Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
Ậ
Ạ Ọ Đ I H C THÁI NGUYÊN Ạ Ọ Ọ Đ I H C KHOA H C Ộ B MÔN V T LÝ
Ậ
Ể BÀI TI U LU N
Ề Đ TÀI
ệ ặ
ặ
ờ
ờ : M t Tr i và h M t Tr i
ướ ễ ẫ Giáo viên h ng d n: Ths. Nguy n Văn Đăng
ườ ự ệ ị ươ ề Ng i th c hi n: Lê Th Ph ng Hi n
ễ ề ị Nguy n Th Huy n Trang
1
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
Thái nguyên, ngày 30 tháng 4 năm 2011
Ụ
Ụ
M C L C
Trang
M c l c
ụ ụ ...........................................................................2
M đ u
ở ầ ............................................................................4
ươ
Ch
ặ ng I: M t Tr i
ờ .......................................................6
ầ ủ
ứ
ậ
ườ ề ặ
I.Nh n th c ban đ u c a con ng
i v M t Tr i
ờ ........6
ể
ặ
ờ
II. M t Tr i theo quan đi m khoa h c
ọ ...........................7
ớ
ề ặ
ệ
1. Gi
i thi u qua v M t Tr i
ờ ..............................7
ự ế
ủ
ặ
2. S ti n hoá c a M t Tr i
ờ ..................................8
ấ ạ ủ
ặ
3. C u t o c a M t Tr i
ờ .......................................10
ầ 3.1 Ph n lõi
........................................................10
ầ
3.2 T ng b c x
ứ ạ................................................11
ầ 3.3 T ng t
ố ư .................................................12
i u
ể
ầ
3.3.1 Ph n quy n sáng
.......................................12
ầ
3.3.2 Ph n quy n s c
ể ắ ........................................13
2
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ầ
3.3.3 V ng hào quang
........................................13
ộ ố ệ ượ
4.M t s hi n t
ng
.............................................14
ế
ặ
4.1 V t đen M t Tr i
ờ ........................................14
ự
ệ
ậ
4.2 Nh t th c và nguy t th c
ự ...........................15
ươ
Ch
ệ ặ ng II: H M t Tr i
ờ ................................................19
I.
ệ ặ
ờ
H M t Tr i và các hành tinh
..............................19
ệ ặ 1. H M t Tr i
ờ .....................................................19
ệ ặ
2. Các hành tinh trong h M t Tr i
ờ .....................21
II.
ệ ặ
ự
S hình thành h M t Tr i
ờ ....................................27
1. Lý thuy t c đi n
ế ổ ể ..............................................27
ệ
ế 2. lý thuy t hi n đ
ạ...............................................28
Kêt lu nậ ...........................................................................32
Tài liêu tham kh oả ...........................................................33
3
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
4
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
M Đ UỞ Ầ
ờ ấ ầ ặ ớ ộ ố ộ M t Tr i r t g n gũi và quen thu c v i chúng ta, trong cu c s ng
ặ ờ ư ấ ộ ả hàng ngày cũng nh trong lao đ ng s n su t. Hàng ngày, m t tr i soi sáng
ư ề ể ộ ưở ấ s i m cho chúng ta, đó nh là m t đi u hi n nhiên. Tuy nhiên đã bao
ờ ạ ự ỏ ằ ẽ ế ư ặ ờ ế n u nh không có m t tr i thì chúng ta s th nào? gi h i r ng b n t
ờ ể ơ ế ặ ặ ả ờ thì M t Tr i bi n m t? ờ ư M t Tr i ặ Hay bao gi ấ Ho c có th đ n gi n nh
ừ ế t đâu đ n?
ừ ườ ở ỗ ố ỗ ộ ư T xa x a con ng ữ m i qu c gia, m i dân t c đã có nh ng i
ặ ờ ứ ậ ả ườ ề ắ ề ặ ờ nh n th c khác nhau v m t tr i. Hình nh m t tr i th ớ ng g n li n v i
ị ầ ộ ồ ượ các v th n, có m t ngu n năng l ng siêu nhiên nào đó. Ngày nay, khi
ể ọ ườ ề ặ ờ ứ ơ khoa h c phát tri n ng ể i ta đã nghiên c u ra hi u rõ h n v m t tr i và
ằ ệ quan ni m r ng:
ố ầ ơ ử ấ ố ộ Chúng ta s ng trên trái đ t, m t kh i c u l l ng trong không trung
ờ ủ ữ ầ ờ ố và lăn tròn. Hàng đêm b u tr i c a chúng ta sáng lên nh nh ng đ m sáng
ẫ ườ ữ ọ mà chúng ta v n th ng g i là nh ng vì sao hay nh ng ữ ngôi sao. Và m iỗ
ố ầ ề ỏ ổ ồ ự ố đ m sáng nh bè đó đ u là các kh i c u khí kh ng l ả , có kh năng t phát
ệ ấ ớ ấ ố sáng và phát nhi t, các đ m sáng đó r t l n và cách r t xa chúng ta. Trong
ế ộ ỉ ố s hàng t các ngôi sao đó, có m t ngôi sao đã mang đ n cho chúng ta s ự
ự ế ộ ờ ấ ệ ở ố s ng. Th c t m t ngôi sao không bao gi su t hi n vào ban đêm, b i vì
ự ệ ủ ệ ớ ồ ả b n thân s hi n di n c a nó đã đ ng nghĩa v i ánh sáng ban ngày, và
ọ ộ ặ chúng ta cũng không g i nó là m t ngôi sao mà chúng ta goi đó là M t
Tr i. ờ
ế ằ ộ ệ ấ ố Và cũng bi t r ng chúng ta đang s ng trên trái đ t, m t v tinh quay
ấ ủ ư ặ ả ờ ỉ xung quanh M t Tr i, nh ng không ph i ch có riêng Trái đ t c a chúng ta
5
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ộ ệ ồ ặ ờ ặ ờ ề quay xung quanh M t Tr i mà xung quanh m t tr i có m t h , g m nhi u
ấ ủ ệ ặ ọ ờ ộ ỉ hành tinh g i là h M t Tr i. Trái Đ t c a chúng ta ch là m t trong s ố
ệ ặ ờ ậ các hành tinh đó. V y h M t Tr i là gì? Và đ c ượ hình thành nh thư ế
nào?
ề ặ ờ ề ẽ ể Trong đ tài này chúng ta s đi tìm hi u khái quát v m t tr i và h ệ
ả ượ ề ấ ặ ặ ờ m t tr i, gi ữ i thích nh ng hiên t ờ ng, v n đ quay xung quanh M t Tr i
ờ ệ ặ và h M t Tr i.
6
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ươ
Ch
Ờ Ặ ng I: M T TR I
ầ ủ
ứ
ậ
ườ ề ặ
I. Nh n th c ban đ u c a con ng
ờ i v M t Tr i
ừ ờ ư ư ể ậ ậ ọ T th i xa x a, khi khoa h c kĩ thu t còn ch a phát tri n, nh n
ứ ủ ườ th c c a con ng ấ ơ i còn r t s khai v ề
ệ ượ ự ư các hi n t ng t nhiên nh : gió,
ư ắ ấ ọ ớ ệ m a, s m ch p,… H đã g n các hi n
ượ ớ ế ộ t ng th i ti t đó vào m t hình t ượ ng
ị ầ siêu nhiên đó là các v th n linh, có khi
ở ạ ổ ậ ôn hoà che ch , có khi l i n i gi n đ ể
ữ ươ ặ ờ ồ r i có nh ng tai ng. M t Tr i cũng
ươ ự ư ậ ượ ắ t ng t nh v y, cũng đ ớ c g n v i
ộ ị ầ ở m t v th n trên cao hàng ngày mang
ánh sáng đ nế
ế ầ ứ Th n Helios cà chi c xe t mã
ườ ỗ cho con ng ữ ộ ề i. M i dân t c đ u có nh ng
ượ ề ặ ữ ờ ớ hình t ề ng v M t Tr i riêng v i nh ng truy n
ư ế ấ ả ề ặ thuy t riêng. Nh ng t ờ ắ t c đ u g n M t Tr i
ư ộ ầ ộ ố ớ v i m t vì th n, nh m t đáng t i cao, hay là
ộ ị ầ ấ m t v th n đáng kình nh t. hàng ngày soi sáng
ủ ọ ộ ố ệ ầ ộ ạ cho cu c s ng c a h . M t truy n th n tho i
ế ể ẫ ấ r t tiêu bi u mà đ nnay chúng ta v n con đ ượ c
7
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ủ ị ầ ả ặ ờ ưở ượ bi ế ớ t t i hình nh c a v th n M t Tr i trong trí t ng t ủ ng c a con
ầ ạ ạ ng ườ ướ i tr c đây là th n tho i Hy L p.
ượ ầ T ng th n Helios
ề ế ẫ ấ ả ượ ữ ề ị ầ Cho đ n nay, v n còn r t nhi u hình nh đ c gi lai v v th n
ầ ặ ạ ờ ưở ượ ườ M t Tr i Helios trong th n tho i này. Theo trí t ng t ủ ng c a ng i Hy
ị ầ ư ạ ồ ỗ ứ ặ L p xa x a, Helios là v th n hàng ngày ng i trên c xe vàng t mã. M t
ờ ượ ư ầ ặ ầ ọ ờ Tr i đ c th n đ t trên xe này và đ a đi d c theo b u tr i Đông Tây
ệ ầ ủ theo l nh c a th n Zeus.
ờ
ể
ặ
ọ II. M t Tr i theo quan đi m khoa h c
ớ ề ặ ệ 1. Gi ờ i thi u qua v M t Tr i
ả ầ ặ ờ ộ M t Tr i là m t qu c u khí
ổ ồ ộ ỡ nóng kh ng l , là m t sao c trung bình
ố trong s ủ các sao trong thiên hà c a
ọ chúng ta (Ngân Hà hay còn g i là
ằ Milkyway). Nó n m cách dìa c ủ
Milkyway 14000 năm ánh sáng và cách
trung tâm c a nóủ
ặ ờ M t tr i
ủ ả ộ ộ ắ kho ng 26000 năm ánh sáng, thu c m t nhánh c a thiên hà xo n
Milkyway.
ườ ủ ặ ấ ờ Đ ng kính c a M t Tr i mà hàng ngày chúng ta nhìn th y đ ượ c
ầ ằ ọ g i là quang c u b ng 1392000 km.
18km3
ể Th thích V=1,41.10
30kg
ố ượ Kh i l ng M=1,99.10
8
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
r =
1, 41
2
ố ượ Kh i l ng riêng trung bình kg/dm3
ố ọ ườ Gia t c tr ng tr ng g=274m/s
ờ ự ặ ư ộ ậ ắ ộ ụ M t Tr i t quay quanh m t tr c (không nh m t v t r n). Chu kì
ấ ở ạ ằ ạ ủ ậ quay c a v t ch t vùng xích đ o b ng 25 ngày. Càng xa xích đ o chu kì
ầ ự ế ớ quay càng l n. G n c c chu kì quay đ n 30 ngày.
ự ế ủ ặ 2. S ti n hoá c a M t Tr i ờ
ướ ề ự ế ủ ể ặ ờ Tr c khi đi tìm hi u v s ti n hoá c a M t Tr i thì chúng ta nói
ề ự ủ ặ ặ ờ ờ ơ s qua v s hình thành c a M t Tr i. M t Tr i hình thành cách đây 5,1
ỷ ừ ộ ụ ổ ồ ạ t năm t m t đám khí b i kh ng l , đám khí này co l i và quay nhanh
ấ ẫ ả ầ ố ụ ạ ạ ầ d n do h p d n b n thân và ph n trung tâm kh i khí t ặ i t o thành M t l
Tr i.ờ
ư ế ủ ế ễ ậ ặ ờ V y quá trình ti n hoá c a M t Tr i di n ra nh th nào? Có khi
ừ ả ặ ờ nào M t Tr i ng ng to sáng?
ừ ữ ể ế ề ự ủ ệ ệ ấ T nh ng hi u bi ặ t v s hình thành và xu t hi n c a h M t
ể ế ằ ồ ạ ượ ặ ờ ờ ỷ Tr i. Chúng ta có th bi t r ng M t Tr i đã t n t i đ ơ c h n 5 t năm.
ặ ờ ộ ố M t Tr i cũng là m t ngôi sao trong s hàng ngàn các ngôi sao khác. Vì
ủ ủ ẽ ặ ậ ờ ậ ự ế v y s ti n hoá c a M t Tr i cũng s tuân theo quy lu t chung c a các
ố ượ ộ ậ ộ ể ụ ngôi sao, nó ph thu c vào kh i l ủ ng và m t đ (hay là ki u sao) c a
ỗ m i ngôi sao.
ướ ề ế ế ể ế ẽ Tr ủ c h t chúng ta s tìm hi u v ti n trình ti n hoá chung c a
ố ượ ộ ớ ươ ể ừ ứ m t ngôi sao v i các kh i l ng t ng ng khác nhau k t sau khi chúng
ồ ạ ủ ả ờ ỗ ỳ ắ ầ b t đ u to sáng: Th i gian t n t i c a m i ngôi sao tu theo kh i l ố ượ ng
ề ầ ượ ặ ủ c a chúng. Các sao càng n ng thì càng c n nhi u năng l ể ố ng đ ch ng l ạ i
ế ệ ẫ ặ ị ố ự ấ l c h p d n nên nhiên li u nhanh b đ t cháy h t. Do đó sao càng n ng thì
ủ ắ ổ ọ tu i th càng ng n ng i.
9
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ư ặ ặ ờ ộ ỡ ờ M t Tr i là m t sao lùn vàng G2V. Các sao c nh M t Tr i có
ả ổ ọ ỷ ổ ồ ệ tu i th kho ng 10 t năm. các sao kh ng l 10 15 tri u năm còn các sao
ệ ỏ ổ ồ ỉ ọ ệ lùn đ là 20 tri u năm, các sao siêu kh ng l ch th vài tri u năm. Sau khi
ể ế ụ ệ ố ạ ấ ẫ ả hêt nhiên li u. Ngôi sao không th ti p t c ch ng l i h p d n b n thân.
ầ ạ ề ỏ Ph n trong co l ỏ ồ i v phía lõi còn v ngoài ph ng to và phát ra ánh sáng đ .
ở ổ ồ ỏ ệ ả ớ Ngôi sao tr thành sao kh ng l đ trong kho ng 100 tri u năm (v i sao
ặ ổ ồ ỏ ệ ặ ỡ c M t Tr i) ờ ho c sao siêu kh ng l đ trong vài tri u năm. Ph n nõi ầ
ạ ế ụ ế ợ ả ứ ả trong co l ạ i và ti p t c nóng lên. Đây là lúc ph n ng x y ra k t h p h t
ạ ấ ả ằ nhân Heli thành h t nhân Cacbon. Khi áp su t gi ớ i phóng ra cân b ng v i
ừ ẫ ạ ấ h p d n, lõi ngôi sao ng ng co l i.
ố ớ ỏ ỡ ặ ờ Đ i v i các sao nh c M t Tr i, sau quá tình trên, lõi sao co l ạ i
ắ ạ ớ thành sao lùn tr ng còn l p ngoài phóng ra t o thành tinh vân hành tinh.
ố ượ ớ ể ả ủ ớ ẽ V i các sao có kh i l ớ ng l n, nhi ệ ộ ở t đ lõi s tăng đ l n d x y ra các
ạ ạ ổ ợ ố ư quá trình t ng h p h t nhân t o ra các nguyên t năng nh C, O, Mg, Al,
ố ẹ ầ ắ P, S,....Fe. Ngôi sao có lõi s t trong cùng và các nguyên t nh d n ra phía
ngoài.
ế ệ ạ ạ ệ Giai đo n k t thúc: khi nhiên li u hoàn toàn c n ki t, ngôi sao b ướ c
ấ ẫ ờ ậ vào th i kì suy s p do h p d n.
ố ượ ố ượ ặ ờ Các sao có kh i l ầ ng < 1,4 l n kh i l ng M t Tr i (gi ớ i
ắ ố ị ạ h n Chandrasekhar) co la thành sao lùn tr ng và cu i cùng là
ụ ộ ấ m t sao lùn đen m t hút trong vũ tr .
ố ượ ố ượ ặ ờ Các sao kh i l ng 1,4 1,5 kh i l ng M t Tr i co l ạ i
ạ ơ ượ ướ ắ ố m nh h n, v t qua kích th c sao lùn tr ng xu ng m c đ ứ ườ ng
ộ ụ ổ ớ ố ự kính 20km gây ra m t v n sao siêu m i. Cu i cùng, khi l c
10
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ữ ệ ố ẩ đ y tĩnh đi n gi a các neutron và proton ch ng l ạ ượ ự ấ c l c h p i đ
ừ ở ẫ d n, sao ng ng co và tr thành sao neutron.
ố ượ ầ ặ ờ ơ ớ ạ Các sao có kh i l ng l n h n M t Tr i 45 l n co l i hêt
ẽ ạ ớ ộ ụ ổ ứ s c manh m , cũng t o ra m t v n sao siêu m i. Tuy nhiên do
ố ượ ẫ ớ ứ ế ấ ớ ệ kh i l ng l n, h p d n l n đ n m c làm tri ữ ự ẩ t tiêu l c đ y gi a
ạ ỗ các neutron, t o thành l đen.
ự ệ ạ ọ ế Hi n nay, các nhà khoa h c đã tính toán và d đoán: giai đo n k t
ủ ờ ẽ ẽ ắ ầ ả ỷ ữ ặ thúc c a M t Tr i có l s b t đ u vào kho ng 4 t ờ năm n a. Sau th i
ủ ể ạ ủ ệ ặ ờ ả ứ gian này, nhiên li u c a M t Tr i không còn đ đ t o ra các ph n ng
ạ ấ ữ ủ ẫ ả ố ch ng l i h p d n c a b n thân nó n a và trong lõi trong co l ạ ể ầ i đ d n
ẽ ắ ỏ ấ ả ạ t o thành sao lùn tr ng thì cái v ngoài s phình to và t t c chúng ta cũng
ẽ ị ử ư ố nh các hành tinh nhóm trong s b nu t ch ng và khi đó chúng ta hãy hi
ằ ườ ượ ộ ơ ể ở ẫ ọ v ng r ng con ng i đã tìm đ c m t n i khác đ hay ít ra là v n còn
ụ ố ự ố ồ ạ ứ ẫ ơ n i nào trong vũ tr gi ng chúng ta (t c là s s ng v n còn t n t i)
ấ ạ ủ ặ ờ 3. C u t o c a M t Tr i
ặ ờ ề ớ ư ấ ố ạ Cũng gi ng nh Trái đ t, M t tr i cũng có nhi u l p khác nhau t o
ấ ở ủ ư ấ ờ ố ặ nên c u trúc c a nó. Nh ng M t Tr i không gi ng Trái Đ t ỗ ch , nó
ộ ề ặ ấ ắ ả ầ ả ộ ặ hoàn toàn là m t qu c u khí, không có m t b m t ch t r n nào c . M c
ặ ờ ượ ạ ư ằ ỷ ọ dù M t Tr i hoàn toàn đ c t o ra b ng các khí, nh ng t tr ng và nhi ệ t
ự ế ầ ầ ộ ủ đ c a các khí có s khác bi ệ ấ ớ ừ t r t l n t ph n trung tâm cho đ n ph n xa
3 (g p 10 ấ
ấ Ở ầ ặ ờ ỷ ọ ủ ằ nh t. ph n trung tâm c a M t tr i, t tr ng b ng 150 gam/cm
ặ ờ ủ ặ ệ ộ ầ ỷ ọ l n t tr ng c a vàng ho c chì). Càng xa trung tâm M t tr i, nhi t đ và
ỷ ọ ả t tr ng càng gi m.
ấ ạ ứ ặ ầ ạ ầ ờ ồ ố ầ M t tr i có c u t o g m 3 ph n: Ph n lõi, b c x và t ng đ i
l u:ư
11
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ầ 3.1 Ph n lõi:
ủ ầ ặ ầ ờ ộ ằ ự Ph n lõi c a M t tr i là khu v c trung tâm, có đ dày g n b ng
ặ ờ ơ ả 25% bán kính M t tr i, là n i các ph n
ứ ể ạ ổ ợ ng h t nhân t ng h p hyđro đ hình
ả ứ ữ thành Heli. Nh ng ph n ng này gi ả i
ượ ề phóng năng l ng mà v sau nó đi ra
ờ ỏ ướ ạ ặ kh i m t tr i d i d ng các ánh sáng
ượ ự ẽ ạ nhìn đ ọ c. T i đây, tr ng l c s hút t ấ t
ậ ướ ạ ọ ả c m i v t h ng vào trong và t o ra
ự ấ ớ ự ộ m t áp l c r t l n. Chính áp l c này đã
ế ộ ử ế ợ ể ạ ớ tác đ ng khi n cho các nguyên t khí Hyđro k t h p v i nhau đ t o ra
ả ứ ạ ử ượ ế ợ ph n ng h t nhân. Hai nguyên t Hyđro đ ể ạ c k t h p đ t o ra nguyên
ử ượ ướ t Heli4 và năng l ng theo các b c sau:
ế ợ ạ ớ ơ ộ ử Hai proton k t h p v i nhau t o ra m t Đ teri (nguyên t Hyđro
ỏ ủ ậ ầ ấ ộ ơ ớ ộ ấ ế ợ k t h p v i m t n tron), m t pozitron (ph n r t nh c a v t ch t
ệ ươ ố ượ ớ có đi n tích d ng và có cùng kh i l ộ ng v i electron) và m t
ơ n trinô
ế ộ ộ ớ ử ơ M t proton k t h p v i m t nguyên t ợ ộ ể ạ Đ teri đ t o ra m t
ử ế ợ ộ ơ ộ ớ nguyên t Heli3 (hai proton k t h p v i m t n tron) và m t tia
gamma.
ử ả ứ ạ ộ ớ Hai nguyên t Heli3 ph n ng v i nhau t o thành m t Heli4 (hai
ơ proton và hai n tron) và hai proton.
12
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ả ứ ữ ồ ượ ạ Nh ng ph n ng này t o ra 85% ngu n năng l ặ ờ ng M t tr i. 15%
ạ ượ ạ ừ ả ứ ướ còn l c t o ra t i đ các ph n ng d i đây:
ộ ử ộ ử ế ợ ớ M t nguyên t Heli3 và m t nguyên t ạ Heli4 k t h p v i nhau t o
ử ố ơ ộ ộ thành m t nguyên t Berili7 (b n proton và 3 n tron) và m t tia
Gamma.
ể ạ ộ ộ ộ M t Berili7 hút m t electron đ t o thành m t Lithi7 (ba proton
ộ ơ ơ ố và b n n tron) và m t n trinô
ế ợ ạ ộ ớ ử M t Lithi7 k t h p v i m t proton t o thành hai nguyên t ộ Heli4.
ượ ượ ướ ề ạ ồ Ngu n năng l ng đ c phát ra d i nhi u d ng ánh sáng (tia
ể ấ ượ ạ ồ ự c c tím, các tia X, ánh sáng có th nhìn th y đ c, tia h ng ngo i, các
ặ ờ ắ ạ sóng ng n và sóng radio). M t tr i cũng phát ra các h t mang năng l ượ ng
ạ ặ ơ ờ ồ ượ (n tron và proton) t o ra gió M t tr i. Ngu n năng l ố ế ng chi u xu ng
ưở ấ ỏ ủ ứ ộ ấ Trái đ t giúp s i m hành tinh này, tác đ ng lên s c kh e c a con ng ườ i
ấ ồ ượ ờ ố ư ầ và cung c p các ngu n năng l ng cho đ i s ng. Chúng ta h u nh không
ứ ạ ặ ờ ạ ở ể ả ầ ệ ị b các b c x và gió M t tr i làm h i b i vì đã có b u khí quy n b o v .
ầ ế ế ầ ầ ứ ạ là ph n ti p theo ph n lõi, chi m 55% bán kính 3.2 T ng b c x :
ặ ờ Ở ự ượ ừ ầ ượ ề M t tr i. khu v c này, năng l ng t ph n lõi đ ơ c truy n đi xa h n
ờ ượ ử ộ ượ ử ượ nh các photon (l ng t ánh sáng). Khi m t l ng t ánh sáng đ c hình
ể ượ ệ ầ ả ộ ẽ thành, nó s di chuy n đ c kho ng 1 micromet (m t ph n tri u mét)
ướ ị ử tr ở c khi b hút b i các nguyên t khí. Sau khi hút các photon, các phân t ử
ẽ ị ố ạ ế ụ ượ ử khí s b đ t nóng và l i ti p t c phát ra các l ng t ớ ánh sáng khác v i
ướ ươ ự ượ ử ượ b c sóng t ng t . Các l ng t ánh sáng đ c tái phát đó cũng đi thêm
ượ ộ ườ ị ử đ c m t quãng đ ng là 1 micromet và cũng b các phân t ấ khí khác h p
13
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ụ ỗ ự ươ ụ ữ ượ th , chu trình này đ ượ ặ ạ c l p l i liên t c, m i s t ng tác gi a l ng t ử
ử ộ ượ ề ấ ấ ị ờ ánh sáng và các phân t khí đ u m t m t l ng th i gian nh t đ nh. Quá
ụ ễ ấ ả ướ trình h p th và tái phát này di n ra kho ng 1025 l n ầ tr ộ c khi m t
ượ ử ế ượ ề ặ ậ ờ l ng t ánh sáng đi đ n đ ể ộ ả c b m t, vì v y kho ng th i gian đ m t
ượ ử ượ ạ ở ế ượ ề ặ ầ l ng t ánh sáng đ c t o ra ph n lõi và sau đó đi đ n đ c b m t là
ể ấ r t đáng k .
ầ ố ư 3.3 T ng đ i l u:
ả ạ ơ ằ n m trong kho ng 30% bán kính còn l ố ư i, n i có các dòng đ i l u
ạ ộ ượ ỏ ề ặ ủ ặ ờ ho t đ ng và mang năng l ng đi ra kh i b m t c a M t tr i. Các dòng
ạ ộ ủ ạ ả ố ư đ i l u này làm tăng ho t đ ng c a các khí nóng bên c nh đó làm gi m
ạ ộ ố ư ủ ạ ượ ử ho t đ ng c a các dòng khí l nh. Các dòng đ i l u mang các l ng t ánh
ỏ ề ặ ủ ặ ờ ể ơ ứ sáng ra kh i b m t c a m t tr i nhanh h n quá trình chuy n giao các b c
ề ự ươ ứ ạ ớ ấ ữ ầ ầ ạ ẩ x x y ra gi a ph n lõi và ph n b c x . V i r t nhi u s t ễ ng tác di n
ượ ử ử ứ ạ ầ ữ ra gi a các l ng t ánh sáng và phân t ố khí trong các t ng b c x và đ i
ộ ượ ử ấ ầ ế ư l u, m t l ng t ánh sáng m t g n 100000 đ n 200000 năm đ t ể ớ ề i b
m t. ặ
ề ặ ủ ặ ờ ể ầ ầ ồ Phía trên b m t c a M t tr i là b u khí quy n bao g m 3 ph n:
ể ầ 3.3.1 Ph n quy n sáng:
ặ ờ ự ể ấ ấ ầ ạ là khu v c th p nh t trong b u khí quy n M t tr i mà t i đó có th ể
ấ ả ộ ệ ộ nhìn th y Trái đ t, ấ r ng kho ng 300400 km và có nhi t đ trung bình là
ệ ấ ướ ế ạ ạ 5.800oK. Nó xu t hi n d ạ ặ i d ng bong bóng ho c k t t o thành h t,
ớ ề ặ ủ ố ộ ướ ể ỏ gi ng v i b m t c a m t bình n c đang sôi. Khi đi ra kh i quy n sáng
14
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ệ ộ ẽ ả ẽ ở ậ ạ ơ thì nhi t đ s gi m và các khí s tr nên l nh h n, do v y nó không phát
ượ ủ ữ ế ể ồ ra ngu n năng l ng ánh sáng n a. Vì th , rìa ngoài cùng c a quy n sáng
ệ ứ ộ ế ầ ộ ẽ ố ạ s t i l i và m t hi u ng rìa t ặ ố đã chi m toàn b ph n xung quanh M t i
tr i.ờ
ể ắ ầ 3.3.2 Ph n quy n s c:
ằ ầ ế n m phía trên và cách ph n quy n
ả ả ộ ọ sáng kho ng 2000 km, Nhiêt đ ch y d c
oK đ nế
ể ắ ầ ừ ph n quy n s c tăng t 4.500
ườ ằ ầ 10.000oK. Ng ể i ta cho r ng ph n quy n
ự ố ư ị ố ẩ ắ s c b đ t nóng là do s đ i l u x y ra phía
ướ ầ ể ấ d i t ng quy n sáng. Khi các ch t khí
ể ạ ộ ỗ chuy n đ ng h n lo n trong vùng
ể ắ Quy n s c
ẽ ạ ể ố quy n sáng, chúng s t o ra các sóng làm đ t nóng các khí xung
ể ắ ướ ạ quanh và phóng chúng vào vùng quy n s c d i d ng các tia khí nóng nh ỏ
ể ả ỗ ỏ ồ ọ g i là các gai nh . M i cái gai cách quy n sáng kho ng 5.000km và t n
ạ ộ ườ ữ ộ t i m t vài phút. Nh ng cái gai này cũng kéo theo sau m t đ ng t ừ
ườ ủ ượ ạ ở ự ủ ộ tr ặ ờ ng c a M t tr i mà nó đ ể c t o ra b i s chuy n đ ng c a các khí
ặ ờ bên trong M t tr i.
ầ : 3.3.3 V ng hào quang
ặ ờ ủ ệ ả ố ớ là l p cu i cùng c a M t tr i và tr i dài hàng tri u km phía ngoài
ể ể ể ấ ờ ậ vùng quy n sáng. Chúng ta có th quan sát nó rõ nh t vào th i đi m nh t
15
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ặ ờ ượ ự ủ ụ ằ ứ ả th c và trong các b c nh c a m t tr i đ c ch p b ng tia X. Nhi ệ ộ t đ
ể ả ệ ầ ặ ộ ủ c a qu ng trung bình là 2 tri u đ K, m c dù không có ai có th gi i thích
ầ ạ ộ ố ư ậ ư ỏ vì sao qu ng l i nóng nh v y, nh ng theo m t s ph ng đoán thì nguyên
ừ ờ nhân là do t ặ tính M t Tr i.
ộ ố ệ ượ 4.M t s hi n t ng
ế ặ ờ 4.1Các v t đen M t Tr i
ệ ượ ộ ả ưở ạ ấ M t trong các hi n t ng gây nh h ấ ả ng m nh nh t lên trái đ t c u
ặ ờ ệ ế ỏ ở M t Tr i là t ừ ườ tr ng sinh ra b i các v t đen, các v t nh màu đen mà
ể ượ ự ế ằ ắ ườ đôi khi ta có th quan sát đ c tr c ti p b ng m t th ng khi nhìn lên
ặ ờ M t Tr i.
ế ặ ờ V t đen M t Tr i
ườ ầ ế ằ ộ Ng i đ u tiên quan sát lên các v t đen này b ng m t kính thiên văn 30x
ủ ế ễ ầ ọ ườ ủ (chi c kính vi n v ng đ u tiên c a loài ng i). Các quan sát c a Galilei
ồ ạ ệ ế ấ ấ ờ ặ ặ cho th y các v t đen M t Tr i xu t hi n và t n t ờ i khá lâu trên M t Tr i,
ể ộ ề ặ ế ấ ầ ị chúng chuy n đ ng t ừ ừ t trên b m t này và d n bi n m t sau khi b che
ừ ế ế ấ ậ ằ khu t. T đó ông đi đ n k t lu n r ng
ế ầ ộ ủ các v t đen này cũng là m t ph n c a
ể ặ ộ ờ M t Tr i và chuy n đ n quay cùng thiên
ể ặ ờ ế th , và quan sát các v t đen M t Tr i cho
ự ế ặ phaeps Galilei t ờ ậ rút ra k t lu n M t Tr i
ỳ ự có chu k t quay là 28 ngày.
16
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ế ặ ờ ườ ả Các v t đen M t Tr i có đ ng kính kho ng 1000 km và t n t ồ ạ i
ủ ờ ứ ệ ể ả ộ ề ặ kho ng 2 tháng, t c là đ th i gian đ chúng chuy n đ ng trên b m t
ấ ặ ờ ạ ệ ế ấ ầ ế M t Tr i, bi n m t và l ả i xu t hi n 2 tu n sau đó. Các v t đen này b n
ệ ộ ấ ơ thân chúng là các vùng có nhi ề ặ t đ th p h n trên b m t ngôi sao, chúng ta
ế ằ ề ặ ặ ờ ệ ộ ế ả bi t r ng b m t M t Tr i có nhi t đ kho ng 5800k, còn các v t đen thì
ự ệ ả ỉ ệ ộ ch kho ng 4800k, s chênh l ch nhi ấ t đ này là chúng ta nhìn lên th y
ẻ ố ệ ệ ộ ấ ẫ chúng có v t ự i, và cũng do s chênh l ch nhi ế ờ t đ nh t th i này d n đ n
ế ệ ấ ở ạ ộ ế các chênh l ch áp su t và bi n các v t đen tr thành các vùng ho t đ ng
ẽ ỗ ạ ộ ự ệ ạ ấ ề ả m nh m m i khi chúng xu t hi n, s ho t đ ng này gây ra nhi u nh
ưở ủ ế ứ ế ấ ừ ể h ng đ n Trái Đ t mà ch y u là các hieuj ng t . Chúng có th làm
ỉ ướ ả ưở ạ ộ ế kim lam châm ch sai h ể ng và có th là nh h ủ ng đ n ho t đ ng c a
ế ị ỳ ủ ậ ả ề nhi u thi ế t b khĩ thu t. Chu k c a các v t đen vào kho ng 1117 năm,
ả ỳ ườ cũng có chu k 22 năm, 64 năm và c 100 năm. Thông th ỳ ủ ng, chu k c a
ờ ỳ ữ ủ ự ặ chúng là 11 năm ho c 22 năm, vào nh ng th i k có s trùn c a các chu
ự ộ ố ưở ạ ộ ệ ứ ủ ề ặ ờ ỳ k , gi ng nhu s c ng h ng c a nhi u hi u ng M t Tr i ho t đ ng d ữ
ề ấ ộ ộ d i và gây ra nhi u ch n đ ng.
ự ệ ậ ự 4.2 Nh t th c và nguy t th c
ệ ượ ự ự ệ ậ ả ặ ờ Nh t th c và nguy t th c là hi n t ng x y ra khi M t Tr i , Trái
ộ ườ ằ ặ ấ ấ ẫ ẳ Đ t cà M t Trăng cùng n m trên m t đ ng th ng và che khu t l n nhau.
ứ ề ụ ư ư ề ậ ườ Ngày x a, khi ch a có nhi u nh n th c v vũ tr , con ng i không
ệ ượ ể ề ườ ư ề ả hi u v hai hi n t ng này và th ng đ a ra nhi u cách g i thích khác
nhau:
17
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ệ ầ ạ ươ ể ằ Có câu chuy n th n tho i ph ữ ầ ng đông k r ng 2 n th n
ụ ệ ặ ặ ờ ọ M t Tr i và M t Trăng là do Ng c Hoàng sinh ra có nhi m v thay
ư ở ừ ữ ầ ồ nhau đi giám sát dân c ủ t ng vùng. Ch ng c a hai n th n này là
ấ ấ ộ ớ ộ ườ ợ m t con G u. Khi g u đi v i m t trong hai ng i v thì khi đó d ướ i
ấ ặ ặ ấ ờ ị ườ ạ ớ h gi ặ i th y M t Tr i ho c M t Trăng b che khu t và ng i ta
ằ ấ ả ạ ổ ố ố ph i đu i G u đi b ng cách gõ m nh vào chiêng, tr ng, hay là c i
giã g o,…ạ
ệ ạ ị ấ ằ ặ ặ ặ ờ Có chuy n l i cho r ng khi đó M t Tr i ho c M t Trăng b g u ăn
m t.ấ
ự ế ờ ủ ấ ạ ằ ặ ơ ờ Có n i lai cho r ng s bi n m t t m th i c a M t Tr i hay M t ặ
ổ ớ ủ ự ề ộ ự Trăng là đi m d báo cho m t s thay đ i l n c a m t đ t n ộ ấ ướ c
ộ ộ hay m t dân t c.
Ở ổ ỳ ườ ề Th Nhĩ k , Vào năm 1877, ng ặ i ta đã chĩa súng v phía M t
ờ ắ ế ằ ấ ặ ờ ủ ỷ Tr i b n liên ti p vì cho r ng qu Satan đã ăn m t M t Tr i c a
h .ọ
ặ ấ ữ ự ệ ậ ầ ấ ỏ Khi có nh t th c toàn ph n, trên m t đ t xu t hi n nh ng bóng nh nh ư
ữ ướ ữ ầ ờ nh ng làn sóng l ự t đi, còn chân tr i thì loé lên nh ng v ng hào quang r c
ử ạ ư ấ ộ ậ ờ ữ ế ử l a. S gia Herodot đã ghi l i m t tr n đánh k t th c b t ng gi a quân
ề ệ ấ Lidia và Midia vì các binh sĩ hai bên đ u kinh hoàng khi th y hi n th ượ ng
ể ủ ờ ự ọ ườ này. Nh s phát tri n c a ngành thiên văn h c ng ể i ta có th tính đ ượ c
ễ ậ ướ tr n đánh đó di n ra vào ngày 28/5/585 (tr c công nguyên).
ữ ể ờ ế ậ ọ Ngày nay nh vào nh ng hi u bi ỹ t và khoa h c k thu t, chúng ta
ả ệ ượ ự ự ư ệ ậ ể có th gi thích hi n t ng nh t th c và nguy t th c nh sau:
18
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ỹ ạ ủ ể ấ ộ ộ ặ ặ Vi qu đ o chuy n đ ng c a M t trăng quanh Trái Đ t là m t m t
ờ ủ ỹ ạ ẳ ặ ớ ộ ấ ể ph ng nghiêng so v i qu đ o chuy n đ ng quanh M t Tr i c a Trái Đ t
ế ắ ặ ẳ ạ ộ nên hai m t ph ng này c t nhau t o thành m t giao tuy n trong đó có 2
ể ọ ố ế ủ ạ ự ể ệ ạ ậ đi n n i tâm g i là 2 ti ự t đi m c a b ch đ o. Nh t th c hay nguy t th c
ặ ạ ế ể ộ ẽ ả s x y ra khi M t Trăng năm t i m t trong hai ti p đi m.
ướ ặ ặ ạ ờ ấ D i ánh sáng M t Tr i, Trái Đ t và M t Trăng t o ra phía sau
ố ồ ể ằ ế ộ mình m t bóng t ổ i kh ng l . Khi 3 thiên th n m trên giao tuy n nói trên
ụ ủ ố ỹ ạ ả ằ thì tr c c a hai nón bóng t ủ ặ i này cùng n m trên m t ph ng qu đ o c a
ặ M t Trăng.
ặ ế ữ ể ặ ờ Khi M t Trăng đi qua ti ấ t đi m gi a Trái đ t và M t Tr i (ngày
ố ủ ấ không Trăng), cái nón bóng t ộ i c a nó quét qua Trái Đ t tao thành m t
ự ị ủ ữ ậ ả ự bóng đen. Nh ng khu v c b bóng đen đó bao ph khi nó x y ra nh t th c.
ặ ườ ỏ ơ ặ ầ ớ ờ Vì M t Trăng có đ ả ng kính nh h n 400 l n so v i M t Tr i và kho ng
ừ ỏ ơ ế ấ ả ầ ớ ừ cách t nó đ n Trái Đ cũng nh h n 400 l n so v i kho ng cách t Trái
ấ ế ự ặ ầ ả ờ ặ ậ Đ t đ n M t Tr i nên khi x y ra nh t th c toàn ph n c chính là khi M t
ướ ữ ừ ặ ơ ờ Trăng l t qua che v a khít lên đĩa sáng M t Tr i. Nh ng n i khác do s ự
ự ầ ậ ổ ộ ỉ thay đ i góc nhìn nên ch có nh t th c m t ph n.
19
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ủ ự ậ ầ ặ ả ố Nh t th c toàn ph n ít khi s y ra vì bóng c a M t Trăng in xu ng
ộ ệ ấ ỉ ạ ủ ấ ấ ỏ ớ Trái Đ t ch t o thành m t v t r t nh so v i bóng c a Trái Đ t và cái
ướ ớ ố ộ ấ ị ể ạ ố ộ bóng đó l ấ t đi v i t c đ 1km/s. T i m t đi m nh t đ nh khi mu n th y
ự ậ ầ ầ ầ ợ ế ế 2 l n nh t th c toàn ph n k ti p nhau c n đ i 250 300 năm.
ặ ế ố ứ ể Ng ượ ạ c l i khi M t Trăng đi qua ti t đi m đ i x ng bên kia Trái
ấ ố ủ ấ Đ t (ngày Trăng tròn). Nó đi qua cái bóng t ậ i c a Trái Đ t và không nh n
ượ ế ừ ặ ự ả ờ đ c ánh sáng đ n t ậ M t Tr i, dó đó x y ra nh t th c. Cũng vì nón bóng
ố ủ t i c a
ự ả ệ ặ ấ ờ ộ M t Trăng nên nguy t th c x y ra trong m t th i gian dài và th y đ ượ ở c
ề ấ ơ nhi u n i trên Trái Đ t.
20
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
21
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ươ
Ệ Ặ
Ch
ng II
Ờ : H M T TR I
I.
ệ ặ
ờ
H M t Tr i và các hành tinh
ệ ặ ờ 1. H M t Tr i
ệ ặ ộ ậ ụ ể ặ ờ ợ ờ H M t Tr i là m t t p h p các thiên th trong vũ tr , trong đó M t Tr i
ể ề ấ ạ ẳ ạ ự là trung tâm và có r t nhi u lo i thiên th khác n m trong ph m vi l c
ẫ ủ ệ ể ặ ố ấ h p d n c a M t Tr i: ờ 8 hành tinh, 61 v tinh & vô s các ti u hành tinh,
ạ ổ các sao ch i, các thiên th ch,...
ệ ặ ờ 8 hành tinh trong h M t Tr i:
22
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ủ ạ ỏ ố hành tinh nóng b ng & l nh bu t. Th y tinh
ắ ẹ ữ ầ ủ ế ầ Kim tinh n th n S c đ p hay hành tinh c a Th n ch t?
Trái Đ tấ hành tinh xanh.
H aỏ tinh hành tinh màu l a.ử
ổ ồ ỏ đ . M cộ tinh hành tinh kh ng l
Thổ tinh hành tinh đeo khuyên.
ổ ồ ế màu lá bi c. Thiên V ngươ tinh hành tinh kh ng l
ổ ồ ẫ màu xanh th m. H i V ng ả ươ tinh hành tinh kh ng l
ướ ươ ượ ộ Tr c đây sao Diêm V ng cũng đ c coi là m t hành tinh trong
ữ ầ ờ ạ ề ệ ặ h M t Tr i. Tuy nhiên, trong nh ng năm g n đây l i có nhi u tranh cãi
ươ ệ ệ ằ ặ ờ ộ li u r ng sao Diêm V ng có là m t hành tinh trong h M t Tr i hay
ộ ặ ọ ạ ộ ỡ ủ ầ không? Và cu c g p g c a g n 2.500 nhà khoa h c t i Parague, c ng hoà
ế ấ ạ ỏ ươ ỏ Czech đã nh t trí b phi u lo i sao Diêm v ng ra kh i danh sách các
ệ ặ ể ờ ỏ ị ố hành tinh trong h m t tr i. Thiên th nh bé xa xôi này b giáng xu ng
ạ h ng ấ th p ơ h n.
ế ị ố ế ủ ệ ộ Quy t đ nh c a Hi p h i thiên văn qu c t (IAU) có nghĩa là các sách giáo
ờ ả ế ạ ề ệ ặ ờ ớ khoa gi ẽ đây s ph i vi ỉ ớ i v h m t tr i ch v i 8 hành tinh l n. t l
ệ ặ ờ ề ớ ớ ố ỉ ồ H m t tr i theo tiêu chí m i, ch g m 8 hành tinh l n truy n th ng.
ươ ượ ế ạ ớ Diêm V ng đ c x p vào d ng "hành tinh lùn" cùng v i Ceres, Charon
BBC. và 2003 UB313. nh: Ả
23
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ượ ư ữ ấ ọ ố ế ị Quy t đ nh đ c đ a ra sau khi các nhà khoa h c th ng nh t nh ng
ể ể ạ ộ ộ tiêu chí đ phân lo i m t thiên th là m t hành tinh:
ặ ờ ỹ ạ ả Nó ph i bay trong qu đ o quanh m t tr i.
ả ủ ớ ể ạ ầ Nó ph i đ l n đ có hình d ng g n tròn
ỹ ạ ủ ể ả ậ ạ ớ Qu đ o c a nó ph i tách b ch v i các v t th khác
ươ ữ ự ơ Theo nh ng tiêu chí này, sao Diêm V ng đã t ỏ ả mình r i kh i b ng
ạ ở ỹ ạ ỹ ạ ủ ắ ả ẹ ủ ế x p lo i b i qu đ o hình elip d t c a nó c t qua qu đ o c a sao H i
ươ V ng.
ươ ượ ỹ ả Sao Diêm V ng, đ c nhà thiên văn M Clyde Tombaugh mô t
ờ ẽ ượ ộ năm 1930, gi đây s đ c xem là m t "hành tinh lùn"
ệ ặ ờ 2. Các hành tinh trong h M t Tr i
ệ
ặ Các hành tinh trong h m t tr iờ
24
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ể ướ ấ Hành tinh (planet) là các thiên th d i c p sao, có kh i l ố ượ ng
ề ầ ỏ ơ ố ượ ủ ể ạ ủ nhi u l n nh h n các sao. Kh i l ng c a chúng không đ đ t o ra các
ả ứ ạ ổ ợ ượ ư ph n ng t ng h p h t nhân giúp chúng phát sáng đ c nh các ngôi sao
ể ố ể ộ nên hành tinh là các thiên th t i. Chúng chuy n đ ng quanh ngôi sao theo
ạ ớ ị các quĩ đ o hình elip v i chu kì xác đ nh.
ệ ặ ờ ượ ế ế ớ ừ H M t Tr i đ c bi t đ n v i 8 hành tinh tính t ặ ầ trong (g n M t
ấ ồ ờ ỷ ấ Tr i nh t) ra g m: Sao Thu (Mercury), Sao Kim (Venus), Trái Đ t
ả ổ ộ (Earth), Sao Ho (Mars), Sao M c (Jupiter), Sao Th (Saturn), Sao Thiên
ả ươ ươ V ng (Uranus) và Sao H i V ng (Neptune).
ướ ế ứ ế Tr c đây chúng ta còn bi t đ n hành tinh th 9 là Sao Diêm
ươ ế V ng (Pluto). Tuy nhiên đ n tháng 8 năm 2006, hành tinh này đã đ ượ c
ạ ế ố ề ố ượ ớ ườ ả xét l i và v i các y u t v kh i l ng, đ ả ng kính và kh năng ph n
ế ấ ớ ạ ươ chi u ánh sáng quá th p so v i 8 hành tinh còn l i, Sao Diêm V ng đã b ị
ệ ặ ủ ạ ỏ ờ ượ lo i ra kh i danh sách các hành tinh c a H M t Tr i. Nó đ ư c đ a vào
ể ớ ọ ộ ệ m t nhóm thiên th m i g i là các “hành tinh lùn” (dwarf planet). Hi n
ể ồ ớ ấ nay nhóm này g m có 3 thành viên là Pluto, Ceres ti u hành tinh l n nh t
ể ượ ể ộ trong vành đai ti u hành tinh, và 2003UB313 m t thiên th đ c phát
ệ ạ ể ượ hi n năm 2003 t i vành đai Kuiper. Đây là các thiên th đ c coi là trung
ố ượ ủ ữ ể gian gi a hành tinh và ti u hành tinh. Chúng không đ kh i l ng, đ ườ ng
ể ở ư ế ả ả ạ kính và kh năng ph n chi u ánh sáng đ tr thành hành tinh nh ng l i …
ủ ể ớ ớ ỡ quá l n so v i kích c trung bình c a các ti u hành tinh.
ệ ặ ờ ượ 8 hành tinh trong h M t Tr i đ c chia làm 2 nhóm:
ấ ồ ỷ ả Các hành tinh nhóm trong g m Sao Thu , Sao Kim, Trái Đ t và Sao Ho
25
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ươ ồ ộ ổ Các hành tinh nhóm ngoài g m Sao M c, Sao Th , Sao Thiên V ng và
ả ươ Sao H i V ng
ố ượ ướ ớ Các hành tinh nhóm trong có kh i l ng và kích th ỏ c khá nh so v i các
ở ộ hành tinh nhóm ngoài. Hai nhóm hành tinh ngăn cách nhau b i m t vành
ể ạ ố ỏ đai ti u hành tinh (asteroid) và vô s các thiên th ch nh cùng quay quanh
ặ ờ M t Tr i.
ướ ộ ệ ặ ố ơ ả ề D i đây là m t vài thông s c b n v các hành tinh trong H M t
Tr iờ
ỷ Sao Thu Mercury
ượ ặ ươ ớ ừ ứ ế Hành tinh này đ c đ t tên t ng ng v i t ạ Hermes trong ti ng Hy L p,
ọ ủ ị ầ ề ể ầ ắ ọ tên g i c a v th n truy n tin có đôi gi y có cánh có th bay đi kh p m i
ơ ả ư ậ ả ố ỷ ầ ơ n i nhanh h n c gió cu n. Qu đúng nh v y, Sao Thu là hành tinh g n
ấ ặ ặ ờ ờ ỏ ấ M t Tr i nh t và có chu kì năm (chu kì quay quanh M t Tr i) nh nh t
ố ừ ẽ ấ ấ ạ trong s các hành tinh, khi quan sát t Trái Đ t, b n s th y rõ nó hoàn
ặ ộ ườ ư ế thành m t vòng quay quanh M t Tr i nhanh nh th nào.
ố ệ *Các s li u:
ừ ặ ệ ờ ả Kho ng cách t M t Tr i : 0,39 AU (57,9 tri u km)
ặ ấ ờ Chu kì quay quanh M t Tr i: 87,96 ngày (ngày Trái Đ t)
ự Chu kì t quay : 58,7 ngày
23 kg
ố ượ Kh i l ng : 3,3 x 10
ườ Đ ng kính: 4.878km
ệ ộ ề ặ ả ả Nhi t đ b m t: đêm kho ng 100K còn ngày là kho ng 700K
ố ệ S v tinh: không
Sao Kim – Venus
26
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ổ ớ ở ẽ ạ ỗ ọ ấ M i năm s có vài tháng b n th y Sao Mai m c lên bu i s m ờ chân tr i
ạ ặ ờ ặ ở ấ Đông và vài tháng khác l i th y Sao Hôm lúc M t r i l n ờ chân tr i Tây.
ấ ẹ ề ấ ả ộ ấ ậ Chúng r t đ p và r t sáng, c 2, th t ra đ u là m t hành tinh duy nh t –
ấ ầ ủ ể ờ Sao Kim. Nó là thiên th sáng nh t b u tr i đêm c a chúng ta (không tính
ặ ườ ờ ư ặ ẻ ẹ ủ M t Trăng), v đ p c a nó làm ng i th i x a đ t tên nó là Venus, theo
ắ ẹ ữ ầ ế ạ ti ng Hy L p là Aphrodite – n th n tình yêu và s c đ p.
ố ệ *Các s li u:
ừ ặ ệ ờ ả Kho ng cách t M t Tr i : 0,723 AU (108,2 tri u km)
ặ ờ Chu kì quay quanh M t Tr i: 224,68 ngày
ự Chu kì t quay: 243 ngày
24 kg
ố ượ Kh i l ng : 4,87x10
ườ Đ ng kính: 12.104 km
ệ ộ ề ặ Nhi t đ b m t: 726K
ố ệ S v tinh: không
ấ Trái Đ t – Earh
ố ệ *Các s li u:
ừ ặ ệ ờ ả Kho ng cách t M t Tr i : 1 AU (149,6 tri u km)
ặ ờ Chu kì quay quanh M t Tr i: 365,26 ngày
ự ờ Chu kì t quay: 24 gi
24 kg
ố ượ Kh i l ng : 5,98x10
ườ Đ ng kính: 12.756km
ệ ộ ề ặ Nhi t đ b m t: 260 – 310K
ố ệ ặ S v tinh: 1 M t Trăng
ả Sao Ho Mars
27
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ư ử ỏ ườ ươ ọ Hành tinh có màu đ nh l a, trong khi ng i ph ng Đông g i nó là
ở ươ ượ ủ ắ ả “Ho ” thì ph ng Tây, nó đ ầ c g n cho cái tên Mars – tên c a th n
ị ầ ế ế ế ầ ạ ạ ỗ ơ chi n tranh Ares trong th n tho i Hy L p v th n hi u chi n mà m i n i
ể ạ ầ ỏ ủ ử ộ th n đi qua thì luôn đ l i m t màu đ c a l a và máu.
ố ệ *Các s li u:
ừ ặ ệ ờ ả Kho ng cách t M t Tr i : 1,524 AU (227,9 tri u km)
ặ ờ Chu kì quay quanh M t Tr i: 686,98 ngày
ự ờ Chu kì t quay: 24,6 gi
23 kg
ố ượ Kh i l ng : 6,42x10
ườ Đ ng kính: 6.787km
ệ ộ ề ặ Nhi t đ b m t: 150 – 310K
ố ệ S v tinh: 2 – Phobos và Deimos
ộ Sao M c – Jupiter
ấ ệ ặ ứ ớ ộ ớ ờ Là hành tinh l n nh t h M t Tr i, Sao M c hoàn toàn x ng đáng v i cái
ế ạ ể ủ ị ầ tên Jupiter, mà theo ti ng Hy L p là Zeus – chúa t c a các v th n. Sao
ư ề ề ấ ộ ệ M c cũng là hành tinh có nhi u v tinh nh t cũng nh nhi u hi n t ệ ượ ng
ượ ệ ặ ủ ố ờ đ c quan tâm trong s 8 hành tinh c a H M t Tr i.
ố ệ *Các s li u:
ừ ặ ệ ờ ả Kho ng cách t M t Tr i : 5,203 AU (778,3 tri u km)
ặ ờ Chu kì quay quanh M t Tr i: 29,456 năm
ự ờ Chu kì t quay: 9,84 gi
27 kg
ố ượ Kh i l ng : 1,9x10
ườ Đ ng kính: 142.796km
ệ ộ ề ặ ệ ộ ớ ề ặ Nhi t đ b m t: 120K (nhi t đ l p khí b m t)
28
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ố ệ ệ ượ ể ề ặ ậ S v tinh: 63 v tinh đã đ c đ t tên và nhi u v t th nh ỏ
ể ộ chuy n đ ng xung quanh.
ổ Sao Th Saturn
ườ ủ ẹ ố ề Nhi u ng ấ i coi đây là hành tinh đ p nh t trong s 7 hành tinh c a H ệ
ặ ấ ờ ệ ẹ M t Tr i (không tính Trái Đ t) do cái vành đai (Saturn’s ring) tuy t đ p
ổ ượ ặ ạ ủ c a nó. Sao Th đ ế c đ t tên là Saturn, theo ti ng Hy L p là Cronus – cha
ầ ườ ị ầ ậ ổ ỏ ị ị ầ ả ủ c a th n Zeus, ng i b th n Zeus l t đ kh i v trí cai qu n các v th n.
ố ệ *Các s li u:
ừ ặ ệ ờ ả Kho ng cách t M t Tr i : 9,536 AU (1.427 tri u km)
ặ ờ Chu kì quay quanh M t Tr i: 29,45 năm
ự ờ Chu kì t quay: 10,2 gi
26 kg
ố ượ Kh i l ng : 5,69x10
ườ Đ ng kính: 120.660km
ệ ộ ề ặ Nhi t đ b m t: 88K
ố ệ ề ệ ấ ạ ớ ặ S v tinh: 56 v tinh đã đ t tên và r t nhi u thiên th ch l n nh ỏ
trong vành đai quay quanh.
ươ Sao Thiên V ng – Uranus
ượ ệ ở Hành tinh này đ c phát hi n ra vào ngày 13/3/1781 b i nhà thiên văn
ượ ủ ầ ầ ặ William Herschel. Nó đ ờ c đ t tên theo tên c a Uranus th n b u tr i,
ộ ủ ủ ứ ầ ườ ừ cha c a Cronus, t c là ông n i c a th n Zeus, ng ị i t ng b Cronus gi ế t
ế ể ướ ch t đ c p ngôi.
ố ệ *Các s li u:
ừ ặ ệ ờ ả Kho ng cách t M t Tr i : 19,18 AU (2.871 tri u km)
29
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ặ ờ Chu kì quay quanh M t Tr i: 84,07 năm
ự ờ Chu kì t quay: 17,9 gi
25 kg
ố ượ Kh i l ng : 8,68x10
ườ Đ ng kính: 51.118km
ệ ộ ề ặ Nhi t đ b m t: 59K
ố ệ S v tinh: 27
ả ươ Sao H i V ng – Neptune
ượ ệ ượ ặ Đ c phát hi n ngày 23 tháng 9 năm 1846, hành tinh này đ c đ t tên là
ư ướ ế ể ạ Neptune do nó có màu xanh nh n c bi n. Neptune theo ti ng Hy L p là
ị ầ ả ấ ả ủ ầ Poseidon – anh trai c a th n Zeus, v th n cai qu n t t c các đ i d ạ ươ ng
ế ớ trên th gi i.
ố ệ *Các s li u:
ừ ặ ệ ờ ả Kho ng cách t M t Tr i : 30,06 AU (4.497,1 tri u km)
ặ ờ Chu kì quay quanh M t Tr i: 164,81 năm
ự ờ Chu kì t quay: 19,1 gi
26 kg
ố ượ Kh i l ng : 1,02x10
ườ Đ ng kính: 48.600km
ệ ộ ề ặ Nhi t đ b m t: 48K
ố ệ S v tinh: 13
ệ ặ
ự
ờ
II. S hình thành h M t Tr i
ờ ủ ự ờ ộ ẫ ặ S hình thành hay ra đ i c a M t Tr i đã và vân luôn là m t v n
ứ ề ự ệ ề ớ ề ấ ừ ế ỉ đ h p t ờ ủ th k 18 v i nhi u tranh cãi. Vi c nghiên c u v s ra đ i c a
ệ ể ặ ờ M t Tr i và các hành tinh, các v tinh quay quanh nó, các ti u hành tinh,
30
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ệ ượ ể ề ể ơ ổ sao ch i,…có th làm rõ h n cho chúng ta hi u v các hi n t ng t ự
ư ạ ờ ề ặ nhiên nh : T i sao các hành tinh quay xung quanh M t Tr i đ u quay theo
ộ ướ ạ ạ ỹ ạ ự ặ ả m t h ng? T i sao chúng l i có cùng m t ph ng qu đ o. S quay trên
ỹ ạ ủ ự ỗ ố qu đ o c a m i hành tinh? Hay nguyên nhân s phân b xung luongj t ừ
ờ ớ ặ M t Tr i t i các hành tinh quay quanh nó,…
ể ả ờ ề ấ ỏ ả ế Đ tr l i các câu h i này đã có r t nhi u gi thuy t khác nhau v ề
ủ ư ệ ẽ ự s hình thành h hành tinh c a chúng ta nh ngày nay. Chúng ta s đi tìm
ế ố ể ạ ề ự ề ế ệ ể hi u v lý thuy t c đi n và lý thuy t hi n đ i v s hình thành c a h ủ ệ
ặ ờ M t Tr i.
ế ổ ể 1. Lý thuy t c đi n
ư ế ầ ượ Đ u tiên là thuy t tinh vân do Immanuel Kant đ a ra và đ c hoàn
ế ỉ ế ệ ệ ằ ở ố ặ thi n b i Laplace vào cu i th k XVIII. Thuy t này cho r ng h M t
ụ ầ ờ ộ ồ ỉ Tr i ban đ u ch là m t đám tinh vân bao g m khí và b i. Đám tinh vân
ể ự ự ấ ộ ụ ạ ộ này có th t ẫ quay quanh m t tr c m t cách châm ch p. Do l c h p d n
ướ ủ ẹ ể ộ h ng tâm, làm cho th tích c a đám tinh vân này ngày m t thu h p và
ậ ộ ậ ề ể ớ ự ẹ ấ cùng v i s thu h p v th tích đó thì m t đ v t ch t tăng lên, khi đó
ầ ầ ụ đám tinh vân quay ngày càng nhanh, d n d n tích t ộ thành m t thiên th ể
ế ụ ờ ẫ ầ ặ ặ ờ ạ d ng c u, đó chính là M t Tr i. M t Tr i v n ti p t c quay nhanh, khi đó
ộ ượ ủ ụ ủ ớ ụ ể ể ậ ấ m t l ng v t ch t do tác d ng c a l c li tâm đ l n đ có th tháng
ượ ậ ấ ặ ỏ đ ượ ự ướ c l c h ng tâm làm cho l ng v t ch t đó tách ra kh i M t Tr i tr ờ ở
ừ ễ ươ ự thành các vành. T các vành này, quá trình di n ra t ng t ợ ự ậ , có s t p h p
ố ầ ớ ấ ượ ọ ớ ậ v t ch t thành các kh i c u l n, đó d c g i là hành tinh. V i các hành
ễ ươ ự ệ ậ ấ tinh thì quá trình này cũng di n ra t ng t , vi c tách vành v t ch t thành
ỏ ơ ỉ ượ ể ạ ự các thiên th nh h n ch đ ừ c d ng l i khi l c li tâm sinh ra do s t ự ự
31
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ể ắ ủ ớ ủ ể ượ ự ấ ướ quay c a thiên th không đ l n đ th ng đ c l c h p đãn h ng tâm.
ế ả ượ ề ự ố ượ Lý thuy t này không gi thích rõ đ c v s phân b xung l ủ ng c a các
ỹ ạ ể ộ hành tinh khi chuy n đ ng xung quanh qu đ o.
ế ỉ ế ượ ế ầ ề Ti p theo, vào đ u th k XX đã có hai lý thuy t đ ớ c đ ra v i
ộ ưở ự ươ ủ ộ cùng m t ý t ng đó là do s t ể ng tác c a m t ngôi sao khi di chuy n
ự ấ ệ ặ ờ ầ g n M t Tr i đã gây ra s xu t hi n các hành tinh.
ữ ề ế ạ Thuy t va ch m do Chamberlin và Moulton đ ra vào nh ng năm
ế ỉ ể ằ ả ộ ầ ả đ u c u th k XX cho r ng đã có m t ngôi sao đi qua và có th đã x y ra
ự ữ ề ặ ớ ờ ợ ố ạ ự s va cham v i M t Tr i. S va ch m này gây ra nh ng đ t tri u (gi ng
ề ặ ủ ư ề ấ ặ ớ ờ ỷ ấ nh thu tri u trên Trái Đ t) l n trên b m t c a M t Tr i. Các ch n
ộ ớ ể ậ ấ ặ ờ ộ ỏ ộ đ ng đó làm m t l p v t ch t tách kh i M t Tr i và chuy n đ ng trên các
ỹ ạ ạ ụ ậ ỹ ạ ữ ợ ỗ qu đ o elip. Khí và b i t p h p lai trên m i qu đ o t o ra nh ng thiên
ỹ ạ ể ắ ể ắ ầ ổ ở ị th r n, các qu đ o d n đi vào n đ nh, và các thiên th r n này tr thành
các hành tinh.
ề ế ề ấ ộ Năm 1918, Jame và Harold Jeffrey đ xu t lí thuy t tri u, là m t
ể ủ ế ả ế ạ d ng pahts tri n c a lý thuy t va cham nói trên, Gi ằ thuy t này nói r ng
ề ặ ủ ề ớ ộ ợ ặ ấ ờ ộ ệ trên b m t c a M t Tr i đã xu t hi n m t đ t tri u l n do m t ngôi sao
ứ ầ ố ạ đi qua g n nó. Ngôi sao này đã t o ra s c hút cu n đi khí và b i t ụ ừ ặ M t
ờ ơ ả ớ ướ ố ượ Tr i s khi thành các dòng ch y v i kích th c và kh i l ng khác nhau
ỹ ạ ậ ấ trên các qu đ o elip khác nhau, các dòng v t ch t này sau khi cô đ c l ặ ạ i
ư ủ ế ạ t o thành hình dáng c a các hành tinh nh ngày nay. Tuy nhiên lí thuy t
ư ẫ ặ ả ả ượ ự ố này v n g p ph i khó khăn là ch a gi i thích đ c s phân b xung
ượ ẽ ả ủ ế ệ ạ ơ l ng c a các hành tinh. Lý thuy t hi n đ i s gi i thích ro h n v ề
ế ổ ể ữ ữ ấ ả nh ng khó khăn mà nh ng thuy t c đi n v p ph i.
32
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ệ ạ ế 2.Lí thuy t hi n đ i
ự ự ệ ế ạ ả ế Lý thuy t hi n đ i xây d ng d a trên gi ủ thuy t tinh vân c a
ả ự ố ượ ừ ặ ờ ế Laplace gi i thích do s phân b xung l ng t M t Tr i đ n các hành
ượ ộ ạ ư ặ ậ tinh. Tinh vân đó đ ở c xem nh là m t h t nhân đ m đ c bao quanh b i
ộ ớ ụ ế ế ỏ ớ ố m t l p khí và b i m ng. Lý thuy t này gi ng v i lí thuy t Gerard Kuiper
ệ ự ướ ấ ổ ị ụ ư đ a ra, trong đó tinh vân xu t hi n s quay không n đ nh. D i tác d ng
ề ặ ự ề ễ ể ạ ớ ộ ủ c a các l c li tâm cùng v i chuy n đ ng nhi u lo n tri u trên b m t, nó
ụ ề ể ộ tách ra các đám b i ti n hành tinh (Protoplanet) chuy n đ ng quanh tâm
ụ ề ặ ạ chung, các đám b i ti n hành tinh này cao đ c l i thành các hành tinh. Rõ
ả ể ả ủ ủ ế ượ ự ràng gi thuy t này c a c a Kuiper không th gi i thích đ c s khác
ệ ặ ư ủ ề bi t đ c tr ng v lí hoá c a các hành tinh
33
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ư ế ệ ạ ọ ộ ả Lý thuy t hi n đ i do m t nhà khoa h c khác đ a ra. Gi ế thuy t
ư ế ượ ở ủ c a H.C.Urey đ a ra, cho bi t các hành tinh d c hình thành nhi ệ ộ t đ
ả ở ứ ế ả ấ ộ ệ th p kho ng 1200 đ n 2200 đ C (ch không ph i nhi t đô cao cùng
ư ặ ả ế ằ ệ ộ ờ ớ v i M t Tr i nh các gi thuy t đã nêu). Urey cho r ng nhi t đ này là
ứ ấ ạ ộ ủ ớ ủ ể ấ ừ ủ v a đ . Th nh t, là đ l n đ duy trì các ho t đ ng c a các ch t khí nh ư
ỏ ể ủ ứ ả ạ hydro hay heli, th hai là đ nh đ không làm nóng ch y các kim lo i
ủ ấ ư ắ ướ ụ ụ ẫ ỹ ạ nh s t, silic. D i tác d ng c a h p d n, các đám b i trên các qu đ o
ợ ớ ở ề ệ ậ t p h p lai v i nhau, tr thành các ti n hành tinh. Lúc này nhi ắ t đo b t
ạ ặ ướ ầ đ u tăng cao, các kim lo i n ng có xu h ố ậ ng chìm sâu vào tâm kh i v t
ỷ ủ ấ ở ớ ồ ch t và tr thành nhân nóng chu c a hành tinh, l p ngoài g m các nguyên
ố ộ ầ ạ ỏ ớ ẹ ơ ớ ở t nh h n ngu i d n t o thành l p v , v i các hành tinh ấ xa các ch t
ị ẩ ư ố ệ ộ ấ khí phía ngoài nh meetan, amoniac,… b đ y xu ng nhi t đ th p, chúng
ạ ả ự ế ậ ủ ố ặ đóng băng l i ngăn c n s ti p c n c a các nguyên t n ng. Các hành tinh
ư ế ở ể ướ ớ ớ ỉ ọ nh th tr thành các thiên th có kích th ấ c n v i t tr ng khá th p
ư ươ ộ (nh sao m c, sao thiên v ng,…).
34
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
ế
ậ K t lu n
ệ ặ ờ ự ậ ệ ượ ữ ặ ờ ấ ầ M t Tr i và h m t tr i là nh ng s v t hi n t ng r t g n gũi và
ủ ề ớ ườ ữ ả ừ ấ ộ ố ắ g n li n v i cu c s ng c a con ng i. Nh ng hình nh mà t ư r t xa x a
ườ ẫ ụ ể ậ ắ ơ ố con ng ữ i v n luôn mong mu n hi u sâu s c h n, đã v n d ng nh ng
ế ượ ể ả ữ ắ ượ ứ ki n th c có đ c đ gi ớ i thích và g n v i nh ng hình t ng linh thiêng.
ể ả ữ ế ề ắ ấ ắ Đ g i thích nh ng th c m c đó đã có r t nhi u thuy t, công trình nghiên
ự ậ ộ ứ ở ầ c u t m vĩ mô, phân tích s hình thành, v n đ ng và phát tri n c a s ể ủ ự
ự ễ ề ệ ọ ờ ậ ằ v t b ng khoa h c, quan sát th c ti n. Do đi u ki n và th i gian nên trong
ể ậ ỉ ớ ữ ệ ệ bài ti u lu n này chúng em ch đi nêu và gi i thi u nh ng khái ni m và
ấ ề ặ ệ ặ ữ ể ắ ắ ờ ờ ẫ nh ng đi m khái quát nh t v M t Tr i và h M t Tr i. Ch c ch n v n
ế ể ề ể ấ ậ ầ ủ còn r t nhi u thi u sót, chúng em mong th y góp ý đ bài ti u lu n c a
ượ ệ ơ chúng em đ c hoàn thi n h n.
ể ể ậ ả ơ Đ hoàn thành bài ti u lu n này chúng em xin chân thành c m n
ễ ầ ậ ướ ẫ ỡ th y giáo TS.Nguy n Văn Đăng đã t n tình h ng d n và giúp đ chúng
em.
ệ ự Nhóm th c hi n
35
M tặ trời và hệ Mặt Trời
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 4 năm 2011
Tài liêu tham kh oả
ạ ươ ố Giáo trình thiên văn đ i c ầ ng Th.s Tr n Qu c Hà
Bài gi ng c a th y Ths. Nguy n Văn Đăng
http://tailieu.vn
http://phongthuy.vn
http://thuvienvatly.com
http://thienvanbachkhoa.org
ộ ố ữ
ứ
Và m t s nh ng tin t c trên các báo
nvdkhtn@gmail.com
ủ ễ ả ầ
36

