intTypePromotion=3

Tiết 6: Trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần )

Chia sẻ: Lotus_4 Lotus_4 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
37
lượt xem
3
download

Tiết 6: Trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần )

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giúp học sinh biết cách trừ các số có 3 chữ số( có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc hàng trăm).. - Vận dụng vào giải toán có lời văn vè phép trừ. - Rèn khả năng tính toán, đặt tính, giải toán có lời văn dạng trừ các số có 3 chữ số( có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc hàng trăm) thành thạo. II. Đồ dùng dạy - học: - GV: Phiếu HT ghi ND bài tập 3 - HS: Vở ô ly,

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiết 6: Trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần )

  1. Tiết 6: Trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần ) I.Mục tiêu: - Giúp học sinh biết cách trừ các số có 3 chữ số( có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc hàng trăm).. - Vận dụng vào giải toán có lời văn vè phép trừ. - Rèn khả năng tính toán, đặt tính, giải toán có lời văn dạng trừ các số có 3 chữ số( có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc hàng trăm) thành thạo. II. Đồ dùng dạy - học: - GV: Phiếu HT ghi ND bài tập 3 - HS: Vở ô ly, III. Các hoạt động dạy - học: Nội dung Cách thức tiến hành A.Kiểm tra bài cũ: (5 phút) - Đặt tính và tính: 637 + 215 = H: lên bảng thực hiện (2 em) H: Nhận xét. 76 + 108 = G: Nhận xét đánh giá. B.Bài mới: G: Giới thiệu qua KTBC 1, Giới thiệu bài: (1 phút) 2, Các hoạt động: ( 31 phút ) a. Hình thành KT mới: ( 12 G: Nêu phép tính H: Lên bảng đặt tính phút)
  2. G: HD học sinh cách thực hiện ( từ VD1: 432 - 215 = ? phải sang trái) 432 H: Thực hiện miệng + 215 G: Ghi bảng, lưu ý phép trừ có nhớ... 217 H: Nêu miệng KQ theo hàng ngang 432 - 215 = 217 H+G: Nhận xét, bổ sung. H: Thực hiện tương tự VD1 VD2: 2627 - 143 = ? H: Đọc tóm tắt bài toán b. Luyện tập: H: Xác định yêu cầu của bài toán. Bài 1: Tính 541 422 516 H: Phân tích bài toán H: Thực hiện giải vào vở ô li - - - - Lên bảng thực hiện ( 3 em) 127 114 342 H+G: Nhận xét, đánh giá. H: Nêu yêu cầu bài tập Bài giải H+G: Phân tích đề bài Bài 3: Bạn Hoa sưu tầm được số hoa là H: làm bài vào vở. - Lên bảng trình bày ( 1 em) 335 – 128 = 207( tem) Đáp số: 207 con tem H+G: Nhận xét, đánh giá.
  3. H: Nêu yêu cầu bài tập Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt G: Yêu cầu HS quan sát hình và HD H: Vẽ và tô màu theo nhóm Bài giải Đoạn dây còn lại dài: G: Quan sát, giúp đỡ H+G: Nhận xét, đánh giá. 243 – 27 = 216 ( cm) Đáp số: 216 cm G: Nhận xét chung giờ học. H: Làm bài tập 2 ở buổi 2 3. Củng cố, dặn dò: ( 3 phút )

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản