
TÓM L C N I DUNG CHÍNH CÁC BÀI H C HK1 – KH I 12 (MÔN TIN H C)ƯỢ Ộ Ọ Ố Ọ
BÀI 1: M T S KHÁI NI M C B NỘ Ố Ệ Ơ Ả
1. Hai thành ph n chính c a h QT CSDL là:ầ ủ ệ
a. D li u và CSDLữ ệ c) CSDL và H CSDLệ
b. B khái ni m và b v t lýộ ệ ộ ậ d) B x lý truy v n và b qu n lý d li uộ ử ấ ộ ả ữ ệ
CÁC CÔNG VI C TH NG G P KHI X LÝ THÔNG TIN: t o l p h s , c p nh t, khai thác h s .Ệ ƯỜ Ặ Ử ạ ậ ồ ơ ậ ậ ồ ơ
2. Các công vi c th ng g p khi x lý thông tin c a m t t ch c là ?ệ ườ ặ ử ủ ộ ổ ứ
a. T o l p và c p nh t h s s sách.ạ ậ ậ ậ ồ ơ ổ c) B sung, s a ch a, xóa h s .ổ ử ữ ồ ơ
b. S p x p, th ng kê, tìm ki m, l p báo cáo.ắ ế ố ế ậ d) T o l p h s , C p nh t h s và Khai thác ạ ậ ồ ơ ậ ậ ồ ơ
h s .ồ ơ
3. L p báo cáo đ t o m t b h s m i có c u trúc và khuôn d ng theo yêu c u c th là công vi c c a:ậ ể ạ ộ ộ ồ ơ ớ ấ ạ ầ ụ ể ệ ủ
a. C p nh t h sậ ậ ồ ơ c) T o l p h sạ ậ ồ ơ
b. Khai thác h sồ ơ d) Th ng kê h số ồ ơ
4. B c đu tiên c a công vi c T o l p h s là:ướ ầ ủ ệ ạ ậ ồ ơ
a. Xác đnh c u trúc h sị ấ ồ ơ c) Xác đnh ch th c n qu n lýị ủ ể ầ ả
b. Thu th p thông tin c n qu n lýậ ầ ả d) T o b ng bi u g m các c t và dòng ch a h sạ ả ể ồ ộ ứ ồ ơ
5. Đ t o l p h s c n th c hi n các công vi c:ể ạ ậ ồ ơ ầ ự ệ ệ
a. Xác đnh ch th c n qu n lýị ủ ể ầ ả c) Xác đnh c u trúc h sị ấ ồ ơ
b. Thu th p và l u tr thông tinậ ư ữ d) C a, b và cả
6. Các công vi c chính khi khai thác h s là:ệ ồ ơ
a. S p x p, tìm ki m, th ng kê, l p báo cáoắ ế ế ố ậ c) S p x p, l p báo cáo, c p nh t h sắ ế ậ ậ ậ ồ ơ
b. C p nh t h s , s p x p, tìm ki m, th ng kêậ ậ ồ ơ ắ ế ế ố d) L p báo cáo, tìm ki m, t o h s .ậ ế ạ ồ ơ
H C S D LI U: Khái ni m CSDL và h QTCSDLỆ Ơ Ở Ữ Ệ ệ ệ
7. D li u g m:ữ ệ ồ
a. Văn b n, hình nh, âm thanhả ả
b. Văn b n, hình nh, âm thanh, mùi vả ả ị
c. Là m t t p h p có c u trúc c a d li u liên quan đn m t hay nhi u ch độ ậ ợ ấ ủ ữ ệ ế ộ ề ủ ề
d. Cung c p m t môi tr ng thu n l i và hi u qu đ t o l p l u tr và khai thác thông tin.ấ ộ ườ ậ ợ ệ ả ể ạ ậ ư ữ
8. C s d li u là gì?ơ ở ữ ệ
a. Cung c p m t môi tr ng thu n l i và hi u qu đ t o l p l u tr và khai thác thông tin.ấ ộ ườ ậ ợ ệ ả ể ạ ậ ư ữ
b. Là m t t p h p có c u trúc c a d li u liên quan đn m t hay nhi u ch đ.ộ ậ ợ ấ ủ ữ ệ ế ộ ề ủ ề
c. Văn b n, hình nh, âm thanh đc l u trong máy tínhả ả ượ ư
d. Là n n t ng v ng ch c cho d li u.ề ả ữ ắ ữ ệ
9. H c s d li u là gì ?ệ ơ ở ữ ệ
a. Là s k t h p c a 1 c s d li u và 1 h QTCSDLự ế ợ ủ ơ ở ữ ệ ệ c) Là m t h th ng c s d li u hoàn ch nhộ ệ ố ơ ở ữ ệ ỉ
b. Là m t b ng có nhi u c t và nhi u hàng mô t CSDLộ ả ề ộ ề ả d) Là d li u g c ch có th dùng Access đ xem n i ữ ệ ố ỉ ể ể ộ
dung.
10. H qu n tr CSDL là: ệ ả ị
a. 1 CSDL + 1 H CSDLệ
b. Là ph n m m cung c p 1 môi tr ng thu n l i và hi u qu đ t o l p, l u tr và khai thác thông tin c a CSDL ầ ề ấ ườ ậ ợ ệ ả ể ạ ậ ư ữ ủ
c. Là công c qu n lý c s d li u c a ng i dùngụ ả ơ ở ữ ệ ủ ườ
d. Là công c qu n lý d li u c a ng i qu n tr CSDLụ ả ữ ệ ủ ườ ả ị
11. M t c s d li u là m t t p h p các d li u có liên quan v i nhau, đc l u tr trên ...........ộ ơ ở ữ ệ ộ ậ ợ ữ ệ ớ ượ ư ữ ?
a. CPU b) Rom c) Đĩad) Ram
Các m c th hi n c a CSDL: m c v t lý, m c khái ni m, m c khung nhìn ứ ể ệ ủ ứ ậ ứ ệ ứ (Gi m t i)ả ả
12. Có 2 m c đc l p d li u là:ứ ộ ậ ữ ệ
a. Đc l p đn th và đc l p đa h ngộ ậ ơ ể ộ ậ ướ c) Đc l p hành vi và đc l p c u trúcộ ậ ộ ậ ấ
b. Đc l p m c v t lý và đc l p m c khái ni m ộ ậ ứ ậ ộ ậ ứ ệ d) Đc l p b nh và đc l p c u trúcộ ậ ộ ớ ộ ậ ấ
13. Các m c th hi n c a CSDL g m:ứ ể ệ ủ ồ
a. M c tr u t ng, m c khái ni m và m c ngoài CSDL.ứ ừ ượ ứ ệ ứ c) M c v t lý, m c khái ni m và m c khung nhìn ứ ậ ứ ệ ứ
b. M c t ng quát và m c chi ti tứ ổ ứ ế d) T t c các m c trênấ ả ứ
14. M c ngoài CSDL là:ứ
a. M c hi u CSDL c a ng i dùng thông qua khung nhìn.ứ ể ủ ườ c) Đi l p v i m c trong c a CSDLố ậ ớ ứ ủ
b. N i ch a d li u đã đc th ng kêơ ứ ữ ệ ượ ố d) Không có m c ngoài CSDLứ
Các yêu c u c b n c a h CSDL: tính c u trúc, tính toàn v n, … ầ ơ ả ủ ệ ấ ẹ (Gi m t i)ả ả
15. M t s yêu c u c b n c a h CSDL là:ộ ố ầ ơ ả ủ ệ
a. Tính nh t quán, tính an toàn và b o m t thông tin, tính đc l p, tính d th aấ ả ậ ộ ậ ư ừ

b. Tính c u trúc, tính duy trì, tính đc l p, tính không d th aấ ộ ậ ư ừ
c. Tính c u trúc, tính toàn v n, tính nh t quán, tính đc l p tr u t ngấ ẹ ấ ộ ậ ừ ượ
d. Tính c u trúc, tính toàn v n, tính nh t quán, tính đc l p, tính không d th aấ ẹ ấ ộ ậ ư ừ
16. CSDL không l u tr nh ng thông tin có th tính ra đc t nh ng d li u đã có nh m đm b o yêu c u nào c a h ư ữ ữ ể ượ ừ ữ ữ ệ ằ ả ả ầ ủ ệ
CSDL?
a. Tính nh t quánấc) Tính toàn v nẹ
b. Tính đc l pộ ậ d) Tính không d th aư ừ
17. Tính nh t quán nh m giúp d li u trong CSDL:ấ ằ ữ ệ
a. Ph i đc đm b o đúng đnả ượ ả ả ắ c) Đm b o d li u không trùng l pả ả ữ ệ ặ
b. Đm b o an toàn cho d li u khi x y ra s cả ả ữ ệ ả ự ố d) Truy xu t và th ng kê nhanh h n.ấ ố ơ
18. Khi m t CSDL không đm b o tính không d th a thì s có th :ộ ả ả ư ừ ẽ ể
a. Làm lãng phí b nhộ ớ c) Làm m t tính an toàn và b o m t thông tinấ ả ậ
b. Làm m t tính toàn v n c a d li uấ ẹ ủ ữ ệ d) D d n đn tình tr ng không nh t quán c a thông tinễ ẫ ế ạ ấ ủ
19. Khi truy c p thông tin trên Internet, m t s trang web yêu c u m t kh u, đi u này là nh m đm b o tính:ậ ộ ố ầ ậ ẩ ề ằ ả ả
a. C u trúcấc) Đc l pộ ậ
b. Không d th aư ừ d) An toàn và b o m t thông tinả ậ
20. CSDL không l u tr nh ng d li u trùng l p ho c nh ng thông tin có th d dàng suy di n hay tính toán đc t ư ữ ữ ữ ệ ặ ặ ữ ể ễ ễ ượ ừ
nh ng d li u đã có thì CSDL đó đã đm b o yêu c u:ữ ữ ệ ả ả ầ
a. Tính c u trúcấb) Tính toàn v nẹc) Tính không d th aư ừ d) Tính đc l pộ ậ
BÀI 2: H QU N TR C S D LI UỆ Ả Ị Ơ Ở Ữ Ệ
1- CÁC CH C NĂNG C A H QTCSDL:Ứ Ủ Ệ
Cung c p môi tr ng t o l p CSDLấ ườ ạ ậ
Cung c p môi tr ng c p nh t và khai thác d li uấ ườ ậ ậ ữ ệ
Cung c p công c ki m soát, đi u khi n truy c p vào CSDLấ ụ ể ề ể ậ
21. Th nào là khái ni m Ngôn ng thao tác d li u?ế ệ ữ ữ ệ
a. M i h QT CSDL cung c p m t h th ng các kí hi u dùng đ mô t CSDLỗ ệ ấ ộ ệ ố ệ ể ả
b. Ngôn ng đ ng i dùng di n t yêu c u c p nh t hay khai thác thông tinữ ể ườ ễ ả ầ ậ ậ
c. Là ngôn ng chính đ th c hi n các thao tác t o l p, thêm, b t d li uữ ể ự ệ ạ ậ ớ ữ ệ
d. T t c đu saiấ ả ề
22. Th nào là khái ni m Ngôn ng đnh nghĩa d li u?ế ệ ữ ị ữ ệ
a. M i h QT CSDL cung c p m t h th ng các kí hi u dùng đ mô t CSDLỗ ệ ấ ộ ệ ố ệ ể ả
b. Ngôn ng đ ng i dùng di n t yêu c u c p nh t hay khai thác thông tinữ ể ườ ễ ả ầ ậ ậ
c. Là ngôn ng t o b ng c u trúc d li u nhanh nh tữ ạ ả ấ ữ ệ ấ
d. T t c đu saiấ ả ề
23. Ngôn ng h i có c u trúc còn có tên g i khác là:ữ ỏ ấ ọ
a. Ngôn ng SQLữc) Ngôn ng Pascalữ
b. Microsoft Access 2003 d) Microsoft Access 2007
24. M t h qu n tr CSDL không có ch c năng nào trong các ch c năng d i đây?ộ ệ ả ị ứ ứ ướ
a. Cung c p môi tr ng t o l p CSDLấ ườ ạ ậ c) Cung c p môi tr ng c p nh t và khai thácấ ườ ậ ậ
b. Cung c p công c qu n lý b nhấ ụ ả ộ ớ d) Cung c p công c ki m soát truy c p CSDLấ ụ ể ậ
2- HO T ĐNG C A M T H QT CSDL: Ạ Ộ Ủ Ộ Ệ (Gi m t i)ả ả
25. H QTCSDL đóng vai trò:ệ
a. C u n i gi a các truy v n tr c ti p c a ng i dùng và các ch ng trình ng d ng c a h QTCSDLầ ố ữ ấ ự ế ủ ườ ươ ứ ụ ủ ệ
b. Chu n b đ h đi u hành th c hi n ch ng trìnhẩ ị ể ệ ề ự ệ ươ
c. Qu n lý và làm vi c tr c ti p v i CSDLả ệ ự ế ớ
d. C A và Bả
26. Các thành ph n c a h qu n tr CSDL g m:ầ ủ ệ ả ị ồ
a. Trình ng d ng, truy v nứ ụ ấ c) B qu n lý t p và x lý truy v nộ ả ệ ử ấ
b. B qu n lý d li u và trình ng d ngộ ả ữ ệ ứ ụ d) B qu n lý d li u và b x lý truy v nộ ả ữ ệ ộ ử ấ
3- VAI TRÒ C A CON NG I KHI LÀM VI C V I H C S D LI U:Ủ ƯỜ Ệ Ớ Ệ Ơ Ở Ữ Ệ
Ng i qu n tr CSDLườ ả ị
Ng i l p trình ng d ngườ ậ ứ ụ
Ng i dùngườ
27. Hãy ch ra đc đi m c a ng i qu n tr CSDL trong các đc đi m sau:ỉ ặ ể ủ ườ ả ị ặ ể
a. Xây d ng các ch ng trình ng d ng d a trên h QTCSDL c) ự ươ ứ ụ ự ệ Nâng c p h CSDLấ ệ

b. Giao ti p v i CSDL thông qua các giao di n đã chu n b s n d) Là ng i mang n ng tính tò mò thông tin cá ế ớ ệ ẩ ị ẵ ườ ặ
nhân.
28. Nhóm ng i nào là t p th đông đo nh t nh ng ng i có quan h v i CSDL và đc chia thành nhi u nhóm?ườ ậ ể ả ấ ữ ườ ệ ớ ượ ề
a. Ng i dùng.ườ c) Ng i giám sát.ườ
b. Ng i qu n tr CSDL.ườ ả ị d) Ng i l p trình ng d ng.ườ ậ ứ ụ
29. Nhóm ng i có nhi m v phân quy n truy c p, đm b o an ninh cho h CSDL là:ườ ệ ụ ề ậ ả ả ệ
a. Ng i dùng.ườ c) Ng i b o v .ườ ả ệ
b. Ng i qu n tr CSDL.ườ ả ị d) Ng i l p trình ng d ng.ườ ậ ứ ụ
4- CÁC B C XÂY D NG C S D LI UƯỚ Ự Ơ Ở Ữ Ệ
Kh o sát ả- Thi t k ế ế - Ki m th .ể ử
30. Các b c xây d ng CSDL theo th t g m:ướ ự ứ ự ồ
a. Thi t k ế ế - Xây d ng ự- Ki m traểc) Kh o sát ả- Thi t k ế ế - Ki m thể ử
b. Phân tích - Thi t k ế ế - L u trư ữ d) Thi t k ế ế - Ki m th ể ử - L u trư ữ
BÀI 3: GI I THI U MICROSOFT ACCESSỚ Ệ
1- PH N M M ACCESSẦ Ề
31. Ph n đuôi c a tên t p tin trong Access là: ầ ủ ậ
a. DOC b) TEXT c) XLS d) MDB
32. Ph n m r ng c a tên t p tin trong Access là:ầ ở ộ ủ ệ
a. mdb b) doc c) xls d) pas
33. Các ch c năng chính c a Access:ứ ủ
a. L p b ngậ ả c) L u tr d li uư ữ ữ ệ
b. Tính toán và khai thác d li uữ ệ d) Ba câu trên đu đúngề
34. Microsoft Access là gì?
a. Là ph n c ng.ầ ứ c) Là h QTCSDL do hãng Microsoft s n xu t.ệ ả ấ
b. Là ph n m m ng d ng. ầ ề ứ ụ d) Là h th ng ph n m m dùng t o l p b ng.ệ ố ầ ề ạ ậ ả
2- KH NĂNG C A ACCESS: Access có nh ng kh năng nào?Ả Ủ ữ ả
35. Ch c năng cung c p môi tr ng c p nh t và khai thác d li u c a h qu n tr c s d li u nh m th c hi n vi c:ứ ấ ườ ậ ậ ữ ệ ủ ệ ả ị ơ ở ữ ệ ằ ự ệ ệ
a. Phát hi n và ngăn ch n truy c p trái phépệ ặ ậ c) Duy trì tính nh t quán c a d li uấ ủ ữ ệ
b. Mô t d li uả ữ ệ d) Nh p, s a, xóa d li u.ậ ử ữ ệ
3- CÁC LO I ĐI T NG CHÍNH C A ACCESSẠ Ố ƯỢ Ủ
Các lo i đi t ng: B ng, M u h i, Bi u m u, Báo cáoạ ố ượ ả ẫ ỏ ể ẫ
36. Trong Access, đi t ng l u d li u là:ố ượ ư ữ ệ
a. Report. b) Form. c) Table. d) Query
37) Các đi t ng chính c a Access là:ố ượ ủ
a. Table, Form, Field, Query c) Field, Record, Table, Query
b. Query, Table, Wizard, Form d) Table, Query, Form, Report
38) Trong Access, đ thi t k đ đnh d ng, tính toán, t ng h p các d li u đc ch n & in ra ta s d ng lo i đi ể ế ế ể ị ạ ổ ợ ữ ệ ượ ọ ử ụ ạ ố
t ng:ượ
a. Báo cáoc) M u h iẫ ỏ
b. B ngảd) Bi u m uể ẫ
39) Trong Access, đi t ng c s ch a thông tin v m t ch th xác đnh làố ượ ơ ở ứ ề ộ ủ ể ị
a. Table. b) Form. c) Report. d) Query
40) Trong Access có m y đi t ng chính:ấ ố ượ
a. 2 b) 3 c) 4d) 5
41) Trong Access, ta có th s d ng bi u m u để ử ụ ể ẫ ể :
a. Nh p d li uậ ữ ệ c) S a c u trúc b ngử ấ ả
b. Tính toán cho các tr ng tính toánườ d) L p báo cáoậ
4- M T S THAO TÁC C B N: Kh i đng AccessỘ Ố Ơ Ả ở ộ
42) Tên c a t p tin trong Access b t bu c ph i đt tr c hay sau khi t o CSDLủ ậ ắ ộ ả ặ ướ ạ
a. Đt tên t p sau khi đã t o CSDL ặ ệ ạ c) Vào File - Exit
b. Vào File - Close d) B t bu c vào là đt tên t p ngay r i m i t o CSDL sauắ ộ ặ ệ ồ ớ ạ
T o CSDL m iạ ớ
43) Đ t o m t t p c s d li u CSDL m i trong Access, ta ph i:ể ạ ộ ệ ơ ở ữ ệ ớ ả
a. Vào File ch n Newọ
b. Kích vào bi u t ng New.ể ượ
c. Kh i đng Access, vào Window ch n New ho c kích vào bi u t ng New Document.ở ộ ọ ặ ể ượ

d. Kh i đng Access, vào File ch n New ho c kích vào bi u t ng New, kích ti p vào Blank DataBase.ở ộ ọ ặ ể ượ ế
44) Trong Access 2003 đ t o m t c s d li u m i, thao tác th c hi n l nh nào sau đây là đúng:ể ạ ộ ơ ở ữ ệ ớ ự ệ ệ
a. Ch n l nh File ọ ệ - New - Blank Database… c) Ch n l nh File ọ ệ - Open r i ch n t p c n mồ ọ ệ ầ ở
b. Ch n l nh Create Table by using wizrdọ ệ d) Ch n l nh Create Table in Design Viewọ ệ
M CSDL đã cóở
K t thúc phiên làm vi c v i Accessế ệ ớ
45) Thoát kh i Access b ng cách:ỏ ằ
a. Vào File - Quit c) Trong c a s CSDL, click nút (X) n m c a s Accessử ổ ằ ở ử ổ
b. Trong c a s CSDL, vào File ử ổ - Exit d) Câu b và c
46) Đ k t thúc phiên làm vi c v i Access ta th c hi n:ể ế ệ ớ ự ệ
a. Ch n Edit ọ- Cut. c) Ch n File ọ- Exit.
b. Ch n File ọ- Save. d) Ch n File ọ- Close.
5- LÀM VI C V I CÁC ĐI T NGỆ Ớ Ố ƯỢ
Ch đ làm vi c v i các đi t ng: Ch đ thi t k , Ch đ trang d ế ộ ệ ớ ố ượ ế ộ ế ế ế ộ ữ
li u.ệ
47) Mu n nh p d li u cho b ng thì b ng đó ph i đc hi n th ch đ:ố ậ ữ ệ ả ả ả ượ ể ị ở ế ộ
a. Trang d li uữ ệ c) Thi t kế ế
b. C 2 ph ng án A,B đúngả ươ d) C 2 ph ng án A, B saiả ươ
48) Trong Access, đ t o m t b ng m i trong ch đ thi t k , ta ch n l nh nào sau đây là đúng:ể ạ ộ ả ớ ế ộ ế ế ọ ệ
a. Create Table in Design View c) Nháy đúp chu t vào tên b ngộ ả
b. Create Table by entering data d) Create Table by using wizard
49) Trong Access, n u 1 b ng hi n th ch đ trang d li u, mu n chuy n sang ch đ thi t k , ta ch n l nh :ế ả ể ị ở ế ộ ữ ệ ố ể ế ộ ế ế ọ ệ
a. Record - Filter - Filter by selection c) View - Design view
b. Record - Filter - Filter by Form d) Record - Sort - Sort Decending
50) Trong Access, có các ch đ làm vi c v i đi t ng là:ế ộ ệ ớ ố ượ
a. Ch đ thi t k , ch đ bi u m u. ế ộ ế ế ế ộ ể ẫ c) Ch đ bi u m u, ch đ trang d li u.ế ộ ể ẫ ế ộ ữ ệ
b. Ch đ trang d li u, ch đ bi u m uế ộ ữ ệ ế ộ ể ẫ d) Ch đ trang d li u, ch đ thi t kế ộ ữ ệ ế ộ ế ế
T o đi t ng m i: dùng m u d ng s n, t thi t k , k t h p 2 cách.ạ ố ượ ớ ẫ ự ẵ ự ế ế ế ợ
M đi t ngở ố ượ
BÀI 4: C U TRÚC B NGẤ Ả
51) C u trúc b ng đc xác đnh b i :ấ ả ượ ị ở
a. Các b n ghi d li uả ữ ệ c) Các tr ng và thu c tính c a nóườ ộ ủ
b. Thu c tính c a b ngộ ủ ả d) Các thu c tính c a đi t ng c n qu n lýộ ủ ố ượ ầ ả
1- CÁC KHÁI NI M CHÍNH: Tr ng, B n ghi, Ki u d li u.Ệ ườ ả ể ữ ệ
52) Trong Access, m i c t c a m t b ng đc g i là:ỗ ộ ủ ộ ả ượ ọ
a. Tiêu đ b ngề ả c) Thu c tínhộ
b. Tr ngườ d) B n ghiả
53) Trong Access, m t b n ghi đc t o thành t dãy các :ộ ả ượ ạ ừ
a. T pệb) B n ghi khác ảc) C s d li uơ ở ữ ệ d) Tr ngườ
2- T O VÀ S A C U TRÚC B NGẠ Ử Ấ Ả
T o c u trúc b ng (2 cách).ạ ấ ả
Các tính ch t c a tr ng.ấ ủ ườ
54) Khi ch n ki u d li u cho tr ng s đi n tho i nên ch n lo i nàoọ ể ữ ệ ườ ố ệ ạ ọ ạ
a. Number b) Date/Time c) Autonumber d) Text
55) Ch n ki u d li u nào cho tr ng đi m Tóan, Lý.... ọ ể ữ ệ ườ ể
b. Number b) Currency c) Yes/No d) AutoNumber
56) Khi ch n d li u cho các tr ng ch ch a m t trong hai giá tr nh gioitinh, tr ng đn đt hàng đã ho c ch a gi i ọ ữ ệ ườ ỉ ứ ộ ị ư ườ ơ ặ ặ ư ả
quy t...nên ch n ki u d li u đ sau này nh p d li u cho nhanh.ế ọ ể ữ ệ ể ậ ữ ệ
a. Text b) Number c) Yes/No d) Auto Number
57) Trong Access, tính ch t Field Size c a tr ng dùng đ:ấ ủ ườ ể
a. Đnh d ng cách hi n th c a tr ngị ạ ể ị ủ ườ c) Đt kích th c t i đa cho d li u l u trong tr ngặ ướ ố ữ ệ ư ườ
b. Quy đnh ki u d li u cho tr ngị ể ữ ệ ườ d) Thay th tên tr ng b ng các ph đ d hi uế ườ ằ ụ ề ễ ể
58) Trong Access tính ch t Field size ch áp d ng đc cho nh ng ki u d li u:ấ ỉ ụ ượ ữ ể ữ ệ
a. Currency, Yes/no b) Yes/no, Date/time c) Memo d) Text, Number, AutoNumber

59) Ki u tr ng (Data type) dùng đ làm gì ?ể ườ ể
a. Nó không tác đng gì vào d li u ng i dùng.ộ ữ ệ ườ c) Nó dùng đ tác đng đn đi t ng l p trình.ể ộ ế ố ượ ậ
b. Quy đnh d li u đa vào cho phù h p v i ng i dùng.ị ữ ệ ư ợ ớ ườ d) Nó dùng đ thi t l p thu c tính đúng – sai c a dể ế ậ ộ ủ ữ
li u.ệ
60) Gi s , tr ng Email có giá tr làả ử ườ ị : 1234@yahoo.com Hãy cho bi t tr ng Email có ki u d li u gìế ườ ể ữ ệ ?
a. Text b) Number c) AutoNumber d) Currency
61) Trong Access, d li u ki u ngày tháng đc khai báo b ng tên nào?ữ ệ ể ượ ằ
a. Day/Type b) Date/Type c) Day/Time d) Date/Time
Ch đnh khóa chính.ỉ ị
62) Đ ch đnh khóa chính cho 1 b ng ta th c hi n:ể ỉ ị ả ự ệ
a. Ch n tr ng làm khóa chính ọ ườ - Edit copy c) Ch n Edit ọ- Primary key
b. Ch n tr ng làm khóa chính ọ ườ - Edit Primary key d) C 3 ph ng án trên đu saiả ươ ề
63) Trong Access, nút l nh này ệ có ý nghĩa gì ?
a. M t p c s d li u.ở ệ ơ ở ữ ệ c) Ch đnh khoá chính.ỉ ị
b. Cài m t kh u cho t p c s d li u.ậ ẩ ệ ơ ở ữ ệ d) Kh i đng Access.ở ộ
64) Đ ch đnh khóa chính cho m t b ng, sau khi ch n tr ng, ta th c hi n:ể ỉ ị ộ ả ọ ườ ự ệ
a. Ch n Table ọ- Edit key; c) Ch n View ọ- Primary key;
b. Ch n Edit ọ- Primary key; d) Ch n Tools ọ- Primary key;
L u c u trúc b ng.ư ấ ả
65) Khi đang làm vi c v i c u trúc b ng, mu n l u c u trúc vào đĩa, ta th c hi nệ ớ ấ ả ố ư ấ ự ệ :
a. Tools – Save b) View – Save c) File – Save d) Format – Save
Thay đi c u trúc b ng: th t các tr ng, thêm/xóa tr ng, thay đi ổ ấ ả ứ ự ườ ườ ổ
k/chính
66) Trong Access đ xóa 1 tr ng trong b ng ta th c hi n:ể ườ ả ự ệ
a. Ch n tr ng c n xóa/ ch n Edit/Delete Rowsọ ườ ầ ọ c) Ch n tr ng c n xóa/ Ch n File/ Delete Rowsọ ườ ầ ọ
b. Ch n tr ng c n xóa/ch n Record/Delete Rowsọ ườ ầ ọ d) Ch n tr ng c n xóa/ Ch n Edit Primary keyọ ườ ầ ọ
67) Đ s a c u trúc b ng, sau khi ch n tên b ng ta nh n nút:ể ử ấ ả ọ ả ấ
a. b) c) C 3 nút đu saiả ề d)
68) Trong khi làm vi c v i c u trúc b ng, mu n chèn thêm m t tr ng m i, ta th c hi nệ ớ ấ ả ố ộ ườ ớ ự ệ :
a. File – Insert Rows b) Tools – Insert Rows c) Edit – Insert Rows d) Insert – Rows
69) Trong khi làm vi c v i c u trúc b ng, mu n xác đnh khóa chính, ta th c hi nệ ớ ấ ả ố ị ự ệ : ........... fi Primary Key
a. Insert b) Tools c) Edit d) File
Xóa, đi tên b ngổ ả
70) Vi c xác đnh c u trúc c a h s đc ti n hành vào th i đi m nào?ệ ị ấ ủ ồ ơ ượ ế ờ ể
b. Sau khi đã nh p các h s vào máy tínhậ ồ ơ c) Cùng lúc v i vi c nh p và c p nh t h sớ ệ ậ ậ ậ ồ ơ
c. Tr c khi nh p h s vào máy tínhướ ậ ồ ơ d) Tr c khi th c hi n tìm ki m, tra c u thông tinướ ự ệ ế ứ
71) B ng danh sách thi g m các tr ng STT, H tên, SBD, Phòng thi; nên ch n tr ng nào làm khoá chính?ả ồ ườ ọ ọ ườ
a. Phòng thi b) SBD c) H tênọd) STT
72) Trong Access các thao tác đ xóa b ng là:ể ả
a. Ch n b ng c n xóa ọ ả ầ - Edit - Delete c) Ch n b ng c n xóa ọ ả ầ - Edit delete rows
b. Ch n Edit ọ- Delete d) Ch n Record ọ- Filter - Filter by form
BÀI 5: CÁC THAO TÁC C B N TRÊN B NGƠ Ả Ả
1- C P NH T D LI U: Thêm b n ghi m i, Ch nh s a, Xóa b n ghiẬ Ậ Ữ Ệ ả ớ ỉ ử ả
73) Trong Access,b ng đang ch đ trang d li u, đ chèn thêm m t b n ghi, ta th c hi n l nh nào sau đây:ả ở ế ộ ữ ệ ể ộ ả ự ệ ệ
a. Edit - New Record c) Insert - Record
b. View - New Record d) Insert - New Record
74) Trong khi nh p d li u cho b ng, mu n xóa m t b n ghi đã đc ch n, ta b m phímậ ữ ệ ả ố ộ ả ượ ọ ấ :
a. Space b) Tab c) Delete d) Enter
75) Trong khi nh p d li u cho b ng, mu n chèn thêm m t b n ghi m i, ta th c hi n: Insert ...........ậ ữ ệ ả ố ộ ả ớ ự ệ
a. Record b) New Rows c) Rows d) New Record
2- S P X P VÀ L C D LI UẮ Ế Ọ Ữ Ệ
76) Trong Access, mu n s p x p các b n ghi theo th t , ta th c hi n: ...........Sortố ắ ế ả ứ ự ự ệ
a. Tools b) Insert c) Record d) File
77) B ng hi n th ch đ trang d li u, v i m t tr ng đã ch n, mu n s p x p các b n ghi theo th t tăng d n, ta ả ể ị ở ế ộ ữ ệ ớ ộ ườ ọ ố ắ ế ả ứ ự ầ
th c hi n thao tác:ự ệ

