intTypePromotion=1

THUỐC CHỐNG UNG THƯ

Chia sẻ: Nguyen Uyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:50

0
161
lượt xem
21
download

THUỐC CHỐNG UNG THƯ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Ung thư là một nhóm các bệnh liên quan đến việc phân chia tế bào một cách vô tổ chức và những tế bào đó có khả năng xâm lấn những mô khác bằng cách phát triển trực tiếp vào mô lân cận hoặc di chuyển đến nơi xa (di căn). Hiện có khoảng 200 loại ung thư Nguyên nhân

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: THUỐC CHỐNG UNG THƯ

  1. THUỐC CHỐNG UNG THƯ
  2. THUỐC CHỐNG UNG THƯ BỆNH UNG THƯ * Sự nhân lên của tế bào: Là hoạt động sinh học bù số lượng tế b ào h ết tuổi. (Lượng tế bào sinh thêm = A; Lượng mất đi = B). Trẻ đang lớn: A > B; có điều khiển. Trưởng th ành: A  B Tuổi gìa: A < B Luật chung: Cơ chế điều hòa đảm bảo lượng tế b ào mới sinh không vượt qúa nhu cầu cần bù đắp.
  3. Chu k ỳ nhân đôi tế bào: Nhân đôi Nghỉ (Pha M) (Pha Go) Hoạt tính gián phân (Pha G1 – G2) - Phase Go : Tế bào tạm nghỉ sau nhân đôi. Thời gian d ài/ngắn khác nhau giữa các kiểu tế bào (mô). - Phase G1 : Tế bào hoạt tính chuẩn bị phân chia. > Phase S (synthes): Hoạt hóa tổng hợp DNA, chuẩn bị gián phân. > Phase G2: Tiền gián phân, hoạt động:
  4. Ngừng tổng hợp DNA;  t/h protein,  hoạt tính chuyển hóa khác; tăng th ể tích tế bào. > Phase M (Mitosis): Gián phân (nhân đôi tế b ào). Tóm tắt: Chu k ỳ nhân đôi tế bào chia ra 2 giai đo ạn: - Giai đoạn tạm nghỉ (sau nhân đôi) = Go - Giai đoạn hoạt động: tổng các phase G1 + S + G2 + M. - Phân số tăng trưởng F = G1 + S + G2 + M / Go + G1 + S + G2 + M Đối với các khối u: F = 0,2- 0,7 F tăng ở các khối u và tổ chức đang cần tăng trưởng. - Thời gian nhân đôi (Tx2): Khoảng thời gian giữa 2 lần gián phân kế tiếp. Tx2 khác nhau với từng loại tế b ào hoặc khối u, ví dụ: U bạch cầu là 2 tuần; ung thư vú là 3 tháng; u tủy xương là 6 -12 tháng... * U á c tính: Không kiểm soát đư ợc nhân đôi tế b ào: A >>> B
  5. Nguyên nhân: Mất yếu tố điều hòa tự nhiên. Đặc điểm khối u ác tính: - Hình thành và phát triển không kiểm soát. - Tế bào mới có thể rời khối u, theo đường bạch huyết tới khu trú và nhân lên ở cơ quan khác, tạo khối u mới (di căn). Bảng 2- P bao/dh Cơ quan đón nhận di căn thường xuyên nhất là gan, phổi, n ão. Ví dụ: Ung thư nhau thai di căn lên phổi > não. * Các phương pháp điều trị ung thư: - Cắt bỏ, chiếu xạ diệt tế bào khối u - Hóa trị liệu + tăng cường miễn dịch. Thường phối hợp: - Hóa trị liệu sau phẫu thuật hoặc chiếu xạ. - Phẫu thuật > chiếu xạ > hóa trị liệu.
  6. Hóa trị liệu chủ đạo:Khi không phẫu thuật hay chiếu xạ được. THUỐC CHỐNG UNG THƯ: (Hóa trị liệu) - Thuốc không đặc hiệu phase: Tác dụng trên tất cả các phase. - Thuốc đặc hiệu phase: Tác dụng trên  1 phase; ví dụ: Phong bế tổng hợp DNA: Thuốc đặc hiệu phase S. Phong bế gián phân: Thuốc đặc hiệu phase M. * Phân loại: Thuốc chống phân b ào gồm các loại: 1. Các hợp chất X-ethylamin (X = Cl, Br) chống phân bào Tên chất Công thức UT chọn chỉ định Cl CH 2CH2 Bạch cầu, tủy xương, Chlorambucil N (CH 2)3 COO H Cl CH 2CH 2 buồng trứng, tinh hoàn, nhau thai.
  7. Như chlorabucil Melphalan Xem trong bài Độc tính cao, ít dùng. Mechlorethamine O CH 2CH2 Cl O N P CH2CH 2 Cl NH Máu, phôi, tủy xương, Cyclophosphamide O O P NH CH 2CH2 Cl tinh hoàn, buồng trứng N CH2CH 2 Cl Tổ chức mềm, tinh hoàn Ifosfamide Br CH 2CH 2 CO N N CO CH2CH 2 Br Bạch cầu tủy xương cấp Pipobroman NH Cl CH 2CH 2 N O Cl CH2CH2 NH O Bạch cầu cấp, mạn Uracil mustard * Cơ chế t/d: Alkyl hóa, phong b ế sinh tổng hợp DNA.
  8. Bảng 3- P bao/dh 2. Hợp chất nitroso chống phân bào Tên chất Công th ức Ung thư chỉ định Não, tủ y xương, bạch cầu Carmustine Xem bài NHCO N CH 2CH 2Cl Tủy xương, bạch cầu, Lomustine O N da, thận * Cơ ch ế t/d: Nitroso hóa DNA, RNA 3. Thuốc phong bế chuyển hóa chống phân bào Tên chất Công thức UT chọn chỉ định S H N HN . H2O N N Bạch cầu cấp, mạn Mercaptopurin
  9. S H N Bạch cầu cấp, mạn Thioguanin HN N H 2N N Kiểu acid folic Nhau thai, màng đệm Methotrexate Tương tự pirimidin Dạ dày, vú, gan, tụy Fluorouracil Kiểu nucleosid Bạch cầu cấp Azacitidine Bạch cầu Cladribine  Bạch cầu cấp Cytarabine  Dạ dày, gan Floxuridine  Tuyến tụy Gencitabine  Bạch cầu cấp Pentostatin 
  10. Capecitabine Kiểu nucleotid Bạch cầu lympho Fludarabine phosphat * Cơ ch ế t/d: Cấu trúc tương tự nucleosid, nucleotid, acid folic... Phong bế cạnh tranh / sinh tổng hợp DNA, RNA. NH 2 Công thức ví dụ: NH2 N N N O F N N O N O O HO CH2 P CH2 HO OH HO HO OH OH Cytarabine Fludarabine phosphat Bảng 4- P bao/dh 5. Hợp chất platin (Pt) chống phân bào
  11. Tên chất Công thức Ung thư chỉ định Tinh hoàn, buồng trứng Cisplatin (NH3)2PtCl2 O H 2N Buồng trứng, Carboplatin Pt H 2N O UT khác Tương tự cisplatin Oxaliplatin Cơ chế tác dụng: Tương tự kiểu alkyl hóa, phong bế DNA. 6. Các kháng sinh chống phân bào Tên chất Nguồn gốc UT chọn chỉ định Bạch cầu cấp, hắc tố Alanosine Streptomyces alanosinicus Vòm họng, da, đ ầu, cổ Bleomycin sulfat Streptomyces verticillus Dactinomycin Streptomyces chrysomallus Nhau thai, tinh hoàn Bạch cầu cấp Daunorubicin Streptomyces peucetius
  12. Chống phân bào phổ rộng Doxorubicin Streptomyces peucetius Từ doxorubicin Bạch cầu cấp, tủy xương Epirubicin Từ doxorubicin Bạch cầu Idarubicin Dạ dày, tụy Mitomycin Streptomyces caespitosus Từ mitomycin Ung thư vú, bạch cầu Mitozantrone Tinh hoàn, vòm họng Olivomycin Streptomyces olivoreticuli Plicamycin Streptomyces argillaceus Tinh hoàn BTH từ bleomycin Tuyến tiền liệt, phổi Peplomycin UT tuyến tụy Streptozocin Streptomyces achromogeness Tác dụng: Phong bế chuyển hóa DNA, RNA theo nhiều cơ chế. 7. Các alcaloid chống phân bào Tên chất Nguồn gốc Ung thư chỉ định
  13. BTH từ podophyllotoxin Tinh hoàn, phổi và khác Etoposide Cây Camptotheca acuminata Trực tràng, phổi, tử Irinotecan cung BTH từ paclitaxel Tuyến sữa, phổi, cổ... Docetaxel Buồng trứng, vú Paclitaxel Cây Taxus brevifolia Như etoposide Bạch cầu, não, ph ổi Teniposide Cây Vinca rosea (dừa cạn) Bạch cầu lympho Vinblastine sulfat BTH từ vinblastin Bạch cầu cấp Vincristine sulfat Cơ chế tác dụng: Phong b ế sinh tổng hợp DNA. Bảng 5- P bao/dh 8. Peptid và protein chống phân bào
  14. Tên chất Cơ ch ế tác dụng UT chọn chỉ định Tiền liệt, vú (hỗ trợ) Leuprorelin acetat Kích thích sinh hormon Kháng thể Bạch cầu, tủy xương Interferon Alfa-2a Kháng thể Bạch cầu; viêm gan B Interferon Alfa-2b 9. Enym chống phân bào Tên chất Cơ ch ế tác dụng Ung thư ch ỉ định ức chế enzym sth protein Bạch cầu cấp Asparaginase 10. Thuốc chống phân bào cấu trúc khác Tên chất Cơ ch ế tác dụng Ung thư ch ỉ định
  15. Buồng trứng, vú, phổi Altretamine Alkyl hóa ức chế vỏ th ượng thận UT vú di căn, tiền liệt Aminoglutethimide ức chế sth acid nucleic Bạch cầu cấp Amsacrine Phong b ế ch/h DNA Bạch cầu cấp Azacitidine UT tuyến tiền liệt Bicalutamide Kháng androgen Tủy xương, bạch cầu Busulfan Alkyl, nitroso hóa UT hắc tố cấp Dacarbazine Alkyl hóa UT tuyến tiền liệt Flutamide Kháng androgen ức chế vỏ th ượng thận UT vỏ thư ợng thận Mitotane ức chế sth protein, a. nucle. Bạch cầu Hodgkin Procarbazine Vú, buồng trứng... Thiotepa Alkyl hóa ức chế sth DNA Buồng trứng Topotecan
  16. Các kiểu cơ chế tác dụng: ưu thế trên các tế bào non: - Alkyl, Nitroso hóa: Các hợp chất X-ethylamin; Hợp chất nitroso - Phong bế enzym sinh tổng hợp DNA, RNA, protein: Asparaginase - Phá vỡ chuỗi DNA: ....... Mỗi thuốc sẽ chỉ nhạy cảm với 1 hoặc > 1 loại ung thư, phụ thuộc vào cơ ch ế tác dụng và khả năng tập trung thuốc ở tổ chức. Tác dụng KMM: Ứ c chế phân b ào các tế b ào lành, biểu h iện: - Phong bế tủy xương  Giảm bạch cầu, tiểu cầu (dễ chảy máu): Khi lượng bạch cầu còn < 3500/ml; tiểu cầu < 100 000/ml Phải ngừng dùng thuốc. - Suy miễn dịch: Bội nhiễm VK, virus, nấm. - Thoái hóa đư ờng tiêu hóa: Lở miệng, chán ăn, buồn nôn... Bảng 6 - P bao/dh
  17. - Độc với gan, TK, thận; Rụng tóc (trọc đầu). Các triệu chứng hết nhanh sau ngừng thuốc. Chống chỉ định: Người suy miễn dịch; dễ chảy máu, suy tủy... Phụ nữ mang thai và th ời kỳ cho con bú; Đang dùng thuốc điều trị HIV. MELPHALAN Biệt dược: Alkeran Công thức: NH2 Cl CH2CH 2 CH2 CH CO O H N Cl CH2CH2 Tên KH: 4-[bis (2 -Cloroethyl)amino]-L-phenylalanin Điều chế: H NO3 Ethylen oxid
  18. L-3-phenylalanin L-3-(p -nitrophenylalanin) P hosphoryl clorid OH  (HO-CH2CH2)2N-Ar (Cl-CH2CH2)2N-Ar Melphalan Tính chất: Bột m àu trắng đục, mùi nhẹ; nhạy cảm ánh sáng; Tan / acid vô cơ loãng; tan nhẹ/alcol; không tan/ nư ớc, ether... Định tính: Phổ IR hoặc SKLM, so với chuẩn Định lượng: Đo AgNO3, sau khi vô cơ hóa clo. Ví dụ: Đun cách thủy 2h: 0,4g/20ml KOH 20%; làm nguội; Thêm 75ml nước + HNO3 đến pH acid; Chuẩn độ bằng AgNO3 0,1M; đo điện thế. Tác dụng: Alkyl hóa phong bế tổng hợp ADN. chống gián phân: R- CH2CH2-Cl + H-Nu  R- CH2CH2-Nu + HCl
  19. Hấp thu khi uống; t1/2 1 -3 h. Chỉ định: Phối hợp điều trị: Lựa chọn: Ung thư tủy xương, buồng trứng; Tùy ch ọn: U tinh hoàn, bạch cầu hạt... Cũng là 1 thuốc chống miễn dịch. Liều dùng: Ung thư tủy: NL, uống 0,1-0,15 mg/kg/24 h; 7-10 ngày. U buồng trứng: Uống 0,2 mg/kg/24 h. Dạng bào chế: Viên bọc 2 mg Đếm bạch cầu và tiểu cầu thường xuyên. Tác dụng KMM, CCĐ: Như phần chung với thuốc chống phân bào. Bảo quản: Tránh ánh sáng, ẩm. Bảng 7-P bao/dh CARMUSTINE Biệt dược: Carmubris
  20. Công thức: Cl CH2CH 2 NHCO N CH 2CH2Cl O N Tên KH: N,N'-bis(2-Cloroethyl)-N-nitroso urê Tính chất: Bột m àu trắng vàng nhạt; F = 30o C (dầu); Dễ tan/alcol, ether, dầu mỡ; tan ít/nước. Phân hủy ở pH > 7. Định tính: Phổ IR hoặc SKLM, so với chuẩn. Định lượng: Quang phổ UV: Đo ở 230 nm (Et-OH-nước) E(1%, 1 cm) 270. Tác dụng: Alkyl hóa + nitroso hóa phong bế tổng hợp DNA và RNA. Không đặc hiệu phase. Uống bị phân hủy nhanh, vì vậy phải tiêm IV. Chỉ định: U nguyên bào TK não, u tủy xương, bệnh máu trắng. Điều trị u não, b ệnh bạch cầu sau chiếu xạ.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản