Ạ Ọ
Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
ƯỜ
Ạ Ọ
Ộ
Ọ
TR
NG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂN
Ạ
Ồ PH M H NG VÂN
Ệ ƯỢ
Ắ Ờ
Ế
HI N T
NG NG T L I TRONG GIAO TI P
Ế Ớ Ế
Ố
Ế
Ệ
TI NG VI T (Đ I CHI U V I TI NG ANH)
Ữ Ọ
CHUYÊN NGÀNH: NGÔN NG H C
Ố
MÃ S : 62 22 02 40
Ữ Ọ Ắ Ậ Ế TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ NGÔN NG H C
1
Ộ HÀ N I – 2016
ượ
ạ
Công trình đ
i:
c hoàn thành t Ạ Ọ
ƯỜ
Ộ
Ọ
TR
NG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂN
Ạ Ọ
Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
ẫ
Ng
ườ ướ i h
ng d n khoa h c:
Ễ ọ GS.TS NGUY N VĂN KHANG
ả
ệ
Ph n bi n 1: ……………………………………………………………….
ả
ệ
Ph n bi n 2: ………………………………………………………………
ả
ệ
Ph n bi n 3: ………………………………………………………………
ố
ấ
ạ ọ
ộ ồ
ệ ướ
ẽ ượ ả
c b o v tr
c H i đ ng c p Đ i h c Qu c gia
ậ ấ ế
i . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
ư ệ
ậ ố
ạ ọ
ố
Lu n án s đ ậ ch m lu n án ọ ạ ti n sĩ h p t ờ ồ ngày tháng năm 20... vào h i gi ạ ể ể i: Có th tìm hi u lu n án t ệ t Nam Th vi n Qu c gia Vi ộ ư ệ Trung tâm Thông tin Th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà N i
2
M Đ UỞ Ầ
Ọ Ề 1. LÝ DO CH N Đ TÀI
ổ ế ế ắ ờ ệ ượ ư ng ph bi n trong giao ti p nh ng
1.1. Ng t l ậ ở ỗ ộ ồ ạ ượ l i đ
ộ i là m t hi n t ữ c nhìn nh n theo nh ng cách khác nhau ệ ở ở ị ả ưở m i c ng đ ng khác ữ ộ ồ nhau do ch u nh h nh ng c ng đ ng khác
ề ự ủ ể ủ ụ ộ ị
ắ ờ ư ữ ặ ắ ng b i các quan ni m ị nhau và ph thu c vào tính cách, đ a v , quy n l c… c a ch th tham ủ ớ i cũng g n v i nh ng nét đ c tr ng văn hóa c a
ế gia giao ti p. Ng t l ộ ỗ m i dân t c.
ứ ệ ượ ắ ờ ế ế ng ng t l i trong giao ti p ti ng Vi
1.2. Nghiên c u hi n t ệ ớ ế ự ự ự ầ ế ể
t đ giúp ng ề ệ ượ ướ ộ ệ t ườ ử i s ắ ng ng t
trong s liên h v i ti ng Anh là th c s c n thi ắ ế ế ụ d ng ti ng Anh tr ế ờ c h t có m t cái nhìn đúng đ n v hi n t ồ ế ươ ữ ệ ể ng đ ng và khác l
t, tìm hi u nh ng nét t ườ ắ ờ ở ế i trong giao ti p ti ng Vi ệ i bi
môi tr ư ng giao ti p liên văn hóa, qua ộ ề ữ ệ ử ụ t trong vi c s d ng ng t l ạ ượ ữ ở c nh ng tr ng i cũng nh nh ng xung đ t v văn hóa khi
đó, tránh đ giao ti p.ế
ế ớ ệ ệ ượ ắ ờ ượ ng ng t l c nghiên 1.3. Hi n nay, trên th gi
i, hi n t ệ ượ i đã đ ư ượ ẫ ng này v n ch a đ
ệ ữ ề ở ồ ư ệ t Nam. Theo nh ng ngu n t
ệ Vi ư ạ ứ c u khá sâu và đa d ng; trong khi hi n t ứ c u nhi u ượ ế ả ộ ộ đ
c nghiên ế ậ li u mà chúng tôi ti p c n ầ c, hi n ch a có m t công trình nào ti n hành kh o sát m t cách đ y ắ ờ ề ệ ượ ế ế ệ ệ ố ủ đ và có h th ng v hi n t ng ng t l
ệ ượ ữ
Vì nh ng lý do nêu trên, chúng tôi ch n “ ố ế ệ t. ắ ờ i ng ng t l ậ ề làm đ tài lu n i trong giao ti p ti ng Vi ọ Hi n t ế ớ ế t (đ i chi u v i ti ng Anh)”
ế trong giao ti p ti ng Vi án.
Ụ Ụ Ứ
ụ ệ ượ ắ ờ ứ i trong giao ng ng t l
Ệ 2. M C ĐÍCH VÀ NHI M V NGHIÊN C U ứ Nghiên c u hi n t ằ ớ ế ứ ế ầ ố
2.1. M c đích nghiên c u: ế ệ ế ti p ti ng Vi ề t có đ i chi u v i ti ng Anh nh m góp ph n nghiên c u lý ế ữ ữ ế ậ lu n v giao ti p ngôn ng nói chung, giao ti p ngôn ng liên văn hóa nói
ề ệ ượ ữ ể ặ ỉ ắ ờ riêng; ch ra đ c đi m ngôn ng văn hóa v hi n t
ế ệ ế ả ữ ố ng ng t l ữ ộ ti ng Vi t và ti ng Anh; lý gi i nh ng nhân t i trong ộ ngôn ng xã h i tác đ ng
3
ế ữ ườ ắ ờ ệ ượ i trong các
ồ ộ ồ ữ ng ng t l ế i trong giao ti p gi a các nhóm ng ấ
ệ ế đ n hi n t ộ c ng đ ng giao ti p, nh t là gi a các c ng đ ng văn hóa khác nhau. ề ệ ố ơ ở ậ
ứ (1) H th ng hóa các c s lý lu n v giao ế ữ ữ ế ề ề ấ ậ
ệ ượ ắ ờ ế ng ng t l
ắ ờ ệ ả
ắ ờ ủ ể ế ế ệ ụ 2.2. Nhi m v nghiên c u: ti p ngôn ng liên quan đ n đ tài, đó là nh ng v n đ lý lu n liên quan ế ữ ế i trong giao ti p đ n giao ti p ngôn ng nói chung và hi n t ế i trong giao ti p; (3) Kh o sát ự t trong s so ị nói riêng; (2) Xác đ nh khái ni m ng t l ệ ượ ặ đ c đi m c a hi n t i trong giao ti p ti ng Vi
ố ớ ắ ờ ế ỉ ng ng t l ệ ượ ế sánh, đ i chi u v i hi n t ng ng t l i trong ti ng Anh; ch ra các mô
ứ ữ ắ ờ ở ự ố ỉ
ể hình, các bi u th c ng t l ề ệ ượ i ắ ờ hai ngôn ng ; ch ra s gi ng nhau và khác ế ữ ế ệ nhau v hi n t ng ng t l i gi a ti ng Vi
ỉ ằ ữ ế ố ộ t và ti ng Anh; (4) Phân tích ệ ộ ngôn ng , văn hóa và xã h i tác đ ng đ n hi n
nh m ch ra các nhân t ế ắ ờ ượ ệ t ế t và ti ng Anh.
ng ng t l ƯƠ i trong ti ng Vi Ủ ể ả ế i quy t
NG PHÁP VÀ TH PHÁP NGHIÊN C U: ợ Ứ Đ gi ươ 3. PH ệ ứ ụ ụ ẽ ổ nhi m v nghiên c u, chúng tôi s áp d ng t ng h p các ph ng pháp và
ủ ứ th pháp nghiên c u sau:
ươ ễ ng pháp phân tích di n ngôn:
ắ ờ ế ế ệ ộ 3.1. Ph mô t ng ng t l i trong giao ti p ti ng Vi ị xem xét, xác đ nh, phân tích và ệ t m t cách toàn di n,
ả ệ ượ hi n t ả ố ụ ể trong các c nh hu ng c th .
ẩ ị ộ ươ ạ th m đ nh, phân tích và tìm ra ng pháp phân tích h i tho i:
ừ ư ệ 3.2. Ph ữ nh ng mô hình phân tích t li u. t
ươ ữ ọ ố ủ ằ
ng pháp c a ngôn ng h c đ i chi u: ữ ươ ứ 3.3. Ph ượ t ế nh m làm n i b t đ i ổ ậ ố ể ữ ư ồ ng đ ng cũng nh nh ng đi m ng nghiên c u và tìm ra nh ng nét t
khác bi t.ệ
ươ ữ ọ ủ 3.4. Ph ộ ủ ng pháp và th pháp c a ngôn ng h c xã h i
ươ ủ ủ ề ả ng pháp và th pháp đi u tra, kh o sát c a ngôn ng
Các ph ộ ử ụ ả ậ ồ ữ ườ ng
ươ ủ ậ ọ h c xã h i mà chúng tôi s d ng trong lu n án g m có: kh o sát tr ợ h p và quan sát. Ngoài các ph ng pháp và th pháp nêu trên, lu n án còn
4
ươ ị ươ ễ ng pháp di n d ch, ph ố ng pháp th ng kê phân
ạ ế ợ ử ụ s d ng k t h p các ph ả ạ lo i, quy n p và miêu t .
Ố ƯỢ Ư Ệ Ứ Ạ 4. Đ I T NG, PH M VI VÀ T LI U NGHIÊN C U
ố ượ ạ ố ượ ả
ng và ph m vi nghiên c u: ộ ậ ệ 4.1. Đ i t ủ c a lu n án này là hành đ ng ng t l ứ Đ i t ắ ờ ượ i đ c bi u hi n b ng ngôn t
ủ ế ứ ủ ề ạ ệ ượ ờ Ph m vi nghiên c u ch y u c a đ tài là hi n t
ằ (b ng l ấ ờ i). ệ ữ ữ ế ườ ữ ộ l ứ ng nghiên c u, kh o sát ừ ằ ể ắ ng ng t ộ i thu c nh ng nhóm xã h i
i xu t hi n trong giao ti p gi a nh ng ng ố gi ng và khác nhau.
ư ệ ủ ế ậ ư ệ ứ T li u mà chúng tôi thu th p ch y u theo
ế ế ư ệ ừ ế T li u t
4.2. T li u nghiên c u: ồ ằ b ng hai ngu n là giao ti p nói và giao ti p vi ượ ậ ừ ạ ủ ạ t. ậ ế giao ti p nói ộ ố c thu th p t đ
ạ ủ ườ ư ạ ả ơ ị các đo n tho i c a các v giám kh o cũng nh ng các đo n tho i c a các nhân v t trong m t s phim và ộ ố i ch i trong m t s
ạ ươ ươ ơ ng trình đàm tho i và ch
ề ệ
t Nam s đ ế ng trình trò ch i phát sóng trên các kênh ấ ệ ử ụ ẽ ượ c chúng tôi s d ng làm ch t li u ẩ ậ ừ giao ti p vi c thu th p t ế ượ t đ
ấ ử ụ các tác ph m văn ồ Ngoài ra chúng tôi cũng s d ng ngu n
ch ủ c a đài truy n hình Vi nghiên c u.ứ T li u t ư ệ ừ ệ ộ ố ọ h c và m t s truy n đã n hành. ư ệ ữ ủ ề t ứ li u trong các công trình nghiên c u v ngôn ng có liên quan c a các
ả tác gi khác.
Ậ Ự Ủ Ậ Ễ
ẽ ệ ậ ầ ị
ự ế ệ ễ ả ố 5. Ý NGHĨA LÝ LU N VÀ TH C TI N C A LU N ÁN 5.1. Ý nghĩa lý lu n: ậ lu n án s góp ph n vào vi c đ nh hình khung lý ệ ượ ế ng thuy t cho vi c phân tích, đ i chi u và kh o sát th c ti n hi n t
ắ ờ ế ộ ụ ằ ọ ng t l
i trong ti ng Vi ủ ệ ừ t t ắ ờ ạ ộ góc đ d ng h c nh m làm rõ tính đa ế ự ế d ng c a hành đ ng ng t l
ự giao ti p. ủ ượ ậ ẽ
ấ i trong th c t ễ nh ng k t qu thu đ ả ế ữ ủ ư ứ 5.2. Ý nghĩa th c ti n: ỏ ả làm sáng t b n ch t cũng nh ch c năng c a ng t l
ậ ườ ượ ự ế c c a lu n án s giúp ế ắ ờ i trong giao ti p. ắ ứ c s nh n th c đúng đ n Qua đó, giúp ng
ử ụ ắ ờ ộ i tham gia giao ti p có đ ả ạ ệ và s d ng ng t l
ứ ế ế ạ ậ i m t cách hi u qu t o nên thành công trong giao ế ầ ti p. Bên c nh đó, lu n án góp ph n vào nghiên c u giao ti p ti ng
5
ộ ủ ắ ờ ộ Vi ố ớ Thông qua hành đ ng ng t l i.
i tác đ ng c a nhân t ượ gi ổ ề ố ứ ử ữ
ệ ướ t d ể ấ th th y đ ệ ế c nh ng bi n đ i v l ổ ữ ườ ư ậ i Vi i có ữ ủ i ng x văn hóa ngôn ng c a ề ớ ủ i c a t cũng nh nh ng thay đ i trong cách nhìn nh n v gi ng
ườ ệ ng i Vi t.
Ấ ở ầ Ủ Ậ ế ậ ầ
6. C U TRÚC C A LU N ÁN: ụ ụ ượ ấ ủ ậ ả ộ tham kh o, Ph l c, n i dung chính c a lu n án đ ệ Ngoài ph n M đ u, K t lu n, Tài li u c c u trúc thành ba
ươ ch ng:
ươ ổ ậ ủ ơ ở ứ Ch ng 1.
ươ ệ ượ ắ ờ ủ ể ặ ậ T ng quan tình hình nghiên c u và c s lí lu n c a lu n ế ng 2 i trong giao ti p ng ng t l
án. Ch ế ệ . Đ c đi m c a hi n t ố
ườ ợ ả ệ ượ ắ ờ ti ng Vi ươ Ch ng 3 ng h p: Hi n t ng ng t l i trong giao
ộ ớ ế ố ế ớ ế t (đ i chi u v i ti ng Anh). . Kh o sát tr ệ ừ t t góc đ gi ế ti p ti ng Vi ế ớ ế i (đ i chi u v i ti ng Anh).
ƯƠ Ổ Ứ CH
Ơ Ở NG 1. T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U VÀ C S Ậ Ậ Ủ LÝ LU N C A LU N ÁN
ứ ổ 1.1. T ng quan tình hình nghiên c u
ứ ề ệ ượ ắ ờ ế 1.1.1. Tình hình nghiên c u v hi n t ng ng t l i trong giao ti p trên
ế ớ i.
ệ ượ ắ ờ ướ ứ ữ ọ ng ng t l i theo h ng ngôn ng h c xã
ữ ứ ế ệ ượ ắ ờ th gi 1.1.1.1. Nghiên c u hi n t h i: ộ Các nhà ngôn ng đã ti n hành nghiên c u hi n t ng ng t l
ế ướ ự ủ ộ i s tác đ ng c a hai nhân t ố ớ gi i và quy n l c.
giao ti p d ướ ứ ề ắ ờ ế ằ là h ng nghiên c u v ng t l i trong giao ti p b ng l góc đ gi
i trong ề ự Th nh t ấ ứ ộ ớ ờ ừ i. i t ậ ủ ướ ộ ố ữ ọ ứ
Theo h ủ ố ớ ố ớ ắ ờ ế ng nghiên c u này, m t s nhà ngôn ng h c đã ph nh n vai ư Carli (1990), i trong giao ti p nh i đ i v i ng t l gi trò c a nhân t
ộ ố ữ ọ
ắ ờ ủ ế ẳ ị Dindia (1987), Johnson (1994). Trong khi m t s nhà ngôn ng h c khác ư ố ớ ố ớ kh ng đ nh vai trò c a nhân t i trong giao ti p nh i đ i v i ng t l gi
Zimmerman và West (1975), Bohn & Stutman (1983), Brooks (1982), Case
ứ ướ ứ ộ ắ ờ ề ng nghiên c u v hành đ ng ng t l (1988) v.v. Th hai là h
ế ừ ề ự ườ ữ ữ ộ
ủ ả giao ti p t góc đ quy n l c, gi a nh ng ng không cùng vai giao ti pế c a Negar Momeni (2011), theo tác gi i trong ế i tham gia giao ti p ắ ờ i , ng t l
6
ứ ữ ế ạ ộ
ắ ờ ườ ườ ữ ả x y ra trong h i tho i gi a các vai giao ti p không cân x ng. Theo đó, ế i cùng tham gia giao ti p ề ự ơ ẽ i có quy n l c h n s ng t l i ng
nh ng ng ơ ề ứ ệ ượ ắ ờ ướ nhi u h n. 1.1.1.2. Nghiên c u hi n t ng ng t l i theo h ế ng giao ti p liên văn
ể ệ ủ hóa th hi n trong các công trình c a Kumiko Murata (1991) Han Z. Li
ữ ứ ủ ộ ả ế ằ ắ ờ thuy t r ng ng t l i trong (2001). Nh ng nghiên c u này ng h cho gi
ệ ượ ạ ộ ọ ề ư ộ h i tho i là m t hi n t ng có trong m i n n văn hóa nh ng phong cách
ắ ờ ạ ủ ừ ư ề ặ ng t l i thì l i mang đ c tr ng c a t ng n n văn hóa (Watzlawick,
Bavelas, & Jackson, 1967 [111]; Murata, 1994 [86]; Guillot, 2005 [59]).
ứ ề ệ ượ ắ ờ
ệ 1.1.2. Tình hình nghiên c u v hi n t ự ự ạ ng ng t l ộ ư ấ t t Nam:
ắ ờ ế
ng ng t l ề ắ ờ ề i Vi ứ c u riêng nào v hi n t ứ ấ r t nhi u các nghiên c u v giao ti p, ng t l ế i trong giao ti p Chúng tôi ch a th c s tìm th y m t công trình nghiên ề ệ ượ i trong giao ti p. Thay vào đó, trong ư ộ ỉ ượ ế c xem nh m t
i ch đ ế ưở ế ề ế ấ ả ng đ n thành công trong giao
bi n trong r t nhi u các bi n khác nh h ti p. ế
ơ ở ậ ủ ậ
1.2. C s lí lu n c a lu n án ộ ố ấ ề ề ế ộ
ứ ế ạ ộ ạ 1.2.1. M t s v n đ v lí thuy t h i tho i ộ ệ 1.2.1.1. Khái ni m ‘h i tho i’:
ạ H i tho i là hình th c giao ti p th ọ ứ ơ ở ủ ổ ế ủ ữ
ể ượ ạ ự ữ ạ ộ ườ ng ạ xuyên, ph bi n c a ngôn ng , nó cũng là hình th c c s c a m i ho t ộ đ ng ngôn ng khác. H i tho i có th đ
ươ ư ườ ạ ườ ố ượ c phân lo i d a trên các tiêu ủ cách c a ị ng v và t i tham gia, c ư chí nh tho i tr
ườ ng, s l ộ ng ng ạ ữ i tham gia h i tho i, tính có đích hay không có đích và tính có
nh ng ng ứ ứ
ươ ộ hình th c hay không có hình th c. ạ ng tác trong h i tho i 1.2.1.2. T
ộ ộ ạ ộ ộ
ườ ạ a) Hành đ ng nói c ng tác và hành đ ng nói c nh tranh trong h i tho i: ộ ử ụ ữ ằ ạ ộ
Ng ứ ườ ủ ủ ụ ạ ộ ng s quan tâm c a ng
i nghe và m c đích c a cu c tho i. Ng ạ ữ ạ ử ụ ạ ộ i tham gia h i tho i có tính c ng tác s d ng ngôn ng nh m đáp ườ ự i ẽ ơ tham gia h i tho i có tính c nh tranh s d ng ngôn ng m nh m h n
7
ữ ư ừ ữ ấ ứ ữ ệ ệ ị ộ ng c m k , mang tính thách th c, nh ng m nh l nh c c
ắ ờ ộ ỗ nh nh ng t ố l c hay ng t l i m t cách s sàng.
ộ ạ ộ ượ ệ b) Quan h liên nhân: c các
Hành đ ng nói c ng tác và c nh tranh đ ể ệ ủ ể ử ụ ệ ộ ố
ủ ể ươ ữ ể ế ả ộ ạ ch th s d ng trong các cu c tho i th hi n m i quan h liên nhân xét ế t, tình c m gi a các ch th giao ti p
ng quan xã h i, hi u bi ế
trong t ớ v i nhau trong giao ti p. ệ ượ ắ ờ ế ộ ạ i trong giao ti p h i tho i
ng ng t l ệ 1.2.2. Hi n t 1.2.2.1. Khái ni m ‘ng t l i’:
ắ ờ ắ ầ ườ ế i là khi l ắ ờ Zimmerman và West (1975) [117] đ nhị ượ ượ ủ t i nói ti p theo b t đ u trong l t c a ng
ườ ấ ế ướ nghĩa ‘ng t l ủ c a ng t tr ế c khi k t thúc
ả ễ i hi n t t l i i đang nói, có nghĩa là, ít nh t hai âm ti ệ ạ ’ ([117]; tr.114). Tác gi
ệ ọ ắ ờ ị t ng khi ng ệ Nguy n Thi n Giáp trong iườ
ơ ị ượ ờ đ n v l cu n ố D ng h c Vi ụ ắ ầ ứ ữ (2000) [11] đã đ nh nghĩa ng t l ở ỗ ườ ờ nói th hai b t đ u nói ủ i nói c a ng ch trong l i là ‘ ứ ấ i nói th nh t không
ỗ ừ ỗ ế ủ ặ ả
có ch ng ng và cũng không ph i là ch k t thúc c a câu ho c cú đo nạ ’([11]; tr. 68)
ắ ờ ồ ớ 1.2.2.2. Ng t l ệ i và các khái ni m liên quan: Đ ng nghĩa v i ng t l ắ ờ i,
ệ ế ừ ố ờ ế ờ ỡ ờ ờ ờ i, ti p l i, đ l i, chêm l i, xen l i, tranh t có các t
nh ừ ư g i l ề ố ở ả l p l i, c i… này đ u gi ng nhau
ấ ờ nghĩa chung là miêu t ể ế ế ả ạ ị hành ạ i v trí chuy n ti p quan y u”. Bên c nh
ti ng Vi ờ ướ ờ . Các t ộ đ ng “Sp2 c t l ố ể i không ph i t ừ ở ỗ ắ ờ ế ch , đó là, n u ng t l
này khác nhau ừ ụ ể ạ đi m gi ng nhau, các t ộ đ ng mang tính khái quát cao thì các t i là hành ộ i ‘c th hóa’ hành đ ng còn l
ắ ờ ữ ạ ng t l ụ ể i trong nh ng ph m vi c th .
ắ ờ ữ ố ờ ậ 1.2.2.3. Thu t ng ‘ng t l i’ và ‘g i l i’:
ồ ặ ồ i i
bao g m ho c không bao g m ‘ ộ ỉ ự ệ ấ ắ ờ ’ có thể ể ấ ng t l i có th th y ‘ ố ờ ’ vì ‘g i l ả ế ấ ố ờ ’ không nh t thi g i l t ph i ườ ộ ườ ữ ớ là d u hi u ch ra s xung đ t gi a m t ng i nói
ạ ể ộ ờ ộ i tham gia v i ng ạ chính t ấ ị i m t th i đi m nh t đ nh trong cu c tho i.
ạ ệ ượ 1.2.2.4. Các lo i ng t l i: ng ng t l ắ ờ i
ắ ờ ơ ả ắ ờ ố ư ạ ắ ờ Ferguson (1977) [58] chia hi n t i đ n gi n; (ii) Ng t l i xen ngang;
thành b n lo i nh sau: (i) Ng t l ặ ắ ờ ự ố ờ i im l ng; (iv) S g i l (iii) Ng t l
ư ố ệ ượ ắ ờ i. Han Z. Li (2001; 2004; 2005) cũng Ng tắ ọ ạ ớ i thành b n lo i v i các tên g i nh sau: (i) chia hi n t ng ng t l
8
ờ ắ ờ ắ ờ l i không thành công; i không có s (iii) Ng t l
(ii) Ng t l ắ ờ ụ ự ạ i; i ph c.
i thành công; ố ờ (iv) Ng t l g i l ạ ắ ờ ự ứ D a trên m c đích h i tho i, Negar Momeni ộ ấ ắ ờ i nghi v n; Ng t l (2011) đã phân lo i ng t l
ắ ờ ắ ờ ắ ờ ả i xác nh n; i ph n bác thông (ii) Ng t l ậ (iii) Ng t l i theo các tiêu chí sau: (i) ọ (iv) Ng t l
ắ ờ ầ ắ ờ ả i thông tintr n thu t; tin; (v) Ng t l
i đe d a; ậ (vi) Ng t l ắ ờ ộ ắ ờ i thú nh n; i ph n bác không ắ ờ i i c ng tác; ậ (viii) Ng t l (ix) Ng t l
ữ thông tin; (vii) Ng t l ử s a ch a.
ứ ấ ủ ủ ứ 1.2.2.5. Ch c năng c a ng t l i:
ế ơ ả ắ ờ Ch c năng c b n nh t c a ng t l theo James và Clarke (1993) [72], là ngăn không cho Sp1 k t thúc l
ủ ộ ủ ầ ạ ế nói c a mình và cho phép Sp2 làm ch cu c tho i. H u h t các ng t l
ố ạ ề ắ ờ ề
ườ ủ ộ ể ạ đ u có tính c nh tranh vì các Sp2 ng t l ờ ể ọ l
ắ ờ i, ượ t ắ ờ i ừ i đ u mong mu n Sp1 ng ng ự ự ố i nghe không th c s ạ ọ ỉ i đ h có th làm ch cu c tho i. Đôi khi ng ố ủ ộ ắ ờ ườ i ng
ộ ờ ủ ườ ủ mu n ng t l ỏ ự t i đang nói và làm ch cu c tho i. H ch mu n bày ộ ự ồ s quan tâm cao đ , s đ ng tình hay ng h l
i c a ng ể ộ ố ặ ạ i đang nói. ắ ờ ộ i c ng i có th coi là ng t l
Do đó, m t s phát ngôn cùng lúc hay l p l ộ ố ạ tác. Bên c nh đó, m t s ng t l ắ ờ ượ i đ
ự ứ ệ ộ c coi là trung tính khi chúng không ạ th c hi n ch c năng c ng tác hay vi ph m các quy t c v l t l i.
ắ ờ ớ ấ ề ị ự 1.2.2.6. Ng t l i v i v n đ l ch s trong giao ti p ắ ờ i ắ ề ượ ờ ể ấ ế : Có th th y ng t l
ơ ộ ộ ể ệ
ế ọ là m t hành đ ng có nguy c đe d a th di n cao. Trong quá trình giao ắ ờ ể ệ ộ ọ i, Sp2 đã đe d a th di n âm tính
ể ệ ả ằ ơ ọ
ắ ờ ụ ể ộ
hành đ ng ng t l ượ ị ế ố ử ụ ự ư ớ ti p liên nhân, v i hành đ ng ng t l ụ ủ c a Sp1. Nh m m c đích làm gi m nguy c đe d a th di n âm tính qua ế ế i, các bên tham gia giao ti p có th áp d ng các chi n ử ụ rào đón; (2) S d ng c l ch s âm tính nh sau (1) S d ng các y u t l
ỗ i nói th ng; (3) Nói l i xin l i. ẳ ộ ố ấ ờ ề ề ế ủ ữ ọ ố ế : v n đ v lý thuy t c a ngôn ng h c đ i chi u ố l 1.2.3. M t s
ứ ế ố ố ủ ị nghiên c u đ i chi u giúp ta xác đ nh cái gi ng nhau và khác nhau c a
ữ ề ặ ấ ể ủ ạ ộ ự các ngôn ng v m t c u trúc, ho t đ ng và s phát tri n c a chúng.
ự ế ầ ữ ộ 1.2.4. S phân t ng xã h i trong giao ti p ngôn ng
9
ầ ệ ượ ả ộ ệ 1.2.4.1. Khái ni m ‘phân t ng’: m t hi n t ộ ủ ng xã h i c a loài
ậ ườ ượ ở ỗ ố m i qu c gia,
miêu t ữ c nhìn nh n theo nh ng cách khác nhau ỗ ề ng ỗ i và đ ộ
m i dân t c, m i n n văn hóa. ể ặ ử ụ ầ ộ 1.2.4.2. Đ c đi m phân t ng xã h i trong s d ng ngôn ng :
ữ ấ ươ ế ế ả ộ ng là t m g ng ph n chi u xã h i, trong giao ti p, ngôn ng ch u s
ố ủ ữ ầ ộ
ề chi ph i c a phân t ng xã h i. Đi u này có nghĩa là gi a các nhóm ng ẽ ạ ư ữ ặ ầ ộ ộ thu c các t ng xã h i khác nhau s t o ra nh ng đ c tr ng t. Sệ
ộ ầ ữ ớ ổ ữ Do ngôn ữ ị ự ườ i ự ề riêng bi ề ự i, quy n l c, ngh
ọ ệ ử ụ phân t ng xã h i trong s d ng ngôn ng theo tu i, gi ộ ề ậ ấ
nghi p, h c v n, thu nh p, vùng mi n, nhóm xã h i, tôn giáo,v.v. ế ườ ử ụ ữ ướ ự ủ ng d
ộ i s tác đ ng c a ng ề ầ ạ ướ Ngôn ổ ữ i s d ng ngôn ng cũng luôn bi n đ i ạ ự ng thích nghi và góp ph n t o nên s phong phú, đa d ng
theo chi u h trong giao ti p.ế
ậ
ứ ế ả ậ ệ ượ ắ ờ ế ậ ủ 1.3. Cách ti p c n c a lu n án Lu n án ti n hành kh o sát và nghiên c u hi n t
ng ng t l ướ ế ệ ố ế ế i trong giao ủ ậ ế ng ti p c n ch
ướ t (có đ i chi u ti ng Anh) theo hai h ướ ữ ọ ứ ộ ứ ng nghiên c u ngôn ng h c xã h i và h
ế ti p ti ng Vi ế y u là h ữ ố ả ưở ế ng liên văn hóa. Ba nhân t ng đ n ng t l nh h
c xem xét t ạ ắ ờ ượ i đ ộ ứ ộ ậ ủ ể
ứ ầ ả ớ ng nghiên c u ngôn ớ ở i ỡ ủ đây là: m c đ thân m t c a các tác th tham gia h i tho i, kích c c a ứ ộ
i trong nhóm. Khi kh o sát ch c năng và m c đ ế ắ ờ ế ệ ộ nhóm và thành ph n gi ử ụ s d ng hành đ ng ng t l
i trong giao ti p ti ng Vi ạ ắ ờ ự ộ ạ t, chúng tôi phân ắ ộ i d a trên mô hình phân lo i hành đ ng ng t
lo i các hành đ ng ng t l ờ l
ế i trong ti ng Anh. ươ ế ể 1.4. Ti u k t ch
ươ ể
Trong ch ạ ế ớ ắ ờ ế ạ ộ i và t trên th gi
ng 1 ứ ng này chúng tôi đã đi m qua tình hình nghiên c u ả ệ i trong giao ti p h i tho i; th o ạ ề t Nam v ng t l ế ệ ượ i Vi ề ề ộ ậ ộ ố ấ ắ ờ lu n m t s v n đ v lý thuy t ‘h i tho i’ và hi n t ng ng t l
ụ ể ế ạ ậ ộ i trong ệ giao ti p h i tho i. C th , chúng tôi đã t p trung xem xét khái ni m,
ệ ượ ứ ạ ắ ờ ộ ố ệ ch c năng và cách phân lo i hi n t ng ng t l
ắ ờ ắ ờ ự ị i, m t s khái ni m liên ế ế quan đ n ng t l i, ng t l i và l ch s trong giao ti p.
10
ƯƠ Ữ Ặ Ề Ệ CH
Ể NG 2: NH NG Đ C ĐI M CHUNG V HI N T Ế Ắ Ờ Ố Ế Ế Ệ ƯỢ NG Ớ NG T L I TRONG GIAO TI P TI NG VI T (Đ I CHI U V I
Ế TI NG ANH)
ệ ượ ệ ắ ờ ế ậ 2.1. Tiêu chí nh n di n hi n t ng ng t l i trong giao ti p
ắ ờ ệ ậ ệ ị ắ ờ : lu n án xác đ nh khái ni m “ng t l i” nh ư 2.1.1. Khái ni m “ng t l i”
ắ ờ ệ ượ ữ ấ ế ộ i là m t hi n t ệ ng ngôn ng xu t hi n trong giao ti p khi sau:“Ng t l
ườ ứ ượ ườ ng ắ ầ i nói th hai b t đ u nói trong l ủ t nói c a ng ứ ấ i nói th nh t. Tùy
ả ộ ườ ủ ứ ộ thu c vào kh năng ng ạ i nói th hai có hoàn toàn làm ch cu c tho i
ắ ờ ắ ờ hay không mà chúng ta có ng t l i thành công và ng t l i không thành
công.”
ệ ượ ệ ậ ắ ờ ế ề ặ 2.1.2. Tiêu chí nh n di n hi n t ng ng t l i trong giao ti p v m t hình
ệ ố ắ ờ ệ ậ ậ ị ồ i bao g m: a) th c:ứ lu n án xác đ nh h th ng tiêu chí nh n di n ng t l
ữ ả ự ứ ệ ế ố ộ ộ ầ có m t ng c nh ch a tình hu ng hi n th c tác đ ng đ n nhu c u,
ề ợ ủ ủ ể ề ề ạ ộ ộ quy n l i c a m t trong hai ch th tham gia h i tho i làm ti n đ cho
ắ ờ ấ ườ ắ ờ ị ộ ắ ờ ằ ể ng t l ệ i xu t hi n; b) ng i ng t l i bi u th n i dung ng t l i b ng s ự
ậ ấ ấ ộ ổ ướ ậ ch p nh n hay không ch p nh n m t thay đ i nào đó theo h ủ ng c a
11
ướ ữ ệ ế ạ ộ phát ngôn tr c đó trong quan h giao ti p h i tho i; c) có nh ng hình
ắ ờ ứ ấ ị th c đánh d u ý đ nh ng t l i.
ệ ượ ệ ậ ắ ờ 2.1.3. Tiêu chí nh n di n hi n t ng ng t l ế ề ặ ộ i trong giao ti p v m t n i
ế ộ ủ ể ế ạ ườ ắ ờ ng ng t l i ng ườ i dung: Trong giao ti p h i tho i, các ch th giao ti p th
ộ ố ụ ụ ề ở đang nói b i nhi u m c đích khác nhau, đáng chú ý là m t s m c đích sau:
ắ ờ ể ể ướ ắ ờ ể ể ệ ạ ộ a) Ng t l i đ chuy n h ề ự ng cu c tho i; b) Ng t l i đ th hi n quy n l c;
ắ ờ c) Ng t l i do thói quen
ớ ạ ạ ố ượ ứ
ng nghiên c u ế ả 2.2. Gi i h n ph m vi và đ i t ươ Trong ch
ế ng này, chúng tôi ti n hành kh o sát hi n t ộ ế ắ ờ ng t l
i trong giao ti p ti ng Vi ộ ứ ấ ệ ở t ủ ắ ờ ạ ắ ờ ệ i; (2) M c đ xu t hi n c a các lo i ng t l
ắ ờ ủ ạ ạ ỗ ứ ng t l ạ ệ ượ ng ạ ồ 04 n i dung, g m: (1) Phân lo i ộ i trong các cu c ộ i trong các cu c tho i; (4) Các tho i; (3) Ch c năng c a m i lo i ng t l
ắ ờ ữ ứ ủ ể ữ ệ ả ộ bi u th c ng nghĩa c a ng t l ạ i trong các cu c tho i. Ng li u kh o sát
ư ệ ứ ẫ ượ ậ ừ ộ li u trích d n trong nghiên c u đ c thu th p t
và t ờ ạ ộ ố ế ậ ẩ ọ ồ hai ngu n: M t là, ằ ệ l
i tho i nhân v t trong m t s tác ph m văn h c b ng ti ng Vi ế ạ ủ ườ ữ ờ i tho i c a nh ng ng i tham gia vào các ch ti ng Anh; Hai là, l t và ươ ng
ơ ề ọ
trình trò ch i và t a đàm trên truy n hình. ắ ờ ạ ạ ạ ằ ế ệ 2.3. Phân lo i ng t l i trong các đo n tho i b ng ti ng Vi ố t (đ i
ế ớ ế chi u v i ti ng Anh)
ậ ạ ủ ự ứ 2.3.1. Cách th c phân lo i:
ắ ờ ắ ờ ạ lu n án d a trên cách phân lo i c a Han Z. i không thành công; (iii) i thành công; (ii) Ng t l Li (2001) (i) Ng t l
ắ ờ ố ờ Ng t l i không có g i l i;
ắ ờ ạ ạ ạ ằ ế 2.3.2. Cách phân lo i ng t l
ớ ế ố ế i trong các đo n tho i b ng ti ng Vi ự ư ệ ượ ậ (đ i chi u v i ti ng Anh):
D a trên t ấ ắ ờ li u thu th p đ ệ ạ ậ ấ
ắ ờ ể nh n th y có th chia các ng t l ế ế ệ ệ t c, chúng tôi ạ ằ i xu t hi n trong các đo n tho i b ng ắ ờ ạ i i thành công, ng t l ti ng Vi t và ti ng Anh theo ba lo i sau: Ng t l
ắ ờ ự ố ờ không thành công và ng t l i không có s g i l i.
12
ắ ờ ạ ằ ế ạ ệ 2.3.2.1. Ng t l i thành công trong các đo n tho i b ng ti ng Vi ố t (đ i
ộ ế ớ ế ế ườ chi u v i ti ng Anh): ắ ờ ượ i đ c coi là thành công n u ng i nói
ứ ờ ể ườ M t ng t l ườ i ng ắ th hai c t ngang l
ượ ờ ủ i đang nói và không đ ng ư ậ ườ ứ ẽ ế t l i c a mình. Nh v y, ng i đang nói hoàn ượ ờ i t l
i nói th hai s k t thúc l ắ ờ ạ ộ ườ ấ ừ ứ thành l ủ c a mình trong khi ng
ộ i đ t ng t. Ng t l ắ ờ ạ ể ượ i nói th nh t d ng l ể c chia thành hai ti u nhóm là ng t l i thành ắ i c nh tranh và ng t
công có th đ ờ ộ i c ng tác. l
ắ ờ ạ ạ ằ ế 2.3.2.2. Ng t l i không thành công trong các đo n tho i b ng ti ng Vi
ố ộ ế ớ ế (đ i chi u v i ti ng Anh):
ứ ấ ắ ờ ượ i đ ườ ườ ứ ệ t ế c coi là không thành công n u ượ ư ế t i nói th nh t ch a k t thúc l
m t ng t l ắ ầ i nói th hai b t đ u nói khi ng ợ ng ờ ủ ườ ứ i c a mình. Tuy nhiên, ở ườ tr l
ng h p này, ng ườ ứ ượ ờ ủ i nói th hai không hoàn ế ụ ấ ẫ i nói th nh t v n ti p t c t l
i c a mình. Thay vào đó, ng ẫ ề ắ ể ạ ộ thành l ớ ượ ờ ủ t l v i l
i c a mình và v n n m quy n ki m soát cu c tho i. ắ ờ ạ ằ ố ờ ế ạ i trong các đo n tho i b ng ti ng Vi i không có g i l ệ t 2.3.2.3. Ng t l
ớ ế ế ố ắ ờ ự ố ờ ệ ấ (đ i chi u v i ti ng Anh): Ng t l
ườ ứ i không có s g i l ượ ờ ủ i xu t hi n khi ấ ườ ứ ng ắ ầ i nói th hai b t đ u nói trong l i nói th nh t. Tuy i c a ng
ủ ả ườ ườ ứ nhiên hai phát ngôn c a c ng i nói th hai không t l ứ ấ i nói th nh t và ng
ồ ch ng nhau.
ệ ủ ứ ộ ắ ờ ấ ạ ạ 2.4. M c đ xu t hi n c a các lo i ng t l ạ i trong các đo n tho i
ằ ệ ố
ế ế ớ ế t (đ i chi u v i ti ng Anh) ế ệ ế ự ươ t và ti ng Anh, có s t
ớ ế b ng ti ng Vi ể ấ Có th th y, trong giao ti p ti ng Vi ủ ể ử ụ ạ ắ ờ
ắ ờ ạ ắ ờ ạ i. Trong các lo i ng t l
ở ả ệ ạ ế ạ c các đo n tho i ti ng Vi
khá l n trong cách các ch th s d ng các lo i ng t l ủ ừ ộ ử ụ đ s d ng c a t ng lo i ng t l ắ ờ ạ ụ d ng các ng t l ề i c nh tranh ấ ứ ộ ử ụ ứ ế ặ Anh đ u chi m m c cao nh t m c dù m c đ s d ng ng t l ồ ng đ ng ư ứ i cũng nh m c ộ ử ứ i, m c đ s ế t và ti ng ắ ờ ạ i c nh
ạ ằ ế ế ạ ơ ệ
tranh trong các đo n tho i b ng ti ng Anh cao h n ti ng Vi ế ứ ộ ử ụ ế ệ ớ ti ng Anh so v i 46% trong ti ng Vi t (49% trong ắ ờ ộ i c ng
t). M c đ s d ng ng t l ệ ế ề ế ạ ạ ằ t và ti ng Anh đ u ngang nhau tác trong đo n tho i b ng ti ng Vi
ứ ắ ờ ạ ể ộ ơ ớ
ấ (29%). M c đ này cũng th p h n đáng k so v i ng t l ữ ạ ằ ươ ữ ể ế ạ ộ ồ i c nh tranh. ế ng đ ng n a gi a các đo n tho i b ng ti ng Anh và ti ng M t đi m t
13
ứ ộ ử ụ ắ ờ ố ờ ề ơ ệ t là m c đ s d ng các ng t l i không có g i l ứ i đ u cao h n m c
ắ ờ ư ậ ườ Vi ộ ử ụ đ s d ng các ng t l i không thành công. Nh v y, ng
ướ ắ ờ ố ườ ề ế ng mu n thành công khi ng t l i ng i tham gia giao ử
ự ự ủ ắ ờ ạ ườ ụ i đang nói và s ắ ờ i c nh tranh. M c đích th c s c a ng i ng t l
ụ ẽ ể ỗ ti p đ u có xu h ụ d ng các ng t l ạ ạ i trong ầ m i đo n tho i là gì? Chúng tôi s tìm hi u các m c đích này trong ph n
ế
ti p theo. ứ ạ ắ ờ ạ ằ ạ ế i trong các đo n tho i b ng ti ng
ủ 2.5. Ch c năng c a các lo i ng t l ế ớ ế ố ệ Vi t (đ i chi u v i ti ng Anh)
ạ ặ ể ủ ắ ờ i
ề ố ớ ấ ắ ờ ự ủ ứ
ạ ủ ờ ự ư ệ ồ
ắ ờ ượ ử ụ ạ ớ ấ
ậ chúng tôi nh n th y ng t l ắ ờ i đ ằ ắ ờ ư ế
i nh m tìm ki m thông tin; (2) Ng t l ổ năng nh sau: (1) Ng t l ấ ồ ắ ờ ụ ể ằ ỏ 2.5.1. Đ c đi m chung c a các lo i ng t l ạ Đ i v i v n đ phân lo i các ch c năng c a ng t l i, d a theo cách ứ phân lo i c a Murata (1994), đ ng th i d a trên t li u nghiên c u, ứ ộ c s d ng trong h i tho i v i các ch c ằ i nh m ủ ề i nh m m c đích thay đ i ch đ quan đi m b t đ ng;
bày t ộ (3) Ng t l ằ ạ ắ ờ ờ ụ ủ ề ạ ộ
cu c tho i, (4) Ng t l ằ ắ ờ ả ố ự ắ ờ ằ ổ i nh m ph n đ i s thay đ i ch đ ; ủ ề (6) Ng t l
i nh m bày t ắ ờ ằ ộ ắ ờ i nh m hoàn thành m t phát ngôn Ng t l
; (8) Ng t l ỏ ộ ấ ắ ờ ằ Ng t l ộ ủ ng h ; (7) ể ệ i nh m m c đích xa r i ch đ cu c tho i; (5) ỏ ự s ằ i nh m ề. i nh m làm sáng t m t v n đ
ộ ậ th hi n đ t p trung cao ể ; (9) Ng t l ạ ặ ắ ờ i
ắ ờ ạ ắ ờ ạ ườ ắ ớ ự ụ ể ủ 2.5.2. Đ c đi m c th c a các lo i ng t l i c nh tranh: 2.5.2.1. Ng t l Ng t l
i c nh tranh th ế ấ ể ủ ề ả
tri n ch đ và ph n ánh tính quan y u, tính c p thi ớ ủ ề ủ ư ố ạ ộ ộ ạ i ch đ c a cu c tho i. Trong h i tho i, đ
ủ ể ườ ế ng g n v i s phát ọ ế ầ t, t m quan tr ng ể ả ng c m
cũng nh m i quan tâm t ạ ớ ự đ t t ấ ể ệ ữ ế ả ọ ế i s thành công trong giao ti p, các ch th giao ti p th ả ứ ầ th y c n thi
ủ ể ế ắ ắ ả ấ ố ớ t ph i th hi n ph n ng v i nh ng gì h quan tâm. Đôi ế khi, các ch th giao ti p c m th y không ch c ch n, mu n tìm ki m
ố ỏ ự ấ ị ữ ạ ờ thông tin hay mong mu n bày t
ự ấ ế ườ ủ ứ ứ ộ s chú ý t ộ t và m t hành đ ng t c thì c a ng
Chính s c p thi ắ ờ ề ế ợ ớ ể i nh ng th i đi m nh t đ nh. ạ i nói th hai đã t o ủ i và đi u này hoàn toàn phù h p v i tính quan y u c a
ộ nên m t ng t l ủ ề ệ ạ ườ ườ ơ ộ ữ ắ ắ ch đ hi n t i. Ng i nói th ng n m b t nh ng c h i khi đang cùng
14
ủ ề ằ ộ ỏ ộ ấ ề ấ tham gia vào m t ch đ nh m làm sáng t m t v n đ , cung c p thêm
ư ế ệ ả
ộ thông tin hay đ a ra m t ý ki n ph n bi n. ượ ạ ớ ắ ờ ộ ắ ờ ạ i c ng tác: 2.5.2.2. Ng t l c l Ng
ấ i c nh tranh, ng t l ủ i v i ng t l ạ ớ ệ ề ộ ộ
ườ ườ ụ ủ ế i nói chính và m c đích c a ng ng
ắ ờ i ủ ộ c ng tác xu t hi n trong các cu c tho i v i vai trò ng h quy n nói c a ử ụ i tham gia giao ti p khi s d ng ủ ề ắ ờ ộ ể ệ ư ự ằ ớ i c ng tác là nh m th hi n s chú ý t
ủ ề ể ườ i ch đ cũng nh góp ệ ả ng t l ầ
ph n phát tri n ch đ mà ng ướ ể ệ ứ ự i nói chính đang th c hi n. B ng 2.3 ủ ắ ờ ộ ạ d i đây th hi n các ch c năng c a các lo i ng t l i c ng tác trong giao
ế ế ằ ệ ti p b ng ti ng Vi ế t và ti ng Anh:
ắ ờ ữ ệ ệ ả ấ 2.5.2.3. Ng t l i trung tính: Trong d li u kh o sát, xu t hi n m t s
ắ ờ ạ ữ ể ạ ấ
lo i ng t l ờ ế ở ế ạ ậ ượ ề ậ i đã đ c đ c p đ n l
ộ ố ắ ể ế i mà chúng tôi th y khó có th x p vào nh ng ti u lo i ng t ắ trên. Vì v y, chúng tôi x p chúng vào lo i ng t ậ ư ữ ờ l
ắ ờ các ng t l i khác i trung tính, hay nh thu t ng mà Kennedy và Camden (1983) [75] đã ử ụ s d ng là ‘ ’.
ứ ộ ắ ờ ể ấ ệ ủ 2.5.3. M c đ xu t hi n c a các ti u nhóm ng t l ộ i trong các cu c
ế ạ ằ ệ ố
ướ ả ế ớ ế t (đ i chi u v i ti ng Anh) ứ ộ ể ệ ố ượ ệ ủ
i đây th hi n s l ạ ằ ạ ạ ấ ng và m c đ xu t hi n c a các lo i ế ệ tho i b ng ti ng Vi B ng 2.5 d ắ ờ ng t l i trong các đo n tho i b ng ti ng Vi t.
ắ ờ ầ ạ Các lo i ng t l i Ph n trăm
Số ngượ l
ắ ờ ạ
ắ ờ ằ Ng t l Ng t l i c nh tranh: ế i nh m tìm ki m thông tin 202 45 48,68% 22,29%
ắ ờ ằ ỏ ể Ng t l i nh m bày t quan đi m 52 25,74%
ắ ờ ủ ề ằ ổ Ng t l i nh m thay đ i ch đ 38 18,81%
ể ệ ứ ộ ắ ờ ủ i th hi n m c đ liên quan c a 35 17,32%
Ng t l ch đủ ề
ắ ờ ố ự ằ ả ổ Ng t l i nh m ph n đ i s thay đ i ch ủ 15,84% 32
15
đề
ắ ờ ộ
ắ ờ ỏ ự ủ ộ Ng t l Ng t l i c ng tác: ằ i nh m bày t s ng h 130 40 31,32% 30,77%
ắ ờ ằ ộ Ng t l i nh m hoàn thành m t phát ngôn 35 26,92%
ắ ờ ể ệ ộ ậ ằ i nh m th hi n đ t p trung cao Ng t l 25 19,23%
ắ ờ ằ ỏ ộ ấ Ng t l i nh m làm sáng t m t v n đ ề 30 23,08%
ắ ờ Ng t l i trung tính 83 20%
ổ ố T ng s : 100%
ố ượ ả ứ ộ ấ ệ ủ ắ ờ 415 ạ B ng 2.5. S l ng và m c đ xu t hi n c a các lo i ng t l i trong các
ế ạ ạ ằ đo n tho i b ng ti ng Vi ệ t
ố ượ ầ ạ Các lo i ng t l ắ ờ i S l ng Ph n trăm
ắ ờ ạ
ắ ờ ằ Ng t l Ng t l i c nh tranh: ế i nh m tìm ki m thông tin 186 47 51,82% 25,27%
ắ ờ ằ ỏ ể Ng t l i nh m bày t quan đi m 63 33,88%
ắ ờ ủ ề ằ ổ Ng t l i nh m thay đ i ch đ 15 8,06%
ứ ộ ể ệ ủ ắ ờ i th hi n m c đ liên quan c a ch ủ 27 14,52%
Ng t l đề 34 18,27%
ắ ờ ằ ả ổ Ng t l ố ự i nh m ph n đ i s thay đ i ch đ ủ ề
ắ ờ ộ
ắ ờ ỏ ự ủ ộ Ng t l Ng t l i c ng tác: ằ i nh m bày t s ng h 117 37 32,59% 31,63%
ắ ờ ằ ộ Ng t l i nh m hoàn thành m t phát ngôn 25 21,36%
ắ ờ ể ệ ộ ậ ằ i nh m th hi n đ t p trung cao Ng t l 23 19,66%
ắ ờ ằ ỏ ộ ấ Ng t l i nh m làm sáng t m t v n đ ề 32 27,35%
ắ ờ Ng t l i trung tính 56 15,59%
ổ ố T ng s : 359
100% ắ ờ ố ượ ả ứ ộ ấ ệ ủ ạ i B ng 2.6. S l ng và m c đ xu t hi n c a các lo i ng t l
ạ ằ ế ạ trong các đo n tho i b ng ti ng Anh
16
ả ề ố ượ ộ So sánh b ng 2.5 và 2.6 v s l
ể ắ ờ ủ ệ ạ ấ ư ứ ng cũng nh m c đ xu t ạ ằ ạ i và các ti u nhóm trong các đo n tho i b ng hi n c a các lo i ng t l
ế ệ ế ộ ố ư ậ
ti ng Vi ấ ứ t và ti ng Anh, chúng tôi có m t s nh n xét nh sau: ủ ề ứ ắ ờ ệ ạ ộ
ấ Th nh t, v m c đ xu t hi n c a các lo i ng t l ế ấ ả i, ng t l ặ ố ượ ế ệ ớ tranh có s l t và ti ng Anh m c dù s
ng l n nh t c trong ti ng Vi ạ ằ ắ ờ ạ ầ ủ ế ơ ph n trăm c a ng t l ắ ờ ạ i c nh ố ố
ầ i trong đo n tho i b ng ti ng Anh cao h n s ệ ế ế ớ
ph n trăm trong ti ng Vi ề ứ ộ ắ ờ ộ ệ ủ ế ệ ế i c ng tác, trong ti ng Vi
ắ ờ ộ ư ệ ế ấ t (51,82% trong ti ng Anh so v i 48,86% trong ệ ấ t t). V m c đ xu t hi n c a ng t l ở ơ i c ng tác xu t hi n ít h n trong ti ng Anh nh ng ti ng Vi ố ượ s l ng các ng t l
ệ ự ữ ể ữ
ớ ế ệ ế ạ ạ ti ng Vi
ấ ườ t so v i 32,59% trong ti ng Anh). Trong các đo n tho i, có th ướ ệ ử ụ ế ằ
th y xu h ờ ế i tham gia giao ti p b ng ti ng Vi ơ ng ng ề ế ằ l
ế i trung tính nhi u h n b ng ti ng Anh (20% trong ti ng Vi ạ ề ể ủ ứ ế đây s chênh l ch là không đáng k gi a hai ngôn ng (31, 32% trong ể ắ t s d ng ng t ớ ệ t so v i ắ ờ i
ườ ữ ế ộ
15,59% trong ti ng Anh). Th hai, v ti u nhóm c a các lo i ng t l ạ c nh tranh và c ng tác. Nhìn chung, nh ng ng ế ệ ế ạ ạ ằ các đo n tho i b ng ti ng Vi
t và ti ng Anh đ u có xu h ể ụ ỏ ằ ắ ờ ạ các ng t l
i c nh tranh nh m m c đích bày t ệ ộ ự ữ ụ ằ ổ i nh m thay đ i ch
t gi a m c đích ng t l ườ ướ ệ ệ ế ế t và ti ng Anh. Trong khi ng i tham gia giao ti p trong ử ụ ướ ề ng s d ng ế quan đi m và tìm ki m ủ ắ ờ ử ng s i Vi
t có xu h ạ ườ ụ
i v i m c đích này thì d ố ệ ế ư ề ng nh đi u này l ầ ố ố ườ i nói ti ng Anh (theo s li u th ng kê, s ph n trăm ng t l
thông tin. Có m t s khác bi ề ữ đ gi a ti ng Vi ắ ờ ớ ụ d ng ng t l ớ v i ng ằ ủ ề ổ ạ ằ ế ạ ệ
ế ể ả i không đúng ắ ờ i ơ ề t nhi u h n ệ nh m thay đ i ch đ trong các đo n tho i b ng ti ng Vi ấ g p đôi trong ti ng Anh). Có th lý gi
ể i cho đi m khác bi ườ ế ế ườ ị nh , hài hòa trong giao ti p khi n ng i Vi ệ ư ự ế t a s t t này là do ố i
i nói có l ẳ ự ờ ở ầ
ề ể ả ị ng nói ‘vòng vo tam qu cố ’ không bao gi ườ ấ v n đ mà đ ng i nghe ph i suy lu n, ‘
ườ ọ
ọ ẽ ắ ờ ườ ắ ủ ế m đ u tr c ti p nói th ng vào ầ ủ ậ nói’ ra ý đ nh c a mình (Tr n ả i nghe không ph i lúc nào cũng ể i nói và h s c t l i ng Ng c Thêm, 1997 [25]). Tuy nhiên, ng ườ ờ ợ ự ẫ ẵ s n lòng ch đ i s d n d t c a ng
i nói đ ế ề ậ ắ ạ ữ ự ự ầ ủ ề tránh đ c p hay nh c l
ể ộ ươ i nh ng ch đ không th c s c n thi ể ượ ồ ấ ạ cu c tho i. Đi m t t trong ể c tìm th y trong các ti u ng đ ng cũng có th đ
17
ạ ủ ắ ờ ộ ệ ế ữ ạ ằ lo i c a ng t l
ế ườ ạ i c ng tác gi a các đo n tho i b ng ti ng Vi ố
Anh. Nhìn chung, ng ỡ ủ ộ ề i tham gia giao ti p đ u mong mu n bày t ườ ng h hay giúp đ ng
ạ ằ ế ế t và ti ng ỏ ự s ạ i nói hoàn thành các phát ngôn trong các đo n ế ắ ờ ứ ệ ạ ớ tho i b ng ti ng Vi i trung
t và ti ng Anh. Th ba, v i các lo i ng t l ệ ắ ờ ử ụ ướ ạ ộ ự tính, có m t s khác bi
t trong xu h ệ ng s d ng lo i ng t l ế ườ ệ ạ ế t và ti ng Anh. Ng i Vi i này trong ướ ng
ụ t có xu h ộ ạ ằ các đo n tho i b ng ti ng Vi ằ ắ ờ ư đ a ra các ng t l ạ i không nh m m c đích c nh tranh hay c ng tác trong
ố ộ ố ặ ủ ể ệ ượ ắ ờ m t s tình hu ng. ấ 2.6. Đ c đi m c u trúc c a hi n t ng ng t l ạ i trong các đo n
ạ ằ ế ệ ố tho i b ng ti ng Vi ế ớ ế t (đ i chi u v i ti ng Anh)
ệ ượ ủ ể ặ ắ ờ ạ ấ 2.6.1. Đ c đi m c u trúc c a hi n t ng ng t l ạ i trong các đo n tho i
ệ ố ề ệ ầ ế ằ b ng ti ng Vi ế ớ ế t (đ i chi u v i ti ng Anh) ể ộ : ba đi u ki n c n có đ m t
ắ ờ ế ụ ượ ờ ủ ứ ệ ấ ấ ị ườ ng t l i xu t hi n là th nh t: ý đ nh ti p t c l i c a ng t l i nói
ứ ủ ệ ấ ườ ứ ự chính; th hai: s xu t hi n c a ng i nói th hai trong l ượ ờ ủ i c a t l
ườ ắ ứ ượ ờ ủ ứ ạ ng ự i nói chính và th ba: s xâm ph m hay c t đ t l i c a ng t l ườ i
ắ ờ ể ấ nói chính. Do đó, ng t l i không th tìm th y trong các phát ngôn riêng l ẻ
ả ượ ạ ạ ộ mà chúng ph i đ ả c xem xét trong khung c nh m t đo n tho i. T t ừ ư
ệ ậ ượ ề ậ ấ li u thu th p đ ạ ố c, lu n án đã đ xu t các b n mô hình trong các đo n
ạ ằ ế ệ ế ứ ế Mô hình 1: phát ngôn th hai ti p tho i b ng ti ng Vi t và ti ng Anh.
ờ ư ứ ứ ế ể ấ ấ l ể i phát ngôn th nh t khi phát ngôn th nh t ch a đ n đi m chuy n
ế ươ ứ ế ờ ứ ti p t ng ng. Mô hình 2: phát ngôn th hai ti p l ứ ấ i phát ngôn th nh t
ế ươ ứ ế ể ể ấ ứ khi phát ngôn th nh t đã đ n đi m chuy n ti p t ng ng. Mô hình 3:
ư ứ ứ ấ phát ngôn th hai xen ngang phát ngôn th nh t nh ng không làm phát
ấ ừ ứ ạ ứ ngôn th nh t d ng l ế i. Mô hình 4: phát ngôn th hai xen ngang khi n
ả ừ ạ ứ ấ phát ngôn th nh t ph i d ng l i.
18
ặ ể ệ ứ ể ắ ờ i trong các
2.6.2. Đ c đi m các phát ngôn th hi n ch c năng ng t l ệ ố ế ạ ế ớ ế t (đ i chi u v i ti ng Anh) ạ ằ đo n tho i b ng ti ng Vi
ể ệ ứ ắ ờ i trong giao Ti ngế
các phát ngôn th hi n ch c năng ng t l ti pế Ti ngế tệ Vi Anh
ộ ờ ầ ế a. M t l i c u khi n:
ề ở ử ụ ướ c ị có s d ng thêm t
+
+
phía tr ộ ệ ử ụ ừ xin, đ ngh ể ừ thôi, khoan + m t m nh đ ề có s d ng các ti u t
+
ỏ ự ả bày t ố s ph n đ i
ừ ủ ị ộ ụ b. M t c m t ph đ nh.
+
+
ủ ữ ế ỏ ộ c. M t câu h i khuy t ch ng
+
+
ầ ộ ậ d. M t câu tr n thu t
+
+
ử ụ ệ ộ ể ừ vâng, ph iả + m t m nh đ ề
+
+
e. S d ng các ti u t ồ ỏ ý đ ng tình bày t
ừ ế ố ộ ụ f. M t c m t
ủ ế ứ ấ ti p n i phát ngôn th nh t ườ ti p ý c a ng
+
+
i đang nói ị ư ấ ậ ờ ộ ượ ớ đ a ra m t nh n đ nh ‘b t ng ’, ng ủ c v i ý c a
+
+
ườ ng i đang nói
ể ệ ắ ờ ứ ả B ng 2.7. Các phát ngôn th hi n ch c năng ng t l ạ i trong các đo n
ạ ằ ế ệ tho i b ng ti ng Vi ế t và ti ng Anh
ấ ự ươ ả ề ặ ể ồ B ng 2.7. cho th y s t ng đ ng v đ c đi m các phát ngôn
ệ ự ạ ằ ắ ờ ế ệ ạ
ứ th c hi n ch c năng ng t l ỉ i trong các đo n tho i b ng ti ng Vi ộ ườ ế ệ ấ ợ
ti ng Anh. Ch duy nh t có m t tr ợ ườ ế ầ ồ ộ t và ế ấ ng h p không xu t hi n trong ti ng ể ừ thôi, khoan’ + ‘
ng h p m t câu c u khi n bao g m các ti u t ề ỏ ự ả ố Anh là tr ệ ộ s ph n đ i.
ế m t m nh đ bày t ươ
ươ ng 2 ậ ộ ứ ế ọ
ể ề ặ ng này lu n án đã ti n hành phác h a m t b c tranh v đ c ệ ượ ắ ờ ệ ế ế ể 2.7. Ti u k t ch Trong ch ủ đi m c a hi n t i trong giao ti p ti ng Vi
ứ ộ ệ ấ ng ng t l ạ ệ ươ ắ ờ ế t và ti ng Anh ắ ạ i, m c đ xu t hi n các lo i ng t ng di n: các lo i ng t l
trên các ph ờ ứ ắ ờ ủ ắ ờ l i, ch c năng c a ng t l i và các mô hình ng t l i.
19
ƯƠ Ặ Ể Ệ ƯỢ Ắ Ờ CH NG 3. Đ C ĐI M HI N T NG NG T L I TRONG GIAO
Ệ Ừ Ộ Ớ Ố Ế Ế TI P TI NG VI T T GÓC Đ GI Ế Ớ Ế I (Đ I CHI U V I TI NG ANH)
ặ ấ ề 3.1. Đ t v n đ
ướ ứ ủ ữ ọ ế ớ Cùng chung h ng nghiên c u c a các nhà ngôn ng h c trên th gi i và
ở ệ ươ ế ụ ể ể ặ Vi t Nam, trong ch ệ ng này chúng tôi ti p t c tìm hi u đ c đi m hi n
ượ ắ ờ ế ế ệ ướ ự ủ ộ t ng ng t l i trong giao ti p ti ng Vi i s tác đ ng c a nhân t t d ố
ớ ố ể ậ gi i.ớ Tách gi i ra thành nhân t ứ riêng đ nghiên c u, lu n án hoàn toàn
ậ ị ố ủ ỉ không có ý đ nh cô l p nhân t ệ ộ này mà đây ch là m t th pháp làm vi c,
ố ươ ố ố ở b i, các nhân t ộ xã h i luôn t ng tác, nhân t này kéo theo nhân t kia
ế ủ ạ ộ ộ ộ ườ làm nên m t chùm tác đ ng vào ho t đ ng giao ti p c a con ng i.
ề ệ ượ ậ ắ ờ ế 3.2. Nh n xét chung v hi n t ng ng t l ế i trong giao ti p ti ng
ủ ộ ầ Vi ệ ướ t d ộ i tác đ ng c a phân t ng xã h i
ự ư ệ ả ậ ấ ố ư ổ D a trên t li u kh o sát, chúng tôi nh n th y các nhân t nh tu i, gi ớ i,
ề ự ề ệ ề ề ậ ộ ề quy n l c, ngh nghi p, thu nh p, vùng mi n, nhóm xã h i.. đ u ít nhi u
ệ ượ ế ộ ắ ờ ế ủ ườ ệ tác đ ng đ n hi n t ng ng t l i trong giao ti p c a ng i Vi t.
ạ ớ ạ ố ượ ứ 3.3. Gi
i h n ph m vi và đ i t ả ộ ấ ề ả ậ ườ ng
ệ ượ ắ ờ ặ ng nghiên c u ế : Lu n án ti n hành kh o sát tr ế ế ệ ướ ự ng ng t l i trong giao ti p ti ng Vi
t d ộ ử ụ ứ ệ
3.3.1. V n đ và n i dung kh o sát ể ợ h p đ c đi m hi n t ủ ộ đ ng c a nhân t ỗ ố ớ gi ớ ắ ờ ủ ạ ệ ạ i trong các đo n tho i
ng t l ế ắ ờ ủ ử ụ ụ i c a m i gi ớ ế chi u v i ti ng Anh); i s tác ạ i trên các bình di n: (1) M c đ s d ng các lo i ố ế ằ t (đ i b ng ti ng Vi ớ ỗ i i c a m i gi
(2) M c đích s d ng ng t l ế ớ ế ế ệ ố ạ ằ ạ trong các đo n tho i b ng ti ng Vi
ạ ằ ế ệ ạ ớ ỗ ắ ờ ủ ứ t (đ i chi u v i ti ng Anh); (3) Cách ố t (đ i th c ng t l
i trong các đo n tho i b ng ti ng Vi ế ti ng i c a m i gi ớ v i ế chi u
ư ệ ả ượ ậ ừ c chúng tôi thu th p t Anh). ạ các đo n 3.3.2. T li u kh o sát: ữ ệ D li u đ
20
ạ ự ủ ả ộ ố ữ ệ ệ ệ ấ
ữ ể ệ ằ ạ tho i có s xu t hi n c a c nam và n trong m t s truy n hi n đ i ự t và Anh. Ngoài ra, chúng tôi cũng l a
tiêu bi u b ng hai ngôn ng Vi ộ ẫ ạ ọ ạ ừ ươ The Voice of ộ ố ch n ng u nhiên m t s đo n h i tho i t hai ch ng trình ‘
Vietnam’ và ‘The voice of US’. ứ ả ậ ượ ố ệ 3.3.3. Cách th c kh o sát:
ị ượ ươ ươ ph ng pháp đ nh tính và đ nh l
Các s li u thu th p đ ị ng. Ph ạ ng pháp phân tích đ nh l ắ ờ ủ ể ớ i c a nam gi i và n gi
giúp chúng tôi tìm hi u và phân lo i các ng t l ạ ệ ứ ấ ạ ộ
ể ế ươ ị ph
c phân tích theo hai ượ ị ng ữ ớ i ử ụ theo m c đ xu t hi n trong các đo n tho i. Trong khi đó, s d ng ứ ng pháp phân tích đ nh tính, chúng tôi có th ti n hành nghiên c u, ắ ờ ể ư ủ tìm hi u và phân tích các mô hình ng t l
ứ i cũng nh ch c năng c a các ồ ệ ữ ể ằ ươ ng đ ng và khác bi mô hình nh m tìm ra nh ng đi m t
ộ ạ ủ ớ ọ ườ ị t trong phong ắ ờ i là
ắ ờ ạ ươ cách h i tho i c a hai gi ườ 1, n 1ữ ; ng i ng t l i là nam ứ ng ng
ư ữ ườ ợ ệ ượ ủ nh sau: ả 3.4. Kh o sát tr nam 1 – nam 2; nam 1 n 2ữ ; n 1 – nam 2 ể ặ ng h p: đ c đi m c a hi n t ữ ế i b ng t l i nam và n . N u g i ng nam 2, n 2ữ , thì s có các c p tho i t ặ ẽ ữ ữ và n 1 – n 2. ắ ờ ng ng t l i trong
ế ế ộ ớ ố giao ti p ti ng Vi ệ ừ t t góc đ gi ế ớ ế i (đ i chi u v i ti ng Anh)
ắ ờ ạ ằ ế ạ ứ ộ ử ụ 3.4.1. M c đ s d ng ng t l i trong các đo n tho i b ng ti ng Vi ệ t
ừ ộ ớ ố ứ ủ ế ả t góc đ gi ế ớ ế i (đ i chi u v i ti ng Anh): ậ K t qu nghiên c u c a lu n
ạ ủ ấ ộ ớ ộ án cho th y phong cách h i tho i c a nam gi ế i trong các cu c giao ti p
ệ ạ ủ ố ớ ộ ườ ỹ ế ằ b ng ti ng Vi t gi ng v i phong cách h i tho i c a ng i M trong khi
ạ ủ ữ ớ ế ằ ộ ộ đó phong cách h i tho i c a n gi ế i trong các cu c giao ti p b ng ti ng
ể ệ ạ ủ ộ ườ Vi ệ ạ t l i th hi n phong cách h i tho i c a ng i Vi ệ t.
ắ ờ ụ ế ế ộ ớ 3.4.2. M c đích ng t l ệ ừ t t
ế ớ ế ự ả góc đ gi ủ ể ố i (đ i ế li u kh o sát, các ch th giao ti p
i trong giao ti p ti ng Vi ư ệ D a trên t ệ ộ ố ự ữ i nh m th c hi n m t s hành vi ngôn ng đáng chú ý
ắ ờ ể ắ ờ ể ấ ố i đ cung c p thông tin; (2) Ng t l
ắ ờ ể ả i đ ph n đ i; (3) ắ ờ ể ứ chi u v i ti ng Anh): ằ ử ụ ắ ờ s d ng ng t l nh :ư (1) Ng t l Ng t l ắ ờ ể ừ ố i đ t ị i đ đoán đ nh; (5) Ng t l i đ h a; (6)
ắ ờ ể ỏ ắ ờ ể ầ ấ ch i; (4) Ng t l ắ ờ ể Ng t l i đ h i; (7) Ng t l ạ i đ nh n m nh; (8) Ng t l i đ c u xin.
21
ắ ờ ứ ể ặ ế ế ề 3.4.3. Đ c đi m v cách th c ng t l i trong giao ti p ti ng Vi
ạ ặ ớ ớ ệ ừ t t ắ ờ ượ i đ c i và khác gi i, ng t l góc đ gi
ẽ ượ ứ
ế ể ầ ả ậ
ộ ớ Trong các c p tho i cùng gi i: ủ ể ử ụ các ch th s d ng s đ c thông qua hình th c câu trình bày, câu nghi ữ ấ v n, câu c u khi n, câu c m thán. Ngoài ra, lu n án cũng tìm hi u nh ng ủ ể ở ộ ượ ầ ế ử ụ c các ch th giao ti p s d ng trong phát ngôn
thành ph n m r ng đ ư ắ ờ ủ ừ ữ ệ i c a mình nh các t ng t l ệ ố t t
ng đ m hay các bi ứ ắ ờ tình thái. ế ế ặ ể ề ể i trong giao ti p ti ng Vi ệ ừ t t
ạ ặ ớ i: i và khác gi
ủ ể ử ụ ữ ề ướ 3.4.3.1. Đ c đi m v bi u th c ng t l ộ ớ (1) Câu trình bày: Trong các c p tho i cùng gi đ gi các ch th nam và n đ u có xu h
ườ ố ắ ờ ứ ấ ớ góc ớ i, ằ ng s d ng câu trình bày nh m ộ ử ụ i; (2) Câu nghi v n: m c đ s d ng ng t l i ng
ạ i đ i tho i khác gi ủ ể ữ ấ ủ ặ ạ
ớ ấ ắ ờ ứ ế ể ầ gi câu nghi v n c a các ch th n dành cho nam trong các c p tho i khác ầ i, câu c u
ủ ể ử ụ ượ ệ ề ị i là cao nh t; (3) ế khi n đ
ủ ể ữ ạ ử ụ ụ ớ ch th n l
ủ ể ướ ả Câu c u khi n: trong các bi u th c ng t l ể c các ch th nam s d ng đ ra l nh, đ ngh , trong khi các ả ầ i s d ng v i m c đích c u xin, van nài…(4) Câu c m ề ử ụ ng s d ng các câu c m thán nhi u
ộ
thán: các ch th nam cũng có xu h ạ ơ h n trong h i tho i. ặ ấ ắ ờ ứ ạ 3.4.3.2. C u trúc c p tho i ch a các phát ngôn ng t l
ế ộ ớ ớ ế ế ố ti ng Vi ệ ừ t t góc đ gi i (đ i chi u v i ti ng Anh): ế i trong giao ti p ể
ế ứ Khi v th hai th ạ ặ ệ ự ươ ớ ế ứ ấ
ị hi n s t ậ ậ ỗ Thông tin – xác nh n; (3) Xin l
Nh n đ nh – tán thành; (2) ỏ ự ươ ế ứ ỗ Thông tin – h i. Khi v th hai không có s t xin l
ng thích rõ ràng v i v th nh t, có các c p tho i sau: (1) ậ ế i – ti p nh n ổ ng thích n i ố ả i; (4) ộ ớ ế ứ ấ ặ ạ tr i v i v th nh t, có các c p tho i: (1) Thanh minh – ph n đ i; (2)
ậ ả ầ ố ị ừ ố Nh n đ nh – ph n đ i; (3) Yêu c u – t ch i; (4) Khen – kh
ướ ừ c t . ắ ờ ộ ố ứ ể ầ ở ộ 3.4.3.3. M t s thành ph n m r ng trong các bi u th c ng t l i trong
ế ế ộ ớ ớ ế ế ố giao ti p ti ng Vi ệ ừ t t góc đ gi i (đ i chi u v i ti ng Anh): Trong các
ể ắ ờ ể ừ ượ ạ i mang tính c nh tranh, ti u t thôi’đ c các
ứ bi u th c ng t l ủ ể ử ụ tình thái ‘ ặ ừ ố ủ ị ằ ể ườ ch th s d ng nh m bi u th ý can ngăn ho c t ch i c a ng
ể ệ ế ễ ả ặ ố ộ
ượ ử ụ ể ừ ể Ti u t
i đang ữ nói vì không mu n đ cho m t vi c nào đó x y ra ho c ti p di n n a. ứ ạ c s d ng khá linh ho t trong các bi u th c ộ tình thái ‘ ư ứ thôi’ đ ộ ắ ờ ở ầ ả rong m t câu c m than, trong i nh đ ng m t mình đ u câu, t ng t l
22
ầ ế ắ ờ ạ Cũng mang ý nghĩa ng t l i c nh tranh, trong m t s ộ ố
câu c u khi n. ố ủ ụ ả ặ
ế ủ ườ ể ệ ổ ố
i đang nói mà th hi n mong mu n thay đ i ch ộ ể ự ụ ệ ạ ạ ngôn ti p theo c a ng ộ ề ủ đ c a cu c tho i. Đ th c hi n m c đích h i tho i này, các ch th
ể ừ ử ụ ữ tình thái nh ‘
nam và n đã s d ng các ti u t ộ ắ ờ ể ủ ể tình hu ng, m c đích c a các ch th không ph i ngăn ch n các phát ủ ủ ể ư này, à này’. Trong các vâng, dạ’ ể ừ
i mang tính c ng tác, các ti u t ớ ế ợ tình thái ‘ ụ ạ ứ bi u th c ng t l ủ ể ượ đ
ệ ử ụ ể ừ ề ự ệ ấ
ườ ệ ộ ị c các ch th dùng k t h p v i các câu phân lo i theo m c đích nói. ậ vâng, dạ’ báo hi u v s ‘ch p nh n tình thái ‘ ữ ự ấ i nói và cho th y tính l ch s trong quan h xã h i gi a Vi c s d ng ti u t ớ ộ c ng tác’ v i ng
ườ ắ ờ ớ ườ ng i đang nói.
i ng t l ế i v i ng ươ ả ậ ươ Trong ch
ệ ượ ắ ờ ế ế ng 3: ng ng t l góc đ gi ệ ừ t t
ể 3.5. Ti u k t ch ể ặ đ c đi m hi n t ố ế ớ ế ể i trong giao ti p ti ng Vi ơ ướ ộ
ể ệ ữ ữ ớ ắ ờ ứ và có đ i chi u v i ti ng Anh qua đó tìm hi u đ ng c , xu h ờ l i nam và n ; cách th c th hi n ng t l
ạ ấ ử ụ ữ ệ ướ ừ i gi a hai gi ặ các c u trúc c p tho i và xu h ế ng này, lu n án ti n hành kh o sát ộ ớ i ắ ng ng t ử ụ i, cách s d ng ư ng đ m cũng nh ng s d ng các t
ớ ữ ớ ạ ạ các bi ệ ố t t ủ tình thái c a nam gi i và n gi i trong các đo n tho i.
23
Ậ Ế K T LU N
ắ ờ ệ ượ ư ế 1) Ng t l ặ ng không hi m g p nh ng không
ả ế ậ ở ộ i là m t hi n t ủ ể ượ ph i lúc nào cũng đ ế c ch th trong giao ti p ti p nh n. S dĩ có
ổ ượ ắ ị ạ ủ ngh ch lý này là do theo nguyên t c phân b l
ề ỗ ủ ể ề ế t tho i c a Sacks et al ượ t
(1974), m i ch th khi tham gia giao ti p đ u có quy n hoàn thành l ờ ủ ủ ể ượ ạ i c a mình trong khi các ch th khác không đ l
ộ l ượ ờ t l
ậ i đó. Do v y, ng t l ạ ắ ờ ượ i đ ư ủ ổ c phép xâm ph m vào ể ệ ọ ộ c coi là m t hành đ ng đe d a th di n, ườ ườ ượ xâm ph m lãnh th riêng t c a ng i khác và th c các nhà ng đ
ấ ề ữ ọ ử ụ ế
ể ắ ờ ủ ế ơ ngôn ng h c đ xu t nên tránh s d ng khi tham gia giao ti p. Tuy ế ạ ộ i trong giao ti p,
nhiên, đi sâu tìm hi u c ch ho t đ ng c a ng t l ắ ờ ứ ự ề ấ ơ ộ
ữ ế ậ ỡ ọ
ậ i ch a đ ng nhi u ý nghĩa h n là m t hành chúng tôi nh n th y ng t l ắ ộ đ ng đe d a phá v thành công trong giao ti p. Không nh ng v y, ng t ờ ả ủ ườ ữ ụ ệ ng hi u qu c a các hành vi ngôn ng , tăng i còn có tác d ng tăng c l
ộ ủ ể ữ ế
tính c ng tác gi a các ch th trong giao ti p. ế ệ ế ế ề ấ 2) Trong giao ti p ti ng Vi
ể t và ti ng Anh có r t nhi u đi m ư ụ ắ ờ ử ụ ươ ề ạ ồ t ng đ ng v cách phân lo i cũng nh m c đích s d ng ng t l
ồ ư ệ ệ ế ứ ả i trong ế t và ti ng ế li u ti ng Vi
giao ti p. Qua nghiên c u, kh o sát ngu n t Anh cho th y:ấ ạ ắ ờ ề ạ ạ ằ ế ệ i trong các đo n tho i b ng ti ng Vi ế t và ti ng
V phân lo i, ng t l ượ ề ắ ờ ắ ờ Anh đ u đ c phân chia thành ng t l i thành công, ng t l
ắ ờ ự ố ờ ắ ờ công và ng t l i. Ng t l i không thành ạ ượ i đ c phân
ể i không có s g i l ắ ờ ạ i thành công l ắ ờ ộ thành hai ti u nhóm là ng t l i c nh tranh và ng t l i c ng tác.
ề ụ ủ ể ạ V m c đích, ng t l ắ ờ ượ i đ ạ ằ c các ch th trong các đo n tho i b ng
ệ ế ế ử ụ ế ằ
ti ng Vi ỏ ộ ấ t và ti ng Anh s d ng nh m tìm ki m thông tin hay làm sáng ổ ứ ộ ể ệ ề ể ỏ ủ ề quan đi m; thay đ i ch đ ; th hi n m c đ liên m t v n đ ; bày t t
ủ ề ủ ề ủ ả ổ ỏ ự ủ ộ ố ự quan c a ch đ ; ph n đ i s thay đ i ch đ ; bày t s ng h ; hoàn
ể ệ ộ ậ ộ ỏ ộ ấ thành m t phát ngôn; th hi n đ t p trung cao; làm sáng t ề m t v n đ .
24
ạ ề ấ ắ ờ ứ ạ ấ ố i, chúng tôi đã tìm th y b n mô
V c u trúc đo n tho i ch a các ng t l ệ ạ ằ ế ạ ế ố t và ti ng Anh. B n mô hình đó
hình trong các đo n tho i b ng ti ng Vi ế ờ ứ là: Mô hình 1: phát ngôn th hai ti p l ứ ấ i phát ngôn th nh t khi phát ngôn
ấ ứ ể ế ế ươ ứ ể ư th nh t ch a đ n đi m chuy n ti p t
ứ ứ ế ấ ế ờ ứ ng ng; Mô hình 2: phát ngôn ể ấ i phát ngôn th nh t khi phát ngôn th nh t đã đ n đi m th hai ti p l
ể ế ươ ứ ứ
chuy n ti p t ấ ứ ng ng; Mô hình 3: phát ngôn th hai xen ngang phát ứ ư ấ ừ ạ ngôn th nh t nh ng không làm phát ngôn th nh t d ng l
ứ ấ ả ừ ứ i; Mô hình 4: ạ ế phát ngôn th hai xen ngang khi n phát ngôn th nh t ph i d ng l i.
ề ặ ể ệ ắ ờ ứ ể ạ i trong các đo n
V đ c đi m các phát ngôn th hi n ch c năng ng t l ế ể ấ ạ ằ ế ệ t và ti ng Anh, có th th y, các phát ngôn trong các
ễ ạ ơ tho i b ng ti ng Vi ế ạ ằ ạ ệ ượ t đ c di n đ t đa dang, phong phú h n trong đo n tho i b ng ti ng Vi
ế ti ng Anh.
ế ộ ọ ộ ố ớ gi 3) Nhân t
ế ủ ủ ể ả ậ ộ
i luôn có m t vai trò quan tr ng tác đ ng đ n giao ấ ạ ti p c a các ch th trong h i tho i. Qua kh o sát, chúng tôi nh n th y ử ụ ắ ờ ữ ự ụ ớ có s khác nhau trong m c đích s d ng ng t l i gi a hai gi
ớ ướ ử ụ ắ ờ ạ ộ i c nh tranh và c ng tác, n gi
i có xu h ướ ng s d ng ng t l ắ ờ ử ụ ề ứ ộ ị nam gi ạ l
i có xu h ớ ắ ờ ướ i trung tính. V m c đ b ng t l ề ơ ữ ớ ạ nam gi i có xu h i nhi u h n n gi
ng s d ng các ng t l ị ng b ng t l ữ ớ ớ ươ ể ệ ể Tuy nhiên. nam gi i cùng th hi n nh ng đi m t
i và n gi ữ ừ i. Trong khi ữ ớ i ắ ờ i, ạ i trong các đo n tho i. ồ ữ ng đ ng ắ ờ ụ ử ụ i. , ng trong các phát ngôn mang m c đích ng t l
trong cách s d ng t ớ ế ứ ả ả ượ 4) V i k t qu nghiên c u kh o sát đã làm đ
ấ ị ữ ạ ứ i nh ng đóng góp nh t đ nh trong nghiên c u ngôn ng c, chúng tôi hi ữ
ứ ề ắ ờ ế ọ v ng đã mang l ự ọ h c nói chung và lĩnh v c nghiên c u v ng t l i trong giao ti p nói
riêng.
ỉ ớ ạ ề ậ ạ ớ ứ 5) Lu n án m i ch gi i h n ph m vi nghiên c u v ng t l
ằ ế ờ ỉ ừ ạ ở ệ ả i
i, và cũng ch d ng l ả ế ậ ắ ờ i vào giao ti p. Vì v y, kh o sát ng t l
trong giao ti p b ng l ủ c a nhân t ờ ố ớ gi ướ ự ộ ủ ố ư ổ ị ị ắ ờ i ộ vi c kh o sát tác đ ng ế i trong giao ti p ẽ khác nh tu i, đ a v … s
phi l ở i hay d ữ i s tác đ ng c a các nhân t ứ ớ ề ắ ờ ướ ế m ra nh ng h ng nghiên c u m i v ng t l i trong giao ti p.

