VIN HÀN LÂM
KHOA HC XÃ HI VIT NAM
HC VIN KHOA HC XÃ HI
NGUYỄN HÙNG CƯỜNG
CHÍNH SÁCH NĂNG LƯỢNG TÁI TO
CA MT S C TRÊN TH GII
BÀI HC KINH NGHIM CHO VIT NAM
Chuyên ngành: Kinh tế quc tế.
Mã s: 62 31 01 06
TÓM TT LUN ÁN TIẾN SĨ KINH T
HÀ NI 2017
Công trình được hoàn thành ti:
Hc viên Khoa hc xã hi
Vin hàn lâm Khoa hc Xã hi Vit Nam
Người hướng dn khoa hc:
1. GS.TS Nguyn Quang Thun.
2. TS. Đặng Th Phương Hoa
Phn bin 1: PGS. TS. Đinh Văn Thành
Phn bin 2: GS. TS. Hoàng Đức Thân
Phn bin 3: PGS. TS. Đỗ Hương Lan
Luận án được bo v trưc Hội đồng chm lun án cp Hc vin
tai: Hc vin Khoa hc xã hi vào hi ..…. giờ……phút, ngày ……
tháng …… năm 2017.
Có th tìm hiu lun án ti:
- Thư viện Hc vin Khoa Hc Xã Hi
- Thư viện Quc Gia
DANH MC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐÃ CÔNG BỐ
CA TÁC GI
TT
Tên công trình nghiên cu
Nguồn đăng
1
Kinh nghim phát triển năng
ng tái to ca Trung Quc
và bài hc đi vi Vit Nam.
Tp chí khoa học ĐH Mở
TP. HCM, s 3(42) năm
2015, trang 165-171.
2
Finance cimate: China’s
experiences and lessons for
Vietnam
Tp chí khoa học ĐH Mở
TP. HCM, s 4 (16) năm
2015, trang 108-115.
3
Chính sách ng lượng i
to ca Ấn Độ bài hc
kinh nghim cho Vit Nam
Tp chí khoa học ĐH Mở
TP. HCM, s 6 (45) năm
2015, trang 105-111.
4
Chính sách ng lượng i
to ca Cng hòa Liên bang
Đức bài hc kinh nghim
cho Vit Nam
Tp c khoa học ĐH Sài
Gòn, s 4, tháng 6 năm
2015, trang 84-91.
5
Chính sách ng lượng i
to: Kinh nghim của Vương
quc Anh bài học đối vi
Vit Nam
Tp chí Khoa hc Công
ngh Vit Nam, s 10 năm
2015(679), trang 43-46.
6
Hoàn thiện chính sách hỗ trợ
năng lượng tái tạo tại Việt
Nam
Tp chí Phát trin bn vng
Vùng, s 3, tháng 9 năm
2016, trang 32-38.
7
Tiềm năng sản xuất điện từ
rác thải của thành phố
Nội
Tạp chí Kinh tế - Kỹ thuật
trường Đại học Kinh tế -
Kỹ thuật Bình Dương, số
17, tháng 3 năm 2017, trang
14-24.
1
PHN M ĐẦU
1. Tính cp thiết ca đề tài lun án
Năng lượng vai trò cùng quan trng trong s phát trin ca mi
quc gia. Con người gây ra biến đổi khí hu, mức độ ô nhiễm tăng cao, suy
giảm an ninh năng lượng, cn kit tài nguyên thiên nhiên và các cuc xung
đột đều liên quan đến nhu cu s dụng ngày càng tăng các ngun năng
ng hóa thch. Trên toàn cầu, ngày càng gia tăng nhận thc rng vic
triển khai năng lượng tái to rt quan trọng để gii quyết biến đổi khí
hu, tạo ra các hội kinh tế mi, cung cp truy cập năng lượng hin
đại cho người dân. Vi s h tr ca các chính ph s tiến b ca khoa
hc công ngh thi gian qua, năng lượng tái to không còn mt d án
cho tương lai hay th nghim, chúng đã thực s tr thành năng lượng thay
thế cho năng lượng truyn thng. Hin nay, trong 10 quốc gia ng đầu
đầu năng lượng tái tạo năm 2015 thì sáu c các nước đang phát
trin trong đó Trung Quc, Ấn Độ đang động lc phát trin năng
ng tái to của châu Á và các nước đang phát triển. Vit Nam là quc gia
tiềm năng rất ln v nguồn năng lượng tái to phân b rng khp trên
toàn quc. Mc dù, Chính ph Việt Nam đã nhiều chính sách h tr
phát triển năng lượng tái tạo, nhưng do khung chính sách chưa hoàn thiện,
các công c chính sách s dụng chưa phù hợp đồng b, chng chéo
bt cp trong khâu thc thi. Do đó, năng lượng tái to Vit Nam vn
chưa phát triển, các d án mi trin khai chm, thu hút đầu tư rất hn chế...
Chính vì vậy, đề tài: Chính sách năng lượng tái to ca mt s c trên
thế gii và bài hc kinh nghim cho Việt Nam” là cn thiết.
2. Mục đích, nhiệm v nghiên cu
2.1. Mục đích nghiên cứu
Trên s phân ch bi cnh, chính sách năng ng tái to ti Trung
Quc Ấn Độ t đó ch ra nhng thành công hn chế, lun án rút ra
2
mt s bài hc kinh nghiệm cũng như nhng gii pháp gi ý chính ch
cho Vit Nam.
2.2. Nhim v nghiên cu
Th nht, h thng hóa những s lun thc tin vic phát trin
năng lượng tái to y dựng chính sách năng lượng tái to; Th hai,
xác định nhng đặc điểm ch yếu, nhng thành công đã đạt được, nhng
hn chế trong chính sách năng lượng tái to ca Trung Quc, Ấn Độ; Th
ba, nhng bài hc cho Vit Nam t chính sách năng lượng tái to ca các
nước trên cn phải làm để vn dng nhng bài học đó nhằm trin
khai chính sách phát triển năng lưng tái to.
3. Đối tượng và phm vi nghiên cu
3.1. Đối tượng nghiên cu
Đối tượng nghiên cu ca luận án chính sách năng lượng tái to thế
gii, trong đó tập trung vào Ấn Độ, Trung Quc và đưa ra giải pháp gi ý
chính sách cho Vit Nam.
3.2. V phm vi nghiên cu
- Phm vi v ni dung: Lun án ch yếu tp trung nghiên cu chính
sách năng lưng tái to.
- Phm vi v không gian: Lun án tiến hành nghiên chính sách năng
ng tái to Ấn Độ, Trung Quc và Vit Nam.
- Phm vi v thi gian: Lun án tiến hành nghiên cu t 2001 đến năm
2016, và định hướng cho thi gian ti.
4. Phương pháp luận và phương pháp nghiên cu
4.1. Cách tiếp cn
Lun án s dng cách tiếp cn: tiếp cn h thng, tiếp cn liên ngành,
tiếp cn lch s, tiếp cn t trên xung (Top down).
4.2. Phương pháp lun
Lun án s dụng phương pháp luận ch nghĩa duy vật bin chng, duy
vt lch s.