Ạ Ọ Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
ƯỜ Ạ Ọ Ộ Ọ TR NG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂN
_____________________________
Ễ Ị Ị NGUY N TH TH NH
Ế Ị Ớ Ề Ữ Đ NH KI N GI I V TÍNH CÁCH N NÔNG DÂN
Ồ Ồ Ự Ằ KHU V C Đ NG B NG SÔNG H NG
Chuyên ngành: Tâm lý h cọ
ố ể ạ Mã s đào t o thí đi m
Ọ Ậ Ắ Ế TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ TÂM LÝ H C
ộ Hà N i 2015
1
ọ ượ ạ Công trình khoa h c đ c hoàn thành t i:
ườ ạ ọ ộ Tr ọ ng Đ i h c Khoa h c Xã h i & Nhân văn
ạ ọ ộ ố Đ i h c Qu c gia Hà N i
ẫ ọ Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: GS.TS Vũ Dũng
ớ ệ Gi i thi u 1:…………………………………………………………
ớ ệ Gi i thi u 2:…………………………………………………………
ẽ ượ ậ ệ ướ ả ộ ồ ấ ậ ấ Lu n án s đ c b o v tr c H i đ ng ch m Lu n án c p c ơ
ở s , ọ h p t ạ i
…………………………………………………………………..
ờ ồ Vào h i:…..gi , ngày…..tháng…..năm 2015
ể ể ậ ạ Có th tìm hi u lu n án t i:
ư ệ ệ ố t Nam ư ệ ạ ọ ố Th vi n Qu c gia Vi ộ Trung tâm Thông tin Th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà N i
2
M Đ UỞ Ầ
Ọ Ề 1. LÝ DO CH N Đ TÀI
ố ớ ườ ữ ở i PN gây ra nh ng tr ng i đ i v i s ạ ố ớ ự
ĐKG đ i v i ng ể ộ ủ ộ ố ớ ự ế phát tri n PN và đ i v i s ti n b c a xã h i
ả ắ ộ ượ Tr i qua hàng ngàn năm B c thu c, Nho giáo đ c coi là
ế ộ ủ ế ố ệ ệ ư ưở h t t
ng chính th ng c a ch đ phong ki n Vi ộ ọ ề ư ưở ứ ự t Nam. Nho ề ế giáo là m t h c thuy t ch a đ ng nhi u t ng ĐKG. Đi u này
ế ồ ạ ế ệ ề t ề ộ ễ khi n ĐKG ở ướ n c ta t n t i sâu b n c i r qua nhi u th h .
ườ ữ ườ ượ ữ Ng
i n nông dân là nh ng ng ữ i ít đ ậ ố ọ ườ ạ ạ c đào t o. Đ i ố ữ i PN nghèo. Chính vì v y, nh ng ĐKG đ i
ắ ơ ể ở đa s h là nh ng ng ớ ọ v i h có th tr nên gay g t h n.
ớ ư ế ề ậ ọ “Đ nhị
V i cách ti p c n nh trên, chúng tôi ch n đ tài: ớ ề ự ữ ằ ồ ế i v tính cách n nông dân khu v c Đ ng b ng Sông
ki n gi H ng”ồ
Ứ Ụ 2. M C ĐÍCH NGHIÊN C U
ứ ậ ạ ự Nghiên c u lý lu n và th c tr ng, phân tích các y u t
ế ế ưở ườ ữ ớ ề ế ố ả nh ở h ị ng đ n đ nh ki n gi i v tính cách ng
i n nông dân ấ ơ ở ữ ề ằ ồ ồ
ữ ế ể ầ ạ ả ộ ị khu ế ự v c Đ ng b ng Sông H ng. Trên c s đó, đ xu t nh ng ki n ự ủ ngh góp ph n h n ch , gi m thi u nh ng tác đ ng tiêu c c c a
ữ ế ị nh ng đ nh ki n này.
Ố ƯỢ Ứ 3. Đ I T Ể NG, KHÁCH TH NGHIÊN C U
3
ố ượ ứ 3.1. Đ i t ng nghiên c u
ứ ế ố ữ ứ ể ệ ộ
Nghiên c u nh ng bi u hi n, m c đ , các y u t ế ườ ữ ở ớ ề duy trì ồ ự khu v c Đ ng i n nông dân
i v tính cách ng ồ ị đ nh ki n gi ằ b ng Sông H ng.
ứ ể 3.2. Khách th nghiên c u
ổ ứ ể ố ườ ố i dân s ng ở
T ng s khách th nghiên c u là 656 ng ồ ằ ồ nông thôn Đ ng b ng Sông H ng.
Ả Ế Ứ 4. GI
ữ ế ớ ề THI T NGHIÊN C U ồ ạ ệ ị i nh ng đ nh ki n gi
ườ ữ ứ ặ ậ i v tính cách ả 4.1. Hi n nay t n t ả ng i n nông dân trên c 3 m t: nh n th c, xúc c m và hành vi.
ậ ấ ở ặ ấ ể ệ ở ặ ứ m t nh n th c là th p nh t,
ơ ở ướ Trong đó, ĐKG th hi n ấ
nhóm nh ng ng ơ ng cao h n ấ ộ ọ ấ ườ ớ m t hành ườ ữ i ữ i có trình đ h c v n th p h n, và nh ng
nam gi ườ vi là cao nh t. ĐKG có xu h ữ i, nh ng ng ổ ơ i cao tu i h n. ng
ự ồ ạ ế ề ườ 4.2. S t n t ữ i nh ng t ư ưở t ng phong ki n v ng
ườ ữ ệ ố ử ớ ủ i n nông dân, s i PN, ự ự ự s t
phân bi ữ t đ i x v i chính mình c a ng ề ươ ệ ư ậ
ữ ậ ế duy trì nh ng ĐKG trên các ph ứ ậ ộ h i, nh ng nh n th c còn mang đ m t ư ưở t
ườ ệ ườ ữ i nam nông dân, và vi c ng i n nông dân ít đ
ữ ế ị ữ ể ng ệ ng ti n truy n thông, d lu n xã ủ ng phong ki n c a ề ượ ạ c t o đi u ớ i
ườ ữ ki n phát tri n là nh ng nguyên nhân duy trì nh ng đ nh ki n gi ề v tính cách ng i n nông dân.
Ệ Ứ Ụ
5. NHI M V NGHIÊN C U ệ ố ộ ố ấ ơ ả ề ị ề ậ
5.1. H th ng hoá m t s v n đ lí lu n c b n v đ nh ớ ườ ữ ớ ề ế ị i v tính cách ng i n nông dân. i, đ nh ki n gi ế ki n gi
4
ả ế ố ự ạ ị
5.2. Kh o sát và phân tích th c tr ng, các y u t ự ườ ữ ớ ề ồ duy trì đ nh ằ i n nông dân khu v c Đ ng b ng i v tính cách ng
ế ki n gi Sông H ng.ồ
ề ộ ố ế ấ ị ả ạ ằ i pháp nh m h n ch ế
5.3. Đ xu t m t s ki n ngh , gi ế ớ i. ị đ nh ki n gi
Ớ Ạ Ứ 6. GI I H N NGHIÊN C U
ớ ạ ề ộ 6.1. Gi i h n v n i dung
ề ườ ữ ượ ứ ĐKG v tính cách ng i n nông dân đ
ứ ậ ả ặ ồ c nghiên c u trên ờ 3 m t: nh n th c, xúc c m và hành vi. Đ ng th i chúng tôi phân
ế ố ữ ế ị ớ tích các y u t duy trì nh ng đ nh ki n gi i đó.
ớ ạ ề ứ 6.1. Gi ể ị i h n v khách th , đ a bàn nghiên c u
ữ ứ ề ể ỉ ườ V khách th : Ch nghiên c u nh ng ng i đã có gia đình
ề ị ứ ở ế V đ a bàn: Chúng tôi ti n hành nghiên c u nông thôn 3
ỉ t nh: Ninh Bình, Thái Bình, Hà Nam.
ƯƠ Ứ 7. PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ậ ươ ứ ử ụ Lu n án đã s d ng k t h p ế ợ 7 ph ng pháp nghiên c u.
Ữ Ủ Ề 8. NH NG ĐÓNG GÓP C A Đ TÀI
ộ ố ấ ệ ố ề ề ề ậ ậ V lý lu n: Đ tài đã h th ng hoá m t s v n đ lý lu n
ứ ế ộ có liên quan đ n n i dung nghiên c u
ề ự ễ ề ề ỉ ườ ữ i n
V th c ti n: Đ tài đã ch ra ĐKG v tính cách ng ả ồ ạ ứ ậ ặ ả i trên c 3 m t: nh n th c, xúc c m, hành ệ nông dân hi n nay t n t
5
ư ơ ở ặ ể ệ ề ậ ị ế vi. Nh ng đ nh ki n th hi n ít h n
ứ m t nh n th c, nhi u h n ơ ữ ề ặ ả ơ ở ể m t xúc c m và hành vi. Đi u này càng làm rõ h n nh ng bi u
ệ ầ ẩ ủ ể ợ ứ
ữ ứ ế ế
ủ ị ữ ể ế ệ ạ hi n tinh vi, ng m n c a ĐKG. Nghiên c u này có th g i ý cho ố ề ị nh ng nghiên c u ti p theo v đ nh ki n nói chung khai thác t t ơ h n nh ng bi u hi n đa d ng c a đ nh ki n trong th c t ự ế .
ộ ố ế ề ế ề ằ ạ ấ ị Đ tài đã đ xu t m t s ki n ngh nh m h n ch ĐKG.
ộ ề ữ ữ ệ ả
ề ớ ườ ứ ả i làm công tác v ph ườ i ụ
Đ tài là m t tài li u tham kh o h u ích cho nh ng ng ề ữ ạ i; nh ng ng ớ ẳ gi ng d y, nghiên c u v gi ớ ữ n , công tác gi i.bình đ ng gi i.
Ủ Ấ Ậ 9. C U TRÚC C A LU N ÁN
ở ầ ế ế ệ ầ ị ậ Ngoài ph n m đ u, k t lu n, ki n ngh , tài li u tham
ụ ụ ụ ậ ả ồ ố kh o, danh m c các công trình đã công b , ph l c, lu n án g m 4
ươ ch ng.
6
ươ Ch ng 1
Ổ Ứ Ấ Ề T NG QUAN NGHIÊN C U V N Đ
Ứ Ữ Ế Ị 1.1. NH NG NGHIÊN C U Đ NH KI N GI Ớ Ở ƯỚ C N I
NGOÀI
ế ơ ả ộ ố ả ề ố 1.1.1. M t s lý thuy t c b n lý gi ồ i v ngu n g c hình
ế ị thành đ nh ki n gi ớ i
ứ ị ế ớ ề ườ 1.1.2. Nghiên c u đ nh ki n gi i v tính cách ng i ph n ụ ữ
ự ồ ạ ữ ế ớ ộ 2.1.3. S t n t ị i nh ng đ nh ki n gi i m t cách tinh v i
Ữ Ứ Ế Ị 1.2. NH NG NGHIÊN C U Đ NH KI N GI Ớ Ở I TRONG
N CƯỚ
ề ị ứ ữ ế ậ ớ 1.2.1. Nh ng nghiên c u lý lu n v đ nh ki n gi i
ứ ị ế ớ ề ườ 1.2.2. Nghiên c u đ nh ki n gi i v tính cách ng i ph n
ạ ả ệ ươ ; trên các ph ụ ữ ấ ề ng ti n truy n thông và n
(trong lãnh đ o, qu n lý ph mẩ )
ề ậ ứ ữ ế ế ị ớ ớ i v i
1.2.3. Nh ng nghiên c u đ c p đ n đ nh ki n gi ụ ữ ườ i ph n nông thôn. ng
7
ươ Ch
Ơ Ở Ậ Ế Ị ng 2 Ứ C S LÝ LU N NGHIÊN C U Đ NH KI N GI Ớ Ề I V
ƯỜ Ữ TÍNH CÁCH NG I N NÔNG DÂN
Ế Ị Ớ 2.1. Đ NH KI N GI I
ơ ở ủ ữ ị Trên c s phân tích nh ng đ nh nghĩa c a các tác gi
ứ ủ ể ề ị ả , hái ni mệ
ườ ế ế ị trong nghiên c u c a mình, chúng tôi đ ngh cách hi u k ụ ữ ư ề ị i ph n nh sau: v đ nh ki n gi ớ , đ nh ki n gi ố ớ ớ đ i v i ng i i
ế ị ớ ộ ị ướ Đ nh ki n gi i là thái đ mang tính đ nh tr ự c, tiêu c c,
ủ ề ẩ ớ ấ ị ấ ợ b t h p lý v ph m ch t, v trí, vai trò c a nam gi ụ ữ i và ph n .
ị ế ớ ố ớ ụ ữ ườ ộ Đ nh ki n gi i đ i v i ng
ấ ợ ự ề ấ ẩ ị ướ i ph n là thái đ mang tính ủ c, tiêu c c, b t h p lý v ph m ch t, v trí, vai trò c a ị đ nh tr
ụ ữ ươ ớ ph n xét trong t ớ ng quan v i nam gi i.
Ế Ị Ớ Ề ƯỜ Ữ 2.2. Đ NH KI N GI I V TÍNH CÁCH NG I N NÔNG DÂN
ế ị ớ ề ườ ữ Đ nh ki n gi i v tính cách ng i n nông dân là thái đ
ị ấ ợ ự mang tính đ nh tr c,
ể ậ ộ ớ ọ ọ ộ ướ tiêu c c, b t h p lý khi đánh giá tính cách ườ i, ệ ớ t p th xã h i, v i m i ng ố ủ c a h trong m i quan h v i
ố ớ ả ộ ươ ớ trong lao đ ng và đ i v i b n thân xét trong t ng quan v i nam
gi i.ớ
Ữ Ủ Ể Ế Ị Ớ Ề Ệ 2.3. NH NG BI U HI N C A Đ NH KI N GI
ƯỜ Ữ Ồ I V TÍNH Ằ I N NÔNG DÂN VÙNG Đ NG B NG SÔNG
CÁCH NG H NGỒ
8
ế ớ ệ ở ặ ể ị 2.3..1. Đ nh ki n gi i bi u hi n ứ ậ m t nh n th c
ể ệ ệ Th hi n qua các quan ni m, đánh giá tính cách ng
ấ ợ ự ị ướ ườ ữ i n ố c, tính tiêu c c, b t h p lý trong m i nông dân mang tính đ nh tr
ọ ườ ớ ả ộ ệ ớ quan h v i m i ng i, v i b n thân và trong lao đ ng
ế ớ ệ ở ặ ả ể ị 2.3.2.2. Đ nh ki n gi i bi u hi n m t c m xúc.
ể ệ ự ữ ệ ả ả ặ Th hi n qua nh ng tr i nghi m c m xúc tích c c ho c
ự ố ườ ữ ể ệ tiêu c c trong các tình hu ng ng
ặ ẫ ớ i n nông dân th hi n nét tính ề i truy n
cách tuân theo ho c không tuân theo các khuôn m u gi th ng.ố
ế ớ ệ ở ặ ể ị 2.3.2.3. Đ nh ki n gi i bi u hi n m t hành vi
ể ệ ở ử ữ
a. Trong gia đình: Th hi n ồ ệ ợ ế ị ề ề ố ứ nh ng hành vi ng x trong m i ể quan h v ch ng, quy n ra các quy t đ nh gia đình, quy n ki m
ở ữ ự ệ ả soát và s h u các tài s n gia đình, s phân công công vi c trong
gia đình.
ể ệ ở ệ ộ ồ b. Trong c ng đ ng: Th hi n
ế ộ ồ ệ vi c phân công các công vi c ề ế ị ạ trong c ng đ ng liên quan đ n: quy n lãnh đ o, ra các quy t đ nh
ộ ồ trong c ng đ ng.
ự ệ ố ử ớ ủ ườ ữ c. T phân bi t đ i x v i chính mình c a ng i n nông dân
Ố Ả Ữ ƯỞ Ế Ế Ế 2.4. NH NG Y U T NH H Ị NG Đ N Đ NH KI N GI
ƯỜ Ữ Ồ Ớ Ề I V Ằ I N NÔNG DÂN VÙNG Đ NG B NG
TÍNH CÁCH NG SÔNG H NG.Ồ
ườ ữ ự ị ế ớ ớ 2.4.1. Ng i n nông dân t đ nh ki n gi i v i chính mình
9
ư ưở ề ườ ế 2.4.2. T t ng phong ki n v ng ụ ữ i ph n
ế ố ủ ậ ớ ữ 2.4.3. Nh ng y u t ứ khác: nh n th c c a nam gi ộ ạ i, ho t đ ng
ư ậ ề ộ truy n thông và d lu n xã h i.
ƯƠ CH NG 3
Ổ ƯƠ Ứ Ứ T CH C VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U
Ứ Ậ 3.1. NGHIÊN C U LÝ LU N
ệ ố ứ ề ằ ấ ổ Nh m t ng quan v n đ nghiên c u, h th ng hóa m t s
ề ơ ả ế ề ậ ộ ố ườ i
ể ể ế ủ ự ậ ấ v n đ lý lu n c b n có liên quan đ n ĐKG v tính cách ng ữ n nông dân, xây d ng khung lý thuy t c a lu n án đ tri n khai
ự ễ ứ ấ ề nghiên c u v n đ trong th c ti n.
ể ứ ế ậ ươ ng pháp
Đ nghiên c u lý lu n, chúng tôi ti n hành ph ứ ươ ệ ng pháp chuyên gia ả nghiên c u văn b n, tài li u và ph
Ự Ễ Ứ 3.2. NGHIÊN C U TH C TI N
ươ ự ễ ứ Các ph ng pháp nghiên c u th c ti n:
ươ ề ả ằ 3.2.1. Ph ỏ ng pháp đi u tra b ng b ng h i
ả ụ ự ề ạ ữ Kh o sát th c tr ng nh ng ĐKG v tính cách ng ườ i
ể ệ
a. M c đích: ữ n nông dân vùng ĐBSH hi n nay, tìm hi u các nguyên nhân duy trì ư ủ ữ ữ ừ ế ậ ớ ế đó đ a ra nh ng k t lu n c a nghiên i đó, t
ị nh ng đ nh ki n gi c u.ứ
ướ ế ươ ề b. Các b c ti n hành ph ng pháp đi u tra.
ế ế ả ỏ * Thi t k b ng h i.
10
ề ả ẩ ạ ỏ ử * Giai đo n đi u tra th , chu n hóa b ng h i.
ứ ạ ề * Giai đo n đi u tra chính th c.
ế ọ ộ ỉ
ủ ệ ễ ỉ
ư ề Chúng tôi ti n hành ch n đi u tra các xã thu c 3 t nh: Xã ệ Gia Phú, huy n Gia Vi n, T nh Ninh Bình; Xã Dân Ch , Huy n ố H ng Hà và 2 xã ven Thành ph Thái Bình (Xã Vũ Phúc, xã Đông
ỉ ọ ệ ơ ỉ
ử ụ ể ử ượ ế Th ), T nh Thái Bình; Xã Châu S n, huy n Duy Tiên, T nh Hà ữ c chúng tôi s d ng đ x lý và phân tích d ố Nam. S phi u đ
ệ ế ậ li u cho lu n án là 504 phi u
ươ ỏ ấ 3.2.2. Ph ng pháp ph ng v n
ự ữ ạ ậ ằ ơ ế Nh m thu th p thông tin, làm rõ h n th c tr ng, nh ng y u
ố ườ ữ ự t ề duy trì ĐKG v tính cách ng i n nông dân khu v c ĐBSH
ươ ậ 3.2.3. Ph ả ng pháp th o lu n nhóm
ệ ữ ự ằ ố Nh m xem xét, đánh giá m i quan h gi a s đóng góp
ự ế ủ ườ ữ ứ ộ ề ọ ớ th c t c a ng i n nông dân v i m c đ ĐKG v h .
ươ ứ 3.2.4. Ph ng pháp nghiên c u chân dung tâm lý
ườ ữ ự ề ạ
Làm rõ thêm th c tr ng ĐKG v tính cách ng ữ ườ ể ể ợ i n nông ệ ớ ng h p đi n hình v i nh ng bi u hi n
ứ ậ ả ặ dân qua chân dung các tr ụ ể ở ừ ườ i qua các m t: nh n th c, xúc c m, hành ĐKG c th t ng ng
vi.
ươ ứ ế ả 3.2.5. Các ph ng pháp phân tích k t qu nghiên c u
ươ ị 3.2.5.1.Ph ng pháp phân tích đ nh tính.
11
ị ượ ọ ằ 3.3.6.2. PP phân tích đ nh l ố ng (b ng PP th ng kê toán h c)
ố ả ử ụ ố S d ng các phép th ng kê mô t
ằ ị ị ỷ ệ l
%, giá tr trung bình (mean), trung v (M ủ ữ ệ ể ẩ
ậ và th ng kê suy lu n o), độ nh m tính toán t ố ể ệ l ch chu n (SD),....c a nh ng bi u hi n ĐKG, tìm hi u các m i ươ ả ữ ế ặ ờ ố ồ duy trì t
ng quan đ ng th i, nhân qu gi a m t, các y u t ự ườ ữ ữ i n nông dân, so sánh s khác nhau
ề ộ ườ ữ ự ề nh ng ĐKG v tính cách ng ề ứ v m c đ ĐKG v tính cách ng i n nông dân khu v c ĐBSH
ớ ộ ọ ấ ộ ổ theo: Gi ự i tính, đ tu i, theo khu v c, trình đ h c v n,......
ứ ộ ị ế ể ớ 3.4.2. Thang đi m đánh giá m c đ đ nh ki n gi i
ứ ế ộ Chúng tôi ti n hành đánh giá m c đ ĐKG trên các thang
ừ ủ ể ậ ượ ể đo b c 4. Đi m c a thang đo và t ng item đ
ứ ộ ượ c tính ra đi m trung ự ề c tính d a
bình (Mean). M c đ ĐKG trên thang đo trong đ tài đ ẫ ủ ứ ể ẩ ố trên phân b chu n c a m u nghiên c u, đi m trung bình (Mean)
ộ ệ ủ ẩ ụ ể ư và đ l ch chu n (SD) c a toàn thang đo. C th nh sau:
ả ị Các giá tr trong kho ng Mean ± 1SD là n m ằ ở
ứ ở ứ m c ĐKG m c trung bình.
ị ằ
ằ ả Các giá tr n m trên kho ng Mean + 1SD: là n m ở ứ ể m c đi m ĐKG cao
ị ằ ở ướ ả d i kho ng Mean 1SD: là
ể ấ Các giá tr n m ằ ở ứ n m m c đi m ĐKG th p
12
ƯƠ Ứ Ế CH Ả NG 4: K T QU NGHIÊN C U
Ự Ạ Ế Ị Ớ Ề TH C TR NG Đ NH KI N GI
Ự Ồ I V TÍNH CÁCH NG Ằ Ồ ƯỜ Ữ I N Ệ NÔNG DÂN KHU V C Đ NG B NG SÔNG H NG HI N NAY
ế ạ ị ớ ề ự 4.1. Đánh giá chung th c tr ng đ nh ki n gi i v tính cách
ườ ữ ồ ồ ằ ng i n nông dân vùng Đ ng b ng Sông H ng
ả ế ạ ị ớ ề ự Đánh giá chung th c tr ng đ nh ki n gi i v tính cách B ng 4.1:
ườ ữ ng i n nông dân
ể TT ĐTB ĐLC
Trung ị v (Mo) Độ nghiêng Thứ b cậ ệ Bi u hi n ế đ nh ki n
ị iớ gi
ặ 1 0.96 0.43 0.91 3
ậ M t nh n th cứ
2 ặ M t ả c m 1.45 0.54 1.5 2
xúc
ặ 3 M t hành vi 1.69 0.32 1.65 1
3ở 1.37 0.31 1.34 0.34
ĐKG chung m tặ
ế ề ị ớ i) (Ghi chú: ĐTB càng cao càng mang nhi u đ nh ki n gi
13
ế ị ớ ề ườ ữ Đ nh ki n gi i v tính cách ng
ệ ở ứ ự i n nông dân khu v c ớ ĐBSH hi n nay đang m c trung bình v i ĐTB = 1.37. Trong 3
ể ệ ế ặ ị ớ ề ườ ữ m t bi u hi n thì đ nh ki n gi
ệ ở ặ ể i v tính cách ng ở ứ ấ bi u hi n m t hành vi là cao nh t và
i n nông dân ớ ề m c khá nhi u ĐKG (v i ặ ứ ể ặ ả ứ ế ế ậ
ứ ộ ự ươ ở ặ ư ậ ư ứ ữ ứ 1.69 đi m), m t c m xúc (x p th 2), m t nh n th c (x p th 3). ậ m t nh n ng x ng gi a m c đ ĐKG Nh v y, ch a có s t
ứ ở ặ th c và ĐKG m t hành vi.
ự ộ ệ ề ứ Khi so sánh s khác bi
ế ố ế ộ ị ứ ớ ả bi n s , ta có k t qu sau: Nhóm nam gi
ớ ụ ữ ự ị ề ơ t v m c đ ĐKG nói chung theo các ế i có m c đ đ nh ki n ớ ề ế gi i nhi u h n nhóm ph n t
đ nh ki n v mình (v i p = 0.000, ữ ườ ấ ệ ứ t 0.130); nhóm nh ng ng
ề ệ ườ
m c khác bi ữ và nh ng ng ơ ấ ườ ữ ấ ớ ộ ọ i có trình đ h c v n cao ế ứ ộ ị i không làm ngh nông nghi p có m c đ đ nh ki n ấ ộ ọ i có trình đ h c v n th p gi
ớ i th p h n so v i nhóm nh ng ng ệ ườ ề ớ ữ và nh ng ng
ườ ữ ứ ệ i làm ngh nông nghi p (v i p = 0.000, và p =0.04, ở t là 0.115 và 0.17); Nhóm nh ng ng m c khác bi
ộ ị ế i nông dân ườ ữ ớ ề ứ Thái Bình có m c đ đ nh ki n gi i n nông
ữ ơ ườ i v tính cách ng ả ờ ở dân cao h n nhóm nh ng ng i tr Ninh Bình và Hà Nam l i
ứ ớ ệ (v i p = 0.03, m c khác bi t là 0.014, và 0.095)
ư ậ ế ố ớ ộ ọ ề ấ gi
Nh v y, các y u t ố ả ỉ ế ế ự và t nh là các bi n s nh h ệ i tính, trình đ h c v n, ngh nghi p ệ ề ưở t v ng có ý nghĩa đ n s khác bi
ứ ộ ị ớ ố ớ ế ườ ữ i n nông dân khu
i đ i v i tính cách ng ồ ằ ồ m c đ đ nh ki n gi ự v c Đ ng b ng Sông H ng.
ặ ệ ụ ể ủ ị ớ ề ế ể i v tính cách
3.2. Các m t bi u hi n c th c a đ nh ki n gi ồ ườ ữ ằ ự ồ i n nông dân khu v c Đ ng b ng Sông H ng. ng
ị ế ớ ề ườ ữ i v tính cách ng ể ệ i n nông dân th hi n
3.2.1. Đ nh ki n gi ứ ậ ở ặ m t nh n th c
14
ộ ệ ớ ẩ V i ĐTB = 0.96, đ l ch chu n là 0.43, nghĩa là các câu tr
ờ ủ ế ơ ể ộ ừ ư ậ l
i ch y u r i vào đi m dao đ ng t ớ ố ớ ặ ế ậ ị 0.53 1.39. Nh v y, v ườ i nông dân i đ i v i tính cách ng ả ề ở
ứ m t nh n th c đ nh ki n gi ướ ứ ấ i trung bình). m c th p (d
ả ế ị ớ ề ườ ữ Đ nh ki n gi i n nông dân vùng B ng 4.3:
i v tính cách ng ứ ậ ể ệ ở ặ m t nh n th c ĐBSH th hi n
ề ĐTB ĐLC
ườ (SD) Trung v ị Độ nghiêng Thứ b cậ cách ng i n
TT Đánh giá v tính ữ nông dân trong
ố ệ các m i quan h
ố 1 0.91 0.53 0.86 0.27 3
ườ Trong m i quan ệ ớ h v i ng i khác
ố 2 1.07 0.82 1.0 0.77 1
Trong m i quan ệ ớ ả h v i b n thân
3 2 Trong lao đ ngộ 1.01 0.65 0.89 0.85
ị ế ớ ở i ặ m t 0.96 0.43 0.91 0.74
ậ Đ nh ki n gi ứ nh n th c
ề ế ị ớ i) (Ghi chú: ĐTB càng cao càng mang nhi u đ nh ki n gi
ườ ữ ệ ấ ố i n nông dân b
Xét trong các m i quan h ta th y: Ng ế ữ ề ế ấ ớ ị ố i nhi u nh t liên quan đ n nh ng tính cách trong m i ị đ nh ki n gi
ệ ớ ả ứ ứ ế ế ộ quan h v i b n thân (x p th 1), trong lao đ ng (x p th 2), trong
ệ ớ ố ườ ế ọ ị ứ m i quan h v i ng
ữ ậ ớ ề ề ế ơ ị ườ an ph n, t ty nh ng ng i i khác (x p th 3). Nghĩa là, h b đánh giá là ữ i v nh ng ự nhi u h n. Đ nh ki n gi
15
ự ủ ể ạ ể ườ i ph ụ
ế ự tính cách này có th h n ch s phát tri n năng l c c a ng ộ ữ n ngoài xã h i.
ệ ớ ố ọ Trong m i quan h v i m i ng ườ i
ặ ườ ướ ủ ộ ữ M c dù ng
ề i dân có xu h ườ ữ ự c c v tính cách ng ư i n nông dân, nh ng khi đ t trong t
ữ ị ẫ ườ ớ ng ng h nh ng đánh giá tích ươ ặ ng ườ y uế i: i, ng
ớ i PN v n b đánh giá là nh ng ng ụ ụ ườ ụ ố ữ i, là nh ng ng ớ quan v i nam gi ộ đu i, ph thu c vào nam gi
ế ộ ủ ớ ườ ệ i l i, PN là ng
ứ ứ ế ớ ườ ồ i)” đình, tuân th nam gi ủ c a ng i ch ng (nam gi i ph c v trong gia ả , tình c m thu c vào kinh t ế ớ (V i các m c ĐTB x p th 1 đ n
ứ th 5 trên thang đo).
ệ ớ ả ố Trong m i quan h v i b n thân
ẫ ố ườ ọ ẫ
ả V n còn kho ng 1/2 s ng ằ ẫ ớ ữ ụ ữ i cho r ng: Ph n là nh ng ng
ượ ậ ấ ỏ khuôn m u gi ả ế k t qu ph ng v n sâu, chúng tôi nh n đ i ế ủ c ý ki n c a ng
i dân v n đánh h tuân theo ườ an ph nậ . Nh ngư ườ ữ i n ỉ ườ ằ ế ầ i PN nông thôn ch an “H u h t ng và nam nông dân cho r ng:
ậ ề ườ ứ ọ ệ ậ ồ ph n v ng i ch ng, ch h không an ph n trong công vi c”
ộ Trong lao đ ng
ệ ố ườ ề ề ạ Hi n nay đ i đa s ng
ượ ữ ệ ủ ư v ị ự i dân đánh giá cao v v ngh l c ọ ườ
t qua nh ng khó khăn trong công vi c c a ng ế ự i PN, nh ng h ệ ớ ượ c vi c l n, là ị ẫ v n b cho là:
ừ ớ ườ i th a hành, tuân th ng ế do d thi u quy t đoán, không lo đ ủ,….còn nam gi
ườ ừ ệ ư ữ i thì có nh ng tính cách ủ ữ i th a hành c a n t ng ượ ạ c l i. ĐK này duy trì vai trò ng
gi u vi i. ớ
16
ữ ế ị ớ ề ườ ữ i v tính cách ng i n nông dân
3.2.2. Nh ng đ nh ki n gi ồ ằ ồ ể ệ ở ặ ả vùng Đ ng B ng Sông H ng th hi n m t c m xúc
ớ ố ộ ệ ẩ
ứ ộ ị V i s ĐTB = 1.45, trung v là 1.5, đ l ch chu n SD là ủ ẫ i trên m u nghiên c u dao đ ng ch ả ờ l
ể ề ỉ 0.54, nghĩa là các câu tr ế ở ứ y u
ể ệ ở ặ ả ủ ế ậ ườ ữ ố m c đi m 0.91 – 1.99. Con s này ch ra, ĐKG v tính cách ở m t c m xúc ch y u t p trung i n nông dân th hi n
ứ ộ ớ ơ ng ứ m c trung bình và trên trung bình. M c đ này cao h n so v i ĐKG
ể ệ ở ặ ứ th hi n ậ m t nh n th c
ỉ ệ ề ặ ữ ố
ự Ch có s khác bi ữ ớ ữ t có ý nghĩa v m t th ng kê gi a 2 ộ
ướ ớ ớ ở nam gi ng:
nhóm nam và n (v i p = 0.036 <0.05), gi a các nhóm có trình đ ọ ấ h c v n khác nhau (v i p = 0.04 < 0.05), theo h ơ ở ự ả ộ ọ ườ ữ ấ i và ệ ấ i có trình đ h c v n th p h n có s tr i nghi m nh ng ng
ể ệ ở ặ ả ề ớ ớ ĐKG th hi n ơ m t c m xúc nhi u h n so v i nhóm nam gi i và
ườ ộ ọ ấ nhóm ng i có trình đ h c v n cao..
ữ ế ị ớ ề ườ ữ 3.2.3. Nh ng đ nh ki n gi i v tính cách ng i n nông dân
ệ ở ặ ể bi u hi n m t hành vi
ể ệ ở ặ ự ạ 3.2.3.1. Th c tr ng chung ĐKG th hi n m t hành vi
ố ớ ườ ữ ể ệ ở ặ ĐKG đ i v i ng m t hành vi là
ở ứ i n nông dân th hi n ớ ề ấ cao nh t và m c khá nhi u ĐKG trên thang đo v i ĐTB = 1.69.
ề Khi so sánh theo nhóm khác nhau v ĐKG th hi n ể ệ ở ặ m t
ế ả ấ hành vi. K t qu cho th y:
ự ồ ả ờ ữ ữ
Có s đ ng tình trong câu tr l ể ệ ề i gi a 2 nhóm nam và n ườ ữ ữ i n nông dân
ề v nh ng hành vi th hi n ĐKG v tính cách ng ồ ứ ộ ớ trong gia đình và c ng đ ng (v i m c ý nghĩa p = 0.314 >0.05).
17
ữ ườ ướ ở ng càng
ể ệ ấ ớ nhóm nh ng ng ơ ộ ọ ấ i có trình đ h c v n ườ Xu h ề th p có nhi u hành vi th hi n ĐKG h n so v i nhóm ng i có
ộ ọ ấ ứ ớ ệ trình đ h c v n cao (v i p = 0.001 < 0.05, m c khác bi t là: 0.284,
0.309).
ề ườ ẻ ổ ạ i tr tu i l
ữ Nh ng ng ố ớ ữ ơ ớ ườ ữ i n nông dân h n so v i nhóm nh ng ng ể ệ i càng có nhi u hành vi th hi n ườ i ĐKG đ i v i ng
ứ ớ ổ ệ cao tu i (v i p = 0.001 < 0.05, m c khác bi t là: 0.19, 0.132).
ế ớ ể ệ ở ặ ứ ị 3.2.3.2. Đ nh ki n gi i th hi n
ườ ữ ự ồ i n nông dân trong gia đình, c ng đ ng, và t ử ớ m t hành vi ng x v i ệ ộ t phân bi
ườ ữ ng ố ử ủ đ i x c a ng i n nông dân.
a. Trong gia đình
ệ ợ ồ ố Trong m i quan h v ch ng.
ứ ế ả ỉ ở K t qu nghiên c u ch ra
ổ ế nông thôn ĐBSH khá ph bi n ụ ườ ề ữ ườ ồ
nh ng hành vi mà ng ầ ớ ợ ụ ụ ề ả i ch ng, ch u s
i ch ng ng ý mình là ng ờ ợ quy n v i v , yêu c u v ph i ph c v , nghe l ữ ỉ ạ ủ ớ ẫ ề ớ ch đ o c a nam gi i v n gi i b trên, có ị ự ồ ạ quy n lãnh đ o,
ế ị ữ i, trong khi nam gi ọ ệ ủ quy t đ nh nh ng vi c quan tr ng c a gia đình.
ở ữ ề ể ề ả ả V quy n ki m soát, qu n lý, s h u chính các tài s n
ữ ợ ữ ồ trong gia đình gi a nam và n (v và ch ng)
ồ ộ ệ
ầ ớ ề ề ể ị
ườ ề ả ả ỏ ồ ớ i ch ng); còn nh ng tài s n nh , kho n ti n nh nam gi i (ng
ể ề ớ ộ ả Hi n nay trong c ng đ ng nông thôn ĐBSH, các tài s n ở ữ ủ ộ ề ớ l n, có giá tr ph n l n đ u thu c v quy n ki m soát, s h u c a ỏ ữ ở ữ ủ ữ ớ i chi tiêu hàng ngày m i thu c quy n ki m soát, s h u c a n gi
ườ ợ (ng i v ).
18
ế ị ề ệ ề V quy n ra quy t đ nh các công vi c trong gia đình
ế ị ữ ề ệ ặ M c dù quy n quy t đ nh các công vi c gia đình gi a v ợ
ồ ể ệ ư ưở ẳ ồ ợ ng bình đ ng v ch ng: có t
ế ườ ữ ệ ằ ố t i tr
ầ và ch ng đã ph n nào th hi n t ả ờ ừ l ề ả ợ 2/3 đ n 3/4 s ng ế ị ề ề ồ ộ
ủ ệ ắ ẫ i cho r ng nh ng công vi c này ế quy n quy t đ nh thu c v c v và ch ng. Song quy n quy t ẫ ị đ nh các công vi c gia đình v n mang màu s c c a khuôn m u
ớ ế ị ữ ớ ệ ớ i thì quy t đ nh nh ng vi c l n trong gia đình, còn PN gi
ệ ố ượ ữ ỏ ủ ệ i: nam gi ế ị thì quy t đ nh nh ng vi c v n đ c coi là “vi c nh ” c a gia đình
ế ị ớ ể ệ ệ Đ nh ki n gi i th hi n thông qua vi c phân công các
ệ công vi c trong gia đình
ệ ệ ự ệ ệ Vi c th c hi n các công vi c trong gia đình hi n nay
ề ườ ữ ề ậ ả
ố ớ ụ ữ ụ ệ ệ ộ
ở ơ i n nông dân đ m nh n nhi u h n, ợ t là đ i v i nh ng công vi c ph c v , chăm sóc, n i tr , ệ ư ầ ố ỉ
nông thôn ĐBSH thiên v ng ặ đ c bi ỗ ạ d y d con.. Trong s 21 đ u công vi c mà chúng tôi đ a ra, ch có ệ ượ ườ ặ ố c coi là “vi c n ng” thì do ng ệ 4 công vi c v n đ i nam nông
ả ể ệ ự ủ ế ự ậ
ườ ữ ằ ữ dân đ m nh n là ch y u. S phân công này th hi n s duy trì ợ i n nông dân cho r ng: PN phù h p
ữ ườ ụ ụ ủ i ph c v , tuân th , còn
ề nh ng ĐKG v tính cách ng ệ ớ v i nh ng công vi c chăm sóc, là ng ớ ớ ệ ớ ỉ ạ ữ ạ ợ nam gi i phù h p v i nh ng công vi c l n, lãnh đ o, ch đ o.
ế ị ớ ể ệ ự ệ b. Đ nh ki n gi ộ i th hi n qua s phân công công vi c trong c ng
ữ ườ ồ đ ng gi a ng ữ i nam và n nông dân.
ạ ệ ế ệ ộ ồ
ể ệ ườ ữ ề ộ ớ thu c v ng
ươ ượ ả ẫ Vi c lãnh đ o, ra quy t cho c ng đ ng hi n nay v n ệ ề i. Đi u này th hi n nh ng quan ni m ạ c các vai trò lãnh đ o i nam gi ụ ữ mang ĐKG: Ph n không đ m đ ng đ
ế ị ộ ồ và ra quy t đ nh cho c ng đ ng.
19
ế ị ớ ể ệ ự c. Đ nh ki n gi i th hi n thông qua hành vi t phân bi ệ t
ủ ườ ữ ố ử ớ đ i x v i chính mình c a ng i n nông dân
ự ữ ẫ ồ ạ ệ ố ử ớ phân bi V n t n t
i nh ng hành vi t ề ườ ữ ạ ố
ự ẫ ị
ụ ữ ồ ự s an ph n, ph thu c vào ch ng v
ỷ ệ ấ ườ ữ ườ ặ mình mang ĐKG v tính cách ng ữ ữ n nông dân có nh ng hành vi th hi n đ ngự , nh ng hành vi nói lên ậ ế thì t t đ i x v i chính ườ i i n nông dân. Đ i đa s ng ể ệ s nh n nh n, hy sinh, ch u ị ề ộ ự ng xuyên th c i n nông dân th r t ít ng l
m t kinh t hi nệ
ế ố ả ưở ế ự ị 3.3. Các y u t nh h
ớ ề ng đ n s hình thành và duy trì đ nh ườ ữ ế ki n gi i v tính cách ng i n nông dân.
ế ố ộ ề ả ườ 3.3.1. Y u t thu c v chính b n thân ng i PN:
ự ủ ườ ữ Hành vi t ĐKG c a ng
ế ứ ủ ữ i n nông dân là nguyên nhân tác ề ọ ớ
ươ ộ đ ng khi n duy trì nh ng ĐKG v tính cách c a h , v i m c ý ồ ộ ng trình h i ự nghĩa p = 0.000 < 0.05. S tác đ ng này tuân theo ph
ề ườ ữ i n nông dân = 1.21 + 0.448*
quy sau: ĐKG v tính cách ng ể ệ ự ự ự ệ ố ử ớ hành vi th hi n s t ĐKG, t phân bi t đ i x v i chính mình
ườ ữ ủ c a ng i n nông dân.
ư ưở ế ề ườ ụ ữ 3.3.2. T t ng phong ki n v ng i ph n
ư ưở ộ ế ố ế ọ ng phong ki n là m t y u t
T t ữ ề ườ ữ
duy trì nh ng ĐKG v tính cách ng ươ ự ộ ồ ớ nay. S tác đ ng này tuân theo ph ụ quan tr ng có tác d ng ệ i n nông dân ĐBSH hi n ứ ng trình h i quy sau (v i m c
ý nghĩa p = 0.000 < 0.05):
ề ườ ữ ĐKG v tính cách ng i n nông dân = 1.37 + 0.525*
ứ ộ ồ ủ ườ ữ ề ệ m c đ đ ng tình c a ng i dân v nh ng quan ni m mang ĐKG
20
ườ ể ệ ụ ữ ố ớ đ i v i ng i PN th hi n qua ca dao, t c ng , thành ng Vi ữ ệ t
Nam
ế ố 3.3.3. Các y u t khác
ế ố ưở ả ế ự Ngoài ra, các y u t
ữ khác cũng nh h ườ ữ ng đ n s duy trì ườ ữ ư ề nh ng ĐKG v tính cách ng
i n nông dân nh : ng ể ọ ề ệ ấ i n nông ư ề ấ ượ ạ dân không đ
ứ ự ớ ớ ượ c t o nhi u đi u ki n đ h ph n đ u nh nam ủ c đánh giá đúng v i công s c và s đóng góp c a
i, không đ ớ ố ừ gi ấ ọ h (v i s ĐTB cao nh t 2.34), nguyên nhân t
ườ ớ ố ả chính b n thân ệ ươ ng ti n ng i đàn ông mang ĐKG (v i s ĐTB là 2.11), các ph
ư ậ ớ ố ề ộ truy n thông và d lu n xã h i (v i s ĐTB là 1.62).
ườ ợ ể 4.4. Phân tích các tr ng h p đi n hình
ữ ườ ớ ụ ữ ự i và ph n đánh giá và t đánh
Khi nh ng ng ủ ộ i nam gi ườ ữ ọ
ụ ữ giá tính cách c a m t ng ườ ữ ằ r ng: ng
i n nông dân là nh ng ng ự ụ ể i n nông dân c th thì h không cho ộ ố ườ y u đu i, ph thu c, ế ạ i ạ ụ ế ế ty, thi u ý chí, thi u linh ho t, sáng t o trong công
ph c tùng, t vi c,ệ ….
ồ ạ ậ ặ ẫ ữ ề M c dù v y, v n đang t n t
i nh ng ĐKG v tính cách ổ ế ơ ườ ữ ữ ớ ng i n nông dân v i nh ng ĐKG ph bi n h n là:
ườ ữ ả ẫ ị ị ườ nh n nh n, cam ch u, i n nông dân luôn ph i là ng i:
ấ ườ ể ả ạ ồ ị + Ng ậ ch p nh n, nh ng nh n ch ng đ b o toàn h nh phúc gia đình .
ớ ả ể ả ệ ơ ơ + Nam gi
ẫ ở ị ế ạ ậ ề i có kh năng h n, có đi u ki n h n đ đ m nh n ườ i v trí là ng
vai trò lãnh đ o, nghĩa là dù th nào thì PN v n ớ ấ ướ ớ i” so v i nam gi “c p d i.
21
ữ ứ ặ ế ị ể Th hai: Nh ng gánh n ng kinh t
ườ ữ ư ể ị đã d ch chuy n nhanh ề
i n nông dân, nh ng quá trình d ch chuy n v ườ ườ ữ ễ ớ sang đôi vai ng ề ự ừ i n nông dân di n ra i nam gi ng
quy n l c t ơ ả ậ i sang ng ộ ồ ch m h n c trong gia đình và c ng đ ng.
ứ ớ ẫ ề ề Th ba: Nam gi i v n mang nhi u ĐKG v tính cách
ườ ữ ơ ườ ự ng i n nông dân h n ng i PN t ề ĐKG v mình.
22
Ậ Ế Ế Ị K T LU N VÀ KI N NGH
ậ
ậ ế 1. K t lu n ề ặ * V m t lý lu n:
ế ị ớ ề ườ ữ Đ nh ki n gi i v tính cách ng i n nông dân là thái đ
ị ấ ợ ự mang tính đ nh tr c,
ể ậ ớ ộ ọ ọ ộ ướ tiêu c c, b t h p lý khi đánh giá tính cách ườ i, ệ ớ t p th xã h i, v i m i ng ố ủ c a h trong m i quan h v i
ố ớ ả ộ ươ ớ trong lao đ ng và đ i v i b n thân xét trong t ng quan v i nam
gi i.ớ
ự ễ ề ặ * V m t th c ti n:
ẫ ồ ạ ườ ữ ữ ề i n nông dân
i nh ng ĐKG v tính cách ng ườ ữ ể ệ V n t n t ề ĐBSH. ĐKG v tính cách ng ở ả i n nông dân th hi n trên c 3
ứ ậ ặ ả m t: nh n th c, xúc c m và hành vi:
ậ Ở ặ ổ ế ứ ệ ả ơ
ữ ẫ ồ ị ị
i ụ ự ế ế ậ ộ m t nh n th c: Ph bi n h n c là quan ni m: PN là ườ nh n nh n, cam ch u, hy sinh vì ch ng con và gia đình, nh ng ng ủ ố ế y u đu i, ph thu c, an ph n, do d thi u quy t đoán, tuân th .
Ở ặ ả ầ ả ố m t c m xúc: Có kho ng g n ½ s ng ề c đi u tra
ể ệ ữ ả ọ ườ ượ i đ ướ ng hài lòng
ẫ v n th hi n nh ng c m xúc mang ĐKG. H có xu h ớ ể ệ ườ ẫ ị i PN th hi n tính cách theo khuôn m u gi khi ng ẫ i: nh n nh n,
ủ ậ ề hy sinh, tuân th , an ph n,….và ng ượ ạ c l i. Nghĩa là ĐKG v tính
23
ườ ữ ệ ạ ẫ ữ
ứ i n nông dân v n hàm ch a quan ni m “nam ngo i, n ả ườ ủ ớ cách ng ộ n i”, PN ph i là ng ụ i tuân th , ph c tùng nam gi i.
ế ữ Ở ặ m t hành vi: Nh ng hành vi có liên quan đ n ĐKG v
ể ệ ườ ữ
ườ ưở ề ủ ng c a ng
ố ớ ợ i ch ng đ i v i v , quy n s ệ ế
ườ ả ườ ề ớ ẫ i, PN v n là ng nghiêng v ng i nam gi
ề ứ tính cách ng i n nông dân th hi n trong gia đình (qua cách ng ở ử ồ x mang tính gia tr ẫ ị ề ả ữ h u tài s n, quy n ra quy t đ nh các công vi c gia đình v n ủ ế ậ i đ m nh n ch y u ạ ề ệ ộ ồ
ớ ả ủ ế ế ị ẫ ồ ộ các công vi c gia đình); trong c ng đ ng quy n lãnh đ o và ra các ậ i đ m nh n;
quy t đ nh cho c ng đ ng v n ch y u do nam gi ự ệ ố ử ớ ườ ữ i n nông dân cũng t phân bi ng
ề ở ặ t đ i x v i chính mình mang ể ệ ở ứ m c m t hành vi th hi n
ờ ố ệ ĐKG v mình). Nhìn chung, ĐKG ộ đ khá cao trong đ i s ng nông thôn ĐBSH hi n nay.
ặ ệ ể ặ ủ ở ứ ậ m t nh n th c
Trong 3 m t bi u hi n c a ĐKG, thì ế ể ệ ể ệ ở ặ ả ấ
ĐKG bi u hi n là ít nh t, ti p đó là ĐKG th hi n ệ ở ặ ở ứ ể
m c trung bình và ữ ề ầ ẩ ượ m t c m xúc ấ m t hành vi ĐKG bi u hi n là cao nh t. ỏ ở ặ m t Đi u này nói lên nh ng ĐKG ng m n mà khi đ c h i
ậ ứ ể ộ ở ặ ư , nh ng m t hành vi thì ĐKG
ơ ủ ể nh n th c ch th không bi u l ượ ộ ộ c b c l rõ ràng h n. đ
ướ ồ ạ ơ ở ườ ữ ề ng t n t
ườ nh ng ng ữ ấ ớ Có xu h ữ i, nh ng ng i nhi u ĐKG h n ấ ộ ọ i có trình đ h c v n th p, nh ng ng i nam ườ ẻ ổ i tr tu i
gi h n. ơ
ấ ề ế ự ồ ạ ẫ ữ i nh ng ĐKG
ườ ữ ệ Có r t nhi u nguyên nhân d n đ n s t n t ư ưở t
ề v tính cách ng ữ i n nông dân hi n nay: t ệ ố ử ọ ng “tr ng nam ớ ể ạ ự ự i, s t phân bi
khinh n ” còn đ l ườ ữ ủ ươ ộ mình c a ng
ư ậ i n nông dân, d lu n xã h i và các ph ườ ữ ệ ề t đ i x mang ĐKG v i chính ệ ng ti n ượ ạ c t o i n nông dân không đ truy n thông mang ĐKG, vi c ng
24
ự ề ệ ể ượ ể đi u ki n đ phát tri n năng l c, không đ c đánh giá đúng v i s ớ ự
ọ ủ ừ ư ưở t t ọ ng “tr ng nam
đóng góp c a h . Trong đó nguyên nhân t ể ạ ữ ừ ế ộ ế ố
ch đ phong ki n còn đ l ả ế ự khinh n ” t ộ ạ ơ ố ớ i là nguyên nhân g c, có ườ ữ i
ệ tác đ ng m nh h n c đ n s duy trì nh ng ĐKG đ i v i ng ữ n nông dân hi n nay.
ợ ả ể ế ườ ấ K t qu phân tích các tr
ườ ữ ế dù ng
i n nông dân có đóng góp vai trò kinh t ơ ươ ươ ề ặ ậ ớ ng đ
ọ ẫ ế ả ị ị i nam nông dân) thì h v n b đ nh ki n. B n thân ng
ứ ấ ườ ữ ả gia đình t ườ ọ h (ng ữ n nông dân và c nh ng ng
ng h p đi n hình cho th y: cho ệ và các công vi c ủ ồ ng ho c th m chí nhi u h n so v i ch ng c a ườ i ữ i nam nông dân ý th c r t rõ nh ng ữ ậ ệ ấ ắ ấ ớ ĐKG b t công v i PN, song nh ng nguyên t c và lu t l
ứ ồ ạ ừ ữ ờ ị b t thành ử văn đã t n t i t lâu đ i quy đ nh nh ng cách nghĩ, cách ng x
ế ữ ươ ườ ậ ng quan nam – n khi n ng ấ i PN đành ch p nh n, lâu
ườ ớ ố ư
i thì d ạ ữ ẻ ở ề ng nh không mu n thay ớ ặ i
trong t ầ d n cũng thành quen, còn nam gi ổ đ i b i nh ng ĐKG có v mang l ố ườ ồ i đ c quy n cho nam gi ả ườ ả i ch ng). Mu n gi m đi ĐKG c ng
ề ơ ườ ữ ằ ữ i nam và n nông dân ữ ả ố ắ i n nông dân ph i c g ng nhi u h n n a,
(ng ề đ u cho r ng ng ệ ư ẻ ệ ệ
ườ ẽ ạ ặ ủ cái c a ng i nam gi ớ ạ i l
i ch a đ ượ ể ả ẳ nh ng vi c chia s trách nhi m công vi c gia đình và chăm sóc con ư ậ ư ượ c đ t ra m nh m . Nh v y, ấ ớ ạ i là b t bình i l
ở ọ ạ ả ớ c bình đ ng gi ề
hóa ra, đ gi m đi ĐKG, có đ ẳ đ ng v i PN, b i h l ế ể ề ả ườ nghĩ này có th khi n v n đ gi i ph i gánh vác quá nhi u vai trò. Cách suy ượ ấ c
i phóng ng ế i PN không đ ơ ả ế ọ ị ẩ ể gi i quy t mà ng ượ ạ c l i có th khi n h b đ y sâu h n vào vòng
ủ ấ ẳ ớ quay c a ĐKG, b t bình đ ng gi i.
ị ế 2. Ki n ngh
25
ườ ữ ế ụ ầ ươ ể
ố ớ Đ i v i ng ự ị i n nông dân: C n ti p t c v ẩ ả ẳ n lên đ ữ ấ ủ kh ng đ nh năng l c, ph m ch t c a b n thân, tránh nh ng quan
ử ứ ệ ề ớ ni m, ng x mang ĐKG v chính mình và gi i mình.
ườ ầ ự ậ
ố ớ Đ i v i ng ề ớ i nam nông dân: C n t ệ ẻ ứ nâng cao nh n th c ệ i, ĐKG, chia s trách nhi m công vi c gia đình
ườ ủ ả c a b n thân v gi ớ v i ng i PN
ố ớ ộ ư ề ầ ồ Đ i v i c ng đ ng dân c : Chính quy n thôn, xã c n tăng
ườ ữ ộ ề ề ớ c ng nh ng n i dung thông tin tuyên truy n v gi
ự ề ể ệ ạ ằ ườ ữ ể nh m, t o đi u ki n đ phát tri n năng l c ng
ộ ị ế ủ ọ nâng cao v th c a h trong gia đình và xã h i, chú ý tăng c
ấ ộ ỏ ớ i và ĐKG ầ i n nông dân d n ườ ng ớ i trong công cu c đ u tranh xóa b ĐKG v i ủ vai trò c a nam gi
ườ ữ ng
i n nông dân. ố ươ ề ệ ầ ớ Đ i v i các ph ự ng ti n truy n thông: C n xây d ng
ữ ề ả ườ ữ ườ nh ng hình nh v ng i n nông dân nói riêng, ng i PN nói
ự ự ể ắ ộ ả chung m t cách đúng đ n đ ph n ánh đúng năng l c và s đóng
ữ ự ủ ề ễ ọ ộ góp c a h trong th c ti n, tránh tuyên truy n nh ng n i dung
ứ ự ch a đ ng ĐKG.
26
Ọ Ủ Ụ Ả DANH M C CÔNG TRÌNH KHOA H C C A TÁC GI
Ậ Ế LIÊN QUAN Đ N LU N ÁN
ộ ố ễ ệ ị ị ị 1. Nguy n Th Th nh (10/2013), “M t s quan ni m mang đ nh
ớ ề ự ườ ụ ữ ế ki n gi i v tính cách, năng l c ng ụ i ph n trong ca dao, t c
ữ ệ ạ T p chí Tâm lý h c ng Vi t Nam”, ọ (10), tr. 9299
ư ưở ễ ị ữ ọ ị 2. Nguy n Th Th nh (1/2014), “T t ng tr ng nam khinh n qua
ộ ố ề ị ụ ệ ộ ườ ị m t s quan ni m v đ a v và n i dung giáo d c ng i ph n ụ ữ
ế ờ ạ ọ T p chí Tâm lý h c xã h i th i phong ki n”, ộ (1), tr.80 – 86
ữ ễ ị ị ấ 3. Nguy n Th Th nh (4/2014), “Nh ng t ư ưở t ố ng đ u tranh ch ng
ạ ị ế ớ ố ớ ườ ụ ữ ể ệ l i đ nh ki n gi i đ i v i ng ụ i ph n th hi n trong ca dao, t c
ữ ữ ệ ạ ọ T p chí Tâm lý h c xã h i ng , thành ng Vi t Nam”, ộ (4), tr.104 –
111
27
ễ ế ị ị ị ớ ề 4. Nguy n Th Th nh (7/2015), “Đ nh ki n gi i v tính cách ng ườ i
ự ằ ồ ồ ữ n nông dân khu v c nông thôn Đ ng b ng Sông H ng th hi n ể ệ ở
ứ ặ ạ ọ T p chí Tâm lý h c xã h i ậ m t nh n th c”, ộ (7), tr.15 – 23.

