intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4684:1999

Chia sẻ: Tháng Năm Vội Vã | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

0
20
lượt xem
0
download

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4684:1999

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4684:1999 về Than Na Dương – Yêu cầu kỹ thuật áp dụng cho than thương phẩm Na Dương (Na Dương loại 1 và Na Dương loại 2) tại mỏ. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4684:1999

  1. TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4684:1999 THAN NA DƯƠNG – YÊU CẦU KỸ THUẬT Coal of Na Duong – Technical requirements 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này áp dụng cho than thương phẩm Na Dương tại mỏ. 2. Tiêu chuẩn trích dẫn TCVN 172:1997 (ISO 589:1981) Than đá – Xác định độ ẩm toàn phần. TCVN 173:1995 (ISO 1171:1981) Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định hàm lượng tro TCVN 174:1995 (ISO 652:1981) Than và cốc – Xác định hàm lượng chất bốc. TCVN 175:1995 (ISO 334:1992) Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung - Phương pháp Eschka. TCVN 200:1995 (ISO 1928:1976) Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định trị số tỏa nhiệt toàn phần bằng phương pháp bom đo nhiệt lượng và tính trị số tỏa nhiệt thực. TCVN 318:1997 (ISO 1170:1977) Than và cốc – Tính kết quả phân tích trên những cơ sở khác nhau. TCVN 1693:1995 (ISO 1988:1975) Than đá – Lấy mẫu. 3. Phân loại Than Na Dương được phân làm hai loại là: Na Dương loại 1 và Na Dương loại 2. 4. Mã sản phẩm Mã sản phẩm than Na Dương được quy định như trong bảng 1. 5. Yêu cầu kỹ thuật Chất lượng các loại than thương phẩm Na Dương tại mỏ được quy định theo các chỉ tiêu chất lượng trong bảng 1. 6. Phương pháp thử 6.1. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVN 1693 : 1995 (ISO 1988 – 1975). 6.2. Tính chuyển kết quả phân tích trên những cơ sở khác nhau theo TCVN 318:1997 (ISO 1170- 1977). 6.3. Xác định độ tro khô Ak theo TCVN 173 : 1995 (ISO 1171 – 1981) 6.4. Xác định độ ẩm toàn phần Wtp theo TCVN 172 : 1997 (ISO 589 – 1981). 6.5. Xác định hàm lượng chất bốc khô Vk theo TCVN 174 : 1995 (ISO 652 – 1981). 6.6. Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung khô Skc theo TCVN 175 : 1995 (ISO 334-1992) k 6.7. Xác định trị số tỏa nhiệt toàn phần khô Q gr theo TCVN 200 : 1995 (ISO 1928-1976)
  2. Bảng 1 – Chất lượng than thương phẩm Na Dương tại mỏ Chất Trị số tỏa Độ ẩm toàn phần, Lưu huỳnh chung Độ tro khô, Ak bốc khô nhiệt toàn Wtp khô, Skch Vk phần khô, Mã sản Cỡ hạt % Loại than phẩm mm % % % Qkgr cal/g Trung Trung Không Trung Trung Không Trung Giới hạn bình bình lớn hơn bình bình lớn hơn bình Na Dương loại I ND 010 0-200 35,0 32,00÷37,0 12,0 16,0 30,0 6,0 8,0 4 250 0 Na Dương loại II ND 020 0-200 38,0 37,01÷42,0 12,0 16,0 26,0 6,0 8,0 3 950 0
  3. PHỤ LỤC A (Tham khảo) THUẬT NGỮ VIỆT – ANH Loại than: Grade Mã sản phẩm: Product number Cỡ hạt: Size Tỷ lệ dưới cỡ khi giao nhận ban đầu: Under size rate at the initial delivery Độ tro khô: Ash, on dry basic Độ ẩm toàn phần: Total moisture, as received Chất bốc khô: Volatile matter, on dry basic Lưu huỳnh chung khô: Total sulfur, on dry basic Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô: Gross calorifie value, on dry basic Trung bình: Medium Giới hạn: Limit Không lớn hơn: Max Không nhỏ hơn: min

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản