ĐỀ TÀI
Tình hình sn xut, th
trường MgO trên thế gii
và tiềm năng phát triển
ti Vit Nam
I. MỞ ĐẦU......................................................................................... 3
II. PHÂN LOI SN PHM VÀ LĨNH VỰC S DNG .............. 3
III. TH TRƯỜNG MgO TRÊN TH GII.................................. 15
IV. SN XUT MgO TRÊN TH GII........................................ 32
V. CÔNG NGH SN XUT MgO................................................ 65
VI. THỊ TRƯỜNG MgO TI VIT NAM..................................... 81
VII. KHẢ NĂNG CUNGNG NGUYÊN LIUNG
LƯỢNG CHO SN XUT MgO TI VIT NAM ....................... 86
VIII. KT LUN............................................................................. 92
I. MỞ ĐẦU
Magiê oxit MgO (còn gi magnesia) mt loi bt trng ging bt
đá vôi. Trong thiên nhiên, hp cht magít tn ti dng oxit thun
túy, nhưng khá phổ biến dng cacbonat (qung magnezit Mg(CO)3,
đolomit CaMg(CO3)2), hydroxit (qung bruxit Mg(OH)2), hoc hòa tan
trong nước biển hay nước mt s h mui khoáng, mt phn dng
khoáng phc carnalit KMgCl3. 6H2O. Tng trlượng qung magnezit
đã xác định trên toàn thế gii khong 12 t tn, tng trlượng qung
bruxit đt vài triu tn. Trlượng magiê ti các hnước mui cũng rất
ln.
Sn phm MgO đưc ng dng rng rãi trong nhiu lĩnh vc, là nguyên
liệu đầu o bản cho ngành sn xut các hp cht magiê, sn xut vt
liu chu la (VLCL) dùng trong luyn kim, sn xuất xi măng, thủy tinh,
gm s, ... sn xut vt liu ch điện trong điện, thiết b gia nhit
bng điện. MgO hot nh là tác nhân ph tr trong nhiu ngành sn xut,
y dng và nông nghip. Tại c ớc ngành cn nuôi trâu bò phát
trin mnh, MgO còn được s dụng để làm ph gia thc ăn gia c.
II. PHÂN LOI SN PHM VÀ LĨNH VỰC S DNG
1. Phân loi sn phm MgO
Trên th trường MgO thế gii hin 3 loi sn phm MgO chính,
được phân loi theo nhiệt độ nung khi sn xuất và được ng dng trong
các lĩnh vực khác nhau:
- MgO hot tính (còn gi MgO kim tính): nhiệt độ nung 700-
10000C
- MgO nung quá: nhiệt độ nung 1500-20000C
- MgO nung chy (còn gọi MgO điện chy): nhit độ nung 2700 -
28000C (ch yếu nung trong lò điện)
Nhiệt năng nung làm giảm hot tính của MgO, điều này được phn ánh
bng s gim t l gia din tích b mt khối lượng (hoc tăng tỷ
trng).
Theo lĩnh vực áp dng chất lượng sn phm, MgO nung chy li
được phân thành hai loi MgO nung chảy dùng để chế to VLCL
MgO nung chảy dùng để chế to vt liu cách điện.
Quy cách chất lượng thông thường đối vi các loi sn phm MgO trên
thị trường thế giới như sau:
Thành
phn,
tính cht
MgO
(%)
CaO
(%)
SiO
(%)
T l
CaO:
SiO
Fe2O3
(%)
Al2O3
(%)
B2O3
(%)
Khi
lượng
riêng
Loi sn
phm
MgO,
Lĩnh vực
s dng
(g/cm3)
MgO
nung quá
(VLCL
kim tính)
- loi
thông
thường
90-
95
3,5
4-6
-
1-2
1-2
-
3-3,4
- cht
lượng cao
95 - 2/1 1,0
- - 3,40
- cht
lượng cao
96- - 0,5
3/1- 0,2
- 3,44