M C L C
DANH M C CH VI T T T
DANH M C BI U B NG
LÍ DO CH N Đ TÀI
CH NG 1ƯƠ
C S LÍ LU NƠ
I. B T ĐNG S N VÀ TH TR NG B T ĐNG S N ƯỜ
PH N M ĐU
1. B t đng s n
I.1. khái ni m b t đng s n......
I.2. Phân lo i b t đng s n....
2. Th tr ng b t đng s n...... ườ
2.1. Khái ni m th tr ng b t đng s n.... ườ
2.2. Đc đi m th tr ng b t đông s n........ ườ
2.3. Vai trò c a th tr ng b t đng s n..... ườ
3. Tín d ng và chính sách tín d ng
3.1. Khái ni m tín d ng
3.2. Phân lo i tín d ng
II. CHÍNH SÁCH TÍN D NG C A CÁC NGÂN HÀNG TH NG M I ƯƠ
1. Đnh nghĩa.....
2. M c đích chính sách tín d ng c a các ngân hàng th ng m i..... ươ
III. CHÍNH SÁCH TÍN D NG ĐI V I CHO VAY B T ĐNG S N
1. Cho vay b t đng s n....
1.1. Khái ni m cho vay b t đng s n....
1.2. Đc đi m cho vay b t đng s n....
1.3. Phân lo i cho vay b t đng s n....
1.4. Vai trò cho vay b t đng s n....
1.4.1. Vai trò c a cho vay b t đng s n đi v i ngân hàng th ng m i.... ươ
1.4.2. Vai trò c a tín d ng b t đng s n đi v i doanh nghi p đi vay....
1.4.3. Vai trò c a tín d ng b t đng s n đi v i th tr ng b t đng s n nói riêng ườ
và n n kinh t nói chung..... ế
2. Chính sách tín d ng đi v i cho vay b t đng s n c a các ngân hàng th ng ươ
m i.....
2.1. Các y u t c b n....ế ơ
2.1.1. Đi t ng cho vay b t đng s n... ượ
2.1.2. Ngyên t c cho vay b t đng s n.....
2.1.3. Đi u ki n cho vay....
2.1.4. Ph ng th c cho vay...ươ
2.2. Lãi su t và ph ng pháp tính lãi su t đi v i cho vay b t đng s n.... ươ
2.2.1. Lãi su t cho vay...
2.2.2. Ph ng pháp xác đnh lãi su t cho vay ....ươ
2.3. H n M c cho vay đi v i cho vay b t đng s n
2.3.1. Căn c xác đnh m c cho vay
2.3.2. Gi i h n t ng d n cho vay đi v i m t khách hàng ư
IV. CÁC NHÂN T NH H NG ĐN TÍNH HI U L C C A CHÍNH ƯỞ
SÁCH TÍN D NG ĐI V I CHO VAY B T ĐNG S N
1. Các nhân t khách quan
1.1. Môi tr ng kinh t vĩ môườ ế
1.2. S ki n b t kh kháng
2. Các nhân t khách quan
CH NG 2ƯƠ
TH C TR NG TÍN D NG CHO DOANH NGHI P B T ĐNG S N VI T NAM
HI N NAY
I. CÁC S N PH M TÍN D NG ĐI V I KINH DOANH B T ĐNG S N
CÁC NGÂN HÀNG TH NG M I VI T NAM HI N NAY ƯƠ
II. CHÍNH SÁCH TÍN D NG ĐI V I CHO VAY B T ĐNG S N
VI T NAM HI N NAY
1. Hành lang pháp lý xây d ng chính sách tín d ng đi v i cho vay BĐS c a các
NHTM Vi t Nam hi n nay
2. Chính sách tín d ng đi v i cho vay kinh doanh BĐS các NHTM Vi t Nam
hi n nay
2.1. Các y u t c b nế ơ
2.2. lãi su t cho vay b t đng s n các ngân hàng th ng m i Vi t Nam ươ
2.3. H n m c cho vay b t đng s n các ngân hàng th ng m i Vi t Nam ươ
2.4. Tài s n đm b o
2.5. Th i h n cho vay
3. Th c tr ng tín d ng b t đng s n các ngân hàng th ng m i Vi t nam hi n ươ
nay
3.1. D n cho vay b t đng s n các ngân hàng th ng m i Vi t Nam ư ươ
3.2. Tình hình n x u tín d ng BĐS các ngân hàng th ng m i Vi t Nam ươ
3.3. T tr ng d n b t đng s n các ngân hàng th ng m i Vi t Nam ư ươ
3.4. Ch t l ng tín d ng b t đng s n ượ các ngân hàng th ng m i Vi t Nam ươ
III. ĐÁNH GIÁ NH NG THU N L I, KHÓ KHĂN C A HO T ĐNG TÍN
D NG B T ĐNG S N CÁC NGÂN HÀNG TH NG M I VI T ƯƠ
NAM
1. K t qu đt đcế ượ
2. Khó khăn b t c p
2.1. Đi v i khách hàng
2.2. Đi v i ngân hàng
2.2.1. V c ch chính sách ơ ế
2.2.2. V quy trình t ch c th c hi n
CH NG 3ƯƠ
M T S GI I PHÁP NH M GIÚP CÁC DOANH NGHI P B T ĐNG S N TI P
C N TÍN D NG
I. XU H NG PHÁT TRI N HO T ĐNG CHO VAY B T ĐNG S N ƯỚ
TRONG TH I GIAN T I
1. C s cho s gia tăng ho t đng tín d ng b t đng s n trong th i gian t iơ
2. Xu h ng phát tri n ho t đng cho vay b t đng s n trong th i gian t iướ
II. GI I PHÁP GIÚP CÁC DOANH NGHI P B T ĐNG S N TI P C N
TÍN D NG
1. V n đ b o đm ti n vay
2. V n đ th t c hành chính
3. V n đ lãi su t
K T LU N.........
DANH M C TÀI LI U THAM KH O...........
DANH M C T VI T T T
NHNN : Ngân hàng Nhà n cướ
NHTM: Ngân hàng th ng m iươ
BĐS: B t đng s n
DN: Doanh nghi p
HĐQT: H i đng qu n tr
VLXD: V t li u xây d ng
CNH- HĐH: Công nghi p hóa, hi n đi hóa
DANH M C BI U B NG
LÍ DO CH N Đ TÀI
Trong c ch th tr ng và chính sách m c a thì ngân hàng là c u n i r t quan tr ng, ơ ế ườ
đáng tin c y và c n thi t cho quá trình ho t đng cũng nh giao d ch c a các doanh ế ư
nghi p trong và ngoài n c, là trung tâm thu hút v n nhàn r i trong xã h i đ phân ướ
ph i ngu n v n này cho nh ng đi t ng có nhu c u s d ng v n đ s n xu t và phát ượ
tri n, góp ph n thúc đy tăng tr ng n n kinh t . ưở ế
Sau h n 20 năm đi m i đt n c, h th ng Ngân hàng th ng m i Vi t Nam đã cóơ ướ ươ
nh ng b c phát tri n v t b t, l n m nh k c v s l ng và ch t l ng. Ngân ướ ượ ượ ượ
hàng có nh ng đóng góp l n cho công cu c công nghi p hóa hi n đi hóa n n kinh t ế
nói chung và quá trình đi m i, phát tri n các thành ph n kinh t , các doanh nghi p nói ế
riêng. Ngành Ngân hàng th c s là ngành tiên phong trong quá trình đi m i c c u ơ
kinh t . Đ th c hi n đc m c tiêu đó, tín d ng ngân hàng là m t y u t r t quan ế ượ ế
tr ng, tác đng tr c ti p và quy t đnh đn s thành công c a quá trình s n xu t, ế ế ế
nh m t ng b c c i thi n đi s ng xã h i, góp ph n thúc đy n n kinh t phát tri n ướ ế
theo h ng CNH- HĐHướ
Các Ngân hàng th ng m i không ng ng đy m nh ho t đng tín d ng cho nhi u đi ươ
t ng khách hàng khác nhau. Trong đó có các doanh nghi p b t đng s n, đi t ng ượ ượ
có nhi u ti m năng nh ng ch a th c s đc khai thác. ư ư ượ
B t đng s n là ngành có vai trò quan tr ng c a m i qu c gia. Các ho t đng liên quan
đn BĐS th ng có nh h ng m nh m đn các ho t đng kinh t xã h i. Do đó, ế ườ ưở ế ế
vi c đu t vào BĐS đòi h i các doanh nghi p BĐS ph i có l ng v n d i dào lâu dài ư ượ
và th ng có s tham gia c a các Ngân hàng và các đnh ch tài chính. Trên th c t , thườ ế ế
tr ng BĐS không th phát tri n b n v ng và m nh m khi không có th tr ng v n ườ ườ
lành m nh và n đnh đi kèm. Nhi u cu c kh ng ho ng tài chính trên th gi i di n ra ế
đ đã d n đn cu c kh ng ho ng th tr ng BĐS. Và ng c l i, m t khi BĐS s t ế ườ ượ
gi m giá tr m t cách nhanh chóng s d n đn vi c phát sinh các kho ng n x u và t ế
đó kéo theo các t ch c tài chính vào vòng xoáy kh ng ho ng.
Bên c nh đó, trong quá trình h i nh p kinh t qu c t hi n nay, nhu c u v n đ xây ế ế
d ng và phát tri n kinh t Vi t Nam nói chung và ĐBSCL nói riêng tr thành nhu ế
c u b c thi t, đc bi t là ngành kinh doanh BĐS, m t ngành c n l ng v n kh ng l ế ượ
đáp ng nh ng nhu c u v BĐS có xu h ng ngày càng tăng lên c v s l ng và ướ ượ
ch t l ng. Do đó, song song v i vi c kêu g i, thu hút v n đu t vào th tr ng BĐS ượ ư ườ
thì s h tr t ngu n v n tín d ng t các ngân hàng th ng m i s góp ph n tích c c ươ
đn ho t đng c a th tr ng BĐS nói riêng và n n kinh t Vi t Nam nói chung.ế ườ ế
Xu t phát t th c ti n đó, cùng v i s phát tri n c a th tr ng BĐS, ho t đng tín ườ
d ng cho doanh nghi p BĐS s là m t kênh l i nhu n r t l n cho các ngân hàng. Xong
Vi t Nam đây th c s v n còn là kênh tín d ng m i và non tr .
Th c ti n tình hình ho t đng tín d ng cho doanh nghi p BĐS các ngân hàng th ng ươ
m i Vi t Nam hi n nay ra sao và làm th nào đ nâng cao hi u qu c a kênh tín d ng ế
này tr thành v n đ c p thi t. Đây cũng là lí do tôi ch n đ tài “ Th c tr ng và ế gi i
pháp ti p c n tín d ng cho doanh nghi p BĐS Vi t Nam ”ế
4. M C TIÊU NGHIÊN C U
1. M c tiêu chung
M c tiêu c a đ tài “ Th c tr ng và gi i pháp ti p c n tín d ng cho doanh nghi p ế
BĐS Vi t Nam” nh m phân tích và đánh giá tình hình tín d ng cho doanh nghi p
BĐS và t đó đ ra nh ng gi i pháp giúp ngân hàng th ng m i ti p c n kênh tín ươ ế
d ng này.
2. M c tiêu c th
(1) Phân tích ho t đng tín d ng đi v i doanh nghi p BĐS
(2) Đánh giá khái quát tình hình tín d ng chô doanh nghi p BĐS các ngân hàng
th ng m i Vi t Nam t 2012- 2014ươ
(3) Đ ra nh ng gi i pháp nh m giúp cho doanh nghi p BĐS Vi t Nam ti p c n ế
ngu n v n tín d ng t các ngân hàng th ng m i. ươ
5. PH NG PHÁP NGƯƠ HIÊN C U
Trên c s v n d ng lý thuy t vào th c ti n, t duy logic, đ tài đáp ng ph ng ơ ế ư ươ
pháp đnh l ng, đnh l ng, đnh tính, phân tích, so sánh, khái quát và t ng h p đ ượ ượ
nghiêng c u.
6. PH M VI NGHIÊN C U
- Th i gian: Đ tài nghiên c u trong 2012- 2014
- Không gian: Vi t Nam
N I DUNG CHÍNH
Ch ng 1ươ
C S LÍ LU NƠ
I. BĐS và Th tr ng BĐS ườ
1. B t đng s n
1.1. Khái ni m BĐS
Theo quy đnh t i Đi u 181 c a B Lu t Dân s n c C ng hòa xã h i ch nghĩa ướ
Vi t Nam năm 2005, BĐS là tài s n không di d i đc bao g m: đt đai; nhà , ượ
công trình xây d ng g n li n v i đt đai, k c các tài s n g n li n v i nhà ,
công trình xây d ng đó; các tài s n g n li n v i đt đai; các tài s n khác do pháp
lu t qui đnh.
1.2. Phân lo i BĐS
Theo đi u 174 B Lu t Dân s n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm ướ
2005, BĐS g m 4 lo i nh sau: ư
-Đt đai.
- Nhà và các công trình g n li n v i đt đai.
- Tài s n khác g n li n v i đt đai.
- Tài s n g n li n v i nhà và công trình xây d ng g n li n v i đt đai.
Trong các lo i BĐS trên, ba lo i đu là các BĐS do b n ch t( không th di d i
đc, không t di d i đc). Lo i BĐS cu i cùng là tai s n g n li n v i đt đai, làượ ượ
nh ng v t có th di d i đc , tuy nhiên v m t pháp lý v n đc coi là BĐS ượ ượ
2. Th tr ng BĐS ườ
2.1. Khái ni m th tr ng BĐS ườ
Hi n có r t nhi u quan đi m khác nhau v th tr ng BĐS, d a trên c s nghiên ườ ơ
c u lý lu n, các nhà nghiêng c u đã đa ra các khái ni m sau v th tr ng b t ư ườ
đng s n
Khái ni m 1: Th tr ng BĐS là n i hình thành các quy t đnh v vi c ai ti p c n ườ ơ ế ế
đc BĐS và BĐS đó đc s d ng nh th nào và vì m c đích gì.ượ ượ ư ế
Khái ni m 2: Th tr ng BĐS là đu m i th c hi n và chuy n d ch giá tr c a hàng ườ
hóa BĐS.
Khái ni m 3: Th tr ng BĐS là “n i” di n ra các ho t đng mua bán, chuy n ườ ơ
nh ng, cho thuê, th ch p và các d ch v có liên quan nh môi gi i, t v n…gi aượ ế ư ư
các ch th trên th tr ng mà đó vai trò qu n lí nhà n c đi v i th tr ng ườ ướ ườ
BĐS có tác đng quy t đnh đn s thúc đy phát tri n hay kìm hãm ho t đng ế ế
kinh doanh đi v i th tr ng BĐS. ườ
2.2. Đc đi m c a th tr ng BĐS ườ
Th nh t, th tr ng BĐS mang tính khu v c m t cách sâu s c ườ
Th hai, Th tr ng BĐS ch u s chi ph i m nh m c a pháp lu t, và chính sách ườ
qu n lý c a nhà n c. ướ
Th ba, th tr ng BĐS liên quan m t thi t v i th tr ng v n, và nhi u th tr ng ườ ế ườ ườ
khác trong n n kinh t . ế
Th t , Gi ng nh các lo i th tr ng khác, s phát tri n c a thi tr ng BĐS cũng ư ư ườ ườ
có tính chu k .
Th năm, xét t ng quát, th tr ng BĐS hình thành và phát tri n qua 03 c p đ: t p ườ
trung hóa, ti n t hóa, và tài chính hóa.
2.3. Vai trò c a th tr ng BĐS ườ
- Th tr ng BĐS góp ph n kích thích s n xu t phát tri n ườ
Th tr ng BĐS là m t trong nh ng th tr ng quan tr ng c a n n kinh t th ườ ườ ế
tr ng vì liên quan tr c ti p đn m t l ng tài s n c c l n c v quy mô, tính ườ ế ế ượ
ch t cũng nh giá tr trong n n kinh t qu c dân. ư ế
T tr ng BĐS trong t ng s c a c i v t ch t c a xã h i các n c có khác nhau ướ
nh ng th ng chi m trên d i 40% l ng c a c i v t ch t c a m i n c. Các ư ườ ế ướ ượ ướ
h t đng liên quan đn BĐS chi m t i 30% t ng ho t đng c a n n kinh t . ế ế ế