Ạ Ọ Ố Ồ Ố Đ I H C QU C GIA THÀNH PH H CHÍ MINH
ƯỜ Ạ Ọ Ọ Ộ TR NG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂN
Ỗ Đ VĂN BIÊN
Ạ Ộ Ổ Ứ Ấ Ủ T CH C VÀ HO T Đ NG C A BAN TUYÊN HU N TRUNG ƯƠ NG
Ố Ụ Ề Ế Ỹ C C MI N NAM TRONG KHÁNG CHI N CH NG M
(1961 – 1975)
ử ệ ị ệ ậ Chuyên ngành: L ch s Vi ạ ạ t Nam c n đ i và hi n đ i
Mã s : ố 62.22.54.05
Ắ Ậ Ế Ị Ử TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ L CH S
ố ồ Thành ph H Chí Minh, năm 2016
ƯỢ CÔNG TRÌNH Đ Ạ C HOÀN THÀNH T I
ƯỜ Ạ Ọ Ọ Ộ TR NG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂN
ọ ẫ Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c:
ồ ườ PGS. TS. Hà Minh H ng – Tr ng ĐHKHXH&NV, ĐHQGHCM
ồ ơ ệ ả Ph n bi n 1: PGS.TS. H S n Đài
ữ ướ ả ệ Ph n bi n 2: TS. Lê H u Ph c
ầ ị ả ệ Ph n bi n 3: TS. Tr n Th Nhung
ẽ ượ ậ ệ ạ ả ộ ồ ấ ậ ấ ướ Lu n án s đ c b o v t i H i đ ng ch m lu n án c p Nhà n c h p t ọ ạ i
ườ ồ ờ Tr ng ĐHKHXH&NV, ĐHQGHCM vào h i gi ngày tháng năm 2016.
ệ ộ ậ ọ ầ ả Ph n bi n đ c l p 1: PGS.TS. Tr n Ng c Long
ệ ộ ậ ễ ả Ph n bi n đ c l p 2: PGS.TS. Nguy n Đình Lê
ể ậ ạ ể Có th tìm hi u lu n án t i:
ư ệ ố Th vi n Qu c gia
ườ ạ ọ ạ ọ ộ ố ọ ư ệ Th vi n Tr ng Đ i h c Khoa h c xã h i và Nhân văn (Đ i h c Qu c gia
ố ồ Thành ph H Chí Minh)
ư ệ ử ị ườ ạ ọ ọ ộ Th vi n Khoa L ch s Tr ạ ng Đ i h c Khoa h c Xã h i và Nhân văn (Đ i
ố ồ ố ọ h c Qu c gia Thành ph H Chí Minh)
1
Ở Ầ
PH N Ầ M Đ U
ọ ề ụ ứ 1. Lý do ch n đ tài và m c đích nghiên c u
ọ ề a) Lý do ch n đ tài
ử ấ ủ ộ ị ệ ữ Trong l ch s đ u tranh c a dân t c Vi ự ạ ộ t Nam, nh ng ho t đ ng trên lĩnh v c
ị ằ ố ạ ứ ầ ộ chính tr t ư ưở t ng nh m phát huy t
ế ố ữ ắ ọ ợ ủ ế nh ng y u t quan tr ng làm nên th ng l i đa s c m nh ý chí tinh th n là m t trong ấ ạ i c a chi n tranh nhân dân, làm th t b i
ư ồ ế ự ủ ọ ượ ọ m i m u đ và tham v ng c a các th l c xâm l c.
ố ượ ế ừ ế Trong kháng chi n ch ng xâm l ề c (19451975), k th a và phát huy truy n
ố ủ ượ ữ ự ạ ộ th ng c a cha ông, nh ng ho t đ ng trên lĩnh v c chính tr t ị ư ưở t ng đã đ
ộ ở ộ ứ ệ ạ ọ ả c Đ ng ầ t Nam phát huy cao đ , tr thành m t s c m nh quan tr ng, góp ph n ộ Lao đ ng Vi
ắ ợ ủ ế ộ làm nên th ng l i c a cu c kháng chi n.
ề ạ ừ ụ ớ ứ ể ệ ầ Cách m ng mi n Nam t năm 1961, đ đáp ng yêu c u, nhi m v m i, Ban
ấ ươ ả ộ ệ ế ị ậ ch p hànhTrung ng Đ ng Lao đ ng Vi t Nam quy t đ nh tái l p Trung
ụ ề ừ ổ ệ ố ứ ạ C c mi n Nam (TWC), t đó, các t ơ ch c trong h th ng c quan lãnh đ o và ch ươ ng ỉ
ạ ự ượ ễ ấ ờ đ o th c ti n này đ c ra đ i và ho t đ ng
ươ ụ ề ơ ạ ộ , trong đó có Ban Tuyên hu n Trung ư ng C c mi n Nam (BTHTWC). BTHTWC là c quan chuyên môn, tham m u
ị ổ ạ ộ ứ ự ữ ệ ề ề cho TWC v chính tr t ư ưở t ng, t ch c th c hi n nh ng ho t đ ng v tuyên
ộ ố ự ụ ề ế ấ ọ truy n, hu n h c và m t s lĩnh v c văn hóa, giáo d c trong chi n tranh cách
ạ ộ ị ộ m ng trên đ a bàn Nam B và ự c c Nam Trung b .
ể ế ườ ề Quá trình hình thành và phát tri n trên chi n tr ng mi n Nam (19611975),
ự ệ ệ ạ ả ứ ụ ủ ệ BTHTWC th c hi n sáng t o và hi u qu ch c năng và nhi m v c a m t c
ứ ự ệ ở ơ ị ừ ổ ư ộ ơ ủ ự ch c th c hi n, tr thành đ n v ch l c ừ quan chuyên môn v a tham m u, v a t
ậ ị ủ ế ầ ộ trên “tr n đ a” chính tr t ị ư ưở t ng c a cu c chi n tranh nhân dân, góp ph n quan
ự ệ ấ ọ ả ấ ấ ướ ề ố tr ng vào s nghi p đ u tranh gi i phóng mi n Nam, th ng nh t đ t n c. Quá
ổ ạ ộ ạ ượ ứ ề ế ả trình t ấ ch c và ho t đ ng y, BTHTWC đã đ t đ c nhi u k t qu và đ l ể ạ i
ụ ụ ự ệ ấ ộ ọ bài h c kinh nghi m cho công tác tuyên hu n ph c v cho công cu c xây d ng và
ệ ổ ả ố ệ ủ ệ ấ ấ ả ộ b o v T qu c Vi t Nam xã h i ch nghĩa, nh t là trong đ u tranh b o v ch ủ
ề ố ở ớ ể quy n qu c gia biên gi ả i và bi n đ o ngày nay.
ỷ ế ể ừ ề ế ậ Sau nhi u th p k k t thúc chi n tranh k t ngày TWC, BTHTWC hoàn thành
ử ủ ụ ị ệ ứ ề ặ ấ nhi m v l ch s c a mình . M c dù đã có r t nhi u công trình đi sâu nghiên c u, tìm
ề ộ ỹ ứ ế ể ố ướ ề ổ ứ ủ hi u v cu c kháng chi n ch ng M c u n c, v t ạ ộ ch c và ho t đ ng c a TWC,
2
ư ế ẫ ả ộ ộ ứ song cho đ n nay v n ch a có m t công trình chuyên kh o nào nghiên c u m t cách
ệ ố ề ổ ứ ế ả ườ có h th ng v các t ủ ch c chuyên môn c a Đ ng trên chi n tr ự ộ ng Nam B và C c
ộ ớ ư ố ượ ộ ậ ứ ư ậ ứ Nam Trung b v i t cách là đ i t ng nghiên c u đ c l p. Nh v y nghiên c u v
ổ ạ ộ ớ ư ủ ứ ố ượ ề ộ ậ ứ ng nghiên c u đ c l p t ch c và ho t đ ng c a BTHTWC v i t cách là đ i t
ự ữ ễ ắ ọ ỉ ị không ch có giá tr khoa h c mà còn có ý nghĩa th c ti n sâu s c. Đó là nh ng lý do
ề ọ ổ ứ ạ ộ ấ ươ tôi ch n đ tài: ủ “T ch c và ho t đ ng c a Ban Tuyên hu n Trung ụ ng C c
ố ề ỹ ế ậ làm Lu n án Ti n sĩ chuyên ế mi n Nam trong kháng chi n ch ng M (19611975)”
ử ệ ệ ậ ạ ị ngành L ch s Vi ạ t Nam C n đ i và Hi n đ i.
ứ ề ụ b) M c đích nghiên c u đ tài là:
ụ ự ướ ể ủ Ph c d ng quá trình hình thành, các b c phát tri n c a BTHTWC (1961 1975).
ộ ố ặ ề ổ ừ ể ạ ộ ứ ủ T đó, khái quát thành m t s đ c đi m v t ch c và ho t đ ng c a BTHTWC
ộ ố ư ữ ế ề ậ ị trong chi n tranh, đ a ra m t s nh n xét, đánh giá v vai trò, v trí và nh ng đóng
ỹ ứ ướ ư ữ ế ủ ế ạ ố góp, cũng nh nh ng h n ch c a BTHTWC trong kháng chi n ch ng M c u n
ủ ữ ệ ế ấ ố Rút ra nh ng kinh nghi m c a công tác tuyên hu n trong kháng chi n ch ng M c. ỹ
ở ơ ở ậ ụ ủ ụ ề ả mi n Nam, làm c s v n d ng trong công tác tuyên giáo c a Đ ng, ph c v s ụ ự
ệ ổ ự ệ ệ ả ố nghi p xây d ng và b o v T qu c hi n nay.
ụ ụ ụ ề ạ ố Ph c v giáo d c truy n th ng cách m ng trong kháng chi n ứ ế , góp ph n đáp ng ầ
ư ủ ệ ế ộ ơ ọ tâm t , nguy n v ng c a cán b , công nhân viên và chi n sĩ các c quan BTHTWC
ữ ườ ừ ạ ộ ế ấ Nh ng ng
ớ ề ờ ữ ề ế ổ ố ố ọ sinh s ng trên m i mi n T qu c luôn nh v th i chi n tranh và tri ân nh ng ng i t ng tham gia các ho t đ ng tuyên hu n trong chi n tranh, nay đang ườ i
ự ệ ấ ố đã ngã xu ng vì s nghi p tuyên hu n.
ừ ậ ậ ả ế ộ ố ụ ơ ả ệ T đó, lu n án t p trung gi i quy t m t s nhi m v c b n sau đây:
ự ệ ấ ấ ộ
ơ ở ứ ề ậ Xây d ng khái ni m và n i hàm tuyên hu n và công tác tuyên hu n, hình thành ấ ; Nghiên c u c s hình thành ấ ơ ở c s lý lu n v tuyên hu n và công tác tuyên hu n
ứ ệ ơ ả ề ị ử ủ ấ ộ ổ BTHTWC, qua đó cung c p c li u c b n v l ch s hình thành c a m t t
ủ ả ạ ặ ệ ồ ờ ỏ đ c thù c a Đ ng trong cách m ng Vi t Nam. Đ ng th i, làm sáng t ứ ch c ả hoàn c nh
ử ố ộ ổ ứ ạ ộ ủ ữ ị l ch s , nh ng nhân t ế tác đ ng đ n công tác t ch c và ho t đ ng c a BTHTWC
ữ ướ ể ụ ể ề ặ ổ ạ ộ ứ ữ ứ nghiên c u nh ng b c phát tri n c th v m t t ch c và nh ng ho t đ ng ch ; ủ
ụ ủ ứ ế ừ ậ ừ ế ệ y u, ch c năng và nhi m v c a BTHTWC t khi thành l p t
ụ ị ử ứ ệ ấ ầ ch m d t nhi m v l ch s năm 1975 ị ; đánh giá vai trò, v trí, t m quan tr ng năm 1961 đ n khi ọ ,
ữ ữ ế ệ ạ ọ nh ng đóng góp
ạ ộ ủ ự ễ ế ố ỹ th c ti n ho t đ ng c a BTHTWC trong kháng chi n ch ng M (19611975) ; đánh giá nh ng thành công, h n ch và bài h c kinh nghi m trong ; bổ
3
ệ ố ồ ư ệ ơ ồ ổ ạ ộ ứ ộ sung và h th ng hóa ngu n t li u, các s đ t ủ ch c b máy và ho t đ ng c a
ờ ỳ BTHTWC qua các th i k .
ố ượ ứ ạ 2. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ ứ ủ ề ệ ố ể Đ i t ng nghiên c u c a đ tài là quá trình hình thành, phát tri n h th ng t
ệ ố ạ ộ ủ ế ụ ữ ứ ứ ủ ệ ổ ch c, ch c năng, nhi m v và nh ng ho t đ ng ch y u c a h th ng t ổ ứ ch c
ụ ể ế ạ BTHTWC qua các giai đo n kháng chi n. C th là:
ệ ố ộ ổ ứ ủ ạ ơ ồ H th ng b máy t ự ch c c a BTHTWC g m ban lãnh đ o, các c quan tr c
ộ ư ấ ả ả thu c nh : Văn phòng, Thông t n xã Gi i phóng, Đài phát thanh Gi
ụ ề ệ ể ể ể i phóng, Ti u ề ể ban Tuyên truy n, Ti u ban Văn ngh , Ti u ban Giáo d c, Ti u ban Tuyên truy n
ấ ả ể ạ ả ả ố đ i ngo i, Ti u ban Báo chí Xu t b n, Đoàn Văn công Gi i phóng, Báo Gi
ạ ả ộ ọ ườ ễ ố ưở T p chí, X ng phim Gi i phóng, Phòng H i h a, Tr ng Nguy n Ái Qu c, Tr i phóng, ườ ng
ụ ườ ạ Giáo d c Tháng Tám, Tr ng Ca múa nh c Lam Gang, Nhà in...
ạ ộ ủ ế ụ ề ấ ọ ố Các ho t đ ng ch y u và xuyên su t: hu n h c, tuyên truy n, giáo d c, văn hóa
ự ố ợ ữ ệ ấ ơ ơ ị văn ngh , thông t n báo chí, s ph i h p gi a các c quan, đ n v trong BTHTWC
ặ ậ ữ ề ơ ộ ớ và gi a BTHTWC v i các ban ngành khác là c quan chính quy n thu c M t tr n dân
ả ủ ề ạ ờ ộ ộ t c Gi i phóng mi n Nam (MTDTGP), Chính ph Cách m ng lâm th i C ng hòa
ạ ộ ế ở ề ườ mi n Nam (CPCMLT) trong ho t đ ng kháng chi n ế chi n tr ộ ng Nam b .
ề ờ ạ ừ ề ứ Ph m vi nghiên c u: v th i gian, t
ườ ề ạ ộ ỉ ế chi n tr ng mi n Nam thu c ph m vi ch đ o c a T ế năm 1961đ n năm 1975. ồ ỉ ạ ủ WC g m các t nh thành t V không gian, là ừ ự C c
ộ ế ề ề ạ ộ ươ ứ Nam Trung b đ n mi n Đông và mi n Tây Nam b . Đó là ph m vi t ớ ng ng v i
ệ ủ ủ Quân khu III, Quân khu IV và Bi ề t khu Th đô c a chính quy n Sài Gòn và các Khu 67
ủ ạ ạ ươ ứ ớ ỉ ề 89 c a cách m ng mi n Nam. Ph m vi này t ộ ệ ng ng v i 22 t nh thành Nam B hi n
nay.
ồ ư ệ 4. Ngu n t li u
ế ậ ử ụ ệ ừ ề Đ tài ti p c n và s d ng tài li u t ồ các ngu n sau:
ứ ệ ấ ả ộ ệ ạ ộ ủ Th nh t, văn ki n Đ i h i c a Đ ng Lao đ ng Vi t Nam (ĐLĐVN); các ngh ị
ỉ ạ ủ ủ ế ả ạ ỉ ị quy t, ch th , văn b n ch đ o cách m ng c a ĐLĐVN, c a TWC.
ệ ư ữ ạ ứ ư ữ ố Th hai, tài li u l u tr t i Trung tâm L u tr Qu c gia II, Phòng Thông tin khoa
ọ ạ ư ệ ố ồ ự ế ổ ợ ọ h c quân s Quân khu 7, Phòng đ c h n ch Th vi n T ng h p Thành ph H Chí
ề ấ ổ ứ ạ ộ ủ Minh v công tác tuyên hu n và t ch c ho t đ ng c a BTHTWC.
ệ ủ ấ ả ứ ế . Th ba, các tài li u c a BTHTWC xu t b n trong kháng chi n
4
ứ ư ả ạ ậ ố ệ ề Th t ậ , các sách chuyên kh o, lu n văn th c sĩ, lu n văn t t nghi p, đ tài
ệ ế ạ ế ị ử ứ ọ ệ ộ t Nam hi n đ i, liên quan đ n cu c nghiên c u khoa h c liên quan đ n l ch s Vi
ỹ ứ ướ ế ố kháng chi n ch ng M c u n c.
ủ ứ ả ồ ả Th năm, các sách chuyên kh o, h i ký c a tác gi là ng ườ ướ i n c ngoài.
ệ ấ ỏ ộ ờ Th ứ sáu, tài li u ph ng v n các nhân ch ng nguyên là cán b BTHTWC các th i ứ
ủ ơ ổ ứ ộ ỳ ồ k ; h i ký c a c quan, t ch c và các cá nhân thu c BTHTWC .
ọ ủ ậ 5. Đóng góp khoa h c c a lu n án
ộ ố ậ ứ ể ậ ọ Lu n án nghiên c u làm rõ m t s lu n đi m khoa h c sau:
ẳ ấ ế ủ ự ể ờ ị Kh ng đ nh tính t t y u c a s ra đ i và quá trình phát tri n v m t t ề ặ ổ ứ ủ ch c c a
ỹ ứ ế ố ộ ướ ứ BTHTWC trong cu c kháng chi n ch ng M c u n c. Đó là quá trình đáp ng nhu
ề ế ạ ấ ầ c u ngày càng cao v tuyên hu n trong chi n tranh cách m ng.
ị ẳ ạ ộ ủ ế ủ ữ ế
ạ ộ ộ ố ướ ự ư ấ ọ ọ ồ ố Kh ng đ nh nh ng ho t đ ng ch y u c a BTHTWC trong kháng chi n ch ng ạ ộ c, g m m t s lĩnh v c quan tr ng nh : ho t đ ng hu n h c, ho t đ ng ỹ ứ M c u n
ạ ộ ạ ộ ạ ộ ụ ề ấ tuyên truy n, ho t đ ng thông t n báo chí, ho t đ ng giáo d c, ho t đ ng văn hóa
ố ợ ạ ộ ệ ể ể ế ọ ọ ượ văn ngh , ho t đ ng ph i h p, tr ng tâm, tr ng đi m là không th thi u đ c trong
ế ứ ướ ế kháng chi n c u n c, trong chi n tranh nhân dân.
ẳ ị ị ủ Kh ng đ nh v trí, vai trò và đóng góp c a BTHTWC, đó là quá trình đóng góp
ế ủ ộ ơ ự ư ạ ồ ờ ơ tr c ti p c a m t c quan chuyên môn đa d ng, đ ng th i là c quan tham m u, t ư
ề ị ề ạ ả ộ ấ v n v chính tr t ư ưở t ng cho lãnh đ o Đ ng, chính quy n, quân đ i trong kháng
ế ở ườ ể ạ ề ữ ọ chi n ế chi n tr ng mi n Nam. Quá trình đó đã đ l i nh ng bài h c quý giá, có giá
ế ậ ệ ổ ự ự ệ ả ố ị tr lâu dài đ n t n ngày nay trong s nghi p xây d ng và b o v T qu c.
ấ ư ệ ằ ộ ố ủ ạ ổ ộ Cung c p t
ể ể ặ ậ ả ị ế ố ỹ chi n ch ng M trên m t tr n chính tr t li u nh m b sung, làm rõ m t s khía c nh c a cu c kháng ề ng đ có th lý gi i thêm v ư ưở t
ợ ủ ế ế ắ ộ ố ổ ỹ nguyên nhân th ng l
ứ ệ i c a cu c kháng chi n ch ng M . B khuy t thêm c li u ị ạ ộ ữ ử ề ế ặ ậ ị ị và nh n đ nh, đánh giá v nh ng ho t đ ng đ c thù trong l ch s chi n tranh và l ch
ổ ứ ủ ả ử s các t ch c chuyên môn c a Đ ng.
ụ ụ ề ề ứ ế ả ậ Ph c v cho công tác tham kh o, nghiên c u v đ tài liên quan đ n lu n án và
ụ ề ầ ố ướ ườ ủ góp ph n giáo d c truy n th ng yêu n c, ý chí ngoan c ộ ng c a dân t c ta trong s ự
ệ ả ấ ấ ướ ộ ố ế ệ ẻ ấ nghi p đ u tranh gi i phóng dân t c, th ng nh t đ t n c cho th h tr .
ố ụ ủ ậ 6. B c c c a lu n án
5
ở ầ ụ ế ệ ầ ả ậ Ngoài ph n m đ u, k t lu n, tài li u tham kh o, danh m c công trình nghiên
ụ ụ ủ ậ ầ ươ ế ể ế ộ ứ c u và ph l c, ph n n i dung chính c a lu n án g m ồ 4 ch ng, 11 ti t, 33 ti u ti t.
ươ
Ch
ng 1
Ổ Ứ Ề Ế T NG QUAN V TÌNH HÌNH NGHIÊN C U LIÊN QUAN Đ N BAN TUYÊN
Ấ ƯƠ Ụ Ề HU N TRUNG NG C C MI N NAM
ệ
1.1.Khái ni m tuyên hu n và công tác tuyên hu n ấ ấ
ủ ể ạ ộ ị ủ ụ ộ ộ
ể ể ể ể ấ ị ướ Tuyên hu nấ là m t ho t đ ng có m c đích chính tr c a m t ch th nh m ằ ụ ế ề ng đ n khách th đ khách th hi u rõ m c tuy n bá thông tin có tính ch t đ nh h
ị ừ ưở ế ộ đích chính tr , t ọ đó h tin t ng và quy t tâm hành đ ng theo. Ở ệ Vi ậ t Nam, thu t
ữ ủ ụ ề ệ ấ ắ ấ ả ớ ng “tuyên hu n” g n li n v i công tác tuyên hu n c a Đ ng, có nhi m v tham
ổ ế ạ ộ ấ ủ ư ể ề ả m u giúp các c p y Đ ng tri n khai các ho t đ ng tuyên truy n, ph bi n đ ườ ng
ố ủ ươ ế ượ ủ ả ả ộ ệ ề ấ l i, ch tr ng, chi n l c c a Đ ng C ng s n Vi t Nam v đ u tranh giành chính
ả ộ ồ ố ế ề quy n, gi i phóng dân t c, th ng nh t đ t n ấ ấ ướ , đ ng th i c
ấ ủ ể ị ư ả ờ ổ ờ , theo dõi t ng k t đánh ự ễ giá công tác này đ k p th i tham m u giúp các c p y Đ ng trong th c ti n.
ứ ề 1.2. Tình hình nghiên c u đ tài
ứ ề ố ế ỹ 1.2.1. ề ậ ế ố Nhóm các công trình nghiên c u v kháng chi n ch ng M có đ c p đ n b i
ứ ạ ạ ộ ử ữ ế ầ ị ả c nh l ch s và nh ng ho t đ ng phát huy s c m nh ý chí tinh th n trong chi n tranh
ừ ầ ế ễ ề ộ ế Ngay t đ u và khi cu c chi n còn đang di n ra đã có nhi u bài vi
ề ế ọ ệ ề ề ữ ế ấ ứ khoa h c nghiên c u v chi n tranh Vi t Nam. Nh ng v n đ v chi n tranh Vi t, công trình ệ t
ề ậ ế ễ ệ ề Mi n Nam Nam đã đ c p đ n trong các công trình nh : ắ ư Nguy n Kh c Vi n (1963),
ệ ừ ệ ệ ượ Vi t Nam t sau Đi n Biên Ph Nhìn l ạ ự ấ i s th t ị ủ (Di u Bình d ch); Cao Văn L ng,
ạ ủ ử ụ ế ề ả ố ỳ ạ b i th m h i c a đ qu c Hoa K trong chính sách s d ng chính quy n tay sai ở
ề ệ ủ ề ệ ả ấ ấ ạ mi n Nam Vi t Nam ; B n ch t giai c p c a chính quy n Ngô Đình Di m,
ư ầ ử ố ứ ố ị ề Mi n Nam gi T p chí ữ ữ v ng Nghiên c u L ch s s 6, s 8; Giáo s Tr n Văn Giàu (1964),
ượ ử ồ ề ố ỹ ấ c s đ ng bào mi n Nam đ u tranh ch ng M và tay sai, thành đ ngồ – L
ấ ả ộ ọ ộ ổ ậ t p 1, ế , M t năm t ng ti n Nxb Khoa h c xã h i ộ ; Nhà xu t b n Quân đ i Nhân dân (1969)
ổ ậ ề ồ ẩ ướ ạ ủ công và n i d y đ ng lo t c a quân và dân mi n Nam; D i lá c ờ Lê Du n (1970),
ủ ộ ậ ự ộ ế ủ ữ ắ do vì ch nghĩa xã h i ti n lên giành nh ng th ng
ề ợ ế ệ i m i, l t Nam ả ẻ v vang c a Đ ng vì đ c l p t ớ Nxb Ti n Phong ; Hoàng Thanh Hoài (1973), Chi n tranh Vi , Linh
ụ ậ ế ờ ự ộ ố ấ ử ọ ệ Vi n S h c (1974), M t s v n đ ề M c Cao Văn Lu n vi i t a, Nxb Sài Gòn; t l
ế ọ ề ệ v Vi t Nam hóa chi n tranh, Nxb Khoa h c xã h i; ộ Võ Nguyên Giáp (1975), Chi nế
6
ả ế tranh gi i phóng và chi n tranh gi ữ ướ n ộ c, Nxb Quân đ i Nhân dân;…
ữ ư ế ể ậ ả ề ế ộ ố nêu trên đ a ra nh ng lu n đi m và các ki n gi i v cu c kháng chi n ch ng M Các công trình ỹ
ệ ế ướ ề ộ ủ c a nhân dân Vi t Nam đã và đang ti n hành d i nhi u góc đ khác nhau, trong đó
ộ ề ậ t p trung vào phân tích và làm rõ các n i dung v :
ự ệ ố ủ ủ ể ộ ờ ả i phóng
S ra đ i phát tri n c a h th ng xã h i ch nghĩa, phong trào gi ộ
ế ượ ệ t Nam trong các chi n l ỹ ầ ủ c toàn c u c a M . ề dân t c, mi n Nam Vi
ạ ộ ủ ế ề ỹ ệ ộ t Nam C ng hòa; các
Ho t đ ng chi n tranh c a M và chính quy n Vi ấ
ị ở ề ấ ộ phong trào đ u tranh vũ trang, đ u tranh chính tr mi n Nam và Nam b ; quá trình
ụ ể ế ệ ế
ế ượ ộ ở ủ ế ề ế ị ậ v n d ng kinh nghi m “hai chân”, “ba mũi” đ ti n hành chi n tranh nhân dân; tình ỹ ế c chi n tranh c a M ti n mi n Nam; các chi n l hình chính tr kinh t xã h i
ở ệ hành Vi t Nam.
ự ủ ủ ề ắ ộ ố ớ ự
Quá trình xây d ng và vai trò c a mi n B c xã h i ch nghĩa đ i v i s ệ
ủ ả ướ ế ế ế ạ ầ ắ ặ ỹ nghi p cách m ng c a c n
ượ ụ ề ấ ả ố ộ ổ c; tinh th n quy t chi n, quy t th ng gi c M xâm ấ ấ i phóng mi n Nam, th ng nh t đ t c, đ ng viên c vũ, cao nh t cho m c tiêu gi l
n c.ướ
ứ ề ộ ế Sau năm 1975, đã có hàng ngàn công trình nghiên c u v cu c kháng chi n
ỹ ầ ượ ượ ố ơ ở ư ệ ượ ố ch ng M l n l c đ c công b . Trên c s t li u phong phú đ c khai thác t
ự ế ệ ễ ề ấ ữ ư ệ ừ ề ủ li u trong chi n tranh và kinh nghi m th c ti n, nhi u v n đ c a ư kho l u tr t
ỹ ứ ế ộ ố ướ ượ ổ ế cu c kháng chi n ch ng M , c u n c đã đ ậ c t ng k t và nâng lên thành lý lu n.
ữ ề ấ ượ ề ậ ư Nh ng v n đ này đã đ c đ c p trong các công trình nh : Hoàng Minh (1975),
ấ ạ ủ ộ ứ ạ ộ ộ ố Th t b i c a m t s c m nh phi nghĩa,
ử ự ệ ị ế ộ ớ ủ ượ ự ế Cu c chi n tranh xâm l Nxb Quân đ i Nhân dân; B Qu c phòng, ố c th c dân m i c a đ qu c Vi n L ch s Quân s (1991),
ỹ ở ệ ầ ộ ệ ậ ế M Vi t Nam Ngh thu t bi ắ t th ng
ạ ộ ố ị ạ ệ ừ t ng b c Ngo i giao Vi t Nam ư , Nxb Hà N i; Giáo s Tr n Nhâm (1995), ướ , Nxb Chính tr Qu c gia; B Ngo i giao (2002),
ị ố ỉ ạ ế ổ ộ 19452000, Nxb Chính tr Qu c gia
ộ ộ ị ỹ ứ ướ ế ế ộ ố ổ ự ế ; Ban Ch đ o T ng k t cu c chi n tranh tr c ắ c Th ng T ng k t cu c kháng chi n ch ng M c u n thu c B Chính tr (1996),
ợ ố ị ượ ướ ầ ế l i và bài h c, K t thúc ọ Nxb Chính tr Qu c gia; Th ng t ng Tr n Văn Trà (2005),
ộ ử ệ ộ ố ộ ị ế cu c chi n 30 năm, Nxb Quân đ i Nhân dân; B Qu c phòng, Vi n L ch s Quân s ự
ỹ ứ ử ế ộ ố ị ướ c 19541975 (2013), L ch s Cu c kháng chi n ch ng M c u n , Nxb Chính trị
ố Qu c gia…
ỹ ở ủ ứ ế ộ ệ ề ậ ể Nghiên c u cu c chi n tranh c a M Vi
ứ ủ ả ậ ợ các công trình nghiên c u c a tác gi là ng ườ ướ i n ế t Nam không th không đ c p đ n ệ i trong vi c ớ ự c ngoài, v i s thu n l
7
ế ậ ủ ỹ ữ ủ ư ơ ti p c n kho t ư ệ ừ li u t
ế ề ộ ế ậ ả ề ộ ế ề ề ra nhi u ki n gi ư các c quan l u tr c a Chính ph M . Các công trình này đ a ộ ệ i v cu c chi n trên nhi u bình di n và nhi u góc đ ti p c n. M t
ồ ơ ầ , H s L u Năm Góc ư ố s công trình nh : Daniel Ellsberg ; Peter A.Poole (1973), The
United States and Indochina from FDR to Nixon, George Washington University
ườ ạ ọ Washington, D.C, The Dryden Press; Tr ng Đ i h c Báo chí Kentucky, Viet Nam as
ệ ử ị ế ề ệ ờ L i phán quy t v Vi t Nam, history (Vi t Nam thiên l ch s ); John A.Amter (1985),
ộ ả ẫ Amatony of War (Gi ế ộ i ph u cu c chi n Nxb Quân đ i Nhân dân; Gabriel Kolko (1985),
ạ ứ ấ ị ữ ả i quá kh t n th m k ch và nh ng tranh), Nxb New York; Robert S.McNaMaRa, Nhìn l
ọ ề ệ ố ị bài h c v Vi t Nam, ầ Chân tr n chí thép Nxb Chính tr Qu c gia; James G.Zumwalt, ,
ề ậ ế ổ ợ Nxb T ng h p Thành ph H ố ồ Chí Minh, v.v…Các công trình đ c p đ n các chính sách
ờ ổ ố ỹ ừ ả ự ỹ ố ủ ệ ớ ủ l n c a M qua các đ i t ng th ng, t đó lý gi
ươ ệ ỹ ỉ ạ ế ự v c Đông Nam Á, Đông D ng và Vi i s can thi p, dính díu c a M đ i khu ệ t ế t Nam. M ch đ o và ti n hành chi n tranh Vi
ề ắ ệ ề ệ ỉ ạ ư ế Nam 19541975 nh th nào? Mi n B c Vi t Nam và mi n Nam Vi t Nam ch đ o và
ế ộ ế ti n hành cu c chi n tranh này ra sao?...
ộ ố ề ậ ư ề ế M t s công trình đ c p v tâm lý chi n nh : United States Psychological
Operations In Support Of Counterinsurgency: Viet Nam 1960 to 1965 Mervy Edwin
Roberts III, BA. University North Taxax, may 2010, Viet Nam War: Nation Catalog Of
Psyops Materials Jiont U.S Public Affairs Office.
ứ ề ộ ế ở ệ ủ Các công trình nghiên c u v cu c chi n tranh Vi t Nam c a các tác gi n
ề ề ế ấ ừ ố ngoài đã cung c p thêm góc nhìn đ i sánh, hai chi u v chi n tranh t ả ướ c ọ phía các h c
ả ứ ướ ẫ gi , nhà nghiên c u và các chính khách n ậ c ngoài. Dù v y, v n còn không ít ý ki nế
ể ơ trái ng ộ c, quan đi m và đ ng c khác nhau.
ộ
ề ậ ế ố ấ ấ ỹ ượ 1.2.2. Nhóm các công trình nghiên c u v mi n Nam, Nam B trong kháng chi n ế ứ ề ề ch ng M có đ c p đ n công tác tuyên hu n và Ban Tuyên hu n Trung
ươ ụ ề ng C c mi n Nam
ề ế ộ ườ ự ế ố ộ Mi n Nam, Nam B là chi n tr ng tr c ti p và xuyên su t trong cu c kháng
ế ế ế ế ề ố ỹ chi n ch ng M . Vì th sau ngày k t thúc chi n tranh, đã có nhi u công trình nghiên
ử ề ộ ỹ ớ ữ ế ố ộ ư ứ ị c u l ch s v cu c kháng chi n ch ng M , v i nh ng n i dung chính nh :
ậ ủ ướ ể ế ở ề ữ B c phát tri n có tính quy lu t c a chi n tranh nhân dân mi n Nam; nh ng s ự
ấ ướ ế ệ ờ ố ể ủ ạ ạ ki n chính y u, m c th i gian đánh d u b c chuy n c a các giai đo n cách m ng; phong
ở ữ ế ượ ị ư ộ ấ trào đ u tranh nh ng đ a bàn có tính chi n l
ượ ề ậ ỉ ạ ề ậ ộ Nam b đã đ c đ c p trong các công trình nh : ị c nh Sài GònGia Đ nh, Đông Nam b , Tây ố ư Ban ch đ o và Ban biên t p truy n th ng
8
ế ư ộ Tây Nam bộ (2000), Tây Nam b 30 năm kháng chi n 19451975
ộ ư ệ ử ề ự ộ ị ộ ộ ả ủ , l u hành n i b ; Đ ng y, ộ L ch s mi n Đông Nam b và C c Nam Trung b kháng B T l nh Quân khu 7 (2007),
ế ộ ồ ỉ ạ ử ạ ố ị ị chi n 19451975
ấ ề ữ ử ế ế ộ ị ộ , Nxb Chính tr Qu c gia; H i đ ng Ch đ o biên so n L ch s Nam B kháng chi nế (2010), Nh ng v n đ chính y u trong L ch s Nam B kháng chi n 19451975,
ử ế ị ố ị ọ ộ Biên niên L ch s Nam B kháng chi n 19451975, Nxb Chính tr Qu c gia ệ ; H c vi n Chính
ố ồ ị ử ộ ị ứ ủ , L ch s biên niên X y Nam B và Trung tr Hành chính Qu c gia H Chí Minh (2002)
ươ ụ ề ố ng C c mi n Nam (19541975) ị , Nxb Chính tr Qu c gia,…
ế ộ ượ ủ ế ố ạ ộ ủ ỹ ỹ Cu c chi n tranh xâm l ụ ậ c c a đ qu c M và quy lu t ho t đ ng c a M Ng y
ế ườ ươ ệ ế ộ trên chi n tr ộ ng Nam b , âm m u, ư chủ tr ủ ạ ủ ng, bi n pháp và th đo n c a cu c chi n tranh
ượ ớ ủ ỹ ế ế ườ ự ộ ấ ề xâm l c th c dân m i c a M ti n hành trên chi n tr ng mi n Nam; cu c đ u tranh anh
ủ ế ườ ộ ố ầ ớ ế ố ộ dũng c a quân dân trên chi n tr ng chính Nam B trong cu c đ i đ u v i đ qu c M
ế ị ế ế ổ ổ ượ ề ậ đ c đ c p trong các công trình: Phòng T ng k t đ ch, Ban T ng k t chi n tranh B2 (D ỹ ự
ả ế ộ ượ ủ ế ố ậ ỹ Quá trình cu c chi n tranh xâm l ạ ộ c c a đ qu c M và quy lu t ho t đ ng th o) (1984),
ế ỹ ườ ộ ồ ỉ ạ ộ ụ ủ c a M Ng y trên chi n tr ng B2 ạ , Nxb Quân đ i Nhân dân; H i đ ng Ch đ o biên so n
ế ậ ử ử ậ ộ ị ị ế (2010), L ch s Nam B kháng chi n, t p I 19451954, t p II ộ L ch s Nam B kháng chi n
ữ ố ộ ồ (2008), Nam B 19451975 Nh ng góc ị 19541975 , Nxb Chính tr Qu c gia; Hà Minh H ng
ừ ị ử ế ạ ọ ố nhìn t l ch s chi n tranh cách m ng
ề ậ ế ấ ộ ạ , Nxb Đ i h c Qu c gia Tp. HC ế ệ ủ ộ ở ề ế đã đ c p đ n cu c chi n đ u gay go, quy t li t c a nhân dân Nam B M. Các công trình này ứ nhi u m c
ộ đ khác nhau.
ạ ộ ỉ ạ ổ ứ ế ủ ộ Ho t đ ng ch đ o, t ặ ậ ch c cu c kháng chi n c a ĐLĐVN, TWC, M t tr n
ả ệ ủ ạ
ộ Dân t c gi
ề i phóng mi n Nam Vi ờ t Nam (MTDTGP), Chính ph Cách m ng lâm th i
ề ộ ệ ạ ủ ế ộ C ng hòa mi n Nam Vi t Nam (CPCMLT) trong các giai đo n c a cu c chi n tranh,
ượ ề ậ ư ủ ạ ằ ầ Chung đ c đ c p trong các công trình nh : Tr n B ch Đ ng (ch biên) (2003),
ộ ễ ể ậ ố ị ị m t bóng c ả (2001),
ậ ặ ờ ạ ủ ả ạ ộ ộ M t tr n Dân t c gi ờ, Nxb Chính tr Qu c gia; Nguy n Th Bình và t p th tác gi ị i H i ngh Paris v i phóng, Chính ph Cách m ng lâm th i t ề
ệ ấ ố ị Vi t Nam (H i c ươ ng
ả ồ ứ ), Nxb Chính tr Qu c gia; Văn phòng Ban Ch p hành Trung ả ươ ử ụ ệ ề ị L ch s Văn phòng Trung ng C c mi n Nam ộ Đ ng C ng s n Vi t Nam (2005),
ử ả ễ ố ị ị ệ (19611975), Nxb Chính tr Qu c gia; Vi n L ch s Đ ng, PGS.TS Nguy n Quý (ch ủ
ộ ị ươ ụ ề ng C c mi n Nam 19541975 ử ứ ủ biên) (2010), L ch s X y Nam B và Trung , Nxb
ố ị Chính tr Qu c gia...
ứ ề ề ế ấ ộ ạ Các công trình nghiên c u v mi n Nam, Nam B trong chi n tranh r t đa d ng
ả ả ỹ ứ ế ộ ộ ố ướ ủ và phong phú, ph n nh sinh đ ng cu c kháng chi n ch ng M c u n c c a quân
9
ủ ề ế ạ ượ ề ậ ộ ề dân mi n Nam. Nhi u khía c nh, góc nhìn c a chi n tranh đã đ c đ c p m t cách
ủ ự ề ệ toàn di n. Qua đó, làm rõ s đóng góp c a quân dân mi n Nam nói chung và Nam B ộ
ố ớ ế ộ ả ờ ộ ỏ nói riêng đ i v i cu c chi n tranh gi ồ i phóng dân t c, đ ng th i làm sáng t ộ cu c
ỉ ườ ư ủ ạ ầ ệ ề ấ đ u tranh b n b , kiên c ng, đ y m u trí, sáng t o c a nhân dân Vi t Nam trên
ườ ộ ấ ừ ừ ặ ổ ộ ế chi n tr ng Nam b cu c đ u tranh v a mang tính ph quát v a có nét đ c thù.
ứ ề ổ ứ ộ ố ạ ộ 1.2.3. Nhóm các công trình nghiên c u v t ch c và m t s ho t đ ng c ụ
ể ủ ấ ấ ươ th c a công tác tuyên hu n và Ban Tuyên hu n Trung ụ ng C c
ố ề ế ỹ mi n Nam trong kháng chi n ch ng M
ạ ộ ủ ả ấ
ộ ố ủ ế ể ả ố Các công trình ph n ánh ho t đ ng chuyên môn c a công tác tuyên hu n, tuyên ỹ Có th nêu ra m t s công trình tiêu ộ giáo c a Đ ng trong cu c kháng chi n ch ng M .
ể ươ ử ị ủ , L ch s 80 năm ngành Tuyên giáo c a bi u nh ng (2010)
ệ ả ả ư ưở ố ị ư: Ban Tuyên giáo Trung ộ Đ ng C ng s n Vi t Nam 19302010 , Nxb Chính tr Qu c gia; Ban T t ng Văn hóa
ươ ệ ủ ộ ố ư ưở ề ả M t s văn ki n c a Đ ng v công tác T t ng –Văn hóa Trung ng (2000), , Nxb
ủ ề ố ỉ ị ấ Tuyên hu n khu VIII Chính tr Qu c gia; Ban Tuyên giáo T nh y Ti n Giang (2003),
ề ậ ế ộ ộ ư ộ Trung Nam b 19591975 , l u hành n i b ;…Các công trình này đ c p đ n:
ự ỉ ạ ủ ả ả ộ ệ ố ớ t Nam (ĐCSVN) đ i v i công tác tuyên
S ch đ o c a Đ ng C ng s n Vi
ấ ệ hu n, công tác t ư ưở t ng văn hóa, công tác tuyên giáo qua các văn ki n trong các giai
ủ ế ạ ộ ố ỹ đo n khác nhau c a cu c kháng chi n ch ng M .
ẳ ổ ộ ấ ị ư ưở ng t
ớ ớ ự ự ề ệ ắ ọ ướ
Kh ng đ nh công tác tuyên truy n c đ ng, tuyên hu n, văn hóa t ề ấ c đây và nay là tuyên giáo là lĩnh v c quan tr ng, g n li n v i v i s nghi p đ u
tr
ả ấ ấ ướ ướ ự ố ộ tranh, gi i phóng dân t c, th ng nh t đ t n ạ ủ i s lãnh đ o c a ĐCSVN. c d
ữ ạ ộ ổ ậ ủ ấ ở ề hai mi n
Nh ng ho t đ ng và đóng góp n i b t c a công tác tuyên hu n ờ
ữ ự ế ế ắ ồ ọ
ượ ủ ụ ế ệ ậ Nam B c trong chi n tranh, đ ng th i đúc k t nh ng thành t u và bài h c kinh ạ c v n d ng trong ho t nghi m c a công tác này trong kháng chi n đã và đang đ
ộ đ ng tuyên giáo ngày nay .
ạ ộ ề ậ ữ ụ ế ế ế Ti p đ n là nh ng công trình đ c p đ n ho t đ ng giáo d c, văn hóa ngh ệ
ỹ ở ế ậ ộ ố ề ượ ủ thu t trong cu c kháng chi n ch ng M mi n Nam, quá trình xâm l c c a ch ủ
ự ư ưở ự ư ủ ớ nghĩa th c dân m i trên lĩnh v c t t ng văn hóa nh : Thanh Nam (ch biên) (1995),
ề ụ ữ ụ ơ ả S th o 30 năm Giáo d c mi n Nam 19451975
ạ ộ ặ ườ ề ủ Nhìn l i m t ch ng đ ng văn h c ầ , Nxb Giáo d c; Tr n H u Tá (2000), ự Ch nghĩa th c ọ , Nxb TP.HCM; Phong Hi n (1984),
ỹ ở ể ớ ề ệ ạ dân m i ki u M mi n Nam Vi t Nam Khía c nh t ư ưở t ng văn hóa 19541975 ,
ố ồ ậ ộ ạ Nxb Thông tin lý lu n; H i Âm nh c Thành ph H Chí Minh (1997),…
10
ự ế ề ậ ế ế ấ ườ ạ ộ Tr c ti p đ c p đ n ho t đ ng tuyên hu n trên chi n tr ng là các công trình do
ấ ả ư ủ ề ộ ỉ ỉ Ban Tuyên giáo các t nh Nam B xu t b n nh : Ban Tuyên giáo T nh y Ti n Giang
ử ề ỉ ị (2001), L ch s ngành Tuyên giáo t nh Ti n Giang (19302000) ỉ ủ ; Ban Tuyên giáo T nh y
ị ử ị ỉ ị ủ L ch s Ban Tuyên giáo T nh y Bà R a Vũng Tàu (1930 Bà R a Vũng Tàu (2005),
ỉ ủ ố ị ị ử L ch s ngành 1995), Nxb Chính tr Qu c gia; Ban Tuyên giáo T nh y Kiên Giang (2010),
ỉ ỉ ủ ư Tuyên giáo t nh Kiên Giang (19301975) , Nxb X a và Nay; Ban Tuyên giáo T nh y An
ề ố ỉ Giang (2005), Truy n th ng công tác Tuyên giáo t nh An Giang (19302005) ; Ban Tuyên
ỉ ủ ử ị ỉ L ch s ngành Tuyên giáo t nh Long An (19302010) Giáo T nh y Long An (2010), , Nxb
ề ậ ế ổ ứ ố ồ ạ ộ ủ ổ ợ T ng h p Thành ph H Chí Minh… đã đ c p đ n t ch c và ho t đ ng c a công tác
ấ ị ươ ự ế ế ờ ỳ ố ỹ ắ tuyên hu n các đ a ph ng trong th i k ch ng M , g n bó, liên quan tr c ti p đ n công
ấ ề ơ ả ấ ớ ư ữ tác tuyên hu n v i nh ng v n đ c b n nh :
ệ ệ ụ ậ ườ ố ủ ươ ủ ả Vi c quán tri t và v n d ng đ ng l i, ch tr ng c a Đ ng trong kháng
ệ ụ ể ở ị ừ ề ế ố ỹ ươ chi n ch ng M trong t ng đi u ki n c th đ a ph ng.
ự ể ệ ộ ổ Quá trình hình thành, xây d ng, phát tri n và hoàn thi n b máy t ứ ch c,
ủ ế ủ ạ ộ ụ ứ ủ ệ ấ ộ ỉ ậ ch c năng nhi m v , ho t đ ng ch y u c a Ban Tuyên hu n T nh y, các b ph n,
ổ ứ ấ ơ c quan c u thành t ch c này.
ổ ệ ố ự ổ ứ ụ ủ ứ ệ ấ S thay đ i h th ng t ị ch c, ch c năng, nhi m v c a Ban Tuyên hu n đ a
ươ ph ờ ỳ ng qua các th i k .
ấ ộ ườ ủ ộ ỉ ng c a quân và dân các t nh Nam B trên
Cu c đ u tranh anh dũng, kiên c
ế ầ ố ỹ tuy n đ u ch ng M .
ộ ố ậ ố ệ ạ ọ ệ ế ộ ố M t s lu n văn t t nghi p t
ọ ạ ư ệ ế ổ ố ồ ợ ư i H c vi n Qu c gia Hành chính ch đ Sài Gòn l u ư Chiêu h i vàồ ạ t i Phòng đ c h n ch , Th vi n T ng h p Thành ph H Chí Minh nh : “
ế ị ộ ế ệ ủ ờ ị Chi n tranh tâm lý” ồ ỹ “Các chi n d ch chiêu h i th i Đ nh C ng hòa” c a Hoàng M ,
ề ậ ứ ễ ế ế ườ ố ế ủ c a Nguy n Đ c Khi n trong khi đ c p đ n đ ng l ề ủ i chi n tranh c a chính quy n
ệ ộ ộ ổ ứ ạ ộ ủ ế Vi t Nam C ng hòa và b máy t ơ ch c ho t đ ng c a các c quan chi n tranh tâm lý đã
ủ ả ề ậ ế ế ề ồ ít nhi u có đ c p đ n chính sách chiêu h i và chi n tranh tâm lý c a c hai bên trong
ế chi n tranh.
ấ ả ướ ạ ậ ạ ồ ứ ỷ ệ ữ Các t p sách xu t b n d i d ng ghi l ệ i h i c, k ni m và nh ng kinh nghi m
ệ ề ạ ộ ạ ộ ề ạ ẩ
ờ ỳ ượ ậ ấ ủ ế ề ấ ạ ợ ề ữ v nh ng năm tháng ho t đ ng cách m ng, nhi u thông tin, m u chuy n v ho t đ ng, ấ c t p h p và xu t sinh ho t và chi n đ u c a tuyên hu n mi n Nam các th i k đ
ư ầ ằ ẻ ạ ộ ờ ộ Cu c đ i và ký c, ạ ả b n nh : Tr n B ch Đ ng (1996), ề ứ Nxb Tr ; Câu l c b truy n
ố ả ả Đây là Đài phát thanh gi i phóng th ng Đài phát thanh Gi i phóng (1997), , Nxb Văn
11
ố ồ ề ệ ả ậ ậ ậ ngh Thành ph H Chí Minh; Nhi u tác gi (2002), Làng Tuyên, t p I, t p II, t p III,
ầ ọ ổ ấ ầ Nhà in Tr n Phú 55 năm ph n đ u, t ấ ự Nxb Văn h c; T ng Công ty in Tr n Phú (2002),
ủ ổ ồ ờ ộ M t th i làm báo hào 19472002; H i kí c a các nhà báo cao tu i (2005), , Nxb Văn
ấ ạ ả ồ ứ ấ ả H i c Thông t n xã Gi i phóng, ọ h c; Ban Liên l c Thông t n xã Gi i phóng (2010),
ấ ả ẻ ườ ữ “Trên nh ng n o đ ng t ự ự ồ s , h i
ậ ồ ạ ồ ưở ủ ọ Nxb Thông t n; H i Ng c Thái Nhân Hòa (2009), c”ứ , Nxb Văn hóa Sài Gòn;… Các t p h i kí ghi l i dòng h i t ộ ng c a các cán b ,
ị ự ữ ơ ộ ế ạ ộ công nhân viên các đ n v tr c thu c BTHTWC. Nh ng bài vi t ghi l
ấ ủ ữ ạ ớ ộ ươ ữ ấ đ u, tham gia công tác tuyên hu n c a nh ng cán b cách m ng v i nh ng c ế ờ i m t th i chi n ị ng v
ờ ố ả ả ữ ề ế ấ ạ khác nhau, đã ít nhi u ph n nh nh ng nét chính trong đ i s ng chi n đ u, sinh ho t
ơ ị ộ ủ ơ c a c quan, đ n v , cá nhân thu c BTHTWC.
ế ừ ừ ữ ứ ấ các công trình nghiên c u đã xu t
1.3. Nh ng v n đ lu n án k th a t ấ ề ậ
b nả
ứ ượ ữ ở ấ ự ố ấ Nh ng nghiên c u đ c trình bày trên cho th y s th ng nh t trong cách đánh
ậ ỹ ề ế ề ề ế ộ ị
ư ố ả ề ơ ả ế ấ ộ ớ ị ề ố giá và nh n đ nh v cu c kháng chi n ch ng M , v chi n tranh nhân dân v mi n ử ữ Nam, Nam B trong chi n tranh v i nh ng v n đ c b n nh : b i c nh l ch s ,
ứ ổ ứ ể ặ ự ượ ế nguyên nhân, đ c đi m, cách th c t ch c, các l c l
ự ắ ế ợ ấ ế ủ ế ố ộ hình thái chi n tranh, s th ng l i t ng tham gia kháng chi n, các ỹ ứ t y u c a cu c kháng chi n ch ng M , c u
ướ n c...
ứ ữ ạ ầ Bên c nh đó, nh ng nghiên c u này cũng đã làm sáng rõ thêm vai trò, t m quan
ọ ủ ừ ấ ẳ ị
ụ ắ ự ợ ứ ụ ể ắ ậ ấ ộ ổ ế tr ng c a công tác tuyên hu n trong chi n tranh. T đó, kh ng đ nh công tác tuyên ạ hu n là công c đ c l c, s c bén đ giáo d c, c vũ, đ ng viên, t p h p s c m nh
ế ợ ớ ứ ủ ạ ả ầ ớ ờ ủ c a toàn Đ ng, toàn quân và các t ng l p nhân dân, k t h p v i s c m nh c a th i
ế ế ắ ộ ợ ạ ể ư đ i đ đ a cu c kháng chi n đi đ n th ng l i.
ầ ượ ế ụ ề ặ ứ ữ ấ 1.4. Nh ng v n đ đ t ra c n đ c ti p t c nghiên c u
ư ế ứ ề ổ ạ ộ ứ Cho đ n nay ch a có công trình nào nghiên c u v t
ỹ ứ ế ố ướ ề ặ ữ ậ ấ BTHTWC trong kháng chi n ch ng M c u n ủ ch c và ho t đ ng c a ề c. Do v y, nh ng v n đ đ t ra v
ề ề ổ ứ ạ ộ ữ ấ ấ công tác tuyên hu n, nh ng v n đ v t ủ ch c và ho t đ ng c a BTHTWC cũng nh
ủ ơ ạ ộ ờ ỳ ữ ệ ế ầ nh ng kinh nghi m ho t đ ng c a c quan này trong th i k chi n tranh c n đ ư ượ c
ế ụ ứ ự ti p t c nghiên c u, làm rõ thêm, nh :
ạ ấ ỹ ứ ế ộ ố ủ ổ ứ c a t ch c tuyên hu n cách m ng trong cu c kháng chi n ch ng M , c u n ư Quá trình hình thành, xây d ng và phát tri n ể ướ ở c
ề ạ ộ ủ ế ữ ự ề ấ
ủ ổ ứ ệ ấ ấ ọ mi n Nam; Nh ng ho t đ ng ch y u trên các lĩnh v c: tuyên truy n, hu n h c, ế ch c tuyên hu n trong kháng chi n; thông t n báo chí, văn hóa văn ngh …c a t
12
ạ ộ ủ ể ạ ấ ặ Đ c đi m, vai trò, đóng góp c a BTHTWC và ho t đ ng tuyên hu n cách m ng trên
ườ ữ ề ọ ố ộ ỹ ế chi n tr ế ng mi n Nam trong cu c kháng chi n ch ng M ; Nh ng bài h c kinh
ừ ạ ộ ủ ấ ươ ụ ề ộ ệ nghi m t ho t đ ng c a Tuyên hu n Trung
ố ớ ự ệ ổ ệ ả ố ỹ ứ ế ố ướ ự c đ i v i s nghi p xây d ng và b o v T qu c Vi ng C c mi n Nam trong cu c kháng ệ t chi n ch ng M c u n
ệ Nam hi n nay.
ể ế Ti u k t:
ươ ứ ề ế ổ Ch ng 1 trình bày t ng quan v tình hình nghiên c u liên quan đ n BTHTWC
ơ ả ữ ộ ừ ệ ấ ộ ớ v i nh ng n i dung c b n đó là, t khái ni m và n i hàm tuyên hu n và công tác
ề ệ ấ ấ ấ tuyên hu n, đi sâu vào trình bày khái ni m v tuyên hu n và công tác tuyên hu n qua
ữ ữ ữ ể ế ẳ ậ ậ ị ấ truy nguyên ng nghĩa thu t ng tuyên hu n đ đi đ n kh ng đ nh thu t ng tuyên
ấ ữ ứ ề ề ế ấ ấ ố
ế ổ ứ ạ ộ ề ậ ướ ừ ề ộ ỹ hu n và công tác tuyên hu n; Nh ng v n đ nghiên c u v kháng chi n ch ng M , ụ ề v mi n Nam, Nam B đã t ng b ộ ố ch c và m t s ho t đ ng c c đ c p đ n t
ể ủ ấ ượ ề ậ ừ ề ề ấ th c a công tác tuyên hu n, BTHTWC đã đ c đ c p t nhi u v n đ , góc đ ộ
ở ộ ố ộ ế ụ ứ ề ầ ợ ờ ồ khác nhau. Đ ng th i, g i m m t s n i dung c n ti p t c nghiên c u v công tác
ố ả ỹ ứ ủ ế ấ ố ộ tuyên hu n, BTHTWC trong b i c nh c a cu c kháng chi n ch ng M c u n ướ c
1954 1975.
ươ
Ch
ng 2
Ấ ƯƠ Ờ Ụ Ề BAN TUYÊN HU N TRUNG Ữ NG C C MI N NAM RA Đ I VÀ NH NG
Ạ Ộ Ờ Ỳ Ủ Ế HO T Đ NG CH Y U TRONG TH I K (1961 – 1965)
ờ ủ ấ ươ ụ ề 2.1. Quá trình ra đ i c a Ban Tuyên hu n Trung ng C c mi n Nam
ơ ở ị ữ ử 2.1.1. Nh ng c s l ch s
ả ộ ệ ượ ể ổ ứ ả Ngày 321930, Đ ng C ng s n Vi t Nam đ ậ c thành l p. Đ t ạ ch c các ho t
ổ ộ ụ ụ ề ả ạ ậ ơ
ổ ộ ư ề ề ậ ấ ộ đ ng tuyên truy n, c đ ng ph c v cách m ng, Đ ng đã thành l p c quan tham ồ m u v công tác tuyên hu n. Sau khi thành l p, Ban tuyên truy n c đ ng đã đ ng
ả ướ ế ề ấ ộ ớ ồ hành cùng v i đ ng bào c n
ờ ỳ ủ ộ ế ế ướ ệ c ti n hành cu c đ u tranh giành chính quy n, khai ố t Nam Dân ch C ng hòa năm 1945. Đ n th i k kháng chi n ch ng sinh ra n c Vi
ự ề ầ ủ ố ổ ứ ư ề ổ ỉ th c dân Pháp, t ả r i qua nhi u l n c ng c t
ụ ể ể ừ ứ ụ ệ ể ấ ờ ch c, thay đ i danh x ng và đi u ch nh ứ ch c năng nhi m v , công tác tuyên hu n trong t ng th i đi m c th đ đáp ng
ầ ệ ư ự ứ ụ ạ ả ộ
ế ế ể ế ế ệ ắ ố ệ yêu c u nhi m v huy đ ng s c m ng toàn Đ ng, toàn quân, toàn dân đ a s nghi p ủ “kháng chi n ki n qu c” đ n ngày càng phát tri n. Sau chi n th ng Đi n Biên Ph ,
ế ệ ắ ị ợ ế ộ Pháp bu c ph i ả ký Hi p đ nh Genéve, k t thúc th ng l i 9 năm kháng chi n gian kh ổ
13
ử ế ạ ộ ộ ở ị ớ ủ c a nhân dân ta, m ra m t giai đo n m i trong ti n trình l ch s dân t c. Công tác
ụ ệ ế ấ ố tuyên hu n cũng đã hoàn thành vai trò, nhi m v trong kháng chi n ch ng Pháp.
ố ả ứ ủ ử ự ấ ị ộ
2.1.2. B i c nh l ch s và s hình thành Ban Tuyên hu n X y Nam B
ế ượ ị ồ ừ ệ Do v trí chi n l c và ngu n tài nguyên phong phú, t lâu Vi ằ t Nam đã n m
ế ượ ầ ắ ế ỷ ủ ế ậ ỹ ủ trong t m ng m c a các nhà chi n l c M . Đ n th p niên 50 c a th k XX, Vi
ế ượ ế ể ầ ộ ở ủ ầ Nam đã tr thành m t ph n không th thi u trong chi n l c toàn c u c a M . T ệ t ỹ ừ
ứ ự ự ề ể ộ ỹ ị ằ năm 1954, M đã ra s c xây d ng mi n Nam thành m t th c th chính tr riêng nh m
ấ ướ ề ắ ướ ư ủ ủ ỹ chia c t lâu dài hai mi n đ t n c. Tr ạ c âm m u và th đo n c a M và chính
ề ể ỉ ạ ệ ạ quy n Ngô Đình Di m, đ ch đ o phong trào cách m ng, tháng 91954, Trung
ể ậ ả ả ươ ng ấ i th TWC, thành l p XUNB. Tháng 101954, Ban Tuyên hu n Đ ng LĐVN đã gi
ứ ủ ứ ượ ậ ạ ằ X y (BTHXU) chính th c đ ầ c thành l p do ông Tr n B ch Đ ng làm Tr
ượ ứ ấ ổ Ban. Ngay sau khi đ ưở ng ộ ệ ch c, hu n luy n và phát đ ng c thành l p ậ , BTHXU đã t
ộ ề ư ấ ề ấ ắ ị
ế ớ ổ ươ ế ệ ệ ệ ả ị ề nhi u cu c đ u tranh chính tr trên kh p mi n Nam nh : đ u tranh đòi chính quy n ể i t ng tuy n Ngô Đình Di m ph i thi hành hi p đ nh, ti n hành hi p th ng, ti n t
ấ ấ ướ ủ ủ ấ ố ố ử ố c th ng nh t đ t n c; đ u tranh đòi dân sinh, dân ch , ch ng kh ng b đàn áp...
ề ầ ấ ị ặ ủ M c dù phong trào đ u tranh c a qu n chúng nhân dân b chính quy n Ngô Đình
ủ ữ ư ề ấ ấ ộ ệ ạ Di m đàn áp nh ng nh ng ho t đ ng c a tuyên hu n đã cung c p nhi u kinh
ạ ộ ữ ư ế ề ệ ạ ấ nghi m quí v thành công cũng nh nh ng h n ch cho ho t đ ng tuyên hu n cách
ạ m ng sau này.
ế ượ ề ế ể ạ ự 2.1.3. Cách m ng mi n Nam chuy n th chi n l c và s ậ thành l p
ươ ụ ề Trung ng C c mi n Nam
ế ượ ề ế ể ạ ớ ộ ồ ở V i cu c Đ ng Kh i, cách m ng mi n Nam đã chuy n th chi n l c: t ừ ế th
ữ ự ượ ụ ể ừ ế ấ ị gi gìn l c l ế ế ng chuy n sang th ti n công liên t c; t th đ u tranh chính tr là
ị ế ợ ớ ấ ủ ế ể ấ ậ ch y u, chuy n sang đ u tranh chính tr k t h p v i đ u tranh vũ trang, đ p tan
ề ả ố ươ ở ủ ừ t ng m ng chính quy n đ i ph ng ớ ề nông thôn, giành quy n làm ch ; cùng v i
ấ ở ế ượ ế ạ ị phong trào đ u tranh thành th đã t o nên th chi n l c “hai chân”, “ba mũi”, “ba
ự ượ ứ ế ạ vùng” và hình thành l c l ng vũ trang 3 th quân trong chi n tranh cách m ng ở
ề ướ ế ượ ủ ể ế ề ạ mi n Nam. Tr c tình hình chuy n th chi n l c c a cách m ng mi n Nam, TWĐ
ế ị ả ể ậ ộ LĐVN đã quy t đ nh gi
ứ ế ị ươ ừ ậ ấ th ba Ban ch p hành Trung ị ầ i th XUNB và tái l p TWC. Ngày 2311961, H i ngh l n ệ ng ĐLĐVN đã quy t đ nh tái l p TWC. T đây, h
ố ỉ ạ ố ừ ươ ự ế ả ế ủ th ng ch đ o tr c ti p c a Đ ng xuyên su t t Trung
ỏ ấ ề ự ỉ ạ ứ ệ ờ ị ỉ ấ ng (TWĐ), TWC đ n c p ủ ữ khu, t nh, huy n, xã, đáp ng k p th i nh ng đòi h i c p bách v s ch đ o c a
14
ả ố ớ ỹ ở ề ế ạ ố ộ Đ ng đ i v i cu c kháng chi n ch ng M
ụ ớ ỉ ạ ệ ạ ơ ế ừ mi n Nam. Qua t ng giai đo n chi n ề tranh, TWC đã hoàn thành nhi m v v i vai trò là c quan lãnh đ o, ch đ o ti n
ươ ở ề ph ả ng Đ ng mi n Nam.
ấ ươ ụ ề ờ ng C c mi n Nam ra đ i
2.1.4. Ban Tuyên hu n Trung
ượ ứ ụ ệ ậ ổ Sau khi TWC đ ứ c thành l p, căn c vào ch c năng nhi m v , TWC t ứ ch c
ư ự ự ụ ấ ầ ậ ơ các c quan ph trách các lĩnh v c nh : quân s , an ninh, tuyên hu n, h u c n,…
ỉ ạ ề ạ ạ giúp TWC ch đ o cách m ng mi n Nam. Ngày 23111961, t ứ i căn c Mã Đà,
ế ượ ứ ệ ậ ậ Chi n khu Đ, BTHTWC chính th c đ
ỉ ạ ủ ủ ự ệ ố ổ ườ ố i ch đ o c a TWC trong vi c xây d ng, c ng c và t c thành l p. Vi c thành l p BTHTWC đã ứ ch c ụ ể c th hóa đ ng l
ơ ủ ả ố ộ
ụ ị ử ế ệ ể ỗ ề các c quan chuyên môn c a Đ ng b mi n Nam. Trong su t quá trình hình thành, ạ ủ phát tri n cho đ n khi hoàn thành nhi m v l ch s (19611975), m i giai đo n c a
ỹ ề ế ấ ố ộ ướ ủ ề ể cu c kháng chi n ch ng M đ u đánh d u b c phát tri n c a BTHTWC v quy
ổ ứ ườ ạ ộ mô t ề ch c, v con ng i và các ho t đ ng chuyên môn.
ổ ầ ụ ứ ộ ệ ổ ứ 2.2. Ch c năng, nhi m v và bu i đ u hình thành b máy t ch c Ban
ươ ụ ề ấ Tuyên hu n Trung ng C c mi n Nam
ứ ệ ụ 2.2.1. Ch c năng, nhi m v
ư ề ể ấ ơ BTHTWC là c quan tham m u cho TWC v công tác tuyên hu n, tri n khai
ự ự ễ ễ ế ề ấ ờ ổ ồ
ể ị ỉ ạ ư ấ ờ ị ế công tác này trong th c ti n, đ ng th i theo dõi, t ng k t th c ti n, đ xu t, ki n ế ngh , tham m u cho TWC đ k p th i ch đ o công tác tuyên hu n trong chi n
ạ ở ề tranh cách m ng mi n Nam.
ộ 2.2.2. B máy t ổ ứ ch c
ổ ứ ộ ừ ứ ủ ế ừ ệ ố K th a h th ng t ch c và cán b t Ban Tuyên Văn Giáo X y Nam B ộ
ướ ệ ố ự ổ ứ ổ ầ ồ tr c đây, BTHTWC đã xây d ng h th ng t ch c trong bu i đ u g m: Văn phòng
ơ ư ể ả ấ ban, các c quan thông tin và các ti u ban chuyên môn nh : Thông t n xã Gi
ể ể ề ả i phóng, ố ề i phóng, Ti u ban tuyên truy n, Ti u ban tuyên truy n đ i Đài phát thanh xã Gi
ưở ụ ể ệ ể ạ ngo i, Ti u ban Giáo d c, Ti u ban Văn ngh , Đoàn văn công, X ng phim. Ngoài
ạ ộ ỗ ợ ư ậ ộ ơ các c quan chuyên môn trên, BTHTWC còn các b ph n h tr ho t đ ng nh : nhà
ấ ả ị ả ệ ệ ơ ệ in, nhà xu t b n, b nh vi n và đ n v b o v .
ạ ộ ữ ủ ấ ươ ủ ế c a Ban Tuyên hu n Trung ụ ng C c
2.3. Nh ng ho t đ ng ch y u
ề ờ ỳ mi n Nam trong th i k (1961 1965)
15
ấ ọ ạ ộ 2.3.1. Ho t đ ng hu n h c
ự ệ ậ ườ ễ ả Th c hi n công tác này, BTHTWC đã thành l p Tr ố ng Đ ng Nguy n Ái Qu c
ề ườ ệ ấ ạ ằ ở ớ mi n Nam, Tr ấ ng Tuyên hu n, m các l p hu n luy n, đào t o nh m nâng cao
ộ ả ờ ổ ả ậ ồ ộ ứ ị ủ trình đ lý lu n, b n lĩnh chính tr c a cán b , đ ng viên; đ ng th i t ch c quán
ệ ườ ố ủ ươ ủ ươ ể tri ổ ế t, ph bi n đ ng l i ch tr ả ng c a Đ ng và ph ạ ộ ng châm ho t đ ng, đ toàn
ấ ả ệ ạ ứ ạ ạ Đ ng nh t trí và quán tri ủ t, t o thành s c m nh c a phong trào cách m ng.
ạ ộ ề 2.3.2. Ho t đ ng tuyên truy n
ự ướ ế ẫ ổ BTHTWC đã xây d ng và ban hành h ạ ộ ng d n, t ng k t, đánh giá ho t đ ng
ề ữ ấ ớ ị
ế ượ ượ ệ ề ấ ố tuyên truy n và đ u tranh chính tr trong tình hình m i. Nh ng cách đánh hay, ổ kinh nghi m ch ng càn, phá p chi n l c BTHTWC tuyên truy n, ph c đã đ
ế ể ạ ộ ụ ế ắ ộ
ề ậ ờ ỳ ấ ấ ự ụ ệ ề bi n đ quân dân áp d ng và ti n công r ng kh p. Các ho t đ ng tuyên truy n ấ ệ trong th i k này đ u t p trung th c hi n nhi m v có tính ch t c p bách đ u
ố ế ượ ủ ế ế ạ ấ ạ ỹ tranh ch ng, phá p chi n l
Ấ ề ề ắ ộ c, đánh b i các k ho ch chi n tranh c a M và ề chính quy n Sài Gòn. Phát đ ng phong trào “thi đua p B c” trên toàn mi n mi n
ế ượ ế ặ ệ Nam trong chi n l c “Chi n tranh đ c bi t”.
ạ ộ ấ 2.3.3. Ho t đ ng thông t n báo chí
ấ ừ ấ ầ ơ ị ả Xu t phát t hai đ n v thông tin ban đ u là Thông t n xã Gi i phóng và Đài
ả ầ ượ ờ phát thanh Gi i phóng, BTHTWC đã l n l ể t phát tri n các t báo, chuyên san thành
ọ ủ ề ề ạ ồ ọ
ạ ộ ể ạ ạ ộ ộ ờ các mũi nh n thông tin tuyên truy n quan tr ng c a cách m ng mi n Nam, đ ng th i ậ ẩ đ y m nh ho t đ ng đào t o cán b , phóng viên báo chí đ nâng cao trình đ lý lu n,
ụ ủ ệ ệ ơ ố chuyên môn nghi p v , hình thành h th ng các c quan báo chí c a TWC,
MTDTGP.
ụ ạ ộ 2.3.4. Ho t đ ng giáo d c
ứ ụ ể ề ể ầ ả Đ đáp ng yêu c u v công tác phát tri n giáo d c trong vùng gi i phóng và
ọ ậ ủ ồ ự ứ ể ẩ ấ ầ ị
ườ ự ệ ả vùng tranh ch p, đáp ng nhu c u h c t p c a nhân dân đ chu n b ngu n l c con ố i phóng, BTHTWC đã ban hành thông tri th ng i cho vi c xây d ng vùng gi ng
ấ ườ ố ụ ị ươ ướ ệ nh t đ ng l i giáo d c chung và xác đ nh ph ng h
ụ ề ậ ườ ụ ộ giáo d c mi n Nam; Thành l p Tr ng Giáo d c Tháng Tám, H i Nhà giáo yêu n ụ ủ ng, nhi m v c a công tác ướ c
ề ệ ổ ồ ưỡ ứ ớ ụ ụ ệ ộ mi n Nam Vi t Nam, t ch c các l p b i d ng nghi p v giáo d c cán b , giáo
ự ươ ấ ộ ố viên; Xây d ng ch ng trình, b sách giáo khoa th ng nh t.
ạ ộ ệ 2.3.5. Ho t đ ng văn hóa văn ngh
16
ệ ượ ướ ờ ố ỹ ử ử ữ B c vào th i kì ch ng M , văn hóa văn ngh đ c th l a qua nh ng năm
ướ ế ộ ệ ở ồ tháng khó khăn d i ch đ Ngô Đình Di m. Sau phong trào Đ ng kh i, văn hóa
ệ ừ ở ộ ướ ụ ả văn ngh t ng b i phóng m r ng, văn hóa văn ngh l c khôi ph c. Khi vùng gi
ư ệ ầ ả ấ ắ ớ ệ ạ i ộ cùng v i đông đ o qu n chúng n m l y vũ khí đ a văn hóa văn ngh thành m t
ậ ặ ậ ị ố ạ ộ m t tr n xung kích trên tr n đ a văn hóa t ư ưở t ự ng, tích c c ch ng l ế i cu c chi n
ượ ủ ạ ỹ ệ ề ả tranh xâm l c c a M trên khía c nh văn hóa t ư ưở t ng, b o v n n văn hóa dân
ướ ự ả ưở ủ ủ ự ộ ộ t c tr c s nh h ỹ ạ ng và tác đ ng c a văn hóa ngo i lai, văn hóa th c dân c a M .
ể ế Ti u k t:
ỉ ạ ể ậ ậ Sau khi TWC tái l p, TWC đã thành l p BTHTWC đ giúp TWC ch đ o và
ự ệ ể ấ ằ ắ ợ ụ ả ề tri n công tác tuyên hu n nh m th c hi n th ng l i m c tiêu gi i phóng mi n Nam,
ấ ấ ướ ố ứ ứ ụ ự ệ th ng nh t đ t n ệ ố c. Căn c ch c năng nhi m v , BTHTWC đã xây d ng h th ng
ổ ứ ạ ộ ể ề ấ ấ t ọ ch c và tri n khai các ho t đ ng hu n h c, tuyên truy n, thông t n báo chí, giáo
ệ ộ ổ ệ ộ ế ụ d c, văn hóa văn ngh đã c vũ, đ ng viên, khích l
ế ượ ề ấ ố ế ệ ồ ặ mi n Nam đ u tranh ch ng chi n l c “Chi n tranh đ c bi cán b , chi n sĩ và nhân dân ự ờ t”, đ ng th i xây d ng
ề ộ ữ ạ ướ ề ự ượ ẩ ọ ị ắ ề ả n n t ng v ng ch c v b máy, t o b c chu n b quan tr ng v l c l ẵ ng, s n
ướ ộ ấ ớ ệ ơ ể ế ố ỹ sàng b c vào cu c đ u tranh m i, gian nan ác li t h n khi đ qu c M chuy n sang
ế ượ ế ớ chi n l c chi n tranh m i.
ươ
Ch
ng 3
Ấ ƯƠ Ữ Ụ Ề BAN TUYÊN HU N TRUNG Ạ NG C C MI N NAM VÀ NH NG HO T
Ờ Ỳ Ủ Ế Ộ Đ NG CH Y U TRONG TH I K (1965 1975)
ể ủ ệ ố ổ ứ ủ 3.1. Quá trình phát tri n c a h th ng t ấ ch c c a Ban Tuyên hu n
ươ ụ ề ế ạ Trung ng C c mi n Nam qua các giai đo n kháng chi n
ở ộ ệ ố ụ ớ ầ ổ ứ ướ ch c tr ệ c yêu c u và nhi m v m i trong
3.1.1. M r ng h th ng t ạ
ế ượ ụ ộ ế ố giai đo n ch ng chi n l c Chi n tranh C c b (1965 1968)
ế ỹ ư ứ ề ổ ộ ố Khi đ qu c M đ a quân vào mi n Nam, b máy t ch c BTHTWC đ
ụ ụ ỗ ợ ố ắ ế ể ơ ồ ượ c ạ ủ c ng c s p x p, g m: văn phòng và các ti u ban, các c quan ph c v h tr ho t
ụ ề ể ể ể ể ấ ọ ộ đ ng: Ti u ban Tuyên truy n, Ti u ban Hu n h c, Ti u ban Giáo d c, Ti u ban Văn
ể ề ề ệ ạ ố ườ ễ ả ngh , Ti u ban Tuyên truy n đ i ngo i, Báo Ti n phong, Tr ng Đ ng Nguy n Ái
ố ả ấ ả ậ ề Qu c mi n Nam, Đài Phát thanh Gi i phóng, Thông t n xã Gi i phóng. Thành l p thêm
ườ ự ấ ở ự ạ ạ ổ ộ ậ b ph n th ng tr c (Tuyên hu n II) bên c nh TWC. Ban lãnh đ o có s thay đ i, có
ệ ủ ộ ố ộ ố ủ ụ ề ạ ị ượ ề thêm đ i di n c a C c chính tr Quân y Mi n. M t s cán b c t cán đ ộ c đ u đ ng
17
ườ ể ọ ị ả ờ tăng c ng cho các đ a bàn tr ng đi m. Đài Phát thanh Gi i phóng và các t báo đ ượ c
ườ tăng c ự ng nhân s .
ố ắ ế ệ ố ủ ổ ứ ề ệ ủ ch c trong đi u ki n khó khăn c a
3.1.2. C ng c , s p x p h th ng t
ờ ỳ ố ế ượ ế th i k ch ng chi n l c Vi ệ Nam hóa chi n tranh (1969 1972) t
ế ượ ể ỹ ệ ế ộ M chuy n sang chi n l c “Vi t Nam hóa chi n tranh”, b máy BTHTWC
ượ ổ ứ ắ ử ổ ố ổ ứ ế ạ ấ ồ ờ ỉ đ c t ch c s p x p l i, đ ng th i, ch n ch nh t ch c và s a đ i l i làm vi c t
ạ ộ ụ ủ ế ạ ơ ệ ừ ằ lãnh đ o ban cho đ n các c quan chuyên môn. M c đích c a ho t đ ng này nh m
ấ ượ ạ ộ ứ ủ nâng cao tác phong công tác, nâng cao ch t l
ụ ệ ị ươ ẹ ả ả ả ọ ầ c u nhi m v chính tr theo ph ng ho t đ ng c a Ban, đáp ng yêu ạ ng châm “tinh gi n, g n nh ” và đ m b o liên l c
ố ừ ủ ủ ấ ố ố ỉ thông su t t Ban xu ng các Khu y, T nh y. Cu i năm 1972, Tuyên hu n II B ộ
ườ ự ủ ạ ườ ụ ượ ả ậ ph n th ng tr c c a BTHTWC bên c nh Th ng v TWC đ c gi ể i th .
ệ ố ệ ể ổ ứ ế ạ 3.1.3. Phát tri n hoàn thi n h th ng t ch c trong giai đo n k t thúc
ế chi n tranh (1973 1975)
ệ ướ ướ ế ề ể ị Sau hi p đ nh Paris, tr ữ c nh ng b c phát tri n nhanh chóng v tình th cách
ự ể ậ ạ ọ ự m ng, BTHTWC t p trung nhân l c xây d ng các đoàn công tác tr ng đi m tham gia
ự ả ề ế ế tr c ti p gi ự i phóng mi n Nam: đoàn công tác vùng y u, đoàn công tác xây d ng
ả ụ ế ẩ ả ộ ị ườ vùng gi i phóng, khung cán b chu n b công tác ti p qu n. Khôi ph c các tr ng,
ơ ở ậ ấ ổ ự ứ ấ ố ộ ổ ờ ị ấ g p rút xây d ng c s v t ch t, t
ấ ấ ộ ổ ứ ủ ể ệ ngành tuyên hu n các c p. B máy t ch c đào c p t c cán b b sung k p th i cho ể ch c c a BTHTWC đã phát tri n toàn di n đ
ụ ủ ứ ệ ế ế ầ ạ ạ đáp ng yêu c u nhi m v c a cách m ng trong giai đo n k t thúc chi n tranh.
ạ ộ ủ ế ủ ữ ấ ươ ụ ng C c
3.2. Nh ng ho t đ ng ch y u c a Ban Tuyên hu n Trung
ề ế mi n Nam trong 10 năm kháng chi n (1965 1975)
ấ ọ ạ ộ 3.2.1. Ho t đ ng hu n h c
ạ ộ ể ườ ụ BTHTWC tri n khai các ho t đ ng tăng c ng giáo d c chính tr t ị ư ưở t ng cho
ộ ả ằ ầ ố ủ ươ cán b , đ ng viên, qu n chúng nhân dân nh m quán tri ệ ườ t đ ng l i, ch tr ng và
ộ ả ụ ủ ề ệ ạ ầ nhi m v c a cách m ng mi n Nam, giúp cán b , đ ng viên, qu n chúng nhân dân
ắ ề ắ ứ ậ ợ ủ ấ ạ ỏ ủ ạ ỹ nh n th c sâu s c v th ng l
ề ế ượ ế ượ ế ộ chính quy n Sài Gòn trong chi n l i c a cách m ng, th t b i không tránh kh i c a M và ệ t ụ c “Chi n tranh c c b ” và chi n l c “Vi
ừ ấ ừ ế ơ ở ể ế Nam hóa”. T đó, các c p, các ngành t
ẽ ề ư ưở ỉ ạ ạ ướ ộ ậ m v t t ạ ng, tác phong lãnh đ o và ch đ o, t o ra b ạ TWC đ n c s đã có chuy n bi n m nh ứ c đ t phá trong nh n th c
ộ ả ư ầ ộ và hành đ ng trong cán b , đ ng viên, qu n chúng nhân dân, đ a phong trào cách
ở ạ ạ ế ế ế ắ ợ m ng tr l i th ti n công cho đ n ngày th ng l i.
18
ạ ộ ề 3.2.2. Ho t đ ng tuyên truy n
ạ ộ ề ề ạ ậ ẩ BTHTWC t p trung đ y m nh các ho t đ ng tuyên truy n v phong trào thi
ế ặ ậ ươ ươ ế ằ ấ đua gi t gi c l p công nh m tuyên d ng g
ệ ố ỉ ạ ế ấ ấ ộ ờ ồ ể ng chi n đ u anh dũng tiêu bi u, ế đ ng th i, ch đ o h th ng tuyên hu n các c p phát đ ng phong trào “Quy t chi n
ắ ế ạ ế ề ề ặ ỹ
ượ ế ế ế ắ ầ ặ ỹ ề quy t th ng gi c M ”. Công tác tuyên truy n đã truy n đ t đ n quân dân mi n ướ c Nam tinh th n “quy t chi n quy t th ng gi c M xâm l c”, “không lùi b
ướ ặ ự ấ ỳ ề ệ ỹ tr c b t k khó khăn ho c s hy sinh nào”. Nhi u “vành đai di t M ” trên toàn
ề ề ệ ệ ấ ệ mi n Nam đã xu t hi n. Nhi u phong trào thi đua giành danh hi u: dũng sĩ di t xe
ệ ơ ớ ệ ỹ ễ ắ ơ tăng, dũng sĩ di t xe c gi i, dũng sĩ di ổ t M di n ra sôi n i kh p n i. Đánh M ỹ
ể ượ ở ộ ế ệ tr thành “m t bi u t ế ủ ng quy t chi n c a nhân dân Vi t Nam”.
ạ ộ ấ 3.2.3. Ho t đ ng thông t n báo chí
ự ươ ị BTHTWC đã xây d ng thêm ch ậ ng trình phát thanh đô th , công tác binh v n
ổ ể ế ạ ậ ồ ở phát cho đ ng bào vùng t m chi m, thành l p T đi m báo Sài Gòn; ờ ự xây d ng đ i
ầ ủ ở ụ ạ ả ố s ng văn hóa, giáo d c, sinh ho t tinh th n c a vùng gi i phóng; tham gia các mũi
ề ươ ế ượ ế ợ ứ ủ ti n ph ng trong các đ t ti n công chi n l
ể ị ữ ề ả ờ ợ ủ ắ ạ thông tin, tuyên truy n đ k p th i ph n ánh nh ng th ng l ạ ộ ầ c đáp ng yêu c u c a ho t đ ng ề i c a cách m ng mi n
ồ ạ ộ ờ ậ ữ ế ề
ế ủ Nam, đ ng th i đ p tan nh ng ho t đ ng tuyên truy n chi n tranh tâm lý chi n c a M .ỹ
ạ ộ ệ 3.2.4. Ho t đ ng văn hóa văn ngh
ự ụ ụ ệ ệ ở ộ ộ ồ ề Th c hi n m t “cu c Đ ng Kh i v văn hóa văn ngh ” ph c v kháng
ể ạ ự ồ ư ứ ế ệ ắ ớ chi n v i hình th c và th lo i phong phú nh : truy n ng n, phóng s , h i ký, ký
ồ ơ ấ ụ ơ ụ ự ị s , k ch, tu ng, hò vè, ca dao, hò l , hò khoan, th l c bát, song th t l c bát, ca
ạ ộ ộ ả ệ ả ạ ắ ọ khúc ng n, ca vũ nh c dân t c, nh, h a, đi n nh, v.v... Ho t đ ng văn hóa –văn
ệ ủ ứ ả ằ ộ ngh c a BTHTWC đã ph n ánh lòng căm thù, đ c hi sinh nh m đ ng viên, giáo
ụ ế ế ặ ầ ắ ộ ỹ d c cán b chi n sĩ và qu n chúng nhân dân “quy t tâm đánh th ng gi c M xâm
ượ ế ượ ấ ố ự ế ấ l c”, “ch ng phá p chi n l c”, xây d ng xã chi n đ u, phong trào du kích
ự ứ ế ấ ả ị chi n tranh, phong trào đ u tranh chính tr , xây d ng căn c và qu n lý nông thôn...
ặ ậ ạ ộ ữ ắ ệ Đây là nh ng ho t đ ng s c bén trên m t tr n văn hóa văn ngh .
ụ ạ ộ 3.2.5. Ho t đ ng giáo d c
ổ ứ ụ ể ế ạ ắ ạ BTHTWC t ch c đào t o giáo viên đ kh c ph c tình tr ng thi u giáo viên ở
ươ ộ ề ỗ ợ ị ư ươ ự ự ị đ a ph ng, đ a cán b v h tr đ a ph ờ ng xây d ng phong trào xây d ng đ i
ề ớ ồ ươ ướ ụ ệ ờ ố s ng văn hóa m i. Đ ng th i, ban hành thông tri v ph ng h ng nhi m v công
19
ớ ươ ụ ỉ ụ tác giáo d c v i ph
ở ườ ớ ế ậ ứ ầ ậ ả ộ ợ m tr ng l p mà còn ph i bi ệ ng châm: công tác giáo d c không ch đóng khung trong vi c ướ ng t v n đ ng, t p h p qu n chúng giáo ch c, h
ọ ứ ụ ấ ạ ả ộ ộ ế ẫ d n h đ ng lên đ u tranh; các b giáo d c ph i là cán b cách m ng bi t làm công
ụ ự ụ ề ệ ặ ả ầ tác qu n chúng; công tác giáo d c ph i phám ch t hai nhi m v xây d ng n n giáo
ụ ự ề ạ ấ ố ụ d c cách m ng và đ u tranh ch ng n n giáo d c th c dân.
ố ợ ạ ộ ơ ấ 3.2.6. Ho t đ ng ph i h p các c quan trong và ngoài Ban Tuyên hu n
ươ ụ ề Trung ng C c mi n Nam
ố ợ ữ ề ạ ớ ớ ạ ộ Trong giai đo n 1965 1975, nhi u ho t đ ng ph i h p gi a BTHTWC v i v i
ủ ụ ữ ề ộ ỉ ị
ạ ộ ố ợ ế ứ ứ ộ ơ ị ể các ban ngành c a TWC, MTDTGP, B Ch huy Mi n, C c Chính tr , gi a các ti u ủ ch c h t s c nh p nhàng. Ho t đ ng ph i h p c a ị ự ban, đ n v tr c thu c đ ượ ổ c t
ợ ừ ứ ạ ổ ơ ơ ị BTHTWC đã phát huy s c m nh t ng h p t các c quan, đ n v trong và ngoài
ế ậ ụ ự ệ ể ế ị BTHTWC đ hoàn thành các nhi m v chính tr , xây d ng th tr n chi n tranh nhân
ế ậ ề dân, th tr n thông tin tuyên truy n.
ạ ộ ữ ọ ọ ợ ể 3.2.7. Ho t đ ng trong nh ng đ t tr ng tâm, tr ng đi m trong kháng
chi nế ổ ẩ ị ậ ế ế ế ộ Chu n b cho t ng ti n công T t M u Thân năm 1968,
ế ổ ượ ặ ệ l c năm 1972, đ c bi
ọ ố ế ộ ướ ậ ạ ộ ỉ ế cu c ti n công chi n ề t là T ng ti n công mùa Xuân năm 1975, BTHTWC đã đi u ọ c. M i i đa, t p trung cho các đoàn phía tr ch nh ho t đ ng theo ch đ tinh g n t
ồ ự ượ ư ế ộ ọ ạ ộ ể ạ ọ ngu n l c đ
ế ộ ườ ươ ệ ậ ị thi t. Các b ph n phía tr ầ c u tiên cho các ho t đ ng tr ng đi m, h n ch h i h p không c n ờ ư ể ị ng ti n đ k p th i đ a ng trang b ph ướ ượ c đ c tăng c
ạ ộ ộ ổ ữ ủ ề ổ ở ề tin v cu c t ng công kích, t ng kh i nghĩa và nh ng ho t đ ng c a chính quy n
ạ ớ ả nhân dân cách m ng trong các vùng m i gi i phóng.
ể ế Ti u k t:
ữ ướ ặ ủ ế ộ ộ ổ ứ ủ Trong nh ng b c ngo t c a cu c chi n tranh, b máy t ch c c a BTHTWC
ự ể ự ơ ế ẵ ắ ổ ộ ỉ ế ề đ u có s đi u ch nh, s p x p b sung nhân s , c quan, s n sàng cho cu c chi n
ớ ầ ố ệ ơ ở ộ ệ ấ đ u m i đ y cam go, kh c li t. Trên c s b máy ngày càng hoàn thi n qua các giai
ạ ế ổ ứ ạ ộ ủ ế ể ề ấ đo n chi n tranh, BTHTWC tri n khai t
ố ợ ụ ề ệ ọ ch c các ho t đ ng ch y u v hu n h c, ạ ấ tuyên truy n, văn hóa văn ngh , thông t n báo chí, giáo d c, ph i h p. Các ho t
ế ậ ổ ề ợ ị ộ đ ng này đã hình thành th tr n t ng h p v chính tr t ư ưở t
ạ ớ ệ ừ ề ướ ng, thông tin tuyên ộ ề c cùng v i nhân dân mi n Nam đánh b i cu c truy n, văn hóa văn ngh , t ng b
ế ượ ớ ủ ế ự ự ố ỹ chi n tranh xâm l c th c dân m i c a đ qu c M trên lĩnh v c văn hóa t ư ưở t ng,
ắ ầ ợ ủ ề ạ góp ph n vào th ng l i chung c a cách m ng mi n Nam.
20
ươ
Ch
ng 4
Ặ Ể Ủ Ấ Đ C ĐI M, VAI TRÒ VÀ ĐÓNG GÓP C A BAN TUYÊN HU N TRUNG
ƯƠ Ỹ Ứ Ố Ụ Ế Ề ƯỚ NG C C MI N NAM TRONG KHÁNG CHI N CH NG M C U N C
ể ặ 4.1. Đ c đi m
ấ ươ ụ ề 4.1.1. Ban Tuyên hu n Trung ể ng C c mi n Nam hình thành và phát tri n
ụ ụ ự ế ự ễ ộ ế ạ ế ề trong th c ti n chi n tranh cách m ng mi n Nam và ph c v tr c ti p cho cu c chi n
tranh yấ
ư ệ ệ ắ ỹ ị ề Sau Hi p đ nh Genève, M và chính quy n Ngô Đình Di m âm m u chia c t lâu
ấ ướ ế ế ộ ượ ớ ở ự ề dài đ t n c, ti n hành cu c chi n tranh xâm l c th c dân m i mi n Nam. T
ề ướ ộ ườ ố đây, nhân dân mi n Nam b c vào cu c tr ỹ ng chinh ch ng M 21 năm ròng rã t ừ ừ
ế ộ ườ ấ ồ năm 1954 đ n năm 1975. Trong cu c tr ớ ng chinh y, BTHTWC đã đ ng hành v i
ủ ề ấ ạ ừ ữ ế quá trình đ u tranh c a cách m ng mi n Nam t ầ nh ng ngày đ u cho đ n ngày
ắ ợ giành th ng l i hoàn toàn.
ấ ươ ự ệ ụ ề 4.1.2. Ban Tuyên hu n Trung ứ ng C c mi n Nam th c hi n song song ch c
ủ ơ ươ ụ ề ề ậ năng c quan chuyên môn c a Trung ệ ả ng C c mi n Nam và đ m nh n nhi u nhi m
ủ ơ ề ạ ụ v chuyên trách c a c quan chính quy n cách m ng
ỹ ứ ủ ế ặ ố ộ ề Do đ c thù c a cu c kháng chi n ch ng M c u n ướ ở c ạ ộ mi n Nam, ho t đ ng
ự ủ ệ ủ c a BTHTWC đã th c hi n song hành hai vai trò: Ban chuyên môn c a TWC (Ban
ơ ả ủ ứ ề
ộ ổ ứ ự ụ ế ệ ệ ề Đ ng); c quan chính quy n c a MTDTGP và CPCMLT (ch c năng chính quy n). ộ ch c th c hi n song hành hai vai trò, hai nhi m v là nét đ c Trong chi n tranh, m t t
ự ễ ủ ề ỉ ạ ạ ộ ỉ ạ ươ đáo v ch đ o ho t đ ng ch đ o th c ti n c a Trung ế ng ĐLĐVN, TWC trên chi n
ườ tr ề ng mi n Nam.
ổ ứ ạ ộ ấ ươ ụ ề 4.1.3. ủ T ch c và ho t đ ng c a Ban Tuyên hu n Trung ng C c mi n Nam
ề ệ ế ạ ạ ngày càng hoàn thi n và có nhi u sáng t o, linh ho t trong kháng chi n
ủ ế ệ ệ ạ ố ổ ộ Trong kháng chi n, bên c nh vi c c ng c và hoàn thi n b máy t
ụ ụ ậ ằ ậ ộ ọ ứ ch c, ỉ ạ BTHTWC đã thành l p các các b ph n “tinh g n” nh m ph c v công tác ch đ o
ư ể ế ẵ ạ ộ ơ ộ ấ cũng nh tri n khai các ho t đ ng mang tính c đ ng, c p thi
ườ ệ ể ấ ọ ồ ộ ợ ờ ị ị ế t, s n sàng tác chi n ờ ng h p đ t xu t, k p th i chi vi n cho các đ a bàn tr ng đi m, đ ng th i trong tr
ự ạ ướ ể ạ ề ộ ứ xây d ng m ng l ấ i thông tin phong phú v n i dung, hình th c và th lo i các n
ạ ộ ộ ả ụ ụ ạ ạ ẩ ố ph m ph c v lãnh đ o, cán b , đ ng viên, nhân dân và ho t đ ng đ i ngo i, đáp
ứ ủ ế ề ạ ầ ng nhu c u thông tin trong chi n tranh c a cách m ng mi n Nam.
21
4.2. Vai trò
ấ ươ ư ụ ơ ề 4.2.1. Ban Tuyên hu n Trung ng C c mi n Nam là c quan tham m u và
ỉ ạ ươ ấ ở ụ ề ự ễ ủ ch đ o th c ti n c a Trung ề ng C c mi n Nam v công tác tuyên hu n ế chi n
tr ngườ
ệ ố ấ ừ ự BTHTWC đã giúp TWC xây d ng h th ng tuyên hu n t ớ ế ấ TWC đ n c p xã, v i
ổ ứ ồ ộ ả ị ủ ự ụ ệ ệ ả ộ b máy t
ể ả ườ ệ ố ờ ỳ ấ ố ạ ch c đ ng b , đ m b o th c hi n các nhi m v chính tr c a cách m ng ủ ỉ ạ trong các th i k khác nhau. Ch đ o h th ng tuyên hu n chuy n t ng l i ch i đ
ươ ủ ề ế ế ả ườ ố ủ ươ tr ng c a Đ ng, TWC đ n nhân dân mi n Nam, bi n đ ng l i ch tr ng thành
ự ễ ể ạ ộ ồ ờ ị hành đ ng cách m ng. Đ ng th i, BTHTWC luôn bám sát th c ti n đ giúp TWC k p
ờ ỉ ạ ườ ủ ự ừ ễ ấ ầ ớ th i ch đ o th c ti n đ u tranh c a các t ng l p nhân dân. T đó tăng c
ự ạ ằ ả ộ ị ng công ứ ng, nâng cao b n lĩnh chính tr , năng l c lãnh đ o cán b , nh m đáp ng ư ưở t tác t
ỹ ứ ướ ặ ầ ủ ế ố ộ yêu c u c a cu c kháng chi n ch ng M c u n c đ t ra.
ấ ươ ụ ơ ề ề 4.2.2. Ban Tuyên hu n Trung ng C c mi n Nam là c quan ti n ph ươ ng
ấ ươ ả ở ế ườ ủ c a Tuyên hu n Trung ng Đ ng chi n tr ng
ề ơ ươ ỉ ạ ự ế ậ ĐLĐVN đã thành l p c quan ti n ph ộ ng là TWC, tr c ti p ch đ o cu c
ề ế ạ ờ ướ ế ả chi n tranh cách m ng mi n Nam. BTHTWC ra đ i là b
ự ệ ệ ệ ố ổ ứ ả ấ ủ ở vi c xây d ng h và hoàn thi n th ng t ch c công tác tuyên hu n c a Đ ng ủ c ti p theo c a Đ ng trong ề mi n
ủ ươ ừ ở ề ơ Nam. Cũng t đây, BTHTWC tr thành c quan ti n ph
ề ơ ự ủ ế ế ấ ấ ườ ệ ố ng c a h th ng tuyên ề ng mi n Nam. C quan ti n ế hu n c a ĐLĐVN tr c ti p chi n đ u trên chi n tr
ươ ỉ ạ ư ụ ệ ề ph
ự ệ ằ ả ả ng này có nhi m v tham m u giúp Đ ng ch đ o công tác tuyên truy n, giáo ệ ng, công tác văn hóa văn ngh trong và ngoài Đ ng nh m th c hi n ụ ư ưở d c t t
ợ ụ ả ấ ấ ướ ề ố ắ th ng l i m c tiêu gi i phóng mi n Nam, th ng nh t đ t n c.
ấ ươ ụ ơ ề 4.2.3. Ban Tuyên hu n Trung ng C c mi n Nam là c quan xung kích trên
ặ ậ ạ ở ề ế m t tr n văn hóa t ư ưở t ng trong chi n tranh cách m ng mi n Nam
ộ ượ ả ệ ố ị ấ Công tác tuyên hu n đã huy đ ng đ c c h th ng chính tr , quân dân chính
ầ ạ ấ ố ộ ớ ộ ặ ả đ ng và các t ng l p nhân dân, nòng c t là cán b tuyên hu n, t o thành m t m t
ậ ấ ố ố ạ ạ ộ ế tr n văn hóa t ư ưở t ấ ng th ng nh t, đ u tranh ch ng l i các ho t đ ng chi n tranh
ế ậ ế ượ ổ ứ ự ở ộ ự ượ tâm lý chi n. Th tr n này đ ệ ch c và th c hi n b i m t l c l c t
ụ ư ậ ấ ơ ộ ả ề ụ các c quan, b ph n ph c v nh : Thông t n xã Gi ả ng đông đ o ấ i phóng, Tuyên truy n, Hu n
ụ ệ ả ườ ọ h c, Giáo d c, Văn ngh , Đài phát thanh Gi i phóng, Tr ạ ng Đào t o, Báo Gi ả i
ệ ạ ề ậ ấ ậ ạ phóng, Báo Ti n phong, T p san Tuyên hu n, T p san Sinh ho t văn ngh , T p chí
ờ ự Th i s nhân dân, v.v….
22
4.3. Đóng góp
ụ ụ ị ấ ớ ạ ộ ề ờ 4.3.1. Công tác tuyên hu n v i nhi u ho t đ ng phong phú đã ph c v k p th i
ầ ủ ờ ỳ ế yêu c u c a kháng chi n qua các th i k
ổ ứ ự ủ ề ạ ả ệ ố H th ng t
ể ứ ự ứ ổ ờ ộ ổ ỳ ề ộ tri n v b máy t ch c và nhân l c c a BTHTWC đã tr i qua nhi u giai đo n phát ủ ch c c a ừ ch c, nhân s . Trong t ng th i k , b máy t
ượ ự ổ ứ ắ ủ ế ệ BTHTWC đ c xây d ng, t ố ể ch c s p x p, c ng c đ hoàn thành các nhi m v
ế ừ ệ ố ị ổ ứ ủ ế chính tr trong kháng chi n. K th a h th ng t ch c c a BTHTXU, t ụ ừ ộ ố ộ m t s b
ừ ự ầ ậ ậ ướ ệ ộ ph n ban đ u, BTHTWC đã t p trung xây d ng, t ng b c ki n toàn b máy, m
ự ể ệ ệ ậ ừ ộ r ng và thành l p các ti u ban, không ng ng xây d ng và hoàn thi n toàn di n b ở ộ
ổ ứ ồ ưỡ ạ ọ ồ ờ ộ ạ máy t ch c, đ ng th i chú tr ng đào t o, b i d ng cán b công nhân viên t ỗ i ch ;
ệ ừ ế ậ ộ ố ầ ủ ề ạ ắ ợ ớ ti p nh n, b trí cán b chi vi n t mi n B c phù h p v i yêu c u c a cách m ng.
ấ ươ ụ ừ ề ạ 4.3.2. Ban Tuyên hu n Trung ng C c mi n Nam đã không ng ng đào t o và
ệ ộ ặ ậ ấ rèn luy n đ i ngũ làm công tác tuyên hu n trên m t tr n văn hóa t ư ưở t ng trong kháng
chi nế
ậ ườ ạ ộ ớ BTHTWC đã thành l p các tr ấ ng, l p đào t o cán b làm công tác tuyên hu n
ệ ề ụ ồ g m các ngành văn hóa, văn ngh , giáo d c, thông tin, báo chí, tuyên truy n,…cho b ộ
ủ ấ ấ ộ ỉ máy tuyên hu n c a các ban ngành thu c TWC, tuyên hu n các khu, các t nh. Công
ồ ưỡ ấ ệ ượ ươ ế ị ạ tác đào t o, b i d ng, hu n luy n đ c ti n hành theo ph
ồ ưỡ ẽ ạ ệ ố ệ ấ ọ ộ môn s đào t o, b i d ơ ng châm: đ n v chuyên ố ng, hu n luy n cán b theo h th ng d c và phân theo đ i
ượ ự ạ ự ượ t ng khác nhau. BTHTWC đã xây d ng và đào t o l c l
ờ ổ ậ ấ ị ượ ả ộ hu n hùng h u, k p th i b sung hàng ngàn l ng làm công tác tuyên ị ữ t cán b có b n lĩnh chính tr v ng
ụ ủ ệ ơ ộ vàng, có trình đ chuyên môn nghi p v cho các c quan c a BTHTWC và ban tuyên
ấ ấ hu n các c p.
ấ ươ ụ ổ ứ 4.3.3. Ban Tuyên hu n Trung ề ng C c mi n Nam đã t ạ ữ ch c nh ng ho t
ự ệ ạ ả ị ộ đ ng phong phú sáng t o, có hi u qu trên lĩnh v c chính tr , văn hóa t ư ưở t ơ ng, kh i
ợ ủ ổ ế ậ ượ ứ ạ d y đ c s c m nh t ng h p c a chi n tranh nhân dân
ụ ể ụ ậ ầ ộ ạ BTHTWC đã v n d ng c th , sáng t o công tác phát đ ng qu n chúng, phát
ữ ế ế ế ố
ờ ỳ ượ ế ệ ố ỹ ố ộ đ ng nhân dân tham gia kháng chi n, ki n qu c trong nh ng năm kháng chi n ch ng ậ c nâng lên thành “ngh thu t”. Pháp. Đ n th i k ch ng M , công tác này đã đ
ướ ệ ẩ ạ ấ ắ ộ Phong trào yêu n ề c và các kh u hi u hành đ ng cách m ng d y lên trên kh p mi n
ư ế Ấ ặ ậ ắ Nam nh : “Thi đua gi t gi c, l p công”, “Thi đua p B c”, “Năm xung phong”,…
ệ ệ ỹ ệ ơ ớ Các danh hi u: Anh hùng, “Dũng sĩ di t M ”, “Dũng sĩ di t xe c gi ẩ ữ i”. Nh ng kh u
23
ể ả ệ ướ ế ặ ắ ố hi u này đã chuy n t i lòng yêu n ỹ c, căm thù gi c sâu s c, quy t tâm ch ng M ,
ộ ứ ướ ủ ả c u n c c a c dân t c.
ộ ố ạ ạ ộ ủ ế ấ 4.3.4. M t s h n ch trong quá trình ho t đ ng c a Ban Tuyên hu n
ươ ụ ề Trung ng C c mi n Nam
ạ ộ ủ ự ế ề ạ ọ
ừ ự ế ệ ễ ạ Trong kháng chi n, ho t đ ng c a BTHTWC đã đ t nhi u thành t u quan tr ng, ự ngày càng hoàn thi n qua t ng giai đo n chi n tranh. Tuy nhiên, trong th c ti n th c
ạ ộ ụ ủ ứ ữ ệ ệ ế ể hi n ch c năng nhi m v , ho t đ ng c a BTHTWC cũng còn nh ng khuy t đi m,
ế ộ ộ ữ ể ế ạ ừ ừ ờ ế ạ h n ch . Nh ng khuy t đi m, h n ch b c l ể trong t ng th i đi m, trong t ng giai
ạ ấ ư ộ ủ ữ ừ đo n, xu t phát phát t nh ng nguyên nhân ch quan và khách quan nh : b máy t
ơ ế ứ ạ ộ ộ ố ư ứ ạ ồ ổ ủ ộ ch c còn ch ng chéo, m t s ho t đ ng còn ch a kh i h t s c sáng t o, ch đ ng
ự ố ợ ủ ộ ố ơ ư ị ị ư ậ ộ ị ờ ổ ủ c a các b ph n, s ph i h p c a m t s đ n v ch a nh p nhàng, ch a k p th i t ng
ữ ế ộ ổ ứ ủ ạ ế k t đánh giá nh ng h n ch trong b máy t ạ ộ ch c và ho t đ ng c a Ban.
ể ế Ti u k t:
ề ớ ươ ấ ủ ệ ố ơ V i vai trò là c quan ti n ph ng trong h th ng tuyên hu n c a Trung ươ ng
ế ườ ự ượ ề ộ ở ĐLĐVN trên chi n tr ng Nam b , mi n Nam, BTHTWC tr thành l c l ng xung
ặ ậ ủ ả ổ ứ ủ kích c a Đ ng trên m t tr n văn hóat ư ưở t ạ ộ ng. T ch c và ho t đ ng c a BTHTWC
ề ơ ộ ể ạ ạ ạ ộ
ổ ứ ộ ự ụ ứ ự ệ ạ ớ v i nhi u đi m sáng t o, linh ho t và c đ ng đã t o nên nét riêng đ c đáo trong ự ch c b máy và đào t o nhân l c, ệ th c hi n ch c năng, nhi m v , trong xây d ng, t
ơ ậ ổ ứ ứ ạ ổ ọ trong kh i d y, t
ớ ả ướ ự ệ ấ ả ộ cùng v i quân dân c n ợ ồ ự ạ ch c và phát huy m i ngu n l c t o thành s c m nh t ng h p ố i phóng dân t c, th ng c hoàn thành s nghi p đ u tranh gi
ấ ấ ướ ự ạ ượ ữ ạ ạ ộ ủ nh t đ t n c. Bên c nh nh ng thành t u đ t đ
ế ồ ạ ữ ấ ị ộ ổ ứ ộ ộ b c l ạ nh ng h n ch t n t i nh t đ nh trong b máy t c, ho t đ ng c a BHTWC cũng đã ạ ộ ộ ố ch c và m t s ho t đ ng
ế ồ ạ ạ ượ ệ ữ chuyên môn. Nh ng h n ch , t n t i này đã đ ừ ậ c BTHTWC “nh n di n” và t ng
ướ ụ ắ b c kh c ph c.
Ậ
Ế
K T LU N
ừ ụ ế ệ ờ BTHTWC t ả sau khi ra đ i (1961) cho đ n khi hoàn thành nhi m v (1975) đã tr i
ề ổ ề ứ ổ ứ ề ộ ể ệ ạ qua nhi u giai đo n phát tri n v b máy t ch c, thay đ i v ch c năng nhi m v c
ủ ế ề ấ ọ ể ự ạ ộ ạ ộ ệ ề ụ ụ ạ ộ th , th c hi n các ho t đ ng ch y u v hu n h c, ho t đ ng tuyên truy n, ho t đ ng
ạ ộ ệ ế ấ ạ thông t n báo chí, ho t đ ng văn hóa văn ngh ,… trong kháng chi n. Nhìn l i quá
ữ ể ế ế ậ ấ trình y, có th đi đ n nh ng k t lu n sau đây:
24
ấ ươ ụ ề ể 1. Ban Tuyên hu n Trung ứ ờ ng C c mi n Nam ra đ i và phát tri n đáp ng
ệ ụ ủ ờ ế ầ ạ ề ị k p th i yêu c u nhi m v ngày càng cao c a chi n tranh cách m ng mi n
Nam.
ể ủ ạ ộ ộ ơ ủ ờ Quá trình ra đ i, phát tri n c a BTHTWC là quá trình ho t đ ng c a m t c quan
ư ư ấ ề ề ạ ả tham m u, t v n v chính tr t ị ư ưở t
ế ở ự ượ ự ề ườ trong kháng chi n ế chi n tr ộ ng cho lãnh đ o Đ ng, chính quy n, quân đ i ổ ng mi n Nam. BTHTWC đã xây d ng l c l ng, t
ứ ộ ể ơ ụ ủ ệ ơ ấ ị ch c b máy và phát tri n c quan, đ n v nghi p v c a BTHTWC, Ban tuyên hu n
ị ủ ụ ứ ệ ề ầ ấ ả ộ các c p, đáp ng yêu c u, nhi m v chính tr c a Đ ng b mi n Nam và hoàn thành
ấ ắ ự ỉ ạ ủ ườ ụ ươ ạ ộ ủ xu t s c s ch đ o c a Th ng v TWC, ch ng trình ho t đ ng c a MTDTGP,
CPCMLT.
ạ ộ ự ự ệ ề ạ BTHTWC đã th c hi n nhi u ho t đ ng phong phú, sáng t o trên lĩnh v c văn
ự ụ ể ư ề ấ ọ hóa t ư ưở t ấ ng trên các lĩnh v c c th nh : hu n h c, tuyên truy n, thông t n báo
ạ ộ ủ ế ữ ệ ế ể chí, văn hóa văn ngh ,… Đây là nh ng ho t đ ng ch y u, không th thi u đ ượ c
ế ứ ướ ế trong kháng chi n c u n c, trong chi n tranh nhân dân.
ế ủ ụ ọ ữ ệ ế ả ườ ề Đ m trách nh ng nhi m v tr ng y u c a chi n tr ặ ậ ng mi n Nam trên m t tr n
ề ơ ự ế ư ủ chính tr t ị ư ưở t ng, nhi u c quan c a BTHTWC, có vai trò th c t ữ nh nh ng “binh
ặ ậ ủ ự ữ ề ấ ấ ọ đoàn ch l c” trên m t tr n tuyên truy n và hu n h c, giáng nh ng “đòn s m sét” v ề
ự ữ ế ắ ầ ợ chính tr t ị ư ưở t ng vào quân thù, góp ph n tr c ti p vào nh ng th ng l i có ý nghĩa
ế ượ ế ườ chi n l c trên chi n tr ề ng mi n Nam.
ổ ứ ạ ộ ấ ươ ụ ề ủ 2. T ch c và ho t đ ng c a Ban Tuyên hu n Trung ng C c mi n Nam
ạ ở ề ặ ắ ấ ế ề trong chi n tranh cách m ng mi n Nam có nhi u nét đ c s c, r t riêng
ự ế ộ ơ ế ườ ụ ệ ủ c a m t c quan tr c ti p làm nhi m v trên chi n tr ng.
ề ệ ố ủ ự ệ ố ớ Cùng v i quá trình xây d ng, c ng c và ngày càng hoàn thi n v h th ng t ổ
ự ứ ệ ề ế ạ ạ ạ ộ ch c, BTHTWC đã th c hi n nhi u ho t đ ng sáng t o có tính “thiên bi n v n hóa”
ả ủ ư ề ự trên các lĩnh v c chính tr t ị ư ưở t ấ ế ng căn b n c a kháng chi n nh : tuyên truy n, hu n
ụ ệ ấ ọ h c, giáo d c, thông t n báo chí, văn hóa văn ngh ….
ặ ậ ở ữ ờ ỳ ề ạ ặ Đó là m t tr n “văn báo”
ữ ể ờ ướ ặ ủ ự ế ộ hay nh ng th i đi m có tính b nh ng th i k cách m ng mi n Nam g p khó khăn ạ c ngo c c a cu c kháng chi n, đã xây d ng m ng
ướ ơ ề ấ ồ l
ề ạ ấ ậ ộ i c quan thông tin, tuyên truy n g m: thông t n xã, Đài phát thanh, báo chí, n i ừ san, t p san… t o thành ba mũi thông tin: tuyên truy n thông t n báo chí v a
ừ ụ ụ ế ề ả ạ ấ ố ph c v cách m ng v a đ u tranh ch ng ph n tuyên truy n, chi n tranh tâm lí
ế ủ ề ặ ỹ ệ ả chi n c a M và chính quy n Sài Gòn. Đ c bi t, Đài phát thanh Gi i phóng, Thông
25
ả ọ ử ủ ủ ạ ồ ở ấ t n xã Gi i phóng đã tr thành “linh h n”, “ng n l a” c a cách m ng, c a nhân
ề ế ấ ộ ớ dân mi n Nam trong cu c chi n đ u v i quân thù.
ặ ậ ề ế ề ạ ớ ố ươ Đó là m t tr n tuyên truy n đ i ngo i trong chi n tranh v i nhi u ph
ứ ệ ấ ằ ố ế ộ phong phú đã cung c p tài li u, b ng ch ng t cáo cu c chi n tranh phi nghĩa mà đ ứ ng th c ế
ế ố ỹ ướ ố ế ạ qu c M đang ti n hành ở ệ Vi t Nam tr c nhân dân và b n bè qu c t .
ạ ộ ữ ượ ổ ứ ồ ố ợ ố ộ Đó là nh ng ho t đ ng đ ch c đ ng b , xuyên su t, ph i h p nhau, đan c t
ả ỗ ợ ắ ạ
ề ớ ề ầ ủ ậ ặ ộ ế ậ ệ xen nhau, phong phú, sáng t o, s c bén, hi u qu , h tr cho nhau, hình thành th tr n ứ ế ng c a cu c kháng chi n c u nhi u t ng, nhi u l p trên m t tr n văn hóa t ư ưở t
c.ướ n
ự ệ ế ệ ế ườ ề ụ ự Th c hi n nhi m v tr c ti p trên chi n tr ố ng mi n Nam, BTHTWC đã “đ i
ớ ộ ự ủ ế ế ề ế ấ ỹ ở ầ đ u”, “chi n đ u tr c ti p” v i b máy tuyên truy n, tâm lí chi n c a M
ở ề ệ ấ ồ ộ ộ ừ ượ ướ n c và mi n Nam Vi t Nam r t đ s . B máy đó đã đánh l a đ trong ỹ c nhân dân M ,
ế ớ ấ ị ế ư ưở ữ ộ ư ậ d lu n th gi i và cũng đã gây ra nh ng tác đ ng nh t đ nh đ n t t ộ ng cán b ,
ự ự ủ ế ậ ư ề ế ố chi n sĩ và nhân dân mi n Nam, nh ng cu i cùng th tr n và th c l c c a BTHTWC
ậ ạ ượ ế ế ứ ẫ ủ ứ ể v n đ s c đ đáp ng quy lu t m nh đ c y u thua trong chi n tranh.
ổ ứ ế ủ ạ ộ ấ 3. T ch c và ho t đ ng trong kháng chi n c a Ban Tuyên hu n Trung
ươ ể ạ ụ ề ự ễ ọ ề ng C c mi n Nam đã đ l i nhi u bài h c th c ti n quý báu có th ể
ả ệ ủ ự ộ ố ề ệ ậ ụ v n d ng vào công cu c xây d ng và b o v ch quy n qu c gia hi n
nay
ự ễ ế ắ ợ ả ậ ế ấ Th c ti n kháng chi n và th ng l i cho th y: Ph i t p trung và kiên quy t xây
ủ ượ ộ ổ ứ ừ ệ ộ ộ ố ự d ng c ng c cho đ c b máy t
ệ ụ ữ ả ấ ộ ị ị ch c, không ng ng rèn luy n đ i ngũ cán b tuyên ẵ hu n có b n lĩnh chính tr kiên đ nh, có trình đ chuyên môn nghi p v v ng vàng, s n
ụ ụ ổ ứ ụ ụ ủ ươ ữ ắ ườ ố sàng hi sinh ph c v t ch c, ph c v nhân dân, n m v ng ch tr ng, đ ng l i cách
ự ụ ủ ễ ạ ạ ả ạ ậ ở ừ ả m ng c a Đ ng và v n d ng sáng t o vào th c ti n cách m ng t ng hoàn c nh,
ệ ạ ả ộ ị ừ t ng đ a bàn m t cách linh ho t, hi u qu .
ượ ề ả ấ ổ ị ắ V t qua nhi u khó khăn gian kh cho th y: Ph i luôn luôn xác đ nh đúng đ n
ệ ụ ư ụ ủ ế ấ ị
ế ợ ơ ậ ứ ủ ứ ằ ạ ộ nhi m v chính tr cũng nh m c đích c a công tác tuyên hu n trong chi n tranh cách ạ ạ m ng nh m kh i d y và phát huy s c m nh c a toàn dân t c, k t h p s c m nh
ố ề ạ ứ ờ ạ ớ ứ ớ ứ ệ ạ ạ ạ ộ
ộ ậ ự ế ế ạ truy n th ng v i s c m nh hi n đ i, s c m nh dân t c v i s c m nh th i đ i trong ố do và th ng chi n tranh nhân dân cách m ng chi n tranh chính nghĩa vì đ c l p t
ấ ổ ố nh t T qu c.
26
ụ ự ệ ế ệ ệ ấ
ứ ề ề ể ậ ộ ơ ự Quá trình th c hi n nhi m v trong kháng chi n cũng cho th y: Vi c xây d ng ể ồ ệ ố h th ng c quan thông tin tuyên truy n g m nhi u b ph n ch c năng, uy n chuy n
ổ ứ ự ụ ệ ệ ạ ọ ớ ố ợ trong t ch c, linh ho t trong th c hi n nhi m v , phù h p v i m i tình hu ng, hoàn
ủ ế ữ ấ ọ ế ị ế ắ ợ ủ ả c nh c a chi n tranh, gi vai trò r t tr ng y u, có tính quy t đ nh th ng l i c a công
ế ấ tác tuyên hu n trong kháng chi n.
ủ ệ ể ắ ả ấ ố ế ậ Kinh nghi m sâu s c nh t là ph i hình thành và c ng c phát tri n th tr n
ố ợ ạ ộ ộ ơ
ủ ộ ứ ự ụ ế ệ ệ ả ạ ầ ph i h p ho t đ ng các c quan chuyên môn trong và ngoài BTHTWC m t cách ị ch đ ng, hi u qu , linh ho t, đáp ng tr c ti p các yêu c u nhi m v chính tr
ế ạ ấ ướ ướ ể ả ủ ừ c a t ng giai đo n kháng chi n, nh t là tr c các b ọ ủ c phát tri n nh y v t c a
ế ướ ặ ủ ạ chi n tranh, b c ngo t c a cách m ng.
ạ ộ ổ ườ ự ế ễ ỳ Th c ti n ho t đ ng trong kháng chi n gian kh , tr
ề ọ ữ ạ ế ế ậ ầ ữ ỏ ng k không tránh kh i ướ c nh ng h n ch , thi u sót, th m chí có nh ng sai l m…. Đi u quan tr ng là tr
ữ ạ ứ ế ế ấ ậ ờ ị nh ng h n ch thi u sót y, BTHTWC đã k p th i nh n th c và tìm nguyên nhân, tìm
ặ ạ ữ ử ụ ệ ể ắ ữ ầ cách kh c ph c, s a ch a, nghiêm túc rút kinh nghi m đ tránh l p l i nh ng sai l m.
ự ữ ễ ế ẫ ọ ờ ườ Nh ng bài h c th c ti n trên đây trong th i chi n, ngày nay v n th ng đ
ắ ạ ứ ủ ế ệ ữ ướ ớ ớ ồ nh c l i trong ký c c a nh ng th h đi tr c đang đ ng hành cùng l p l p th h ượ c ế ệ
ế ệ ạ ượ ế ệ ấ ậ ế ụ ự k t c s nghi p cách m ng và kháng chi n. Nó cũng đ
ọ ị ư ử ệ ươ ể ấ ọ ậ ầ nh bài h c l ch s quý báu, kinh nghi m x ứ c các th h y nh n th c ứ ng máu đ th m nhu n, h c t p và ng
ả ệ ổ ố ự ộ ụ d ng vào công cu c xây d ng và b o v T qu c hôm nay.
ấ ừ ứ ề ổ ứ ạ ộ ộ ố ề 4. M t s đ xu t t quá trình nghiên c u v t ủ ch c và ho t đ ng c a
ấ ươ ụ ề Ban Tuyên hu n Trung ng C c mi n Nam
ư ứ ề ấ ộ M t là, nghiên c u v BTHTWC cũng nh công tác tuyên hu n trong th i k ờ ỳ
ữ ứ ế ề ầ ổ ứ chi n tranh, c n có thêm nh ng nghiên c u chuyên sâu v các mô hình t ạ ch c và ho t
ộ ố ơ ủ ủ ộ đ ng chuyên môn c a m t s c quan chuyên trách c a BTHTWC.
ả ụ ể ả ồ ừ ầ Hai là, c n có các gi i pháp c th b o t n và phát huy các di tích t ng là c s ơ ở
ạ ộ ờ ỳ ứ ủ ế ở ộ ho t đ ng, căn c c a BTHTWC trong th i k kháng chi n n i đô Sài Gòn, thành các
ỉ ỏ ể ụ ề ố ế ệ ẻ ị đ a ch đ đ giáo d c truy n th ng cho th h tr .
ệ ả ự ụ ệ ế ả ầ ạ Ba là, c n có k ho ch nhân l c, nghi p v và kinh phí cho vi c b o qu n, khai
ư ệ ấ ể ụ ụ ạ ộ ủ ứ ả ẩ thác các t
ạ ộ ị ủ ữ ề ế ấ ơ ạ li u, n ph m c a BTHTWC đ ph c v ho t đ ng nghiên c u, gi ng d y ặ chuyên môn nh ng v n đ liên quan đ n các đ n v c a BTHTWC, các ho t đ ng đ c
ự ệ ố ụ ự ờ ỳ ứ ế ộ thù trong th i k chi n tranh. Nghiên c u ph c d ng m t cách chân th c h th ng t ổ
27
ứ ộ ế ạ ạ ở ề ầ ch c đ c đáo và sáng t o trong chi n tranh cách m ng mi n Nam, góp ph n giáo
ề ố ướ ườ ủ ộ ụ d c truy n th ng yêu n c, ý chí ngoan c ế ệ ẻ ng c a dân t c ta cho th h tr .
ố ổ ứ ạ ộ ạ B n là, hàng năm nên t
ề ấ ả ọ ổ ứ ộ h i th o khoa h c v BTHTWC, công tác tuyên hu n; t ộ ch c nghiêm túc và sinh đ ng các ho t đ ng m n đàm, ứ ư ch c giao l u nhân ch ng,
ớ ỷ ậ ệ ế ề ộ ỉ ự ế gi i thi u k v t chi n tranh... Đi u đó không ch là hành đ ng tri ân thi
ế ứ ế ủ ế ệ ướ ố c ng hi n c a th h cha anh trong kháng chi n c u n ữ t th c nh ng ụ c, mà còn là cách giáo d c
ệ ề ố ố ướ ệ ấ ộ ớ ồ ự truy n th ng, th c hi n “u ng n ả c nh ngu n” m t cách r t hi u qu .
ấ ướ ố ế ậ ớ ổ ặ ộ Ngày nay, đ t n ộ c đ i m i và h i nh p qu c t ngày càng sâu r ng, đ t ra
ướ ơ ộ ữ ữ ứ ề ề ớ cho n c ta nh ng ti n đ và c h i to l n cũng nh ng khó khăn, thách th c gay
ứ ạ ế ấ ấ ắ ớ ộ ộ g t, tác đ ng đan xen r t ph c t p. Trong cu c chi n đ u m i, công tác tuyên
ế ượ ậ ặ ẫ ọ ườ giáo v n là m t tr n quan tr ng có ý nghĩa chi n l c, ng
ế ặ ẫ ậ giáo v n là chi n sĩ tiên phong trên m t tr n văn hóa t i làm công tác tuyên ệ ự ả ng, b o v s ư ưở t
ệ ướ ự ả ấ ủ ạ ạ nghi p cách m ng và thành qu đ u tranh cách m ng c a nhân dân d
ủ ủ ề ệ ấ ầ ả ả ạ ộ ọ i s lãnh ố đ o c a Đ ng, góp ph n quan tr ng vào cu c đ u tranh b o v ch quy n qu c
ở ớ ờ ổ ả ả ố gia biên gi i, h i đ o và vùng tr i T qu c.
DANH M CỤ
Ậ
Ế
CÔNG TRÌNH KHOA H CỌ LIÊN QUAN Đ N LU N ÁN
ỗ
ọ ấ
ườ
ướ
ứ
ầ
ể
“B
c đ u tìm hi u quá
ng,
1. Đ Văn Biên (2005), đ tài nghiên c u khoa h c c p tr ề ự
ớ ủ
ủ
ổ
ỹ ở
ề
trình thay đ i các Chính ph Sài Gòn trong chính sách th c dân m i c a M
mi n Nam
ế
ạ
ạ
ỏ
ả 19541975”, k t qu đánh giá đ t lo i gi
i.
ỗ
ấ ạ ủ
ệ ử ụ
ề
ỹ
ở
“Th t b i c a M trong vi c s d ng chính quy n tay sai
ề mi n
2. Đ Văn Biên (2005),
ỹ ứ
ả
ố
ộ
ộ
ế ọ “Cu c kháng chi n ch ng M c u n
ướ c
ỷ ế Nam (19541975)”, K y u H i th o khoa h c
ạ ọ
ữ
ề
ấ
ố
ọ
–Nh ng v n đ khoa h c và th c ti n”
ự ễ , Nxb Đ i h c Qu c gia Tp.HCM.
ỗ
ạ ộ
ươ
ủ
ấ
ụ
ề ng C c mi n Nam 1961
3. Đ Văn Biên (2011) “Ho t đ ng c a Tuyên hu n Trung ị
ử
ử
ạ
ậ
ệ
ườ
ọ ị 1965”, Lu n văn Th c sĩ khoa h c l ch s , chuyên ngành L ch s Vi
t Nam, Tr
ạ ng Đ i
ố
ạ ọ ọ h c KHXH&NV, Đ i h c Qu c gia Tp.HCM.
ỗ
ươ
ụ
ề
ạ
ấ Tuyên hu n Trung
ng C c mi n Nam giai đo n 19611965”,
4. Đ Văn Biên (2011), “ ộ
ậ
ọ
ố
T p san Khoa h c Xã h i và Nhân văn, s 51, tháng 92011, trang 8287.
28

