Lớp: Ngân Hàng đêm 2 K16 GVHD: PGS TS. Trần Hoàng Ngân
Học viên thực hi ện: Nhóm 11 Trang 1/10
BỘ GIÁO DC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH T THÀNH PHHỒ C MINH
KHOA SAU ĐI HỌC
TIU LUẬN 2 MÔN: NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG THƯƠNG MI
Đi:
Giáo viên hưng dn: PGS. TS.Trn Hoàng Ngân
Lp: Ngân hàng Đêm 2 K16
Hc viên thc hin: (Nhóm 11)
1. Mai Th Lệ Oanh
2. ĐThNgọc Tho
3. Lê Th Ngọc Trang
4. Phạm Thị Thùy Trang
5. Lê Thụy T
Tp.H Chí Minh, tháng 01/2008
Lớp: Ngân Hàng đêm 2 K16 GVHD: PGS TS. Trần Hoàng Ngân
Học viên thực hi ện: Nhóm 11 Trang 2/10
I. PHN M ĐẦU
Hiện nay nhu cầu nhà cho mọi người dân đặc biệt là các thành phố lớn đang trở
n rất nóng bỏng. N gưi n có đưc cuộc sng ấm no, có nơi ăn chốn thì hmi an tâm
để làm vic vìan cư” milc nghipđưc. Trong khi đó với mức thu nhập của một s
người dân nhập cư, họ có khnăng chi tr phần tiền đ mua nhà sau một thời gian làm vic
cư ngt i đây. Vì thế các nn hàng nhận thy đưc nhu cầu của họ n đã và đang ạt
đẩy mạnh cho vay mua nhà với những điều kin tín dụng đơn gin, thủ tục dễng.
Trong bối cảnh đó Ngân hàng đầu tư pt triển - chi nnh Gia Định cũng đang
đưa ra sn phẩm cho vay nhu cầu về nhà mang tên “ngôi n hạnh phúc - bền vững tương
lai” nhằm đáp ng về tình nh hiện nay và thu t được slượng kch ng đông, hiệu qu
bằng c dịch vtiện ích mà ngân ng đem lại.
Vì thời gian và phạm vi nghiên cứu hạn, bài viết y chỉ tập trung nói đến các điều
kiện, thủ tục, phương thức,… về sản phẩm cho vay nhu cầu vnca NH ĐT&PT - CN
Gia Định
II. SN PHM CHO VAY NH U CẦU VỀ NHÀ ĐỐI VI KHÁCH HÀNG CÁ
NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH
2.1 Đối tượng được vay vốn
1. Khách ng là cá nhân, hộ gia đình mà các thành viên đang sinh sống thường xuyên và
m việc, kinh doanh trên ng địa bàn với Chi nhánh cho vay.
2. c trường hợp không thuộc đối tượng được vay vốn theo quy định này, bao gm:
- Kch ng đang vay vốn để mua ô tô phục v tiêu dùng, mua cphiếu phát hành
ln đầu, thấu chi tài khoản tiền gi thanh toán, vay CBCNV, cho người tn đi du học... tại
BIDV cam kết trả nợ bằng nguồn thu nhập n định hàng tháng mà nguồn thu nhập đó ch
đủ đảm bảo cho vic trả nợ vay hiện tại.
- Đối tưng quy định tại Điều 77 Luật các tổ chức tín dụng (bao gồm cả cán btín
dụng, n bộ thẩm định ti Chi nnh).
Lớp: Ngân Hàng đêm 2 K16 GVHD: PGS TS. Trần Hoàng Ngân
Học viên thực hi ện: Nhóm 11 Trang 3/10
2.2 Điều kiện vay
2.2.1 Điu kiện đối với khách hàng:
Khách hàng vay vn phải đảm bo c điều kiện vay vn theo quy định ti Quy chế cho
vay của t chức tín dng đối với khách ng ban nh kèm theo Quyết định số 1627/QĐ-
NHNN ngày 31/12/2001 các văn bn sửa đi bổ sung ca Nn hàng N nước, các n
bản hướng dẫn của BIDV. Ngoài ra, khách ng phải đáp ứng c điều kin sau:
1.1 Khách hàng là người đng tên (hoc sẽ đứng tên) chủ s hữu nhà, quyền sử dụng
đất đưc Ngân ng cho vay mua, xây dựng mới, sửa chữa, cải to, trang t nội thất.
1.2 mc thu nhập bảo đảm khả ng trả nợ trong suốt thời gian vay vốn.
1.3 Trưng hợp khách hàng vay vốn và bo đảm bng tài sản hình tnh từ vn vay thì
phải có mc vn t tham gia bng tiền và/hoặc t ài sản bảo đảm kc ti thiu bng 30%
giá trnhà đất .
1.4 Cam kết bsung i sản bảo đm khi thu nhập của khách hàng bị giảm sút ảnh
ởng đến khả ng trả nợ vay ngân hàng hoặc theo yêu cầu của Ngân ng.
2.2.2 Điu kiện đối với nhà đt :
2.1 Đi với đất phải có đầy đủ giấy tờ hp pháp chứng minh là đất ở và đưc pp
chuyển nhượng theo quy định của Luật đất đai, không thuộc diện bị quy hoạch không được
m n ở, giải toả, thu hồi.
2.2 Đối với nhà ở phải có đầy đủ giấy t v cấp phép y dựng, sửa cha, cải to theo
quy định ca pp luật (trưng hợp y dựng mới, sửa chữa, ci tạo), hợp đồng mua n
hợp pháp theo quy định ca pháp luật (trường hợp mua nhà ). Đng thời, đt xây dựng nhà
phải đảm bảo điều kiện quy định tại Điểm 2.1.
2.3 Cách thức cho vay
2.3.1 Đối tượng cho vay
c chi phí hợp lý liên quan đến vic mua nhà ở, mua quyn sử dụng đất, xây dựng mới
nhà , sửa cha, cải tạo mua sm trang trí nội thất n phù hợp với quy định của pháp lut,
nhưng không bao gm: chí p nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ, các loại thuế,
phí, l phí khác theo quy định của pháp lut.
Lớp: Ngân Hàng đêm 2 K16 GVHD: PGS TS. Trần Hoàng Ngân
Học viên thực hi ện: Nhóm 11 Trang 4/10
Không cho vay đối với nhu cầu ch dừng lại ở việc mua đất mà phải gắn liền vic mua
đất xây dựng nhà ở.
2.3.2 Mức cho vay
Căn c nhu cu vay vốn đmua nđất , y dng mới, sa chữa, ci tạo, trang trí nội
thất nhà , v trí thương mi ca nhà đt và khnăng trả nợ của kháchng để xác định và
quyết định mức cho vay, cthể:
1. V tlcho vay trên tài sn bo đảm:
1.1 Trưng hợp khách hàng vay vốn và bo đảm bng tài sản hình tnh từ vn vay thì
mức cho vay ti đa bằng 60% g trị nhà đất ở.
1.2 Tờng hợp kch hàng vay vốn và bo đảm bng t ài sn của khách hàng hoặc tài
sản ca bên th ba (các loi i sn theo quy đnh của BID V) thì mức cho vay ti đa là 80%
giá trtài sản đảm bảo.
1.3 Trường hợp khách hàng kết hợp hình thức thế chấp, cầm cố tài sản của khách ng
hoc tài sản của bên thứ ba vi hình thức bảo đảm bằng tài sn hình thành từ vốn vay (bao gm
ctờng hp khách ng tham gia vn tcó bằng tài sản bảo đm) thì mc cho vay có th cao
n quy định ti Điểm 1.1 Khoản này, mức cho vay phải tương ng với giá trị tài sản thế chấp,
cm cố thuộc s hữu hợp pháp của khách hàng hoặc của bên thứ ba và tỷ lệ cho vay trên giá trị
tài sản bảo đảm, nhưng tổng số tiền cho vay tối đa cũng không quá 70% g trị nhà đất .
2. V mức cho vay tối đa:
2.1 Căn cứ vào khả năng tr nợ của kch ng vay v trí nhà đất theo từng khu
vực thì mức cho vay ti đa không được t quá các mức sau:
a) Đối vi khu vực nội thành (thuộc c quận) ca Thành ph Hà Ni và Thành phố Hồ
C Minh: Mức cho vay ti đa là 4.000 triệu đồng.
b) Đối với khu vực khác của Thành phố Hà Ni, Thành phố Hồ Chí M inh, các khu vực
nội thành của các Thành ph trực thuộc Trung Ương kc: Mức cho vay tối đa là 2.000 triệu
đồng.
c) Đi với khu vực nội thành ca các Thành ph khác và khu vc nội th của các Thxã:
Mức cho vay ti đa 1.000 triệu đồng.
d) Đối với c khu vực kc: Mức cho vay ti đa 500 triệu đồng.
Lớp: Ngân Hàng đêm 2 K16 GVHD: PGS TS. Trần Hoàng Ngân
Học viên thực hi ện: Nhóm 11 Trang 5/10
e) Tng hợp đối với kch ng vay mua n ti c Dự án khu đô thđược BIDV
tài trợ vốn cho Chủ đầu tư thì mc cho vay tối đa đưc cộng tm 20% mc đã quy đnh
tương ứng nêu trên.
2.2 Trường hợp cho vay bo đm bằng tài sản là stiết kim, giấy t có giá thì mức cho
vay tối đa bằng 100% mnh gca sổ tiết kiệm, giấy tcó giá, nhưng khôngt quá giá trị
nhà đất .
2.3.3 Lãi suất cho vay và p
a/ Lãi sut cho vay
Theo chế lãi suất của Nn hàng Nhà c, quy định của N gân hàng Đầu tư
Phát triển Việt Nam trong tng thời kỳ;
Lãi sut nợ trong hạn:
Ngn hạn (dưới 10 tháng): 12,24%/m.
Đi vi nhng trường hợp vay với thời gian trên 12 tng: Áp dụng lãi sut cho
vay thả nổi, bằng lãi sut huy động t in gi dân cư kỳ hạn 12 tháng trả lãi sau cộng
(+) 4,20%/năm đối với kỳ hn ới 05 năm, cộng 4,44%/năm. Lãi sut đưc điều
chỉnh 02 lần/năm vào ngày 01/01 và 01/07.
Trường hp khách hàng vay mua nhà thuộc các dán do BID V tài tr vốn cho
Ch đầu tư, áp dụng mức lãi suất ưu đãi so với mức lãi suất cho vay cùng loi.
Lãi sut gia hạn nợ: 120% lãi suất trong hạn.
Lãi sut nợ quá hạn: 150% lãi suất trong hạn
b/ P Tín dng
Phí định giá tài sản đảm bảo n vay: Áp dụng khi đnh giá lần đầu, mc p bng
0,05% giá trtài sản định giá, tối thiểu 100.000đ, tối đa 500.000đ, phí đưc thanh
tn một lần khi hợp đồng đảm bảo nợ vay.
Phí cam kết rút vn: Áp dụng khi Bên vay không rút hết vốn vay t 2.000.000đ
trở lên khi kết thúc thời hn t vốn, mc phí bng 0,05% s tin không t, tối
thiu 20.000đ, phí được thanh toán khi kết thúc thời hạn t vốn.