
THU TNDN: B CÂU H I 1Ế Ộ Ỏ
I. Ph n lý thuy t Thu Thu nh p doanh nghi pầ ế ế ậ ệ
Câu 1. Ng i n p thu TNDN bao g m:ườ ộ ế ồ
a. T ch c ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v có thu nh pổ ứ ạ ộ ả ấ ị ụ ậ
ch u thu .ị ế
b. H gia đình, cá nhân ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v cóộ ạ ộ ả ấ ị ụ
thu nh p ch u thu .ậ ị ế
c. C 2 đ i t ng nêu trên.ả ố ượ
Câu 2. Tr ng h p doanh nghi p đã n p thu TNDN ho c lo i thu t ngườ ợ ệ ộ ế ặ ạ ế ươ
t thu TNDN ngoài Vi t Nam thì khi tính thu TNDN ph i n p t i Vi t Nam,ự ế ở ệ ế ả ộ ạ ệ
doanh nghi p đ c tính tr :ệ ượ ừ
a. S thu TNDN đã n p t i n c ngoài.ố ế ộ ạ ướ
b. S thu TNDN đã n p t i n c ngoài nh ng t i đa không quá s thuố ế ộ ạ ướ ư ố ố ế
TNDN ph i n p theo quy đ nh c a Lu t thu TNDN t i Vi t Nam. ả ộ ị ủ ậ ế ạ ệ
c. Không có tr ng h p nào nêu trên.ườ ợ
Câu 3. Kho n chi nào đáp ng đ các đi u ki n đ đ c tính vào chi phíả ứ ủ ề ệ ể ượ
đ c tr khi xác đ nh thu nh p ch u thu ?ượ ừ ị ậ ị ế
a. Kho n chi th c t phát sinh liên quan đ n ho t đ ng s n xu t, kinh doanhả ự ế ế ạ ộ ả ấ
c a doanh nghi p;ủ ệ
b. Kho n chi có đ hoá đ n, ch ng t h p pháp theo quy đ nh c a pháp lu tả ủ ơ ứ ừ ợ ị ủ ậ
và không v t m c kh ng ch theo quy đ nh.ượ ứ ố ế ị
c. Kho n chi đáp ng c 2 đi u ki n nêu trên.ả ứ ả ề ệ
Câu 4. Kho n chi nào d i đây không đ c tính vào chi phí đ c tr khi xácả ướ ượ ượ ừ
đ nh thu nh p ch u thu ?ị ậ ị ế
a. Kho n chi không có đ hoá đ n, ch ng t h p pháp theo quy đ nh c a phápả ủ ơ ứ ừ ợ ị ủ
lu t.ậ
b. Kho n chi không có hoá đ n nh ng có b ng kê và b ng kê này th c hi nả ơ ư ả ả ự ệ
theo đúng quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
c. Kho n chi ảth ng sáng ki n, c i ti n có quy ch quy đ nh c th v vi cưở ế ả ế ế ị ụ ể ề ệ
chi th ng sáng ki n, c i ti n, có h i đ ng nghi m thu sáng ki n, c i ti n.ưở ế ả ế ộ ồ ệ ế ả ế
Câu 5. Doanh nghi p ệđ c h ng u đãi thu TNDN đ i v i kho n thuượ ưở ư ế ố ớ ả
nh p: ậ
a. Thu nh p t ho t đ ng khai thác khoáng s n c a các doanh nghi p đ cậ ừ ạ ộ ả ủ ệ ượ
thành l p và c p gi y phép đ u t v ho t đ ng khai thác khoáng s n t ngàyậ ấ ấ ầ ư ề ạ ộ ả ừ
01/01/2009.
b. Thu nh p t bán ph li u, ph ph m đ c t o ra trong quá trình s n xu tậ ừ ế ệ ế ẩ ượ ạ ả ấ
c a các s n ph m đang đ c h ng u đãi thu TNDN.ủ ả ẩ ượ ưở ư ế
c. Thu nh p v ti n ph t, ti n b i th ng do bên đ i tác vi ph m h p đ ngậ ề ề ạ ề ồ ườ ố ạ ợ ồ
phát sinh (không thu c các kho n ti n ph t ộ ả ề ạ v vi ph m hành chính theo quy đ nhề ạ ị
c a pháp lu t v ủ ậ ề x lý vi ph m hành chính).ử ạ
Câu 6. Doanh nghi p không đ c tính vào chi phí đ c tr khi xác đ nh thuệ ượ ượ ừ ị
nh p ch u thu đ i v i kho n chi tr ậ ị ế ố ớ ả ả cho ng i lao đ ng nào d i đây:ườ ộ ướ
a. Ti n l ng, ti n công tr cho ng i lao đề ươ ề ả ườ ộng có ch ng t theo quy đ nhứ ừ ị
c a pháp lu t.ủ ậ
1

b. Ti n th ng cho ng i lao đ ng không đ c ghi c th đi u ki n đ cề ưở ườ ộ ượ ụ ể ề ệ ượ
h ng và m c đ c h ng t i m t trong các h s sau: H p đ ng lao đ ng; Thoưở ứ ượ ưở ạ ộ ồ ơ ợ ồ ộ ả
c lao đ ng t p th ; Quy ch tài chính c a Công ty, T ng công ty, T p đoàn; Quyướ ộ ậ ể ế ủ ổ ậ
ch th ng do Ch t ch H i đ ng qu n tr , T ng giám đ c, Giám đ c quy đ nh theoế ưở ủ ị ộ ồ ả ị ổ ố ố ị
quy ch tài chính c a Công ty, T ng công ty.ế ủ ổ
c. C 2 kho n chi nêu trên.ả ả
Câu 7. Doanh nghi p không đ c tính vào chi phí đ c tr khi xác đ nh thuệ ượ ượ ừ ị
nh p ch u thu đ i v i kho n chi nào d i đây:ậ ị ế ố ớ ả ướ
a. Kho n trích n p qu b o hi m xã h i, b o hi m y t theo m c quy đ nh.ả ộ ỹ ả ể ộ ả ể ế ứ ị
b. Kho n chi tài tr cho giáo d c theo đúng quy đ nh.ả ợ ụ ị
c. Các kho n chi ả v đ u t xây d ng c b n trong giai đoan đâu t đê hinhề ầ ư ự ơ ả ư
thanh tai san cô đinh; !
d. Không có kho n chi nào nêu trên.ả
Câu 8. Doanh nghi p thành l p m i trong 3 năm đ u đ c tính vào chi phíệ ậ ớ ầ ượ
đ c tr khi xác đ nh thu nh p ch u thu đ i v i ph n chi qu ng cáo, ti p th ,ượ ừ ị ậ ị ế ố ớ ầ ả ế ị
khuy n m i, ế ạ hoa h ng môi gi iồ ớ ; chi ti p tân, khánh ti t, h i ngh không ế ế ộ ị v t quáượ
bao nhiêu % t ng s chi đ c tr :ổ ố ượ ừ
a. 15%
b. 20%
c. 25%
Câu 9. Kho n chi nào sau đây không đ c tính vào chi phí đ c tr khi xácả ượ ượ ừ
đ nh thu nh p ch u thu :ị ậ ị ế
a. Ti n l ng, ti n công c a ch doanh nghi p t nhânề ươ ề ủ ủ ệ ư ; Ti n l ng, ti nề ươ ề
công c a ủchu công ty trach nhiêm h u han 1 thanh viên (do m t cá nhân làm ch ) ! ư" ộ ủ .
b. Ti n l ng ề ươ tr cho các thành viên c a h i đ ng qu n tr tr c ti p tham giaả ủ ộ ồ ả ị ự ế
đi u hành s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v .ề ả ấ ị ụ
c. C hai kho n chi (a) và (b) nêu trên.ả ả
Câu 10. Doanh nghi p đ c tính vào chi phí kho n chi nào d i đây khi cóệ ượ ả ướ
đ y đ hoá đ n ch ng t .ầ ủ ơ ứ ừ
a. Ph n tr lãi ti n vay v n s n xu t kinh doanh c a đ i t ng không ph i làầ ả ề ố ả ấ ủ ố ượ ả
t ch c tín d ng ho c t ch c kinh t v t quá 150% m c lãi su t c b n do Ngânổ ứ ụ ặ ổ ứ ế ượ ứ ấ ơ ả
hàng Nhà n c Vi t Nam công b t i th i đi m vay.ướ ệ ố ạ ờ ể
b. Chi tr lãi ti n vay đ góp v n đi u l ho c chi tr lãi ti n vay t ng ngả ề ể ố ề ệ ặ ả ề ươ ứ
v i ph n v n đi u l đã đăng ký còn thi u.ớ ầ ố ề ệ ế
c. Chi tr lãi ti n vay v n s n xu t kinh doanh c a t ch c tín d ng khi đãả ề ố ả ấ ủ ổ ứ ụ
góp đ v n đi u l .ủ ố ề ệ
d. Không có kho n chi nào c .ả ả
Câu 11. Doanh nghi p đ c tính vào chi phí đ c tr khi xác đ nh thu nh pệ ượ ượ ừ ị ậ
ch u thu đ i v i kho n chi nào d i đây:ị ế ố ớ ả ướ
a. Thu GTGT đ u vào đã đ c kh u tr ho c hoàn.ế ầ ượ ấ ừ ặ
b. Thu thu nh p doanh nghi p.ế ậ ệ
c. Không có kho n chi nào nêu trên.ả
Câu 12. Doanh nghi p không đ c tính vào chi phí đ c tr khi xác đ nh thuệ ượ ượ ừ ị
nh p ch u thu đ i v i kho n chi nào d i đây:ậ ị ế ố ớ ả ướ
a. Thu tiêu th đ c bi t.ế ụ ặ ệ
2

b. Thu xu t nh p kh u.ế ấ ậ ẩ
c. Thu thu nh p doanh nghi p.ế ậ ệ
Câu 13. Doanh nghi p đ c tính vào chi phí đ c tr khi xác đ nh thu nh pệ ượ ượ ừ ị ậ
ch u thu đ i v i kho n chi nào d i đây:ị ế ố ớ ả ướ
a. Chi tài tr cho giáo d c, y t , kh c ph c h u qu thiên tai và làm nhà tìnhợ ụ ế ắ ụ ậ ả
nghĩa cho ng i nghèo theo đúng quy đ nh.ườ ị
b. Chi ng h đ a ph ng; chi ng h các đoàn th , t ch c xã h i ngoàiủ ộ ị ươ ủ ộ ể ổ ứ ộ
doanh nghi p.ệ
c. Chi phí mua th h i viên sân golf, chi phí ch i golf.ẻ ộ ơ
d. Không có kho n chi nào nêu ảtrên.
Câu 14. Doanh nghi p đ c thành l p, ho t đ ng theo quy đ nh c a phápệ ượ ậ ạ ộ ị ủ
lu t Vi t Nam đ c trích t i đa bao nhiêu ph n trăm (%) thu nh p tính thu hàngậ ệ ượ ố ầ ậ ế
năm tr c khi tính thu thu nh p doanh nghi p đ l p Qu phát tri n khoa h c vàướ ế ậ ệ ể ậ ỹ ể ọ
công ngh c a doanh nghi p?ệ ủ ệ
a. 10%
b. 15%.
c. 20%.
Câu 15. Trong th i h n 5 năm, k t khi trích l p, n u Qu phát tri n khoaờ ạ ể ừ ậ ế ỹ ể
h c và công ngh không đ c s d ng h t bao nhiêu % thì doanh nghi p ph i n pọ ệ ượ ử ụ ế ệ ả ộ
ngân sách nhà n c ph n thu TNDN tính trên kho n thu nh p đã trích l p qu màướ ầ ế ả ậ ậ ỹ
không s d ng h t và ph n lãi phát sinh t s thu TNDN đó?ử ụ ế ầ ừ ố ế
a. 50%.
b. 60%
c. 70%
Câu 16. Thu su t thu thu nh p doanh nghi p dùng đ tính s thu thu h iế ấ ế ậ ệ ể ố ế ồ
đ i v i ph n Qu phát tri n khoa h c công ngh không đ c s d ng.ố ớ ầ ỹ ể ọ ệ ượ ử ụ
a. Thu su t 20%ế ấ
b. Thu su t 25%.ế ấ
c. Thu su t áp d ng cho doanh nghi p trong th i gian trích l p qu . ế ấ ụ ệ ờ ậ ỹ
Câu 17. Lãi su t tính lãi đ i v i s thu thu h i tính trên ph n Qu phát tri nấ ố ớ ố ế ồ ầ ỹ ể
khoa h c công ngh không s d ng h t là:ọ ệ ử ụ ế
a. Lãi su t trái phi u kho b c lo i kỳ h n m t năm áp d ng t i th i đi m thuấ ế ạ ạ ạ ộ ụ ạ ờ ể
h i. ồ
b. Lãi su t tinh theo ty lê ph t ch m n p theo quy đ nh c a Lu t qu n lý thu .ấ ! ạ ậ ộ ị ủ ậ ả ế
Câu 18. Lãi su t tính lãi đ i v i s thu thu h i tính trên ph n Qu phát tri nấ ố ớ ố ế ồ ầ ỹ ể
khoa h c công ngh s d ng sai m c đích là:ọ ệ ử ụ ụ
a. Lãi su t trái phi u kho b c lo i kỳ h n m t năm áp d ng t i th i đi m thuấ ế ạ ạ ạ ộ ụ ạ ờ ể
h i. ồ
b. Lãi su t tinh theo ty lê ph t ch m n p theo quy đ nh c a Lu t qu n lýấ ! ạ ậ ộ ị ủ ậ ả
thu .ế
Câu 19. Doanh nghi p ệsau khi quy t toán thu mà b l thì đ c chuy n l :ế ế ị ỗ ượ ể ỗ
a. Trong th i h n 5 năm, k t năm ti p sau năm phát sinh l .ờ ạ ể ừ ế ỗ
b. Trong th i h n 6 năm, k t năm ti p sau năm phát sinh l .ờ ạ ể ừ ế ỗ
c. Không gi i h n th i gian chuy n l .ớ ạ ờ ể ỗ
3

Câu 20. Quá th i h n 5 năm k t năm ti p sau năm phát sinh l n u s lờ ạ ể ừ ế ỗ ế ố ỗ
phát sinh ch a bù tr h t thì:ư ừ ế
a. Doanh nghi p s đ c gi m tr ti p vào thu nh p ch u thu TNDN c aệ ẽ ượ ả ừ ế ậ ị ế ủ
các năm ti p sau.ế
b. Doanh nghi p s không đ c gi m tr ti p vào thu nh p ch u thu TNDNệ ẽ ượ ả ừ ế ậ ị ế
c a các năm ti p sau.ủ ế
c. Không có tr ng h p nào nêu trên.ườ ợ
Câu 21. Doanh thu tính thu TNDN đ i v i DN n p thu giá tr gia tăng theoế ố ớ ộ ế ị
ph ng pháp kh u tr thu là:ươ ấ ừ ế
a. Ch a bao g m thu giá tr gia tăng.ư ồ ế ị
b. Bao g m c thu giá tr gia tăng.ồ ả ế ị
Câu 22. Doanh thu tính thu TNDN đ i v i DN n p thu giá tr gia tăng theoế ố ớ ộ ế ị
ph ng pháp tr c ti p trên giá tr gia tăng là:ươ ự ế ị
a. Ch a bao g m thu giá tr gia tăng.ư ồ ế ị
b. Bao g m c thu giá tr gia tăng.ồ ả ế ị
Câu 23. Thu su t thu TNDN đ i v i ho t đ ng tìm ki m, thăm dò, khaiế ấ ế ố ớ ạ ộ ế
thác d u khí và tài nguyên quý hi m khác t i VN là:ầ ế ạ
a. Thu su t 20%ế ấ
b. Thu su t 25%.ế ấ
c. Thu su t t 32% đ n 50%.ế ấ ừ ế
Câu 24. Thu nh p t chuy n nh ng ch ng khoán bao g m:ậ ừ ể ượ ứ ồ
a. Ch có thu nh p t chuy n nh ng c phi u.ỉ ậ ừ ể ượ ổ ế
b. Ch có thu nh p t chuy n nh ng trái phi u, ch ng ch qu .ỉ ậ ừ ể ượ ế ứ ỉ ỹ
c. Bao g m thu nh p t chuy n nh ng c phi u, trái phi u, ch ng ch quồ ậ ừ ể ượ ổ ế ế ứ ỉ ỹ
và các lo i ch ng khoán khác theo quy đ nh. ạ ứ ị
Câu 25. Doanh nghi p đang ho t đ ng s n xu t kinh doanh, cóệ ạ ộ ả ấ phát sinh thu
nh p t chuy n nh ng b t đ ng s n thì ph i làm gì?ậ ừ ể ượ ấ ộ ả ả
a. Tách riêng đ kê khai n p thu TNDN t ho t đ ng chuy n nh ng b tể ộ ế ừ ạ ộ ể ượ ấ
đ ng s n.ộ ả
b. Đ c c ng chung vào t ng thu nh p ch u thu t ho t đ ng s n xu t kinhượ ộ ổ ậ ị ế ừ ạ ộ ả ấ
doanh chính c a doanh nghi p đ tính thu TNDN.ủ ệ ể ế
Câu 26. Tr ng h p DN đang trong th i gian h ng u đãi thu TNDN cóườ ợ ờ ưở ư ế
phát sinh thu nh p chuy n nh ng b t đ ng s n thì kho n thu nh p này doanhậ ể ượ ấ ộ ả ả ậ
nghi p th c hi n nh th nào?ệ ự ệ ư ế
a. C ng chung vào thu nh p ch u thu c a ho t đ ng s n xu t kinh doanhộ ậ ị ế ủ ạ ộ ả ấ
hàng hoá c a doanh nghi p và h ng u đãi v thu TNDN đ i v i toàn b thuủ ệ ưở ư ề ế ố ớ ộ
nh p.ậ
b. Tách riêng đ kê khai n p thu TNDN đ i v i thu nh p t chuy n nh ngể ộ ế ố ớ ậ ừ ể ượ
b t đ ng s n và không h ng u đãi v thu TNDN đ i v i kho n thu nh p tấ ộ ả ưở ư ề ế ố ớ ả ậ ừ
chuy n nh ng b t đ ng s n.ể ượ ấ ộ ả
Câu 27. Doanh nghi p đ c áp d ng u đãi thu TNDN khi: ệ ượ ụ ư ế
a. Không th c hi n ch đ k toán, hoá đ n, ch ng t theo quy đ nh.ự ệ ế ộ ế ơ ứ ừ ị
b. Th c hi n n p thu TNDN theo ph ng pháp n đ nh.ự ệ ộ ế ươ ấ ị
c. Th c hi n ch đ k toán, hoá đ n, ch ng t theo quy đ nh và đăng ký n pự ệ ế ộ ế ơ ứ ừ ị ộ
thu thu nh p doanh nghi p theo kê khai.ế ậ ệ
4

Câu 28. Trong cùng m t kỳ tính thu n u có m t kho n thu nh p đáp ng cácộ ế ế ộ ả ậ ứ
đi u ki n đ đ c h ng u đãi thu TNDN theo nhi u tr ng h p khác nhau thìề ệ ể ượ ưở ư ế ề ườ ợ
kho n thu nh p đó đ c áp d ng u đãi nh th nào?ả ậ ượ ụ ư ư ế
a. Đ c t ng h p t t c các tr ng h p u đãi. ượ ổ ợ ấ ả ườ ợ ư
b. L a ch n m t trong nh ng tr ng h p u đãi có l i nh t. ự ọ ộ ữ ườ ợ ư ợ ấ
Câu 29. Th t c đủ ụ ể đ c h ng u đãi thu TNDN nh th nào? ượ ưở ư ế ư ế
a. Doanh nghi p ph i đăng ký v i c quan thu đ đ c h ng u đãi thuệ ả ớ ơ ế ể ượ ưở ư ế
TNDN.
b. Doanh nghi p t xác đ nh các đi u ki n u đãi, m c u đãi và t kê khai,ệ ự ị ề ệ ư ứ ư ự
quy t toán thu .ế ế
Câu 30. Theo lu t thu TNDN thì căn c tính thu Thu nh p doanh nghi p là:ậ ế ứ ế ậ ệ
a. L i nhu n tr c thu c a doanh nghi p và thu su tợ ậ ướ ế ủ ệ ế ấ
b. Thu nh p tính thu và thu su tậ ế ế ấ
c. Doanh thu trong kỳ tính thu c a doanh nghi p và thu su tế ủ ệ ế ấ
d. Thu nh p ròng c a doanh nghi p và thu su tậ ủ ệ ế ấ
Câu 31. Thu nh p tính thu TNDN trong kỳ tính thu đ c xác đ nh b ng:ậ ế ế ượ ị ằ
a. Thu nh p ch u thu tr (-) các kho n l đ c k t chuy n t các nămậ ị ế ừ ả ỗ ượ ế ể ừ
tr c.ướ
b. Thu nh p ch u thu tr (-) thu nh p đ c mi n thu tr (-) các kho n lậ ị ế ừ ậ ượ ễ ế ừ ả ỗ
đ c k t chuy n theo quy đ nh.ượ ế ể ị
c. Doanh thu tr (-) chi phí đ c tr c ng (+) các kho n thu nh p khác.ừ ượ ừ ộ ả ậ
d. Doanh thu tr (-) chi phí đ c tr .ừ ượ ừ
Câu 32. Kho n thu nh p nào thu c thu nh p đ c mi n thu TNDN:ả ậ ộ ậ ượ ễ ế
a. Thu nh p t ho t đ ng chuy n nh ng, cho thuê, thanh lý tài s n.ậ ừ ạ ộ ể ượ ả
b. Thu nh p t tr ng tr t, chăn nuôi, nuôi tr ng thu s n c a t ch c đ cậ ừ ồ ọ ồ ỷ ả ủ ổ ứ ượ
thành l p theo Lu t H p tác xã.ậ ậ ợ
c. Thu nh p t lãi ti n g i.ậ ừ ề ử
Câu 33. Kho n chi nào d i đây không đ c tr khi xác đ nh thu nh p ch uả ướ ượ ừ ị ậ ị
thu TNDN :ế
a. Chi mua b o hi m y t , b o hi m xã h i theo quy đ nh c a pháp lu t choả ể ế ả ể ộ ị ủ ậ
ng i lao đ ng.ườ ộ
b. Ph n chi phí qu n lý kinh doanh do doanh nghi p n c ngoài phân b choầ ả ệ ướ ổ
c s th ng trú t i Vi t Nam theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam.ơ ở ườ ạ ệ ị ủ ậ ệ
c. Chi lãi ti n vay v n t ng ng v i v n đi u l còn thi u.ề ố ươ ứ ớ ố ề ệ ế
d. Chi tài tr cho giáo d c, y t , kh c ph c h u qu thiên tai và làm nhà tìnhợ ụ ế ắ ụ ậ ả
nghĩa cho ng i nghèo theo quy đ nh c a pháp lu t.ườ ị ủ ậ
Câu 34. T năm 2011, ừDoanh nghi p đ c tính vào chi phí đ c tr khi xácệ ượ ượ ừ
đ nh thu nh p ch u thu đ i v i kho n chi nào d i đây:ị ậ ị ế ố ớ ả ướ
a. Ph n chi trang ph c b ng hi n v t cho ng i lao đ ng có hoá đ n, ch ngầ ụ ằ ệ ậ ườ ộ ơ ứ
t và v t quá 05 (năm) tri u đ ng/ng i/năm.ừ ượ ệ ồ ườ
b. Ph n chi ph c p cho ng i lao đ ng đi công tác n c ngoài v t quá 2ầ ụ ấ ườ ộ ướ ượ
l n m c quy đ nh đ i v i cán b công ch c, viên ch c Nhà n c.ầ ứ ị ố ớ ộ ứ ứ ướ
5

