intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2733:1984

Chia sẻ: Bautroibinhyen9 Bautroibinhyen9 | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:1

0
17
lượt xem
1
download

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2733:1984

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2733:1984 về Than dùng cho mục đích sinh hoạt - Yêu cầu kỹ thuật áp dụng cho than cám, than qua lửa, than bùn dùng làm nguyên liệu để sản xuất than dùng cho mục đích sinh hoạt. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2733:1984

  1. TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 2733 - 84 THAN DÙNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT - YÊU CẦU KỸ THUẬT Coal for domestic purposes - Technical requirements TCVN 2733-84 được ban hành để thay thế TCVN 2733-78 Tiêu chuẩn này áp dụng cho than cám, than qua lửa, than bùn dùng làm nguyên liệu để sản xuất than dùng cho mục đích sinh hoạt. 1. YÊU CẦU KỸ THUẬT 1.1. Than cám, than qua lửa, than bùn dùng làm nguyên liệu sản xuất than dùng cho mục đích sinh hoạt, được quy định theo các chỉ tiêu và mức chất lượng nêu trong bảng sau. Loại than A k, % Wlv, % Sk , % c Cỡ hạt, mm Không lớn Không lớn Không lớn Trung bình Trung bình hơn hơn hơn Than cám 0-15 36,0 40,0 7,5 11,5 1,0 Than qua 0-15 45,0 50,0 7,5 11,5 1,0 lửa Than bùn - 40,0 - - 1,0 Chú thích: Đối với than bùn, nhiệt lượng riêng làm việc thấp không nhỏ hơn 2000 kcal/kg. 2. PHƯƠNG PHÁP THỬ 2.1 Lấy mẫu, chuẩn bị mẫu và xác định các chỉ tiêu chất lượng của than theo các quy định sau: - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVN 1693 – 85; - Xác định độ tro (Ak) theo TCVN 173 – 75; - Xác định độ ẩm (Wlv) theo TCVN 172 – 75; - Xác định hàm lượng lưu huỳnh (S k ) theo TCVN 175 – 75. c

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản