
A. M Đ UỞ Ầ
L ch s nhân lo i đã ch ng ki n nhi u mô hình kinh t khác nhau.ị ử ạ ứ ế ề ế
M i mô hình đó là s n ph m c a trình đ nh n th c nh t đ nh trongỗ ả ẩ ủ ộ ậ ứ ấ ị
nh ng đi u ki n l ch s c th . Song hi n nay, mô hình kinh t th tr ngữ ề ệ ị ử ụ ể ệ ế ị ườ
là m t mô hình kinh t ph bi n và có hi u qu nh t trong vi c phát tri nộ ế ổ ế ệ ả ấ ệ ể
kinh t c a h u h t t t c các qu c gia trên th gi i. Mô hình này khôngế ủ ầ ế ấ ả ố ế ớ
ch đ c áp d ng các n c t b n ch nghĩa, mà còn đ c áp d ng ỉ ượ ụ ở ướ ư ả ủ ượ ụ ở
các n c đi theo con đ ng xã h i ch nghĩa. Nó đ c v n d ng cácướ ườ ộ ủ ượ ậ ụ ở
n c phát tri n và c các n c đang phát tri n. Vi t Nam cũng m i sướ ể ả ở ướ ể ệ ớ ử
d ng mô hình kinh t này đ c kho ng h n 15 năm nay. Và có nh ngụ ế ượ ả ơ ữ
thành t u mà chúng ta đã đ t đ c cũng nh có nh ng khó khăn, nh ngự ạ ượ ư ữ ữ
v n đ g p ph i c n đ c gi i quy t trong quá trình chuy n đ i sang môấ ề ặ ả ầ ượ ả ế ể ổ
hình kinh t m i. Đi u này r t đáng đ c quan tâm. ế ớ ề ấ ượ
Và hi n nay, chúng ta c n hi u rõ v tình hình kinh t n c ta vàệ ầ ể ề ế ướ
tình hình kinh t c a th gi i. Nh t là đ i v i sinh viên khi nghiên c u vế ủ ế ớ ấ ố ớ ứ ề
kinh t thì đ tài này giúp cho chúng ta tr l i đ c nh ng câu h i: "Ph iế ề ả ờ ượ ữ ỏ ả
chăng m i m t qu c gia mu n có đ c tăng tr ng kinh t và năng su tỗ ộ ố ố ượ ưở ế ấ
lao đ ng cao, mu n s n xu t ra nhi u s n ph m v t ch t cho xã h i thìộ ố ả ấ ề ả ẩ ậ ấ ộ
nh t thi t ph i s d ng mô hình kinh t th tr ng ?", "Vì sao mô hìnhấ ế ả ử ụ ế ị ườ
kinh t th tr ng l i đ c bi t quan tr ng đ i v i s phát tri n kinh tế ị ườ ạ ặ ệ ọ ố ớ ự ể ế
c a m i qu c gia?", "Kinh t th tr ng hình thành và phát tri n nh thủ ỗ ố ế ị ườ ể ư ế
nào?", "Kinh t th tr ng bao g m nh ng nhân t nào c u thành nên vàế ị ườ ồ ữ ố ấ
ho t đ ng c a nó ra sao?", "B i c nh n n kinh t th tr ng Vi t Nam raạ ộ ủ ố ả ề ế ị ườ ệ
đ i và quá trình ho t đ ng c a nó di n ra nh th nào?", "N n kinh t thờ ạ ộ ủ ễ ư ế ề ế ị
tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa Vi t Nam có đ c đi m gì gi ng vàườ ị ướ ộ ủ ệ ặ ể ố
khác so v i n n kinh t th tr ng c a các n c khác trên th gi i?",ớ ề ế ị ườ ủ ướ ế ớ
"Cách th c mà chúng ta s d ng kinh t th tr ng trong vi c phát tri nứ ử ụ ế ị ườ ệ ể
kinh t ?"ế…
Hàng lo t nh ng câu h i này s luôn xu t hi n khi chúng ta nghiênạ ữ ỏ ẽ ấ ệ
c u v kinh t . Đ tài này s giúp cho chúng ta hi u đ c thêm v b nứ ề ế ề ẽ ể ượ ề ả
ch t, tính ch t cũng nh ngu n g c hình thành c a n n kinh t . Ngoài raấ ấ ư ồ ố ủ ề ế
còn giúp cho chúng ta bi t thêm đ c v th c t , nh ng nhân t , nh ngế ượ ề ự ế ữ ố ữ
quy lu t nào tác đ ng đ n kinh t th tr ng. Đi u đó th c s b ích vàậ ộ ế ế ị ườ ề ự ự ổ
nó s luôn h tr cho chúng ta trong quá trình h c t p, nghiên c u và nângẽ ỗ ợ ọ ậ ứ
cao ki n th c, tích lu đ c c a b n thân. T đó giúp cho chúng ta cóế ứ ỹ ượ ủ ả ừ
đ c cái nhìn t ng quát h n, th c t h n và nó d n hình thành cho chúngượ ổ ơ ự ế ơ ầ
ta m t t duy phân tích lôgic v nh ng hi n t ng kinh t xã h i x y raộ ư ề ữ ệ ượ ế ộ ẩ
hi n nay. ệ
Đó chính là lý do mà em ch n đ tài này, đ tài: "ọ ề ề S hình thành vàự
phát tri n n n kinh t th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa Vi tể ề ế ị ườ ị ướ ộ ủ ở ệ
Nam"
1

B. N I DUNGỘ
I. NH NG V N Đ LÝ LU N CHUNG V N N KINH T TH TR NG Ữ Ấ Ề Ậ Ề Ề Ế Ị ƯỜ
I.1. Khái ni m kinh t th tr ng là gì?ệ ế ị ườ
N n kinh t đ c coi nh m t h th ng các quan h kinh t . Khiề ế ượ ư ộ ệ ố ệ ế
các quan h kinh t gi a các ch th đ u bi u hi n qua mua - bán hàngệ ế ữ ủ ể ề ể ệ
hoá, d ch v trên th tr ng( ng i bán c n ti n, ng i mua c n hàng vàị ụ ị ườ ườ ầ ề ườ ầ
h ph i g p nhau trên th tr ng) thì n n kinh t đó là n n kinh t thọ ả ặ ị ườ ề ế ề ế ị
tr ng ườ
Kinh t th tr ng là cách t ch c n n kinh t - xã h i trong đó, cácế ị ườ ổ ứ ề ế ộ
quan h kinh t c a các cá nhân, các doanh nghi p đ u bi u hi n qua muaệ ế ủ ệ ề ể ệ
bán hàng hóa, d ch v trên th tr ng và thái đ c x c a t ng thành viênị ụ ị ườ ộ ư ử ủ ừ
ch th kinh t là h ng vào vi c ki m l i ích c a chính mình theo sủ ể ế ướ ệ ế ợ ủ ự
d n d t c a th tr ngẫ ắ ủ ị ườ
Kinh t th tr ng là kinh t hàng hóa phát tri n trình đ cao, khiế ị ườ ế ể ở ộ
t t c các quan h kinh t trong quá trình phát tri n s n xu t xu t hi nấ ả ệ ế ể ả ấ ấ ệ
đ u đ c ti n t hoá, các y u t c a s n xu t nh : đ t đai và tài nguyên,ề ượ ề ệ ế ố ủ ả ấ ư ấ
v n b ng ti n và v n v t ch t, s c lao đ ng, công ngh và qu n lý, cácố ằ ề ố ậ ấ ứ ộ ệ ả
s n ph m và d ch v t o ra, ch t xám đ u là đ i t ng mua bán, là hàngả ẩ ị ụ ạ ấ ề ố ượ
hóa
Ngoài ra khi nói v khái ni m v kinh t th tr ng thì chúng ta cònề ệ ề ế ị ườ
có thêm hai quan đi m khác nhau n a đ c đ a ra trong h i th o v "kinhể ữ ượ ư ộ ả ề
t th tr ng và đ nh h ng xã h i ch nghĩa" do h i đ ng lý lu n trungế ị ườ ị ướ ộ ủ ộ ồ ậ
ng t ch c:ư ổ ứ
M t là, xem "Kinh t th tr ng là ph ng th c v n hành kinh tộ ế ị ườ ươ ứ ậ ế
l y th tr ng hình thành do trao đ i và l u thông hàng hóa làm ng iấ ị ườ ổ ư ườ
phân ph i các ngu n l c ch y u; l y l i ích v t ch t, cung c u thố ồ ự ủ ế ấ ợ ậ ấ ầ ị
tr ng và mua bán gi a hai bên làm c ch khuy n khích ho t đ ng kinhườ ữ ơ ế ế ạ ộ
t . Nó là ph ng th c t ch c v n hành kinh t - xã h i, không t t màế ươ ứ ổ ứ ậ ế ộ ố
cũng không x u. T t hay x u là do ng i s d ng nó. Theo quan đi mấ ố ấ ườ ử ụ ể
này, kinh t th tr ng là v t "trung tính", là "công ngh s n xu t" ai sế ị ườ ậ ệ ả ấ ử
d ng cũng đ cụ ượ
Hai là, xem "Kinh t th tr ng " là m t lo i kinh t - xã h i - chínhế ị ườ ộ ạ ế ộ
tr , nó in đ m d u n c a l c l ng xã h i làm ch th tr ng. Kinh t thị ậ ấ ấ ủ ự ượ ộ ủ ị ườ ế ị
tr ng là m t ph m trù ho t đ ng, có ch th c a quá trình ho t đ ngườ ộ ạ ạ ộ ủ ể ủ ạ ộ
đó, có s tác đ ng l n nhau c a các ch th ho t đ ng. Trong xã h i cóự ộ ẫ ủ ủ ể ạ ộ ộ
giai c p, ch th ho t đ ng trong kinh t th tr ng không ch ph i cáấ ủ ể ạ ộ ế ị ườ ỉ ả
nhân riêng l , đó còn là nh ng t p đoàn xã h i, nh ng giai c p. S tácẻ ữ ậ ộ ữ ấ ự
đ ng qua l i c a các ch th ho t đ ng đó có th có l i cho ng i này,ộ ạ ủ ủ ể ạ ộ ể ợ ườ
t ng l p hay giai c p này; có h i cho t ng l p, giai c p khácầ ớ ấ ạ ầ ớ ấ
Tóm l i: Kinh t th tr ng là m t trong nh ng ph ng th c t n t iạ ế ị ườ ộ ữ ươ ứ ồ ạ
(ph ng th c ho t đ ng) c a n n kinh t mà trong đó các quan h kinh tươ ứ ạ ộ ủ ề ế ệ ế
đ u đ c bi u hi n thông qua quan h hàng hoá - th tr ng (t c là m iề ượ ể ệ ệ ị ườ ứ ọ
2

v n đ c a s n xu t và tiêu dùng đ u đ c thông qua vi c mua bán trênấ ề ủ ả ấ ề ượ ệ
th tr ng). Kinh t th tr ng là trình đ phát tri n cao c a kinh t hàngị ườ ế ị ườ ộ ể ủ ế
hoá và vì th nó hoàn toàn khác v i kinh t t nhiên - là n n kinh t quanế ớ ế ự ề ế
h d i d ng hi n v t, ch a có trao đ i. ệ ướ ạ ệ ậ ư ổ
I.2. Tính quy lu t và s hình thành kinh t th tr ngậ ự ế ị ườ
Quá trình hình thành và phát tri n c a kinh t th tr ng g n li nể ủ ế ị ườ ắ ề
v i quá trình xã h i hoá s n xu t thông qua các quá trình sau:ớ ộ ả ấ
I.2.1. T ch c phân công và phân công l i lao đ ng xã h i ổ ứ ạ ộ ộ
Phân công lao đ ng xã h i là s phân chia lao đ ng xã h i ra cácộ ộ ự ộ ộ
ngành, các lĩnh v c s n xu t khác nhau, t o nên s chuyên môn hoá laoự ả ấ ạ ự
đ ng và theo đó là chuyên môn hóa s n xu t thành nh ng ngành nghộ ả ấ ữ ề
khác nhau
Do có phân công lao đ ng xã h i, m i ng i ch s n xu t m t thộ ộ ỗ ườ ỉ ả ấ ộ ứ
ho c m t vài th s n ph m. Song nhu c u c a h l i bao hàm nhi u thặ ộ ứ ả ẩ ầ ủ ọ ạ ề ứ
khác nhau, đ th a mãn nhu c u đòi h i c n có s trao đ i s n ph m gi aể ỏ ầ ỏ ầ ự ổ ả ẩ ữ
h v i nhauọ ớ
T ch c xã h i hoá c a s n xu t th hi n ch do phân công laoổ ứ ộ ủ ả ấ ể ệ ở ỗ
đ ng xã h i, nên s n ph m c a ng i này tr nên c n thi t cho ng iộ ộ ả ẩ ủ ườ ở ầ ế ườ
khác, c u cho xã h i ầ ộ
Phân công xã h i ngày càng sâu s c, chuyên môn hoá, hi p tác hoáộ ắ ệ
ngày càng tăng, m i quan h gi a các ngành,các vùng ngày càng ch t ch .ố ệ ữ ặ ẽ
T đó xoá b tính t túc, t c p, b o th , trì tr c a n n kinh t , đ yừ ỏ ự ự ấ ả ủ ệ ủ ề ế ẩ
nhanh quá trình xã h i hoá s n xu t và lao đ ngộ ả ấ ộ
S phân công lao đ ng di n ra trong n i b ngành; trong các ngànhự ộ ễ ộ ộ
v i nhauớ
Do s phát tri n nh vũ bão c a khoa h c - công ngh , m i liên hự ể ư ủ ọ ệ ố ệ
gi a các phân x ng, gi a các công đo n trong n i b xí nghi p ngàyữ ưở ữ ạ ộ ộ ệ
càng m t thi t, tinh vi h n; hàng v n công nhân, công trình s , các nhàậ ế ơ ạ ư
khoa h c ph i hi p đ ng th ng nh t, cùng nhau n l c m i làm cho ho tọ ả ệ ồ ố ấ ỗ ự ớ ạ
đ ng s n xu t ti n hành trôi ch y đ c, ph m vi phân công h p tác đãộ ả ấ ế ả ượ ạ ợ
v t xa quá trình gia công tr c ti p đ i t ng lao đ ng, và tr thành quáượ ự ế ố ượ ộ ở
trình toàn b bao g m nghiên c u khoa h c phát minh sáng ch , thi t kộ ồ ứ ọ ế ế ế
l p ch ng trình, t đ ng đi u khi n, s lý thông tin, ch t o, b o d ngậ ươ ự ộ ề ể ử ế ạ ả ưỡ
thi t bế ị….Đ ng th i tình hình đòi h i ngày càng nhi u nh ng xí nghi pồ ờ ỏ ề ữ ệ
khác nhau cung c p máy móc thi t b , linh ki n, nguyên li u, còn s nấ ế ị ệ ệ ả
ph m s n xu t ra ph i chuy n nhanh ngay đ n nh ng th tr ng có l iẩ ả ấ ả ể ế ữ ị ườ ợ
ngày càng xa h n. Đi u đó cho th y tích t và t p trung t b n càng l nơ ề ấ ụ ậ ư ả ớ
thì s n xu t t b n ch nghĩa ngày càng xã h i hoáả ấ ư ả ủ ộ
Cách m ng khoa h c - công ngh sau chi n tranh đã đ y quá trìnhạ ọ ệ ế ẩ
phân công xã h i t b n và chuyên môn hoá lên đ n trình đ sâu r ngộ ư ả ế ộ ộ
ch a t ng th y. Hình thành s phân công gi a các b ph n l y thành quư ừ ấ ự ữ ộ ậ ấ ả
khoa h c làm c s , làm cho chuyên môn hoá s n ph m ngày càng sâuọ ơ ở ả ẩ
s c, hình thành chuyên môn hoá linh ki n, chuyên môn hoá công ngh ,ắ ệ ệ
3

chuyên môn hoá k thu t, b o d ng thi t b và h u c n s n xu t. Liênỹ ậ ả ưỡ ế ị ậ ầ ả ấ
h kinh t gi a các xí nghi p ngày càng m t thi t, làm tăng c ng tínhệ ế ữ ệ ậ ế ườ
ph thu c l n nhau, quá trình s n xu t c a xí nghi p cá bi t hoàn toànụ ộ ẫ ả ấ ủ ệ ệ
dung h p thành m t quá trình s n xu t th ng nh tợ ộ ả ấ ố ấ
Chuyên môn hoá ngày càng phát tri n thì quan h h p tác gi a cácể ệ ợ ữ
xí nghi p, các khu v c ngày càng m t thi t, hi p tác trao đ i th ngệ ự ậ ế ệ ổ ươ
ph m trên th tr ng phát tri n thành quan h hi p tác ngày càng b nẩ ị ườ ể ệ ệ ề
v ngữ
Phân công lao đ ng qu c t và chuyên môn hoá s n xu t trên th gi iộ ố ế ả ấ ế ớ
cũng m r ng nhanh. Trong quá trình tái s n xu t xã h i, các n c ngàyở ộ ả ấ ộ ướ
càng liên h ch t ch v i nhau, l thu c vào nhau, s giao l u t b n,ệ ặ ẽ ớ ệ ộ ự ư ư ả
trao đ i m u d ch ngày càng phong phú.ổ ậ ị
I.2.2. Đa d ng hoá các hình th c s h u t li u s n xu t ạ ứ ở ữ ư ệ ả ấ
S h u là hình th c xã h i l ch s nh t đ nh c a s chi m h u ở ữ ứ ộ ị ử ấ ị ủ ự ế ữ
Các hình th c s h u: Hình th c đ u tiên là công h u, sau đó do sứ ở ữ ứ ầ ữ ự
phát tri n c a l c l ng s n xu t, có s n ph m d th a, có k chi m làmể ủ ự ượ ả ấ ả ẩ ư ừ ẻ ế
c a riêng, xu t hi n t h u. Đó là hai hình th c s h u c b n th hi n ủ ấ ệ ư ữ ứ ở ữ ơ ả ể ệ ở
m c đ , quy mô và ph m vi s h u khác nhau, ph thu c vào trình đứ ộ ạ ở ữ ụ ộ ộ
phát tri n c a l c l ng s n xu t và l i ích c a ch s h u chi ph i.ể ủ ự ượ ả ấ ợ ủ ủ ở ữ ố
Ch ng h n, công h u th hi n thông qua s h u c a nhà n c, s h uẳ ạ ữ ể ệ ở ữ ủ ướ ở ữ
toàn dân, s h u t nhân th hi n t b n t h u l n, t h u nh . Ngoàiở ữ ư ể ệ ở ư ả ư ữ ớ ư ữ ỏ
ra còn có hình th c s h u h n h p. Nó phát sinh t t y u do yêu c u phátứ ở ữ ỗ ợ ấ ế ầ
tri n c a l c l ng s n xu t cũng nh quá trình xã h i hoá nói chung đòiể ủ ự ượ ả ấ ư ộ
h i. Đ ng th i, nh m tho mãn nhu c u, l i ích ngày càng tăng và kh cỏ ồ ờ ằ ả ầ ợ ắ
ph c s b t l c, y u kém c a ch th kinh t trong quá trình s n xu tụ ự ấ ự ế ủ ủ ể ế ả ấ
kinh doanh. S h u h n h p hình thành thông qua h p tác, liên doanh, liênở ữ ỗ ợ ợ
k t t nguy n, phát hành mua bán c phi uế ự ệ ổ ế
S h u nhà n c: là hình th c s h u mà nhà n c là đ i di n choở ữ ướ ứ ở ữ ướ ạ ệ
nhân dân s h u nh ng tài nguyên, tài s n, nh ng t li u s n xu t chở ữ ữ ả ữ ư ệ ả ấ ủ
y u và nh ng c a c i c a đ t n c. S h u nhà n c nghĩa là nhà n cế ữ ủ ả ủ ấ ướ ở ữ ướ ướ
là ch s h u, còn quy n s d ng giao cho các t ch c, đ n v kinh t vàủ ở ữ ề ử ụ ổ ứ ơ ị ế
các cá nhân đ phát tri n m t cách hi u qu nh tể ể ộ ệ ả ấ
S h u t p th : là s h u c a nh ng ch th kinh t (cá nhânở ữ ậ ể ở ữ ủ ữ ủ ể ế
ng i lao đ ng) t nguy n tham gia. S h u t p th bi u hi n s h uườ ộ ự ệ ở ữ ậ ể ể ệ ở ở ữ
t p th các h p tác xã trong nông nghi p, công nghi p, xây d ng, v n t i,ậ ể ợ ệ ệ ự ậ ả
…. các nhóm, t , đ i và các công ty c ph nở ổ ộ ổ ầ
S h u h n h p: là hình th c phù h p, linh ho t và hi u qu trongở ữ ỗ ợ ứ ợ ạ ệ ả
th i kì quá đ . M i ch th có th tham gia m t ho c nhi u đ n v tờ ộ ỗ ủ ể ể ộ ặ ề ơ ị ổ
ch c kinh t , khi th y có l iứ ế ấ ợ
S h u t nhân c a s n xu t nh : là s h u v t li u s n xu tở ữ ư ủ ả ấ ỏ ở ữ ề ư ệ ả ấ
c a b n thân ng i lao đ ng. Ch th c a s h u này là nông dân, cá th ,ủ ả ườ ộ ủ ể ủ ở ữ ể
th th công, ti u th ng. H v a là ch s h u đ ng th i là ng i laoợ ủ ể ươ ọ ừ ủ ở ữ ồ ờ ườ
4

đ ng. quy mô và ph m vi r ng h n là t h u c a ti u ch , ch trangộ ở ạ ộ ơ ư ữ ủ ể ủ ủ
tr i có lao đ ngạ ộ
S h u t nhân t b n: là hình th c s h u c a các nhà t b n vàoở ữ ư ư ả ứ ở ữ ủ ư ả
các ngành, lĩnh v c s n xu t kinh doanh c a n n kinh t ự ả ấ ủ ề ế
I.2.3. Quá trình ti n hành cu c cách m ng khoa h c k thu t và côngế ộ ạ ọ ỹ ậ
ngh làm xu t hi n các th tr ng m iệ ấ ệ ị ườ ớ
Cu c cách m ng khoa h c k thu t l n th nh t là cu c cách m ngộ ạ ọ ỹ ậ ầ ứ ấ ộ ạ
k thu t di n ra vào n a sau c a th k XVIII. Cu c cách m ng làm xu tỹ ậ ễ ử ủ ế ỉ ộ ạ ấ
hi n công c máy móc đ thayth công c th công. Đ i công nghi pệ ụ ể ế ụ ủ ạ ệ
máy móc đã d n đ n s bi n đ i to l n trong c c u ngành ngh thúc đ yẫ ế ự ế ổ ớ ơ ấ ề ẩ
s phát tri n to l n c a l c l ng s n xu t xã h i cũng nh n n chính trự ể ớ ủ ự ượ ả ấ ộ ư ề ị
xã h i đã d n đ n s ra đ i c a ch nghĩa t b n trên ph m vi th gi iộ ẫ ế ự ờ ủ ủ ư ả ạ ế ớ
Cu c cách m ng khoa h c k thu t l n th hai n ra vào n a sauộ ạ ọ ỹ ậ ầ ứ ổ ử
th k XIX. Cu c cách m ng l n này có tiêu chí ch y u là v n d ng r ngế ỉ ộ ạ ầ ủ ế ậ ụ ộ
rãi s c đi n và s phát minh ra đ ng c đ t trong, khi n cho loài ng iứ ệ ự ộ ơ ố ế ườ
b c vào th i đ i đi n khí hoá. M ra con đ ng t đ ng hoá s n xu t.ướ ờ ạ ệ ở ườ ự ộ ả ấ
Cu c cách m ng đ y quá trình xã h i hoá s n xu t c a các n c t b nộ ạ ẩ ộ ả ấ ủ ướ ư ả
ch nghĩa lên trình đ cao h n, quan h kinh t qu c t m r ng nhanhủ ộ ơ ệ ế ố ế ở ộ
chóng
Cu c cách m ng khoa h c k thu t l n th ba n ra sau chi n tranhộ ạ ọ ỹ ậ ầ ứ ổ ế
th gi i II. Tiêu chí ch y u c a cu c cách m ng nàylà s phát tri n vàế ớ ủ ế ủ ộ ạ ự ể
áp d ng r ng rãi k thu t nguyên t và đi n t . Khoa h c - công ngh trụ ộ ỹ ậ ử ệ ử ọ ệ ở
thành l c l ng s n xu t tr c ti p, m đ u th i đ i t đ ng hoá toàn bự ượ ả ấ ự ế ở ầ ờ ạ ự ộ ộ
Cu c cách m ng khoa h c - công ngh thúc đ y s xã h i hàng lo tộ ạ ọ ệ ẩ ự ộ ạ
ngành ngh m i và làm cho nh ng ngành ngh cũ đ c c i t o. Cu cề ớ ữ ề ượ ả ạ ộ
cách m ng làm cho c c u ngành ngh c a các n c có s thay đ i l n.ạ ơ ấ ề ủ ướ ự ổ ớ
Trong th i kì kinh t tăng tr ng nhanh sau chi n tranh, công nghi p hoáờ ế ưở ế ệ
d u là t h p ngành ngh m i, có tác d ng quan tr ng. Ngày nay nh ngầ ổ ợ ề ớ ụ ọ ữ
ngành ngh m i xu t hi n nh có s phát tri n sâu s c c a cách m ngề ớ ấ ệ ờ ự ể ắ ủ ạ
khoa h c - công ngh đã không ch có m t hai ngành mà xu t hi n hàngọ ệ ỉ ộ ấ ệ
lo t ngành công nghi p m i nh công nghi p đi n t , công nghi p quangạ ệ ớ ư ệ ệ ử ệ
h c, công nghi p nguyên t , công nghi p sinh v t, công nghi p ch bi n,ọ ệ ử ệ ậ ệ ế ế
công nghi p t u vũ trệ ầ ụ….. phát tri n m nh m . S xu t hi n các t h pể ạ ẽ ự ấ ệ ổ ợ
ngành ngh m i, các ngành ngh cũ không b xoá b , mà đ c c i t oề ớ ề ị ỏ ượ ả ạ
m t cách tri t đ . Vi c s d ng r ng rãi máy d t không có thoi, đ u máyộ ệ ể ệ ử ụ ộ ệ ầ
h i n c, s phát tri n r ng rãi c a lò luy n thép đi n và đúc gang thépơ ướ ự ể ộ ủ ệ ệ
liên hoàn, s tăng v t c a h th ng máy công c đi u khi n và ng iự ọ ủ ệ ố ụ ề ể ườ
máy công nghi pệ… .T t c nh ng cái đó khi n cho các ngành côngấ ả ữ ế
nghi p cũ nh : d t, xe l a, gang thép, máy công cệ ư ệ ử ụ… đ u đ i m i về ổ ớ ề
ch t l ng. S phát tri n c a cách m ng khoa h c - công ngh giúp choấ ượ ự ể ủ ạ ọ ệ
các ngành ngh m i và các ngành ngh cũ ngày càng k t h p ch t ch v iề ớ ề ế ợ ặ ẽ ớ
nhau. Các ngành m i l y công nghi p truy n th ng làm ch d a và thớ ấ ệ ề ố ỗ ự ị
5

