Thuốc tác dụng trên hệ hệ
cholinergic
(K 8)
5.2. Loại ức chế không hi phc hoặc rất khó hi phc
5.2.1. Các hợp chất ca phospho hu cơ: các cht này kết hp với
cholinesterase ch v trí gn este. Enzym b phosphoryl hóa rt vững bn, khó
được thu phân để hồi phục tr li, đòi hỏi cơ thể phi tổng hợp li
cholinesterase mới. vy làm tích lu nhiu acetylcholin toàn b hệ
cholinergic t vài ngày ti hàng tháng.
c chế mnh c cholinesterase tht cũng như gi. Trong m sàng, đánh
giá tình trng nhim độc bng định lượng cholinesterase gi trong huyết tương.
Các cht ức chế cholinesterase loi phospho hữu cơ có công thức chung là:
Trong đó X th halogen, cyanid (CN), thiocyanat, alkoxy, thiol,
pyrophosphat...
Ch DFP (di- isopropyl- fluo- phosphat) được dùng nh mt cha
bnh tăng nhãn áp (dung dch 0,01- 0,05%). Các dn xut khác được dùng làm
thuốc tr sâu (TEPP, parathion,...), hoc sdng m hơi độc chiến tranh (tabun,
sarin, soman...).
5.2.2. Dấu hiu nhim độc cấp: các du hiu nhim độc cp phn ánh s
tràn ngp acetylcholin
toàn b h cholinergic.
- Du hiu kích thích h M: co đồng tử, sung huyết giác mạc, chy nước
mũi, nước bọt , dch k
qun, co khí qun, nôn, đau bụng, tiêu chy, tim đập chm, h huyết áp.
- Du hiu kích thích h N: mt mỏi, git cơ, cứng cơ, liệt nguy him
hơn c là lit hô hp.
- Du hiu kích thích thn kinh trung ương: ln, mt đồng tác, mt phn
x , nhịp th Cheyne - Stokes, co git toàn thân, hôn mê, lit hp, h huyết áp
do trung tâm hành tubị ức chế.
Nguyên nhân dn ti t vong do suy hp tim mạch do c 3 cơ chế
kích thích h M, N và trung ương.
5.2.3. Điều trnhim độc
5.2.3.1. Thuốc hu h M: atropin sulfat liu rất cao. Tiêm tĩnh mạch liu
1 - 2 mg, cách 5- 10 phút một ln cho đến khi hết triu chứng kích thích h M,
hoc bt đầu du hiu nhim độc atropin (giãn đồng tử). Ngày đầu th tiêm
tới 200 mg.
5.2.3.2. Dùng thuốc hoạ t hóa cholinesterase : một số chất ưa nhân
(nucleophylic agents) như hydroxylamin (NH 2OH), acid hydroxamic (R - CO-
NHOH) oxim (R - CH = NOH) kh ng gii phóng được enzym b
phospho hữu cơ phong tỏa hot hóa tr li. Cht thường dùng
pralidoxim (2- PAM) c dụng lên ChE phosphoryl hóa, to
oximphosphonat b thi tr gii phóng cholinesterase.
Pralidoxim (2- PAM): l 1g kèm ống nước 20 mL. Mới đầu, tiêm tĩnh
mch 1 - 2g, sau đó truyn nh giọt tĩnh mạch mỗi gi 0,5g.
5.2.3.3. Điều trị hỗ tr
Thay qun áo, ra các vùng da tiếp xúc với cht độc, rửa d dày nếu
ng độc do đường uống.
hp htrợ, thở oxy. Chống co git bng diazepam (5 - 10 mg tiêm tĩnh
mạch) hoc natri thiopental (2,5% tiêm tĩnh mạch).
Điều trsốc.