1. Đ t v n đ
Trong xã h i hi n nay ,khoa h c k thu t không ng ng phát tri n
làm ti n đ đ phát tri n n n s n xu t hi n đ i đ c bi t trong s n
xu t nông nghi p.nhi u thi t b công ngh s n xu t hàng nông s n ế
làm cho s n ph m nông nghi p ch t l ng ngày càng cao, làm cho ượ
cu c s ng c a ng i nông dân ngày càng đ c c i thi n.s n ph m t ươ ượ
nông nghi p ngày càng s c c nh tranh v i hàng nông s n c a n c ướ
ngoài.các lo i dao thái l i th ng s d ng trong các máy thái dùng đ ư
ch bi n th c ph m.ế ế
2. N I DUNG
2.1. Phân tích
-Năng l ng tiêu th h p lý ít t n nh t .ượ
-T i tr ng tác d ng lên tr c máy ph i t ng đ i đi u d n. ươ
-Vi c thái ph i đ c k p theo toàn b chi u dài làm vi c ượ
c a l i dao. ưỡ
G riastskin đã nghiên c u s đ dao thái theo 9 đ ng congơ ơ ườ
toán h c: Đ ng xo n hypesbon, đ ng xo n lôgarit, đ ng xo n ườ ườ ườ
acsimet, đ ng tròn l ch tâm, đ ng tròn khai tri n, đ ng khaiườ ườ ườ
tri n ngh ch đ o c a vòng tròn, đ ng th ng, đ ng ườ ườ χ = Cte đ ngườ
r.cos (τ - ϕ) =Cte
S đ các kích th c c b n c a lo i dao l i th ngơ ướ ơ ưỡ
đ c trình bày trên hinh 1ượ
Ký hi u các kích th c trên hình v đ c quy đ nh chung nh sau: ướ ượ ư
a : chi u cao h ng thái;
b : chi u r ng h ng thái;
h : kho ng cách t tr c quay t i l i t m thái theo đ ng ưỡ ườ
th ng đ ng;
Hình 1
2
2.2. Tính toán dao thái l i th ngưỡ
Ta s phân ch tính toán b n yêu c u c th v tính bi n thiên ế
c a góc tr t ượ τ, góc k p χ , đo n dao thái S và đ i l ng ượ
du
d
ϕ
đ i v i
s đ l i dao th ng (t lúc dao b t đ u c t h ng thái đ n lúc daoơ ưỡ ế
c t xong l p v t thái h ng thái). Hình 3 trình bày s đ dao l i ơ ưỡ
th ng AB v i tâm quay O, cách tâm quay O h ng m t đo n p (v i các
ký hi u đã nêu chung trên)
Ta th vi t ph ng c b n c a đ ng đ ng AB c nh s c ế ươ ơ ườ
l i dao trong t a đ c c (ưỡ θ, r) nh sau:ư
P = r.cos θ
Hay
tg τ = r
dr
d
θ
Tuy nhiên, t tam giác MA`O ta có th th y ngay là tgr =
MA
OA
`
`
=
v
p
Hình 2
Nh v y, su t quá trình thái, trong khi v tăng thì p= Cư te nên tgτ
gi m v đ ng bi u di n c a tg ườ τ =
v
p
m t hypecbon đ u nghĩa
3
càng v cu i qua trình thái, góc tr t ượ τ càng gi m, trong khi v hay bán
kính vecto r càng tăng.
Đi u đó không h p , kng thu n l i vì ta bi t r ng l c c a dao tác ế
đ ng o v t ti b ng p =
r
M
, M men quay c a dao kng thay đ i
m y, mà r càng l n thì p nh d n, trong khi góc tr t ượ τ l i gi m làm cho
l c pháp tuy n c n c t thái s l n h n, gây khó khăn cho qtrinhg c t ế ơ
ti.
Đ i v i góc k p χ, t công th c chung (**) ta có:
tg χ =
τ
τ
htgu
hutg
+
l i dao th ng, tg ưở τ 1, cho nên xét h s c a bi n u trên t s ế
th ng h n h s c a bi n u d i m u s c a hàm. Vì v y khi uườ ơ ế ướ
tăng thì tgχ gi m, nghĩa góc k p χ gi m: càng v cu i quá trình c t
thái, đi u ki n k p càng b o đ m. V m t hàng hình h c, xét hình 2-
41 ta cũng th y ngay r ng góc k p χ = góc AHO, khi l i dao ABưỡ
càng quay xu ng đ u dao c t vào v t thái, t c lúc góc k p χ c c
đ i, thì ph i có χ max 2ϕ, trong đó ϕ là góc c t tr t ượ
Bây gi ta xét đ n đ dài đo n dao ế S hình (4 )f có th tính ba v trí:
v trí I t lúc dao b t đ u c t đ n đi m A (t u = u1 đ n u= c), ta có: ế ế
S1 =
1
sin
χ
a
-
1
cos
χ
uc
V trí II t đi m A đ n đi m C (t u=c đ n u=u2) ta có: ế ế
V trí III t đi m C đ n đi m B cu i lúc c t (t u = u2 đ n u = b+c) ta ế ế
có:
4
3
3
cos
χ
ucb
S
+
=
Ta th y r ng S thay đ i nhi u do d ng đ ng th ng c a l i ườ ưỡ
dao, n u mu n gi m đ l n c a ế S cho đ u h n không thay đ i ơ
d ng l i dao hay h ng thái thì không th đ t đ c ưỡ ượ
Cu i cùng ta xét t s
du
d
ψ
Theo hình 2-41 góc quay ψ c a dao b ng:
θχτ
π
ψ
= )(
2
Ta l i có đo n d ch chuy n c a dao theo c nh đáy c a h ng thái b ng:
= )(
2
χτ
π
htgu
, do đó
)(
2
χτ
π
= arctg
h
u
V y:
h
u
arctg=+
θψ
L y vi phân hai v , ta đ c: ế ượ
θψ
d
h
u
h
d
+
=2
1
Hình 3
M t khác, ta l i có
v
p
dr
rd
t==
θ
τ
, v y
vr
drp
r
drtg
d.
.. ==
τ
θ
Ngoài ra, do r2=u2 +h2 nên r.dr = u.du
Thay các tr s liên quan vào ph ng trình d ươ ψ và đ n gi n ta đ c:ơ ượ
5