BỘ GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TRƯỜNG ĐI HC KINH T TP. HCM
VIN ĐÀO TO SAU ĐI HỌC
TIỂU LUN
K HOCH ĐẨY NHANH QUÁ TRÌNH T
NHP DAIABANK HDBANK TẠI SGIAO DCH
ĐNG NAI
GVHD: TS. TRƯƠNG TH LAN ANH
NHÓM: 6
LP: QTKD NGÀY 2 - K2
TP.HCM, tháng 03 m 2014
1
MỤC LC
Chương I: VẤN ĐỀ NGHN CU..................................................................... 2
1.1 Lý do chn đề tài: ...................................................................................... 2
1.2 M c tiêu ...................................................................................................... 2
1.3 Phạm vi, đi tưng nghiên cứu ................................................................ 2
1.4 Phương pháp nghiên cu........................................................................... 2
Chương II: CƠ SỞ NỀN TNG VÀ TÌNH HUNG HIN TẠI..................... 3
2.1 C s nn tng ............................................................................................ 3
2.1.1 Nhng yếu tố mô hình ......................................................................... 3
2.2 M ô t tình huống ........................................................................................ 5
Chương III: PHÂN TÍCH VÀ CHUN ĐÓAN VN ĐỀ................................. 6
3.1 Quy trình làm vic ..................................................................................... 6
3.2 H thống ...................................................................................................... 6
3.3 Vấn đ cp qun ..................................................................................... 7
3.4 S hài lòng ca nhân vn ......................................................................... 7
3.5 Lương tng và chế độ đãi ng: ............................................................ 7
3.6 Chính sách đạo to phát trin .............................................................. 7
3.7 Nhn xét chung: ......................................................................................... 7
Chương IV: GIẢI PHÁP......................................................................................... 8
4.1 Gii pháp cho yếu tố phn cng............................................................... 8
4.1.2. Mục tiêu: .............................................................................................. 8
4.1.3. Quy tnh thực hin:............................................................................ 8
4.1.4. Kế hoạch thc hin ............................................................................. 8
4.2 Gii pháp cho các yếu tố phần mm:....................................................... 9
4.2.1 Truyn thông ....................................................................................... 10
4.2.2. Gii pháp vềơng tng .............................................................. 12
4.2.3. Đào To .............................................................................................. 13
2
Chương I: VẤN ĐỀ NGHIÊN C ỨU
Lý do chn đ tài:
1.1
- Ngành ngân ng Việt nam trong thời gian qua, nhất là c Việt Nam gia nhập
WTO, đã phát triển rất nhanh và mạnh m, không những về mặt cht ợng mà s lượng
ngân hàng ng gia tăng nhanh chóng. Chính vì vậy, ngoài mặt ưu điểm cũng đã bc lộ
nhiều điểm yếu, các ngân hàng với quy nh, năng lực hn chế đã gp k khăn trong
việc hoạt đng kinh doanh: như huy đng, cho vay và c dch v ngân hàng... thế việc
c ngân hàng liên kết với nhau thông qua hoạt đng sát nhập và m ua lại một hot đng
cần thiết nhm nâng cao năng lực cạnh tranh, củng cố địa vvà mở rng thị phn, ngi ra
n tng bước hoàn thiện ngân hàng sát vi quy chuẩn mc quc tế.
- Bên cạnh đó , đán 254 ca Chính ph và Ngân hàng Nhà nước đưa ra, nhm sáp
nhập hợp nhất giảm bớt đi s lượng ngân hàng trongc t 39 xuống còn 15 ngân ng,
mục đích chính tăng quy và chất lượng hoạt đng. Do đó, từ nay đến năm 2017, việc
mua bán sáp nhập ngân hàng (M&A) sẽ diễn ra hết sức sôi đng.
- Vì những lý do trên nhóm chúng tôi chọn đtài: KẾ HOẠCH ĐẨY NHANH
QUÁ TRÌNH SÁT NHẬP HDBANK VÀ DAIABANK TẠI SGD ĐỒNG NAI đ phân
tích, nhằm minh ha sthay đi phát triển ca ngân hàng trong quá tnh sát nhập.
Mc tiêu
1.2
Đẩy nhanh quá trình sát nhp giữa HDBank DaiABank. Qua đó u cách thức
đ tiếnnh sát nhập đnâng cao năng lực cạnh tranh của ngân ng
Phm vi, đối tượng nghiên cứu
1.3
- Phm vi nghiên cứu toàn th 156 nhân viên của ngân hàng HDBANK
DAIABANK chi nhánh SGD Đng nai sau khi sát nhập (Hiện nay lấy tên chung
HDDBANK SGD Đồng Nai)
- Đi tượng nghiên cứu là Ban nh đạo và nhân viên HDBANK SGD Đồng nai
Phương pháp nghiên cu
1.4
- T việc thông tin thu thập d liệu lịch s hiện tại của các ngân hàng tớc
trong sau khi sát nhập
- Theo phương pháp của Kurt Lewin 1952: Mô hình thay đi có hch định.
3
Chương II: CƠ S NỀN TẢNG VÀ TÌNH HUỐNG HIỆN TI
C s nền tng
2.1
2.1.1 Nhng yếu tốnh
By yếu tố thành ng được phân chia tnh nhóm yếu t mềm nhóm yếu t
cứng. Mi doanh nghiệp đều cả thy by yếu t nhưng chúng tn ti các dạng khác
nhau. Kết lun then chốt của mô nh này là: Nhng công ty sẽ thành ng, nếu như tất cả
c yếu tố ca chúng được gây dng phợp vi môi trưng luôn thay đi, n luật
pháp, quy định, yêu cầu thị trường.
2.1.1.1 Nhóm yếu t cứng
Nhóm yếu t cứng quyết định s thành công của mỗi doanh nghiệp Cơ cấu,
Chiến luc H thng. Chúng tn ti ở dạng có th nắm bt, quan sát và đo lường được.
Người ta thđc chúng trong báo cáo chiến ợc, bản kế hoch hay tài liệu liên quan
đến y dựng quy trình hoạt đng t chức v.v.
a. Cơ cấu t chc (Structure)
sở cho vic chun môn a, điều phối hợp tác gia các b phận doanh
nghiệp. Cơ cấu ph thuc vào chiến ợc, quy mô và số lượng sn phẩm. Hệ thng cơ cấu
theo cấp bậc đang triển khai trong doanh nghiệp, tức là phương thức t chức các ng việc
kết hp với nhau.
b. Chiến c (Strategy)
4
Kế hoch gp gìn giữ xây dựng các lợi thế cạnh tranh trước đi th, to ra
những hoạt đng có đnh ng mc tu của doanh nghiệp theo một kế hoch nhất định
hoặc làm cho doanh nghip thích ứng với môi trường xung quanh. Tạo ra những hat đng
có định hung mc tiêu ca doanh nghiệp theo mt kế hoạch nhất định hoặc làm cho
doanh nghip thích ứng với môi tờng xung quanh. Chiến ợc đúng s chi phi v s
thành ng hay tht bại.
c. Nhng hệ thng (System)
Các quy trình đều đặn (lộ trình ng việc), cũng như quy trình mi nhân viên phi
tham gia thực hiện, c dòng thông tin chính thức không chính thức h trviệc thc
hiện chiến ợc. Bạn hãy truyền đạt nhng tng tin chính thng đều đn ti nhân viên
nhằm phc v cho công việc của h. Qua đó bạn sgia tăng kết qu ng việc và đng lực.
Nng đôi c mt s thông tin kng chính thức chỉ cần lưu hành trong ni b ban lãnh
đạo.
2.1.1.2 Nhóm yếu tố mềm
a. K năng khác biệt (Skills)
Đây những đặc điểm kh ng ni trội của doanh nghiệp. Nói mt ch khác:
K năng then chốt đặc điểm khác biệt (USP unique selling proposition), nó nâng tầm
v trí của doanh nghiệp so vi c đi th cạnh tranh. Đặc tng doanh nghiệp ca bạn là
gì?
b. Đội ngũ nhân viên (Staff)
Gm tòan b c hoạt đng liên quan đến nhân lực như: trình đ nhân lực, quá trình
phát triển nhân lực, quá trình hội hóa, bi dưỡng đi ngũ quản kế cận, gắn kết nn
viên mi, cơ hi thăng tiến, hthng kèm cặp và phản hồi. Mi nhân viên đu quan trng.
S phối hợp khả năng mi cá nhân mang lại kết qu chung cho doanh nghiệp. Với thay đi
v thời gian sự phát triển của doanh nghiệp sẽ đặt ra những thách thc mới cho kh
năng của đi ngũ nhân viên.
c. Văn a doanh nghiệp (Style)
Văn a doanh nghiệp cấu thành bi hai nm yếu tố: Văn a của tchc và
Phong cách qun hay cách thc giao tiếp con người với nhau. Văn a của t chức là
những gtr chuẩn mc ch đo được hình thành trong quá trình tn ti của t chc và