intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2279:1986

Chia sẻ: Bình Yên | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:1

0
14
lượt xem
1
download

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2279:1986

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2279:1986 về Than Vàng Danh - Yêu cầu kỹ thuật thay thế cho TCVN 2279:1978, áp dụng cho than cục sạch, than cám loại mỏ Vàng danh. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2279:1986

  1. TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 2279 – 86 THAN VÀNG DANH - YÊU CẦU KỸ THUẬT Coal of Vangdanh - Technical requirements Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 2279 – 78, áp dụng cho than cục sạch, than cám loại mỏ Vàng danh. 1. YÊU CẦU KỸ THUẬT 1.1. Chất lượng than cục sạch, than cám loại của mỏ Vàng danh được quy định theo các chỉ tiêu và mức chỉ tiêu trong bảng. 2. PHƯƠNG PHÁP THỬ 2.1. Lấy mẫu, chuẩn bị mẫu và xác định chỉ tiêu chất lượng của các loại than quy định sau: - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVN 1693 – 86; lv - Xác định độ ẩm của mẫu làm việc W theo TCVN 172 – 75; - Xác định độ tro khô Ak theo TCVN 173 – 75; ch - Xác định hàm lượng chất bốc cháy V theo TCVN 174 – 86; k - Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung khô S c theo TCVN 175 – 86; - Xác định nhiệt lượng riêng thấp của mẫu làm việc Q lvt theo TCVN 200 – 86; - Xác định tỷ lệ dưới cỡ theo TCVN 4307 – 89; Loại than Cỡ hạt, Tỷ lệ Ak, % Wlv, % Vch, % k S c %, Qt lv mm dưới cỡ khi giao Kcal/kg nhận ban Trung Không Trung Không Trung bình đầu % bình lớn hơn bình lớn hơn không lớn hơn 1. Than cục Số 1M 25 – 80 20 13 15 7,0 9,0 5,5 0,8 6820 Số 2M 6 - 25 15 13 15 7,0 9,0 5,5 0,8 6820 II. Than cám Số 4M 0 – 15 - 24 26 10,5 15,0 5,5 0,8 5660 Số 5M 0 – 15 - 31 33 10,5 15,0 5,5 0,8 5020 Số 6M 0 - 15 - 36 40 10,5 15,0 5,5 0,8 4530 Chú thích: Các chỉ tiêu hàm lượng chất bốc cháy, hàm lượng lưu huỳnh chung khô và nhiệt lượng riêng thấp của mẫu làm việc chỉ dùng để tham khảo.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản