1
ạ
ệ
ệ
ọ
ọ
ộ
i: H c vi n Khoa h c Xã h i – Vi n Hàn lâm
ệ
ọ
Công trình đ Khoa h c Xã h i Vi
ượ c hoàn thành t ộ t Nam
ễ
ẫ
ọ
ị
ế
Ng
ườ ướ i h
ng d n khoa h c : PGS. TS. Nguy n Th Hu
ệ
ả
ồ
Ph n bi n 1: GS. TS. Lê H ng Lý
ệ
ả
ạ
ị Ph n bi n 2: PGS. TSKH. Bùi M nh Nh
ệ
ả
ứ Ph n bi n 3: PGS. TS. Hà Văn Đ c
ẽ ượ ả
ộ ồ
ệ
ậ
ấ
ọ
c H i đ ng ch m lu n án c p H c vi n h p t
ọ ạ i
ậ ọ
ệ
ọ
ờ
ệ ướ c b o v tr Lu n án s đ ộ H c Vi n Khoa h c Xã h i, vào lúc…. gi
ấ ngày…. tháng …. năm 2014.
ể
ể
ậ
ạ
Có th tìm hi u lu n án t
ư ệ i th vi n:
ư ệ
ố
ệ
Th vi n Qu c gia Vi
t Nam
ư ệ
ọ
ọ
ộ ệ Th vi n H c vi n Khoa h c Xã h i
ườ
ạ ọ
ồ
ư ệ Th vi n tr
ế ng Đ i h c Văn Hi n Tp. H Chí Minh
2
Ở Ầ M Đ U
ể t Nam và th gi 0.1. LÝ DO CH N Đ TÀI Trong kho tàng truy n dân gian Vi ộ ộ ệ ể ư ữ ộ i, ể ườ ậ ệ ẹ ư ng ặ ử ụ s d ng m u m o đ ể ệ ậ ệ ỏ ỡ các nhân v t khác. Đây là ki u truy n mà ể ấ ẫ ẩ ở ế. Ki u truy n còn h p d n b i tính nhân văn và ý nghĩa th m m . ệ ừ ư ệ ế ể ấ ẫ ấ ậ ể ệ ệ ọ trong truy n dân gian Vi ộ ứ Ki u truy n ệ ố ậ ệ con v t tinh ranh ề ể ệ ứ ủ ỏ ề ị ộ ể ệ v giá tr n i dung và hình th c c a ki u truy n. Ọ Ề ế ớ ki u truy n con v t tinh ệ ệ ể ranh là m t trong nh ng ki u truy n quen thu c và tiêu bi u. Trong ki u truy n này, ể ậ ậ nhân v t chính – m t con v t nh bé nh ng tinh ranh th ừ ơ tính duy đánh l a, ch i khăm ho c giúp đ ỹ Tuy ệ ế ư lý chi m u th ệ ứ ể ướ h lâu nh ng đ n nay, ki u truy n ng nghiên c u theo ki u truy n đã xu t hi n t ượ ư c nghiên c u m t cách th u đáo, chuyên sâu. Do v y, chúng tôi này v n ch a đ ứ ề t Nam ch n nghiên c u đ tài ể ế ớ đ có cái nhìn h th ng v ki u truy n, qua đó giúp ta có “cái nhìn tham i và th gi ầ ủ ế chi u” đ y đ , sáng t Ụ Ứ 0.2. M C ĐÍCH NGHIÊN C U
ệ ậ ể ủ ệ ể ệ ấ ợ ượ ự 0.2.1.Vi c t p h p các truy n k c a ki u truy n giúp ta th y đ c s phân
ư ấ ổ ế ủ ể ệ ạ ầ ượ ố ự b , s ph bi n c a ki u truy n trên ph m vi toàn c u, cũng nh th y đ ệ c di n
ư ủ ữ ể ể ệ ặ ặ ạ ạ m o, đ c đi m, đ c tr ng c a nó bên c nh nh ng ki u truy n khác.
ệ ố ể ổ 0.2.2. Nghiên c u k t c u, ặ ứ ế ấ nhân v t, ậ h th ng motif,… đ làm n i rõ nét đ c
ủ ể ấ ượ ữ ư ữ ệ ặ tr ngư c a ki u truy n ệ , th y đ c nh ng đ c tr ng trong truy n dân gian nh ng khu
ụ ố ự v c, qu c gia, châu l c khác.
ả ừ ứ ầ ị ệ ổ ng d ng c a ẳ ệ v a kh ng đ nh tính ệ ủ t Nam ư ủ 0.2.3. Vi c ệ đ i chi u ố ả ủ B ng tra c u ụ ộ ố ướ ư ế ế B ng tra c u A – T ớ ứ , v aừ góp ph n b sung m t s type truy n c a Vi c mà công trình trên ch a “ph sóng” đ n. Ố ƯỢ Ạ ể v i ki u truy n ộ ố ủ Ứ ủ ề NG VÀ PH M VI NGHIÊN C U ệ ứ ữ ỏ ả ể ậ ể ệ ậ ứ cũng nh c a m t s n 03. Đ I T ố ượ Đ i t ậ chí: Nhân v t chính là ể tuy n t p truy n k , chúng tôi t p h p đ ng nghiên c u c a đ tài là nh ng truy n dân gian th a mãn hai tiêu ự tinh ranh. D a vào 10 3 ệ . ộ ki u truy n loài v tậ và chúng ph i có tính cách ợ ượ 512 truy n thu c ệ ƯƠ Ứ c NG PHÁP NGHIÊN C U 0.4. PH
3
ươ ố ờ ạ Nh ph
0.4.1. Ph
ấ ượ ự ng pháp th ng kê phân lo i: ệ ố ủ ể ố ươ ng pháp th ng kê giúp ệ ạ ể th y đ ể ế c s phân b c a ki u truy n và đ ti n hành phân lo i các truy n k . ậ ế ấ ươ ng pháp phân tích – t ng h p: ấ ượ ả ể ộ ố ợ đ phân tích k t c u, nhân v t và ệ ư c b n ch t và đ c tr ng c a ki u truy n. ấ ổ ặ ạ ể ủ giúp chúng tôi th y đ ng pháp so sánh – lo i hình: ế ấ ữ ậ ộ ượ ấ ướ t v nhân v t, k t c u, motif,… gi a các dân t c, đ t n ươ ụ t trong ch ng pháp này s đ ậ ả ệ ặ c v n d ng cách đ c bi ớ ứ B ng tra c u A – T ữ c nh ng c, khu ng V – ể v i các type trong ki u ẽ ượ ế ng so sánh đ i chi u các type trong
0.4.2. Ph ể m t s motif đ tìm ra đ 0.4.3. Ph ươ ươ ị ệ ề ồ ng đ ng và d bi t ươ ự ụ v c, châu l c. Ph ố ươ ch truy n. ệ
ử ị ị ươ ử ằ ị ị ng pháp l ch s đ a lý nh m mô
0.4.4. Ph
ng pháp l ch s đ a lý: ệ ả Ph mô hình k t c u c a type truy n và các motif. t ươ ế ấ ủ ươ ơ ở ữ Trên c s nh ng phân tích, kh o sát v ề
0.4.5. Ph
ng pháp mô hình hóa: ế ấ ơ ồ ứ ạ ọ ả tên g i, các d ng k t c u, chúng tôi mô hình hóa thành các công th c, s đ . Ủ Ậ ệ ề ề ậ ọ 0.5. ĐÓNG GÓP C A LU N ÁN ể 0.5.1. Lu n án phác h a chân dung ki u truy n, là ti n đ giúp các nhà khoa
ộ ể ạ ố ứ ể ệ ậ ượ ọ h c tìm hi u, nghiên c u truy n loài v t nói chung – m t ti u lo i v n ít đ c quan
ứ ả ở ệ ế ớ tâm nghiên c u c Vi t Nam và th gi i.
ủ ệ ể ệ ướ ự ụ ể 0.5.2. Vi c so sánh ki u truy n c a các n c, các khu v c, châu l c đ phát
ị ộ ệ ệ ư ủ ầ hi n giá tr đ c đáo riêng bi ể t cũng nh nét chung mang tính toàn c u c a ki u
truy n.ệ
ệ ươ ả ng 5 Ch 0.5.3. Vi c lu n án dành ố ể đ so sánh, đ i chi u v i ứ ấ ỉ ẫ ự ệ ệ ứ ớ B ng tra c u A – ẽ ự t Nam đang và s th c ệ t ế ậ ẽ ệ ư ệ T s cung c p thêm t li u cho các nhà nghiên c u folklore Vi ề ệ ố ả ệ hi n vi c xây d ng B ng ch d n v h th ng type và motif truy n dân gian Vi Nam. Ế Ậ ế ậ ươ ng K T C U LU N ÁN ở ầ , K t lu n Ấ 0.6. Ngoài ph nầ M đ u ổ ươ ứ ậ ậ và Ph l cụ ụ , lu n án g m 5 ch ữ ồ ấ ề T ng quan tình hình nghiên c u và nh ng v n đ lý lu n liên quan đ n đ ế ề ng 1: Ch tài.
ế ấ ủ ậ ủ . ậ ậ ể ậ . ươ ươ ươ ươ ể ể ệ ườ ng g p c a ki u truy n con v t tinh ranh ậ ộ ố ể ứ ệ ả ệ . K t c u c a ki u truy n con v t tinh ranh ệ Nhân v t c a ki u truy n con v t tinh ranh ặ ủ M t s motif th Ki u truy n con v t tinh ranh và B ng tra c u A – T. Ch Ch Ch Ch ng 2: ng 3: ng 4: ng 5:
4
CH
Ổ
Ấ
Ề
NG 1 Ứ Ế
Ậ
Ề
ƯƠ Ữ T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U VÀ NH NG V N Đ LÝ LU N LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI
Ư Ầ Ổ Ề Ị 1.1. T NG QUAN V TÌNH HÌNH S U T M, BIÊN D CH VÀ TÌNH HÌNH NGHIÊN C UỨ
1.1.1. V tình hình s u t
ư ề ị mầ , biên d ch các t p ậ truy n ệ
ề ạ ộ mầ trong n ư ầ s u t m, biên d ch V tình hình s u t ạ ộ ư ầ ọ . Bên c nh các công trình s u t m truy n c ệ ệ ổ ủ ộ ố ộ ườ ấ i Vi ệ ể ổ ề ả ể ố ọ ộ ổ ổ ộ ; Truy n c các dân t c thi u s mi n Nam ậ ộ T ng t p Văn h c dân gian ng t Nam (5 t p); b ậ ổ ọ ộ ộ T ng t p Văn h c dân gian các dân t c thi u s Vi trở ị c:ướ Sau CMT8, ho t đ ng ệ ổ ạ t còn có các tuy n t p truy n c c a các dân t c anh em. M t s công trình ổ ệ ư Truy n c dân ệ (2 t p); ậ Kho ệ (19 ườ i Vi t ể ố ệ t Nam (23 ư thành m t ộ ho t đ ng mang tính khoa h c ể ậ ng ệ ể ủ ề xu t hi n khá nhi u truy n k c a ki u truy n đang kh o sát nh : ệ ệ t Nam gian các dân t c Vi ậ ệ ệ tàng truy n c tích Vi ể ậ t p, 20 quy n); và b ậ t p),...
ế ỷ ướ ừ ữ ủ ề ị ị V công tác biên d ch: T nh ng năm 60 c a th k tr c, công tác biên d ch
ệ ổ ủ ướ ề ắ ầ ượ b t đ u đ c chú ý truy n c c a các n c anh em cũng ế . Liên quan đ n đ tài nghiên
ả ấ ớ ị ệ ệ Truy n dân gian Lào ứ c u, b n d ch s m nh t là ố (1962), Truy n dân gian Trung Qu c
ừ ữ ệ ị ượ ẩ ạ (1963),… T nh ng năm 80 90, công vi c biên d ch càng đ c đ y m nh. Có th k ể ể
ổ ế ữ ệ ổ ệ ổ ư Truy n c Grim ế đ n nh ng công trình n i ti ng nh : , Truy n c dân gian Bêlôrútxia ,
ệ ệ ể ệ ổ ộ Truy n dân gian Nga ể ậ Truy n c năm , Truy n k dân gian châu Phi ,... và b tuy n t p
ể ậ ệ ề ướ ể ậ Kho tàng truy n c th gi i châu, tuy n t p ư ổ ế ớ cũng nh tuy n t p v các n c trong
ộ ố ủ ự ầ ả khu v c Đông Nam Á c a Ngô Văn Doanh. G n đây, m t s tác gi ể ạ biên so n, tuy n
ộ ố ậ ế ệ ể ọ ch n truy n k theo theo nhân v t ệ ậ , trong đó chúng tôi quan tâm đ n m t s t p truy n
loài v t.ậ
1.1.2.V tình hình ề
nghiên c uứ
ỉ ẫ ề ả ệ ớ 1. B ng ch d n v các ki u truy n ọ ể ậ ; trong ph n này hai tác gi ệ ừ ầ ậ ụ ụ ế ộ đó có c m ụ Truy n c tích đ ng v t ệ ổ ể 1 – 69 là ti u nhóm “ các type truy n t ọ ủ M c l c các motif c a văn h c dân gian ụ ệ [203] chia truy n k thành 5 c m l n trong ể ấ ả ạ i phân c p và g i tên l ” (the clever animal). Trong con v t thông minh ắ [205], Thompson s p x p các motif thành 23
5
ừ ề ậ ợ ươ ng K ng, trong đó ch ụ ư ế ẹ ố Deceptions là t p h p các motif nói v mánh l a d i, ứ ng đ n m c đích “tra c u” (index) nên ch a có ệ ệ 2. Bài Phân lo i truy n k v k ranh mãnh ươ ch ướ ư m u m o,… Hai công trình này h cái nhìn toàn di n v ki u truy n này. ệ ể ề ẻ ữ ề ể ạ ư ắ t ệ ẹ ể ề ế M u m o: nh ng nguyên t c tra c u ậ ở châu Phi ứ [207] l ế ậ ả ướ ệ ứ ể ề ệ ố ệ ệ ể ố ị ư ậ ủ ủ ằ ớ ặ ủ ề ớ ộ ụ ệ ể ớ ề ệ [209] bàn v vi c phân ữ ạ ư ạ i đ a ra nh ng tiêu chí lo i; Còn bài vi ườ ọ ễ ứ ể đ tra c u các truy n k v con v t tinh ranh. H ng ti p c n này giúp ng i đ c d ể ẹ tra c u (index) v h th ng m u m o trong truy n k . Kh o sát truy n k châu Phi, ụ K tlia cho r ng truy n loài v t c a châu l c này đã “hoàn toàn phát tri n và đ nh hình ậ ể rõ r t, v i đ c đi m riêng c a mình, v i m t c m ch đ , v i các ki u nhân v t chính” [94, tr. 29]. ậ ủ ằ ủ ệ ậ 3. Nôvicôva chú ý đ n ế tính hai m tặ c a con v t tinh ranh. Tr ề ữ ổ ế ượ ộ ướ ệ ờ ư ườ ẻ ế ắ ng là “k chi n th ng nh u th v c đó, khi nghiên ậ ổ ứ c u v truy n c tích loài v t, Propp cho r ng trung tâm c a truy n c tích loài v t ậ “là nh ng con v t khôn ngoan” và th t tr i đó ủ c a mình” [210, tr. 307]. ề ệ ể 4. Nói v con can chi (mang, h ẵ ỏ ư ằ ượ ủ ệ ẹ ươ u, ho ng) trong truy n k Mã Lai – ợ ậ i, ng nhân v t đ i di n cho trí thông minh c a nhân dân” ứ Inđônêxia, Đ c Ninh cho r ng đó “là con v t nh bé nh ng thông minh, lanh l ậ ạ nhanh nh n. Đây là hình t [136, tr. 92]. 5. Nguy n T n Đ c phát hi n ra ỳ ặ ị ễ ắ ấ ế ố ầ ữ ồ ộ ắ ữ ố ấ ỡ ả ườ ệ ả ố mình g gi t cho ng ỡ ố i nghe” [44, tr. 392]. ừ ể T đi n văn h c ự ế ợ ộ ự ề ệ ượ ưở 6. ệ ng t ng nhân cách hóa gi ữ nhiên ớ ự i t ề ộ ể ự ạ ậ ắ ủ ế ậ ổ ự ằ
ấ ằ ủ ệ ậ ộ ể ố ở ộ ộ ng s n và các dân t c Kh ự ơ ế ứ ạ ặ ộ ư ượ ầ ư ể ạ ậ ủ ằ c đ u t ch a đ ậ ệ ể ở ể ki u truy n con v t tinh ranh đ c đi m ệ ệ ỉ “không còn có y u t th n k nào c , mà ch có trí tu . Trí tu dân gian đã b a ra hay ạ ơ t léo, khó g , nh ng “tình hu ng câu nói đúng h n đã sáng t o ra tình hu ng oái ăm, l ệ ờ ạ ự ố i t đ ”, r i trí tu dân gian l i nh ng tình hu ng đó m t cách b t ng , ệ ặ ứ ễ d dàng, gây h ng thú đ c bi ọ – b cũ đã khái quát Ở ệ t Nam, Chu Xuân Diên – trong Vi ậ ớ ề ậ ề “có s k t h p nh ng đi u quan sát hi n th c v các con v t v i v truy n loài v t là ” [125, tr. 453]. Năm 1990, giáo trình c aủ trí t ế ệ Lê Chí Qu ế và Hoàng Ti n T u đ u xem truy n c tích loài v t là m t ti u lo i. Lê ằ ế ấ c a ki u truy n này ơ ế ệ ể ủ là “s chi n th ng c a con v t bé h n Chí Qu cho r ng k t c u ậ ớ ứ ự ả ằ ơ ớ ” [149, tr. 117]. Trong khi v i con v t l n h n không ph i b ng s c l c mà b ng trí ể ỏ ổ ế ậ ườ ng Phát cũng nh n th y r ng “nhân v t con th n i ti ng tinh khôn, hi u đó, Lê Tr ộ ề ấ ế ề t v nhi u lĩnh v c trong truy n c a các dân t c thi u s , nh t là bi các dân t c ơ me Nam B , Chăm…” [140, tr. 61]. Năm ườ ề mi n núi Tr ệ ệ ể 2002, Ph m Thu Y n cũng cho r ng: vi c nghiên c u "đ c đi m n i dung và ngh ứ ” [200, tr. 84]. đúng m c thu t c a th lo i này
6
ẫ ậ ệ ổ 7. Trong bài D n lu n truy n c tích các dân t c thi u s Vi ị ị ậ ộ ế ầ ể ố ệ ề ể ứ ộ ổ t Nam. Nhà nghiên c u chú ý đ n ị ữ ệ ổ ậ ễ ế ữ ạ ằ ậ ự ậ ấ – Nguy nễ t Nam ạ Th Yên đã có nh ng nh n đ nh mang tính t ng k t đ u tiên v ti u lo i này trong ế tính đ iố ệ ể ố kho tàng truy n c các dân t c thi u s Vi ề ủ l pậ gi a con v t thông minh và các đ i th . Còn Nguy n Th Hu khi gi ệ ớ ố i thi u v ưở ệ ể ể ng, không có ti u lo i này đã cho r ng đây là ki u truy n “không có nhân v t lý t ứ ế k t thúc có h u, không có công th c và mang tính ch t hi n th c” [74, tr. 33]. ể ệ ệ ỏ 8. Năm 2005, trong công trình Ki u truy n con th tinh ranh trong truy n c ệ ệ ở ệ ả [40], chúng tôi đã phác th o chân dung v ki u truy n Vi t Nam ậ ủ ể ơ ệ ầ ườ ữ ứ ạ ắ ạ ổ ệ ỏ ề ể Vi t Nam. Th ậ ủ ộ ừ nhân v t chính c a ki u truy n, luôn ch đ ng đánh l a, ch i khăm các nhân v t to ộ ầ ợ ơ ớ l n, có s c m nh h n nó. Ph n th ng l ng thu c i trong nh ng l n “ch m trán” th ề ỏ v th . ộ ộ ố ậ ớ ể ể ế ờ i gi ậ ể m t s t p truy n còn có các nh n ệ ệ ủ ệ . Có th k đ n l i thi u c a ỳ i gi ơ [164],… ứ ờ ị l đ nh, khái quát r t đáng quý qua các ủ ọ [161], c a Võ Quang Nh n [174], c a Y Thi Hu nh Ng c Tr ng ề ị ế ớ ế ể ậ ừ 10. T nh ng năm 80 c a th k tr ể i đã đ ề ạ , Tuy n t p V. Ia. Propp ứ ủ i ừ ể , T đi n bi u t ả trong n ể ượ ướ ề ệ ọ ờ ặ ổ ế ớ ,… V phía các công trình nghiên c u c a các tác gi ấ i Vi ằ ươ ứ ể ạ ,… G n đây, các nhà nghiên c u có xu h ệ ề ứ ể ệ ệ ổ ệ ể ộ ố t Nam và Đông Nam Á ữ t Nam ạ ,... Tóm l ự ệ ổ ấ ứ ề ề ề ệ ề ậ ữ ư ế ế ả i quy t và nh ng gì mà các tác gi ả ạ 9. Bên c nh n i dung chính là các b n k , ớ ấ i thi u ủ ả ổ ế ữ ế ỷ ướ ủ c, nhi u công trình nghiên c u n i ti ng ả ể ế ệ ượ th gi t, trong đó, ph i k đ n các công trình c chuy n d ch sang ti ng Vi nh ư Thi pháp c a huy n tho i ủ ng văn hóa ạ ề th gi c, bên c nh ộ các b giáo trình văn h c dân gian, th i gian này cũng xu t hi n nhi u công trình ấ ạ ể ệ ườ ệ ậ như: Truy n c tích ng ề ứ t – đ c đi m c u t o nghiên c u, nhi u chuyên lu n ấ ấ ể ệ , Truy n k dân gian đ c b ng type và motif ọ ọ ệ ố , Văn h c dân gian m y v n c t truy n ướ ầ ậ ề đ ph ng pháp lu n và th lo i ng tìm ư Th chạ ể ể hi u, nghiên c u theo h đ tài, ki u truy n. M t s công trình tiêu bi u nh : ậ ấ ệ Sanh và ki u truy n dũng sĩ trong truy n c Vi , Nhân v t x u ệ xí mà tài ba trong truy n c tích Vi i, nh ng công trình nghiên c u đi ướ ả ở ữ nh ng đi u đã c đã giúp chúng tôi r t nhi u trong quá trình th c hi n đ tài, c tr ỏ ư ả ượ ch a đ c p đ n, ch a làm th a mãn đ c gi ườ ọ i đ c. ng Ộ Ố Ệ ọ ủ ệ ậ ừ ướ ế ề ị 1.2. M T S KHÁI NI M LIÊN QUAN ể 1.2.1. Tinh ranh tên g i c a ki u truy n/ki u nhân v t chính T tr ề ể ọ ậ ể ệ ợ ệ ệ ợ ậ deception" [205] v i ý nghĩa là ượ ừ ệ ố ể ứ c đ n nay, các nhà nghiên c u folklore đã có nhi u cách đ nh danh khác ậ ậ nhau v ki u nhân v t/ki u truy n con v t tinh ranh. A. Aarne g i t p h p các type the clever animal) [203]. S. Thompson g iọ truy n này là truy n con v t thông minh ( ố ừ ậ trò l a d i, m u m o gian t p h p các motif này là " ạ ử ử ụ ố i s d i, mánh khóe l a b p ớ ị . Khái ni m này cũng đ c D. Paulme s d ng. ẹ ư K tlia l
7
ệ ư ẻ ừ ả ệ ể ệ ẻ ọ ẹ ể ậ ư Ở ệ Vi ấ ề ứ ệ ệ ư ệ ợ ẹ ệ ư ừ ị ị ợ ạ ả ừ ừ ỏ ữ ư ậ ề ậ ộ ượ ề ể
ậ ủ ố ọ ể ụ d ng khái ni m “láu cá”. A. Dundes đ a ra hai khái ni m "trompeur" (k l a đ o) và ể "trickster" (k ranh mãnh) đ so sánh nhân v t này trong truy n k châu Phi và châu Mĩ. C. Braymond g i đây là ki u truy n “m u m o” (ruse) [207]. t Nam, các nhà nghiên c u đã đ xu t các khái ni m khác nhau nh : thông minh [149, tr. 117], ỉ Nhìn chung, các khái ni m “thông minh”, "tinh khôn" tinh khôn, láu l nh [47, tr. 10],… ố ố ề mang ý nghĩa đ cao, ng i khen; các khái ni m “trò l a d i”, “m u m o gian d i”, “mánh khóe l a b p” hay “láu cá”, “ranh mãnh”, “l a đ o”, “b p b m” l i mang ý ề ệ nghĩa phê phán. Do v y, các khái ni m này ch a làm th a mãn nh ng đi u mà chúng ệ ả c v ki u nhân v t đang kh o sát. Chúng tôi đ xu t s d ng khái ni m tôi “ng ” đ tinh ranh v iớ nghĩa là “ranh mãnh và khôn ngoan” [157, tr. 789]. Khái ni m này di n t ễ ả ươ t ấ ử ụ ệ ệ ng đ i tr n v n tính “hai m t” c a nhân v t chính trong ki u truy n. ẹ ế ấ ệ ổ ứ 1.2.2. K t c u và k t c u truy n k dân gian K t c u bao g m b c c, t ậ ổ ứ ể ờ ế ụ ể ủ ậ ủ ệ ế ấ ệ ồ ch c nh ng liên k t c th c a các thành ph n c t truy n; ngh ẩ ậ ệ ở ở ạ ỉ ệ ầ ố ẩ d ng ế ấ ệ ủ ườ ườ ố ể ể ắ ỉ ch c th i gian và không gian ngh thu t c a tác ệ ộ ngoài c t truy n… sao cho tác ph m tr thành m t ế ơ đ n tuy n và có ng ự ệ ng thông qua các s ki n và ệ ng ng n, k t c u truy n sáng rõ và hoàn ch nh. ặ ế ấ ố ụ ữ ph m; ngh thu t t ế ố ố thu t trình bày, b trí các y u t ệ ậ K t c u truy n k dân gian th ệ ể ch nh th ngh thu t. ệ ố ế tính tuy n tính . C t truy n c a truy n k dân gian th ế ấ ượ ệ motif. Các truy n dân gian có dung l ậ ể ậ ế ố ơ ả ụ ể ệ c b n nh t, là công c , ph ệ ể ề ậ ẩ ể ặ ộ ộ ố ẩ ằ ệ 1.2.3. Nhân v t và nhân v t truy n k dân gian ươ ấ ậ ng ti n đ tác gi Nhân v t là y u t ủ ề ủ ệ ng, ch đ c a tác ph m. Các nhân v t trong truy n k đ u là ậ ờ ố ạ ộ ả ủ ờ ố ể ệ ể ộ ườ ậ ế ấ ị ủ ể ả ể ệ th hi n ứ ậ ư ưở nhân v t ch c t t ự ấ ố ị năng. Nhân v t này có đ c đi m, ph m ch t c đ nh, không có đ i s ng n i tâm, s ứ ệ ự ỉ ồ ạ i và ho t đ ng c a nó ch nh m th c hi n m t s ch c năng trong truy n và t n t ủ ế ồ ạ ệ ậ i ch y u qua hành trong vi c ph n ánh đ i s ng. Nhân v t truy n k dân gian t n t ượ ộ đ ng, đ c hình thành trên c nh n di n qua hành đ ng. Ki u nhân v t tinh ranh đ ứ ộ ơ ở ư c s t ệ ậ ượ ề duy ti n duy lý ộ i đã phát tri n đ n m t m c đ nh t đ nh. c a con ng
ệ ệ ấ ạ ượ ỉ ộ ch m t thành t ề c, ít nhi u khác l ể ể ắ c, có th l p ghép đ ệ ủ ỉ ỏ ậ ớ ch nh ng b ph n l n ho c nh đã đ ộ ề ầ ọ ị ượ ử ụ c s d ng nhi u l n trong sáng tác văn h c ngh ậ ấ ứ ư ậ ầ ủ ệ ố ố ạ , 42, tr. 282]. Từ đ c tr ng c a truy n k dân gian” [ ượ ặ ữ c ệ ” [58, tr. 136]. Nghiên c u motif góp ể ặ i đ c hi u c t truy n cũng nh giúp làm sáng rõ đ c tr ng c a ki u ườ ọ ậ ệ 1.2.4. Motif ố ị ơ Motif là đ n v tham gia c u t o c t truy n. Khái ni m này “ ườ ờ ượ ể ệ ỏ ủ ng có th tách r i đ nh c a truy n, th ư ế ố ặ ệ ặ ườ ấ t, là y u t ng, đ c bi b t th ọ đ nh nghĩa motif “ ị ữ ậ ể đi n thu t ng Văn h c ề ữ ổ hình thành n đ nh, b n v ng và đ ệ ọ thu t, nh t là trong văn h c ngh thu t dân gian ư ể ph n giúp ng ể truy n, ki u nhân v t.
8
ướ ử ụ ươ ử ụ t Nam, tr ư ệ ể 1.2.5. Ki u truy n ườ ầ i đ u tiên s d ng khái ni m “type”. Aarne là ng ứ ậ ữ ứ ộ ố ạ ng ấ ử ụ ệ ữ ươ đ ố ệ ế ề ệ ề ệ ể ượ ệ ư ộ ố ể ộ ậ c k nh m t c t k đ c l p đ u đ ứ ạ ẫ Ở ệ Vi c đây, ệ ậ ạ m t s nhà nghiên c u s d ng các thu t ng t ng nh “d ng truy n”, ứ “d ng th c”,... Sau này, các nhà nghiên c u th ng nh t s d ng thu t ng type (típ ữ ộ ệ ố ể truy n) – ki u truy n khi nói đ n n i dung này. Theo Thompson "type là nh ng c t ả ơ ể ồ ạ ộ ậ ể i đ c l p trong kho truy n truy n mi ng. Dù đ n gi n k (narratives) có th t n t ộ ượ hay ph c t p, truy n nào đ c xem là m t type” [d n theo 42, tr.11]. ứ ợ ậ ệ ệ ậ ớ ự ấ nghiên c u, Aarne đã nh n th y vi c t p h p văn b n truy n k ỡ ủ ả ệ ế ạ ứ ậ ệ i các tài li u này. ộ ố ồ Ban đ u,ầ B ng tra c u A T ồ ứ ể ủ ộ ộ ầ ở ộ ướ ữ ư ắ Ấ c Nam châu Âu, Đông Nam châu Âu và n Đ . Chính vì có s ộ ọ ể ặ ướ ư ậ ườ
Các type truy n dân gian – phân lo i và th ố ớ ứ đã tr m t tài li u có
ả 1.2.6. B ng tra c u A – T ể ừ ự ế T th c t ế ề ặ g p nhi u khó khăn. Do v y, cùng v i s giúp đ c a m t s đ ng nghi p, ông ti n ả ắ có tên là Verzeichnis hành s p x p l ầ ủ ệ der Marchentypen. N i dung bao g m các truy n k c a Ph n Lan và m t ph n c a ứ ử c B c Âu. Sau đó, Thompson đã s a ch a và m r ng, đ a vào nghiên c u các n ự ệ truy n dân gian các n ủ i ta đã ghép tên c a hai nhà bác h c đ đ t tên cho đóng góp chung nh v y nên ng ừ The Types of the Folktale (A công trình. T năm 1961, công trình có tên là ư ạ ệ ị Classification and Bibliography) – d ch: ệ ở ộ m cụ . Ngày nay, B ng tra c u ớ tính công cụ đ i v i gi ả i nghiên ớ ứ i nghiên c u văn hóa dân gian – cách riêng là gi Ạ Ể Ệ Ố ố ư ệ ặ ở ầ ư ị ươ ể ủ ể ệ ể ố ạ c, dân t c, ệ ấ ộ ầ ự ọ ứ c u văn h c dân gian. Ự 1.3. S PHÂN B , PHÂN LO I KI U TRUY N ự 1.3.1. S phân b ắ ể ộ ậ ứ h u kh p Tuy m c đ đ m nh t khác nhau nh ng ki u truy n này có m t ề ộ ở ấ ướ ụ ng khác nhau trong cũng nh ngoài nhi u đ a ph các châu l c, đ t n ề ệ ệ ự ướ c. Các khu v c xu t hi n nhi u truy n k c a ki u truy n là Châu Phi, Nga và n ướ ừ ướ Ấ các n c Đông Âu, n Đ , các n c Đông Nam Á. Th ng kê truy n k theo t ng ụ châu l c theo t sau: tăng d n, chúng ta có trình t ể ế ệ ỹ
ạ ươ ể ệ ể ệ ể ệ ế ế ế ệ ế ệ ể ủ ế ợ ề ấ t Nam, chúng tôi t p h p đ ượ ộ ơ ệ ậ ạ ề ở các dân t c Kh me, M , Ê Đê, C Ho, Chăm,… S i), t p trung nhi u ỏ ể ề ể ổ ế ơ ấ ậ ứ ệ ệ ậ ỷ ệ l Châu Úc và châu Đ i D ng có 10 truy n k , chi m 2%. Châu M có 19 truy n k , chi m 4%; Châu Phi có 73 truy n k , chi m 14%; Châu Âu có 77 truy n k , chi m 15%; ấ ể Châu Á xu t hi n nhi u truy n k nh t: 333 truy n k , chi m 65%. ệ c 144 truy n (chi m 43% c a châu Á và ự ỗ truy n k v ki u truy n con v t tinh ranh r t ph bi n. M i Ở ệ Vi ế ớ 28% th gi ố phân b này ch ng t
9
ộ ố ề ệ ủ ừ ề ộ ế ấ ữ ồ ặ ạ ủ ậ ự ự ữ ặ ự ứ ộ ậ ể ệ ố ộ ề ứ ự truy n c a t ng dân t c, qu c gia đ u ch a đ ng n i dung phong phú và đ u có dáng ự ặ ươ ẻ ng đ ng trong cách k t c u, trong s l p v riêng, song chúng cũng có nh ng nét t ế ể ế t. Do v y, chúng tôi th c s có th ti n đi l p l i ho c s phái sinh c a các tình ti ữ ệ ợ ớ ư hành nghiên c u nh ng truy n k này v i t cách là m t t p h p nh ng c t truy n ộ ậ . ủ c a m t đ tài đ c l p
ự ụ ị ị ậ ử ườ ế ủ ạ 1.3.2. S phân lo i V n d ng lý thuy t c a tr ng phái L ch s Đ a lý ạ ệ ệ ể ứ ơ ở ể ố ổ ạ ạ ệ ề ứ ữ ệ ậ ế ố ư ắ ủ ư ộ ở ặ ờ ư ộ ệ ở t, có nghĩa là tr ệ ổ ậ ấ ừ ư ẹ m u m o th t b i ả ấ ệ ủ ệ ạ , Aarne đã phân lo iạ ệ ậ ấ ệ ợ i cho vi c l p các Propp thì cho r ngằ ớ ướ c v i nhau. ượ ấ c coi là ạ i là các nh “th t nút, cao trào, m nút” và nhóm còn l ệ ớ ấ ỳ ố ậ trùng l p v i b t k c t truy n nào ộ ậ thành m t type đ c l p ặ thành đ t A là ẹ ư m u m o ồ ẹ r i phân ề ẻ ộ và d u c ng (+) là không có m u m o ộ n chính c a m t câu chuy n v k truy n dân gian theo type và motif. Cách phân lo i này r t ti n l ế ả b ng tra c u, là c s đ đ i chi u truy n k các n truy n c tích v loài v t có hai d ng: “D ng th nh t là nh ng truy n đ ỉ ầ hoàn ch nh, đ y đ các y u t ệ ồ ạ i “nh m t quy lu t, không bao gi truy n t n t ẩ ồ ạ ộ khác, t n t i nh m t tác ph m riêng bi ề ể ạ trong th lo i truy n c tích v loài v t” [210, tr. 310]. Paulme mã hóa, ấ ạ công cao trào và D là th t b i thoái trào hoàn toàn ấ ấ ạ , d u (0) là ư thành công, d u tr () là ườ ể chia các truy n k thành sáu lo i kh năng cho s ợ ị b p b m: ươ ư ự ẹ ủ ẻ ị ươ ố ẹ ư ấ ạ ng th t b i ấ ạ ư ng thành công; D M u m o k b p th t b i ẹ ẹ ấ ạ ộ ấ ả ệ ư t, hai mã hóa trên. V ờ ề ễ ề ấ xu t ế ạ có nhi u lo i không bao gi ệ ơ ả lý thuy t, có 36 kh năng di n ra nh ng th c t hi n nh d ng mã hóa: Do Do hay D D. ậ ể ườ ậ ộ ố A+ M u m o c a k b p thành công; A M u m o đ i ph ẻ ị D+ M u m o đ i ph ẹ ẹ ư Ao Thành công mà không có m u m o; Do Th t b i mà không có m u m o ự ế ợ ủ M t truy n đ n gi n nh t là s k t h p c a hai tình ti ự ế ư ế ư ạ ế Ti p thu các lu n đi m c a Nôvicôva, Lê Tr ữ ủ ữ ế ơ ồ ế ấ ứ ữ ệ ế ậ ợ ệ ỗ ng Phát “phân l p n i dung ủ ề t mang ý nghĩa ch đ ” [140, tr. 64] và ố t h p thành ế ấ Ở ể ứ ữ ứ ạ ki u phân lo i th 2, theo ông có nh ng hình th c k t c u ế ấ t và hình th c k t c u xâu chu i. Cách phân t, k t c u đa tình ti ế ạ ế ư ướ ư ự ặ ứ thành nh ng môtíp, t c thành nh ng chi ti ằ “l p s đ k t c u c t truy n b ng cách căn c vào nh ng tình ti truy n” [sđd, tr. 65]. ơ ư ế ấ ế nh : k t c u đ n ti ượ ạ lo i này cũng đ Tr ệ ệ ơ ứ ế ấ ế c Ph m Thu Y n ti p thu [200, tr. 87 88]. ạ ủ truy n con v t tinh ranh thành nhóm truy n tr th và nhóm truy n ch i khăm. ệ ủ ư ẹ ụ ữ ạ ủ ế ướ ư ẹ ẹ ể ẹ c đây, d a vào đ c tr ng c a m u m o, chúng tôi cũng đã phân lo i ki u ậ ợ ủ t ế M u m o: nh ng nguyên t c tra c u ắ Bài vi ưở ị ả ch u nh h ng cách phân lo i c a Paulme. ư ẫ mà cái b y (m u m o) h ề ứ [207] c a Braymond ít nhi u ạ ự Braymond phân lo i d a vào m c đích ừ ể ụ ng đ n, theo đó, m u m o có hai m c tiêu chính: l a đ
10
ộ ừ ụ ừ ị ể ạ ể ự ả ặ ậ ườ ệ ệ ặ ố ụ b o v mình (hay ng i cùng phe) ho c đ t ư ả mà l a (ho c vì m t m c tiêu không xác đ nh) và l a đ đ t các m c tiêu nh c i ườ ủ thi n s ph n c a mình (hay ng i cùng phe). ổ ể ộ ủ ệ ư ạ ế ứ ư ụ ủ ặ ẹ ư ậ ớ ể ổ ướ ấ ủ ề ư ố ừ ả ề khách thể đ i th và các nhân v t khác. M u k h ng c v ư ừ ố ể ệ ư ộ t ế ướ ng v ậ ạ ả ả tr thợ ủ); nhóm còn l ụ ạ i nh m m c đích ụ ế ẹ ướ ằ ố ư ự ủ ậ ng đ n b n m c đích là: ơ i, ch i khăm ặ ể ả ằ Chúng tôi cho r ng khi phân lo i ph i bám vào đ c đi m n i tr i c a ki u ậ ề ượ ẹ . Nh ng m u k này đ m u m o c con v t tinh ranh dùng cho nhi u truy n là các ớ ừ ki u ể nhân v t v i nhi u m c đích khác nhau ư ụ ề ; và ng v i t ng m c đích c a m u ề ộ ề ậ m o thì đ c đi m nhân v t, các ch đ , motif cũng có nhi u thay đ i. Xét v m t ẹ ậ ạ ế ch thủ ể con v t tinh khía c nh khác, chúng ta th y, các m u m o v a h ng đ n ề ế ướ ủ ừ ướ ậ ng v ranh, v a h ủ ể thủ vự ệ cũng nh trong vi c đánh l a đ i th đ ch thủ ể th hi n trong hành đ ng ệ ề khách th ể cũng chia thành hai nhóm: m t nhóm iợ cho b n thân. M u k h ộ ư l ch iơ ệ ứ đ ng ra b o v cho nhân v t n n nhân ( ố tự khăm đ i th các con v t khác. T u trung, m u m o h và tr thợ ủ. ủ ợ ệ v , th l
T vự ệ Ch thủ ể ủ ợ Th l i
ư ế M u k ơ Ch i khăm Khách thể Tr thợ ủ
ở v , ậ , ườ ậ ng nhân v t th ệ t nhóm truy n ng có nhân v t tinh ranh và nhân v t ế ư ậ ệ ậ t ậ ạ ậ ố ủ ệ ậ iủ ợ và nhóm ự ệ nhóm truy n ệ th l V ề s l ố ượ ậ đ i thố ủ tham gia vao di nễ truy n ệ ch i khăm ơ ậ ạ ậ ệ tr thợ ủ, ngoài hai nhân v t trên, có thêm nhân v t n n ệ ti n truy n. Trong nhóm truy n ể ợ ủ ư ế nhân. Trong truy n dân gian châu Phi còn có nhân v t tr th t . Nh v y, ki u truy n này g m có nhân v t tinh ranh, nhân v t đ i th , nhân v t n n nhân và nhân ậ ợ ủ ư ế . v t tr th t ồ t ể ữ ể ạ ể tiêu chí đ phân lo i ki u ệ truy n con v t ư ặ ậ tinh ranh thành b n nhóm chính:
ế ế ế ệ Chúng tôi xem các đ c đi m trên nh là nh ng ố ệ ệ ự ệ Nhóm truy n t v : có 168 truy n, chi m 33% ệ ủ ợ ệ i: có149 truy n, chi m 29 % Nhóm truy n th l ơ ệ Nhóm truy n ch i khăm: có 77 truy n, chi m 15 %
11
ợ ủ ệ ệ ế ể Nhóm truy n tr th : có 118 truy n, chi m 23%. ế Ti u k t
ệ ể ệ ể ậ ế ư tính duy lý chi m u th Ki u truy n con v t tinh ranh là ki u truy n mà ế, nó
ự ệ ậ ậ ố ố chi ph i quá trình hình thành c t truy n, xây d ng nhân v t. Nhân v t chính th ườ ng
ế ể ừ ư ặ ậ ỡ ơ ử ụ s d ng các m u k đ đánh l a, ch i khăm ho c giúp đ các nhân v t khác. Tuy
ượ ế ế ư ầ ư ề ớ ị đ c bi ế t đ n khá s m (1865), tình hình s u t m, biên d ch cũng nhi u, nh ng đ n
ư ệ ể ẫ ượ ứ ừ ấ ộ nay ki u truy n này v n ch a đ ậ c nghiên c u m t cách th u đáo. T 103 t p
ể ậ ệ ậ ợ ượ ệ ể ệ ể ệ truy n, tuy n t p truy n, chúng tôi t p h p đ c 512 truy n k . Ki u truy n này
ệ ở ầ ấ ướ ụ ắ ấ ộ ệ ấ xu t hi n h u kh p các châu l c, dân t c, đ t n ề c,… trong đó xu t hi n nhi u
ự ấ ướ ư nh t là các khu v c nh châu Phi, Nga và các n ự c Đông Âu, khu v c Đông Nam Á,
ứ ụ ư ẹ ễ ậ ố … Căn c vào ư các m u m o ế ẹ , m c đích m u m o, s nhân v t tham gia vào di n ti n
ủ ề ệ ể ượ t truy n, các motif, ch đ ,… ệ các truy n k đ ố c chia thành b n nhóm: nhóm vự ệ,
ơ ụ ụ ể nhóm th l iủ ợ , nhóm ch i khăm và nhóm tr thợ ủ. Liên quan và đ ph c v cho quá
ầ ượ ứ ớ ộ ố ệ ệ trình nghiên c u, chúng tôi l n l t gi i thi u m t s khái ni m nh ư tinh ranh, k tế
ứ ể ậ ả ấ c u, nhân v t, motif, ki u truy n ệ , B ng tra c u A T …
12
ƯƠ
CH
NG 2
Ế
Ấ
Ủ
Ậ
Ệ
Ể
K T C U C A KI U TRUY N CON V T TINH RANH
Ệ Ọ Ủ ủ ặ Ề ọ ủ ệ ệ ít trùng ả có quan hệ ể ủ ỏ ẫ ộ ấ ị ệ ạ 2.1. V TÊN G I C A TRUY N ệ Tên g i c a truy n tuân th hai yêu c u t ể l pặ (đ phân bi ủ ề ủ ớ v i ch đ c a ki u truy n ớ t truy n này v i truy n khác và đ kh i l n l n) và ph i ệ ở ộ ể m t ph m vi, m c đ nh t đ nh . ệ ầ ố i thi u c a vi c đ t tên là ể ứ ộ ệ ủ ọ ệ ệ ủ ậ ậ ớ ậ Tên truy n là tên ệ . Công th cứ ư ọ ố 2.1.1. Cách g i tên theo m i quan h c a các nhân v t: ố ọ g i m i quan h c a nhân v t chính v i các nhân v t khác trong truy n ủ c a cách g i tên này nh sau:
ậ ậ
Tên nhân v t chính + “và” + Tên các nhân v t khác
ọ ệ ậ 2.1.2. Cách g i tên theo công vi c mà nhân v t tinh ranh th c hi n: ứ ệ ủ ế ự ậ ệ Tên ự ủ ệ . Công th c khái quát c a ọ ự ệ truy n là tên s vi c ch y u mà con v t tinh ranh th c hi n cách g i tên này là:
ậ ị ơ ậ ượ ệ Tên nhân v t chính + Tên công vi c (+ Tên nhân v t b ch i khăm/đ c giúp
ệ 2.1.3. Cách g i tên theo tính cách c a nhân v t: ộ ứ ủ ạ ọ ừ ỉ ẩ ớ đ )ỡ ủ ấ ủ ch tính cách, ph m ch t c a nhân v t ậ ậ Tên truy n là tên nhân v t ọ ậ . Công th c c a d ng g i chính c ng v i tính t tên này là:
ậ ừ ỉ ủ Tên nhân v t chính + Tính t ậ ch tính cách c a nhân v t
ọ ả ữ ệ Tên truy n là nh ng ỏ ề ộ ặ 2.1.4. Cách g i tên theo ki u gi ể ể ủ câu h i v m t đ c đi m nào đó c a con v t tinh ranh ho c các con v t khác ệ ặ ậ ồ Tên truy n g m m t c u t . ộ ấ ố i thích nguyên nhân: ậ ậ ặ ậ 2.1.5. Cách g i tên theo tên nhân v t tinh ranh: ủ ậ ấ c u thành, đó là tên c a con v t tinh ranh ho c tên loài c a con v t tinh ranh. Ệ ấ ọ ủ Ở Ầ 2.2. CÁCH M Đ U TRUY N Ph bi n nh t là m đ u b ng c m t ở ầ ờ ọ ườ ể ậ ổ ng t ẩ ế mang âm h ằ ng c tích”, m i g i ng ỹ ạ ậ ầ ” hay “khi t o l p ra trái đ t ậ ở ầ ệ ở ạ ấ ự ừ ngày x a ngày x a. ụ ử ộ i nghe nh p cu c đ cùng t ờ ượ ệ ấ ”. Cách m đ u này ể ạ . Truy n dân gian châu Phi có cách m ừ ệ ề ằ ồ ấ ế thông báo v n n đói ổ ế ườ ở m ra “tr ệ ủ ạ t o. Truy n c a châu M , CU&CĐD th i gian ngh thu t còn đ “thu ban đ u tho i, là d u v t cho th y s giao thoa th lo i ề ạ ầ đ u b ng ở ầ ư Cách m đ u này ượ ưở ng, sáng c đ y lùi đ n cái ầ ưở ng th n ở . Không gian truy n là khu r ng, cánh đ ng. Li n sau
13
ớ ự ệ ế ặ ầ ẫ ế ệ ự ể i thi u tr c ti p tính hình, đ c đi m ậ Ệ Ủ
ữ ậ ph i đ i ả ố m t v i nh ng th thách, do v y nó ệ ự ệ ậ ố ph n trên, dân gian tr c ti p d n vào truy n, gi ủ c a nhân v t. Ế Ấ 2.3. K T C U C A CÁC NHÓM TRUY N ế ấ 2.3.1. K t c u nhóm truy n t ậ Nhân v t tinh ranh ơ ồ ử ọ ở vự ệ. S đ nhóm truy n t dùng m u ư trí ủ ặ B đe d a b i nhân v t đ i th /g p v ậ ế ấ ủ ủ ợ ệ ồ ư xác đ nh ch s h u đ ể t tai h a ọ Nhân v t tinh ranh dùng m u k đ t 2.3.2. K t c u c a nhóm truy n th l ị 2.3.2.1. D ng ạ ư ệ ự ệ v ặ ớ ư ị v nh sau: ư ế ể ự ệ. i ế ủ ở ữ . Có mi ng m i/quy n l ậ ẹ ư ề ợ ể ế ủ ư i ch a xác đ nh ch s h u ư ế ị ồ i ượ ằ ư i nh ng ch a xác ị ề ở ữ đ nh, ch a có ch nhân. Nhân v t tinh ranh dùng m u m o đ giành quy n s h u. ủ ở ữ Nhân ề ợ ồ ơ ồ ế ấ S đ k t c u nh sau: Mi ng m i/quy n l ề ợ Nhân v tậ ậ ố ủ ạ ậ v t tinh ranh và nhân v t đ i th c nh tranh mi ng m i/quy n l ư ẹ . c b ng m u m o tinh ranh giành đ ề ậ ề ợ ế giành gi t quy n s h u 2.3.2.2. D ng ạ ở ữ ế ư ế ồ Mi ng m i/quy n ở ữ . Mi ng ăn/quy n l ộ ở ữ i thu c s h u ặ s h u chung. Nhân v t tinh ranh dùng m u k đ giành mi ng ế ậ ế ể ở ữ ấ ơ ồ k t c u nh sau: ộ iợ thu c s h u ướ ượ ẹ và c c p đ ư ề l ư dùng m u m o ủ Nhân v t tinh ranh ậ ế c ượ quy n l ậ ố ủ ố ủ c a đ i th ho c ợ ề ăn/quy n l i. S đ ở ữ ủ ố chung/s h u c a đ i th ồ giành đ mi ng m i/ 2.3.2.3. D ng ạ ủ ậ ợ ọ ố ủ ợ ần không ăn đ ậ ư ầ c ph n có l ượ ợ ố ợ ả ợ K t c u nh sau: i. ấ Cùng nhau canh tác Phân chia hoa l ả . Nhân v t tinh ranh và đ i th h p tác s n ượ c. Nó ủ ỏ Nhân v t tinh ranh và đ i th th a ậ i: Nhân v t ậ ố ủ ấ ạ ề ợ . i ấ ợ h p tác… b t công ấ xu t. Nhân v t tinh ranh khéo léo g i ý cho đ i th ch n ph ế ấ giành đ ậ thu n h p tác s n xu t ưở tinh ranh h ậ ậ ng l 2.3.2.4. D ng ợ ạ ề ợ ị ủ ướ ế ở ữ h u ấ Nhân v t tinh ranh ậ
ệ ậ ấ ơ mi ng ăn/quy n l ư ế ể dùng m u k đ giành l ế ấ ủ ơ 2.3.3. K t c u c a nhóm truy n ch i khăm 2.3.3.1. D ng ch i khăm đ n gi n là i; Nhân v t đ i th th t b i. ở ữ . Nhân v t tinh ranh đang s ề tái l p quy n s h u ậ ố ư p m t i nh ng b nhân v t đ i th c ề ở ữ . ạ i quy n s h u ơ ệ ả : Nhân v t tinh ranh xu t hi n và dùng ạ ư ế ể ơ ố ủ m u k đ ch i khăm đ i th . ằ ự ậ 2.3.3.2. D ng ạ ượ ở ữ ư ậ ố ủ ệ ồ ơ ồ ế ấ ư S đ k t c u nh sau: ố ị ơ ậ ố ủ ướ ế ố . Nhân v t tinh ranh đ a “mi ng ủ ử c s h u. Khi nhân v t đ i th s Nhân v tậ ượ ở ữ ử ụ c s h u/s d ng c ao đ ế ủ ị ơ ư ậ ố . ơ ch i khăm b ng s lôi cu n ậ ố ồ m i” làm cho nhân v t đ i th thèm mu n đ ớ ụ d ng thì cũng đ ng nghĩa v i vi c nó b ch i khăm. ồ Nhân v t đ i th tinh ranh đ a mi ng m i Nhân v t đ i th b ch i khăm
14
ậ ố ậ ễ ẻ ứ ơ ế ấ ạ ượ 2.3.3.3. D ng ạ ể ệ ế ẻ ứ “k th ba b l a” ủ ậ ậ ừ ợ ố ơ t ủ D ng này còn có ộ ể ặ ơ ố ị ừ có hai nhân v t đ i th cùng tham gia vào ủ ẻ ứ ố ả ừ ư ụ “K th ba” (vô tình) giúp nhân v t ậ ệ , đó là trong ng h p đ c bi ủ ấ ề ẻ ứ ạ ư ế ơ trò ch i kéo co ậ type 291). ễ di n ti n truy n. Đ ch i khăm đ i th , nhân v t tinh ranh ph i l a thêm “k th ba”; và vô tình “k th ba” giúp nhân v t tinh ranh đ t đ c m c đích. K t c u nh ẻ ứ sau: Nhân v t tinh ranh l a “k th ba” ườ tr tinh ranh ch i khăm đ i th . ộ ờ cùng m t th i đi m, cùng m t m u k , nhân v t tinh ranh đã ch i khăm hai đ i th ệ (xu t hi n khá nhi u trong 2.3.3.4. D ng ạ đôi co, tr đũa ậ ị ố ả ơ ủ ư ậ ậ ố ố ả ậ ế có hai nhân v t tinh ranh tham gia vào di n ti n ủ ả truy nệ . Nhân v t tinh ranh ch i khăm đ i th và b đ i th tr đũa. K t c u nh sau: ủ ơ Nhân v t tinh ranh ch i khăm đ i th ế ấ ủ ố ế ấ ủ Nhân v t đ i th “tr đũa” . ệ ế ấ ạ ộ ợ ủ 2.3.4. K t c u c a nhóm truy n tr th ậ 2.3.4.1. D ng k t c u có m t nhân v t tr ấ ủ ậ ự ữ ộ ệ ậ ạ ậ ậ ạ ủ ấ ệ ạ ế ấ ố ố ậ ố ậ ấ ậ ạ ượ ọ ệ ấ
ậ ố ợ ủ th : Nhân v t đ i th gây nên ạ ệ ử nh ng th thách cho nhân v t n n nhân. S xu t hi n c a b đôi nhân v t này t o ư ẻ ợ ủ ệ cho nhân v t tinh ranh k tr th xu t hi n. K t c u nh sau: tính hu ng truy n ệ ủ Nhân v t đ i th và nhân v t n n nhân xu t hi n t o tình hu ng truy n t qua tai h a; nhân Nhân v t tinh ranh xu t hi n và giúp nhân v t n n nhân v ậ ố ủ ấ ạ . v t đ i th th t b i ạ ế ấ ự ậ ợ ủ D ng này 2.3.4.2. D ng k t c u có hai nhân v t tr th . ậ ạ ủ ố ậ ạ ế ế ư ơ ồ ế ấ ọ ệ ượ ậ ạ ậ ậ ạ ượ ậ ổ ệ nhân v t n n nhân và nhân v t tr th ố ậ ợ ủ ủ ẽ s là nhân v t tr th c a tình hu ng truy n k ti p. S đ k t c u nh sau: ị ặ ậ v t tinh ranh giúp nhân v t n n nhân v Nhân v t n n nhân giúp nhân v t tinh ranh v ữ ạ có s hoán đ i gi a ậ ợ ủ: Nhân v t n n nhân c a tình hu ng truy n này Nhân ạ t qua tai h a và (do v y) b g p n n ạ . t qua tai n n
ư ậ ể ủ ể ệ ệ Nh v y, ki u truy n này có 11 s đ k t c u. ơ ồ ế ấ Không có truy n k c a dân
ế ấ ụ ủ ệ ầ ạ ố ể ủ ộ t c, qu c gia, châu l c nào có đ y đ các d ng k t c u trên. Riêng truy n k c a
ệ ế ấ ệ ế ấ ạ ấ ợ ế ấ k t c u h p tác xã… b t công Vi ạ t Nam xu t hi n 9/11 d ng k t c u (thi u d ng và
ả ấ ằ ế ấ ừ ạ ế ấ k t c u đôi co tr đũa ế ấ ). Xét trong t ng d ng k t c u, chúng ta th y r ng các k t c u
ả ơ ế ố ứ ạ khá “đ n gi n” [74, tr.33; 186, tr.52] , “không ph c t p, ít bi n c ” [138, tr.281] . Di nễ
ệ ễ ế ượ ẫ ư ế ủ ắ ở ậ đ c d n d t b i các m u k c a nhân v t chính. ti n truy n di n ra nhanh chóng và
ố ươ ặ ư ậ ớ ươ ớ Đ t trong m i t ng quan v i nhân v t chính, cũng nh trong t ể ng quan v i ki u
ế ấ ộ ộ ủ ề ầ ể ẩ truy n, ệ k t c u trên góp ph n b c l ch đ và t ư ưở t ng tác ph m, tri n khai, trình
ặ ả ấ ở ộ ẫ ố bày h p d n c t truy n. ệ B i m t m t nó ph n ánh đúng tính cách ranh mãnh, gi ỏ ứ i ng
ế ủ ể ệ ậ ể ệ ậ ặ ầ ệ bi n c a nhân v t tinh ranh, m t khác cũng góp ph n th hi n ngh thu t k chuy n
ầ ả ằ ế ấ ể ơ ồ k t c u trong ki u ủ c a dân gian. Ngoài ra, cũng c n ph i nói thêm r ng các s đ
15
ệ ộ ố ế ự ệ ệ ự ậ truy n luôn có s v n đ ng, giao thoa ộ . Các s ki n trong truy n n i ti p nhau m t
ụ ệ ệ ể ạ ấ ố cách liên t c, nhanh chóng. Các tình hu ng truy n trong ki u truy n r t đa d ng,
ầ ớ ậ ố ủ ạ ệ ố ậ phong phú. Ph n l n tình hu ng truy n là do nhân v t đ i th t o nên; Và nhân v t
ẻ ỡ ả ư ườ ẻ ư ậ ợ tinh ranh là k g gi i. Nh ng cũng có tr ng h p nhân v t tinh ranh là k đ a ra tình
ẻ ở ệ ắ ố hu ng truy n (th t nút) và cũng chính nó là k m nút.
ộ ộ ậ ắ ệ ể ư Ề Ế ị ẩ ệ ế ệ ừ ủ ủ ệ ạ ở. Xét trong t ng m u truy n l ề ể ậ ạ ấ ạ ế k t thúc m nh ư k t thúc ki u “h u t ” ế ế ế ậ ậ ứ ủ i thích nguyên nhân ư ủ ậ ệ ơ ở
ậ ệ ể ể ể ọ ọ ủ Ệ 2.4. V K T THÚC TRUY N ợ ề ẩ ệ ỗ ơ M i đ n v truy n là m t m u k ng n nh ng nhi u lúc m t truy n là t p h p ệ K t thúc c a truy n này là m đ u c a truy n ở ầ ỗ ủ nhi uề m u truy n. ệ xâu chu i c a ế ấ ẩ ể ủ khác. K t thúc c a ki u truy n là i th y ậ ạ (nhân v t ậ n nạ nhân “h u tậ ạ” ế ế nhi u k t thúc khác nhau ấ (nhân v t tinh ượ ứ , k t thúc mang tính giáo hu n ậ c c u) nhân v t tinh ranh vì đã đ ủ ế ể ệ ả ậ t lý qu báo c a ranh gây h i cho các con v t khác nên n m mùi th t b i, th hi n tri ể ộ ặ ả (nêu ra m t đ c đi m sinh dân gian), k t thúc mang tính gi ể ọ h c nào đó c a con v t tinh ranh cũng nh c a các con v t khác đ ch ng minh truy n k là có th t, có c s ). ế Ti u k t Ki u truy n nhân v t tinh ranh có năm cách g i tên khác nhau. Các cách g i tên ng pháp sáng tác dân gian, đó là ít trùng l p và tên ệ ậ ủ ệ ớ ươ ủ ề ủ ứ ộ ấ ị này tuân th quy lu t c a ph truy n ph i có quan h v i ch đ c a ki u truy n ể ở ầ ả ể ệ ở ộ ử ư ngày x a ngày x a Ki u truy n này có các cách m đ u nh ệ ệ ủ ế ệ ể ỹ ở ầ ườ ễ ng di n ra t ế ớ ầ (châu Phi). Sau câu m đ u là ph n gi ủ ừ ạ ậ i không gian c a r ng núi, ế k t thúc m ề ậ ư ế ậ ạ ế ệ ệ ặ m t m c đ nh t đ nh. ư ; thu ban đ u ầ ở ở ầ ệ ằ hay m đ u b ng vi c ậ ệ i thi u nhân v t. Các đ ngồ c . Ki u ể ỏ ẩ ở, không có k t thúc có h u m t cách rõ nét. Trong t ng m u ừ ộ ế , k t thúc mang ki uể h u t
ấ (ch y u xu t hi n trong truy n k châu M , CU&CĐD); ề ạ thông báo v n n đói ủ ộ hành đ ng c a nhân v t th truy n này có chuy n có nhi u cách k t thúc khác nhau nh : k t thúc ế nguyên nhân. tính giáo hu n, k t thúc mang tính gi ơ ủ i thích ậ ườ ể ệ ả ả K t c u c a ki u truy n con v t tinh ranh khá đ n gi n, th ấ ế ấ ế ữ ư ậ ơ ồ ế ấ ủ ủ ợ ế ấ ủ ơ ố ệ ệ ể ủ ệ ạ ấ ế ấ ụ ễ ế ạ ỉ ồ ng ch g m vài ơ ồ ế ấ ệ ạ ừ i có nh ng s đ k t c u khác nhau. t nh ng trong t ng nhóm truy n l ba tình ti ệ ự ế ấ ủ ệ (1 k t c u c a nhóm truy n t ể Chúng tôi đã l p ra 11 s đ k t c u c a ki u truy n ệ ệ ủ ế ấ ủ ệ i, 4 k t c u c a nhóm truy n ch i khăm và 2 v , 4 k t c u c a nhóm truy n th l ợ ủ . Không có truy n k c a dân t c, qu c gia, châu ộ ể ủ ế ấ k t c u c a nhóm truy n tr th ) ệ ệ ế ấ ủ ầ ụ t Nam xu t hi n l c nào có đ y đ các d ng k t c u trên. Riêng truy n k c a Vi ễ ế ấ Di n ti n truy n di n ra liên t c, nhanh chóng. ệ K t c u trên góp 9/11 d ng k t c u.
16
ặ ẩ ộ ộ ủ ề ư ưở t ặ ộ ầ ể ệ ch đ và t ậ ệ ươ ố ệ ơ ồ ế ấ ự ự ạ ng đ i, ranh gi ệ ề ộ ố ế ộ ớ ệ ấ ạ ự ệ ệ ậ ố ệ ậ ể ủ ạ ậ ẻ ư ố ư ườ ệ ố ợ ẻ ở ứ ả ầ ph n b c l ng tác ph m. M t m t nó ph n ánh tính ranh mãnh, ng ậ ể ệ ủ ế ủ bi n c a nhân v t tinh ranh, m t khác góp ph n th hi n ngh thu t k chuy n c a ữ ớ ỉ dân gian.Các s đ k t c u cũng ch mang tính t i gi a các nhóm ậ ế ấ ự v n đ ng, truy n không th c s r ch ròi. Nhi u khi k t c u các nhóm truy n có s ụ ệ giao thoa v i nhau . Các s ki n trong truy n n i ti p nhau m t cách liên t c, nhanh ầ ớ ố Ph n l n tình chóng. Các tình hu ng truy n trong ki u truy n r t đa d ng, phong phú. ẻ ỡ ả i. hu ng truy n là do nhân v t đ i th t o nên; Và nhân v t tinh ranh là k g gi ắ Nh ng cũng có tr ng h p nhân v t tinh ranh là k đ a ra tình hu ng truy n (th t nút) và cũng chính nó là k m nút.
17
CH
NG 3 Ệ
Ủ
Ậ
Ậ
Ể
ƯƠ NHÂN V T C A KI U TRUY N CON V T TINH RANH
Ậ ậ ồ ậ ố ừ ngu n g c t 3.1. NHÂN V T TINH RANH Nhân v t tinh ranh có ợ ậ ậ ể ừ ượ ữ ẹ ỡ ậ ưỡ ầ ệ ặ mang tính hai m tặ (l ỡ ư ậ ư ườ ậ ạ ữ ả ư ậ ạ ự ẽ ể ủ ư ể ề ấ ỏ ữ ệ ể ủ ệ ề ệ ấ ệ ệ ệ ấ ề ệ ệ ấ ẵ ệ ệ ể ủ ề ươ ậ ạ ậ ị ả ch u nh h ủ nhân v t văn hóa – nhân v t trung tâm c a ủ . Đây là nh ng con v t mà trong quan ạ th n tho i mang tính nguyên h p nguyên th y ơ ư c xem là thông minh. Nó dùng m u m o đ đánh l a, ch i khăm ni m dân gian đ ậ ng tính): Nó tích ho c giúp đ các nhân v t khác. Nhân v t này ư ế ố ự ạ ẻ ề i k b trên, giúp đ các con v t khác; nh ng nó không c c khi dùng m u k ch ng l ạ ạ ơ ể ẹ ụ đáng yêu khi l m d ng m u m o đ ch i khăm “b n bè”, th m chí là ng i thân. ặ ể ố ớ ế Nh ng h n ch này không ph i là “tiêu bi u đ i v i folklore” nh ng m t khác, nó ẫ ự ấ ự ế ơ ậ h n”; và do v y t o nên s h p d n càng làm cho nhân v t tinh ranh “có tính th c t ệ Ở ừ ậ ụ ể ơ t ng khu v c, châu l c khác nhau s có nh ng con v t tinh h n cho ki u truy n. ệ ạ ẳ ranh đi n hình. Ch ng h n nh con th xu t hi n nhi u trong truy n k c a Vi t ệ Nam, Lào và Campuchia; con cáo xu t hi n nhi u trong truy n k c a Nga và các ề ướ c Đông Âu; Con nh n xu t hi n nhi u trong truy n dân gian châu Phi; Con n ậ ươ u/ho ng xu t hi n nhi u trong truy n dân gian Mã Lai – Inđônêxia,… Ngh thu t h ạ ự xây d ng nhân v t trong các truy n k c a châu Phi, châu M , châu Úc và châu Đ i ng thi pháp huy n tho i khá đ m nét D ng còn ỹ .
ị ạ ậ ố ưở Ậ Ố ủ
ậ ấ ậ ế ướ ố ượ ế ố ậ ố ẳ ư ự ữ ể ể ủ ấ ấ ệ ệ ế ự ổ ư ử xu t hi n nhi u trong truy n k c a Nga và các n ệ ệ ấ ể ậ ậ ấ ậ con v t, ki u nhân v t này còn có s xu t hi n c a con ng ườ ậ ố ủ ư ộ ờ ạ ạ ậ ố ẻ ậ ớ ư ủ ố ộ t tr i nh ng l ữ ậ ầ ớ ẻ ạ ậ Ủ 3.2. NHÂN V T Đ I TH ữ ẻ ủ ủ ợ Nhân v t đ i th là ch n , là đ ch th , là n n nhân hay là k gây nên nh ng ữ ử ng, là nh ng con th thách cho nhân v t tinh ranh. Hay nói cách khác, đây là đ i t ớ ệ ư ậ ng đ n. Nhân v t này xu t hi n trong th đ i kháng v i nhân v t mà các m u k h ụ ủ ể Ở ừ ẽ ậ v t tinh ranh. t ng khu v c, châu l c khác nhau s có nh ng con v t đ i th đi n ệ ạ ề hình. Ch ng h n nh con h xu t hi n nhi u trong truy n k khu v c Đông Nam Á, ệ ướ ề ấ c con sói, con g u, con s t Bên c nhạ ủ ế Đông Âu, con báo xu t hi n ch y u trong truy n dân gian châu Phi,… nh ng ữ ự ệ ủ i, đó nhân v t là ủ ậ Nhìn chung, nhân v t đ i th ữ ủ là nh ng ch buôn, ch làng, lão nhà giàu hay ông c u. ố ơ nóng n y, ả kh d i, ngu ng c. ữ ẻ ố là nh ng k h ng hách, đ c ác, tham lam nh ng vô n, ớ ươ ủ ng quan v i nhân v t tinh ranh, nhân v t đ i th là k có ngo i hình to l n, Trong t ệ ượ ạ ạ ứ i ngu d t. Hay nói theo cách nói c a dân gian Vi có s c m nh v t, đây là con v t ậ h u dũng vô m u ố ầ ư . Trong nh ng l n đ i đ u v i nhân v t tinh ranh, ữ ủ ườ ậ ố nhân v t đ i th th ng là k b i tr n.
18
ị ậ ườ ả ứ Ậ 3.3. NHÂN V T N N NHÂN ậ ạ Nhân v t n n nhân Ạ là nh ng con ng i, con v t ph i h ng ch u nh ng th ọ ậ ố ị ả ườ ệ ố ậ ấ ợ ủ ệ ấ ể ệ ề ữ ậ ạ ầ ườ ậ ễ ệ đ nhân v t tr ề ậ t b ng, th t thà – th m chí là nh d nh ề ạ ấ ệ t o tình hu ng truy n ộ ổ ề i hi n lành, t ợ ự ấ ệ ề ườ S xu t hi n khá nhi u c a con ng ườ ặ ữ ệ ề ề ủ ng. Đi u này m t l n n a nói lên r ng i nông dân. t và n t ấ ượ ả ể ệ ự ồ ớ ộ ộ ầ ẻ ấ ổ ộ ủ ệ ẻ ế ượ ứ ộ
ể ệ ự ặ ư ậ ạ ậ ườ ể ợ ộ ệ ệ ữ ử ữ ỉ ữ ủ gây ra. Đây là nh ng k hi n lành, chăm ch , không ẻ ề nhân v t đ i th thách, tai h a mà ệ ấ ậ ạ ươ ị ng xu t hi n trong ng. Nhân v t n n nhân th có đ a v , có hoàn c nh đáng th ế ủ ậ ố ệ ữ nh ng truy n có ba nhân v t tham gia vào di n ti n truy n: Nhân v t đ i th và nhân ể ậ ạ th xu t hi n. Con v t n n nhân xu t hi n ậ ấ ườ ớ ng i v i nhi u thành ph n, đ tu i khác nhau xu t hi n nhi u trong ki u nhân v t ẹ ạ ư ố ụ này. Đó là nh ng con ng ấ ậ ọ c u h c trò, ông sãi, đ o sĩ, ông th săn, ông ti u phu,… Xu t hi n nhi u nh t là các ệ ể ẻ ồ i trong ki u nhân tr m côi và ng ệ ể ằ ề ậ ki u truy n v t này là đi u đ c bi ộ , ấ ữ là m t cách th hi n s đ ng c m v i nh ng k th p c bé mi ng nh t trong xã h i ớ ẻ ạ t tr i c a k y u so v i k m nh”. “là m t hình th c th hi n s khôn ngoan v ệ Vi cệ ợ ệ Nhân v t n n nhân hay g p nh t trong truy n dân gian châu Phi là cô v nh n. ặ i thân (v con) là m t đi m khá đ c nhân v t tinh ranh dùng m u m o l a chính ng bi ấ ẹ ừ t trong truy n dân gian châu Phi. Ậ Ợ Ủ Ư Ế ể ệ ự ườ ậ ợ ủ ng, nhân v t tr th trong truy n k các n ệ ộ ậ t ầ ầ ữ ữ ữ ậ ạ ợ ủ ư ế t ấ ộ th t ủ ỳ ể ữ ờ ậ ả ả ậ ợ ủ ư ế ạ ậ ạ ậ ợ ủ ư ế ể t ặ ộ ế ắ ủ đ xem v n m ng c a mình. Cũng có khi nhân v t tr th t ỡ ủ ậ ợ ủ ư ế còn t
ậ ậ ạ t qua khó khăn, th thách. Nhân v t tr th t ữ ầ ệ ề ậ ủ ể ệ 3.4. NHÂN V T TR TH T T ướ c, các khu v c là con Thông th ậ ộ ấ ệ ậ ậ v t – con v t tinh ranh. Trong truy n dân gian châu Phi còn xu t hi n m t nhân v t ứ ắ ợ ủ ư ế ậ ợ ủ ư ế. Đây là các nhân v t thu c ch c s c “t , đó là nhân v t tr th t t ” tr th khác ệ ủ ệ ư ườ i “làm công vi c ch a b nh nh phù th y, th y lang, th y bói,… là nh ng con ng ầ ế ử ụ ệ ậ này bi t s d ng phép th n thông, và nh ng vi c bói toán, tiên tri khác”. Nhân v t ữ ậ ỡ ậ ể ma thu t đ giúp đ nhân v t n n nhân có nh ng . Có khi, nhân v t tr ị ố ậ ừ ầ “ch t b t đen” th n k đ giúp nhân v t n n nhân tr ng tr đ i th . Có khi, nhân v t ế ộ ố ằ ạ i i khuyên, nh m tìm m t l n n nhân tìm đ n nhân v t tr th t đ xin nh ng l ậ ợ ế i pháp cho b t c đang g p ph i. Có khi nhân v t tìm đ n nhân v t tr thoát, m t gi ể ế ủ ư ế ể t tìm đ n đ th t t ậ ậ ợ ủ ư ế ờ ự ỡ mà nhân v t t giúp đ nhân v t n n nhân. Nh s giúp đ c a nhân v t tr th t ưở ị ả ử ượ ạ ng ch u nh h n n nhân v ạ . Chính nh ng đi u này đã góp ph n làm nên nét đ c s c c a ặ ắ ủ ề ủ c a thi pháp huy n tho i ệ ố ư ể h th ng nhân v t c a ki u truy n trong truy n dân gian châu Phi cũng nh ki u ệ truy n này.
***
19
ượ ụ ệ ả ư ậ ạ ậ Tuy đ c d ng công trong vi c mô t ngo i hình, t p tính loài v t nh ng khi
ữ ể ệ ạ ừ dân gian không d ng l ạ ở i ữ nh ng ệ truy n loài sáng t o nh ng truy n k này, v tậ mà
ướ ề ủ ữ ế h ấ ng đ n là nh ng v n đ c a con ng i ộ n i dung chính ầ ườ . Ban đ u, ý nghĩa tư
ưở ủ ệ ể ị ướ ụ ế t ng, giá tr nhân văn c a ki u truy n h ư ng đ n m c đích m u sinh – mong cho
ườ ượ ị ộ ệ ể ơ ộ ng i đi săn đ c “thành công”; khi xã h i th t c tan rã, ki u truy n là n i dân gian –
ấ ườ ẻ ấ ữ ệ ổ ơ ướ nh t là ng i nông dân và nh ng k th p c bé mi ng ở ắ g i g m m ề ộ c v m t xã
ủ ẳ ộ h i bình đ ng, dân ch .
ậ ễ ế Ể ể ồ ậ ệ ợ ậ ố ủ ủ Nhân v t tinh ranh có ngu n g c t ầ ỡ ặ ẹ ể ừ ậ ư ữ ủ ậ ữ ậ ữ ậ ậ ườ ệ ủ ữ ủ ệ ẻ Trong nhóm truy n tr th còn xu t hi n nhân v t n n nhân – nh ng k nh ề Ế TI U K T ệ Ki u truy n này có 2 nhân v t chính tham gia vào di n ti n truy n, đó là nhân ậ ố ừ nhân v t văn ậ v t tinh ranh và nhân v t đ i th . ủ . Nhân v tậ ạ hóa – nhân v t trung tâm c a th n tho i mang tính nguyên h p nguyên th y ơ ậ này dùng m u m o đ đánh l a, ch i khăm ho c giúp đ các nhân v t khác. Nhân v t này mang tính hai m tặ . Nhân v t đ i th là nh ng k gây nên nh ng th thách cho ẻ ậ ố ử nhân v t làậ ạ ư . Bên c nh nh ng ữ ẻ h u dũng vô m u ữ là nh ng k nhân v t tinh ranh. Đây ủ ự ấ ể con v t, ki u nhân v t này còn có s xu t hi n c a con ng i, đó là nh ng ch buôn, ậ . ch làng, lão nhà giàu hay ông c u ợ ủ ữ ị ữ ệ ư ố ệ ả ấ ủ ự ủ t
ậ ạ ậ ỡ ệ ế ữ ề ắ ố ỏ ấ ậ ạ ủ ạ ử bé, hi n lành nh ng ph i ch u nh ng th thách do đ i th t o nên; Truy n dân gian ầ ậ ợ ủ ư ế ệ châu Phi còn có s xu t hi n c a nhân v t tr th t (phù th y, th y bói,… ), là ậ ể ậ ử ụ nhân v t s d ng ma thu t đ giúp đ nhân v t n n nhân. ể Các nhân v t ậ trong ki u truy n con v t tinh ranh ỏ thông minh, nh bé, hi n lành. ậ ầ ỏ ự ắ ị ế ự ồ ữ ỏ ườ ẳ ươ , qua đó th hi n ng ệ ớ ơ ề ộ ậ ủ ể ệ ướ ể ả ư ậ ộ c m v m t xã h i bình đ ng, dân ch ệ ể ạ ừ ủ ặ ặ ộ ừ ệ ụ ự ố ậ xoay quanh tuy n nhân v t ố ớ Ph n th ng trong m i quan ngu d t, to l n, hung d và ế ố ơ ế ậ ề ườ ệ ng nghiêng v nhân v t tinh ranh – con v t nh bé, y u đu i h n. K t h này th ậ ế ủ ẳ thúc này kh ng đ nh chi n th ng c a lý trí. Qua vi c xây d ng tuy n nhân v t này, ả dân gian cũng nói lên s đ ng c m c a dân gian v i nh ng con ng i nh bé, có ủ. hoàn c nh đáng th ậ ệ ố Nh v y, h th ng nhân v t trong ki u truy n con v t tinh ranh khá phong phú, đa ể ữ ể ừ ạ i v a có nh ng đ c đi m d ng. Nó v a mang đ c đi m chung c a ki u truy n, l ủ ừ riêng c a t ng dân t c, t ng qu c gia, khu v c, châu l c.
20
CH
Ộ Ố
ƯỜ
Ể
M T S MOTIF TH
NG 4 Ệ Ặ TRONG KI U TRUY N
ƯƠ NG G P Ậ CON V T TINH RANH
4.1. MOTIF SUY NGUYÊN Motif suy nguyên là lý gi i c a dân gian đ "tìm cho đ n nguyên nhân” ể ế ể ả ủ ủ ế ế ộ ặ ổ ẹ ch không có nh ng ệ ỳ. Các d ng ạ ả ủ ế ế ậ ượ ế ủ t qua ạ ủ ọ ườ ỏ ộ ậ ộ ế ọ ệ ướ ế ệ ả ụ ế ề ộ ể v m t ậ ậ Trong ki u truy n này, suy nguyên ệ t p tính hay m t đ c đi m nào đó c a các con v t. ư ứ là nh ng ữ ế ữ bi n đ i, bi n hóa liên quan đ n m u m o hóa thân, ít ế ộ ế ủ ế ấ ế ố ầ bi n hóa Bi n hóa do cam k t c a cu c y u t th n k hay xu t hi n là: ế ư ế ế ẹ ư ả ủ thi tài, bi n hóa do k t qu c a m u m o, bi n hóa do h u qu c a m u k , bi n ử ấ ế ậ hóa do d u v t c a th thách mà con v t tinh ranh đã v . Các bi n hóa này ậ Các ể ộ ặ ả ằ nh m gi i thích m t đ c đi m ngo i hình hay m t t p tính nào đó c a con v t. ứ ư ệ truy n có motif này th ng có cách g i tên là m t câu h i (cách g i tên th t – ớ ứ 2.1.4); Và ng v i nó thì k t thúc truy n h i thích nguyên nhân – ng đ n vi c gi ứ ư cách k t thúc th t (m c 2.4.4). 4.2. MOTIF THI TÀI ậ ể ể ệ ự ộ ệ ế ứ ể ấ ấ ấ ề ự ổ ộ ượ ử ạ ắ ứ ớ ố ữ ề ạ ấ ẵ ờ ư ủ ư ả ậ ộ ề ả Thi tài là m t “ộ sân ch i”ơ đ nhân v t tinh ranh th hi n s thông minh. Xu t ấ ẫ ạ ề hi n nhi u là các cu c thi liên quan đ n s c m nh th ch t (thi xô cây đ , thì thi d m ề ả lún đ t, thi nh c chân voi, thi nh y, thi bay cao, thi đánh nhau,... ), cu c thi v ăn ắ ế ố c nh c đ n u ng, thi v s khéo léo (b n cung, thi t o ra l a...). Hình th c thi tài đ ầ ớ ặ ỏ ộ nhi u nh t là cu c thi ch y nhanh gi a th , cáo, ho ng v i c/sên ho c rùa. Ph n l n ế ng c a nhân v t tinh ranh nh ng nh m u trí, k t các môn thi không ph i là s tr ậ ộ ạ qu chung cu c l ở ườ i thu c v con v t này.
ẫ ủ ầ ủ ự ở ầ ẹ ư ệ ể ệ ẽ ủ ử ấ ượ ề ở ữ ấ c ch p nh n. ấ ự ậ ạ ớ ừ ớ ạ ỏ ề ự ể đ bác b đi u vô lý đ xã h i ộ đã có s phân hóa giai c p. ư ự ệ ác d ng x ki n xu t hi n khi mà ượ ằ ẳ 4.3. MOTIF PHÂN XỬ ố ệ ồ Motif này g m ph n “ki n” là s mâu thu n, là tình hu ng truy n có s tham ượ ử ậ ố gia c a nhân v t đ i th và nhân v t n n nhân; Ph n “x ” đ c th hi n b i các ữ ẫ Ứ ng v i t ng mâu thu n khác nhau thì s có nh ng m u m o c a nhân tinh ranh. ử tranh ch p quy n s h u tài ạ ẳ cách phân x khác nhau. Ch ng h n, v i d ng phân x s n ả thì quan tòa l y vi c vô lý t ấ ậ Ph nầ ươ ng t ấ Qua motif ệ ử ệ ạ l n, cớ ự ộ ề ộ ố ế ủ ệ ấ này, chúng ta th y đ c trí tu cũng nh s nu i ti c c a dân gian v m t xã h i bình đ ng, công b ng.
ạ ượ ộ ư c xem nh là m t gi i khoan đánh”. Nó đ ế ế ậ ủ ầ 4.4. MOTIF HOÃN BINH ế Hoãn binh là k làm “ch m l vự ệ, là khâu trung gian c a các k ti p theo. ả i ệ Có khi hoãn binh là cách c u vi n, pháp t
21
ằ ậ ệ ủ ự ệ ộ ẻ ợ ủ ướ ả ờ ể ệ ự ộ ộ ệ ể ặ ả ụ ỡ ố ả ị ươ b th t là gi ố là cách phát tín hi u tìm k tr th . Đôi khi, nhân v t tinh ranh hoãn binh b ng cách ư ặ ệ ố ầ c m t nhi m v khác ho c có khi hoãn binh nh là yêu c u đ i th th c hi n tr ồ Motif hoãn ệ ủ ự v th hi n s c ng tác, giúp đ đ i th th c hi n ý đ . m t cách gi ướ giúp ạ ế ạ binh còn có d ng khá đ c bi ng ng đ đánh l c h ch t/gi ồ đ ng minh tr n thoát.
ậ ả ạ ặ ể m o thành v t l
ạ ạ ề ề ự ồ ườ Ả Ạ ậ ể ự ệ m o là đóng vai nhân v t khác đ t ả ạ g m d ng: ồ m o Gi ự ả ọ ạ ư gi ng, ễ , nó t o nên s khi p s . ắ ạ s m vai ”, “đ o di n” ườ ộ ạ ủ ườ ố ớ ọ Đ i v i ng i nguyên th y, ng ả ạ ệ ớ ộ ạ i, thù đ ch v i b l c. Vi c gi ư ế ả ạ ạ ế ự ệ ạ ố ị ề ủ Bên c nh đó, cũng có vi c gi m o t o nên s thích thú, cu n hút.
ủ ẻ ẩ ậ ạ ố ế ờ ẫ ặ ườ ể ẹ ẩ ạ ẩ ỉ ườ ụ ồ ậ ụ ế i làm h ng d ng c , đ v t hay có khi, nó ch đ ẫ 4.5. MOTIF GI M O ỡ Gi v ho c đ giúp đ các con v t khác ỏ ạ Motif gi ậ ạ (xu t hi n nhi u ề ả ạ ấ ạ ệ thoát kh i tai n n. ể ệ ả Các cu c giộ ẻ , s gi m o x ng là k có uy quy n,… trong truy n k châu Phi) ậ ề ế ợ V n đấ m o đ u do con v t tinh ranh “ ộ ố ừ dân t c h c: này có ngu n g c t i b l c khác ẻ ạ ọ ượ ậ ị c coi là “k l ”, b n ăn th t ng đ m o thành v t ủ ẻ ả ạ ạ m o là k có uy quy n đã đánh vào tâm lý hi u chi n nh ng nhát gan c a l , gi ậ ố nhân v t đ i th . 4.6. MOTIF XUI B YẨ ộ ố ạ ế Xui b y là hành vi xui khi n k khác làm b y, làm h i đ i th . M t s d ng ậ ụ ị Nhân v t tinh ranh phao tin ủ ố xui b y ẩ nh : ư Xui nguyên gi c b . khi n các đ i th nghi ạ nhân v tậ ệ . Xuýt chó vô b i. ụ Đang g p n n, ẫ ể t tiêu l n nhau ng l n nhau đ chúng tri ư ộ ộ ụ ố ủ ng có m t nhân tinh ranh d đ i th vào m t m u m o khác. Ki u xui b y này th ằ ệ ễ ậ v t tham gia vào di n ti n truy n. Ngoài ra, motif này còn có d ng xui b y b ng cách làm quân sư, xúi ng ỏ ườ ng cho cho ậ các con v t vào b y. C ợ ấ ủ ắ ự ắ c ạ ụ ố G i ý cho đ i th b t ch ự ụ ủ ở ữ ậ ế ạ nên gi ệ ệ ể ầ ướ c không thành công ướ ch xu t hi n trong truy n k Vi c ồ t nh m đ ng lo i hay t Nam ệ ở ể ệ ướ ậ ặ c là m t nhân v t thông minh. Nó c ướ ắ ố c ủ ằ ướ ế ỳ ủ Ấ ạ ấ là m t motif c p đôi, có ộ ự ự ạ ƯỚ Ự Ắ 4.7. MOTIF S B T CH ướ . Gây ạ ệ ướ xu t hi n trong d ng: c Motif s b t ch ế ị ả ố ọ ậ h a nên b tr thù, nhân v t tinh ranh lôi kéo đ i th s h u, s d ng nh c c và ti p CU&CĐD còn có d ngạ : nhân v t tinh ạ Trong truy n dân gian châu Phi, ặ ụ ệ t c g p n n. tự ủ ắ ể ố ợ ranh g i ý đ đ i th b t ch . Hình th cứ ắ làm h iạ . D ng ạ cố tình b t ch ỉ ấ ố ướ này đ c bi ắ ộ ẻ ắ b t ch c t đi m: K b t ch ướ là m tộ ắ ủ Nh v y, ơ ể ư ậ b t ch tình b t ch c không thành công đ ch i khăm đ i th . ự ắ ấ ậ ệ ự ặ ạ ẹ . S b t ch ư c, s “l p l m u m o i” là th pháp ngh thu t nh m làm tăng tính h p ệ ễ ẫ d n, ly k c a di n ti n truy n. Ề Ạ 4.8. MOTIF VI PH M ĐI U NGĂN C M ặ ề Motif vi ph m đi u ngăn c m ấ ả s ngăn c m và s vi ph m ệ ị ạ , vi c v ph m ự s ngăn c m ự ạ s ngăn c m ấ và s viự ấ t oạ ph mạ . Trong d ng có c
22
ậ ể ể ân v t tinh ranh ướ c bi u hi n d ệ ấ i khuyên ệ ể ệ ộ d ng ch có s vi ph m ệ i hình th c: ị còn xu t hi n thêm tr ườ ể ướ [113, tr. 81]. Các truy n k thu c ự ể ả , vì s ngăn c m ạ ề ấ đã là đi u hi n nhiên ắ ỏ ầ ầ không c n thi ạ đỡ. ấ Ở ệ ệ ố ệ t Nam, bên c nh xu t hi n và giúp Vi tình hu ng truy n đ nh ờ ầ ỉ ặ ứ D n dò, th nh c u hay l ượ ấ đ ự và ra s ngăn c m ướ ạ ợ ự ấ ề ệ l nh hay đ ngh i d ng ng h p s c m đoán bi u hi n d ạ nhi u g p đôi ự ấ ề ỉ ờ i giao l c ộ ậ ậ ặ ạ ho c gi theo quy lu t v n đ ng d ng trên ộ ố ế ố trong sáng tác dân gian, nên đã c t b d n m t s y u t ế . t
ể ế ử ụ ộ ậ ả ụ ữ ậ n v ng, có khi c hai con v t ph i tr i qua phép th ị ả ả ư Sau hành đ ng ă ệ ợ ụ ng c a k ăn v ng b v ch m t. ủ 4.9. MOTIF ĂN V NGỤ Motif ăn v ngụ là nh ng m u k mà nhân v t tinh ranh s d ng đ tìm ki m ế ư ử đ ể tái ờ nh ng cũng có khi nh phép ặ Có khi, nhân v t tinh ranh đánh l c ậ ạ ỡ ẻ ỡ ị ỡ ố ề ụ , có khi gi ấ ủ ị ạ ả ờ v giúp đ đ i th hay b a lý do (đi đ đ , đ ệ ấ ệ ể ế mi ng ăn. ằ ẳ kh ng đ nh r ng vi c làm phi pháp c a nó là… h p pháp ướ ủ ẻ ử th mà chân t ủ ể ố ướ ng đ i th đ ăn v ng h ụ Motif ăn v ngụ xu t hi n r t nhi u trong truy n k châu Phi. đầu) đ ăn v ng.
ữ ể ơ ứ ấ ổ
ậ ệ ấ Hình th c trao đ i xu t hi n nhi u nh t là ế ậ ượ , nhân v t tinh ranh bi ng ậ ụ ả ậ ủ ồ ậ ủ ố ủ ữ ậ ị ử ụ ổ ư ự ệ ủ ồ ạ ề ệ ộ ậ ổ ứ ộ ữ ụ ụ ủ ộ ể 4.10. MOTIF TRAO Đ IỔ Motif trao đ iổ là nh ng mánh khóe c a nhân v t tinh ranh đ ch i khăm các ủ ậ ụ . ổ ề ậ trao đ i hàng hóa, v t d ng con v t khác. ị ế ầ ủ ươ t đánh vào tâm lý – th hi u và nhu c u c a Khi th ng l ị ậ ủ ố đ i th . Các v t d ng c a nhân v t tinh ranh không ph i là hàng th t, không có giá tr ử ụ s d ng. Nh ng đ v t c a đ i th là hàng th t, có giá tr s d ng. Ngoài ra còn có ứ trao đ i ổ s c lao đ ng ấ ứ ộ . Nhìn chung, các hình th c trao đ i này ch a có s xu t d ng ạ ậ ư ộ ề Các v t trao đ i đóng vai trò nh m t lo i ti n t , m t v t ngang hi n c a đ ng ti n. ị ủ ậ ệ ổ giá. Giá tr c a v t trao đ i ph thu c vào m c đ h u d ng c a nó trong công vi c, ằ trong cu c s ng h ng ngày. ộ ố Ể Ế ọ ả TI U K T Chúng tôi g i 10 motif kh o sát là các motif th ộ ệ ệ ườ ườ ồ ẩ ệ ể ể ể ộ ậ ng đ i đ c l p v i nhau. Trong ớ ấ ấ ề ệ ề ơ ệ ch i khăm ệ ề ể ề ệ ệ ợ ế ế ớ ấ ệ ể ặ ng g p trong ki u truy n. ỗ ẩ ậ ề ng g m nhi u m u, m i m u có Trong ki u truy n con v t tinh ranh m t truy n th ộ ươ ẩ ươ ề ư ộ ng v i m t motif. th k đ c l p nh m t truy n. Do đó, có nhi u m u t đó, motif ăn v ngụ ch xu t hi n trong ệ ỉ ớ ồ ạ ộ ậ Các motif này t n t ấ và motif hoãn binh xu t hi n nhi u iủ ợ ; motif vi ph m đi u ngăn c m nhóm truy n ệ th l ề ệ ạ ỉ ệ tr thợ ủ; ấ vự ệ; motif phân xử ch xu t hi n trong nhóm truy n trong nhóm truy n ệ t . Bên c nhạ ấ ệ ổ xu t hi n nhi u trong nhóm truy n ẩ motif xui b y, motif trao đ i ệ ở ả ặ ườ ấ c hai, ba nhóm truy n. M i motif này có m t đó, cũng có nhi u motif xu t hi n ể ượ ử ụ ư c s d ng trong ki u trong nhi u ki u truy n khác nhau nh ng khi các motif này đ ề ể ớ đã có nhi u ề bi n đ i đ phù h p v i ki u truy n. Có nhi u ậ truy n ệ con v t tinh ranh ư motif thi tài, motif hoãn binh, motif ổ ế ệ motif xu t hi n ph bi n trên toàn th gi ổ ể i nh
23
ệ ở ự có motif xu t hi n ấ ệ ở ấ Các motif phân x , ử motif trao đ i, mổ ệ ủ ể ố ư ự khu v c khác. ữ ặ ặ ệ ệ ở ể ặ ủ ữ ự ể khu v c này mà không ả ạ m o, otif gi ặ ữ c a ki u truy n. S phân b này giúp chúng ta ự đ c h u ườ ọ ủ i đ c ề nh ng khu v c, vùng mi n khác ể c nh ng đ c đi m chung c a ki u truy n, m t khác cũng giúp ng ắ c nh ng nét đ c s c c a ki u truy n suy nguyên, motif xui b yẩ ,… nh ng cũng ấ th y xu t hi n motif ăn v ng ụ là nh ng motif ữ ượ ấ th y đ ữ ượ ấ th y đ nhau.
24
ƯƠ
NG 5
Ể
Ả
CH Ệ CON V T TINH RANH Ậ
KI U TRUY N
Ứ VÀ B NG TRA C U
A T
ả ậ ệ ứ ử ụ ệ ố Chúng tôi s d ng h th ng các type truy n loài v t trong ồ ẵ ự ố ị ố ệ ư ế ữ ệ ệ ố ệ ươ c x p vào nhóm “Các type truy n t ệ c x p vào nhóm “các type truy n không t ng thích”. ươ ừ ữ ố c gom thành t ng nhóm và đ i chi u; Các type l ủ ề ẽ ượ ẽ ượ ế ộ ậ ươ ệ ổ ự c đ i chi u theo trình t các type trong ẽ ượ c li ố đ c l p không t ng thích s đ B ng tra c u A – T ệ ể ủ ừ type 1 – type 299) nh là cái khung d ng s n, c đ nh r i đem các truy n k c a (t ẽ ể ứ ươ ng thích s ki u truy n này đ i chi u. Sau khi đ i ch ng, nh ng type truy n nào t ượ ế ươ ng thích”; các type truy n không t đ ng thích ầ ế ượ Nh ng type g n gũi nhau đ ẻ ế ề ặ ộ v m t n i dung, ch đ s đ ứ ả ộ ậ ươ B ng tra c u A – ng thích s đ đ c l p t ợ ủ ẻ T. Các type l t kê theo nhóm t ng h p c a ụ ừ t ng châu l c. Ệ ƯƠ 5.1. CÁC TYPE TRUY N T NG THÍCH
ươ ế ộ ả Trong các type t ng thích có 14 type liên quan đ n hành đ ng gi ch t; ế 09
ụ ở ệ ế ệ ế ắ type liên quan đ n vi c d m mi ng ra, nh m m t l ộ ắ ạ 05 type liên quan đ n n i i;
ế ệ ả ỏ ự ố ế ạ t ng; 04 type liên quan đ n vi c gi i thoát kh i v c/h ; 03 type liên ệ quan đ n chuy n
ế ệ ế ượ ể ế chi c bóng; 05 type liên quan đ n vi c qua sông v ệ t bi n; 09 type liên quan đ n vi c
ế ự ấ ạ ủ ậ ướ hoãn binh; Và có 06 type liên quan đ n s th t b i c a con v t tinh ranh tr ố c các đ i
ủ ỏ ổ ổ ươ ớ ả B ng tra th nh bé, kém tài. T ng c ng có 08 nhóm t ng thích v i 47 type trong
ớ ả ứ c u A – T B ng tra . Ngoài ra, còn có 69 type l ẻ ộ ậ ươ đ c l p t ng thích v i các type trong
ứ c u A T.
ổ ả ứ ươ t ộ ệ T ng c ng ể có 112 type trong B ng tra c u A – T ố
ƯƠ Ệ ệ ớ ng thích v i các truy n ủ Đó là các type s 1, 1A, 2, 2A, 2D, 3, 4, 6, 6*, 9, 9B, 10**, 20C, c a ki u truy n này. 21, 21*, 23, 30, 31, 31*, 33, 33*, 33**, 33A, 34, 34A, 35B*, 38, 40, 49A*, 41, 43, 47A, 47C, 49, 49A, 50, 50A, 51***, 56, 56A, 56A*, 56C, 56D, 57, 57*, 58, 59*, 60, 61, 61A, 61B, 62, 64*, 66**, 66A, 66B, 67**, 67A*, 68, 72, 76, 80A*, 91, 92, 93, 101, 103A, 105B*, 110, 111A, 113B, 113*, 122, 122A, 122F, 122G, 122H, 122J, 122B*, 122N*, 123, 123A, 126, 126C*, 136A*, 150, 154, 155, 157, 157D*, 158, 160***, 165B*, 166B3*, 170, 175, 181, 212, 221A, 223, 227, 227*, 231, 233A, 239, 240A*, 243, 250, 275, 275A, 275A*, 275B*, 283A* và type 291. 5.2. CÁC TYPE TRUY N KHÔNG T NG THÍCH
25
ụ ế Cũng áp d ng cách đ i chi u trên, chúng tôi th y có 105 type không t ớ ổ ứ ẻ ươ ố ấ ng thích v i ớ B ng tra c u A – T . Trong đó có 05 nhóm type v i t ng công 35 type và 71 type l ả ộ ậ đ c l p.
S ố ố S type t ươ ng tt Châu l cụ ươ ng )ỷ ệ thích (t l S type không t thích (t l )ỷ ệ Stt
1 Châu Á 2 Châu Âu 3 Châu Mỹ 4 CU&CĐD 5 Châu Phi 63/114 (55%) 49/67 (73%) 7/11 (64%) 4/12 (33%) 22/63 (35%) 51/106 (45%) 18/67 (27%) 4/11 (36%) 8/12 (67%) 41/63 (65%)
ể ệ ậ ộ ứ ươ ậ ả ở ổ ạ i, ki u truy n con v t tinh ranh có t ng c ng 217 type truy n, trong đó Tóm l ươ ươ ng thích. Căn c vào s li u các type có 112 type t ụ ươ t ng thích, 105 type không t ng thích các châu l c, chúng tôi l p b ng sau: ệ ố ệ ng thích và không t
ự ế ề ự ế ả K t qu kh o sát trên cũng ph n ánh th c t v s bao quát t ả ủ ế ả ệ ể ủ ả ướ ư ệ ủ ổ b sung thêm t ấ ỷ ệ . Chính vì th c t li u c a Aarne ư ệ li u các type l c châu Mĩ và châu Á ủ ự ế trên mà chúng ta th y t ụ ụ ạ ơ và Thompson: ch y u kh o sát truy n k c a châu Âu, sau đó ủ c a các n ươ t ng thích c a 3 châu l c này cao h n hai châu l c còn l i. Ể ẫ ể ữ Ế Vi c đ i chi u gi a ộ ộ ề ễ TI U K T ế ố ệ ủ ỉ ớ ạ ỏ
ủ ế và ki u truy n ấ ộ i h n trong m t ph n nh nhóm ạ ư ướ ề ặ ứ ị ướ ự ỏ ứ "vùng trũng" trên b n đ ụ c đang
ệ v n có nh ng “kh p ậ ữ B ng tra c u A – T ứ ả ậ r t r ng, trong lúc n i hàm đ tài c a ủ ệ ầ Truy n loài v t khi ng”. N i hàm c a ph n I . R iồ ệ ậ ầ ộ truy n con v t thông minh chúng tôi ch gi ả ơ B ng tra ư ộ ưở ủ ề ạ ữ ng nh r ng h n n a, tho t nhìn ph m vi bao quát c a đ tài chúng tôi t ệ ể ư ệ ứ c u A – T li u c a truy n k châu Phi, CU&CĐD vì nó ch a bao quát đ n kho t ả ố ế ệ ể ệ ệ ặ ư t Nam. K t qu đ i t là truy n k Vi c châu Á khác – Đ c bi cũng nh nhi u n , m tặ ủ B ng tra c u A T ả ứ ẳ ơ ở ể ộ ch ng m t m t là c s đ kh ng đ nh tính ng d ng c a ồ ả ở ầ khác góp ph n nh giúp cho các khu v c, các n ế ớ folklore th gi ệ ả ị ự ị i có s đ nh v . ấ Vi c chia nhóm, chia c p đ c a ộ ộ ố ấ ộ ủ B ng tra c u A T ấ ơ ủ ứ ứ ộ ằ h ng s ứ ế ạ ẹ ừ m t s type m o l a cùng n i dung, cùng c ch l ế nhóm khác nhau. N u căn c vào i th y xu t hi n ố là ch c năng c a hành đ ng thì chúng ta s ự ự ợ không th c s h p lý. Có ể ệ ở hai, ba ti u ẽ
26
ề ượ ố c s type khá nhi u ế ế ớ ư ự ữ ọ ề . Do cách làm này mà nhi u khi chúng ta th y r ng ấ ằ ộ s p x p gi a các type ch a có s liên k t v i nhau, khó“đ c”, khó lĩnh h i. ả tinh gi n đ ự ắ trình t Chính vì lý do này mà chúng tôi đã gom các type liên quan thành các nhóm trên. ấ ằ ứ ế ầ ươ K t qu đ i ch ng cho th y r ng: ph n đa các type t ộ . K t quế ả ố ớ ươ ả ứ ứ ể ng thích thu c ti u ả ế ộ các type thu c nhóm này ng thích v i ệ ỷ ệ l ậ . Truy n đ ng v t nhóm thú hoang v i thú nhà ố đ i ch ng cũng t ế cũng chi m h n 1/3 các type thu c nhóm ớ ỗ ứ ệ ươ ơ Thông th ộ ớ ư ả ng thích v i 5, 6, 7, 8,… type trong ườ Nh ng cũng có khi, m t truy n t ệ ươ ợ h p m t truy n t ả ộ ng m i truy n t ệ ươ ớ ộ ư ệ li u cũng có th do khác bi Do kh năng bao quát t ộ ố ủ ể ể ặ ở ư ư B ng tra c u A T . ườ ng , cũng có tr . ố ặ t v đ a bàn phân b , đ c ụ châu l c này ữ i thích vì “nh ng ề ộ ệ ẹ ị tr ng văn hóa hay do đ c thù c a type mà có th có m t s type ch có nh ng không có type – truy n th
và nhóm loài thú hoang (84 type, chi m 72%) ớ B ng tra c u A T , khi t ộ ả ộ ng thích v i m t type trong ạ ệ ng thích v i 2, 3, 4 type. Ngo i l ứ B ng tra c u A T ệ ề ị ỉ ụ ể ả châu l c khác. Đi u này cũng không khó đ gi ớ ạ i h n trong m t vùng đ a lý h p”. ng gi ứ ế ề ữ ứ ụ ứ ả ấ ằ ộ ầ ể ệ ệ ắ ư ủ ệ ự ươ ế ứ ấ ả ồ ư ệ ự ế ể ở ườ ả ố ế ố ể K t qu đ i ch ng cho th y r ng có 112 type (chi m 51%) có th đánh s theo ị ủ ủ B ngả ẳ B ng tra c u A T . Đi u này m t l n n a kh ng đ nh tính ng d ng c a c a tra c uứ trong vi c s p x p truy n k dân gian các n ế ướ c, các vùng khác nhau mà nó ậ ố ế ượ c. 105 type, chi m 49% s type truy n con v t thông minh ch a "ph sóng" h t đ ớ B ng tra c u A T ệ ộ ỷ ệ . T l không có s t ng thích v i này cho th y đ chênh l ch ủ ệ ớ ủ li u truy n k dân gian c a châu Phi, CU&CĐD. ngu n t khá l n c a th c t
27
Ậ
Ế
K T LU N
ậ ệ ệ ể ẹ ể ư ậ ỡ ỳ ệ ệ ể ả ố ệ ổ ế ộ ệ ể ệ ấ ữ ệ ể ứ ậ ể ể ệ ể ủ ợ ổ ả Chúng tôi đã t p h p đ ặ ậ ể ư m u m o ủ ề vự ệ, nhóm truy n ệ th l ườ ể ng 1. Ki u truy n con v t tinh ranh là ki u truy n trong đó nhân v t chính th ơ ặ ậ ừ dùng các m u m o, mánh khóe đ đánh l a, ch i khăm ho c giúp đ các nhân v t ặ ấ ự ế ố ầ ố th n k ít xu t hi n ho c khác. Trong ki u truy n này tính duy lý th ng ng ; y u t ệ ố ể ố ế t trong c t có thì nó cũng không chi ph i quá trình phát tri n h th ng tình ti gi ệ ệ ể Ở ệ ế ớ ấ ệ Vi i. truy n. Ki u truy n này xu t hi n ph bi n trên th gi t Nam, ki u truy n ữ ệ ộ ơ ề này xu t hi n nhi u trong truy n k c a các dân t c thu c ng h Môn – Kh me và ệ con ộ ệ ượ c 512 truy n k thu c ki u truy n ng h Nam Đ o. ẹ , m cụ ộ ủ ậ v t tinh ranh . Căn c vào đ c đi m n i tr i c a ki u truy n là các ệ ế ễ ẹ ư đích m u m o, s nhân v t tham gia vào di n ti n truy n, các motif, ch đ ,… chúng iủ ợ , ệ t ể tôi phân các truy n k trên thành b n nhóm: nhóm truy n nhóm truy n ệ ch i khăm 2. Trên c s nh ng phân tích các truy n k , chúng tôi đã l p ra 1 ố và nhóm truy n ệ tr thợ ủ. ữ ể ệ 1 k t c u c a nhóm truy n t ệ ầ ế ấ ẩ ế ấ ủ ơ ệ ộ ộ ủ ề ch đ và t ế ủ ầ ặ i, ế ấ ứ ệ ủ ệ ề ươ ậ ơ ồ ế ấ ộ ự ậ ỉ ớ ệ ệ có s v n đ ng, giao thoa v i nhau. ệ ấ ợ ệ ố i. Nh ng cũng có tr ư ẻ ở ẻ ạ ế ệ ệ ớ ơ ồ ế ậ 1 s đ k t ệ ự ệ 04 k t c u c a nhóm truy n ệ ế ấ ủ v , ợ ủ 02 k t c u c a nhóm truy n tr ả ng tác ph m: ph n ánh tính ranh ậ ể ể ệ ố k tế ng đ i, nhi u khi ố Các tình hu ng truy n trong ậ ố ầ ớ Ph n l n tình hu ng truy n là do nhân v t đ i ậ ẻ ỡ ả ng h p nhân v t ả K t qu kh o sát trên cho ế ấ . Song song v i nét đ c s c trong k t c u ườ ả ặ ắ ặ ậ ể ặ ữ ư ệ ế ệ ố ệ ơ ơ ở ệ ấ ủ ể c u c a ki u truy n: 0 ủ ế ấ ủ ợ 04 k t c u c a nhóm truy n ch i khăm và th l thủ. K t c u trên góp ph n b c l ư ưở t mãnh, ng bi n c a nhân v t tinh ranh, m t khác góp ph n th hi n ngh thu t k chuy n c a dân gian. Các s đ k t c u cũng ch mang tính t ấ c u các nhóm truy n ạ ể ki u truy n r t đa d ng, phong phú. ậ ủ ạ th t o nên; Nhân v t tinh ranh là k g gi ắ tinh ranh là k t o th t nút và cũng chính nó là k m nút. ủ th y ấ ngh thu t k chuy n c a dân gian ở ầ truy n, cách đ t tên, cách m đ u, k t thúc truy n cũng có nh ng đ c tr ng riêng. ậ ệ ể ế ệ ậ ố ễ ệ ộ ố ậ ạ ư ậ t ậ ố ề ậ ớ ề ậ ớ ế ầ ắ ỏ ườ ế ể , m t khác cũng th hi n m ả ả ỏ ữ ề ệ ấ ườ i xu t hi n nhi u trong các truy n k c a Nga và các n ể ủ ể ủ ườ ộ ệ ệ ự ấ ộ 3. Ki u truy n này có hai nhân v t chính tham gia vào di n ti n truy n, đó là ự ộ ố ủ ậ nhân v t tinh ranh và nhân v t đ i th . Trong m t s nhóm truy n, m t s khu v c ợ ủ ư ế . Các còn có thêm các nhân v t khác nh nhân v t n n nhân, nhân v t tr th t ữ ậ nhân v t này đ u xoay quanh tuy n nhân v t thông minh – ngu d t, to l n, hung d và ữ ủ ố ầ ậ ố Trong nh ng l n đ i đ u v i nhân v t tinh ranh, nhân v t đ i th nh bé, hi n lành. ể ệ ậ ậ Chi n th ng c a nhân v t tinh ranh, m t m t th hi n s ế ự ủ ẻ ạ ộ ặ ng là k b i tr n. th ơ ướ c aủ ể ệ ạ ặ ướ ứ ủ lý trí tr ắ c s c m nh th lý chi n th ng c a c ươ . Hình nh con i nh bé, có hoàn c nh đáng th dân gian dành cho nh ng con ng ng ướ ướ c c Đông Âu, các n ng ể ệ t Nam trong hai ki u thu c khu v c châu Á – nh t là truy n k c a các dân t c Vi
28
ự ậ ậ ạ ậ ố ộ ấ s v n đ ng, phát tri n ạ ể c a ti u lo i ủ ể ệ ủ ậ ở ặ ườ ớ ể ộ ỉ ả ấ ệ ạ ề ệ ẩ ệ ề ề ơ ệ ch i khăm
ấ
ệ ở ạ ấ m o, motif trao đ i ổ ,… ch xu t hi n nhân v t đ i th và nhân v t n n nhân cho th y ự khu v c này. truy n loài v t ậ ả ệ on v t tinh ranh . 4. Chúng tôi kh o sát 10 motif th ng g p trong ki u truy n c ấ ị ự ồ ạ ộ ậ nh t đ nh. Trong i đ c l p v i nhau và không theo m t trình t Các motif trên t n t iủ ợ ; motif vi ệ th l motif ăn v ngụ ch xu t hi n trong nhóm truy n các motif kh o sát, vự ệ; ấ ệ t ấ và motif hoãn binh xu t hi n nhi u trong nhóm truy n ề ph m đi u ngăn c m ệ tr thợ ủ; motif xui b y, motif trao đ i ổ motif phân xử ch xu t hi n trong nhóm truy n ấ ỉ ấ ệ ấ . Trong lúc đó, cũng có nhi u motif xu t xu t hi n nhi u trong nhóm truy n motif phân x , ử motif trao đ i, mổ ệ ệ ở ả otif c hai, ba nhóm truy n. Chúng tôi xem các hi n ể ủ ả ạ motif ăn v ngụ là nh ng motif ặ ữ c a ki u truy n c ậ ệ on v t tinh ranh ữ gi đ c h u m o, . Có ư motif thi tài, motif hoãn binh, ế ớ ổ ế ệ ề nhi u motif xu t hi n ph bi n trên toàn th gi i, nh ư motif ăn v ng,ụ ộ ố motif suy nguyên, motif xui b yẩ ,… Bên c nh đó, có m t s motif nh ấ ấ ự ỉ motif gi khu v c này mà không th y xu t ệ ở hi n ứ ấ cho th y có 112 type truy n t ứ ả ệ ươ ng thích và 10 ụ ứ ấ . Đi u ề đó cho th y tính ng d ng c a ầ ươ ự ươ ồ ớ B ng tra c u A T ng thích có khi do t ươ ố
ặ ự ế ươ ể ề ự ng đ ng v s phát tri n t ộ ả ủ ệ li u truy n k các n ệ ứ ệ ở ư ề ể ặ 5 type ủ B ngả ề ặ ng đ ng v văn hóa, g n gũi nhau v m t ể ư ồ ấ ng thích cũng cho th y đ chênh l ch khá ự B ng tra c u A – T c, khu v c mà ủ ư các ướ ồ ư ệ ế Chính đi u này làm nên nét đ c tr ng c a ki u truy n ự ả ạ ự khu v c khác. ế ả ố 5. K t qu đ i ch ng ươ ng thích v i không t tra c uứ A T. S t ề ồ ị đ a lý, có khi do có cùng ngu n g c hay cũng có khi do t duy duy lý. M t khác, các type không t ớ ngu n t l n c a th c t ủ ch a “ph sóng” đ n. khu v c khác nhau. ầ ư ậ ế ấ ậ ầ ủ ề ệ ể ộ ề ể ệ ệ ậ ấ ổ ế ữ ể ặ ả ả ạ ấ ủ ừ ữ ự ể ể ặ ố ộ ọ 6. Nh v y, qua các ph n k t c u, nhân v t, motif,… chúng tôi đã phác h a ổ ế ệ nên chân dung khá đ y đ , đa chi u v ki u truy n. Đây là m t ki u truy n ph bi n ệ ệ ổ ế t Nam trong truy n c tích loài v t, nó xu t hi n ph bi n trong truy n dân gian Vi ế ớ ủ và th gi i. K t qu kh o sát cũng cho th y bên c nh nh ng đ c đi m chung c a ệ ki u truy n cũng có nh ng đ c đi m riêng c a t ng dân t c, qu c gia, khu v c./.
29
Ủ
Ụ
Ố
Ậ
Ế
Ả DANH M C CÔNG TRÌNH C A TÁC GI ĐÃ CÔNG B CÓ LIÊN QUAN Đ N LU N ÁN
ỏ ệ ể ọ ọ ạ ệ ệ T p chí Khoa h c xã h i ể Vi ệ ố t Nam”, ệ ộ ở ố t Nam, s 1 + 2 (89+90) /2006, tr.87 – 93. ố ệ ệ ể ủ ộ ọ ọ ệ ệ ệ ổ t ố t Nam, s 7 ỏ ộ – Vi n Khoa h c Xã h i Vi
ể
ộ ổ ệ con th tinh ranh v iớ ỏ , s 4, 2/2010, tr. 81 – 90 ệ ệ t ạ ậ ụ ế”, T p chí Đ i h c Sài Gòn Tam th p l c k ể ể ạ ọ ậ ẹ ạ ọ ử , s 8, 2/2012, tr. 21 – 29 ệ ố ọ tr ạ ọ ư ể ể ứ ườ ặ ắ ủ ạ ố
ưỡ ư ể ậ ặ Đ c san Khoa ệ i l ng trong ki u truy n con v t tinh ranh”, ế , s 1, tháng 6/2012, tr. 25 34 ố ệ ố ậ ủ ệ ậ ứ ạ ố
ậ ặ ọ Đ c san Khoa h c Văn ố ữ ệ ể ẻ ậ (2013), “Ki u truy n con v t tinh ranh – nh ng n o đ ệ ộ ồ Ngu n sáng Dân gian ệ (H i Văn ngh Dân gian Vi ườ t Nam), s ế ng ti p ố
ể ệ ậ ỏ ệ ạ ị ủ (2013), “Nhân v t trong ki u truy n con th tinh ranh c a ố ộ ể ậ (B Văn hóa, Th thao và Du l ch), s
1. (2006), “Tìm hi u h th ng nhân v t trong ki u truy n “con th tinh ranh” ậ ộ ộ – Vi n Khoa h c Xã h i ủ c a các dân t c Vi 2. (2008), “C t truy n c a ki u truy n con th tinh ranh trong truy n c Vi ệ ạ Nam”, T p chí Khoa h c xã h i (119)/2008, tr.56 – 61 3. (2010), “So sánh các motif m o l a trong ki u truy n ẹ ừ ạ ố ế các k trong 4. (2012), “Tìm hi u ki u truy n phân x trong truy n c các dân t c Vi ệ ố Nam”, T p chí Đ i h c Sài Gòn 5. (2012), “Môtíp “m o dây th ng” trong ki u truy n con v t thông minh”, ể ừ ạ ạ T p chí khoa h c ng Đ i h c S Ph m Tp. HCM, s 35, 4/2012, tr. 44 – 54 6. (2012), “Nét đ c s c c a ki u truy n con v t tinh ranh trong truy n k dân ệ ậ ệ gian châu Phi”, T p chí Nghiên c u châu Phi và Trung đông , s 4 (80), tháng 4/2012, tr. 54 – 60 7. (2012), “Motif c ọ h c Văn Hi n 8. (2012), “H th ng nhân v t c a ki u truy n con v t tinh ranh trong truy n ệ ể dân gian châu Phi”, T p chí Nghiên c u châu Phi và Trung đông , s 08 (84), tháng 8/2012, tr. 18 – 25 9. (2012), "K t c u c a ki u truy n con v t tinh ranh", ệ ể ế ấ ủ Hi nế , s 2, tháng 11/2012, tr. 72 82. 10. ạ ậ c n”, T p chí 4/2012. 11. Campuchia”, T p chí Văn hóa Ngh thu t 347, tháng 5/2013. ọ ể 12. (2014) “Motif x ki n trong ki u truy n con v t tinh ranh”, T p chí khoa h c Văn hóa & Du l ch, (15), tr. 94 – 99. ể 13. (2014), “Type truy n phân chia hoa l ạ T p chí Khoa h c Đ i h c Văn Hi n, (2), tr. 55 58.
ử ệ ệ ậ ạ ị ệ ậ ợ i trong ki u truy n con v t tinh ranh”, ệ ạ ọ ế ọ

