Giảng viên: PGS-TS Trần Hòang Ngân
Nhóm 21-Lớp Ngân hàng 2 Khóa 16, Cao Học Trang 1
TR
Ư
NG ĐẠI HỌC KINH T TH
ÀNH PH
HỒ CHÍ MINH
KHOA SAU Đ
I HỌC
TIỂU LUẬN MÔN HỌC
NGHIỆP VỤ NGÂN NG THƯƠNG MẠI
GIỚI THIỆU:
SẢN PHM CHO VAY DÁN TIT KIỆM
HIỆU QUẢ NĂNG LƯỢNG CHO CÁC DOANH
NGHIP VỪA NH CỦA VIETINBANK
GVHD: PGS. TS TRN HOÀNG NN
HVTH: NHÓM 21 _LỚP CAO HC NN NG ĐÊM 2 _ K16
THÀNH VIÊN NHÓM 21:
1. NGUYỄN KIU P (NHÓM TRƯỞNG)
2. NGUYỄN NGỌC MAI
3. MAI THỊ TUYẾT NHUNG
4. TRẦN THỊ THU THẢO
5. HOÀNG TH HẢI YN
TNG 01 NĂM 2008
Giảng viên: PGS-TS Trần Hòang Ngân
Nhóm 21-Lớp Ngân hàng 2 Khóa 16, Cao Học Trang 2
MỤC LỤC
LỜI M ĐU Trang 3
PHẦN I: KHÁI QT V NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG
VIỆT NAM
Trang 4
1. Giới thiu chung vNHCT Vit Nam Trang 4
2. Các hoạt động chính Trang 4
3. nh hình kinh doanh Trang 6
4. NHCT Việt Nam với doanh nghip vừa và nh Trang 7
PHẦN II: GIỚI THIỆU V SẢN PHM CHO VAY DỰ ÁN
TIT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ NG LƯNG CHO CÁC DOANH
NGHIP VA VÀ NHỎ” CA NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG
VIỆT NAM
Trang 8
1. Thế nào là DA TK&HQNH DNVVN, nguồn vốn của dự án và
li ích khi tham gia dự án
Trang 8
2. Đối tượng kch hàng tham gia d án Trang 9
3. Số tiền bảo lãnh, hình thức bảo lãnh, phí bảo lãnh và tài sn đảm
bảo
Trang 10
4. Điều kin tham gia dán Trang 11
5. Ràng buộc khi tham gia dự án Trang 11
6/ Hsơ vay vốn Trang 12
7. Đồng tiền cho vay, thu n Trang 12
8. Mức cho vay tối đa Trang 12
9. Lãi suất cho vay và các loại phí Trang 13
10. Thi hạn cho vay Trang 13
11/ Một s công ngh được áp dụng khi tham gia dự án và tiềm
năng tiết kiệm năng lượng
Trang 13
THAY LI KT Trang 15
Ảnh minh họa, Một số tviết tắt trong bài tiểu luận
Giảng viên: PGS-TS Trần Hòang Ngân
Nhóm 21-Lớp Ngân hàng 2 Khóa 16, Cao Học Trang 3
LỜI MỞ ĐẦU
NN NG CÔNG THƯƠNG VIT NAM (NHCT) là một trong các
ngân hàng thương mại quc doanh lớn của Việt Nam. Hiện nay trước xu thế hội
nhập, cạnh tranh ngày càng gay gắt trong nền kinh tế nói chung trên lĩnh vực
i chính - tiền tệ nói riêng, NHCT đã tng bước đổi mới v nhiều mặt: công
nghệ, phong cách phục vụ, phong cách làm vic chuyên nghiệp, đặc biệt là
phát trin nhiều sản phẩm mới, mang lại tiện ích cho khách hàng, vi phương
châm: Nâng g trị cuộc sống
Trong lĩnh vực cho vay vn, NHCT có rt nhiều phương thc vay như:
- Cho vay từng lần.
- Cho vay theo hạn mức n dng.
- Cho vay theo dán đầu tư.
- Cho vay trả p.
- Cho vay thông qua nghip v pt hành sử dng thẻ tín dng.
- Cho vay theo hạn mức n dng d phòng.
- Cho vay hp vn.
..
Đi c doanh nghip va và nh (DNVVN), NHCT đã thu hút nhiu
nguồn vn ớc ngoài đ i tr cho DNVVN, đến nay NHCT những
chương trình tín dng phc v cho các DNVVN như: chương trình n dng
Việt Đức (DEG), Cơng trình h trợ DNV&N do Liên minh Châu Âu i tr
(SMEDF), Cơng trình tín dng JBIC,.
Với mc tiêu phát triển đa dng sn phẩm dch v cho DNNVV, NHCT
đang phối hợp vi Chương trình phát triển Liên hip quc (UNDP), B Khoa
hc Công nghệ triển khai 2 sản phẩm tín dng mới cho DNNVV. Đó là sn
phẩm cho vay bo lãnh đi với các DNNVV (có vn đăng ký kinh doanh
không q 30 t đng hoặc s dngnh qn không quá 500 lao đng) để thc
hin c Dự án tiết kim hiu qu năng lượng (TK&HQNL).
Trong phm vi bài tiểu luận này, nhóm 21 xin giới thiệu sản phẩm cho
vay “DỰ ÁN TIT KIM HIU QU NĂNG LƯNG CHO CÁC
DOANH NGHIP VA VÀ NH (DA TK&HQNL DNVVN).
Giảng viên: PGS-TS Trần Hòang Ngân
Nhóm 21-Lớp Ngân hàng 2 Khóa 16, Cao Học Trang 4
PHẦN I
KHÁI QUÁT V NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG VIT NAM
1. Giới thiệu chung v NHCT Việt Nam:
NHCT Việt Nam được thành lập từ m 1988, trên stách ra từ Ngân
Hàng N ớc Vit Nam, là một trong năm ngân hàng thương mại Nhà ớc
ln nhất của Việt Nam và đưc xếp hạng là một trong 23 doanh nghiệp đặc biệt
của Việt Nam. Incombank có tng tài sn chiếm hơn 25% th phần trong toàn b
h thống nn hàng Vit Nam. Ngun vốn của Incombank luôn tăng trưởng qua
c năm, ng mạnh k từ m 1996, đạt bình quân hơn 20%/1năm, đc biệt
năm tăng 35% so với m trước.
Có mạng lưới kinh doanh trải rộng toàn quốc với 2 Sở Giao dịch, 130 chi
nhánh và trên 700 điểm giao dịch.
Có 03 Công ty hch toán độc lập là Công ty Cho thuê Tài chính, Công ty
TNHH Chng khoán, Công ty Quản lý Nvà Khai tc i sản và 02 đơn v s
nghip là Trung m Công nghệ Tng tin và Trung tâm Đào to.
NHCT Việt Nam là đồng sáng lập và là cổ đông chính trong Indovina
Bank, công ty Cho Thuê Tài Chính Quốc Tế Việt Nam ng ty Bảo Hiểm
Châu Á, Công ty Chuyển mạch i chính quốc gia Việt Nam.
NHCT Việt Nam là thành viên chính thức của hiệp hội các Ngân Hàng
Châu Á, hiệp hội c nn hàng Vit Nam, Hiệp hội thanh toán viễn tng liên
ngân hàng toàn cầu SWIFT, Hiệp hội thẻ Visa, Master, Phòng Thương Mại
Công Nghip Việt Nam, Hip Hội Các T Chức Tài Chính cho vay doanh nghiệp
va và nhỏ APEC.
NHCT Việt Nam đã ký 8 Hiệp đnh n dụng khung với các quốc gia B,
Đức, Hàn quốc, Thụy và quan hđại lý với 735 nn hàng lớn của 60 quốc
gia trên khp các châu lc và có thđi bằng điện Swift có gắn mã khóa tới 11.915
ngân hàng và chi nhánh toàn cu.
Là nn hàng tiên phong trong vic ứng dụng công nghệ hiện đại và
thương mại điện tử tại Việt Nam.
2. c hot đng chính:
+ Huy đng vn :
o Nhận tiền gửi không khạn và có k hạn bằng VNĐ và ngoại tệ của
c t chức kinh tế và dân cư.
o Nhận tiền gửi tiết kim với nhiều hình thức phong p và hấp dẫn:
Tiết kiệm kng k hạn và k hạn bằng V và ngoi tệ, Tiết
kim dự thưởng,Tiết kiệm tích luỹ...
Giảng viên: PGS-TS Trần Hòang Ngân
Nhóm 21-Lớp Ngân hàng 2 Khóa 16, Cao Học Trang 5
o Phát hành k phiếu, trái phiếu...
o ……
+ Cho vay, đu tư:
o Cho vay ngắn hạn bng VNĐ và ngoi tệ
o Cho vay trung, dài hn bằng VNĐ và ngoại tệ
o i trxuất, nhập khẩu; chiết khấu bộ chứng từ hàng xut.
o Đồng i trợ và cho vay hp vốn đối với những dán lớn, thi gian
hoàn vốn dài .
o Cho vay tài trợ, u thác theo chương trình: Đài Loan (SMEDF); Việt
Đức (DEG, KFW) và c hiệp định n dụng chung,
o Thấu chi, cho vay tiêu dùng.
o Hùn vốn liên doanh, liên kết với các tổ chức tín dụng và c đnh
chế tài chính trong ớc và quc tế.
o Đầu tư trên th trường vốn, thị trường tin tệ trong nước và quc tế.
o …….
+ Bo lãnh :
o Bo lãnh, tái bảo lãnh (trong nước và quc tế): Bảo lãnh d thu;
Bo lãnh thực hiện hp đồng; Bảo lãnh thanh tn.
+ Thanh toán và Tài trthương mại
o Phát nh, thanh toán thư tín dụng nhập khẩu; thông báo, xác nhận,
thanh toán thư tín dụng nhập khẩu.
o Nh thu xuất, nhập khẩu (Collection); Nhờ thu hối phiếu trả ngay
(D/P) nhờ thu chấp nhận hối phiếu (D/A).
o Chuyển tiền trong nước và quc tế
o Chuyển tiền nhanh Western Union
o Thanh toán unhiệm thu, uỷ nhiệm chi, séc.
o Chi trlương cho doanh nghiệp qua tài khon, qua ATM
o Chi trKiều hối
+ Ngân qu
o Mua, bán ngoi tệ (Spot, Forward, Swap)
o Mua, bán các chng từ giá (trái phiếu chính ph, tín phiếu kho
bc, thương phiếu…)
o Thu, chi h tiền mặt Vvà ngoi tệ...
o Cho thuê két sắt; cất giữ bảo quản vàng, bạc, đá quý, giấy tờ có giá,
bng phát minh sáng chế.