
Đ ầ u tư p h á t triể n nguồ n nh ân lự c (V ì mô và vi mô)
M Ụ C LỤ C
« •
LỜ I N Ó IĐ Ằ U ............................................................................................................................. 1
Chư ơ ng I: M ộ t số hiể u biế t chung về đầ u tư phát triể n nguồ n nhân lự c
............................
2
I. N guồ n nh ãn lự c ..........................................................................................................................2
1. Khái niệ m nguồ n nhân lự c ............................................................................................... 2
2. Các chỉ tiêu đánh giá nguồ n nhân lự c.......................................................................... 2
II. N ộ i dung đầ u tư p h á t triể n nguồ n nhân lự c............................................................................ 5
1. V ĩ m ô
........
.
.......................................................................................................................5
2. Vi m ô .........
.
....................
.
.........
.
....................................................................................13
3 Vai trò củ a đầ u tư phát triể n nguồ n nhân lự c................................................................. 18
Chư ơ ng 2: Thự c trạ ng đầ u tư phát triể n nguồ n nhân lự c Việ t Nam từ năm 2000 đế n nay
..........
.7.
..........
,ề .......
........................................ r....................ề.
.......
..............................................
23
1. Tình hình đầ u tư p h á t triể n nguồ n nhãn ỉ ự c củ a Việ t N am từ năm 200 0 đế n n ay
................23
1. Tình hình đầ u tu trong lĩnh vự c giáo dụ c đào tạ o ........................................................ 23
2. Đầ u tư cho y t ế ............................................................................................................... 32
3. Đầ u tư cho tiề n lư ơ n g.................................................................................................... 35
4. Đầ u tư cả i thiệ n m ôi trư ờ ng lao độ ng............................................................................ 40
II. Thành tự u và thách thứ c đặ t ra cho vẩ n đ ề p h á t triể n nguồ n nhãn lự c ở Việ t N am hiệ n n ay
................................................................................................................................................. 49
1. Thành tự u .........................................................................................................................49
2. Hạ n c h ế ...........................................................................................................................52
Chư ơ ng 3: M ộ t số giả i pháp đầ u tư phát triể n nguầ n nhân lự c.........................................56
1 G iả i p há p cho việ c đầ u tư p h á t triể n giáo dụ c đào tạ o ..........................................................56
1.1 V ĩm ô :...........................................................................................................................56
1.2. Vi m ô :..........................................................................................................................58
2. M ộ t sổ g iả i p há p đố i vớ i ngành y tế ....................................................................................... 59
2 .1. Đố i vớ i vấ n đề thiế u vố n............................................................................................. 59
2.2. Đố i vớ i vấ n đề quả n lý vố n trong ngành y tế ..............................................................60
2.3. Cả i cách chế độ việ n phí và chính sách đãi ngộ đố i vớ i y bác sỹ .............................. 60
3. M ộ t so g iả i p h á p cho vấ n đề tiề n lư ơ n g ................................................................................61
4. G iả i p h á p cho vấ n đề m ôi trư ờ ng lao đ ộ n g ...........................................................................61
KẾ T LUẬ N ................................................................................................................................ 64
TÀI LIỆ U TH AM KH Ả O ........................................................................................................65
Nhóm 15- Kinh tế Đầ u tư 0

Đ ầ u tư p h á t triể n nguồ n nh ân lự c (V ì mô và vi mô)
LỜ I NÓI ĐẦ U
M Iguồ n nhân lự c là m ộ t trong nhữ ng nguồ n lự c quan trọ ng củ a quá trình đầ u tư phát
/ w triể n củ a xã hộ i. Tuy nhiên nguồ n lự c này lạ i đặ c biệ t hơ n các nguồ n lự c khác ở
chỗ , đây là nguồ n lự c tạ o ra củ a cả i vậ t chấ t và tinh thầ n cho xã hộ i như ng cũng lạ i chính là
đố i tư ợ ng tiêu dùng nhữ ng sả n phẩ m đó. Hơ n nữ a, tài nguyên con ngư ờ i là nhân tố cầ n có
cách quả n lý và khai thác khác hẳ n so vớ i nhữ ng tài nguyên khác. Vì vậ y, vấ n đề đầ u tư phát
triể n nguồ n nhân lự c cũng m ang nhiề u đặ c điể m khác biệ t so vớ i hoạ t độ ng đầ u tư phát triể n
nói chung. Việ c nghiên cứ u về đầ u tư phát triể n nguồ n nhân lự c cũng là m ộ t trong nhữ ng vấ n
đề càn thiế t cấ p bách, vì vai trò quyế t đị nh củ a nguồ n nhân lự c đố i vớ i xã hộ i (vĩ m ô) nói
chung, và sự số ng còn củ a các doanh nghiệ p (vi m ô) nói riêng.
Hơ n nữ a, Việ t Nam vừ a m ớ i tham gia W TO trong điề u kiệ n vẫ n chư a hoàn thiệ n nề n
kinh tế thị trư ờ ng, vấ n đề phát triề n nguồ n nhân lự c cũng đang đư ợ c đặ t ra cấ p bách để đáp
ứ ng đư ợ c nhữ ng yêu cầ u củ a thế giớ i, củ a quố c gia về m ộ t độ i ngũ lao độ ng chấ t lư ợ ng cao,
tay nghề giỏ i để có thể xây dự ng nề n kinh tế nư ớ c ta thêm mạ nh m ẽ vữ ng chắ c. Vì vậ y, đầ u tư
phát triể n nguồ n nhân lự c cầ n có nhữ ng đổ i m ớ i theo chiề u hư ớ ng đúng đắ n. Trong quá trình
này, con ngư ờ i luôn chiế m vị trí trung tâm, là đố i tư ợ ng và mụ c tiêu phát triể n.
Vậ y, đầ u tư phát triể n nguồ n nhân lự c bao gồ m nhữ ng nộ i dung gì, hoạ t độ ng này ở
Việ t N am ừ ong thờ i gian qua có nhữ ng gì nổ i bậ t, và nư ớ c ta cầ n có nhữ ng cả i cách gì đố i vớ i
hoạ t độ ng này để có thêm sứ c m ạ nh khi tham gia hộ i nhậ p vớ i thế giớ i. Sau đây chúng tôi xin
đư ợ c đư a ra m ộ t số hiể u biế t củ a mình về vấ n đề này.
Nhóm 15- Kinh tế Đầ u tư 1

Đ ầ u tư p h á t triể n nguồ n nh ân lự c (V ì mô và vi mô)
Chư ong I: M ộ t số hiể u biế t chung về đầ u tư phát triể n nguồ n
nhân ỉ ự c
I. Nguồ n nhân lự c
1. K hái niệ m nguồ n nhân lự c
Nguồ n nhân lự c là nguồ n lự c về con ngư ờ i, đư ợ c nghiên cứ u dư ớ i nhiề u khía cạ nh
khác nhau.
- Vớ i tư cách là nguồ n cung cấ p sứ c lao độ ng cho xã hộ i thì nguồ n nhân lự c bao gồ m
toàn bộ dân cư trong xã hộ i có khả năng lao độ ng.
- Vớ i tư cách là yế u tố củ a sự phát triể n kinh tế - xã hộ i thì nguồ n nhân lự c là khả năng
lao độ ng củ a xã hộ i.
- Vớ i tư cách là tổ ng thể cá nhân nhữ ng con ngư ờ i cụ thể tham gia vào quá trình lao
độ ng thì nguồ n nhân lự c bao gồ m cả yế u tố thể lự c và trí lự c củ a nhữ ng ngư ờ i từ 15 tuổ i trở
lên.
Đị nh nghĩa trên mớ i phả n ánh về m ặ t số lư ợ ng chư a nói lên m ặ t chấ t lư ợ ng nguồ n
nhân lự c. Chấ t lư ợ ng nguồ n nhân lự c đư ợ c thể hiệ n trên các khía cạ nh: sứ c khỏ e, trình độ họ c
vấ n, kiế n thứ c, trình độ kỹ thuậ t và kinh nghiệ m tích lũy đư ợ c, ý thứ c tác phong củ a ngư ờ i lao
độ ng.
Như vậ y, mặ c dù có các biể u hiệ n khác nhau về đị nh nghĩa, khái niệ m về nguồ n nhân
lự c củ a m ộ t quố c gia như ng có thể hiể u 1 cách nôm na nguồ n nhân lự c chính là nguồ n lao
độ ng. Theo ngư ờ i Việ t Nam, khái niệ m ít tranh cãi thì nguồ n lao độ ng là nhữ ng ngư ờ i đủ 15
tuổ i ữ ở lên có việ c làm và nhữ ng ngư ờ i ừ ong độ tuổ i lao độ ng.
2. Các chỉ tiêu đánh giá nguồ n nhân lự c.
Nguồ n nhân lự c ở đây đư ợ c biể u hiệ n qua hai khía cạ nh là số lư ợ ng và chấ t lư ợ ng
nguồ n nhân lự c, vì vậ y để đánh giá nguồ n nhân lự c thì chúng ta có hai nhóm chỉ tiêu sau.
2.1. N hóm c h ỉ tiêu đánh giá số lư ợ ng nguồ n nhân lự c.
Có nhiề u chỉ tiêu để đánh giá số lư ợ ng nguồ n nhân lự c như ng tiêu biể u thì ngư ờ i ta
hay dùng các chỉ tiêu sau :
Nhóm 15- Kinh tế Đầ u tư 2

Đ ầ u tư p h á t triể n nguồ n nh ân lự c (V ì mô và vi mô)
-Tỷ lệ nguồ n nhân lự c trong dân số .
-Tỷ lệ lự c lư ợ ng lao độ ng trong dân số
-Tỷ lệ tham gia lự c lư ợ ng lao độ ng củ a ngư ờ i trong độ tuổ i lao độ ng.
-Tỷ lệ lao độ ng có việ c lả m ừ ong lự c lư ợ ng lao độ ng.
2.2. Các ch ỉ tiêu đánh giá chấ t lư ợ ng nguồ n nhân lự c.
Chấ t lư ợ ng nguồ n nhân lự c đư ợ c thể hiệ n qua nhiề u chỉ tiêu, trong đó có các chỉ tiêu
chủ yế u sau:
2.2.1. C hỉ tiêu bỉ ầ d hiệ n trạ ng thái sứ c khỏ e củ a nguồ n nhãn lự c.
M ộ t ngư ờ i có sứ c khoẻ không đơ n thuầ n là ngư ờ i đó không có bệ nh tậ t. Sứ c khoẻ theo
đị nh nghĩa chung nhấ t chính là trạ ng thái thoả i mái về vậ t chấ t, tình thầ n, là tổ ng hoà nhiề u
yế u tố tạ o nên giữ a bên ữ ong và bên ngoài, giữ a thể chấ t và tinh thầ n.
Chúng ta có thể đánh giá tình trạ ng sứ c khoẻ qua mộ t số chỉ tiêu chủ yế u sau:
- Tuổ i thọ bình quân.
- Chiề u cao và cân nặ ng trung bình củ a ngư ờ i lao độ ng.
- Chỉ tiêu phân loạ i sứ c khoẻ .
- Chỉ tiêu dân số trong độ tuổ i lao độ ng không có khả năng lao độ ng và suy giả m sứ c
khoẻ .
- Mộ t số chỉ tiêu cơ bả n về y tế , bệ nh tậ t: tỉ suấ t chế t, tỉ suấ t dân số trong độ tuổ i bị
mắ c H IV /A ID S...
2.2.2. C hỉ tiêu trình độ văn ho á củ a nguồ n nhãn lự c.
Đây là m ộ t trong nhữ ng chỉ tiêu hế t sứ c quan trọ ng phả n ánh chấ t lư ợ ng nguồ n nhân
lự c, và có tác độ ng m ạ nh m ẽ tớ i quá trình phát triể n kinh tế xã hộ i. Trình độ vãn hoá cao tạ o
khả năng tiế p thu và vậ n dụ ng m ộ t cách nhanh chóng nhữ ng tiế n bộ khoa họ c kĩ thuậ t vào
thự c tiễ n. N hữ ng chỉ tiêu đó là:
- Tỉ lệ ngư ờ i lớ n biế t chữ .
- Tỉ lệ đi họ c chung.
- Tỉ lệ đi họ c ở các cấ p tiể u họ c, trung họ c cơ sở , trung họ c phổ thông.
Nhóm 15- Kinh tế Đầ u tư 3

Đ ầ u tư p h á t triể n nguồ n nh ân lự c (V ì mô và vi mô)
2.2.3. C h ỉ tiêu đánh g iá trình độ chuyên m ôn k ĩ thuậ t củ a nguồ n nhãn lự c.
Trình độ chuyên m ôn là sự hiể u biế t, khả năng thự c hành về chuyên m ôn nào đó( nó
biể u hiệ n trình độ đào tạ o ở các trư ờ ng trung họ c chuyên nghiệ p, cao đẳ ng, đạ i họ c), có khả
năng chỉ đạ o quả n lý m ộ t công việ c chuyên m ôn nhấ t đị nh. Do đó, trình độ chuyên m ôn củ a
nguồ n nhân lự c đư ợ c đo bằ ng:
- Tỉ lệ cán bộ tổ chứ c.
- Tỉ lệ cán bộ cao đẳ ng, đạ i họ c
- Tỉ lệ cán bộ ữ ên đạ i họ c.
2.2.4. C hi sổ p h á t triể n con nguờ i H D I
HDI là thư ớ c đo tổ ng hợ p về sự phát triể n con ngư ờ i trên ba phư ơ ng diệ n sứ c khoẻ , tri
thứ c và thu nhậ p. Ba chỉ tiêu thành phầ n phả n ánh các khía cạ nh sau:
- M ộ t cuộ c số ng dài lâu và khoẻ manh, đư ợ c đo bằ ng tuổ i thọ trung bình.
- Kiế n thứ c đư ợ c đo bằ ng tỉ lệ nguờ i lớ n biế t chữ ( vớ i quyề n số 2/3) và tỉ lệ nhậ p họ c
các cấ p giáo dụ c tiể u họ c,trung họ c và đạ i họ c (vớ i quyề n số 1/3)
- Mứ c số ng đo bằ ng GDP thự c tế đầ u ngư ờ i (tính theo sứ c m ua tư ơ ng đư ơ ng pp p USD
Mỹ )
Chỉ số HDI không chỉ đánh giá sự phát triể n con ngư ờ i về m ặ t kinh tế mà còn nhấ n
manh đế n chấ t lư ợ ng cuộ c số ng và sự công bằ ng xã hộ i.
2.2.5. M ộ t sổ ch ỉ tiêu khác.
Bên cạ nh nhữ ng chỉ tiêu có thể lư ợ ng hoá đư ợ c như trên, ngư ờ i ta còn xem xét đế n các
chỉ tiêu đị nh tính thể hiệ n năng lự c phẩ m chấ t củ a ngư ờ i lao độ ng. Chỉ tiêu này đư ợ c thề hiệ n
qua các mặ t:
-Truyề n thố ng dân tộ c bả o vệ Tổ Quố c.
- Truyề n thố ng về văn hoá văn minh dân tộ c.
- Phong tụ c tậ p quán, lố i số ng
Nhóm 15- Kinh tế Đầ u tư 4

