intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 849_1568189308.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 15:08:43
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

tìm hiểu luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật chứng khoán: phần 1

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:60

0
38
lượt xem
2
download

tìm hiểu luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật chứng khoán: phần 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

cuốn sách "tìm hiểu luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật chứng khoán" do ngọc linh tuyển chọn, nhà xuất bản dân trí ấn hành 2011 trình bày nội dung luật chứng khoán và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật chứng khoán. sách gồm 2 phần, sau đây là phần 1.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: tìm hiểu luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật chứng khoán: phần 1

  1. TÌM HIỂU LUẬT SỬA DỔI, BỔ SUNG MỘT số BIỂU * m CỦA LUẬT CHÚNG KHOÁN ■ Ngọc Linh tuyển chọn N H À X U Ấ T BẢ N D Â N TRÍ
  2. LUẬT CHỨNG KHOÁNn Căn cứ vào Hiến pháp nước C ộ n s hoà xã hội chủ nshĩa Việt Nam lìăm 1992 đã điiợc sưa đôi. bô suns theo N sh ị quyết số 5 1/200Ỉ/Q H 10 ngày 25 tháns 12 năm 2001 của Quốc hội khoắ X. k ỳ họp thứ 10: Luật này quy định vêchíms khoắn và ứiị truòns chúns khoán. Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CH U N G Điều 1. Phạm vi điều chình Luật nàv quy định về hoạt động chào bán chím2 khoán ra công chúng, niêm yết. siao dịch, kinh doanh, đầu tư chím 2 khoán, dịch vụ về chứng khoán và thị trườns chứns khoán. • 4— • o w Điều 2. Đối tượns áp dụr)2 1. Tô chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia đầu tư chứng khoán và hoạt độna trên thị truờna chíms; khoán Việt Nam. 2. Tô chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động chứns khoán và thị trường chứng khoán. ' ' Luật nùy ơã đuựv Quốc hội nmýc Cộns hòn xã hội chủ niỉhĩu Việt Nam. khoả X L kỳ họp thử 9 ỉhôns qua nsòy 29 thúng 6 năm 2006. 5
  3. Điều 3. Áp dụiìii Luật Chínm khoán, cấc luật cỏ liên quan và điều ước quốc tế 1. Hoại độns chào bấn chứim khoán ra cỏne chúnẹ. niêm yết. 21 ao địch, kinh doanh, đầu tư chứnẹ khoán, dịch \ ụ về ch Ún 2 khoán và thị trirờne chứng khoán áp dụne theo quy định của Luật nàv và các quv định khác cứa pháp luật có lièn quan. 2. Trirờnc hợp điều irớc quốc tế mà Cộiiỉi hoà xà hội chủ nshĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụns theo quy định của điều ước quốc tế đỏ. Chính phủ quv định cụ thê việc ihực hiện điều ước quốc tế phù hợp với lộ trình hội nhập và cam kết quốc tế. Điều 4. Nauyên tắc hoạt độnu chứns khoán và thị irườne chứnẹ khoan 1. Tôn trọn 2 quvền tự do mua, bán. kinh doanh và dịch vụ chứng khoán cùa tổ chức, cá nhân. «w 2. CỎỈ12 bằn 2 . cỏn ổ khai, minh bạch. i- 4- 3. Bảo vệ quyên, lợi ích hợp pháp của nhà đáu tư. 4. Tự chịu trách nhiệm về rủi ro. 5. Tuân thủ quv định của pháp luật. Đièu 5. Chính sách phát triển thị trườn 2 ehứnạ khoán 1. Nhà nước có chính sách khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi để tô chức, cá nhân thuộc các thành phàn kinh tế. cấc tànẹ lóp nhân dân tham iiia đàu tư và hoạt độn li trẽn thị trườn2. chứnụ khoấn nhằm liuV đọnỉỊ các tmuồn vốn Irun Si hạn và dài hạn cho đầu tư phát triển. 2. Nhà nước có chính sách quản lý, £Ìám sát bao đảm thị trườn2 chím 2 khoán hoạt đ ộ n 2 cỏn« bằn ạ, côn 2 khai, minh bạch, an toàn và hiệu quả. 3. Nhà nước có chính sách đàu tư hiện đại hoá cơ sớ hạ 6
  4. lần SI cho hoạt độnìi cua thị trường chứn
  5. phổ thỏnẹ nhất định theo mức iíia đã được xae định [rước ti*on.i: thài kỳ nhắt định. 7. Q u v è i i c h ọ n n i i i i ì . q u v ề n c h ọ n b á n lò quyèn ghi trons hợp đồnc cho phép nsỊuửi mua lựa chọn quyèn mua hoặc quyền bán một số lượne chứng khoan đuựe xác định irưóv ironii khoảnsi thòi iiian nhât định với mức £Ìá đuợc xác định iruxýc. s. Họp đồníỉ ỉtrơn í: lui lò cam kết mua hoặc hán cac loại chứne khoán, nhóm chứns khoăn hoặc chỉ số chứnu khoán
  6. hlììi Ihmniiỉ mại được Uy han Clurne khoán Nhà nước châp thun biio lành phát hãnh trai phiéu theo điều kiện do Bộ Tài dính qu\ định. /5. 'fr> c7uh/ kicni toán iỉuực chấp thuận líì côn 2 ty kiêm ton dộc lập thuộc danh mục các CỖỈÌ2 tv kiểm toán được ủ v ba: Chửim khoán Nhà nước chắp thuận kiểm toán theo điều kiịt ÚP Bộ ĩ cii chính quv định. lô. /?;i/7 cáo bạch là tài liệu hoặc dừ liệu điện tửcône khai . . . * lìhỉne thong tin chính xác. truiìii thực, khách quan liên quan đến vit chao ban lìoạc niêm yết chứng khoán của tỏ chức phát hành. / 7. ;V/c7?7 veí chím ì: khoán là việc đưa các chứne khoan V- * V— cố lu di CU kiện vào iiiao dịch tại Sở siao dịch chứng khoan ho.c Trune tâm íiiao dịch chím 12. V. V- « khoán. IS. Tlìị trường iỉiuo dịch chúĩìiỉ khoúrí là địa điếm hoặc hìin ihírc trao đối ihỏniì tin để tập họp lệnh mua, bán và giao dịn chửng khoán. 19. Kinh doíìỉilì chínìíi khoán là việc thực hiện nehiệp vụ c.. • • • L- • r ♦ Itt
  7. mua số chứne khoán còn lại chưa được phan phoi hct của tô chức phát hành hoặc hỗ trợ tỏ chức phát hành trone việc phan p h ố i c h ứ n g k h o á n ra c ỏ n 2 chúnii. 23 . Tư vãn ỔÍÌU lư chứng khoán lù việc CÔI1C ty chứne *é. - •/ < k h o á n c u n e c ấ p c ho nhà đ ầ u tư kết q u á phả n lích, có IU' bó báo cáo phân tích và k huyến nẹhị liên quan đến chírns khoán. 24. Lưu k v chứng khoán là việc nhạn ký eừi. bảo quan, ch u y ên ẹiao c h ứ n e k ho án cho khách hànii. giúp khách h à n e thực hiện các qu y ề n liên quan đen sờ hữu chứng khoán. 25. Đũỉiíỉ k ỷ chứng khoán là việc ehi nhận quyền sở hữu và các quyền khác của nmrời sở hữu chứnn khoán. 26. Quản Iv danh m ụ c dầu tư chứng khoán lù việc cỏne ty quán lý quỹ đâu tư chứng khoán thực hiện quản lý theo ủy thác của từn£ nhà đầu t ư t r o n s mua. bán. nắm iiiữ chứniĩ khoán. 21. Quv đầu tư chúng khoán là quỹ hình thành từ vốn uóp của nhà đâu tư với mục đích kiếm lợi nhuận từ việc đâu íư vào chứng khoán hoặc các dạnẹ tài sản đàu tư khác, kế cả bất độ 112 sản. trona đó nhà đầu tư khônạ có quvèn kiêm soát hàns niiày đối với việc ra quyết định đau tư của quỹ. 28. Quỹ đụi chúng lừ quỹ đàu tư chứ nẹ khoán thực hiện chào bán chứiiii chỉ quỹ ra cỏim chúiì£. 29. Quỹ thành viên lừ quỹ đàu tư chứng; khoán có số thanh viên tham íĩia sóp vốn khône vượt quá ba mươi thành viên và chỉ bao cồm thành viên là pháp nhân. 30. Quỹ m ở Lì quỹ đại chủnsi mà chứng chỉ quỹ đa chào bấn ra cỏnc chúne phải đuực mua lại theo yẽu càu của nhà đàu lư.
  8. M . Quỷ dán ì! iù C|U\ đại chủiiìi mà chímiĩ chỉ quỹ đã chào bn ra côn Sĩ chúnu khón.íi được mua lại theo vẽ u cáu của nhà đ a tư. 32. Thòiiíỉ ỉm nội hộ lìi ihónụ tin liên quan đen cô ne tv đại ehino hoặc quỵ * 1 đại chúiiii chưa được eônsĩ bố ma nếu được v_- • lw. cn n bổ có thẻ anh hườne !(Vn đến siá chúng khoán của cỏne ^ c- c c tyjại chúm: hoặc quv đại chúng đó. 33. Ni:trời biêỉ ỉhỏns ùn nội bộ là: U) Thành \ lên Hội đồnẹ quản trị. Ban kiêm soát. Giấm đ'C hoặc T ỏ n s iỉiấm đốc. Phó G iám đốc hoặc Phó T ô n s oiim dốc của cỏne IV đai chúne: thành viên Ban đại diện q.ỹ đại chủne: b) Cô đỏnìi lớn cùa công ty đại ch ú n s, quỹ đại chúnạ: c) Nạười kiêm toan báo cáo tài chính của cỏiìii ty đại Ciúnn. quỹ đại chúnẹ; d) Nẹ ười khấc tiếp cận được thông tin nội bộ irone cỏne pđại chúnu. quỹ đại chủnn: đ) c ỏ n e ty chứnsi khoán. c ỏ n 2 tv quản lý quv đàu lu* c.íhm khoán và nmrài hành n^hề chứniĩ khoán của cône ty; e) Tỏ chưc. cá nhân có quan hệ hợp tác kinh doanh, cuns c p dịch vụ với công ty đại chúna. quv đại chúna và cá nhân l.m việc trong tô chưc đó; o) Tô chirc. ca nhân trực tiếp hoặc ạián tiếp có được thônẹ t:i nọi bọ tư nlunm doi tuựnạ quy địnlỉ tại các điểm a, b, c. d, (.vù e khoan này.✓ 34. Ni!ười cỏ ìiên qunn là cá nhân hoặc tố chức có quan b với nhau trone các trườnu hợp sau đây: aì Cha. cha nuôi. mẹ. mẹ nuôi, vợ, chồne. con, con nuôi, nh. chị em ruột cua cá nhân: 11
  9. b) Tỏ chức mà trong đó có cá nhân là nhân viên, Giám đốc hoặc Tôn Sì ẹiám đốc, chủ sờ hữu trên mười phàn trấm số cổ phiếu lưu hành có quyền biểu quyết; c) Thành viên Hội đồns quản trị. Ban kiểm soát, Giám đốc hoặc Tổns siảm đốc, Phó Giám đốc hoặc Phó Tổne giám • V— w ^ đốc và các chức danh quản lý khác của tô chức đó; d) Nsuời mà tron2 mối quan hệ với nổười khác trụrc tiếp, eián tiếp kiểm soát hoặc bị kiểm soát bởi nu ười đó hoặc cùnc với người đó chịu chunc một sự kiêm soát; đ) Côns ty mẹ, côns ty con: c) Quan hệ họp đồne tron 2 đó một nsưòi là đại diện cho 112ười kia. Điều 7. Quản lý nhà nước về chứi!2 khoán và thị trường chứng khoán 1. Chính phủ thốne nhất quản lý nhà nưóc về chứng khoán và thị trườn ạ chúng khoấn. 2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản ]ý nhà nưóc về chứne khoán và thị trườno chứns khoán và có các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Trinh Chính phủ, Tlui tưóms Chính phủ ban hành chiến lược, quv hoạch, chính sách phất triển thị trườnơ chứng khoán; b) Trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền cấc văn ban quy phạm pháp luật về chứng khoán và thị trườn ạ chứng khoán; c) Chỉ đạo ủy ban Chứn^ khoản Nhà nuóc thực hiện chiến lược, quy hoạch, chính sách phát triên thị trườn 2 chứns khoán và cấc chính sách, chế độ để quan lý và ơiám sát hoạt độn£ về chứnẹ khoán và thị t r ư ờ n c h ứ n g khoán. 3. Các Bộ. cơ quan n san s Bộ trong phạm vi nhiệm vụ. 12
  10. quền hạn của mình co trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính thi: hiện quan lý nhà nước về chím 2 khoán và thị trườn £ clrng khoán. 4. Uv ban nhân dan các câp trons phạm vi nhiệm vụ. qu ên hạn của mình có trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về híms khoán và thị trườn 2 chứng khoán tại địa phương. Điều 8. ủ v ban Chírne khoán Nhà nước J ___ 1. ủ y ban Chứne khoán Nhà nước là cơ quan thuộc Bộ T c chính, có các nhiệm vụ. quyền hạn sau đây: a) Cấp. gia hạn, thu hồi giấy phép, 2 Ìấv chứns nhận liên qu.n đến hoạt động chứns khoán và thị trườns chửns khoán: ch p thuận nhữns thay đổi liên quan đến hoạt độns chứng kbán và thi trường chứiis khoán; h) Quản lý. giám sát hoạt động của s ở giao dịch chúna kbáiì. Trun® tâm iĩiao dịch chứnơ khoán. Trunơ tâm lun ký chnitỊ khoán và các tổ chức phụ trợ; tạm đình chỉ hoạt độnơ gi.o dịch, hoạt độne lưu ký của s ở si ao dịch chứne khoán. Tiin
  11. chứnvi khoán; phò cập kiến ihức \ê chiniii khoán và thị tnrcrnụ chứnii khoán cho cône chúniỉ: e) Hirớnc dẫn quy trình nghiệp vụ vè ehứne khoan và thị tnrờna chứng khoán và cấc mẫu biêu có liên quan; u) Thực hiện họp tác quốc té trone lĩnh vực chím ổ khoán và thị trườn £ chứnẹ khoán. o
  12. Chương n CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG C H Ú N G Điều 10. Mênh ìiiá chímiỉ khoán I. Chửĩỉii khoán chào bấn ra cône chúnẹ trên lanh thô nu'i'c Co nu hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam được Ịihi băn.e đồn.ỉỉ v_ • c • «w c Vi:t Nam. ?.. Mệnh eiá cỏ phiếu, chứne chỉ quỹ chào bán lằn đàu ra côiii chứns là nurời níĩhìn đồn Sĩ Việt Nam. Mệnh eiá cùa trải phèu chao bấn ra cónii chúne là một trăm nshìn đône Việt Ni.m và bội số của một trăm nghìn đồ n 2 Việt Nam. Điều 11. Hình thức chào bấn chừnsi khoán ra công chíins ỉ. Hình thức chào bán chíme khoán ra côn
  13. 2. Điều kiện chào bản trái phiếu ra cỏm: chium bao sỊồm: a) Doanh niĩhiệp có mức von điêu lệ đã ẹóp tại thòi diêm đăne ký chào bấn từ mười lỷ đồnn Việt Nam trò lèn tính ĩ heo
  14. 2. Cíìt trưừniỉ hợp san đáy khỏng phải đănu ký chào bán chím li ki oán ra côiìii ch ú ĩì li: a) Chào bán trái phicu cua Chính phủ Việt Nam; b) Chào bán trái phiếu của tổ chức tài chính quốc té được Chính Ị'lui Việt Nam châp thuận: c) Chào bán cỏ phiếu ra công chúne của doanh niĩhiệp nhà nurc chuyên dối ihành cỏn 2 tv cổ phần: d) Việc bủn chíme khoán theo ban án. quvết định của Toa án hoặc việc bán đ ú m
  15. với nhà đầu tư vẻ điều kiện phát hành, thanh toán. xiiO đàm quyền và lợi ích hợp phấp của nhà đầu tư va các đièu k ệ n khác; e) Cam kết bảo lành phát hành (nếu có). 3. Hồ sơ đan 2 kv chào bón ch Ún 2 chỉ quỹ ra CÔTiĩ chímc eồm có: a) Giấy đăns ký chào hán chứns chì quv ra côn.Ị c-húno; b) Bản cáo bạch; c) Dự thảo Điều lệ quỹ đau tư chứna khoán; d) Hợp đồns eiám sát eiữa neân hàne eiám sát vài công ty quản lý quỹ đâu tư chứns khoán; đ) Cam kết bảo lãnh phát hành (nếu có). 4. Hồ sơ đăna ký chào bán cổ phiếu, trái phiếu ra c ô n 2 chủng phải kèm theo quvết định của Hội đồns quán irị hoặc Hội đồns thành viên hoặc Chủ sở hữu cônẹ ty thône q u Ihồ sơ. Đối với việc chào bán chứnạ khoán ra côns chúnc cúc tô> chức tín dựng, hồ sơ phải có văn bản chấp thuận của Ngân hanig nhà nước Việt Nam. 5. T rư ờ n 2 hợp một phần hoặc toàn bộ hồ sơ caing ký chào bán chứnơ khoán ra cône chúng được tô chức, :á nhân có liên quan xác nhận thì tổ chức phát hành phai gửi ăm hản xác nhận của tổ chức, cá nhân đó cho ủ y ban Chứm k:h()án Nhà nước. 6. Các thône tin trong hồ sơ phải chính xác, truĩii thực, không ơây hiểu nhầm và có đầy đủ nhĩme nội dung qum ttrọn Vi ảnh hường đến việc quyết định của nhà đàu tư. 7. Bộ Tài chính quy định cụ thể về hồ sơ đăns K' chào bán chứns khoán ra côns chúng đói với doanh nghiìp> nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ntĩoài chuyeni cíối t h à n h CÔĨ12 ty c ổ p h ầ n , d o a n h n s h i ệ p t h à n h l ậ p m ớ i t h i ọ c l ì n h 18
  16. vực ơ sả ha tâniĩ hoặc cônu nsihệ cao: chào bản chứne khoán i- • ^ c ■ c ra nrới' neoài và các tnrờne hợp cụ thê khác. Điều 15. Bản cáo bạch 1. Đoi với việc chào bán cố phiếu, trải phiếu ra c ô n 2 chíus. Bủn cao bạch hao siồm các nội duns sau đây: a) Thôn" tín tóm tắt về tố chức phát hành bao eồm mô hìni tó chức hộ máy. hoạt độn .2 kinh doanh, tài sản. tình hình tài ‘hình. Hội đồne quản trị hoặc Hội đồns thành viên hoặc Cht SCYhữu côns ty. Giam đốc hoặc Tổns siám đốc. Phó Giấm đốc hoặc Phó Tổna iiiám đốc và cơ cấu cổ đô ne (nếu có): b) Thônii tin ve đợt chào bán và chứng khoán chào bán bat gom điều kiện chào bán, các yếu tố rủi ro, dự kiến kế hoỊ~h lợi nhuận và cô tức cùa năm sàn nhất sau khi phát hành chui 2 khoán, phưcms án phất hành và phirơne án sử dụng tiền thuiược lìrđcỵl chào ban; c ) Háo cáo tài chính của tô chức phát hành tron2 hai năm eài nhát theo quv* định tại Điều* 16 của Luật này; • * cl) ("ác thỏne tin khấc quy định tron 2 mẫu Bản cáo bạch. ?. Dôi vơi viộc chào bán chứns chỉ quỹ ra côns chúns, Bai cáo bạch bao 20111 cấc nội dune sau đây: a) Loại hình và quy mô quỹ đầu tư c h ứ n s khoán; h) Mục tièu đâu tư, chiến lược đàu tư. phươns pháp và qu tỉình đàu tư. hạn chế đầu tư. các yéu lố rủi ro của quỹ đầu tư hưng khoán; c) Tóm tắt các nội dune cơ bản của dự thảo Điêu lệ quỹ đài tư chứniỊ khoán; J) Phương ấn phát hành chímg chỉ quỹ và các thône tin h ứ n e (lần tham iĩia đầu tư vào quỹ đầu tư chứng khoán; đ) Thôn ĩ tin tóm tắt về cônẹ ty quản lý quỹ đau tưchứne 19
  17. khoán, nsiàn hàne iiiấm sát và quv dinh vc
  18. năm h;io cao lai chính ĩìãm của năm irươc đỏ tron 2 hò so- L/UI, v_ V > đâu ó liìO là h;io cao chưa cỏ kiêm (oán. nlìimẹ phai có báo c;. tài Cỉínlì dược kiẽnì toán cua hai nam írước liên kê. 5. Trưưnii hcrp ngiiv két ilìủc kỳ ke toán của bao cáo tài ci'M'1 VIUÌ nhái cách thời diêm iiù'i hô sơ đãnc ky chào hán chư*: khoán ra cónii chím.!: hợp lệ cho Uy ban Chirnn khoán Nhòutúc lịuấ chín mươi ngàv. tỏ chức phất hành phái lập báo cáo ai chỉnh bó su nu đến thấne hoặc quv eàn nhắt. Điều 17. Trách nhiẹm của tô clìức. cấ nhan liên quan đến hồ dãn^ kv chao bán clìíme khoán ra cỏiìií chúns ỉ . TỐ chức phất hành phai chịu trách nhiệm vê lính chính xác truiiii thực và đày đủ của hồ sơ đănu kv chào bán chímư kho.n ra cóm: cỉnìnu. V- 2. Tó chức nr vắn phát hành, to chức hảo lãnh phát hành, lô ctửc kiém toán được chắp thuận, nsiirời kv báo cáo kiểm toấ) va bát ky lố chức, cá nhân nào xác nhận hồ sơ phai chịu trấci nhiệm iront! phạm vi liên quan đến hồ sư đăng ký chào bán-hửno klioấn ra cỏn SI chúne. v_ c Điều ] 8. Sưa đối. bố sune hồ sơ đănu ký chào bủn chínm khom ra CÓIIÌỊ chíínu 1. Trone thời man hồ sơ đănii ký chào bán ehúnc khoán ra c->Hi2 chúiiii daiii! được xem xét. tô chức phát hành có niỊhĩa vụ ửa đỏi. bó sune hồ sơ nếu phát hiện thônn rin khôiVii chính xái hoặc hò SÓI nội (lune quan trọiìii theo CỊUV định phải cố troi2 hồ sơ hoặc tlìấy cần thiết phai eiài trình về ván đề có thê 2 ầ' hicu nhầm. 2. Tron*.’ thòi íĩian xem xét hô sơ. Uy ban Chímẹ khoán V v~— — Nhi niróc có lỊtiyen yêu càu to chức phát hành sửa đổi, bổ sung hồ>ơ đànu kV chào hán chửnii khoán ra cỏniĩ chúnạ để bảo 21
  19. đảm thông tin được cône bổ chính xác, trune thực, đay đu, bảo vệ quyền và lợi ích họp phấp của nhà đàu tư. 3. Sau khi ủ y ban Chứne khoán Nhà nước cáp Giấy chím ổ nhận chào bấn chíme khoán ra cỏn í! chúne mà phất sinh thône tin quan trợne liên quan đên hô sơ đănn kv chào bán chứne khoán ra cône chúne ihì tronc ihời hạn bả\ neày. tỏ chức phát hành phải cỏne bố thône tin phát sinh theo phtrơnẹ thức quy định lại khoán 3 Điều 20 của Luật này và thực hiện 4. Văn bản sửa đổi. bố sune eửi cho ủ v ban Chímii khoán Nhà nước phải có chữ ký của nhữnạ ne ười đã kv troim hồ sơ đăns ký chào bán chứng khoán ra côns chúng hoặc cua nhCmíi ne ười có cùns chức danh với nhữnẹ nơ ười đó. 5. Thời hạn xem xét hồ sơ đối với các trườni! hợp quy định tại khoản ] và khoản 2 Điêu này được tính từneày Uy ban Chứns khoán Nhà nước nhận được văn bủn sửa đổi. bô suns. c- • w Điều 19. Thôníi tin tnrớc khi chào bán chứnii khoán ra »_ cônschúne Tron2 thời eian Uy ban Chứns khoán iNhà nước xem xét hô sơ đăns ký chào bán chímụ khoán ra côn SI chúne. tỏ chức phất hành, tổ chức bảo lành phát hành và tổ chức, cá nhàn có liên quan chỉ được sử d ụ n e truniĩ thực và chính xác các thôns tin trong Bản cáo bạch đã lĩửi ủ y ban Chứns khoán Nhà nước đẽ thăm dò thị trườns. tron.iĩ đó phải nẽu rô các thônu tin vc neày phát hành và ỵiá bán ehímổ khoán là thôn
  20. 1. Tronu thoi hạn ha mươi nìiày, kc từ ngày nhận được hô 4w • L. - c - * sa họp lộ, Uy ban Chímsi khoán Nhà nước xem xét và cấp Giấy chứnii nliận chào bán chiniíi khoán ra côn2 chíiniỉ. Trường hợp từ chối. l \ han Chứni! khoán Nhà nước phải trả lời bằne văn bàn va nèu rỏ lý do. •/ 2. Cìiav clúmíi nhận chào bán chím2 khoán ra côn2 chúng của Uy han Chúiìe khoán Nhà nước là văn bản xác nhận hô sơ đăng ký chào bản chíme khoan ra cỏn 2 chúng đáp Cme đủ điều kiện, thu tục theo quy định của pháp luật. 3. Tron” thời hạn bày ngày, kể từ ncày Giấv chíms nhận chào bán chímn khoán ra côn 2 chúns có hiệu lực, tổ chức phát hành phủi côníi bố Bản thỏns báo phất hành trên một tờ báo điện lử hoặc báo viết trone ha số liên tiếp. 4. Chíme khoán chì được chào bấn ra cône chúng sau khi đã côni: bố theo quy định tại khoản 3 Điều này. Điều 21. Phân phối chứng khoán 1. Việc phân phối chứng khoán chỉ được thực hiện sau khi tỏ chức phát hành báo đảm imười mua chứns khoán tiếp cận Ba 1 cáo bạch tronsỉ hồ sơ đănẹ ký chào bán chứna khoán ra cỏni: chúng được công bố tại các địa điểm iĩhi trons Bản thòng háo phát hành. 2. Tô chức phát hành, tổ chức bảo lãnh phát hành hoặc tổ chức đ-ii lý phai phân phổi chứns khoán cône bằns. côns khai va hàc cíam thời hạn đang ký mua chứng khoán cho nhà đàu tu tối niêu là hai mươi nẹàv: thời hạn này phải được ehi trone Bản tl‘ỏne báo phát hành. Trườn 2: họp số krợnẹ chứne khoán đăng ký mua vượt quả so lưcii! chứng khoán được phép phát hành thì tổ chức phát hành hoặc tổ chức bảo lãnh phát hành phải phân phối hết số

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản