br /> ô<br /> h ệp đã được ba h h tuy v y c c cô cụ<br /> chí h s ch y cò khó p dụ h ệu qu trong<br /> thực t ễ chưa hấp dẫ thu hút được doa h<br /> h ệp đầu tư v ô<br /> h ệp N .<br /> Th ba: K h phí đầu tư cho ph t tr ể v<br /> ứ dụ<br /> N tro<br /> ô<br /> h ệp cò thấp so<br /> vớ y u cầu th ếu trọ tâm trọ đ ểm v ệc<br /> xã hộ hóa uồ k h phí h<br /> cứu khoa học<br /> cò ch m tỷ ệ đầu tư o<br /> â s ch cho<br /> ô<br /> h ệp cò thấp chỉ đạt kho<br /> 28%.<br /> Th tư: ò yếu kém về qu<br /> ph t tr ể<br /> v ứ dụ<br /> N<br /> ặ về hì h thức chưa dựa<br /> tr s phẩm đầu ra. Hệ th<br /> c c tổ chức<br /> h<br /> cứu KH N ô<br /> h ệp phâ t n, cơ sở<br /> v t chất kỹ thu t ở h ều v ệ<br /> h<br /> cứu về<br /> ô<br /> h ệp rất ạc h u khô đ p ứ được<br /> y u cầu h cứu hất<br /> h cứu về công<br /> hệ s h học, cô<br /> hệ cao trong nông<br /> h ệp. Nă<br /> ực h<br /> cứu ph t tr ể v ứ<br /> dụ<br /> N tro<br /> ĩ h vực ô<br /> h ệp cò yếu<br /> kém chưa có chí h s ch đã<br /> ộ h khoa học<br /> m cô t c ph t tr ể v ứ dụ<br /> N .<br /> Th năm: Th ếu v đầu tư cho ph t tr ể<br /> v ứ<br /> dụ<br /> N . Theo ước tí h của c c<br /> chuy<br /> a để xây dự được một tra trạ<br /> chă<br /> uô quy mô vừa theo mô hình nông<br /> h ệp cô<br /> hệ cao cầ kho<br /> 140 – 150 tỷ<br /> đồ<br /> ấp 4 -5 ầ so vớ tra trạ chă uô<br /> truyề th ; 1 ha h kí h ho chỉ h vớ hệ<br /> th<br /> tướ ước bó phâ có k ểm so t tự độ<br /> heo cô<br /> hệ của Israe cầ ít hất 10 – 15 tỷ<br /> đồ . Tí h trung bình, 1m2 h ướ vớ đầy đủ<br /> c c th ết bị b tro cầ ph đầu tư tr 10<br /> tr ệu đồ .<br /> Th sáu: Tích tụ đất đa cò thấp để p<br /> dụ v ph t huy h ệu qu ph t tr ể v ứ<br /> dụ<br /> N tro<br /> ô<br /> h ệp. Thực t ễ cho<br /> thấy để s xuất có h ệu qu vớ mỗ mô hì h<br /> ô<br /> h ệp cô<br /> hệ cao đò hỏ hữ d ệ<br /> tích đất ớ thấp hất cũ cầ kho<br /> 10 100 ha đ vớ c c khu ô<br /> h ệp N .<br /> Th bẩy: Hạ tầ cơ sở ở khu vực ô<br /> thô cò chưa ph t tr ể đầy đủ cho ph t tr ể<br /> v ứ dụ<br /> ô<br /> h ệp N dù thực h ệ<br /> chí h s ch xây dự<br /> ô thô mớ đế ay đã<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản