tiÓu luËn triÕt häc -
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ự ể ề ộ ế ề ầ ậ Trong công cu c xây d ng và phát tri n n n kinh t nhi u thành ph n, v n hành
ị ườ ự ủ ả ướ ị ướ ủ ộ ơ ế theo c ch th tr ng, có s qu n lý c a Nhà n c, theo đ nh h ng xã h i ch nghĩa ở
ề ả ạ ứ ự ệ ễ ề ậ ậ ế ướ n ấ c ta hi n nay, lý lu n nh n th c, v n đ c i t o th c ti n n n kinh t luôn thu hút s ự
ố ượ ề ủ quan tâm c a nhi u đ i t ng.
ế ọ ờ ớ ự ộ ộ ể ậ Ngày nay, tri t h c là m t b ph n không th tách r i v i s phát tri n c a b t c ể ủ ấ ứ
ế ề ế ọ ữ ứ ự ề ễ ậ ậ ấ hình thái kinh t nào. Nh ng v n đ tri t h c v lý lu n nh n th c và th c ti n, ph ươ ng
ơ ở ứ ệ ươ ướ ạ ộ ự ễ ỉ pháp bi n ch ng... luôn là c s , là ph ng h ng, là tôn ch cho ho t đ ng th c ti n, xây
ể ế ấ ộ ừ ộ ậ ườ ế ọ ắ ự d ng và phát tri n xã h i. N u xu t phát t m t l p tr ng tri t h c đúng đ n, con ng ườ i
ượ ữ ả ộ ố ế ề ấ ặ ợ ớ ể có th có đ c nh ng cách gi ệ i quy t phù h p v i các v n d do cu c s ng đ t ra. Vi c
ộ ậ ấ ậ ấ ậ ườ ế ọ ỉ ơ ẽ ch p nh n hay không ch p nh n m t l p tr ng tri ầ t h c nào đó s không ch đ n thu n
ự ấ ế ớ ộ ấ ị ộ ả ề ế ớ ấ ị ậ là s ch p nh n m t th gi i quan nh t đ nh, m t cách lý gi i nh t đ nh v th gi i, mà
ộ ơ ở ươ ự ấ ậ ạ ộ ấ ị ỉ ạ ậ còn là s ch p nh n m t c s ph ng pháp lu n nh t đ nh ch đ o cho ho t đ ng.
ế ằ ế ọ ủ ủ ộ ộ Chúng ta bi t r ng, tri ậ ấ t h c là m t trong ba b ph n c u thành c a ch nghĩa Mác.
ủ ứ ệ ậ ằ ỉ ế ọ ủ ủ Lênin đã ch rõ r ng ch nghĩa duy v t bi n ch ng đó chính là tri t h c c a ch nghĩa
ế ỉ ế ọ ư ệ ơ ả Mác. Cho đ n nay, ch có tri t h c Mác là mang tính u vi ơ ở ề ả t h n c . Trên c s n n t ng
ế ọ ả ướ ọ ậ ế ế tri t h c Mác Lênin, Đ ng và Nhà n c ta đã h c t p và ti p thu t ư ưở t ộ ề ng ti n b , đ ra
ữ ươ ướ ỉ ạ ự ể ể ụ nh ng m c tiêu, ph ng h ắ ng ch đ o chính xác, đúng đ n đ xây d ng và phát tri n xã
ấ ướ ả ợ ớ ữ ế ể ặ ộ h i, phù h p v i hoàn c nh đ t n ế c. M c dù có nh ng khi m khuy t không th tránh
ỏ ướ ả ạ ự ễ ể kh i song chúng ta luôn đi đúng h ng trong c i t o th c ti n, phát tri n kinh t ế ừ , t ng
ấ ướ ư ế ộ ị ướ ế ớ ề ọ ướ b c đ a đ t n c ta ti n k p trình đ các n ự c trong khu v c và th gi ặ i v m i m t.
ự ủ ườ ữ ự ủ ộ ổ ớ Chính nh ng thành t u c a xây d ng ch nghĩa xã h i và qua m i năm đ i m i là minh
ạ ộ ả ạ ứ ứ ự ề ễ ậ ấ ớ ch ng xác đáng cho v n đ nêu trên. Ho t đ ng nh n th c và c i t o th c ti n cùng v i
ề ậ ắ ậ ộ ấ ự ắ s n m b t các quy lu t khách quan trong v n hành n n kinh t ế ở ướ n c ta là m t v n đ ề
ề ệ ấ ậ ổ ớ còn nhi u xem xét và tranh cãi, nh t là trong quá trình đ i m i hi n nay.Vì v y, nhóm
ế ị ề ọ ự ễ ữ ố ắ ấ ậ quy t đ nh ch n đ tài “ ự ậ Nguyên t c th ng nh t gi a lý lu n và th c ti n và s v n
ổ ớ ở ệ ụ ể d ng quan đi m đó vào quá trình đ i m i Vi t Nam”.
Trang 1
tiÓu luËn triÕt häc -
ƯƠ CH NG I
Ữ Ự Ễ Ố Ắ NGUYÊN T C TH NG NH T Ậ Ấ GI A LÝ LU N VÀ TH C TI N
Ế Ọ Ủ C A TRI T H C MÁCLÊNIN
Ự Ậ Ệ Ễ I. KHÁI NI M TH C TI N VÀ LÝ LU N
ạ ự ễ 1. Ph m trù th c ti n
ề ự ễ ể a) Các quan đi m v th c ti n
ủ ế ủ ậ ướ ữ ứ ế ể ậ ậ ộ M t trong nh ng khuy t đi m ch y u c a lý lu n nh n th c duy v t tr c Mác là
ự ễ ố ớ ủ ư ứ ế ậ ấ ch a th y h t vai trò c a th c ti n đ i v i nh n th c.
ế ọ ư ủ ự ệ ơ ơ ộ ố M t s nhà tri ề t h c nh Ph. Bêc n, Đ. Diđ rô …đ cao vai trò c a th c nghi m khoa
ư ề ậ ự ễ ố ớ ứ ủ ứ ủ ế ậ ọ h c, ch a đ c p đ n vai trò c a các hình th c khác c a th c ti n đ i v i nh n th c.
ự ễ ự ễ ạ ộ ề ậ ế ậ ư G. Hêghen tuy có đ c p đ n th c ti n, nh ng ông không coi th c ti n là ho t đ ng v t
ấ ầ ạ ộ ch t mà là ho t đ ng tinh th n.
ự ễ ạ ộ ỉ ượ ự ậ ơ ớ ỉ L. Phoi băc ch coi lý lu n m i là ho t đ ng đích th c, còn th c ti n ch đ c ông xem
ở ể ạ ẩ ỉ xét ệ khía c nh bi u hi n b n th u mà thôi.
ộ ướ ự ệ ể ế ậ C. Mác và Ph. Ăngghen đã th c hi n m t b ậ ạ c chuy n bi n cách m ng trong lý lu n nh n
ứ ằ ư ứ ậ ậ ạ ự ễ th c b ng cách đ a ph m trù th c ti n vào trong lý lu n nh n th c.
ề ự ễ ề ờ ố ứ ấ ể ể ả ấ ạ Lênin nh n m nh: “Quan đi m v đ i s ng, v th c ti n, ph i là quan đi m th nh t
ơ ả ủ ứ ề ậ ậ ậ ậ và c b n c a lý lu n v nh n th c” (Toàn t p, t p 18, tr. 167)
ự ễ b) Th c ti n là gì
ự ễ ộ ữ ạ ộ ử ủ ấ ộ ị ườ ậ Th c ti n là toàn b nh ng ho t đ ng v t ch t có tính xã h i l ch s c a con ng i
ổ ự ằ ả ộ ế nh m bi n đ i t nhiên, xã h i và b n thân con ng ườ i .
ự ễ ứ ơ ả ủ c) Các hình th c c b n c a th c ti n
ứ ơ ả ự ễ ạ ộ Ho t đ ng th c ti n có 3 hình th c c b n:
ự ễ ơ ả ự ế ạ ộ ấ ậ ứ ấ ả ấ ộ Lao đ ng s n xu t v t ch t là hình th c th c ti n c b n nh t, là ho t đ ng tr c ti p tác
ự ự ồ ạ ấ ằ ạ ộ ộ đ ng vào t ủ ả ậ nhiên nh m t o ra c a c i v t ch t cho s t n t ể ủ i và phát tri n c a xã h i.
Trang 2
tiÓu luËn triÕt häc -
ạ ộ ạ ộ ứ ủ ế ễ ấ ổ ộ ự Ho t đ ng bi n đ i xã h i là hình th c th c ti n cao nh t, Là ho t d ng c a con ng ườ i
ự ể ệ ằ ộ ị ế ế ộ trong các lĩnh v c chính tr xã h i nh m phát tri n và hoàn thi n các thi t ch xã h i, các
ạ ộ ữ ệ ả ấ ạ ộ ộ ị ườ quan h xã h i làm đ a bàn r ng rãi cho ho t đ ng s n xu t và t o ra nh ng môi tr ng xã
ớ ả ấ ườ ằ ấ ấ ạ ộ ộ ứ h i x ng đáng v i b n ch t con ng i b ng cách đ u tranh giai c p và cách m ng xã h i.
ự ễ ự ứ ệ ặ ọ ệ ụ ụ ụ ằ Th c nghi m khoa h c là hình th c th c ti n đ c bi t, nh m m c đích ph c v nghiên
ể ế ọ ọ ứ c u khoa h c và ki m tra lý thuy t khoa h c.
ạ ậ 2) Ph m trù lý lu n
ậ + Lý lu n là gì
ệ ố ứ ượ ữ ậ ừ ự ễ ữ ả ố Lý lu n là h th ng nh ng tri th c đ c khái quát t th c ti n ph n ánh nh ng m i liên
ậ ủ ự ậ ệ ượ ữ ấ ệ ả h b n ch t, nh ng quy lu t c a s v t, hi n t ng.
ữ ủ ế ệ ậ ồ ỉ ườ ự ổ H Chí Minh ch rõ: “Lý lu n là s t ng k t nh ng kinh nghi m c a loài ng ổ i , là t ng
ứ ề ụ ữ ữ ạ ộ ử ị ợ h p nh ng tri th c v t nhiên và xã h i tích tr l i trong quá trình l ch s ”.
ể ậ ườ ứ ệ ả ậ Đ hình thành lí lu n, con ng ậ i ph i thông qua quá trình nh n th c kinh nghi m. Nh n
ự ặ ặ ạ ứ ệ ự ậ ủ ễ ế th c kinh nghi m là quá trình quan sát s l p đi l p l ệ i di n bi n c a các s v t hi n
ả ủ ứ ứ ứ ệ ệ ế ậ ượ t ệ ng. K t qu c a nh n th c kinh nghi m là tri th c kinh nghi m. Tri th c kinh nghi m
ứ ệ ồ ườ ứ ứ ọ bao g m tri th c kinh nghi m thong th ệ ng và tri th c kinh nghi m khoa h c.Tri th c kinh
ệ ố ủ ứ ở ơ ở ể ộ ấ ư nghi m tuy là thành t c a tri th c trình đ th p nh ng nó là c s đ hình thành lý
lu n.ậ
ữ ủ ể ả ậ ấ ộ ạ Lý lu n có ngh ng c p đ khác nhau tùy ph m vi ph n ánh và vai trò c a nó, cps th phân
ậ ậ ế ọ ậ chia lý lu n thành lí lu n ngành và lí lu n tri t h c.
ể ủ ữ ậ ậ ậ ộ Lý lu n ngành là ly lu n khái quát nh ng quy lu t hình thành và phát tri n c a m t ngành.
ơ ở ể ứ ư ươ ạ ộ ủ ậ ạ Nó là c s đ sáng t o tri th c cũng nh ph ng pháp lu n ho t đ ng c a ngành đó, nh ư
ệ ậ ậ ậ ọ lý lu n văn h c, lý lu n ngh thu t…
ế ọ ấ ề ế ớ ệ ố ữ ệ ườ ậ Lý lu n tri t h c là h th ng nh ng quan ni m chung nh t v th gi i và con ng i, là
ế ớ ươ ạ ộ ứ ủ ậ ậ ườ th gi i quan và ph ng pháp lu n nh n th c và ho t đ ng c a con ng i.
̃ ̀ ̃ ́ ́ ́ Ơ Ư Ư ̉ ̉ ́ II. NH NG YÊU CÂU C BAN CUA NGUYÊN TĂC THÔNG NHÂT GI A LY
̀ Ự ̣ ̃ LUÂN VA TH C TIÊN
Trang 3
tiÓu luËn triÕt häc -
̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ơ ở ự ự ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ 1. Th c tiên la c s , la đông l c, la muc đich va tiêu chuân cua ly luân, ly luân hinh
́ ́ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ư ự ̉ ̉ thanh, phat triên san xuât t ̀ ̃ ư ự th c tiên, đap ng yêu câu th c tiên
̃ ́ ơ ở ự ̉ ̣ ̀ 1.1. Th c tiên la c s cua ly luân
́ ́ ́ ̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ư ượ ự ư ̣ ̣ ̉ ̉ Xet môt cach tr c tiêp nh ng tri th c đ ́ c khai quat thanh ly luân la kêt qua cua qua
̀ ̃ ̃ ́ ươ ự ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ự trinh hoat đông th c tiên cua con ng ̀ ̉ i. Thông qua kêt qua cua hoat đông th c tiên, kê ca
̀ ̃ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ư ̣ ̣ thanh công cung nh thât bai, con ng ̀ ̉ ươ i phân tich câu truc, tich chât va cac môi quan hê cua
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̃ ̀ ̀ ́ ự ́ ư ̣ ̉ ̣ ̣ cac yêu tô, cac điêu kiên trong cac hinh th c th c tiên đê hinh thanh ly luân. Qua trinh hoat
̃ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ơ ở ự ượ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̃ đông th c tiên la c s đê bô sung va điêu chinh cac ly luân đa đ ́ ́ c khai quat. Măt khac,
̃ ̀ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ự ươ ư ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ hoat đông th c tiên cua con ng ̀ ̀ i lam nay sinh nh ng vân đê m i đoi hoi qua trinh nhân
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ư ượ ở ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ th c phai tiêp tuc giai quyêt. Thông qua đo, ly luân đ c bô sung m rông. Chinh vi vây,
́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ V.I.Lênin noi: “Nhân th c ly luân phai trinh bay khach thê trong tinh tât yêu cua no, trong
̃ ̀ ́ ̃ ́ ̀ ự ư ự ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ nh ng quan hê toan diên cua no, trong s vân đông mâu thuân cua no t ́ ̀ no va vi no”
̃ ̀ ́ ự ự ̣ ̉ ̣ 1.2.Th c tiên la đông l c cua ly luân
̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ươ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ Hoat đông cua con ng ̀ ̀ i không chi la nguông gôc đê hoan thiên cac ca nhân ma con
́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ượ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ gop phân hoan thiên cac môi quan hê cua con ng ̀ ươ ơ ự i v i t ̃ nhiên, v i xa hôi. Ly luân đ c
̀ ́ ̃ ́ ươ ̣ ợ ự ươ ̣ ̣ ̣ ̣ vân dung lam ph ng phap cho hoat đông th c tiên,mang lai l i ich cho con ng ̀ ̀ i cang
́ ́ ̃ ́ ́ ̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ự ̣ kich thich cho con ng ́ ̀ ươ i bam sat th c tiên khai quat ly luân. Qua trinh đo diên ra không
̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ự ư ươ ̣ ̉ ̣ ̉ ng ng trong s tôn tai cua con ng ̀ ̀ i, lam cho ly luân ngay cang đây đu, phong phu va sâu
́ ̀ ̀ ́ ơ ̀ ơ ươ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ săc h n. Nh vây hoat đông cua con ng ̀ i không bi han chê trong không gian va th i gian.
́ ́ ̃ ̃ ́ ̀ ự ̀ ơ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ Thông qua đo, th c tiên đa thuc đây môt nganh khoa hoc m i ra đ i – khoa hoc ly luân
̃ ̀ ́ ́ ự ̣ ̉ ̣ 1.3. Th c tiên la muc đich cua ly luân
̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̃ ̀ ư ̣ ̣ ̉ ̉ ̃ ư Măc du ly luân cung câp nh ng tri th c khai quat vê thê gi ́ ̃ ư ơ i đê lam thoa man nh ng
̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ư ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ nhu câu hiêu biêt cua con ng ̃ ̀ ư ươ i nh ng muc đich chu yêu cua ly luân la nâng cao nh ng
́ ́ ̉ ư ̣ ợ ự ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ hoat đông cua con ng ̀ ươ ươ i tr ́ c hiên th c khach quan đê đ a lai l ̃ ơ i ich cao h n, thoa man
̀ ̃ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ự ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ nhu câu ngay cang tăng cua ca nhân va xa hôi. T thân ly luân không thê tao lên nh ng san
́ ́ ̀ ́ ư ̉ ượ ự ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ phâm đap ng nhu câu cua con ng ̀ ̀ ươ i. Nhu câu đo chi đ ự c th c hiên trong hoat đông th c
Trang 4
tiÓu luËn triÕt häc -
́ ̃ ̃ ̃ ̀ ̃ ́ ̉ ự ươ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ự tiên. Hoat đông th c tiên se biên đôi t nhiên va xa hôi theo muc đich cua con ng ́ ̀ i. Đo
̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ự ự ư ́ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ th c chât la muc đich cua ly luân. T c ly luân phai đap ng nhu câu hoat đông th c tiên cua
con ng ìươ
ự ễ ủ ẩ ậ 1.4. Th c ti n là tiêu chu n chân lý c a lý lu n
ợ ủ ủ ự ự ễ ậ ậ ớ Tính chân lý c a lý lu n chính là s phù h p c a lý lu n v i th c ti n khách quan
ượ ự ễ ể ệ ị ươ ạ ộ ủ ậ ớ và đ c th c ti n ki m nghi m, là giá tr ph ự ng pháp c a lý lu n v i ho t đ ng th c
ễ ủ ườ ự ễ ể ể ệ ậ ả ọ ti n c a con ng i. Do đó m i lý lu n ph i thông qua th c ti n đ ki m nghi m. Chính vì
ề ẻ ế ể ư ườ ể ạ ế ấ th mà C. Mác nói : “v n đ đ tìm hi u xem t ủ duy c a con ng i có th đ t đ n chân lý
ề ự ề ễ ậ ấ ỉ ẫ ủ c a khách quan không, hoàn toàn không ph a v n đ lý lu n mà là v n đ th c ti n. Chính
ự ườ ứ ữ ả ậ ễ trong th c ti n mà con ng ậ i ph i ch ng minh chân lý”. Thông qua lý lu n nh ng lý lu n
ẽ ượ ổ ư ứ ữ ế ạ ậ ạ ế đ t đ n chân lý s đ c b sung vào khp tàng chi th c nhân lo i, nh ng k t lu n ch a phù
ế ụ ứ ạ ự ễ ề ặ ậ ổ ỉ ị ủ ậ ợ h p th c ti n thì ti p t c đi u ch nh, b sung ho c nh n th c l ấ i. Giá tr c a lý lu n nh t
ế ả ượ ự ễ ạ ộ ứ thi t ph i đ c ch ng minh trong ho t đ ng th c ti n.
ự ủ ư ự ễ ễ ề ậ ả ẩ ọ Tuy th c ti n là tiêu chu n chân lý c a lý lu n, nh ng không ph i m i th c ti n đ u là
ẩ ủ ự ủ ự ễ ễ ấ ậ ạ ế ẩ tiêu chu n c a chân lý. Th c ti n là tiêu chu n ch n lý c a lý lu n khi th c ti n đ t đ n
ứ ủ ủ ự ẹ ẹ ễ ễ ả ồ ự m c toàn v n c a nó. Tính toàn v n c a th c ti n là th c ti n đã tr i qua quá trình t n
ạ ộ ỳ ấ ế ủ ự ự ể ể ễ ạ t i, ho t đ ng, phát tri n và chuy n hóa. Đó là chu k t ễ t y u c a th c ti n. Th c ti n có
ề ể ế ậ ạ ấ ộ ỉ ủ nhi u giai c p phát tri n khác nhau. N u lý lu n ch khái quát m t giai đo n nào đó c a
ự ự ữ ễ ể ậ ả ậ ờ ỉ ễ th c ti n thì lý lu n có th xa r i th c ti n. Do đó ch nh ng lý lu n nào ph n ánh đ ượ c
ớ ạ ế ủ ự ẹ ễ ậ tính toàn v n c a th c ti n thì m i đ t đ n chân lý. Chính vì v y mà V.I.Leenin cho
ườ ặ ặ ạ ệ ầ ượ ự ễ ủ ằ r ng :“Th c ti n c a con ng i l p đi l p l i hàng nghìn tri u l n đ ứ ủ c in vào ý th c c a
ườ ằ ượ ữ ượ ắ ủ con ng ữ i b ng nh ng hình t ng logic. Nh ng hình t ộ ữ ng này có tính v ng ch c c a m t
ự ặ ặ ạ ế ấ ộ ệ ầ ấ thiên khi n, có m t tính ch t công lý, chính vì s l p đi l p l i hàng nghìn tri u l n y”
ự ễ ả ượ ỉ ạ ở ậ ả ượ ậ 2. Th c ti n ph i đ c ch đ o b i lý lu n; ng ượ ạ c l i, lý lu n ph i đ ụ c vân d ng
ế ụ ổ ự ễ ự ễ ể vào th c ti n, ti p t c b sung và phát tri n trong th c ti n
Trang 5
tiÓu luËn triÕt häc -
ậ ườ ự ễ ậ ả ị Lý lu n đóng vai trò soi đ ng cho th c ti n vì lý lu n có kh năng đ nh h ướ ng
ự ượ ụ ị ươ ự ự ệ ệ ậ m c tiêu, xác đ nh l c l ng, ph ng pháp, bi n pháp th c hi n. Lý lu n còn d báo đ ượ c
ệ ủ ư ự ự ể ễ ả ượ ủ ữ ố kh năng phát tri n cũng nh các m i quan h c a th c ti n, d báo đ c nh ng r i ro đã
ấ ạ ạ ộ ư ậ ữ ữ ế ạ ể ả x y ra, nh ng h n ch nh ng th t b i có th có trong quá trình ho t đ ng. Nh v y lý
ậ ườ ơ ở ể ạ ộ ụ ệ ả ắ ỉ lu n không ch giúp con ng ữ i ho t đ ng hi n qu mà còn là c s đ kh c ph c nh ng
ạ ộ ủ ế ườ ặ ậ ự ạ h n ch và tăng năng l c ho t đ ng c a con ng i. M t khác, lý lu n còn có vai trò giác
ộ ụ ưở ứ ế ạ ạ ộ ồ ng m c tiêu, lý t ng liên k t các cá nhân thành c ng đ ng t o thành s c m nh vô cùng
ả ạ ự ớ ủ ầ ả ạ ậ ộ to l n c a qu n chúng trong c i t o t nhiên và c i t o xã h i. Chính vì v y, C. Mác đã
ủ ự ế ượ ự ủ ể ằ ố cho r ng: “Vũ khí c a s phê phán c nhiên không th thay th đ c s phê phán c a vũ
ự ượ ổ ằ ự ượ ậ ấ ỉ ậ ấ khí, l c l ể ị ng v t ch t ch có th b đánh đ b ng l c l ộ ng v t ch t, m t khi nó thâm
ậ ầ nh p vào qu n chúng”
ử ụ ể ặ ậ ị M c dù lý lu n mang tính khái quát cao, song nó còn mang tính l ch s , c th . Do
ụ ể ế ụ ể ỗ ậ ụ ậ ụ đó, khi v n d ng lý lu n chúng ta còn phân tích c th m i tính hình c th . N u vân d ng
ị ủ ữ ề ệ ề ậ ậ ẳ lý lu n máy móc, giáo đi u, kinh vi n thì ch ng nh ng hi u sai giá tr c a lý lu n mà còn
ươ ự ồ ạ ế ấ ấ ế ự ữ ễ ệ ậ làm ph ng h i đ n th c ti n, làm sai l ch s th ng nh t t ự t y u gi a lý lu n và th c
ti nễ
ả ủ ủ ứ ế ậ ậ Lý lu n hình thành là k t qu c a quá trình nh n th c lâu dài và khó khăn c a con
ườ ạ ộ ạ ộ ơ ở ự ự ễ ễ ạ ng ư i trên c s ho t đ ng th c ti n. Ho t đ ng th c ti n tuy phong phú, đa d ng nh ng
ậ ủ ự ễ ả ượ ướ ậ không ph i khôn g có tính quy lu t. Tính quy lu t c a th c ti n đ c khái quát d i hình
ứ ụ ậ ậ ỉ ươ ị ướ ủ th c lý lu n. M c đích c a lý lu n không ch là ph ng pháp mà còn đ nh h ạ ng cho ho t
ự ị ướ ử ụ ự ượ ụ ệ ướ ễ ộ đ ng th c ti n. Đó là đ nh h ng m c tiêu, bi n pháp s d ng l c l ị ng, đ nh h ng gi ả i
ạ ộ ữ ế ệ ễ ế ậ ố ị ự quy t các m i quan h trong ho t đ ng th c ti n. Không nh ng th lý lu n còn đ nh
ự ễ ạ ộ ạ ộ ủ ự ễ ậ ướ h ậ ụ ng mô hình c a ho t đ ng th c ti n. V n d ng lý lu n vào ho t đ ng th c ti n, tr ướ c
ự ễ ự ữ ụ ủ ể ậ ế ừ h t t lý lu n đ xây d ng mô hình th c ti n theo nh ng m c đích khác nhau c a quá trình
ệ ự ượ ạ ộ ự ễ ế ố ữ ế ho t đ ng, d báo các di n bi n các m i quan h , l c l ng ti n hành và nh ng phát sinh
ể ẻ ố ữ ự ế ạ ủ c a nó trong quá trình phát tri n đ phát huy các nhân t tích c c, h n ch nh ng y u t ế ố
ạ ế ự ằ ả tiêu c c nh m đ t k t qu cao.
ể ạ ủ ự ự ễ ễ ậ ậ ậ ớ ậ Lý lu n tuy là logic c a th c ti n, song lý lu n có th l c h u v i th c ti n. V n
ế ủ ự ự ễ ễ ễ ả ậ ỏ ể ị ụ d ng lý lu n vào th c ti n đòi h i chúng ta ph i bám sát di n bi n c a th c ti n đ k p
Trang 6
tiÓu luËn triÕt häc -
ế ủ ữ ế ể ề ặ ậ ổ ờ ổ ỉ ậ th i đi u ch nh, b sung nh ng khi m khuy t c a lý lu n, ho c có th thay đ i lý lu n
ự ễ ự ễ ậ ụ ể ậ ợ ớ ạ cho phù h p v i th c ti n. Khi v n d ng lý lu n vào th c ti n, chúng có th mang l ệ i hi u
ả ư ặ ế ể ả ườ ị ủ ợ qu có th không, ho c k t qu ch a rõ ràng. Trong tr ả ng h p đó, giá tr c a lý luân ph i
ự ủ ễ ề ậ ộ ợ ị ỉ ớ do th c ti n quy đ nh. Tính năng đ ng c a lý lu n chính là đi u ch nh cho phù h p v i
ự ễ ự ư ể ễ ậ ằ ậ ơ ữ th c ti n. Lênin nh n xét r ng: “Th c ti n cao h n lý lu n, vì nó có u đi m không nh ng
ự ế ổ ế ả ủ ự ệ ủ c a tính ph bi n, mà c c a tính hi n th c tr c ti p”
ƯƠ CH NG II
́ Ổ Ớ Ự Ụ Ậ Ễ ̣ ÁP D NG LÝ LU N TH C TI N TRONG QUÁ TRÌNH Đ I M I KINH TÊ VIÊT
NAM
̀ ̃ ̀ ́ ự ̉ ̣ ̣ ́ ̉ ơ I. Hoan canh th c tiên Viêt Nam sau chiên tranh đăt ra yêu câu đôi m i
1.Tình hình:
ế ắ ố ợ ự ủ ệ ướ Sau kháng chi n ch ng Pháp th ng l i, d a vào kinh nghi m c a các n ộ c xã h i
ủ ướ ắ ầ ự ộ ế ế ạ ậ ch nghĩa lúc đó, n c ta b t đ u xây d ng m t mô hình kinh t k ho ch hoá t p trung
ế ộ ề ư ệ ả ứ ổ ứ ả ữ ấ ấ ị ự d a trên ch đ công h u v t li u s n xu t. Các hình th c t ch c s n xu t và d ch v ụ
ố ượ ể ớ ố ợ ứ ộ qu c doanh đ c phát tri n. Cùng v i qu c doanh, h p tác xã đ ượ ổ c t ch c r ng rãi ở
ể ở ữ ư ứ ở ữ ậ ớ ị ị nông thôn và thành th . V i hai hình th c s h u toàn dân và t p th , s h u t nhân b thu
ơ ở ư ể ợ ố ẹ ạ h p l i, không còn c s cho t ớ nhân phát tri n. Cùng v i qu c doanh, h p tác xã đ ượ ổ c t
Trang 7
tiÓu luËn triÕt häc -
ọ ậ ượ ứ ộ ổ ứ ế ủ ch c r ng rãi vì ta đã h c t p đ c mô hình t ch c kinh t ớ ự ỗ ự c a Liên Xô cũ. V i s n l c
ớ ự ộ ủ ỡ ậ ủ ướ ộ cao đ c a nhân dân ta, cùng v i s giúp đ t n tình c a các n ủ c xã h i ch nghĩa lúc đó,
ế ạ ậ ượ ữ ư ệ mô hình k ho ch hoá t p trung đã phát huy đ c nh ng tính u vi t đó.
ừ ộ ề ế ệ ạ ậ ằ T m t n n kinh t nông nghi p l c h u, phân tán và manh mún, b ng công c k ụ ế
ạ ậ ượ ộ ự ượ ấ ậ ọ ho ch hóa, ta đã t p trung đ c vào trong tay m t l c l ng v t ch t quan tr ng v c s ề ơ ở
ơ ở ạ ầ ấ ỹ ề ấ ậ ố ị ể ổ ậ v t ch t k thu t, c s h t ng thành th và nông thôn, đ t đai, máy móc, ti n v n đ n
ể ị đ nh và phát tri n kinh t ế .
ữ ủ ậ ở ữ ế ề ề ắ Vào nh ng năm sau c a th p niên 60, Mi n B c đã có nh ng chuy n bi n v ề
ế ờ ỳ ầ ề ộ ế ậ ấ ỏ kinh t , xã h i. Trong th i k đ u, n n kinh t t p trung bao c p đã t ớ ề ợ ra phù h p v i n n
ự ấ ụ ả ề ệ ế ấ ấ ợ ớ kinh t ế ự t cung, t ệ c p, phù h p v i đi u ki n hai nhi m v s n xu t và chi n đ u trong
ế chi n tranh lúc đó.
ả ớ ề ệ ộ ứ ề ạ Năm 1975, sau ngày gi i phóng mi n Nam, m t b c tranh m i v hi n tr ng kinh
ệ ộ ề ự ổ ế ồ ạ ả ạ ế t Vi t Nam đã thay đ i. Đó là s duy trì m t n n kinh t t n t i c ba lo i hình:
ế ổ ề ự ự ấ +Kinh t c truy n (t cung t c p)
ế ế ấ ở ề ắ ạ ậ +Kinh t k ho ch hoá t p trung bao c p ( mi n B c)
ư ở ề +Kinh t ế ị ườ th tr ặ ng (đ c tr ng mi n Nam).
ộ ồ ạ ặ ư ẫ M c dù đây là m t t n t ế ụ i khách quan sau năm 1975 nh ng chúng ta v n ti p t c
ự ề ế ậ ơ ế ế ả ướ ạ ạ xây d ng n n kinh t t p trung theo c ch k ho ch hoá trên ph m vi c n c. Đó là s ự
ặ ấ ấ ợ áp đ t r t b t l i.
ả ậ 2. H u qu :
ứ ủ ả ộ ượ ệ ả ắ Do ch quan nóng v i, c ng nh c, chúng ta đã không qu n lý đ c hi u qu các
ồ ự ẫ ớ ồ ự ủ ấ ướ ệ ử ụ ọ ngu n l c d n t i vi c s d ng lãng phí nghiêm tr ng các ngu n l c c a đ t n c.
ạ ử ụ ợ ị ườ ễ ị Tài nguyên b phá ho i, s d ng khai thác không h p lý, môi tr ng b ô nhi m.
ướ ế ấ ỗ ổ ế ệ ậ ọ Nhà n c bao c p và ti n hành bù l ề ả ph bi n gây h u qu nghi m tr ng cho n n
kinh t .ế
ự ưở ế ậ ạ ưở ế ấ ờ ế + S tăng tr ng kinh t ch m l i, tăng tr ng kinh t trên lý thuy t, gi y t .
ứ ế ả ẩ ở ượ ướ +Hàng hoá, s n ph m tr nên khan hi m, không đáp ng đ ầ c nhu c u trong n c.
Trang 8
tiÓu luËn triÕt häc -
ụ ặ ợ ọ ề ố ướ +Ngân sách thâm h t n ng n . V n n đ ng n c ngoài ngày càng tăng và không có
ả ả kh năng cho chi tr .
ậ ừ ề ế ỹ ầ ủ ư ố +Thu nh p t n n kinh t qu c dân không đ chi dùng, tích lu h u nh không có.
ầ ư ố ự ự ệ ấ ả +V n đ u t ủ ế cho s n xu t và xây d ng ch y u là d a vào vay và vi n tr n ợ ướ c
ngoài.
ề ặ ự ớ ườ ộ Cùng v i đó là s thoái hoá v m t con ng i và xã h i.
ế ề ế ấ ệ ờ ố ế ả ấ Đ n năm 1979, n n kinh t r t suy y u, s n xu t trì tr , đ i s ng nhân dân khó
ợ ừ ả ạ ồ khăn, ngu n tr giúp t bên ngoài gi m m nh.
ừ ế ầ ế ư ả ư ể ị T năm 1975 đ n năm 1985, các thành ph n kinh t b n t t nhân, cá th b tiêu
ệ ủ ự ề ệ ể ế ề ẫ ạ ặ ớ di t ho c không còn đi u ki n phát tri n d n đ n th c tr ng ti m năng to l n c a các
ế ượ ụ ụ ủ ề ụ ầ thành ph n kinh t này không đ c khai thác và ph c v cho m c tiêu chung c a n n kinh
ầ ế ể ồ ạ ố ọ ế t . Ng ượ ạ c l i, thành ph n kinh t qu c doanh đã phát tri n ự t, tràn lan trên m i lĩnh v c
ụ ừ ị ọ ự ế ệ ầ ở ị ị tr thành đ a v đ c tôn trong h u h t các ngành công nghi p, xây d ng, d ch v (tr ngành
ệ ầ ế ậ ủ ế ể ấ ầ ờ nông nghi p, thành ph n kinh t ể t p th là ch y u).Th i đi m cao nh t, thànhph n kinh
ớ ố ố ị ế ả ầ ố ổ ế t ệ qu c doanhđã cõ g n 13 nghìn doanh nghi p v i s tài s n c đ nh chi m 70% t ng s ố
ủ ề ố ị ả ế ờ ỳ ạ ượ ố tài s n c đ nh c a n n kinh t . Th i k này, kinh t ế ướ n c ta tuy có đ t đ ộ c t c đ tăng
ưở ấ ị ư ự ưở ơ ở ể ự ể tr ng nh t đ nh nh ng s tăng tr ề ng đó không có c s đ phát tri n vì đã d a vào đi u
ợ ướ ệ ạ ấ ộ ki n bao c p, b i chi ngân sách, l m phát và vay n n c ngoài.
ạ ơ ế ế ả ấ ạ ậ ể Do phát tri n tràn lan l i qu n lý theo c ch bao c p, k ho ch hoá t p trung nên
ướ ặ ề ệ ề ệ ả ố nhà n c g p nhi u khó khăn trong vi c qu n lý, đi u hành các doanh nghi p qu c doanh,
ề ệ ả ượ ố nhi u doanh nghi p qu c doanh làm ăn thua l ỗ ự ượ , l c l ấ ng s n xu t không đ c gi ả i
ế ủ ạ ả ụ ậ ề phóng, n n kinh t lâm vào tình tr ng kh ng ho ng và t t h u.
3.Nguyên nhân
ậ ự ừ ư ứ ư ậ ộ ậ ơ ấ Trong nh n th c cũng nh trong hành đ ng, chúng ta ch a th t s th a nh n c c u
ế ồ ạ ề ầ ươ ữ ố kinh t nhi u thành ph n còn t n t ờ i trong th i gian t ậ ư ắ ng đ i dài, ch a n m v ng và v n
ự ễ ậ ướ ụ d ng đúng lý lu n và th c ti n vào tinh hình n c ta.
ơ ế ậ ư ị ế ề ấ ả ẫ ỏ Đ n năm 1986, c ch t p trung quan liêu, bao c p v căn b n v n ch a b xoá b .
ư ượ ơ ế ậ ế ỗ ề ể ồ ộ ờ ế ớ C ch m i ch a đ c thi t l p đ ng b , nhi u chính sách, th ch l i th i ch a đ ư ượ c
Trang 9
tiÓu luËn triÕt häc -
ệ ượ ữ ặ ạ ậ ổ ờ ồ thay đ i. Tình tr ng t p trung quan liêu còn n ng, đ ng th i nh ng hi n t ng vô t ổ ứ ch c,
ổ ế ỷ ậ vô k lu t còn khá ph bi n.
ớ ơ ế ệ ề ệ ạ ả ổ ộ ữ Vi c đ i m i c ch và b máy qu n lý, vi c đi u hành không nh y bén, là nh ng
ẫ ọ ớ ấ ừ ố ộ ố ướ nguyên nhân quan tr ng d n t i hành đ ng không th ng nh t t trên xu ng d i.
ượ ươ ướ ủ ế ủ ơ ế ớ ứ ớ Chúng ta m i nêu ra đ c ph ng h ng ch y u c a c ch m i, hình th c, b ướ c
ề ư ụ ể ề ấ ả ế ượ ả ề ậ ả đi, cách làm c th thì còn nhi u v n đ ch a gi i quy t đ c tho đáng c v lý lu n và
ự ễ th c ti n.
ư ưở ỉ ạ 4. T t ng ch đ o
ộ ộ ự ạ ậ ờ ỳ ứ ề ậ ậ ộ Ta đã b c l s l c h u v nh n th c lý lu n trong th i k quá đ :”Khuynh h ướ ng
ủ ế ủ ầ ấ ặ ệ ữ ế ư ưở t t ữ ng ch y u c a nh ng sai l m y,đ c bi t là nh ng chính sách kinh t ệ là b nh ch ủ
ố ệ ả ạ ơ ộ ộ ọ quan, duy ý chí, l i suy nghĩ và hành đ ng gi n đ n, nóng v i ch y theo nguy n v ng ch ủ
ả ả ệ ạ ộ ạ ố ầ ứ ệ quan” (Đ ng công s n Vi ể t nam Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th VI1986).
ự ế ữ ế ậ ự ư ừ Chúng ta đã có nh ng thành ki n không đúng, trên th c t ữ ậ , ch a th a nh n th t s nh ng
ậ ủ ả ồ ạ ấ quy lu t c a s n xu t hàng hóa đang t n t i khách quan.
ứ ư ể ệ ặ ộ ệ Chúng ta đã u tiên phát tri n công nghi p n ng m t cách quá m c mà hi u qu ả
ế ế ữ ứ ớ ả ư ể ấ ậ ơ kinh t phát tri n ch m. H n th n a, ta ch a chú ý đúng m c t ệ i s n xu t nông nghi p
ề ặ ả ấ ờ ố và s n xu t hàng tiêu dùng nên đ i s ng nhân dân g p nhi u khó khăn.
ệ ố ủ ự ạ ướ ữ ủ ộ Bên c nh đó, s tan rã c a h th ng các n c xã h i ch nghĩa vào nh ng năm
ị ườ ố ấ ậ ầ ậ ố ộ ỷ ỷ cu i th p k 80, đ u th p k 90 làm cho chúng ta m t đi m t th tr ề ng truy n th ng,
ố ớ ả ờ ố ệ ề ấ ọ ợ ồ ngu n vi n tr quan tr ng, gây nhi u khó khăn đ i v i s n xu t và đ i s ng.
ậ ủ ế ự ự ủ ả ấ ỳ ị ộ Chính sách c m v n c a Hoa K kéo dài, s thù đ ch c a các th l c ph n đ ng
ỏ ế ự ể ộ ế ộ ủ ấ ướ cũng có tác đ ng không nh đ n s phát tri n kinh t xã h i c a đ t n c.
ấ ả ữ ữ ế ấ ộ ớ T t c nh ng nguyên nhân trên c ng v i thiên tai, m t mùa liên ti p vào nh ng năm
ư ướ ủ ệ ạ ả ỉ 1979 1980 đã đ a n c ta vào tình tr ng kh ng ho ng, công nghi p ch tăng 0,6%, nông
ệ ạ ở ứ ấ nghi p tăng 1,9% trong khi l m phát m c siêu c p năm 1986 : 74%
Trang 10
tiÓu luËn triÕt häc -
ệ ậ ọ ượ ạ ộ ạ Chính vì v y, bài h c kinh nghi m đ ể ệ c rút ra trong “ Văn ki n Đ i h i Đ i bi u
ố ầ ứ ề ể ế ả ừ ự ễ ọ toàn qu c l n th VI v phát tri n kinh t ấ ph i xu t phát t ạ th c ti n, tôn tr ng và ho t
ắ ậ ừ ữ ộ đ ng theo quy lu t khách quan là hoàn toàn đúng đ n. Chính t nh ng khó khăn trên đòi
ớ ề ả ổ ế ạ ộ ố ầ ứ ả ộ ỏ h i ph i đ i m i n n kinh t ấ , xã h i. Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th VI đã đánh d u
ể ủ ấ ướ ể ọ ộ ố m t m c phát tri n quan tr ng trong quá trình phát tri n c a đ t n c.
ệ ả ể ế ế 5. Bi n pháp gi ể i quy t tình hình đ phát tri n kinh t
ụ ể ế ể ế ể ắ ượ ả ướ ế Đ kh c ph c khuy t đi m, chuy n bi n đ c tình hình, Đ ng ta tr ả c h t ph i
ớ ư ứ ậ ổ ổ ứ ề ả ậ ắ ộ thay đ i nh n th c, đ i m i t ữ duy. Ph i nh n th c và hành đ ng đúng đ n, đ ra nh ng
ủ ươ ớ ệ ố ậ ợ ch tr ậ ng, chính sách phù h p v i h th ng quy lu t khách quan, trong đó các quy lu t
ẽ ươ ủ ủ ạ ộ ố ướ ặ đ c thù c a ch nghĩa xã h i ngày càng chi ph i m nh m ph ng h ể ng phát tri n chung
ủ ươ ộ ọ ệ ế ộ ủ c a xã h i. M i ch tr ng, chính sách, bi n pháp kinh t gây tác đ ng ng ượ ạ ề i đ u c l
ệ ự ậ ụ ả ượ ử ổ ể ậ ặ bi u hi n s v n d ng không đúng quy lu t khách quan, ph i đ ỷ ỏ c s a đ i ho c hu b .
ả ậ ệ ố ơ ở ụ ậ ổ ợ Trên c s đó, chúng ta ph i v n d ng t ng h p h th ng các quy lu t đang tác
ề ế ệ ố ậ ậ ế ơ ả ộ đ ng lên n n kinh t . Trong h th ng các quy lu t đó, quy lu t kinh t ớ c b n cùng v i
ậ ặ ủ ạ ủ ủ ộ các quy lu t đ c thù khác c a ch nghĩa xã h i ngày càng phát huy vai trò ch đ o, đ ượ c
ậ ủ ả ể ố ấ ớ ụ ấ ặ ộ ệ ậ v n d ng trong m t th th ng nh t v i các quy lu t c a s n xu t hàng hoá, đ c bi t là
ậ ạ ế ạ ả ậ ậ ầ ị ắ quy lu t giá tr , quy lu t cùng c u, quy lu t c nh tranh... K ho ch hoá ph i luôn luôn g n
ệ ử ụ ề ả ớ ế li n v i vi c s d ng các đòn b y kinh t .
ạ ộ ả ặ ầ ệ ữ ọ ứ Đ i h i đ ng l n th VI có ý nghĩa đ c bi ể t quan tr ng . Nh ng quan đi m,
ố ạ ộ ự ậ ụ ủ ắ ạ ạ ườ đ ng l i do Đ i h i VI v ch ra là s v n d ng đúng đ n và sáng t o ch nghĩa Mác Lê
ễ ủ ấ ướ ự ồ ộ ổ ớ ủ ả Nin, t ư ưở t ng H Chí Minh vào th c ti n c a đ t n c . Công cu c đ i m i c a Đ ng t ừ
ạ ộ ế ổ ế ủ ữ ằ ậ sau Đ i h i VI đ n nay ở ướ n c ta không n m ngoài nh ng quy lu t ph bi n c a phép
ứ ụ ứ ứ ự ệ ệ ệ ậ ả ậ ộ bi n ch ng, Đ ng ta đã v n d ng phép bi n ch ng vào nh n th c hi n th c xã h i, phân
ủ ờ ố ệ ệ ứ ự ệ ẫ ạ ố tích các m i liên h bi n ch ng c a đ i s ng hi n th c, tìm ra các mâu thu n đó và t o ra
ớ ữ ự ẽ ắ ạ ổ ộ đ ng l c m nh m cho quá trình đ i m i v ng ch c.
ướ ướ ả ế ộ ớ Vì tr c đây, n ủ c ta lâm vào kh ng ho ng kinh t ứ ề , xã h i v i nhi u khó khăn ph c
ắ ạ ư ị ạ ự ễ ậ ậ ậ ạ t p, gay g t, l m phát phi mã do t ữ duy lý lu n b l c h u, gi a lý lu n và th c ti n có
ề ủ ư ậ ả ộ ấ kho ng cách xa. T duy cũ v ch nghĩa xã h i theo mô hình t p trung quan liêu bao c p
Trang 11
tiÓu luËn triÕt häc -
ể ủ ễ ả ố ở ở ự ự ậ ẫ ả ị ấ đã c n tr s phát tri n c a th c ti n s n xu t. B chi ph i b i quy lu t mâu thu n khách
ể ả ế ả ả ẫ ổ ớ quan nên đ gi ế i quy t mâu thu n đó Đ ng ta đã ti n hành đ i m i và c i cách kinh t ế .
ướ ầ ạ ộ ơ ấ ế ợ ể ả ể ằ ấ B c đ u t o ra m t c c u kinh t h p lý nh m phát tri n s n xu t. Đ làm đ ủ
ộ ơ ấ ứ ự ể ả ấ ả ỹ ế ợ ăn và có tích lu , ph i ra s c phát tri n s n xu t, xây d ng m t c c u kinh t h p lý,
ướ ế ơ ấ ế ậ ề ự ể ợ ớ tr c h t là c c u các ngành kinh t phù h p v i tính quy lu t v s phát tri n các ngành
ấ ậ ớ ự ố ế ơ ấ ấ ợ ộ ợ ả s n xu t v t ch t, phù h p v i s phân công lao đ ng và h p tác qu c t . C c u kinh t ế
ề ả ả ế ể ộ ị ưở ả ổ ị đó đ m b o cho n n kinh t ố ớ phát tri n cân đ i v i nh p đ tăng tr ng n đ nh. Ph i thông
ế ạ ả ơ ấ ự ệ ấ ớ ế ợ ệ ắ qua vi c s p x p l i s n xu t, đi đôi v i vi c xây d ng thêm c c u kinh t h p lý.
ướ ệ ệ ạ ả ấ ẩ ạ ả ấ ẩ H ng vào vi c đ y m nh s n xu t nông nghi p, đ y m nh s n xu t hàng tiêu
ẩ ấ dùng, xu t kh u.
ộ ướ ự ệ ệ ả ấ ấ ớ ợ ớ Xây d ng và hoàn thi n m t b c quan h s n xu t m i phù h p v i tính ch t và
ể ủ ự ượ ộ ủ ả ấ ầ ố ế ủ ộ trình đ phát tri n c a l c l ng s n xu t. C ng c thành ph n kinh t xã h i ch nghĩa
ể ằ ử ụ ự ệ ậ ả ố ồ ợ ọ bao g m c khu v c qu c doanh, t p th . B ng các bi n pháp thích h p, s d ng m i kh ả
ủ ầ ế ự ế ẽ ặ ướ ự năng c a các thành ph n kinh t khác trong s liên k t ch t ch và d ủ ỉ ạ i s ch đ o c a
ế ộ ả ấ ừ ự ế ủ ướ ầ thành ph n kinh t ủ xã h i ch nghĩa. gi i pháp đó xu t phát t th c t c a n c ta và là s ự
ụ ể ề ế ơ ấ ề ầ ủ ậ v n d ng quan đi m c a Lênin coi n n kinh t ộ ặ có c c u nhi u thành ph n là m t đ c
ấ ủ ơ ế ớ ề ờ ỳ ự ư ủ ả ộ ế tr ng c a th i k quá đ . Th c ch t c a c ch m i v qu n lý kinh t ơ là c ch k ế ế
ạ ươ ứ ủ ạ ộ ho ch hoá theo ph ắ ậ ng th c ho ch toán kinh doanh xã h i ch nghĩa, đúng nguyên t c t p
trung dân ch .ủ
ắ ậ ủ ế ậ ấ ả ố Ti n hành phân c p qu n lý theo nguyên t c t p trung dân ch , ch ng t p trung
ố ự ổ ứ ề ự ủ ả ả ả ấ ự ủ quan liêu, ch ng t do vô t ch c. B o đ m quy n t ch s n xu t, kinh doanh, t ch tài
ủ ơ ị ế ơ ở ề ể ậ ộ chính c a các đ n v kinh t ủ ủ c s , quy n làm ch c a các t p th lao đ ng.
́ ̀ ́ ̉ ̣ ́ ̉ ơ II. Qua trinh đôi m i kinh tê cua Viêt Nam
ứ ắ ầ ừ ệ ừ ả ộ ổ ớ Công cu c đ i m i chính th c b t đ u t ể ậ vi c Đ ng ta th a nh n và cho phép phát tri n
ế ế ị ườ ề ầ ậ ơ kinh t hàng hoá nhi u thành ph n, v n hành theo c ch th tr ng. Đó là m t t ộ ấ ế t y u
ở ờ ỳ ộ ệ khách quan khi vào th i k quá đ nh ư ở ướ n ả c ta hi n nay. Ph i dung hoà và t n t ồ ạ i
ề ầ ế ộ ấ ế ử ể ạ ồ ạ ư nhi u thành ph n kinh t là m t t ị t y u do l ch s đ l i song đ a chúng cùng t n t i và
ộ ấ ể ề ớ ả ừ ệ ạ phát tri n m i là m t v n đ nan gi i, khó khăn. Bên c nh vi c th a nh n s t n t ậ ự ồ ạ ủ i c a
Trang 12
tiÓu luËn triÕt häc -
ế ư ả ư ươ ả ườ ấ ớ ướ ự kinh t b n t t nhân, đ ng nhiên ph i th ng xuyên đ u tranh v i xu h ng t phát t ư
ữ ủ ự ầ ặ ế ả ế ả b n ch nghĩa và nh ng m t tiêu c c trong các thành ph n kinh t , gi ẫ i quy t mâu thu n
ữ ể ể ả ấ ồ ạ t n t i trong s n xu t gi a chúng đ cùng phát tri n.
ự ệ ổ ứ ề ậ ấ ọ ớ ộ S nghi p đ i m i ớ ở ướ n c ta cung c p m t bài h c to l n v nh n th c. Đó là bài
ề ệ ơ ả ủ ủ ự ễ ể ắ ọ h c v quán tri t quan đi m th c ti n nguyên t c c b n c a ch nghĩa Mác Lênin,
ầ ủ ơ ả ể ế ọ ớ ớ ự ệ ấ ổ quan đi m c b n và hàng đ u c a tri ớ t h c Mác xít. S nghi p đ i m i v i tính ch t m i
ủ ự ẻ ề ả ỏ ọ ậ ậ m và khó khăn c a nó đòi h i ph i có lý lu n khoa h c soi sáng. S khám phá v lý lu n
ệ ơ ả ả ở ạ ộ ự ổ ơ ở ề ề ề ớ ứ ph i tr thành ti n đ và đi u ki n c b n làm c s cho s đ i m i trong ho t đ ng th c
ể ờ ễ ẩ ậ ỗ ị ti n. Tuy nhiên, lý lu n không b ng nhiên mà có và cũng không th ch chu n b xong xuôi
ự ễ ạ ơ ữ ớ ế ậ ồ ổ ớ ơ ở ể ứ ủ ề v lý lu n r i m i ti n hành đ i m i. H n n a, th c ti n l ậ i là c s đ nh n th c, c a lý
ự ễ ồ ơ ở ề ậ ậ ả ớ ớ ệ lu n. Ph i qua th c ti n r i m i có kinh nghi m, m i có c s đ khái quát thành lý lu n.
ậ ổ ừ ọ ừ ừ Vì v y, quá trình đ i m i ớ ở ướ n ừ c ta chính là quá trình v a h c v a làm, v a làm v a
ế ể ậ ườ ố ể ồ ở ạ ổ t ng k t lý lu n, đúc rút thành quan đi m, thành đ ng l i đ r i quay tr l ổ i quá trình đ i
ữ ự ề ễ ể ả ẫ ả ả ớ ệ m i. Có nh ng đi u chúng ta ph i mò m m trong th c ti n, ph i tr i qua th nghi m,
ả ớ ế ờ ự ễ ụ ư ấ ề ề ả ậ ồ ph i làm r i m i bi ố t, th m chí có nhi u đi u ph i ch th c ti n. Ví d nh v n đè ch ng
ố ả ề ệ ề ẩ ấ ấ ạ l m phát, v n đ khoán trong nông nghi p, v n đ phân ph i s n ph m... Trong quá trình
ấ ả ả ữ ẽ ệ ế ể ệ ạ ỏ đó, t ấ t nhiên s không tránh kh i vi c ph i tr giá cho nh ng khuy t đi m, l ch l c nh t
ị đ nh.
Ở ự ủ ệ ễ ạ ộ ấ đây, vi c bám sát th c ti n, phát huy óc sáng t o c a cán b và nhân dân là r t
ơ ở ọ ươ ướ ế ượ ễ ẽ ự ồ quan tr ng. Trên c s , ph ng h ng chi n l c đúng, hãy làm r i th c ti n s cho ta
ự ậ ơ ỉ ủ ự ữ ể ệ ế ố ọ ạ hi u rõ s v t h n n a đó là bài h c không ch c a s nghi p kháng chi n ch ng ngo i
ọ ủ ự ớ ừ ệ ệ ổ xâm mà còn là bài h c c a s nghi p đ i m i v a qua và hi n nay.
ề ạ ấ ủ ự ễ ề ề ả Trong khi đ cao vai trò c a th c ti n, Đ ng ta không h h th p, không h coi nh ẹ
ừ ả ậ ổ ớ ộ ậ ủ lý lu n. Quá trình đ i m i là quá trình Đ ng ta không ng ng nâng cao trình đ lý lu n c a
ố ắ ớ ư ể ậ ổ ề ủ ậ ộ mình, c g ng phát tri n lý lu n, đ i m i t duy lý lu n v ch nghĩa xã h i và con đ ườ ng
ủ ượ ể ệ ướ đi lên ch nghĩa xã h i ộ ở ướ n c ta. Nó đ c th hi n qua năm b ể ủ ổ c chuy n c a đ i m i t ớ ư
ớ ự ậ ộ ố ủ ự ữ ễ ả ợ ộ ề duy phù h p v i s v n đ ng c a th c ti n cu c s ng trong nh ng hoàn c nh và đi u
ệ ớ ki n m i
Trang 13
tiÓu luËn triÕt häc -
ướ ứ ấ ể 1. B c chuy n th nh t:
ừ ư ự ế ệ ậ ớ ự ở ữ T t duy, d a trên mô hình kinh t ộ ệ ố hi n v t v i s tuy t đ i hoá s h u xã h i
ướ ể ậ ượ ướ ủ ấ ố ớ ự ệ ả (Nhà n ể ớ ự c và t p th ) v i s phát tri n v c c a quan h s n xu t đ i v i s phát t tr
ề ủ ự ượ ấ ẫ ớ ậ ể ả ự ấ ả ả tri n c a l c l ng s n xu t d n t i h u qu kìm hãm s phát tri n s n xu t... sang t ư
ề ớ ế ề ầ ế ướ ự duy m i. Xây d ng n n kinh t hàng hoá nhi u thành ph n trong đó kinh t nhà n c gi ữ
ứ ở ữ ự ố ủ ạ ệ ấ ạ ớ ứ vai trò ch đ o trong s th ng nh t bi n ch ng v i tính đa d ng các hình th c s h u, đa
ố ấ ủ ế ứ ư ặ ộ ố ằ ạ d ng các hình th c phân ph i, l y phân ph i theo lao đ ng làm đ c tr ng ch y u nh m
ẩ ả ể ấ thúc đ y s n xu t phát tri n.
ướ ể ả ọ Đây chính là b ậ c chuy n căn b n mà có ý nghĩa sâu xa vì nó là tôn tr ng quy lu t
ề ự ệ ả ự ượ ấ ợ ả ấ ộ ỳ ữ khách quan v s phù h p gi a quan h s n xu t và l c l ng s n xu t; tu thu c vào
ể ủ ự ượ ộ ừ ả ướ ế ậ ấ trình đ phát tri n c a l c l ấ ng s n xu t mà t ng b c thi ệ ả t l p quan h s n xu t cho
phù h p .ợ
ướ ứ ể 2. B c chuy n th hai:
ừ ư ộ ề ự ả ế ế ậ ỉ T t duy qu n lý d a trên mô hình m t n n kinh t ạ ch huy t p trung, k ho ch
ệ ố ớ ơ ế ấ ư ứ ả ớ hoá tuy t đ i v i c ch bao c p và bình quân sang t ớ ề duy qu n lý m i thích ng v i n n
ế ế ị ườ ề ậ ầ ơ ự ả kinh t hàng hoá nhi u thành ph n, v n hành theo c ch th tr ủ ng, có s qu n lý c a
ướ ị ướ ủ ộ Nhà n c theo đ nh h ng Xã h i Ch nghĩa
ướ ứ ể 3. B c chuy n th ba:
ớ ệ ố ị ừ ế ổ ế ộ ậ Đó là ti n hành đ i m i h th ng chính tr , t ớ ch đ t p trung quan liêu v i
ươ ự ủ ờ ố ứ ủ ệ ệ ả ph ng th c qu n lý hành chính m nh l nh sang dân ch hoá các lĩnh v c c a đ i s ng xã
ự ủ ệ ệ ộ h i, th c hi n dân ch toàn di n.
ướ 4. B ể c chuy n th t ứ ư :
Trang 14
tiÓu luËn triÕt häc -
ể ủ ề ự ủ ệ ớ ổ Đ i m i quan ni m v s hình thành và phát tri n c a ch nghĩa xã h i ộ ở ộ ướ c m t n
ả ừ ủ ề ệ ả ị ấ ph i xu t phát t ử ụ ể ủ ch nghĩa Mác Lê nin trong đi u ki n hoàn c nh l ch s c th c a
ơ ở ứ ậ ị ướ n c đó. Và đây cũng chính là tính khách quan, là c s khách quan quy đ nh nh n th c và
ạ ự ủ ể ữ ủ ự ủ ệ ạ ộ nh ng tìm tòi sáng t o c a ch th lãnh đ o s nghi p xây d ng ch nghĩa xã h i. Nó
ữ ờ ồ ỏ ố ự ự ễ ể ạ ị ộ ầ cũng đ ng th i m t l n n a làm sáng t quan đi m th c ti n chi ph i s ho ch đ nh
ố ườ đ ng l i chính sách.
ướ ứ ể 5. B c chuy n th năm:
ớ ủ ữ ự ủ ề ệ ả ộ ậ Đó là s hình thành quan ni m m i c a Đ ng ta v Ch nghĩa Xã h i nh ng nh n
ứ ố ườ ớ ề th c m i v nhân t con ng i.
ủ ủ ứ ạ ở ự ễ ỗ S c m nh c a ch nghĩa Mác Lê nin là ch trong khi khái quát th c ti n cách
ủ ự ự ế ử ể ậ ạ ạ ộ ị ữ m ng, l ch s xã h i, nó v ch rõ quy lu t khách quan c a s phát tri n, d ki n nh ng
ướ ơ ả ủ ự ế ủ ự ệ ệ ạ ộ khuynh h ng c b n c a s ti n hoá xã h i. Trong giai đo n hi n nay c a s nghi p xây
ế ả ắ ụ ữ ạ ậ ầ ỏ ộ ự d ng kinh t ể xã h i đòi h i ph i n m v ng và v n d ng sáng t o và góp ph n phát tri n
ủ ụ ữ ệ ể ậ ạ ắ ướ ầ ch nghĩa Mác Lênin. Đ kh c ph c nh ng quan ni m l c h u tr c đây c n chúng ta
ả ẩ ệ ố ự ứ ự ệ ế ậ ạ ổ ph i đ y m nh công tác nghiên c u lý lu n, t ng k t có h th ng s nghi p xây d ng ch ủ
ư ậ ự ự ệ ệ ậ ẩ ạ ộ ổ ớ ớ nghĩa xã h i, đ y m nh s nghi p đ i m i. Có nh v y, lý lu n m i th c hi n vai trò tích
ự ễ ố ớ ự ủ c c c a mình đ i v i th c ti n.
ứ ạ ứ ậ ậ ậ ổ ớ ộ ỏ Đ i m i nh n th c lý lu n và công tác lý lu n là m t quá trình ph c t p, đòi h i
ả ấ ứ ỳ ủ ữ ủ ệ ậ ả ớ ồ ờ ph i đ u tranh v i tính b o th và s c ấ c a nh ng quan ni m lý lu n cũ. đ ng th i, đ u
ữ ự ừ ỏ ơ ả ủ ữ ắ ớ tranh v i nh ng t ư ưở t ệ ng, quan ni m c c đoan t b nh ng nguyên t c c b n c a ch ủ
ự ủ ủ ị ủ ạ ọ ọ ộ ơ ị nghĩa Mác Lê nin, ph đ nh s ch tr n m i giá tr , m i thành t u c a ch nghĩa xã h i.
ạ ổ ớ ư ộ ộ ỉ ạ ự ệ ớ Tóm l i đ i m i t ậ ổ duy ch đ o trong s nghi p đ i m i nói chung là m t b ph n
ế ượ ủ ự ư ự ể ể ộ ế ể không th thi u đ c c a s phát tri n xã h i cũng nh s phát tri n kinh t xã h i n ộ ướ c
ấ ằ ự ệ ề ễ ể ắ ậ ớ ớ ỉ ta hi n nay. Đi u đó còn cho th y r ng ch có g n lý lu n v i th c ti n m i có th hành
ắ ớ ổ ệ ợ ộ đ ng đúng đ n và phù h p v i quá trình đ i m i ớ ở ướ n ề ự c ta hi n nay. S khám phá v lý
ả ở ạ ộ ự ổ ơ ở ự ề ề ễ ậ ớ ự lu n ph i tr thành ti n đ và làm c s cho s đ i m i trong ho t đ ng th c ti n. Th c
ơ ở ủ ậ ầ ụ ự ễ ậ ắ ậ ộ ữ ứ ti n chính là đ ng l c, là c s c a nh n th c, lý lu n. Vì v y c n kh c ph c ngay nh ng
ế ế ả ầ ả ụ ể ạ ế ự ắ khi m khuy t sai l m song cũng ph i tìm ra gi i pháp kh c ph c đ h n ch s sai sót và
ệ ạ thi t h i.
Trang 15
tiÓu luËn triÕt häc -
́ ́ ̀ ́ ́ ̃ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̉ ơ III. Tac đông cua qua trinh đôi m i đên kinh tê xa hôi Viêt Nam
ớ ể ừ ạ ộ ề ả ổ ệ ỏ Sau 20 năm đ i m i k t Đ i h i Đ ng VI năm 1986, n n Vi ủ t Nam đã ra kh i kh ng
ả ế ạ ượ ố ưở ườ ơ ở ậ ấ ạ ho ng kinh t , đ t đ ộ c t c đ tăng tr ng nhanh, tăng c ề ng c s v t ch t và t o ti n
ấ ướ ể ệ ệ ạ ạ ớ ớ ề đ cho giai đo n phát tri n m i công nghi p hóa – hi n đ i hóa đ t n c, s m đ a n ư ướ c
ơ ả ế ể ấ ấ ạ ỏ ở ta ra kh i tình tr ng kém phát tri n, ph n đ u đ n năm 2020 c b n tr thành m t n ộ ướ c
ướ ệ ạ ố ự ệ ệ công nghi p theo h ng hi n đ i. Đó là hai trong s năm thành t mà Vi t Nam đ t đ ạ ượ c
ổ ớ qua 20 năm đ i m i (1986 2006).
ổ ậ ủ ệ ưở Trong 20 năm qua, nét n i b t c a Vi t Nam là t ừ ộ ướ m t n ệ c trì tr , tăng tr ấ ng th p, tích
ầ ớ ộ ướ ượ ế ờ ở ỹ ố ộ lu ph n l n nh vào vay m n bên ngoài, đ n nay đã tr thành m t n c có t c đ tăng
ưở ự ệ ạ ượ ỹ ể ầ ư ả tr ng cao trong khu v c. Vi t Nam đã t o đ c kh năng tích lu đ đ u t cho phát
ờ ố ủ ể ệ ả ườ ổ ỹ ừ ỳ tri n và c i thi n đ i s ng c a ng i dân. T ng tích lu tăng t 9,5 – 11,3%/năm tu giai
ơ ả ư ạ ệ ớ ượ ơ ờ ổ ế ả ổ ớ đo n. Nh ng c b n, Vi t Nam đã đ i m i đ c c ch qu n lý, nh đ i m i mà Vi ệ t
ướ ự ượ ố ế ủ ự ậ ừ Nam t ng b c xây d ng đ ộ c vai trò c a mình trong h i nh p khu v c và qu c t .
ự ệ ườ ố ổ ớ ớ ế ổ ự ề Th c hi n đ ng l i đ i m i, v i mô hình kinh t t ng quát là xây d ng n n kinh t ế ị th
ườ ướ ủ ế ế ầ ầ ầ ộ ỉ tr ị ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa, đ n năm 1995, l n đ u tiên, h u h t các ch tiêu ch ủ
ạ ướ ượ ượ ế ủ ế y u c a k ho ch Nhà n c 5 năm 19911995 đ c hoàn thành và hoàn thành v ứ t m c.
ấ ướ ủ ả ỏ ế ộ ạ ượ ề ầ ữ Đ t n c ra kh i kh ng ho ng kinh t xã h i, t o đ ề c nh ng ti n đ c n thi ế ể t đ
ờ ỳ ể ể ệ ệ ạ ạ ớ ờ ỳ ẩ chuy n sang th i k phát tri n m i th i k đ y m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá.
ổ ơ ả ể ế ạ ả ơ 1986 – 1990: GDP tăng 4,4%/năm. Đây là giai đo n chuy n đ i c b n c ch qu n lý cũ
ộ ướ ự ế ệ ả ớ ơ ổ sang c ch qu n lý m i, th c hi n m t b ớ ờ ố c quá trình đ i m i đ i s ng KTXH và gi ả i
ấ ứ ả phóng s c s n xu t.
ề ế ụ ượ ắ ạ ượ ố ạ 1991 – 1995: N n kinh t kh c ph c đ ệ c tình tr ng trình tr , suy thoái, đ t đ c t c đ ộ
ưở ươ ụ ệ ố tăng tr ng t ng đ i cao liên t c và toàn di n. GDP bình quân năm tăng 8,2%. Đ t n ấ ướ c
ờ ỳ ủ ả ỏ ế ắ ầ ấ ướ ẩ ạ ra kh i th i k kh ng ho ng kinh t , b t đ u đ y m nh CNH – HĐH đ t n c.
ừ ướ ờ ỳ ớ ủ ể ẩ ạ ọ T năm 1996 2000, là b c phát tri n quan tr ng c a th i k m i, đ y m nh CNH, HĐH
Trang 16
tiÓu luËn triÕt häc -
ủ ủ ả ộ ị ế ự ấ ướ đ t n c. Ch u tác đ ng c a kh ng ho ng tài chính kinh t khu v c cùng thiên tai nghiêm
ặ ề ế ả ọ ướ ữ ử tr ng x y ra liên ti p đ t n n kinh t ế ướ n c ta tr ạ c nh ng th thách. Tuy nhiên, giai đo n
ệ ượ ố ộ ưở ẩ ả ổ ướ này, Vi t Nam duy trì đ c t c đ tăng tr ng t ng s n ph m trong n c 7%/năm.
ề ế ạ ượ ố ưở ụ Năm 2000 2005, n n kinh t đ t đ ộ c t c đ tăng tr ng cao, liên t c, GDP bình quân
ạ ỗ ố ộ ưở ệ ạ m i năm đ t 7,5%. Năm 2005, t c đ tăng tr ạ ng đ t 8,4%, GDP theo giá hi n hành, đ t
ỷ ồ ầ ườ ạ ệ ồ ươ ươ 838 nghìn t đ ng, bình quân đ u ng i đ t trên 10 tri u đ ng, t ng đ ớ ng v i 640
ừ ộ ướ ệ ấ ươ ế ẩ ả ạ ỗ USD. T m t n ậ c thi u ăn, m i năm ph i nh p kh u 50 v n 1 tri u t n l ự ng th c,
ệ ở ướ ế ớ ẩ ấ ướ Vi t Nam đã tr thành n ạ ớ c xu t kh u g o l n trên th gi i. Năm 2005, n ứ c ta đ ng th ứ
ế ớ ề ề ạ ứ ứ ứ ề ề ề ẩ ạ ấ 2 trên th gi i v xu t kh u g o, th 2 v cà phê, th 4 v cao su, th 2 v h t đi u, th ứ
ấ ề ạ nh t v h t tiêu.
ề ơ ấ ỷ ọ ệ ầ V c c u ngành, t ả tr ng nông nghi p trong GDP gi m d n, năm 1988 là 46,3%, năm
ơ ấ ệ ộ ộ ồ ọ 2005 còn 20,9%. Trong n i b ngành nông nghi p c c u tr ng tr t và chăn nuôi đã
ể ướ ế ỷ ọ ệ ả ẩ ả ấ ị chuy n d ch theo h ộ ng ti n b , tăng t tr ng các s n ph m có năng su t và hi u qu kinh
ẩ ấ ả ẩ ị ế t cao, các s n ph m có giá tr xu t kh u.
ộ ơ ị ệ ị ạ ế ạ ộ Giá tr t o ra trên m t đ n v di n tích ngày m t tăng lên. Trong k ho ch 5 năm 2001
ị ả ư ệ ằ ấ ị ả 2005, giá tr s n xu t nông, lâm, ng nghi p tăng 5,5%/năm, giá tr tăng thêm b ng kho ng
3,89%/năm.
ỷ ọ ụ ự ệ T tr ng công nghi p và xây d ng tăng nhanh và liên t c. Năm 1988 là 21,6%, năm 2005
ừ ỗ ư ỏ ế ầ ỗ ượ lên 41%. T ch ch a khai thác d u m , đ n nay, m i năm đã khai thác đ ầ ả c kho ng g n
ị ả ượ ệ ấ ệ ế ế ầ 20 tri u t n quy ra d u. Ngành công nghi p ch tác chi m 80% giá tr s n l ng công
ể ệ ệ ạ ớ ế ị ệ ệ ạ ự nghi p. Công nghi p xây d ng phát tri n m nh v i thi t b công ngh ngày càng hi n đ i.
ỗ ứ ị ườ ữ ệ ả ẩ ẩ ấ S n ph m công nghi p xu t kh u ngày càng tăng, có ch đ ng trong nh ng th tr ớ ng l n.
ị ả ự ệ ế ấ ạ Trong k ho ch 5 năm 2001 2005, giá tr s n xu t công nghi p và xây d ng tăng
ạ ị 15,9%/năm, giá tr tăng thêm đ t 10,2%/năm.
Trang 17
tiÓu luËn triÕt häc -
ự ị ỷ ọ ụ ừ T tr ng khu v c d ch v trong GDP đã tăng t 33,1% năm 1988 lên 38,1% năm 2005. Các
ứ ụ ể ạ ơ ị ố ơ ầ ủ ả ngành d ch v đã phát tri n đa d ng h n, đáp ng ngày càng t ấ t h n nhu c u c a s n xu t
ờ ố ớ ố ư ể ễ ộ ị và đ i s ng. Ngành du l ch, b u chính vi n thông phát tri n v i t c đ nhanh. Các ngành
ụ ư ấ ướ ướ ế ộ ị d ch v tài chính, ngân hàng, t v n pháp lý... có b ể c phát tri n theo h ệ ng ti n b , hi u
qu .ả
ự ắ ơ ấ ơ ấ ự ể ề ể ộ ổ ớ ị C c u lao đ ng có s chuy n đ i tích c c g n li n v i quá trình chuy n d ch c c u kinh
ầ ấ ả ộ ộ ế t ả , gi m t ỷ ệ l lao đ ng trong s n xu t thu n nông, tăng t ỷ ệ l ệ lao đ ng trong công nghi p,
ụ ự ư ế ệ ộ ị ổ xây d ng và d ch v . Năm 1990, lao đ ng nông, lâm, ng nghi p chi m 73,02% trong t ng
ộ ộ ố s lao đ ng xã h i, năm 2000 còn 56,8%.
ỷ ọ ự ủ ệ ộ ừ Trong khi đó, t tr ng lao đ ng c a ngành công nghi p và xây d ng tăng t 12,1% năm
ụ ị ươ ứ ừ ộ 2000 lên 17,9% năm 2005; lao đ ng trong các ngành d ch v tăng t ng ng t 19,7% lên
ạ ộ ừ 25,3%; lao đ ng đã qua đào t o tăng t 20% năm 2000 lên 25% năm 2005.
ế ướ ượ ắ ấ ượ ế ổ ệ Kinh t Nhà n ớ c s p x p, đ i m i, nâng cao ch t l c đ ơ ả ậ ng và hi u qu , t p trung h n
ế ủ ề ữ ự ữ ố ọ ế ố ệ vào nh ng ngành then ch t và nh ng lĩnh v c tr ng y u c a n n kinh t . S doanh nghi p
ướ ế ầ ả ắ ổ ừ ệ Nhà n ớ ổ c qua s p x p đ i m i, c ph n hoá đã gi m t 12.084 doanh nghi p năm 1990
ệ ố ố ướ ầ ổ ướ xu ng còn 2.980 doanh nghi p 100% v n Nhà n c và 670 công ty c ph n do Nhà n c
ề ệ ố ố ệ ổ ướ chi ph i trên 51% v n đi u l ớ năm 2005. Qua đ i m i, doanh nghi p Nhà n c năm 2005
ổ ướ ả đóng góp 38,5% GDP và kho ng 50% t ng ngân sách Nhà n c.
ế ạ ộ ự ể ề ệ ả Kinh t ặ dân doanh phát tri n khá nhanh, ho t đ ng có hi u qu trên nhi u lĩnh v c, đ c
ệ ơ ấ ể ệ ạ ầ ộ ộ ị bi ế t là t o vi c làm và góp ph n chuy n d ch c c u lao đ ng xã h i. Năm 2005 chi m
ế ợ ạ ộ ể ạ 46% GDP. Trong đó, kinh t h p tác phát tri n ngày càng đa d ng, ho t đ ng ngày càng có
ệ ả ế ợ ả hi u qu , năm 2005, kinh t h p tác đóng góp kho ng 7% GDP.
ể ạ ộ ố ơ ề Kinh t ế ư t nhân phát tri n m nh, huy đ ng ngày càng t ồ ự t h n các ngu n l c và ti m năng
Trang 18
tiÓu luËn triÕt häc -
ộ ộ ẩ ọ ưở ể ự ấ trong nhân dân, là m t đ ng l c r t quan tr ng thúc đ y tăng tr ng và phát tri n kinh t ế .
ự ủ ả ướ ả Năm 2005, khu v c kinh t ế ư t nhân đóng góp kho ng 38% GDP c a c n c.
ế ầ ư ướ ộ ưở ươ ố Kinh t ố có v n đ u t n ố c ngoài có t c đ tăng tr ng t ở ng đ i cao, tr thành m t b ộ ộ
ủ ề ấ ậ ọ ế ầ ớ ố ọ ố ph n c u thành quan tr ng c a n n kinh t qu c dân; là c u n i quan tr ng v i th gi ế ớ i
ố ế ệ ể ề v chuy n giao công ngh , giao thông qu c t .
ự ổ Năm 2005, khu v c này đóng góp 15,5% GDP, trên 7,5% t ng thu ngân sách, trên 17,1%
ầ ư ể ầ ạ ạ ấ ộ ố ổ t ng v n đ u t ẩ xã h i, trên 23% kim ng ch xu t kh u (không k d u khí); đ t trên 35%
ị ả ự ệ ệ ệ ế ấ ộ ơ ử giá tr s n xu t công nghi p; thu hút h n n a tri u lao đ ng tr c ti p và hàng tri u lao
ế ộ đ ng gián ti p.
ủ ề ệ ố ế ậ ậ ổ ớ ơ Qua 20 năm đ i m i, h th ng pháp lu t, chính sách và c ch v n hành c a n n kinh t ế
ị ườ ướ ủ ộ ượ ự ươ ộ ừ ố ồ th tr ị ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa đ c xây d ng t ng đ i đ ng b . T ng b ướ c
ự ậ ị ườ ể ạ ả ồ ộ ơ ả ơ phát tri n đ ng b và qu n lý s v n hành các lo i th tr ế ớ ng c b n, theo c ch m i.
ị ườ ị ườ ể ớ ố ớ ộ ụ ị Th tr ng hàng hoá phát tri n v i quy mô l n, t c đ nhanh. Các th tr ng d ch v , lao
ệ ấ ộ ả ọ ượ ộ đ ng, khoa h c và công ngh , b t đ ng s n đang đ c hình thành.
ủ ề ố ế ơ ả ượ ữ ổ ị ườ Các cân đ i vĩ mô c a n n kinh t c b n đ c gi ạ n đ nh, t o môi tr ệ ề ng và đi u ki n
ế ự ể ế ự ề ượ ườ ầ c n thi t cho s phát tri n kinh t . Ti m l c tài chính ngày càng đ c tăng c ng, thu
ầ ư ể ế ả ngân sách tăng trên 18%/năm; chi cho đ u t ổ phát tri n bình quân chi m kho ng 30% t ng
chi ngân sách.
ố ộ ổ ả ề ấ ạ ấ ấ ẩ ẩ ậ ẩ Xu t kh u, nh p kh u tăng r t nhanh c v quy mô và t c đ . T ng kim ng ch xu t kh u
ướ ờ ỳ ổ ỉ ạ ả ớ ỷ ế ổ hàng hoá tr c th i k đ i m i ch đ t kho ng 1 t ạ USD/năm, đ n nay t ng kim ng ch
ấ ượ ơ ứ ỷ ẩ xu t kh u đã v t h n 50% GDP, t c là trên 25 t USD/năm.
ộ ố ả ủ ẩ ệ ứ ạ ị ườ ế ớ ớ M t s s n ph m c a Vi t Nam đã có s c c nh tranh trên th tr ng th gi ữ i v i nh ng
Trang 19
tiÓu luËn triÕt häc -
ươ ụ ệ ấ ấ ị th ẩ ng hi u có uy tín. Đáng chú ý là xu t kh u d ch v tăng r t nhanh, tăng 15,7%/năm,
ị ườ ẩ ấ ạ ổ ấ ẩ ượ ở ộ ằ b ng 19% t ng kim ng ch xu t kh u. Th tr ng xu t kh u đ ữ c m r ng sang nh ng
ế ớ ề n n kinh t l n.
ạ ẩ ổ ừ ế ả ậ T ng kim ng ch nh p kh u hàng hoá t ậ năm 2000 đ n 2005 tăng kho ng 19%/năm, nh p
ả ỷ ậ ấ ẩ ằ ổ siêu kho ng 4 t ạ USD/năm, b ng 17,5% t ng kim ng ch xu t kh u. Nh p siêu tuy còn cao
ư ể ẫ ầ ướ ầ nh ng v n trong t m ki m soát và có xu h ả ng gi m d n.
ơ ấ ể ế ấ ậ ướ ỷ ọ ự ẩ C c u xu t nh p kh u chuy n bi n theo h ệ ng tích c c. T tr ng hàng công nghi p
ả ả ừ ố ặ n ng và khoáng s n gi m t 37,2% năm 2000 xu ng còn 36% năm 2005, hàng nông, lâm
ỷ ả ả ừ ủ ệ ể ệ ố ̣ thu s n gi m t 29% xu ng 24%; hàng công nghi p nhe và ti u th công nghi p tăng t ừ
38,8% lên 39,8%.
ả ạ ế ả ố ế ệ ả Trong 20 năm qua, công tác gi i quy t vi c làm, xoá đói gi m nghèo đ t k t qu t t, v ượ t
ỷ ủ ụ ừ ế ể ạ ố ệ ợ m c tiêu phát tri n thiên niên k c a Liên h p qu c. T năm 2000 đ n năm 2005, t o vi c
ệ ở ệ ấ ộ ị ả làm cho 7,5 tri u lao đ ng. Năm 2005, th t nghi p ờ ố thành th gi m xu ng còn 5,3%; th i
ử ụ ộ ở ạ gian s d ng lao đ ng nông thôn đ t 80%.
ậ ầ ườ ạ ừ ả Thu nh p bình quân đ u ng i tăng m nh t 200 USD năm 1990 lên kho ng 640 USD năm
ẩ ố ỷ ệ ộ ả ừ ố ướ 2005. Theo chu n qu c gia, t h đói nghèo đã gi m t l 30% năm 1992 xu ng d i 7%
ố ế ẩ ườ ủ ệ năm 2005. Theo chu n qu c t (1 USD/ng i/ngày) thì t ỷ ệ l đói nghèo c a Vi t Nam đã
ừ ố ả gi m t 58% năm 1993 xu ng còn 28,9% năm 2002.
ỉ ố ể Ch s phát tri n con ng ườ ượ i đ c nâng lên, t ừ ứ ướ m c d i trung bình (0,498) năm 1990, tăng
ứ ệ ế lên m c trên trung bình (0,688) năm 2002; năm 2005 Vi ứ t Nam x p th 112 trên 177 n ướ c
ượ đ ề c đi u tra;
ướ ế ượ ủ ể ố ế ượ ạ M ng l i y t c c ng c và phát tri n, y t đ chuyên ngành đ ụ ấ ứ c nâng c p, ng d ng
ộ ượ ệ ệ ế ệ ố ẩ ạ ọ ổ công ngh tiên ti n; vi c phòng ch ng các b nh xã h i đ c đ y m nh; tu i th trung
ừ ổ bình t 68 tu i năm 1999 ổ nâng lên 71,3 tu i vào năm 2005.
Ự Ễ Ý NGHĨA TH C TI N :
Trang 20
tiÓu luËn triÕt häc -
ả ả ộ ệ ướ ư ộ ủ ụ ẳ ẫ ị Đ ng c ng s n Vi t Nam, tr c sau nh m t, v n kh ng đ nh m c tiêu ch nghĩa
ộ ủ ạ ệ ự ư ủ xã h i c a cách m ng Vi t Nam . Nh ng trong quá trình xây d ng ch nghĩa xã h i ộ ở
ủ ệ ệ ả ả ạ ấ ộ ộ ệ ướ n c ta đã xu t hi n b nh ch quan duy ý chí. Đ i H i VII Đ ng c ng s n Vi t Nam đã
ố ắ ủ ề ả ẳ ạ ộ ị ứ kh ng đ nh: Trong cách m ng xã h i ch nghĩa, Đ ng ta đã có nhi u c g ng nghiên c u,
ự ườ ố ự ươ ướ ủ ộ tìm tòi, xây d ng đ ng l ụ i, xây d ng m c tiêu và ph ng h ng xã h i ch nghĩa.
ư ủ ạ ậ ả ạ ầ ộ Nh ng Đ ng đã ph m sai l m ch quan duy ý chí, vi ph m quy lu t khách quan nóng v i
ả ạ ủ ề ộ ỏ ế ề trong c i t o xã h i ch nghĩa, xoá b ngay n n kinh t ầ nhi u thành ph n, duy trì quá lâu
ế ế ậ ấ ệ ắ ả ơ c ch qu n lý kinh t t p trung quan liêu, bao c p... Quán tri t nguyên t c khách quan,
ụ ệ ụ ủ ủ ệ ả ắ kh c ph c b nh ch quan duy ý chí là nhi m v c a toàn Đ ng, toàn dân.
ụ ớ ự ự ủ ệ ệ ẻ ả ộ ộ B n thân s nghi p xây d ng ch nghĩa xã h i là m t nhi m v m i m , khó khăn,
ứ ạ ủ ả ỏ ộ ố ủ ộ ph c t p đòi h i ph i phát huy cao đ vai trò c a nhân t ch quan và tính năng đ ng ch ủ
ả ế ợ ẽ ữ ế ặ ệ ứ ạ ọ ở quan. Vì th ph i k t h p ch t ch gi a nhi t tình cách m ng và tri th c khoa h c b i tri
ứ ọ ượ ờ ở ể ế th c khoa h c có đ c hay không là nh lòng ham hi u bi t, trí thông minh, ý chí ng ượ c
ứ ọ ượ ụ ự ễ ạ ở ạ ế l i n u tri th c khoa h c phát huy đ c tác d ng trong th c ti n thì nó l ộ i tr thành đ ng
ự ế ợ ứ ứ ấ ậ ự l c tăng thêm tri th c, nh n th c. S k t h p xu t phát t ừ ự ế th c t khách quan và phát huy
ủ ữ ạ ự ứ ệ ể ả ậ ỗ ự n l c ch quan không nh ng đem l i hi u qu cao trong s phát tri n nh n th c mà còn
ờ ự ễ ộ ố ờ ậ giúp cho lý lu n không bao gi xa r i th c ti n cu c s ng.
ụ ắ ắ ậ ượ ậ ấ ế ệ ể N m b t và v n d ng đ ả c có hi u qu các quy lu t t ạ t y u khách quan đ ho t
ể ể ự ệ ộ ươ ủ ạ ễ ộ đ ng và đem nó vào th c ti n đ ki m nghi m là m t ph ng tâm ch đ o trong công
ộ ổ ế ợ ọ ượ ứ ệ ớ ớ ỉ cu c đ i m i hi n nay. Ch có dám nghĩ, dám làm k t h p v i tri th c khoa h c đ c trang
ượ ệ ự ế ắ ớ ị b , chúng ta m i thành công đ ặ c. Đ c bi t là trong lĩnh v c kinh t ậ ắ , n m b t quy lu t
ế ấ ạ ầ ế ể ả ạ ự ễ ạ ươ ướ kinh t ậ ả , quy lu t s n xu t l i càng c n thi t đ c i t o th c ti n, t o ra ph ng h ng`và
ế ướ ụ ể ắ ỉ ớ ị ượ ộ m c tiêu đúng đ n phát tri n đi lên. Ch có th n c ta m i theo k p đ c trình đ phát
ể ế ế ớ ủ ế ộ ầ tri n kinh t ự chung c a khu v c và trên th gi ệ ậ i. Trong xu th h i nh p toàn c u hoá hi n
ớ ủ ữ ả ướ ấ ừ ự ễ ổ nay, nh ng chính sách đ i m i c a Đ ng và Nhà n c xu t phát t ấ th c ti n tình hình đ t
ư ẽ ệ ủ ướ n ạ c đáng phát huy m nh m tính u vi t c a nó.
Ụ Ấ Ề Ệ Ả ƯƠ Đ XU T NHI M V VÀ GI I PHÁP CHO T NG LAI:
ệ ệ ộ ướ ứ ữ ướ Hi n nay, Vi t Nam còn là m t n c đ ng vào hàng nh ng n c nghèo trên th ế
ớ ệ ư ướ ỏ ự ỗ ự ế ủ ạ ỏ ỗ gi i, vi c đ a n c ta thoát kh i tình tr ng này đòi h i s n l c h t mình c a m i ng ườ i
Trang 21
tiÓu luËn triÕt häc -
ệ ể ế ụ ủ ể ế ớ ặ đ c bi t là phát tri n kinh t . M c tiêu c a chúng ta là phát tri n kinh t đi kèm v i công
ữ ế ệ ầ ẩ ậ ộ ộ ơ ộ ệ ạ ằ b ng và ti n b xã h i. Vì v y, c n đ y m nh h n n a công cu c công nghi p hoá, hi n
ả ồ ự ổ ự ệ ổ ớ ộ ọ ớ ộ ạ đ i hoá, đ i m i m t cách toàn di n m i lĩnh v c. S đ i m i này ph i đ ng b , tuân theo
ấ ướ ứ ự ễ ậ ộ ề ể ế quá trình nh n th c và tình hình th c ti n đ t n c. Phát tri n m t n n kinh t ề nhi u
ơ ế ị ườ ầ ậ ả ướ ự ả ư ủ ướ thành ph n, v n hành theo c ch th tr ng nh ng ph i d i s qu n lý c a Nhà n c là
ướ ủ ụ ầ ộ ế ả ị theo đ nh h ữ ng xã h i ch nghĩa. Vì nh ng m c tiêu trên đây, c n thi t ph i có m t s ộ ố
ả ể gi i pháp cho phát tri n kinh t ế ươ t ng lai.
ể ậ ế ề ượ ầ ư ọ T p trung phát tri n kinh t ấ v ch t và l ng. Đ u t ể có tr ng đi m cho nông
ấ ủ ư ạ ả ệ ể ặ ổ ứ ứ nghi p, phát tri n hình th c nông tr i s n xu t c a t nhân ho c t ồ ỏ ạ ch c nh . T o ngu n
ệ ẹ ệ ề ạ ế ị ể ố v n cho công nghi p nh , hi n đ i hoá dây chuy n thi ệ ạ t b . Phát tri n m nh công nghi p
ế ế ươ ờ ố ự ự ư ả ấ ẩ ch bi n l ệ ng th c th c ph m đ a công ngh thông tin vào đ i s ng s n xu t.
ấ ướ ằ ầ ư ự ề ả Tăng nhanh kh năng và ti m l c tài chính cho đ t n c b ng các đ u t ấ cho xu t
ẩ ợ ể ế ậ ồ ố ộ kh u thu l ổ ế i nhu n cao và ngu n v n nhanh. Phát tri n công tác thu và n p thu , ph bi n
ọ ươ ệ ế ạ ướ ằ b ng m i ph ng ti n thông tin đ i chúng. Phát hành trái phi u Nhà n ỳ ị c theo đ nh k ,
ạ ố ề làm lành m nh hoá n n tài chính qu c gia.
ở ộ ệ ả ế ố ọ ố ầ ư ướ ạ M r ng và nâng cao hi u qu kinh t đ i ngo i, g i v n đ u t n ằ c ngoài b ng
ề ầ ư ệ ố ậ ầ ư ướ ớ ỏ ở ộ cách m r ng, n i l ng chính sách v đ u t , h th ng hoá lu t đ u t n c ngoài, t o c ạ ơ
ế ậ ợ ữ ự ề ề ở s kinh t thu n l i và nh ng d án nhi u ti m năng.
ả ế ố ọ ấ ề ế ư ấ ề ạ ệ ể ộ Gi i quy t t t m i v n đ kinh t xã h i nh v n đ t o vi c làm. Có th phát
ỏ ở ả ị ể ộ ừ ể ề ệ tri n nhi u doanh nghi p v a và nh ắ c nông thôn và thành th đ thu hút lao đ ng. S p
ơ ộ ạ ị ườ ệ ạ ạ ố ế ạ x p l i các xí nghi p qu c doanh, t o c h i c nh tranh lành m nh trên th tr ng và nhà
ộ ả ấ ướ ở ộ ộ ướ ả n c b o h s n xu t trong n ậ m t b ph n nào đó . c
ườ ươ ụ ữ ề ầ ớ ữ C n đ ra nh ng m c tiêu cho m i, hai m i năm t i . Nh ng chính sách, ch ủ
ươ ấ ướ ệ ả ợ ớ ớ ủ ế ể tr ự ng l n phù h p v i th c ti n hoàn c nh đ t n c và xu th phát tri n c a th gi ế ớ i.
ề ổ ứ ẽ ề ể ố Đi u hành đúng, có t ặ ch c cao và ch t ch n n kinh t ế ị ườ th tr ệ ọ ng, ch ng m i bi u hi n
ứ ệ ậ ầ ườ ọ ạ nh n th c sai l m, l ch l c làm đi không đúng con đ ậ ậ ụ ng đã ch n. V n d ng các quy lu t
ỉ ạ ệ ổ ứ ề ữ ươ ướ ả ế khách quan trong vi c ch đ o, t ch c đ ra nh ng ph ng h ng, gi i pháp kinh t táo
ắ ơ ở ứ ạ b o, có c s v ng ch c.
Trang 22
tiÓu luËn triÕt häc -
ướ ạ ệ ề ầ ọ ế ể ẳ Nhà n c t o m i đi u ki n cho các thành ph n kinh t phát tri n bình đ ng, h ỗ
ợ ố ườ ấ tr v n cho ng i nghèo không l y lãi.
ạ ầ ấ ế ị ườ ụ ể ệ ầ ạ ớ H tr n lãi su t ti t ki m đ kích c u, tiêu th trên th tr ả ng m i tăng m nh, s n
ấ ướ ệ ạ ề ề ể ớ xu t trong n c m i có nhi u đi u ki n c nh tranh, phát tri n.
ạ ộ ồ ữ ứ ậ ớ ọ T o ngu n cán b kinh t ế ươ t ữ ng lai v i nh ng tri th c khoa h c và lý lu n v ng
ầ ư ự ắ ắ ạ ớ ế ị ả ế ệ ạ ể ả ạ ch c. G n đào t o v i th c hành, đ u t thi t b qu n lý kinh t hi n đ i đ gi ng d y và
ự ườ ế ụ ạ ộ th c hành trong các tr ng kinh t , xã h i hoá giáo d c và đào t o .
Trang 23
tiÓu luËn triÕt häc -
Ậ Ế K T LU N
ướ ể ề ế ệ ướ ề ữ Nh ng b ữ ẽ ặ c phát tri n gì n a s đ t ra cho n n kinh t Vi t Nam tr c th m thiên
ỷ ớ ớ ổ ế ư ệ ệ ạ ả ẫ niên k m i? Đ i m i kinh t , công nghi p hoá, hi n đ i hoá ph i chăng v n ch a đáp
ứ ượ ờ ạ ả ờ ữ ầ ề ấ ấ ng đ ấ c nhu c u th i đ i ? T t nhiên, nh ng câu tr l i cho v n đ y còn đang n m ằ ở
ướ ắ ắ ớ ườ ự ự ế ắ ọ phía tr c. Song ch c ch n, v i con đ ủ ng đi đúng đ n và s l a ch n quy t đoán c a
ả ướ ẽ ặ ượ ấ ự ề ớ Đ ng và Nhà n c, chúng ta s g t hái đ c r t nhi u thành t u m i. Nhà n ướ ử ụ c s d ng
ế ể ả ự ế ế ế ạ ẩ các đòn b y kinh t ả ế trong k ho ch hoá tr c ti p và k hoach hóa gián ti p đ đ m b o
ự ữ ệ ươ ướ ụ ạ ế ố ướ th c hi n nh ng ph ng h ủ ế ng, m c tiêu c a k ho ch kinh t qu c dân. Tr c th c t ự ế
ể ế ệ ừ ộ ầ ữ ạ ủ c a quá trình phát tri n kinh t Vi t Nam t sau cách m ng Tháng Tám, m t l n n a ta l ạ i
ể ế ầ ẳ ị ượ ủ ứ ậ càng c n kh ng đ nh vai trò không th thi u đ ậ c c a quá trình lý lu n nh n th c và các
ủ ươ ừ ự ố ề ễ ế chính sách, ch tr ấ ng xu t phát t th c ti n chi ph i n n kinh t ế . Khi đi đúng vào ti n
ử ủ ạ ấ ế ị ạ ậ ẽ ị ụ trình l ch s c a nhân lo i, t t y u chúng ta s không b l c h u, t t lùi mà ngày càng có v ị
ẽ ơ ỉ ộ ữ ể ề ế ạ ọ ờ ế th , phát tri n m nh m h n. Hy v ng ch m t th i gian không lâu n a n n kinh t Vi ệ t
ể ượ ậ ơ ở ữ ữ ứ ể ẽ ắ ị ướ Nam s phát tri n v t b c, phát tri n có c s v ng ch c, đ ng vào v trí nh ng n c có
ế ưở ế ớ ạ ề n n kinh t tăng tr ng m nh trên th gi i.
Trang 24
tiÓu luËn triÕt häc -
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ế ọ 1.Giáo trình tri t h c Mác Lênin (I,II)
ế ọ ươ ấ 2.Tri t h c Mác Lênin Ch ng trình cao c p (I,II,III)
ế ầ ị ế ộ 3. Kinh t chính tr Mác Lênin ( Ph n kinh t ủ xã h i ch nghĩa )
ạ ộ ố ầ ủ ứ ể ệ ả ả ạ ộ ệ 4. Văn ki n Đ i h i Đ i bi u toàn qu c l n th c VI c a Đ ng c ng s n Vi t Nam.
ứ ạ ậ 5. T p chí: nghiên c u lý lu n
ạ 6. T p chí tri ế ọ t h c
ệ ị 7. Đ a lý Vi t Nam
ể ậ 8. C.Mác F.Engghen tuy n t p
ể ậ ồ 9. H Chí Minh tuy n t p
10. V.I.Lênintoàn t p ậ
Trang 25
tiÓu luËn triÕt häc -
Ụ Ụ M C L C

