Ụ Ạ B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ồ Ộ Ạ Ọ Ư Ạ ƯỜ NG Đ I H C S PH M TP H CHÍ MINH TR
VÕ MINH H IẢ
Ậ
Ề
Ệ
Ữ Ừ
Ệ NGÔN NG NGH THU T TRUY N KI U T GÓC NHÌN VĂN HOÁ
Ọ Ệ
Chuyên ngành: VĂN H C VI T NAM Mã số : 60 22 01 21
Ữ
Ắ
Ậ
Ế
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ NG VĂN
Ố Ồ THÀNH PH H CHÍ MINH – NĂM 2015
ượ ữ ườ c hoàn thành t i: ạ Khoa Ng văn, Tr ạ ọ ng Đ i h c ư ạ ố ồ Công trình đ S ph m Thành ph H Chí Minh.
ườ ướ i h ẫ ứ ọ ọ ọ PGS. TS. Lê Thu Y nế Ng ng d n khoa h c: ọ ị (ghi rõ h tên, ch c danh khoa h c, h c v )
ả
Ph n bi n 1: PGS. TS. Lê Giang ườ
ạ ọ
ố
ệ Tr
ng ĐH KHXH & NV, Đ i h c Qu c
ố ồ
gia Thành ph H Chí Minh
ả
ễ ạ ọ ư ạ
ườ
ồ
ệ Ph n bi n 2: PGS. TS. Nguy n Thành Thi Tr
ng Đ i h c S ph m Tp. H Chí Minh
ả
ễ
ọ
ạ ọ
ườ
ố
ố ồ
ậ ệ Ph n bi n 3: TS. Nguy n Ng c Qu n Tr ng ĐH KHXH & NV, Đ i h c Qu c gia Thành ph H Chí Minh
ấ
ậ
c H i đ ng ch m lu n án
ệ ướ c b o v tr ồ
ẽ ượ ả ọ ạ ng h p t
ộ ồ ờ i:...vào h i……gi …ngày….tháng…
ậ Lu n án s đ c p ấ Tr ườ năm 2015
ể
ể
ậ
ạ
Có th tìm hi u lu n án t
ư ệ i th vi n:
ệ
t Nam
ố ườ
ồ
ng ĐHSP Tp. H Chí Minh ợ
ọ
ồ
ư ệ Th vi n Qu c gia Vi ư ệ Th vi n Tr ổ ư ệ Th vi n Khoa h c T ng h p Tp. H Chí Minh
M Đ UỞ Ầ
ấ ế ủ ề
t c a đ tài ữ ứ ệ ố ẩ
ệ ữ ệ ệ ậ Truy n Ki u 1. Tính c p thi ọ ổ ể Nghiên c u h th ng ngôn ng trong tác ph m văn h c c đi n ề nói riêng t Nam nói chung và ngôn ng ngh thu t
Vi ừ ộ ộ ướ ế ấ ậ t ng ti p c n có tính ch t liên ngành.
góc đ văn hoá là m t h ệ ố ữ ệ ượ ộ ố Thông qua h th ng ng li u có hàm l ng văn hóa, m t s nhà
ứ ẩ ộ ỹ ng th m m và ư ưở t
nghiên c u đã đi sâu, khám phá n i dung, t ủ ễ ạ phong cách văn hoá c a Nguy n Du trong hành trình sáng t o và
ữ ừ ữ ọ ướ ụ ể ủ nh ng đóng góp c th c a ông cho văn h c n
ấ ấ c nhà. ể ề ế ấ
nghĩa và tính ch t c p thi ậ ữ ệ ề ừ ệ
ộ ự ể ệ ệ ả góc nhìn văn h ệ ữ ố án Ngôn ng ngh thu t Truy n Ki u t m t s th nghi m, bi n gi T nh ng ý ậ t y, chúng tôi đi vào tìm hi u đ tài lu n oá như i m i quan h ngôn ng và văn hoá
ệ ệ ứ ữ ố thông qua các m i quan h bi n ch ng gi a chúng.
ứ ấ ề ử ị 2. L ch s nghiên c u v n đ
ứ ề ệ ệ ậ ề ữ 2.1. Nghiên c u v ngôn ng ngh thu t Truy n Ki u
ị ỳ ử ừ ừ ụ
ủ ứ ể ậ ấ ch t khác nhau c a các chuyên lu n, ti u lu n nghiên c u, v n đ
ượ ừ ữ ệ ệ ề ậ ủ Truy n Ki u ề đ
nhi u góc đ ọ ề ệ T góc nhìn l ch s phát sinh, tu theo t ng m c đích và tính ề ậ ấ ộ ệ t
c xem xét t ử ị Trong giáo trình L ch s văn h c Vi ạ ả ạ ọ ư ễ ậ ngôn ng ngh thu t c a ớ v i nhi u khái ni m khác nhau. ủ Nam (t p 3) c a nhóm tác gi
ế ụ ề ố Đ i h c S ph m, Lê Trí Vi n đã ề cũng ti p t c truy n th ng vay Tác gi ằ cho r ng “ ệ ả Truy n Ki u
ọ ượ ặ ấ ừ ố m n văn h c Trung Qu c đã có t
ữ ữ ữ ể ặ ố
ữ ằ ữ ế ệ ố ữ lâu. Ho c l y ngay nh ng ọ ọ thành ng ch hán, ho c thu g n nh ng đi n c trong văn h c ặ t Nam, ho c Trung Qu c thành nh ng thành ng b ng ti ng Vi
ể ả ố ơ ệ ơ chuy n hình nh trong th Trung Qu c sang th Vi t Nam”
ộ ễ ạ ớ ố T p chí Văn h c ọ s 11 năm 1965 v i bài vi
Nguy n L c trên ậ ữ ệ ế ụ Ngôn ng nhân v t trong Truy n Ki u
ế ệ ế ỷ ử ố ọ Văn h c Vi t Nam (n a cu i th k XVIII h t th k XIX)
ươ ở ữ ủ ễ ệ ậ ử ụ . ế t ề và ti p t c trong công trình đã kh oả ế ỷ ệ ng di n các ph ừ ng c a Nguy n Du
sát ngh thu t s d ng t ệ ể ố ư ừ ệ nh t
Hán Vi t, đi n c , thi li u... ả ế ụ ữ ế ứ ủ ễ ộ
ị ả ữ ệ ề Ngôn ng Truy n Ki u nói chung không có vay
Ti p t c nh ng k t qu nghiên c u c a Nguy n L c, Đào ẳ Th n kh ng đ nh: ầ ượ ư ạ m n xa l
ề ộ ườ ư ộ ẫ l ng l y nh các quá
ả ậ ữ ệ và c u kì nh Cung oán ngâm khúc, không có cái đài ưng b b n r m rà c a Hoa tiên hay đ o g t ẽ ọ ủ ề ơ kính tân trang. Qu th t ngôn ng Truy n Ki u ề ủ ụ v ng v c a S
ầ ớ g n v i thôn ca h n c ơ ả.
ề ấ ấ ề V v n đ ngôn ng ữ ề , chúng tôi nh n th y, nh ng ậ
ệ ữ Truy n Ki u ữ ủ ị ẩ ề ữ
ẩ ượ ị ỹ hãn quan th m m mang tính đ nh l
ữ ụ ể ằ giá c th b ng n ố ố ệ ế ụ ể ụ ể nh ng s li u th ng kê khá c th và chi ti
t, c th có: ệ ủ ủ Thi pháp Truy n Ki u
ề c a Đào Duy Anh, ể ừ ữ ủ ệ ng Truy n Ki u T ng Vi t và t
ệ Truy n Ki u S , ử Tìm hi u t ệ ề c a Lê Xuân Lít, ậ ủ ữ ữ ệ ệ t trong ngôn ng ngh thu t Truy n Ki u ng Hán Vi khái quát v giá tr ngôn ng c a tác ph m này đã có nh ng đánh ằ ng, b ng ừ ể T đi n ề c a Tr n Đình ầ ừ ừ ữ ệ ễ ề c a Nguy n
ề ừ ế ệ ậ ủ ồ Ti p c n Truy n Ki u t góc nhìn văn hóa c a Lê
Thuý H ng, Nguyên C n....ẩ
ứ ữ ệ ệ ậ 2.2. Nghiên c u ngôn ng văn ngh thu t Truy n Ki u t ề ừ
góc nhìn văn hoá
ố ọ ế Dòng bác h c và dòng bình dân Mai Qu c Liên trong bài vi t
ệ ằ ễ ữ trong ngôn ng Truy n Ki u Nguy n Du là ề (1966) đã cho r ng: “
ơ ộ ữ ề ấ
ế ừ ủ ệ ộ ộ
ữ ữ ọ m t nhà th vô song đã đóng góp r t nhi u vào ngôn ng văn h c ạ dân t c. công lao c a ông trong vi c k th a m t cách sáng t o ọ ệ ử ụ ngôn ng dân gian và trong vi c s d ng tài tình ngôn ng văn h c
ố ự ệ
ế ỷ ữ ả ọ ệ ờ ủ Trung Qu c. Thành t u tuy t v i c a ông trong vi c làm phong ưở ng phú, làm trong sáng ngôn ng văn h c th k XIX đã có nh h
ế ự ữ ọ ộ ể sâu xa và lâu dài đ n s phát tri n ngôn ng văn h c dân t c ta”
ả ố ỵ
ấ ủ ữ Sau Mai Qu c Liên, Lê Đình K cũng kh o sát ố ắ s c thái bình dân và tính th ng nh t c a ngôn ng Tru . ọ ắ S c thái bác h c, ề , ệ y n Ki u
ố ế ợ ữ ể ế ấ ông cũng th ng nh t quan đi m “
ự ắ ầ ẩ ộ làm th nào k t h p gi a hai thành ố ph n đó trong cùng m t tác ph m mà không có s phân ly, ch p n i.
ỹ ọ ụ ể ả ấ ờ ấ Hoàn c nh m h c c th lúc b y gi
ầ ấ ệ ứ ộ ự ế ợ thành ph n y trong m t s k t h p bi n ch ng, h u c ự ố cho phép s th ng nh t hai ữ ơ”.
ề ớ ừ ữ ấ ộ ữ
ữ ừ ị ữ ố ươ ượ V ngôn ng bình dân, nh t là l p t ẩ i nói kh u ng , t đ a ph ng dân t c qua ca dao, ả
ế ụ t c ng , l ữ ng đã đ ủ c các tác gi ệ ẹ Cái hay, cái đ p c a ti ng Vi Hoàng H u Yên trong
ủ ữ ề ệ ế ạ ệ Truy n Ki u ề , Ph m Đan Qu trong
ệ ớ ươ ế t trong ậ V nh ng th pháp ngh thu t ệ ậ i ngh thu t Truy n ệ ng Truy n Ki u ề , Th gi
ậ ơ ả ữ ế trong văn ch Ki uề ... đã có nh ng k t lu n c b n.
ộ ố ướ ề ậ ế ậ ng ti p c n văn hoá đã đ c p trên, chúng tôi
Qua m t s h ả ệ ằ ệ ố ữ ệ
ữ ệ ậ cho r ng vi c kh o sát h th ng ng li u mang hàm nghĩa văn hoá ề ệ ệ Truy n Ki u trong ngôn ng ngh thu t truy n Nôm nói chung và
ộ ấ ề ấ ẫ ầ ự ầ ư ỏ th a đáng.
nói riêng là m t v n đ h p d n và c n có s đ u t ạ ố ượ ứ ng và ph m vi nghiên c u 3. Đ i t
ố ượ 3.1. Đ i t ứ ng nghiên c u
ố ượ ứ ủ ệ ố ậ ng nghiên c u chính c a lu n văn chúng tôi là h th ng
ọ Đ i t ữ ệ ng li u bác h c và bình dân mang hàm nghĩa văn hoá trong ngôn
ữ ệ ng ngh thu t ề . ậ Truy n Ki u ệ
ứ ạ 3.2. Ph m vi nghiên c u
ứ ủ ề ệ ữ ạ ố ữ Ph m vi nghiên c u c a đ tài là m i quan h gi a ngôn ng và
ữ ả ưở ủ ọ văn hoá, nh ng nh h
ệ ệ ng c a văn hoá bác h c, văn hoá Hán và ậ Truy nệ ữ t trong ngôn ng ngh thu t
văn hoá bình dân, văn hoá Vi Ki uề .
ế ả ả ố ố 3.3. Văn b n kh o sát, đ i chi u và th ng kê
ượ ủ ệ ả ề đ
ệ ả ỷ Văn b n ả Truy n Ki u tôi là b n ả Truy n Thuý Ki u ậ c kh o sát trong lu n văn c a chúng ề (1925, tái b n 1953) do Bùi K và
ệ ả ầ ọ Tr n Tr ng Kim hi u kh o.
ứ ụ
ự ẽ ế ậ
ố ượ ầ ừ ụ ể ng v quy mô, s l
kê c th các thành ph n t ầ ng, t ệ ữ ệ ọ Truy n Ki u 4. M c tiêu nghiên c u ố ệ Trong quá trình th c hi n lu n án, chúng tôi s ti n hành th ng ỷ ệ ủ ữ ề c a l ề , so
ệ ơ ộ ố các thành ph n ng li u bác h c, bình dân trong ớ sánh gi a ữ Truy n Ki u
ề v i m t s truy n th Nôm khác. ệ ậ ươ ế ươ ng pháp ti p c n văn hóa 5. Ph
ng pháp nghiên c u: ọ ứ Ph ươ ạ ố ẩ ố ớ đ i v i tác ph m văn h c, Ph ng pháp th ng kê, phân lo i và so
ươ ả ươ sánh; Ph ng pháp phân tích miêu t ; Ph ng pháp phân tích
ươ ổ logic; Ph ợ ng pháp t ng h p, khái quát hoá
ệ ứ
ụ ơ ả ủ ạ ộ ệ ế
ự ứ ệ ộ ụ 6. Nhi m v nghiên c u ậ Nhi m v c b n c a lu n văn là ti n hành phác ho m t cách ế ớ ữ chân th c b c tranh văn hoá, quan ni m văn hoá, m t th gi i tr
ủ ễ ệ Truy n Ki u tình c a Nguy n Du và ủ ề c a ông.
ữ ủ ậ 7. Nh ng đóng góp c a lu n án
ể ệ ề ổ ớ ầ ầ
ữ ể ạ ệ ệ ố
ẻ ầ ả ớ ẩ Vi c tìm hi u các t ng nghĩa b n i, l p tr m tích văn hoá n ộ ấ d u bên trong h th ng ngôn ng th lo i truy n Nôm là m t ấ ượ ướ ng i mã văn hoá khá m i m , góp ph n nâng cao ch t l ng gi h
ứ ệ ạ ả ơ ườ nghiên c u và gi ng d y truy n th Nôm trong nhà tr ng cũng
ư ớ ọ ậ nh trong gi i h c thu t.
ấ ủ ậ
ầ ệ ế ả ẫ ậ ậ
8. C u trúc c a lu n án ụ ụ Ngoài ph n D n nh p, K t lu n, Tài li u tham kh o và Ph l c, ậ ươ ượ c chia thành 03 ch
lu n án đ ươ Ố Ữ ng. Ệ Ữ ng 1. M I QUAN H GI A NGÔN NG VÀ VĂN HÓA Ch
Ừ Ẩ Ỹ Ệ Ạ NHÌN T QUAN NI M TH M M TRUNG Đ I
ữ ớ ươ 1. 1. Ngôn ng v i văn ch ng và văn hóa
ữ ươ ừ 1.1.1. Ngôn ng và văn ch ng t góc nhìn văn hóa
ả ủ ứ ữ ộ ớ ộ
ươ ữ ệ ỉ
ng ti n, là công c t ể ấ ệ ơ ả ư ế
ế ớ ệ ắ ậ ấ Trong dòng ch y văn hoá c a m t dân t c, v i nh ng ch c năng ụ ư ơ ả ủ c b n c a mình, ngôn ng không ch là ph ự ữ duy, giao ti p, l u tr … mà nó còn là ch t li u c b n đ xây d ng ủ ả ẫ ữ i ngh thu t th m đ m nh ng s c màu văn hoá c a c
ụ ể ờ ạ ộ ộ nên th gi ộ ộ m t dân t c, m t th i đ i hay m t cá nhân văn hoá c th nhà văn.
ớ ư ạ ữ ạ ầ Bên c nh đó, v i t cách là m ch ng m văn hoá, ngôn ng còn là
ộ ế ố ấ ứ ữ ả m t trong nh ng y u t
ấ ộ ậ ủ ộ ề ỏ ữ c u thành văn hoá, có s c lan to và làm ờ ố nh ng tính ch t tr i b t c a m t n n văn hoá trong đ i s ng sáng t
ộ ủ ộ ộ xã h i c a m t dân t c.
ữ ố ớ ự ủ ộ 1.1.2. S tác đ ng c a ngôn ng đ i v i văn hoá
ả ữ ệ ầ ỏ Ngôn ng đã góp ph n không nh trong vi c ph n ánh, th ể
ủ ệ ữ ữ ế ể ố ị
ả ủ ướ ườ ữ hi n và phát tri n nh ng giá tr , nh ng y u tính c t lõi c a văn hoá. ộ ộ i. Ngôn ng m t
Nó là th ữ ệ c đo nhân b n c a xã h i và con ng ậ ẽ ả ấ ị
ẽ ề ạ ấ ầ
ủ ừ hi n h u v t ch t căn b n – s giúp cho văn hoá và các giá tr căn ả ủ b n c a nó s khúc x , ng m sâu và d n hình thành chi u sâu văn ồ ạ i
hoá, phong cách văn hoá c a t ng cá nhân trong quá trình t n t ủ c a mình.
ữ ớ ấ ề ả ồ ự ể 1.1.3. Ngôn ng v i v n đ b o t n, xây d ng và phát tri n văn
hóa
ớ ư ấ ệ ị ữ ử ố V i t
cách là ch t li u l ch s , ngôn ng đóng vai trò c t tu ậ ớ ư ươ ệ ạ ng, ngh thu t. V i t ỷ ụ trong sáng t o văn ch
ể ệ ữ ư ộ cách là m t công c ứ ơ ả duy, ngôn ng đã th hi n ch c năng c b n trong
ầ ủ ể ườ ế giao ti p và t ự s phát tri n văn hoá tinh th n c a con ng i.
ổ ể ự ế ớ
ứ ề ể ố
ủ ế ế ữ S bi n đ i, phát tri n ngôn ng luôn luôn song hành v i bi n ả ổ đ i và phát tri n văn hoá. Mu n nghiên c u sâu v văn hoá, kh o ươ ậ ng
sát hàm nghĩa c a văn hoá trong t p quán giao ti p và văn ch ả ậ ủ ứ ữ ệ ấ ộ ộ ngh thu t c a m t dân t c ph i nghiên c u ngôn ng và t t nhiên
ế ữ ả mu n đi sâu vào ngôn ng ph i chú tâm đ n văn hoá. ủ ữ ệ ệ ố 1.2. Hàm nghĩa văn hóa c a ng li u trong truy n Nôm bác h cọ
ữ ệ ữ ệ ệ ệ ậ 1.2.1. Khái ni m Ng li u văn hoá trong ngôn ng ngh thu t truy n
Nôm bác h cọ
ẹ ủ ư ệ ạ ạ ệ Trong ph m vi h n h p c a t
ữ ệ ữ ẩ ể ủ li u hi n có, theo cách hi u c a ổ ọ chúng tôi, ng li u văn hoá trong ngôn ng tác ph m văn h c c
ệ ừ ữ ệ ố ố ừ ồ ể đi n Vi t Nam là h th ng t ng có ngu n g c t
ự ể ữ ề ệ ộ ọ h c, bình dân,
ế ớ ậ ủ ệ ẩ ặ ả hình thành, ph n ánh th gi
ậ ủ ư ệ duy văn hoá ngh thu t c a nhà ngh s ư ưở t t ng, t văn hoá bác ầ có s bi u hi n sinh đ ng v ng nghĩa, góp ph n ư i ngh thu t c a tác ph m và đ c tr ng ệ ỹ. Trong nghiên
ệ ử ụ ạ ẩ ọ ờ ứ c u tác ph m văn h c th i trung đ i, vi c s d ng
ủ ừ ư ộ ụ ữ ạ hàm nghĩa văn ườ i
ệ ng nh m t khái ni m công c đã mang l ợ i cho ng ở ữ ứ ế ậ ươ ầ ớ hoá c a t ữ ọ đ c nh ng ph ng th c ti p c n m i và góp ph n g i m nh ng ý
ể ượ ọ ổ ể ặ ủ nghĩa, bi u t ng văn hoá đ c c a văn h c c đi n.
ệ ố ữ ệ ữ ệ 1.2.2. H th ng ng li u văn hoá trong ngôn ng ngh
ệ ậ ọ thu t truy n Nôm bác h c
ử ọ ị ệ ữ ệ Trong l ch s văn h c Vi t Nam, ng li u văn hoá là l p t ớ ừ
ẩ ữ ổ ể ọ
ữ ệ ố ậ ầ ự ệ ệ nh ng h th ng mã khoá ngh thu t c n có s phân tích, bi n gi
ộ ệ ố ữ ừ ữ ễ ể ồ , ng , ki u di n ngôn, t
ỹ ệ ủ ữ ừ ơ ể i nói uy n ng t ể ướ ệ ố c l , l
Nó bao g m m t h th ng nh ng t ặ đ c đi m ố cú m l ệ ố ừ ữ ạ ng có tính văn hoá cao trong các tác ph m văn h c c đi n, là ả i. ứ ơ th , ổ ể c a th ca c đi n ữ ượ c Trung Qu c. Bên c nh đó, nó còn là h th ng nh ng t
ừ ệ ng đ ừ ố ọ văn hoá, văn h c dân gian Vi v n kinh
thoát thai t ệ ữ ụ ư ừ ừ ữ t Nam, t ệ ố láy
nghi m dân gian qua thành ng , t c ng hay h th ng h t ữ , t ộ ế ớ ừ ể ệ ệ ộ
ế trong ti ng Vi ề t. L p t ủ ệ ơ ố ố
ủ ẩ ng này đã th hi n m t trình đ ti p thu ử văn hoá, chi u sâu c a kinh nghi m s ng mà nhà th mu n g i ắ g m vào trong thi ph m c a mình.
ỹ ủ ị ẩ ữ ệ ậ ẩ 1.2.3. Giá tr th m m c a ngôn ng ngh thu t tác ph m
ươ ệ ừ văn ch ổ ể ng c đi n Vi t Nam nhìn t ộ góc đ văn hoá
ọ ẩ ả ổ ể ệ ố ữ Kh o sát h th ng ngôn ng tác ph m văn h c c đi n Vi
ọ ơ ấ ệ ệ ố ệ
ữ ệ ừ ữ ữ ữ ậ ộ t, t
ế ố ạ ự ấ ữ ỉ
ườ ọ ữ ệ
ữ ệ ớ ườ ọ ẽ ả i đ c s gi i thích đ
dung quan trong. Nó không ch là nh ng y u t ậ ố ớ ả mà còn là nh ng rào c n ngh thu t đ i v i ng ữ ậ c n văn hoá v i nh ng ng li u này, ng ể ữ ệ ữ ợ ố tính h p lý v n có đ nh ng ng li u này có th t n t
ườ ọ ể ậ ệ t ể Nam nh t là truy n th Nôm bác h c, h th ng thi văn li u, đi n ộ ố ng xã h i, thu t ng luôn là nh ng n i c , thành ng Hán Vi ẫ t o nên s h p d n ế i đ c. Khi ti p ượ c ể ồ ạ ượ ứ c, t c i đ ữ ư ỉ ủ i đ c có th phân tích và nêu b t nét nghĩa h ch c a ng
là ng li u. ệ
ể ế ừ ễ ộ
Có th nói, tham chi u t ậ ữ ươ ệ ẩ
th y ấ ngôn ng ngh thu t trong các tác ph m văn ch ộ ậ góc đ văn hoá, chúng ta d dàng nh n ổ ể ng c đi n ủ ệ ế ặ ỉ ụ t Nam không ch là m t công c giao ti p đ c thù c a nhà văn Vi
ứ ế ọ ở ộ
ố ớ ạ đ i v i b n đ c mà nó đã tr thành m t hình th c giao ti p văn hoá ặ đ c thù.
ữ ệ ệ ấ ươ ả ng ph n
ậ 1.3. Ngôn ng ngh thu t truy n Nôm – T m g ế chi u văn hóa
ứ ữ ệ ệ ậ ộ 1.3.1. Ngôn ng ngh thu t truy n Nôm, m t hình th c giao
ọ ổ ể ế ặ ủ ệ ti p đ c thù c a văn h c c đi n Vi t Nam
ứ ủ ệ ố ữ ệ Trong quá trình hành ch c c a nó, h th ng ng li u đã đóng
ả ầ ớ vai trò to l n và góp ph n hình thành tính văn hoá, kh năng đa
ệ ữ ủ ưở ứ ồ ờ Đ ng th i, cách th c liên t
ữ ệ ữ ứ ệ ấ ạ
ỹ ổ ể ể ạ ủ ệ ẩ
ờ ạ ả ộ ủ ả ng và nghĩa c a ngôn ng truy n Nôm. ệ ử ụ s d ng ng li u cũng t o nên tính ch t ph c đi u, nh ng tình đi u ữ ả th m m c đi n mang tính ng c nh c a th lo i truy n Nôm, xu ướ h , xã h i và th i đ i.
ứ ng cao nhã, c m th c văn hoá c a tác gi ể ạ ả
ỗ ộ ộ ề B n thân nó có th t o nên m t ti m năng văn hoá mà m i đ c ộ ữ ả ậ ẽ ự ế ạ ỳ ứ tái t o nh ng mô th c riêng, tu thu c vào khi ti p nh n s t gi
ủ ề ầ ỗ “t m đón nh n ậ ” và chi u sâu văn hoá c a m i cá nhân.
ơ ả ủ ừ ữ ộ ố ặ ư 1.3.2. M t s đ c tr ng c b n c a t ng mang hàm
ệ nghĩa văn hóa trong truy n Nôm
ề ươ ệ ộ ậ
V ph ư ng di n n i dung, ý nghĩa khái quát cao và đ m nét ệ ủ ớ ừ ữ ạ ượ ng Hán Vi t
t đã t o nên tính hàm súc, ỗ ợ ắ ự t gi n. Đ c tính này đã h tr đ c l c cho các tác
ệ ẩ ậ ng tr ng c a l p t ặ ế ả ọ cô đ ng, ti ả ổ ứ ữ ch c ngôn ng ngh thu t tác ph m theo thi pháp văn gi
ạ t ọ ổ h c c trung đ i.
ở ươ ữ ệ ệ ệ ậ ph ng di n ngh thu t, các ng li u văn hoá trong ngôn
ừ ượ ủ ậ ộ ố Xét ệ t c tính năng đ ng v n có c a nó:
ngh thu t đã phát huy đ ẩ ệ ỹ th m m và đăng đ i tính ủ ố . Tính khách quan c a các thi li u văn hoá
ơ ồ ệ ắ ấ ạ ợ ọ ớ thích h p v i vi c nh n m nh các s c thái m h , trang tr ng... và
ụ ể ệ ợ ố ượ ớ nó “không thích h p v i vi c c th hoá đ i t
ư ạ ễ ố ợ nh ng nó l
ề ế ớ ữ ệ ấ ẩ đ y lùi nó v th gi
ữ ủ khoát, đanh thép c a nh ng chân lý vĩnh vi n ả ng ph n ánh ự ệ i vô cùng thích h p khi ta mu n vĩnh vi n hoá s vi c, ẻ ứ i ý ni m. Nó c p cho ngôn ng cái v d t ễ ...”.
ơ ữ ỹ ủ ệ ễ ẩ 1.4. Quan ni m th m m c a Nguy n Du trong th ch Hán và Truy nệ
Ki uề
ỹ ủ ơ ở ệ ẩ ễ 1.4.1. C s hình thành quan ni m th m m c a Nguy n
Du
ỹ ẩ ễ ệ ề ơ ở
ấ ể
ả ưở ạ ị ứ Th nh t có th hình dung qua m y căn c sau: ủ ử ộ sinh tr
ị ị ệ ử ứ ng trong m t giai đo n l ch s kh ng ho ng c a ch đ ế ộ Th hai phong ki n Vi
ở t Nam và bi k ch l ch s dân t c. ườ
ờ Du sinh ra ệ ưở ả ạ . Bên c nh nh ng nh h
ứ V c s hình thành quan ni m th m m Nguy n Du, chúng ta ấ , Nguy n Du đã ễ ứ ế ộ ủ , Nguy nễ ộ ị ng Bích Câu trong thành Thăng Long, m t đ a ủ ữ ờ ấ ng c a quê ộ ủ ph ậ đàng ngh thu t th i b y gi ề ươ ự ệ ố ộ h
ẫ ở ả ề ấ ồ
m nh đ t H ng Lĩnh cũng là đi u đáng nói ồ ừ phái l ng l y ừ ạ ủ ấ ẩ m ch ngu n văn hoá gia đình, ph m ch t tài hoa c a ng ba, t
ư ấ ườ ưở ủ ẹ ả i m đã nh h
ệ ch t ngh sĩ c a ng ẩ ng không ít đ n t ộ cha và t ưở ỹ ủ t
ng th m m c a ông. ệ ủ ắ ấ ề ự Truy n Ki u ch nhân khi đ t
ườ ư ế ẻ ấ cõi, t m lòng nghĩ đ n ngàn đ i
ề đã vi ờ ”. Ng ậ ỷ ấ ườ ữ ố ờ ộ ng x Ngh giàu truy n th ng thi ca, s tác đ ng c a m t văn . Thứ ườ i ế ư Th tứ ư, Tiên Phong M ng Liên Đ ng ườ t: “ế Đôi m t nhìn th u sáu ế i x a đã ch t vì k tri âm ả i tri k y v y. M ng Liên Đ ng qu là nên đã th t lên nh ng l
ự ủ ể ễ ế ấ ườ i th u hi u tâm s c a Nguy n Du và phong cách tri t nhân
ng ủ c a thi nhân.
ể ệ ỹ ủ ự ễ ẩ
ề ệ 1.4.2. S th hi n quan ni m th m m c a Nguy n Du ơ ữ trong th ch Hán và
ệ Truy n Ki u ỹ ủ ệ ượ ộ ộ ẩ , quan ni m th m m c a ông đ
M t làộ ề ườ ễ c b c l ạ ộ ờ i. Nguy n Du đã t o nên nh ng c rõ nét qua cái ơ ữ
ế ọ ỹ ọ ể ể ủ nhìn v cu c đ i và con ng ở s tri ư ưở t
ậ ế ế ợ t h c, m h c đ tri n khai t ướ
ồ ệ ể ươ ng nhân sinh c a mình ệ ề ả ng k t h p Nho, Ph t và Lão trên n n t ng tâm th Vi t: ị ữ ậ theo h ấ ự ả l y s c m th
ư ộ ễ ề v nhân th
ề ủ ệ ẩ ố ộ ồ Ba là, quan ni m th m m
ễ ể ệ c th hi n qua ế ủ con ng s minh tri t c a
ủ ễ tuân th nguyên lý minh tri
ự ng, đ ng đi u làm đi m t a cho nh ng nh n đ nh ế. Hai là, Nguy n Du đã xem thiên nhiên nh m t cõi ỹ iườ ế ủ t c a ơ thiêng, m t ch n đi v c a tâm h n. ự ượ ủ c a Nguy n Du đ thanh cao, u u nẩ . Nguy n Du đã ủ ườ ắ ậ ố ệ B n là, nhà th còn i Vi
Ph t giáo và s c thái duy tình c a ng ủ t. ươ ứ ế ả ấ quan tâm đ n b n ch t, ch c năng c a văn ch ng.
ươ Ệ Ố Ữ Ệ Ch ng 2. H TH NG NG LI U VĂN HÓA TRONG NGÔN
Ữ Ề Ệ Ậ TRUY N KI U Ệ NG NGH THU T
ế ả ưở ủ ọ ậ 2.1. Ti p nh n và nh h ng c a văn hóa Hán, bác h c và văn
ố ớ ệ ố ữ ệ ữ ệ ệ t, bình dân đ i v i h th ng ng li u trong ngôn ng ngh
ệ hoá Vi ề thu t ậ Truy n Ki u
ế ả ưở ủ ậ 2.1.1.Ti p nh n và nh h
ọ ố ớ ệ ố ữ ệ ữ ng c a văn hoá Hán, văn ệ
ề ệ hoá bác h c đ i v i h th ng ng li u trong ngôn ng ngh thu t ậ Truy n Ki u
ỹ ủ ệ ố ữ ệ ấ ấ ứ ữ ẫ ẩ D u n th m m c a h th ng ng li u (là nh ng d n ch ng,
ể ượ ữ ệ ụ ụ ẫ ẫ d n li u ngôn ng , nó có th đ c trích d n, khai thác ph c v cho
ứ ề ộ ậ ủ ệ ẩ ộ
ồ ố ừ ả ọ
ngu n g c t ế ế văn hoá bác h c, văn hoá Trung Hoa đã nh h ậ ự ữ ệ ệ ơ
ộ ủ ư ễ ặ ồ quá trình nghiên c u v n i dung, ngh thu t c a m t tác ph m) có ưở ng ọ tr c ti p đ n ngôn ng ngh thu t truy n th Nôm bác h c. ữ Đ c tr ng văn hoá – dân t c c a ngôn ng ứ Nguy n Đ c T n trong
ư ữ ệ ấ ọ ệ ượ ữ duy nh ng hi n t ng văn hoá
g i đó các ng li u y là “ ơ ị ặ và t ặ ồ ” hay “các đ n v đ c văn hoá đ c t n ”.
ả ệ ố ữ ệ ữ ệ
ữ ệ ứ ậ ạ ấ ệ Truy n Ki u ậ Kh o sát h th ng ng li u văn hoá trong ngôn ng ngh thu t ề , chúng tôi nh n th y, các d ng th c ng li u văn hoá
ạ ượ ả ử ụ
ồ ươ đ ừ c các tác gi ệ ữ ệ ố t ph ng di n ngu n g c, các ng li u văn hoá đ
s d ng khá đa d ng và phong phú. Tuy nhiên, xét ượ ử ụ c s d ng ữ ệ ữ ệ ậ ồ
ượ ệ ể t) và ng li u đ
ệ trong ngôn ng ngh thu t truy n Nôm bao g m ng li u nguyên ữ ệ ị ữ ệ ữ ệ ạ c chuy n d ch (ng li u d ng (ng li u Hán Vi ệ ệ bán Hán Vi t).
ả ưở ủ ệ ầ t, thu n Vi ậ ế
2.1.2. Ti p nh n và nh h ố ớ ệ ố ng c a văn hoá Vi ữ ữ ệ t, văn ệ
ệ ề
hoá bình dân đ i v i h th ng ng li u trong ngôn ng ngh thu t ậ Truy n Ki u ữ ệ ệ ề ố
ớ ừ ừ ữ láy... thì l p t ng, t ph
ừ ổ ừ ị đ a c , t Trong ngôn ng Truy n Ki u, ngoài h th ng t ầ ữ ẩ ươ ng có phong cách kh u ng qu n ữ ệ ặ ữ ệ ượ ấ ầ c xem là nh ng ng li u thu n Vi chúng cũng đ
ớ ớ ừ ữ t đ c ch t văn ữ ng Hán Vi
hoá bình dân. So v i l p t ẻ ề ộ ượ ệ ớ ừ t, l p t ổ ng này vô cùng ữ sinh đ ng, nhi u dáng v và luôn đ c b sung không ng qua các
ế ệ ờ ạ th h , th i đ i văn hoá.
ắ Theo chúng tôi, s c thái bình dân trong ngôn ng
ế ố ẩ ỹ ượ ữ ợ là nh ng nét, y u t th m m đ
ữ ụ ữ ữ ệ ố ừ ữ nh ng thành ng , t c ng , ca dao, h th ng t ng thu n Vi
ế ố ặ ệ ớ ộ ố ị ơ ễ ạ ho c có y u t Hán Vi t v i m t l
ạ ủ ữ ẩ ấ ườ ậ đ m ch t kh u ng trong sinh ho t c a ng i Vi t. ề ữ Truy n Ki u ệ ệ ố c g i lên thông qua h th ng ệ ầ t, ả i di n đ t bình d , đ n gi n cượ ệ Nó đ
ễ ử ụ ể ầ ẫ ộ
ệ ố ễ ầ Nguy n Du s d ng, chuy n d n và khái quát m t cách th n tình, ề ệ ữ Truy n Ki u. đích đáng và nhu n nhuy n trong h th ng ngôn ng
ỹ ủ ệ ố ặ ư ữ ệ ẩ 2.1.3. Đ c tr ng th m m c a h th ng ng li u văn hóa trong ngôn ng ữ
ệ ề ậ Truy n Ki u ệ ngh thu t
ặ ữ ệ ỹ ủ ư ẩ
ữ ệ ọ Hán, bác h c trong ngôn ng ngh thu t 2.1.3.1. Đ c tr ng th m m c a các ng li u văn hoá ề ệ ậ Truy n Ki u
ố ệ ử ụ ữ ệ Trong Truy n Ki u
ờ ẫ ẩ ễ ừ ừ ấ
ơ ạ ủ ữ ệ ề , cách s d ng và b trí ng li u văn hoá c a ủ ể ệ ự ồ Nguy n Du v a h p d n, v a chu n m c đ ng th i còn th hi n ượ c
ị ể ể cá tính sáng t o c a nhà th . Thông qua các ng li u đã đ ậ ườ ế ộ i ti p nh n có
ẫ chuy n d ch, chuy n d n m t cách khéo léo, ng ượ ề ế ớ ẻ ẹ ượ ể ấ
c v đ p v th gi ạ ằ i hình t ụ ư ệ ể ậ ẩ c di n đ t b ng ngh thu t n d , bi u tr ng, uy n ng ng phong phú, sinh ữ ể
ể ậ ạ ạ ổ ổ
ệ ố ữ ệ ệ Truy n Ki u
th tìm th y đ ễ ượ ộ đ ng đ ủ c a văn cách trung c . Bên c nh đ iố ..., h th ng ng li u văn hoá trong ngôn ợ ấ ớ tính đi n ph m, t p c , đăng ề nói riêng ọ ể ệ tính trang nhã, uyên bác phù h p v i tính ch t bác h c đã th hi n
ư ệ trong quan ni m x a.
ữ ệ ư ẩ ặ ỹ ủ 2.1.3.2. Đ c tr ng th m m c a các ng li u văn hoá Vi ệ t,
ữ ệ bình dân trong ngôn ng ngh thu t ề ậ Truy n Ki u ệ
ư ẹ ừ ữ ả ườ d ng nh lách nh , đi
ớ ệ ố V i h th ng t ơ ẽ ng bình dân, tác gi ữ ủ ẩ ủ ạ
sâu vào chân t ả ậ ệ ữ Truy n Ki u
k tóc c a nh ng ph m cách, ngo i hình c a các ề , chúng tôi th ngố ệ nhân v t ph n di n. Trong ngôn ng ữ ượ ử ụ ượ ẫ
c 332 thành ng đ ậ ượ kê đ ữ
ộ c v n d ng m t cách sáng t o. ớ ề ể ấ ặ ng tách xen và đ ộ ướ c s d ng nguyên m u và 113 thành ề ệ ạ Truy n Ki u ụ ệ t c phát tri n m i v ch t, có ý nghĩa đ c bi
ấ đánh d u m t b ệ ọ ậ ữ ầ ủ ơ trong vi c h c t p th ca dân gian và ngôn ng qu n chúng c a nhà
ữ ụ ữ ữ ụ ễ ậ ẩ ơ th . Nguy n Du v n d ng kh u ng , thành ng , t c ng ; trong đó
ữ ượ ậ ụ ề ấ thành ng đ
c v n d ng nhi u nh t. ữ ủ ớ ừ ự ẩ ầ ơ
L p t ộ ữ ộ ị ị ễ v ng kh u ng c a qu n chúng đã đi vào th Nguy n ặ ẹ m t v trí đ c Du m t cách chan hoà, dung d và nh nhàng, gi
ớ ọ ệ ệ ố ượ ư ệ ấ bi V i 1.736 l t quan tr ng.
t xu t hi n nh vây, h th ng h t ể ệ ạ ỉ ể ệ ự ệ
ớ ừ ầ ư ừ ử ụ không ch th hi n s linh ho t trong vi c th hi n cách s d ng ữ ạ ư ừ h t trong ngôn ng
mà còn góp ph n làm đa d ng hoá các l p t ẩ ể ệ ữ ẩ
tác ph m, th hi n tính dân dã, kh u ng . ọ ệ ố ữ ệ
2.2. H th ng ng li u văn hóa bác h c và bình dân trong ngôn ữ ề ệ ậ Truy n Ki u ệ ng ngh thu t
ữ ệ ậ ả ọ ề ệ ố 2.2.1. Kh o sát và nh n xét v h th ng ng li u văn hóa bác h c
ữ ệ ả ừ Kh o sát trong ngôn ng ngh thu t ể quan đi m
ề , t ệ ậ Truy n Ki u ố ượ ấ ộ ệ ữ ệ c th ng nh t, trong
ượ ừ ữ ệ ố ố ng Hán Vi
và n i hàm khái ni m ng li u văn hoá đã đ ố ổ t ng s 972 t ượ t th ng kê đ ạ ữ ệ ả ế đ
ữ ệ ệ ữ ấ c 626 ng li u văn hoá nguyên d ng chi m kho ng 67,3% t ệ Truy n Ki u
ớ ố ượ ừ ng ệ t xu t hi n trong ng Hán Vi ỷ ệ ế ỏ ị l d ch, mô ph ng, chi m t 39,5 % so v i s l
ng 440 t ọ ẫ ừ c, chúng tôi đã th ng kê ừ ề và 169 ng li u chuy n ể ữ ả Vi
ệ ượ t đ ễ văn hoá bình dân và bác h c mà tác gi ả
ể c chuy n d n t ồ Nguy n Thuý H ng đã kh o sát. ả ố ừ ế ở ạ ể ấ ậ
ữ ệ ữ ệ T k t qu th ng kê, chúng ta có th nh n th y, dù ệ ậ Truy n Ki u nào, ng li u văn hoá trong ngôn ng ngh thu t ứ d ng th c ề đ uề
ữ ậ ạ
ủ ư ự ộ ị ệ ố phong phú, đa d ng. Trong h th ng này, các thu t ng văn hoá, ế ặ tôn giáo, chính tr , quân s ... đ c tr ng c a xã h i phong ki n
ế ố ớ ạ chi m m t t
ộ ỷ ệ ươ l t ữ ệ ệ ầ ị ệ ữ ệ ng đ i l n (384 ng li u nguyên d ng Hán ệ t). t) và thu n Vi Vi
ể t; 60 ng li u chuy n d ch (bán Hán Vi ữ ệ ồ ố ừ ệ kinh truy n (145
Trong khi đó, các ng li u có ngu n g c t ể ể ố ệ ạ ị ị
ế ộ ố ượ ươ ạ ố
ng t ệ ố ữ ệ ự ầ
ế ố ưở ả ộ
văn hóa bác h c đã nh h ệ ự ữ ậ ồ nguyên d ng, 61 chuy n d ch), đi n c thi li u, nhân danh, đ a danh ể cũng chi m m t s l ng đ i (69 nguyên d ng, 08 chuy n ẳ ặ ủ ị d ch). S có m t c a h th ng ng li u này đã góp ph n kh ng ắ ọ ữ ị ng m t cách sâu s c đ nh nh ng y u t ố ẩ trong ngôn ng ngh thu t tác ph m. Tuy s phân chia ngu n g c
ỉ ầ ộ ự
ả ậ ệ ư ể ả ướ ươ c t ữ ệ theo các thành ph n đã nêu tuy ch là m t s quy ứ
ụ ả ọ ộ nh ng nó cũng có th đ m b o cho vi c nh n th c ng li u đ ẫ d n d ng thêm rõ ràng, ph n ánh trình đ Hán h c uyên bác và k
ọ ậ ủ ừ ễ ổ
ầ ầ ạ ẩ
ẻ ẹ ữ ề ệ ố ng đ i, ượ c ế ạ th a, h c t p c nhân c a Nguy n Du trong quá trình sáng t o ế ạ trong tác ph m. Nó góp ph n làm đa d ng hoá thành ph n ki n t o ậ Truy nệ ủ
nên v đ p, chi u sâu văn hoá c a ngôn ng ngh thu t Ki uề .
ề ệ ố ữ ệ ả ậ 2.2.2. Kh o sát và nh n xét v h th ng ng li u văn
hóa bình dân
ệ ữ ệ ổ Riêng Truy n Ki u ượ c
ề , trong t ng s 1102 ng li u đ ố ố ữ ượ ử ụ ộ ả ố ượ ng 445 thành ng đ
ọ ụ ể ấ ứ ừ ữ c s d ng là m t con s khá ệ t văn h c dân gian Vi
kh o sát, s l ớ l n. C th là 170 thành ng có xu t x t ọ ấ ứ ừ ữ ọ Nam, 162 thành ng có xu t x t
ữ ạ ớ văn h c, văn hoá bác h c Trung ố
ữ ượ ử ụ ữ ượ ậ ạ c s d ng nguyên d ng và 113 thành ng đ ng đ
ư ộ ừ ấ ạ ươ Hoa và 113 thành ng t o m i. Tât nhiên trong s này, 332 thành ụ c v n d ng ẻ sáng t o, tách xen nh m t ph mà không m t đi v
ẩ ủ ố cân đ i, bóng b y c a câu th . ề ừ ữ ượ ng đ
ệ ng ti n tu t ơ Các s li u v t ố ệ ộ ứ ể ệ ầ c so sánh ữ
ề ầ ớ và phân tích trên đã góp ph n th hi n m t b c tranh ngôn ng đa ề ệ ữ Truy n Ki u ạ d ng v i nhi u thành ph n khác nhau trong ngôn ng
ố ế ụ
ớ Hoa Tiên, L c Vân Tiên ữ ế ố
ự ộ ậ ủ ữ ệ ). Ngoài, cùng ọ văn hoá bác h c và bình dân ề , s tr i b t c a ngôn ng bình dân đã
(qua so sánh đ i chi u v i ớ ự ế ợ v i s k t h p hài hoà gi a hai y u t trong ngôn ng ữ Truy n Ki u ẩ ỹ ủ ữ ệ ậ ị nâng cao giá tr văn hoá, th m m c a ngôn ng ngh thu t tác
ẩ ph m.
ữ ệ ữ ệ 2.3. Ngh thu t s d ng ng li u văn hóa trong ngôn ng ngh ệ
ệ
ệ ố ữ ệ ượ ậ ử ụ ề thu t ậ Truy n Ki u 2.3.1. H th ng ng li u văn hoá đ ể c chuy n d n t ẫ ự
ợ ớ ộ ữ ả ế nhiên, bi n hoá và thích h p v i n i dung ng c nh
ệ ố ỹ ừ ầ ớ ệ Truy n Ki u văn hoá trong ữ
H th ng m t ướ ề ề ph n l n là các ng ể ệ ượ ề ệ ứ ng thiên v quá kh . Nó đ
ạ li u có chi u h ừ ữ ể ố ữ ệ ẫ lo t các t
.
c th hi n qua hàng ọ ng thi ca, d n ng , thi li u, đi n c ... mà chúng tôi g i ữ ệ chung là ng li u văn hoá ọ ữ ệ ớ Truy n Ki u V i ngôn ng bác h c trong ễ ề , Nguy n Du đã s
ộ ệ ố ữ ệ ụ d ng m t h th ng ng li u mang tính nghiêm trang, tôn kính đ
ữ ặ ọ ả ậ phác h a nh ng tính cách ho c miêu t
ữ ử ụ ườ ử ể ớ tính cách nhân v t. V i ệ ố ớ
ng s d ng h th ng này v i các nhân ấ ả ngôn ng bình dân, ông th ệ ậ v t ph n di n, mang tính ch t phê phán.
ệ ố ữ ệ ượ ậ ụ ể ẫ 2.3.2. H th ng ng li u văn hoá đ c v n d ng và chuy n d n
ộ ạ m t cách sáng t o
ừ ệ ư ừ ừ ể ư ệ ố ầ thu n Vi t, h t láy… nh ng ti u h th ng t
ạ Bên c nh t ắ ữ ươ , t ố ừ ị ộ
ng mang s c thái bình dân, v n t ệ ươ ệ đ a ph ễ ừ ữ ng là m t trong nh ng ể ệ ố ư ậ ph ng ti n ngh thu t giúp Nguy n Du th hi n t
ệ ệ ờ ậ ủ Truy n Ki u và ngh thu t c a
ễ ượ ừ ộ ố ể ả hoá mà Nguy n Du đã chuy n đ
c t ố ủ ệ ộ ề Kim Vân Ki u truy n ộ i u n i dung ữ ủ ề . Nh vai trò c a ngôn ng và văn ơ ệ m t c t truy n gi n đ n ơ ặ ệ c a Trung Qu c thành m t truy n th đ c
ớ ư ủ ả ườ ệ ợ ắ s c, phù h p v i tâm t , tình c m c a con ng i Vi
ừ ữ ọ t Nam. ề ữ Truy n Ki u ệ T ng văn hoá bình dân, bác h c trong ngôn ng
ế ứ ễ ợ Ở ị ộ đã Nguy n Du dùng m t cách h t s c h p lý.
ộ ể ượ ử ụ ấ ủ đó cái giá tr cá ể ệ c s d ng và th hi n rõ. Cũng
ự ấ ệ ủ ấ ằ ữ ả ừ ữ ấ th hoá đ c đáo nh t c a nó đ ầ c n ph i th y r ng s xu t hi n c a nh ng t ng văn hoá y phù
ả ề ộ ớ ấ ơ ụ ủ ẫ ợ ợ h p v i c u trúc c a câu th l c bát, h p c v n i dung l n hình
ứ ưở th c và âm h ủ ng c a nó.
ự ế ợ ệ ố ủ ợ ị
ữ ệ ệ ọ ữ ậ Truy nệ
ể 2.3.3. S k t h p hài hoà, chuy n d ch h p lý c a hai h th ng ng li u bác h c và bình dân trong ngôn ng ngh thu t Ki uề
ữ ừ ượ ử ụ ng văn hoá đ c s d ng trong ngôn ng
ủ ế ự ộ
ệ ố Hai h th ng t ệ ậ Truy n Ki u ệ ngh thu t ờ ộ ệ ố ữ ệ ạ ữ ề ch y u thu c vào các lĩnh v c văn hoá, Truy nệ
ể ệ ế ề ắ ỹ ỉ
ữ ủ ể xã h i th i trung đ i. H th ng ng li u văn hoá trong Ki uề không ch kh c ho , th hi n chi u sâu tri ạ t m trong tâm ệ ơ ở ồ h n, phong thái c a thi nhân, mà còn là nh ng c s th hi n
ữ ưở ứ ể ủ ậ nh ng tính cách, dòng suy t ng c a nhân v t, là căn c đ khái
ủ ề ậ ạ ạ
quát văn hoá v phong cách, ngo i hình c a nhân v t, t o nên ẩ ữ ế ậ nh ng tuy n nhân v t trong tác ph m.
ề ộ ượ ư ệ Truy n Ki u ề đ
ử ụ ễ ạ ộ
ệ ố ụ ệ ầ ộ
t và Hán Vi ề ợ ừ ữ ệ ng Vi ổ ạ
ễ c l u truy n r ng rãi trong dân gian là vì Nguy n ế ầ ộ Du đã đã s d ng m t cách nhu n nhuy n, sinh đ ng, đa d ng, k t ợ h p m t cách thu n th c hai h th ng t ả ạ c nh đó, trong quá trình sáng t o, tác gi ả t. Bên ữ đã t ng h p, đi u hoà nh ng ọ ủ ả ưở ướ ng c a c hai khuynh h
Ệ Ả Ẩ Ệ ng bình dân và bác h c. Ố Ỹ Ủ nh h ươ HI U QU TH M M C A H TH NG NG Ch
ng 3. Ệ Ữ Ệ Ữ Ậ LI U VĂN HOÁ TRONG NGÔN NG NGH THU T
Ề
Ệ TRUY N KI U ữ ệ ớ ự ể ệ ế ậ 3.1. Ng li u văn hoá v i s th hi n tính tri ứ t lu n và b c
ờ ạ ữ ả tranh th i đ i qua ngôn ng tác gi
ế ậ ữ ữ ầ 3.1.1. Tính tri t lu n và tr m tích văn hóa qua ngôn ng tr tình
ế ậ ở ượ ư ể ề
Tính tri ữ t lu n ộ đây đ ế ọ c hi u nh là chi u sâu văn hoá, ữ ệ ử ụ ự ự nh ng tác đ ng văn hoá đ n s l a ch n, s d ng các ng li u
ữ ữ ọ ự ự ủ bình dân, bác h c trong ngôn ng tr tình hay t
ả ẩ s c a tác ph m, ủ ớ ừ ế ậ tác gi t lu n c a l p t
ọ ổ ể ộ ượ ể ệ ở . Do đó, theo chúng tôi, tính tri ẩ hoá trong m t tác ph m văn h c c đi n đ
c th hi n ự ữ ng văn ỗ ch nó ộ ố ả ề ệ ề ẫ ả ph n ánh, nghi n ng m v hi n th c, cu c s ng,
ả ể ả ậ đã giúp tác gi ệ quan ni m nhân sinh, miêu t ạ nhân v t, bi u đ t tình c m cá nhân
ệ ậ ạ ế ớ i ngh thu t phong phú, đa d ng.
qua th gi ị ự ủ ệ ố ượ ệ Giá tr đích th c c a h th ng hình t
ộ ố ủ ạ ố ộ ủ ứ ậ ng ngh thu t, c a b c ơ ở tranh s ng đ ng c a cu c s ng tr nên phong phú và đa d ng h n
ệ ố ữ ế ữ ủ ớ ơ thông qua h th ng ngôn ng tri
t lý, tr tình c a nhà th . V i cái ỹ ạ ậ ộ ế ư , t
nhìn tinh t ễ ứ ợ ộ
ữ ặ ắ ỹ ậ ữ ế
duy nh y bén và lăng kính m thu t đ c đáo, ộ ề ể ệ Nguy n Du đã th hi n m t chi u kích văn hoá ph c h p qua m t ệ ố h th ng ngôn ng đ c s c giàu tính tri ố t m , đ m tính tr ị ộ ẻ ẹ ơ ủ ẳ ỗ ữ M i câu th c a ông ch ng nh ng nhu m m t v đ p u t ch, tri tình. ế t
ỹ ủ ơ ươ ữ ể ệ ườ m c a th ca ph ng Đông mà còn hi n hi n nh ng đ ng nét
ủ lung linh c a văn hoá Á Đông.
ư ỹ ủ ệ ẩ ậ ơ ệ duy ngh thu t và quan ni m th m m c a nhà th ,
Trong t ư ặ ộ ạ ầ ộ i m t cách th n tình
ể hai đ c tr ng này chuy n hoá, tác đ ng qua l ữ ữ ủ ế ơ ộ khi n cho ngôn ng tr tình c a nhà th luôn sinh đ ng, có tính
ỹ ế ự ặ ạ ự ề ạ tri i, đi u đó t o nên s trong sáng, hài
t m , không có s l p l ữ ủ ả ệ ậ hoà c a ngôn ng tác gi và nhân v t trong thiên truy n.
ờ ạ ứ 3.1.2. B c tranh văn hóa th i đ i qua ngôn ng t ữ ự ự s
ữ ự ự ủ ả ế ừ ươ , n u xét t ph ể ượ c
Ngôn ng t ể ữ s c a tác gi ờ ể ủ ệ ng di n k , đ ề ộ ấ ả ằ i k c a tác gi
ễ ẩ nh m nêu lên m t v n đ nào ở ủ
ủ ữ ư ẩ ờ ộ
ủ ề ả ạ ờ hi u là nh ng l ể ở ầ ấ đ y. Đ m đ u cho tác ph m c a mình, Nguy n Du đã khai m ặ m t không th i gian văn hoá đ c tr ng c a nh ng tác ph m trung ấ ỳ ộ ạ ấ đ i, y là không th i gian c a tri u đ i, gia c nh hay b t k m t
ơ ơ ặ ủ ả ỗ ỡ khung c nh nên th , n i g p g , đoàn viên, là phát đoan c a n i
ườ ạ đo n tr ng.
ạ ệ ữ ự ự ủ ễ s c a Nguy n Du còn th
ứ Bên c nh tính ph c đi u, ngôn ng t ố ệ ươ ế ả ộ ả ặ t.
hi n m t kh năng đ i chi u và t ế ờ ể ủ ự ả i k c a tác gi
ng ph n đ c bi ệ ọ Truy n Ki u và tr c ti p đ c ủ ớ ậ ị ể ệ Có th th y, ể ấ ấ ỳ ộ ề , và b t k đ c ữ qua l ả ồ Ai mà nén nào cũng đ ng ý v i nh n đ nh c a Hoàng H u Yên:
ướ ặ ọ ườ ổ ả ủ ạ ộ c m i ch ng đ ng kh gi ổ n i xúc đ ng tr
ề ệ ấ ướ ờ ợ Ki u…, ai mà không th y hi n lên tr c m t i c a n n nhân Thuý ắ là cái “l n l t màu
ữ ớ ờ ụ ừ ồ ụ da”, v i nh ng l i t c tĩu văng ra t m m m đĩ Tú Bà! Ai mà không
ợ ề ự ỉ ổ ủ ẳ ọ ghê r n v s tính toán b i c a tên ma cô h Mã! Cũng ch ng ai
ượ ẻ ẽ ươ ủ ồ quên đ c cái “l n”, cái “r dây c ặ ng” r i cái “m t mo” c a tên
ạ ở ừ ả ố l a đ o đ n m t S Khanh… ”
ữ ệ ớ ự ể ệ ế ỹ
3.2. Ng li u văn hóa v i s th hi n tính tri t m trong ngôn ữ ề ệ ậ ng nhân v t Truy n Ki u
ệ ổ ọ ướ 3.2.1. Tính đa thanh, đa gi ng đi u qua phong cách Kh ng t c văn
ả ạ và H i h c văn
ế ứ ủ ộ ố
ơ ệ ữ ự ự ậ ủ s ngh thu t c a ông, trong đó bài
ề ư bài th trên là nh ng t ướ ế t c vũ
ễ ủ Qua ý ki n c a m t s nhà nghiên c u, chúng tôi cũng xem ba Kh ngổ ậ ữ nói v phong cách ngôn ng . Đúng nh Lê Qu đã nh n ọ ườ ạ ng tân thanh có
ả ự ư ệ ẫ
ệ ủ ự ư ế ể ệ ạ ị nh nh vũ đi u c a loài h c bi n... đáo, t ”. D a trên vi c lý gi
ệ ữ ố ộ xét: “Gi ng văn c a Nguy n Du trong Đo n tr ả ự ộ c s l ng l y nh vũ đi u chim công và c s thanh thoát, kín ả i ề , ệ Truy n Ki u
ứ m i quan h gi a hình th c và n i dung đã nêu, trong ế ậ ớ ể ả ạ
tác gi ọ ữ ủ ệ ệ ế ọ
ấ ạ ố đã t o nên hai tuy n nhân v t v i hai ki u phát ngôn và ệ t. Gi ng đi u và ngôn ng c a các tuy n nhân gi ng đi u riêng bi ấ ư ể ệ ấ ậ v t đó th hi n r t phong phú, đa d ng nh ng cũng r t th ng nh t:
ữ ấ ữ ệ ậ ọ nhân v t nào ngôn ng y, ngôn ng nào, gi ng đi u đó.
ổ ướ ữ ậ Truy n ệ 3.2.2. Phong cách Kh ng t c văn trong ngôn ng nhân v t
Ki uề
ậ ể ẻ ề ưở ướ ủ ổ ng cũng
ượ ạ ở Đ nh n chân cái v b ngoài c a Kh ng T c văn t ế ệ ủ ậ ễ c phô ra h t bên ngoài,
ấ ư th t d dàng, b i ngo i di n c a nó đã đ ậ ượ ự ẩ ữ ộ ủ
ư ố ề nh ng v n đ là nh n ra đ ệ ữ ẻ ẹ ủ ứ ạ
ấ ộ ủ ụ ầ ả c s n hàm nh ng tàng đ c c a nó ộ i dung ch a m t ử
ệ ấ ướ ộ ặ ỡ ủ ố đã khéo léo s ướ ổ i b lông s c s c a Kh ng T c. Trong
nh m i quan h gi a v đ p bên ngoài c a công l ạ ệ ố h th ng l c ph ngũ t ng đ y ch t đ c. Tác gi ụ d ng m i quan h y d ễ ở ữ ẩ ươ ờ ẽ i l
ấ ệ đâu Nguy n Du dùng nh ng l ủ ự khoa tr ố ữ ẻ ằ tác ph m, ở thì
ườ ữ ừ ủ ư ằ ố
ườ ư ệ ở con ng ườ ng ho c ch a hoàn thi n. Sau cái đê ng, khi đã m th
trú ph ự ớ ươ ươ ặ ườ ề ồ ng, n ào ị đó có s xu t hi n c a nh ng k chuyên s ng b ng xác th t ự ầ ạ i, b ng m u mô và th đo n, nh ng l a d i, s t m ở ặ ướ c ng đình, Thuý Ki u tâm s v i V ng Bà tr ngoài m i d m tr
ề ậ ẻ ườ “Khác màu k quý ng i thanh/
ẫ lúc chia tay, đã nh n xét v Mã: ỹ ư Ng m ra cho k nh hình con buôn.”
ữ ủ ư ệ ả ậ Nh đã nói, ngôn ng c a các nhân v t ph n di n, hay có tính
ẻ ẹ ủ ữ ự ỉ tiêu c c đã phân tích trên đã ch rõ v đ p c a nh ng lông công, là
ể ự ướ ộ ủ ễ ủ
ấ ấ ẹ ệ ẹ ữ ữ nh ng b ẽ vũ đi u đ p nh t, nh ng chi c lông đ p nh t chính là k
ọ ệ ệ ữ Có l ậ ấ ả đã s
ề ế ể t nh t mà tác gi ủ ữ không khí T H i t v cái “ thu t và gi ng đi u, ngôn ng náo nhi ụ d ng đ vi
ừ ữ ệ ộ
Di u). T góc đ ngôn ng , qua th ng kê trong 12 câu th đ ấ ẽ ậ ậ ơ trích trên, chúng tôi nh n th y có l
ấ ủ ữ ớ
ụ ự ủ ộ ừ ả ấ
ữ ệ ữ ễ ầ ọ c bi u di n c a con công và s tàng đ c c a gan công. ỹ ệ ử ừ ả ” (ch dùng c a Xuân ơ ượ ố c ế ụ nhà th đã v n d ng h t ọ ữ ệ nh ng gì là tinh tuý nh t c a hai l p ng li u bình dân và bác h c ự ể đ ph c d ng cái không khí r t hào tráng c a đ i quân T H i. S ế ợ k t h p nhu n nhuy n nh ng ng li u bác h c và bình dân đã giúp
ơ ư ấ ớ ủ ể ệ ố
ử ụ ế ẳ ạ nhà th nh mu n th hi n cái oai hùng r t l n c a cái không khí ư ầ ự ấ ừ cô quả (ti ng vua ch h u t y. Ch ng h n, khi s d ng t
ườ ứ ừ ữ ầ ỉ bá v i đ ng đ u có tài năng,
ngươ (v a ám ch nh ng ng ỉ ệ ừ ả ư ở ủ ừ ố ư x ng), ạ ứ s c m nh, v a ám ch vi c làm c a T H i gi ng nh S Bá
ồ ư ươ ố ừ ủ ư
V ng năm x a) có ngu n g c t ả ờ ỳ ị ử ặ Hoa (cô gia, qu nhân) ho c th i k l ch s Hán s tranh hùng, t
ừ ả ườ ủ ề ả ớ ố i anh hùng T H i. Th gi
mu n đ cao vai trò to l n c a ng ư ấ
ườ ọ ả ấ văn hoá khiêm x ng c a Trung ả ở ế ự ấ nh ng, cái không khí y càng hùng tráng bao nhiêu thì khi s th t ấ ấ ọ ừ ễ ạ ủ i đ c càng c m th y th m thía b y b i c a h T di n ra, ng
nhiêu.
ả ạ ữ ậ Truy n ệ 3.2.3. Phong cách H i h c văn trong ngôn ng nhân v t
Ki uề
ệ ừ ươ ữ ế ề ph ng di n ngôn ng , n u Thuý Ki u ôn nhu thì T
ả Xét t ạ ẽ ế ừ ả ề ề
ươ ọ
ề Thuý Ki u đáng th ơ ằ ộ ữ ủ ễ ừ ế H i m nh m , n u Thuý Ki u thanh cao thì T H i võ bi n, n u ứ ừ ả ng thì T H i đáng tr ng. Nhà nghiên c u ủ ừ ả Ngôn ng c a T H i là tuyên ngôn c a Nguy n L c ch r ng: “
ộ ưở ự ể ẩ lý t ”.
ị ẳ ừ ả ễ ố Khi kh ng đ nh T H i là k
ữ ủ ườ ủ ậ , Nguy n Du mu n thông ụ ữ i ph
ườ ữ ậ ỏ ộ c n i hoa hèn ố i có s ph n “ ”, cách dùng
ể ệ ể ề ề ề ệ ủ ng anh hùng là s bi u hi n c a m t ph m cách anh hùng. ố ẻ qu c sĩ ẩ ề ngôn ng c a nhân v t này đ cao ph m giá c anh ng ng ả ữ ừ n t ng tr i, nh ng ng “ừ tri kỷ” đ nói v Thuý Ki u đã th hi n rõ đi u đó. Qua ngôn t
ừ ả ữ ử ủ ữ ễ ng chân thành c a T H i, Nguy n Du không nh ng đã s thi hoá
ậ ứ ạ ồ ờ
ầ ậ ộ ộ ồ nhân v t này, mà đ ng th i ông cũng phác ho thành công b c chân ạ ấ dung m t nhân v t anh hùng xu t chúng, m t tâm h n b u b n,
ộ ươ ọ ủ ề m t trái tim yêu th
ng, kính tr ng c a Thuý Ki u. ỉ ướ ổ ể ễ ớ ế
Hi u văn Nguy n Du qua Kh ng T ẻ ủ ậ c văn ch là m i ti p c n ọ ượ ệ ỉ ấ
ủ ữ ỉ bên ngoài c a cái v hào nhoáng, ch th y đ ả ộ đ c, m a mai c a tác gi
ộ ố ẻ ượ ậ c gi ng đi u cay ề ẻ ộ dành cho nh ng k đ c ác, gian ma nhi u ế t v hào hoa, phong nhã. Khi ti p c che đ y trong m t l khi đ
ọ ớ ả ạ ườ ườ ọ i đ c d
ọ ậ c n v i gi ng H i H c văn, ng ỹ ủ ẹ ượ ẻ ẹ ủ ộ đ
ể ệ ữ ủ ượ ậ ạ
H c văn đ ẻ ẹ ề ế ạ ộ ị
là v đ p kín đáo, t ộ ạ ộ ư ủ ế ậ ậ ư ớ ế ng nh m i ti p c n ả c cái tr n v n, hoàn m c a m t thiên tài. V đ p c a H i ệ c th hi n qua ngôn ng c a các nhân v t chính di n ạ nh và m c m c, thân tình. Qua nhi u đo n ề ữ t lý, đ c tho i n i tâm c a nh ng nhân v t nh Thuý Ki u, tri
ớ ấ ượ ủ ẻ ầ c dáng v thâm tr m, kín đáo c a thi nhân.
chúng ta m i th y đ ủ ưở ệ Truy n Ki u 3.3. Âm h ữ ng c a ngôn ng văn hoá trong ế ờ ề đ n đ i
ươ ố s ng xã hôi, văn ch ệ ng Vi t Nam
ưở ủ ữ ệ ờ ệ ậ Truy n Ki u Ả 3.3.1. nh h ng c a ngôn ng ngh thu t ế ề đ n đ i
ộ ệ ố s ng văn hoá, xã h i Vi t Nam
ữ ệ ễ ệ Truy n Ki u
Qua ngôn ng văn hoá ộ ệ ậ ề , Nguy n Du tái hi n m t ộ ộ ệ ố ừ ữ ế ớ th gi
i ngh thu t sinh đ ng qua m t h th ng t ụ ứ ữ ệ ắ phúng d sâu s c, dung ch a nh ng quan ni m văn hóa, văn ch ng mang tính ươ ng
ộ ố ở ủ ậ ơ ế ở ỉ đ nh và đ m h i th c a cu c s ng. Nó
ậ ử ụ ề ệ ế ỉ “không ch chi m lĩnh ệ ế cao v ngh thu t s d ng ti ng Vi
ệ ừ ự ế ệ trong vi c đóng góp vào kho tàng t v ng ti ng Vi
ủ ế ằ ừ ữ ớ ờ t mà còn có vai trò hi m có ộ ệ ố t m t h th ng ớ ọ ầ i ăn ti ng nói h ng ngày c a m i t ng l p t ng m i, đi vào l
nhân dân.”.
ệ ự ự ở
ầ ẩ ệ Sau khi ra đ i, ờ Truy n Ki u ế ệ ườ ọ ề đã th c s tr thành món ăn tinh ộ ị t Nam, là m t tác ph m có v trí
ị ử i đ c Vi ể ủ ệ ọ
ố th n cho bao th h ng ỉ đ nh cao trong l ch s phát tri n c a văn h c Vi ọ ả ọ ở ậ ầ ộ khoa qu c văn c n ph i đ c các b c h c, là m t đ i t
ứ ủ ậ ọ
ụ ạ ở ở L c Vân Tiên
ệ ộ Truy n Ki u Nam B , ọ ệ ể ạ ự ủ ẩ
ờ ố ầ ớ t Nam, là sách giáo ố ượ ng ớ nghiên c u chuyên sâu c a các chuyên lu n khoa h c. Cùng v i ệ ề đã tr thành hai đ i tuy t ờ ủ Truy nệ ph m c a th lo i truy n Nôm bác h c. S ra đ i c a ộ Ki uề đã góp ph n to l n làm phong phú đ i s ng văn hóa dân t c.
ế ổ ố t đánh t tôm, u ng trà Chính Thái, xem nôm Thúy “Làm trai bi
ở ộ ặ ắ ủ ườ Ki uề ” đã tr
i dân Vi ạ ứ ữ ộ ệ t. ư
ề ề ề ẩ
thành m t nét văn hóa đ c s c c a ng ồ ạ Trong sinh ho t văn hóa c ng đ ng, nh ng hình th c sinh ho t nh ố đ Ki u, l y Ki u, bình Ki u, ca tài t ậ ử ả ươ , c i l ấ ấ ề ồ ệ Truy n Ki u ng liên quan các ữ ề đ u in đ m d u n ngôn ng văn hoá tu ng tích trong
ườ ế ụ ọ ề . ệ Truy n Ki u ệ Sau Truy n Ki u ề , không ít ng
ượ ề ơ i đã nói đ n cái g i là l c bát ề c, văn Ki u, th Ki u, ọ ề đ c ng
h u ậ Truy n Ki u ệ ề ề , Truy n Ki u ệ ậ ề ề ị ữ ầ bói Ki u, v nh Ki u, t p Ki u. Trong nh ng năm g n đây, sau khi
ề ậ ọ ộ ụ ọ ữ ả thành l p H i Ki u h c Viêt Nam quy t
ườ ễ ế nh ng h c gi ệ Truy n Ki u i yêu m n Nguy n Du và
gia Hán Nôm, ng ứ , chuyên ề , các nhà ấ ả ấ ả ầ ượ
ẩ ậ nghiên c u và nhà xu t b n Thanh niên l n l ấ ệ ề Truy n Ki u ứ n ph m nghiên c u, bình lu n v
ệ ượ ộ ộ Truy n Ki u ề , đây đ
ủ ệ ể ề ạ ỉ
ệ ầ ọ ộ
ế ệ ề ề ả
ướ t cho xu t b n các ề trong b ộ Tùng thư ổ ầ c xem là m t b sách góp ph n thay đ i ộ di n m o c a “văn hoá Ki u”. Có th nói, đây không ch là m t ứ ấ ơ ả công vi c thu n tuý khoa h c mà còn là m t cách th c r t c b n ạ ế khuy n khích vi c tuyên truy n qu ng bá “văn hoá Ki u” đ n b n ọ đ c trong và ngoài n
ệ ọ ự ủ ữ c. ỏ
ệ ế ờ ố ậ 3.3.2. S lan t a và vang v ng c a ngôn ng ngh thu t ươ ng Vi ệ Truy n Ki u
t Nam ả ưở ọ
ề đ n đ i s ng văn ch ứ ề ấ ề ả Nghiên c u v v n đ nh h ữ ế ờ ố ươ ệ Truy n Ki u ngôn ng văn hoá trong ng ngh
ụ ể ủ ậ
ễ ậ ậ
ả ủ ng, lan to và vang v ng c a ệ ề đ n đ i s ng văn ch ế ẩ ư thu t, quá trình sáng tác cũng nh các tác ph m c th c a các th ề , chúng tôi nh n th y ấ ệ ậ Truy n Ki u ệ h thi nhân h u Nguy n Du, h u ộ ệ ươ ầ c n ph i xem xét trên hai ph
ụ ể ấ ứ ả ẩ ấ ữ ng di n. M t là các sáng tác, tác ề ừ ph m c th l y c m h ng t
ề ệ ố ệ ậ ệ chuy n v h th ng nhân v t, n i dung t ư ưở t
nh ng v n đ xung quanh câu ậ ủ ộ ng, ngh thu t c a ể ế ậ ự ả ưở ệ Truy n Ki u ng, ti p nh n ki u sáng tác, mô hình
ề . Hai là s nh h ể ừ ặ ữ ệ ụ ậ sáng tác, ki u dùng t đ t câu... có v n d ng các ng li u văn hoá
ế ệ ẩ ơ
ề ị ươ ệ ề ố ề đ n các nhà văn, nhà th sau khi tác ph m này ề t Nam, đ v nh v
trong Truy n Ki u hành th .ế Trong truy n th ng văn ch ộ ng Vi ế ệ ượ ứ các danh tác là m t hi n t
ừ ữ ừ ế ậ ộ ng không hi m. Nhà nghiên c u Lê ữ góc đ ngôn ng văn hoá, t ng câu ch
ườ ọ ấ ự ắ Thu Y n đã nh n xét, t ư ệ ề ả i đ c ph i làm theo,
ứ ẩ ề ề ậ ạ
ứ ữ ề ề ậ ộ ớ trong “Truy n Ki u nh có h p l c b t ng ậ ỗ ự n l c sáng t o... vì v y mà có các hình th c l y Ki u, t p Ki u... ượ ổ c t Nhi u cu c thi t p Ki u v i nh ng hình th c khác nhau đ
ề ệ ứ ừ ế ch c t ờ ” .
ơ ị ễ ườ ầ ề (1973) là ng i đ u tiên ý
ờ sau Truy n Ki u ra đ i, kéo dài đ n bây gi ớ Th v nh Ki u Nguy n Văn Y v i ứ ứ ề ệ ưở ủ ữ ả ữ th c v vi c nghiên c u nh ng nh h ng c a ngôn ng văn hoá
ớ ậ ễ ệ Truy n Ki u
ế ề đ n gi ề ệ ả ứ i văn nhân h u Nguy n Du. Qua ơ ờ và Truy n Ki u trong c m h ng th đ i sau
ứ ừ ễ ệ ề ả ể Nguy n Du và Truy n Ki u đ
ề ề ọ ườ ệ
ễ Nguy n Du (2001), 126 bài thơ ượ c ộ t Nam đã đ c Ki u, ngâm Ki u, thu c ữ ệ i Vi ừ ữ ứ ơ ữ ơ ấ ấ tiêu bi u nh t l y c m h ng t ề ể Nhi u ng ư s u tuy n. ấ ữ ề th , ng đi u th , nh ng tâm ng , t
Ki u, r t hay dùng nh ng t ệ ố ạ ề ể ễ ạ ữ ậ
ệ ượ ườ ứ ọ ng này các nhà nghiên c u th
tr ng, tình hu ng trong Truy n Ki u đ di n đ t nh ng cung b c tình ẩ ả ng g i là l y c m cá nhân. Hi n t ủ ị ế ủ ề ệ ơ ồ ọ Ki u. Đ c các bài vi
ệ ề ấ Truy n Ki u t, bài nói chuy n và th văn c a ch t ch H Chí ư ườ ấ ẩ ề và hay l y Ki u nh i r t yêu
ộ ứ ướ ạ Minh, chúng ta th y Ng ử m t ng x văn hoá tr ố ế c b n bè qu c t .
Ậ Ế K T LU N
ử ế ữ ệ ậ ị ừ 1. L ch s ti p nh n ngôn ng ngh thu t góc
ư ề ề ề t ệ ậ Truy n Ki u ậ ướ ế
nhìn văn hoá tuy không có b dày nh nhi u h ượ ộ ướ ứ ư ở ng ti p c n khác ớ ề ộ ố ng nghiên c u m i v m t đ i nh ng nó đã m ra đ c m t h
ượ ệ ủ ệ ố ả ộ ọ t t c a văn h c dân t c. Kh o sát h th ng ngôn ng
ặ ng đ c bi ẩ ữ ạ ọ ữ ệ
ừ ệ ệ ộ ộ trong tác ph m văn h c trung đ i nói chung và ngôn ng ngh thu t ậ Truy n Ki u góc đ văn hoá là m t công vi c vô
ớ ệ ố ữ ệ ề nói riêng t ấ ẫ
ứ ể ẻ ể cùng lý thú và h p d n. V i h th ng ng li u văn hóa, chúng ta có ề ế ớ i th đi vào tìm hi u b c tranh “muôn hình muôn v ” v th gi
ậ ệ ộ ườ ữ ủ ả
ngh thu t, xã h i, con ng ệ ế i và nh ng cách tân c a tác gi ả ự ủ ữ ệ trong ộ quá trình chi m lĩnh hi n th c, nh ng tr i nghi m c a m t thi
ế ợ ớ ờ ặ t nhân luôn n ng n v i đ i.
nhân, tri ấ ề ữ
ứ ừ ự ố ượ c quan tâm nghiên c u t Vi
t tuy đã đ ể ề ộ ủ ứ ế 2. V n đ hàm nghĩa văn hoá và ngôn ng văn hoá trong ti ng ấ ệ lâu, song s th ng nh t ệ ạ quan đi m nghiên c u v n i hàm và ngo i diên c a các khái ni m
ẫ ư ượ ụ ể ố ả ệ c c th hoá, khu bi
này v n ch a đ ấ ể ơ ệ ề ệ ộ t hoá. Trong b i c nh chung ủ ở ề đó, vi c đ xu t m t cách hi u s kh i v hai khái ni m này c a
ả ậ ầ ệ ể ế
tác gi ạ ả ề ệ ố ệ lo i và bi n gi
ữ ệ Truy n Ki u ự lu n văn đã góp ph n xây d ng nên h quy chi u đ phân ữ ữ ệ ở i v h th ng ng li u văn hoá trong ngôn ng ệ ề nói riêng và ngôn ng truy n Nôm nói chung. Khi tr
ộ ế ố ủ ệ ậ ọ thành m t y u t ữ quan tr ng c a ngôn ng ngh thu t trong các tác
ẩ ệ ọ ổ ể ệ ố ữ ừ
ề ph m văn h c c đi n Vi ố t Nam, h th ng t ủ ệ ỹ ố t
ậ ở ấ ữ ể ể ệ
ng này đã phát huy ể ễ i đa ti m năng v n có c a nó, giúp cho nhà ngh s có th di n ạ đ t uy n chuy n nh ng khái quát ngh thu t ữ ừ ệ Truy n Ki u
ệ ố 3. H th ng t ươ ộ ng văn hóa trong ặ ủ ệ ộ c p đ cao. ề đã t n t ẩ ồ ạ ớ ư i v i t ễ ừ cách là m t ph ng ti n đ c thù c a ngôn t tác ph m. Nguy n Du
ộ ậ ầ ụ ễ ạ ộ
ầ ự
th n tình, đích đáng, t ườ ọ ữ ữ ự ờ i đ c. Đó còn là nh có s hòa quy n gi a nh ng y u t ụ ph c ng
ư ủ ặ ọ đã v n d ng m t cách nhu n nhuy n, cách tân, sáng t o, linh đ ng, ế ị ọ nhiên, g n gàng, ý v thanh nhã và thuy t ế ố ệ ạ khách quan và ch quan theo đ c tr ng thi pháp văn h c Trung đ i,
ữ ả ự ế ưở ừ ọ ổ ể ậ là s ti p nh n nh ng nh h ng t văn h c c đi n Trung Hoa.
ẩ ặ ữ ư ệ ố ữ
ệ ố ớ ấ ớ ưở ả trong Truy n Ki u ề đã có nh h
ố ả ư ầ ậ ẩ nh n tác ph m trong b i c nh giao l u văn hóa. Nó góp ph n th
ướ ư ệ ệ ể ả ạ ọ ổ ỹ ủ 4. Nh ng đ c tr ng th m m c a h th ng ngôn ng văn hóa ế ng r t l n đ i v i quá trình ti p ể ủ hi n gi ng đi u tiêu bi u nh Kh ng T c văn, H i H c văn c a
ờ ố ễ ế ạ ộ Nguy n Du. Ngoài ra, nó còn tác đ ng đ n đ i s ng sinh ho t văn
ứ ủ ề ề ề ẩ ộ ố hóa c a dân t c, các hình th c Bình Ki u, Đ Ki u, L y Ki u, Bói
ủ ữ ề ặ ơ ở Ki u đã tr thành nh ng thú ch i tao nhã c a văn nhân, m c khách.
ỹ ủ ứ ư ủ ẩ ấ ộ Tác đ ng c a nó còn l u d u trong tâm th c th m m c a các nhà
ơ ộ ậ ề ồ ạ
ệ ặ ể ữ ổ ậ ề ị ủ Truy n Ki u ế ệ th qua các th h . Dù đã t n t ư ề v giá tr c a
ế ố ộ ậ ể ễ ữ ữ ẫ
ộ ố ả ư ng v n là nh ng y u t ồ ạ ủ ộ đ ng và t n t ế ệ ậ Truy n Ki u
ế ệ ể ườ ọ ề ộ Ti p nh n ỉ i nhi u cu c tranh lu n khác nhau ề nh ng nh ng đ c đi m n i b t v ngôn ậ tr i b t, tiêu bi u trong di n trình v n ẩ i c a tác ph m. ề trong m t b i c nh giao l u văn hoá ệ i đ c các th h hi u thêm v m t tuy t không ch giúp cho ng
ể ể ộ ọ ươ ệ tác văn h c, m t đi n hình tiêu bi u cho văn ch ng Vi
ậ ề ự
ượ ồ ạ ớ ư ộ t Nam. Dù ự Truy nệ ệ c t n t cách là m t sinh m nh văn hoá
ộ i v i t ầ ủ
ễ ở ệ Truy n Ki u
có nhi u cách lu n bình khác nhau, tiêu c c hay tích c c, Ki uề v n luôn đ ẫ ủ c a dân t c, là món ăn tinh th n quý giá c a nhân dân ta, Và do đó, ố ơ ề su t h n hai trăm năm qua đã tr thành ế Nguy n Du và ứ ế ệ ủ ề ả ồ
ngu n c m h ng c a bi ế ụ ệ ạ ẫ ộ ồ t bao th h thi nhân, là đ tài cho các ẫ ngh sĩ và nó v n ti p t c trong m ch ngu n văn hóa dân t c, v n
ụ ế ề ễ ỉ liên t c ti p di n, b n b và dài lâu.
Ủ Ụ Ả DANH M C CÔNG TRÌNH C A TÁC GI
ỹ ủ ư ẩ ả ặ 1. Võ Minh H i (2009), “Đ c tr ng th m m c a các ng ữ
ệ ệ ề ữ ạ li u văn hoá trong Truy n Ki u”, ờ ố , T p chí Ngôn ng và đ i s ng
(4), tr. 17 23.
ủ ả 2. Võ Minh H i (2012), “Hàm nghĩa văn hóa c a hai ch ữ
ạ ắ ọ ệ ạ Ngôn ngữ Nam và B c trong văn h c trung đ i Vi t Nam”, T p chí
và đ i s ng ờ ố , (1+2), tr. 13 23.
ả ễ ề ạ ậ ứ Nghiên c u văn h c ọ , (9), tr. 3. Võ Minh H i (2013), “Phong cách văn hoá Nguy n Du qua ngôn ệ ữ ng nhân v t Truy n Ki u”, T p chí 76 83.

